Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng nhà lắp ghép và hệ thống cung cấp nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211119810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Kho vận và Cảng Cẩm Phả Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng nhà lắp ghép và hệ thống cung cấp nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20211117904 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 15:24:00 đến ngày 2021-12-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,037,817,081 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.056725622E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.211E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự thi công công trình công nghiệp kết cấu thép: Tối thiểu 01 hợp đồng có giá trj tương tự bằng 841.225.000 VND + Hợp đồng tương tự thi công hệ thống cấp nước có chiều dài tuyến ống trên 2 km: Tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị tương tự bằng: 1.985.246.957 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.826.471.957 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.479.415.871 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng(Chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Từ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công XDDD và công nghiệp- Làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp quy mô cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cơ khí, kết cấu thép |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ đại học trở lên chuyên nghành cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên nghành điện dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ đại học trở lên chuyên nghành an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ đại học trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật có tay nghề về thi công ván khuôn, giàn giáo, đường ống nước, bê tông, hàn, cắt, điện, cẩu, xúc....Đối với Công nhân kỹ thuật hàn phải có chứng chỉ hàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn một chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn nối ống nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy gia nhiệt D315 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục ô tô 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Kho vận và Cảng Cẩm Phả Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng nhà lắp ghép và hệ thống cung cấp nước Thiết bị phục vụ sản xuất năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ và vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng nhận đăng ký kinh doanh và các hồ sơ tài liệu liên quan chứng minh doanh nghiệp là cấp nhỏ và siêu nhỏ theo quy định của Pháp luật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Kho vận và cảng Cẩm Phả - Vinacomin. số 604 đường Lý Thường Kiệt, Phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3865.045; fax: 02033865320 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Kho vận và cảng Cẩm Phả - Vinacomin số 604 đường Lý Thường Kiệt, Phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3865.045; fax: 02033865320 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư – Môi Trường Công ty Kho vận và cảng Cẩm Phả - Vinacomin. Điện thoại: 0203.3865.059; fax: 02033865320 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Kho vận và cảng Cẩm Phả - Vinacomin số 604 đường Lý Thường Kiệt, Phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3865.045; fax: 02033865320 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lắp ghép kết cấu khung thép | |||
| 1 | Nhà lắp ghép kết cấu khung thép | Theo quy định tại Chương V-E-HSMT | 1 | Nhà |
| B | Hệ thống cung cấp nước | |||
| 1 | Hệ thống cung cấp nước | Theo quy định tại Chương V-E-HSMT | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.056725622E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.211E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự thi công công trình công nghiệp kết cấu thép: Tối thiểu 01 hợp đồng có giá trj tương tự bằng 841.225.000 VND + Hợp đồng tương tự thi công hệ thống cấp nước có chiều dài tuyến ống trên 2 km: Tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị tương tự bằng: 1.985.246.957 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.826.471.957 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.479.415.871 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng(Chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp) | 1 | - Trình độ: Từ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công XDDD và công nghiệp- Làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp quy mô cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 1 | - Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư cơ khí, kết cấu thép | 1 | Từ đại học trở lên chuyên nghành cơ khí | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên nghành điện dân dụng | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư an toàn lao động | 1 | Từ đại học trở lên chuyên nghành an toàn lao động | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ sư kinh tế xây dựng | 1 | Từ đại học trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật có tay nghề về thi công ván khuôn, giàn giáo, đường ống nước, bê tông, hàn, cắt, điện, cẩu, xúc....Đối với Công nhân kỹ thuật hàn phải có chứng chỉ hàn | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn xoay chiều | công suất 23 kW | 2 |
| 2 | Máy hàn một chiều | công suất 50 kW | 2 |
| 3 | Máy hàn nối ống nhựa | máy gia nhiệt D315 mm | 2 |
| 4 | Cần trục ô tô 16 tấn | Sức nâng 16 tấn | 1 |
| 5 | Đầm bàn 1kW | 1 kW | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | 1,7 kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn | 5 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Loại cầm tay | 2 |
| 9 | Máy đầm đất | Loại cầm tay | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Loại cầm tay | 1 |
| 11 | Máy khoan | 4,5 kW | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | 0,62 kW | 2 |
| 13 | Máy nén khí | 360 m3/h | 1 |
| 14 | Máy trộn | 250l | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa 150l | 150L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi