Gói thầu: Gói thầu số 05: Nâng cấp, cải tạo đường triền; nhà xưởng; đường bê tông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211214970-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Đóng tàu Sơn Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Nâng cấp, cải tạo đường triền; nhà xưởng; đường bê tông
Số hiệu KHLCNT 20211134322
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí khác (BQP cấp lại nguồn thu)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 15:39:00 đến ngày 2021-12-14 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,486,230,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.700.000.000 đồng. Trong đó 17.700.000.000 đồng = 3 x 5.900.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, gồm: 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương, 01 kỹ sư trắc đạc công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận, tối thiểu bậc 3/7;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu ≤ 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≤ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san tự hành ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san tự hành ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn BT ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 5-10 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5-10 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Sà lan công trình ≤ 400T
- Đặc điểm thiết bị Sà lan công trình ≤ 400T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tàu đóng cọc ≥ 3,5T
- Đặc điểm thiết bị Tàu đóng cọc ≥ 3,5T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tàu kéo ≥ 150CV
- Đặc điểm thiết bị Tàu kéo ≥ 150CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa rung ≥ 170 kW
- Đặc điểm thiết bị Búa rung ≥ 170 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Tời điện ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Tời điện ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm BT ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm BT ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu ≤ 25T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≤ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Đóng tàu Sơn Hải
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Nâng cấp, cải tạo đường triền; nhà xưởng; đường bê tông
Nâng cấp, cải tạo đường triền cho tàu tự trọng 500T và mặt bằng, nhà xưởng tại Trạm sửa chữa tàu thuyền Kiên Giang/ Công ty TNHH MTV đóng tàu Sơn Hải
180 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí khác (BQP cấp lại nguồn thu)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Đóng tàu Sơn Hải , địa chỉ: Làng Phạm Dùng, xã An Hồng, huyện An Dương, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Đóng tàu Sơn Hải - Địa chỉ: Làng Phạm Dùng, xã An Hồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo KTKT, TKBVTC-TDT: Trung tâm tư vấn phát triển công nghệ xây dựng Hàng Hải. Địa chỉ: Số 484 Lạch Tray, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT, TKBVTC-TDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng 27/10. Địa chỉ: Số 357 Ngô Gia Tự, phường Đằng Lâm, quận Hải An, Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Tư vấn đấu thầu Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Đóng tàu Sơn Hải , địa chỉ: Làng Phạm Dùng, xã An Hồng, huyện An Dương, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Đóng tàu Sơn Hải - Địa chỉ: Làng Phạm Dùng, xã An Hồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ nhà thầu: Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp; có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có phạm vi hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình giao thông đường thủy nội địa hạng III trở lên. + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mẫu số 03 Chương IV E-HSMT; + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV E-HSMT; + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu theo quy định tại Mẫu số 04B Chương IV E-HSMT. Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu gồm bản chụp một trong các tài liệu sau: hợp đồng kèm hóa đơn mua bán thiết bị; giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận đăng kiểm thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương đối với các thiết bị kê khai tại Mẫu số 04B Chương IV; các tài liệu chứng minh phải mang tên nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị kèm theo các tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị của bên cho thuê tương tự như nêu trên.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Đóng tàu Sơn Hải - Địa chỉ: Làng Phạm Dùng, xã An Hồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng - Số 04 Trần Hưng Đạo, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng - Số 04 Trần Hưng Đạo, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hậu cần, Phòng Tài chính, Phòng Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng - Số 04 Trần Hưng Đạo, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ XƯỞNG
1I. PHẦN NGẦM. Đào móng bằng máy đào (80%KL)Chương V0,7053100m3
2Đào móng bằng thủ công (20%KL)Chương V17,632m3
3Đắp đất nền móng công trình (tận dụng vật liệu đào)Chương V71,42m3
4Cọc BTCT DƯL loại A, D350, L=20mChương V280m
5I.1. Phần ép cọc đại trà. Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 350mmChương V2,6100m
6Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính D350mmChương V26mối nối
7Cắt cọc bê tông bằng máy D350Chương V15,386m
8I.2. Móng M1. Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V0,84m3
9Thép d8AIChương V0,0092tấn
10Thép d10AIIChương V0,2029tấn
11Thép d20AIIChương V0,0977tấn
12Bê tông móng M250 đá 1x2Chương V3,62m3
13Ván khuônChương V0,165100m2
14I.3. Móng M2. Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V0,56m3
15Thép d8AIChương V0,0066tấn
16Thép d10AIIChương V0,1353tấn
17Thép d20AIIChương V0,0651tấn
18Bê tông móng M250 đá 1x2Chương V2,44m3
19Ván khuônChương V0,111100m2
20I.4. Móng M3. Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V0,4m3
21Thép d8AIChương V0,0062tấn
22Thép d10AIIChương V0,132tấn
23Thép d20AIIChương V0,0651tấn
24Bê tông móng M250 đá 1x2Chương V1,66m3
25Ván khuônChương V0,0908100m2
26Sika grout chèn chân cộtChương V0,02m3
27I.5. Dầm móng GM1. Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V0,96m3
28Thép d8AIChương V0,1018tấn
29Thép d20AIIChương V0,5152tấn
30Bê tông móng M250 đá 1x2Chương V3,84m3
31Ván khuônChương V0,256100m2
32I.6. Dầm móng GM2. Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V0,56m3
33Thép d8AIChương V0,0521tấn
34Thép d20AIIChương V0,2959tấn
35Bê tông móng M250 đá 1x2Chương V1,86m3
36Ván khuônChương V0,124100m2
37Bu lông móng M24, L=600, đồng bộChương V56bộ
38I.7. Nền xưởng. Bê tông M250 đá 1x2, dày 15cmChương V23,15m3
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,3087100m3
40Rải lớp giấy dầu tạo phẳngChương V1,5435100m2
41Đánh bóng mặt nền xưởng bằng máy xoa nềnChương V148,65m2
42II. PHẦN NỔI. Gia công cột thép I300x150x6,5x9Chương V3,0828tấn
43Lắp dựng cột thép các loạiChương V3,0828tấn
44Bu lông M24 + ê cu long đen đồng bộChương V56bộ
45Sơn 2 nước chống gỉChương V75,6m2
46Sơn 2 nước màuChương V75,6m2
47Gia công vì kèo thép hình L70x70x6Chương V0,3089tấn
48Gia công vì kèo thép hình L63x63x6Chương V0,2035tấn
49Gia công vì kèo thép hình L50x50x5Chương V0,2226tấn
50Gia công thép dày 10mmChương V0,2351tấn
51Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,9701tấn
52Sơn 2 nước chống gỉChương V40,0524m2
53Sơn 2 nước màuChương V40,0524m2
54II.1. Bao che mái. Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15dày 3mmChương V0,7088tấn
55Lắp dựng xà gồ thépChương V0,7088tấn
56Bu lông M12, L60 eku long đen đồng bộChương V160bộ
57Lợp mái tôn lượn sóng màu xanh dày 0,45mmChương V1,6566100m2
58II.2. Bao che tường. Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15dày 3mmChương V1,1958tấn
59Lắp dựng xà gồ thépChương V1,1958tấn
60Bu lông M12, L60 eku long đen đồng bộChương V360bộ
61Lợp mái tôn lượn sóng màu xanh dày 0,45mmChương V1,512100m2
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V13,12m3
63Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V113,85m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V113,85m2
65Cửa kínhChương V21,47m2
66Giằng cột + Giằng mái D22Chương V117,3m
67Tăng đơChương V18chiếc
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V113,85m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V113,85m2
70II.3. Hệ thống cấp điện. Dây bọc nhựa M(2x6) mm2Chương V50m
71Lắp đặt Ống nhựa mềm D20mmChương V50m
72Lắp đặt Automat 1 pha 20AChương V4cái
73Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
74Lắp đặt đèn huỳnh quang chóa inox 1.2mx2 bóngChương V6bộ
B HẠNG MỤC: BÊ TÔNG CỐT THÉP
1Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 50mChương V0,15100m3
2Rải đá dăm cấp phối loại 1 dày trung bình 30cm bù vênh tạo phẳng bằng máy luChương V2,946100m3
3Rải Nilong chống mất nướcChương V9,82100m2
4Ván khuônChương V0,1372100m2
5Bê tông M300 dày 15cm đổ toàn khối tại chỗChương V147,3m3
6Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V31,922210m
C HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO ĐƯỜNG TRIỀN CHO TÀU TỰ TRỌNG 500T
1I. Phần đê vây. Thuê Cừ Larsen IV (bao gồm cả chi phí vận chuyển đến công trình)Chương V3.525m
2Thanh giằng ngang (thuê)Chương V6,24tấn
3Mã tam giác gia cường giằng ngangChương V0,77tấn
4Thuê thanh giằng gócChương V0,29tấn
5Đóng cọc cừ Larsen bằng búa rung 170kWChương V35,25100m
6Chít me cừChương V1.463m
7Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnChương V35,25100m cọc
8Vải bạt lótChương V6,882100m2
9Đá hộc thả tạo lăng thể phản áp độ chìmChương V595,2m3
10Thu hồi đá hộc tạo lăng thể phản áp tỷ lệ thu hồi 80%Chương V4,7616100m3
11II. Phần đường công vụ. Nạo vét thanh thải bùn, đất bằng máy đào 2,3m3, tính gộp cả phần lòng triềnChương V32,2694100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V32,2694100m3
13Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V2,768100m2
14Cát san lấp tạo cao độ cho nền đường K90Chương V2,1979100m3
15Đá lộ cộ 4x6Chương V0,6829100m3
16Đá dăm cấp phối loại 1 (đá 0x4)Chương V0,4456100m3
17III. Phần phá dỡ. Phá dỡ dầm BTCT các loạiChương V95,32m3
18Tháo dỡ thép xây dựng các loạiChương V31,7tấn
19Bốc xếp vật liệu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V95,32m3
20Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,9532100m3
21Bốc xếp sắt thép các loại sau khi phá dỡ lên xe vận chuyểnChương V31,7tấn
22Vận chuyển thép các loại sau phá dỡ đi đổ cự ly vận chuyển 0,5km, ô tô tự đổ 5tấnChương V0,317100m3
23IV. Phần cọc. Cọc BTCT DƯL D350-CChương V1.758m
24Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc Chương V17,58100m
25Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy, chiều dài cọc Chương V1,09100m
26Liên kết dầm dọc cọc tròn D350Chương V68mối nối
27Liên kết dầm dọc cọc vuông 30x30cmChương V56mối nối
28Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén , dưới nướcChương V6,37m3
29Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 5kmChương V0,63710m3/1km
30V. Phần triền. Đệm cátChương V3,7282100m3
31Bê tông lót móng M150Chương V60,72m3
32Ván khuônChương V5,0381100m2
33Thép triền dChương V7,18tấn
34Thép triền dChương V4,19tấn
35Thép triền d>18mmChương V22,98tấn
36Bê tông triền M300 bằng bơm bê tôngChương V287,54m3
37VI. Bệ puly mút triền. Đào móng bệ pulyChương V0,0421100m3
38Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0421100m3
39Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theoChương V0,0421100m3/1km
40Ván khuôn bê tông lótChương V0,0144100m2
41Ván khuôn bê tông bệ pulyChương V0,1368100m2
42Thép d Chương V0,6tấn
43Thép d60Chương V0,2tấn
44Đóng cọc cừ tràm d8-10cm, L=4,5mChương V14,904100m
45Bê tông lót móng M100Chương V1,3m3
46Bê tông bệ puly M250Chương V9,95m3
47Đá hộc đổChương V98,67m3
48VII. Ray P43 (Mua mới)Chương V10.148kg
49Lắp dựng ray P43 (Mua mới + tận dụng)Chương V19,264tấn
50Gia công lập lách rayChương V1,2tấn
51Cóc chắn rayChương V1.800bộ
52Bu lông + Ê cu + Vòng đệm ray M22, L=200mmChương V240bộ
53Lắp đặt bu lôngChương V240con
54Gia công đệm ray d10Chương V3,672tấn
55Lắp đặt đệm ray d10Chương V3,672tấn
56VIII. Mốc chắn xe. Gia công tấm đứng: thép tấm 20mmChương V0,21tấn
57Gia công tấm ốp sườn: 510x74x14Chương V0,07tấn
58Gia công tấm chắn: 300x240x20Chương V0,05tấn
59Bu lông + Ê cu + Vòng đệm M30, L=200Chương V20kg
60Con lăn đỡ cáp và liên kết con lăn giằng ngangChương V0,6tấn
61IX. Bản quá độ. Ván khuônChương V0,4353100m2
62Cốt thép bản quá độ đường kính Chương V1,34tấn
63Thép góc LDC 75x5Chương V1,26tấn
64Đổ bê tông bản quá độ M250Chương V20,13m3
65Cẩu lắp bản quá độChương V29cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.700.000.000 đồng. Trong đó 17.700.000.000 đồng = 3 x 5.900.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.75
2 Phụ trách thi công 3 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, gồm: 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương, 01 kỹ sư trắc đạc công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.32
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.32
4 Công nhân kỹ thuật 20 - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận, tối thiểu bậc 3/7;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Búa căn khí nén1
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m31
3 Máy hàn ≥ 23kW Máy hàn ≥ 23kW2
4 Máy lu ≤ 25T Máy lu ≤ 25T1
5 Máy nén khí ≥ 360m3/h Máy nén khí ≥ 360m3/h1
6 Máy san tự hành ≥ 110CV Máy san tự hành ≥ 110CV1
7 Máy trộn BT ≥ 250l Máy trộn BT ≥ 250l1
8 Ô tô tự đổ 5-10 T Ô tô tự đổ 5-10 T1
9 Sà lan công trình ≤ 400T Sà lan công trình ≤ 400T1
10 Tàu đóng cọc ≥ 3,5T Tàu đóng cọc ≥ 3,5T1
11 Tàu kéo ≥ 150CV Tàu kéo ≥ 150CV1
12 Búa rung ≥ 170 kW Búa rung ≥ 170 kW1
13 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW2
14 Tời điện ≥ 5T Tời điện ≥ 5T2
15 Máy bơm BT ≥ 50m3/h Máy bơm BT ≥ 50m3/h1
16 Cần cẩu ≤ 25T Cần cẩu ≤ 25T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->