Gói thầu: Phần xây dựng và đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215052-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20211214847
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 15:38:00 đến ngày 2021-12-24 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 67,575,942,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.448E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III có kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu pháp lý có tính chất tương đương khác+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥94.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thônghạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 02 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định bổ nhiệm hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại họcchuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định bổ nhiệm hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước cho ít nhất 02 công trình giao thông cấp IIIcó tính chất tương tự gói thầu(Quyết định bổ nhiệm hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình/ hạng mục công trình điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuậtcấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định bổ nhiệm hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộphụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao độngít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định bổ nhiệm hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa ≥130CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe nâng người làm việc trên cao tối đa 9m
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Phần xây dựng và đảm bảo ATGT
Nâng cấp, mở rộng đường Kim Thư-Đỗ Động-Thanh Văn
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Oai. Địa điểm: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng JSC + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu:Phòng Tài chính kế hoạch huyện Thanh Oai


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Oai. Địa điểm: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên được cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực chứng) trước khi trao hợp đồng + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Oai. Địa điểm: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Oai. Địa điểm: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp II (thủ công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,7345m3
2Đào nền đường, đất cấp II (máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2296100m3
3Đào khuôn đường đất cấp 2 (thủ công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,7425m3
4Đào khuôn đường đất cấp 2 (máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,6611100m3
5Đào không thích đất cấp 1 (thủ công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật349,4455m3
6Đào không thích đất cấp 1 (máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,3946100m3
7Đào cấp đất cấp 2 (thủ công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,6545m3
8Đào cấp đất cấp 2 (máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,2344100m3
9Đào hố móng công trình (thủ công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật709,2985m3
10Đào hố móng công trình (máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật134,7667100m3
11Đắp đất ngoài công trình bằng đất tận dụng sử dụng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,8065100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,4156100m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật211,0255100m3
14Mua đất đồi loại đất đầm chặt K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27.011,5952m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,1251100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,1251100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,1251100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,2726100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,2726100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,2726100m3
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật293,9836100m2
22Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật293,9836100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật293,9836100m2
24Tưới thấm bám nhựa MC70, TC1.0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật293,9836100m2
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,97100m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,68100m3
27Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,36100m3
28Mua đất đồi đắp đầm K98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12.063,6m3
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,36100m2
30Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,36100m2
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,36100m2
32Tưới thấm bám nhựa MC70, TC1.0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,36100m2
33Bù vênh BTN rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,93100m2
34Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,91100m2
35Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,91100m2
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,91100m2
37Tưới thấm bám nhựa MC70, TC1.0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,91100m2
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,21100m3
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,78100m3
40Biển báo hình tam giác 70cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
41Biển chữ nhật chỉ hướng 120x160cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,92m2
42Biển báo hình trònChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Cột biển báo dài 3.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84m
44Lắp đặt biển báo tam giácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
45Lắp đặt biển chữ nhật chỉ hướngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển trònChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Sơn gờ giảm tốc (màu vàng) dày 6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật254,4m2
48Sơn kẻ đường (màu vàng) dày 2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật175,35m2
49Sơn kẻ đường (màu trắng) dày 2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.456,58m2
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,88m3
51Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,77m3
52Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,21m3
53Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2806tấn
54Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9835100m2
55Dán màng phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,181m2
56Sơn đỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,41m2
57Sơn trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật214,71m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh cũ (thủ công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,641m3
2Đào móng rãnh cũ (máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2177100m3
3Cắt bê tông đường cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,9674100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,43m3
5Đệm móng cát đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8566100m3
6Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,59m3
7Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m2
8Bê tông thân rãnh mác 250# đá 1x2cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật337,45m3
9Cốt thép thân rãnh DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,579tấn
10Cốt thép thân rãnh D>10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,033tấn
11Ván khuôn thân rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,02100m2
12Lắp đặt thân rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9581 cấu kiện
13Bê tông tấm đan rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,13m3
14Cốt thép tấm đan rãnh DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,8781tấn
15Cốt thép tấm đan rãnh D>10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0627tấn
16Ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7064100m2
17Lắp đặt đan rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.0001 cấu kiện
18Xây gạch 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,68m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật195,15m2
20Bê tông mũ mốc, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,02m3
21Cốt thép bậc thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4511tấn
22Ván khuôn cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m2
23Nắp ga gang thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
24Lắp đặt nắp ga gang thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật421 cấu kiện
25Đắp trả hố móng bằng cátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật274,35m3
26Hoàn trả bê tông mặt đường cũ mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,98m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3374100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0828100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0828100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0828100m3
C KÈ GIA CỐ
1Đắp bờ vâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,9983100m3
2Đóng cọc tre bằng máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật447,972100m
3Phên nứa làm bờ vây thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11.199,3m2
4Bạt dứaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật196,5m2
5Đóng cọc tre móng kè bằng máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.619,8818100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,009100m
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6041100m3
8Vải địa kỹ thuậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,08100m2
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật973,02m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.267,74m3
11Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7.343,44m3
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.268,53m2
13Phá bờ vây thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,9983100m3
14Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật442,73m3
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,1545tấn
16Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,1366100m2
17Xây tường gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,82m3
18Trát tường gạch, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật262m2
19Ván khuôn mũ mố và móng mươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m2
20Cốt thép mũ mố và giằng chốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,667tấn
21Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,96m3
22Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,76m3
23Bê tông thanh chốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,08m3
24Ván khuôn thanh chốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2496100m2
25Lắp đặt thanh chốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật521 cấu kiện
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật574,35m3
27Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.723,04m3
D CỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ cống cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,57100m3
3Đóng cọc tre bằng máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật170,8514100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,86m3
5Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,308100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,3m3
7Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19đoạn cống
8Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17mối nối
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39đoạn cống
10Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34mối nối
11Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2000x2000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22đoạn cống
12Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19mối nối
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật178,26m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,68m3
15Bê tông mũ mố 20MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,71m3
16Cốt thép mũ mố D≤10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0212tấn
17Ván khuôn mũ mốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0784100m2
18Bê tông tấm đan rãnh, hố ga mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
19Ván khuôn tấm đan rãnh, hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
20Cốt thép tấm đan rãnh, hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0244tấn
21Lắp đặt tấm đan rãnh, hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 cấu kiện
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,98m2
23Móng đường cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2243100m3
24Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4487100m3
25Mua dất đồi loại đất đầm chặt k98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,5745m3
26Gia công cửa vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9724tấn
27Lắp dựng kết cấu cửa vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9724tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,72m2
29Máy đóng mởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,28100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,87100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,87100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,87100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8631100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8631100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8631100m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7647100m3
38Đóng cọc tre, đất cấp I bằng máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật187,1456100m
39Ván khuôn móng cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,065100m2
40Đệm BTXM mác 150#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,5m3
41Cốt thép thân cống D≤10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3508tấn
42Cốt thép thân cống D≤18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,8612tấn
43Bê tông thân cống mác 300 đá 1x2cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật142,84m3
44Ván khuôn thân cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,7825100m2
45Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật633,75m2
46Cốt thép tường cánh, sân cống D≤10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0339tấn
47Cốt thép tường cánh, sân cống D≤18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9234tấn
48Bê tông tường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,48m3
49Ván khuôn tường cánh, sân cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7339100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản quá độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,1281tấn
51Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,2m3
52Ván khuôn bản quá độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m2
53Lắp đặt bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật401 cấu kiện
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,996100m3
55Mua đất đồi loại đất đầm chặt K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật527,472m3
56Đắp bờ vâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m3
57Đóng cọc tre bờ vây bằng máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,52100m
58Phên nứa làm bờ vây thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật88m2
59Lắp dựng lan can thép mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7233tấn
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1246100m3
61Đóng cọc tre, đất cấp I bằng máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,181100m
62Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,63m3
63Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2587100m2
64Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5m3
65Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,62m3
66Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,01m3
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,51m2
68Xây gạch rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,7m3
69Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4đoạn cống
70Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3mối nối
71Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12đoạn cống
72Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9mối nối
73Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1250mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
74Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6đoạn ống
75Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1250mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6mối nối
76Bê tông mũ mố 20MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,58m3
77Cốt thép mũ mố D≤10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0593tấn
78Ván khuôn mũ mốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1117100m2
79Bê tông tấm đan rãnh, hố ga 25MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45m3
80Ván khuôn tấm đan rãnh, hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0333100m2
81Cốt thép tấm đan rãnh, hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0826tấn
82Lắp đặt tấm đan rãnh, hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 cấu kiện
83Bộ ga Compositetải trọng 125KnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Lắp đặt nắp gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
85Gia công cửa vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5991tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,36m2
87Máy đóng mởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0926100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7599100m3
E XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao HChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 tủ
2Lắp giá đỡ tủ điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,799100m2
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,556m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II (thủ công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,795m3
6Đào móng công trình, đất cấp II (máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,881100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,226100m3
8Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật117bộ
9Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn,, cột thép chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật117cột
10Lắp chụp liền cần cột BTLT, cột thép (Cần đèn cao 2m vươn 1.5m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật117bộ chụp liền cần
11Khoan lỗ để lắp giá đỡ cáp trên thành cầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
12Dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57m
13Khóa cáp bắt dây tiếp địa M14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
14Làm tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1631 cọc
15Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,7m
16Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
17Cắt mặt đường bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,04100m
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,16m3
19Đào đất móng băng, đất cấp IV (thủ công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,648m3
20Đào móng công trình, đất cấp IV (máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,059100m3
21Đào đất móng băng, đất cấp II (thủ công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,804m3
22Đào móng công trình, đất cấp II (máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,283100m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật410,085m3
24Băng báo hiệu cáp chiếu sáng rộng 0.2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.505m
25Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,01100m2
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,812100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,146100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,146100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,146100m3
30Lắp đèn cao áp ở độ cao h Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật117bộ
31Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,82100m
32Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,69100m
33Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,88100m
34Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,06100m
35Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,63100m
36Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,87100m
37Làm đầu cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 đầu cáp
38Làm đầu cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2341 đầu cáp
39Đầu cốt đồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật257cái
40Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,710 đầu cốt
41Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,87100m
42Đánh số cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,710 cột
43Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật117cái
44Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật234đầu cáp
F CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Chi phí đảm bảo giao thông (0,2 % x chi phí xây dựng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.448E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III có kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu pháp lý có tính chất tương đương khác+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥94.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thônghạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 02 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định bổ nhiệm hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại họcchuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định bổ nhiệm hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)32
4 Cán bộ phụ trách thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước cho ít nhất 02 công trình giao thông cấp IIIcó tính chất tương tự gói thầu(Quyết định bổ nhiệm hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)32
5 Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình/ hạng mục công trình điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuậtcấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định bổ nhiệm hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)32
6 Cán bộphụ trách an toàn lao động 1 + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao độngít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định bổ nhiệm hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực4
2 Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
3 Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
4 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực3
5 Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
6 Máy rải bê tông nhựa ≥130CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
7 Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa1
8 Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 Có kiểm định máy còn hiệu lực1
9 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
10 Xe nâng người làm việc trên cao tối đa 9m Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
11 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
12 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
13 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt2
14 Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt2
15 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt5
16 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt4
17 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt4
18 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
19 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->