Gói thầu: Phần xây dựng và đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211215052-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng và đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20211214847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 15:38:00 đến ngày 2021-12-24 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 67,575,942,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.448E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III có kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu pháp lý có tính chất tương đương khác+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥94.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thônghạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 02 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định bổ nhiệm hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại họcchuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định bổ nhiệm hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước cho ít nhất 02 công trình giao thông cấp IIIcó tính chất tương tự gói thầu(Quyết định bổ nhiệm hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình/ hạng mục công trình điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuậtcấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định bổ nhiệm hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao độngít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định bổ nhiệm hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa ≥130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe nâng người làm việc trên cao tối đa 9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây dựng và đảm bảo ATGT Nâng cấp, mở rộng đường Kim Thư-Đỗ Động-Thanh Văn 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên được cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực chứng) trước khi trao hợp đồng + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thanh Oai. Địa điểm: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Oai. Địa điểm: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II (thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7345 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II (máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2296 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 2 (thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,7425 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp 2 (máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6611 | 100m3 |
| 5 | Đào không thích đất cấp 1 (thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 349,4455 | m3 |
| 6 | Đào không thích đất cấp 1 (máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,3946 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp đất cấp 2 (thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,6545 | m3 |
| 8 | Đào cấp đất cấp 2 (máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2344 | 100m3 |
| 9 | Đào hố móng công trình (thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 709,2985 | m3 |
| 10 | Đào hố móng công trình (máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,7667 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất ngoài công trình bằng đất tận dụng sử dụng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,8065 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4156 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 211,0255 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đồi loại đất đầm chặt K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27.011,5952 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,1251 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,1251 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,1251 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,2726 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,2726 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,2726 | 100m3 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 293,9836 | 100m2 |
| 22 | Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 293,9836 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 293,9836 | 100m2 |
| 24 | Tưới thấm bám nhựa MC70, TC1.0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 293,9836 | 100m2 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,97 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,68 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,36 | 100m3 |
| 28 | Mua đất đồi đắp đầm K98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12.063,6 | m3 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,36 | 100m2 |
| 30 | Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,36 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,36 | 100m2 |
| 32 | Tưới thấm bám nhựa MC70, TC1.0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,36 | 100m2 |
| 33 | Bù vênh BTN rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,93 | 100m2 |
| 34 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,91 | 100m2 |
| 35 | Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,91 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,91 | 100m2 |
| 37 | Tưới thấm bám nhựa MC70, TC1.0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,91 | 100m2 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,21 | 100m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,78 | 100m3 |
| 40 | Biển báo hình tam giác 70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 41 | Biển chữ nhật chỉ hướng 120x160cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 42 | Biển báo hình tròn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Cột biển báo dài 3.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 44 | Lắp đặt biển báo tam giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 45 | Lắp đặt biển chữ nhật chỉ hướng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Sơn gờ giảm tốc (màu vàng) dày 6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 254,4 | m2 |
| 48 | Sơn kẻ đường (màu vàng) dày 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175,35 | m2 |
| 49 | Sơn kẻ đường (màu trắng) dày 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.456,58 | m2 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,88 | m3 |
| 51 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,77 | m3 |
| 52 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,21 | m3 |
| 53 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2806 | tấn |
| 54 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9835 | 100m2 |
| 55 | Dán màng phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,18 | 1m2 |
| 56 | Sơn đỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,41 | m2 |
| 57 | Sơn trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 214,71 | m2 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh cũ (thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,641 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh cũ (máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2177 | 100m3 |
| 3 | Cắt bê tông đường cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9674 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,43 | m3 |
| 5 | Đệm móng cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8566 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,59 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thân rãnh mác 250# đá 1x2cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 337,45 | m3 |
| 9 | Cốt thép thân rãnh D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,579 | tấn |
| 10 | Cốt thép thân rãnh D>10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,033 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thân rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,02 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt thân rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 958 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bê tông tấm đan rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,13 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan rãnh D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8781 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan rãnh D>10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0627 | tấn |
| 16 | Ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7064 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt đan rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | 1 cấu kiện |
| 18 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,68 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195,15 | m2 |
| 20 | Bê tông mũ mốc, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,02 | m3 |
| 21 | Cốt thép bậc thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4511 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 23 | Nắp ga gang thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 24 | Lắp đặt nắp ga gang thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | 1 cấu kiện |
| 25 | Đắp trả hố móng bằng cát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 274,35 | m3 |
| 26 | Hoàn trả bê tông mặt đường cũ mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,98 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3374 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0828 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0828 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0828 | 100m3 |
| C | KÈ GIA CỐ | |||
| 1 | Đắp bờ vây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9983 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 447,972 | 100m |
| 3 | Phên nứa làm bờ vây thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11.199,3 | m2 |
| 4 | Bạt dứa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 196,5 | m2 |
| 5 | Đóng cọc tre móng kè bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.619,8818 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,009 | 100m |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6041 | 100m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,08 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 973,02 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.267,74 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.343,44 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.268,53 | m2 |
| 13 | Phá bờ vây thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9983 | 100m3 |
| 14 | Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 442,73 | m3 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,1545 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1366 | 100m2 |
| 17 | Xây tường gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,82 | m3 |
| 18 | Trát tường gạch, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 262 | m2 |
| 19 | Ván khuôn mũ mố và móng mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép mũ mố và giằng chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,667 | tấn |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,96 | m3 |
| 22 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 23 | Bê tông thanh chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,08 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thanh chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2496 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt thanh chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | 1 cấu kiện |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 574,35 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.723,04 | m3 |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,57 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,8514 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,86 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,3 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | đoạn cống |
| 8 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | đoạn cống |
| 10 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2000x2000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | đoạn cống |
| 12 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | mối nối |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178,26 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,68 | m3 |
| 15 | Bê tông mũ mố 20MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 16 | Cốt thép mũ mố D≤10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0212 | tấn |
| 17 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0784 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan rãnh, hố ga mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan rãnh, hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan rãnh, hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0244 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm đan rãnh, hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,98 | m2 |
| 23 | Móng đường cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2243 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4487 | 100m3 |
| 25 | Mua dất đồi loại đất đầm chặt k98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,5745 | m3 |
| 26 | Gia công cửa van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9724 | tấn |
| 27 | Lắp dựng kết cấu cửa van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9724 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,72 | m2 |
| 29 | Máy đóng mở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,28 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8631 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8631 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8631 | 100m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7647 | 100m3 |
| 38 | Đóng cọc tre, đất cấp I bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 187,1456 | 100m |
| 39 | Ván khuôn móng cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m2 |
| 40 | Đệm BTXM mác 150# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,5 | m3 |
| 41 | Cốt thép thân cống D≤10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3508 | tấn |
| 42 | Cốt thép thân cống D≤18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8612 | tấn |
| 43 | Bê tông thân cống mác 300 đá 1x2cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,84 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thân cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7825 | 100m2 |
| 45 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 633,75 | m2 |
| 46 | Cốt thép tường cánh, sân cống D≤10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0339 | tấn |
| 47 | Cốt thép tường cánh, sân cống D≤18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9234 | tấn |
| 48 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,48 | m3 |
| 49 | Ván khuôn tường cánh, sân cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7339 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản quá độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1281 | tấn |
| 51 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2 | m3 |
| 52 | Ván khuôn bản quá độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 1 cấu kiện |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,996 | 100m3 |
| 55 | Mua đất đồi loại đất đầm chặt K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 527,472 | m3 |
| 56 | Đắp bờ vây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m3 |
| 57 | Đóng cọc tre bờ vây bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | 100m |
| 58 | Phên nứa làm bờ vây thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m2 |
| 59 | Lắp dựng lan can thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7233 | tấn |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1246 | 100m3 |
| 61 | Đóng cọc tre, đất cấp I bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,181 | 100m |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,63 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2587 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 65 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,62 | m3 |
| 66 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,01 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,51 | m2 |
| 68 | Xây gạch rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7 | m3 |
| 69 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đoạn cống |
| 70 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | mối nối |
| 71 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | đoạn cống |
| 72 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | mối nối |
| 73 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1250mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đoạn ống |
| 75 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1250mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 76 | Bê tông mũ mố 20MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 77 | Cốt thép mũ mố D≤10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0593 | tấn |
| 78 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1117 | 100m2 |
| 79 | Bê tông tấm đan rãnh, hố ga 25MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 80 | Ván khuôn tấm đan rãnh, hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0333 | 100m2 |
| 81 | Cốt thép tấm đan rãnh, hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0826 | tấn |
| 82 | Lắp đặt tấm đan rãnh, hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| 83 | Bộ ga Compositetải trọng 125Kn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt nắp ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 85 | Gia công cửa van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5991 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,36 | m2 |
| 87 | Máy đóng mở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0926 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7599 | 100m3 |
| E | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,799 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,556 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II (thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,795 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp II (máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,881 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn,, cột thép chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | cột |
| 10 | Lắp chụp liền cần cột BTLT, cột thép (Cần đèn cao 2m vươn 1.5m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | bộ chụp liền cần |
| 11 | Khoan lỗ để lắp giá đỡ cáp trên thành cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 12 | Dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | m |
| 13 | Khóa cáp bắt dây tiếp địa M14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 14 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163 | 1 cọc |
| 15 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,7 | m |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 17 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,16 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng, đất cấp IV (thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, đất cấp IV (máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m3 |
| 21 | Đào đất móng băng, đất cấp II (thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,804 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, đất cấp II (máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,283 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 410,085 | m3 |
| 24 | Băng báo hiệu cáp chiếu sáng rộng 0.2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.505 | m |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,01 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,812 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | 100m3 |
| 30 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | bộ |
| 31 | Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| 32 | Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,69 | 100m |
| 33 | Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,88 | 100m |
| 34 | Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,06 | 100m |
| 35 | Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,63 | 100m |
| 36 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,87 | 100m |
| 37 | Làm đầu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 đầu cáp |
| 38 | Làm đầu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 234 | 1 đầu cáp |
| 39 | Đầu cốt đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 257 | cái |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,7 | 10 đầu cốt |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,87 | 100m |
| 42 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | 10 cột |
| 43 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | cái |
| 44 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 234 | đầu cáp |
| F | CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông (0,2 % x chi phí xây dựng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.448E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III có kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu pháp lý có tính chất tương đương khác+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥94.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thônghạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 02 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định bổ nhiệm hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại họcchuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định bổ nhiệm hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước cho ít nhất 02 công trình giao thông cấp IIIcó tính chất tương tự gói thầu(Quyết định bổ nhiệm hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình/ hạng mục công trình điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuậtcấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định bổ nhiệm hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộphụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao độngít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định bổ nhiệm hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 3 |
| 5 | Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa ≥130CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 | Có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Xe nâng người làm việc trên cao tối đa 9m | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 16 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 17 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 18 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 19 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi