Gói thầu: Mua sắm cáp điện và phụ kiện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211211400-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Mua sắm cáp điện và phụ kiện
Số hiệu KHLCNT 20211211204
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 15:51:00 đến ngày 2021-12-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,599,052,870 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 527,000,000 VNĐ ((Năm trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.279E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn và phụ kiện trung hạ áp trở lên.Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.840.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Mua sắm cáp điện và phụ kiện
Các dự án ĐTXD của Công ty Điện lực Hưng Yên năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 2 công trình tối thiểu 02 năm; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
- Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm khi giao nhận hàng cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 527.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, Địa chỉ: Số 11, Phố Cửa Bắc, Quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam, Điện thoại: 024.22100615, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Xây dựng ĐZ và TBA khu vực Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên năm 20220dự ándự án
2Dây AC-70/1110.501mChương V của E-HSMT
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x501.942mChương V của E-HSMT
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x701.939mChương V của E-HSMT
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x951.142mChương V của E-HSMT
6Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1205.408mChương V của E-HSMT
7Dây Al/XLPE/PVC 2x70 -0,6/1kV120mChương V của E-HSMT
8Dây Al/XLPE/PVC 1x95 -0,6/1kV72mChương V của E-HSMT
9Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95415cáiChương V của E-HSMT
10Mã ốp Φ20620cáiChương V của E-HSMT
11Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x 50-9581cáiChương V của E-HSMT
12Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x 95-120519cáiChương V của E-HSMT
13Ghíp GN2(25-150)1.752cáiChương V của E-HSMT
14Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150600cáiChương V của E-HSMT
15Xây dựng ĐZ và TBA khu vực huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên năm 20220dự ándự án
16Dây AC-70/113.981mChương V của E-HSMT
17Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1501.179mChương V của E-HSMT
18Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1202.758mChương V của E-HSMT
19Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x951.643mChương V của E-HSMT
20Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70660mChương V của E-HSMT
21Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x501.781mChương V của E-HSMT
22Mã ốp Φ20540cáiChương V của E-HSMT
23Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150422cáiChương V của E-HSMT
24Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95124cáiChương V của E-HSMT
25Ghíp GN2 (25-150)1.640cáiChương V của E-HSMT
26Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 - 9583cáiChương V của E-HSMT
27Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185576cáiChương V của E-HSMT
28Xây dựng ĐZ và TBA khu vực huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên năm 20220dự ándự án
29Dây AC-70/112.096mChương V của E-HSMT
30Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50860mChương V của E-HSMT
31Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x701.056mChương V của E-HSMT
32Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95714mChương V của E-HSMT
33Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1205.288mChương V của E-HSMT
34Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1501.084mChương V của E-HSMT
35Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95137cáiChương V của E-HSMT
36Mã ốp Φ20536cáiChương V của E-HSMT
37Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150523cáiChương V của E-HSMT
38Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-9513cáiChương V của E-HSMT
39Ghíp GN2 (25-150)1.048cáiChương V của E-HSMT
40Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150384cáiChương V của E-HSMT
41Xây dựng ĐZ và TBA khu vực huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên năm 20220dự ándự án
42Dây AC-70/112.775mChương V của E-HSMT
43Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x501.858mChương V của E-HSMT
44Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1207.479mChương V của E-HSMT
45Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95204cáiChương V của E-HSMT
46Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -12072cáiChương V của E-HSMT
47Mã ốp Φ20445cáiChương V của E-HSMT
48Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150449cáiChương V của E-HSMT
49Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-9542cáiChương V của E-HSMT
50Ghíp GN2 (25-150)1.360cáiChương V của E-HSMT
51Xây dựng ĐZ và TBA khu vực thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên năm 20220dự ándự án
52Dây AC-70/113.173mChương V của E-HSMT
53Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x150611mChương V của E-HSMT
54Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1205.727mChương V của E-HSMT
55Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70198mChương V của E-HSMT
56Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x505.536mChương V của E-HSMT
57Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-9584cáiChương V của E-HSMT
58Mã ốp Φ20734cáiChương V của E-HSMT
59Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150449cáiChương V của E-HSMT
60Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95302cáiChương V của E-HSMT
61Ghíp GN2 (25-150)1.956cáiChương V của E-HSMT
62Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150888cáiChương V của E-HSMT
63Xây dựng ĐZ và TBA khu vực huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên năm 20220dự ándự án
64Dây AC-70/118.828mChương V của E-HSMT
65Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x702.451mChương V của E-HSMT
66Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1206.169mChương V của E-HSMT
67Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x503.753mChương V của E-HSMT
68Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1501.390mChương V của E-HSMT
69Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95401cáiChương V của E-HSMT
70Mã ốp Φ20763cáiChương V của E-HSMT
71Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150453cáiChương V của E-HSMT
72Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-90308cáiChương V của E-HSMT
73Ghíp GN2 (25-150)1.344cáiChương V của E-HSMT
74Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185743cáiChương V của E-HSMT
75Xây dựng ĐZ và TBA khu vực huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên năm 20220dự ándự án
76Dây AC-70/112.951mChương V của E-HSMT
77Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x501.304mChương V của E-HSMT
78Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x701.706mChương V của E-HSMT
79Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1202.809mChương V của E-HSMT
80Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1502.590mChương V của E-HSMT
81Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9512cáiChương V của E-HSMT
82Mã ốp Φ20498cáiChương V của E-HSMT
83Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150407cáiChương V của E-HSMT
84Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95126cáiChương V của E-HSMT
85Ghíp GN2 (25-150)352cáiChương V của E-HSMT
86Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150552cáiChương V của E-HSMT
87Xây dựng ĐZ và TBA khu vực huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên năm 20220dự ándự án
88Dây AC-70/116.190mChương V của E-HSMT
89Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1207.263mChương V của E-HSMT
90Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95454mChương V của E-HSMT
91Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x702.199mChương V của E-HSMT
92Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x504.125mChương V của E-HSMT
93Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95168cáiChương V của E-HSMT
94Mã ốp Φ20758cáiChương V của E-HSMT
95Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120526cáiChương V của E-HSMT
96Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95381cáiChương V của E-HSMT
97Ghíp GN2 (25-150)752cáiChương V của E-HSMT
98Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185744cáiChương V của E-HSMT
99Xây dựng ĐZ và TBA khu vực huyện Tiên Lữ và Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên năm 20220dự ándự án
100Dây AC-70/113.580mChương V của E-HSMT
101Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1206.064mChương V của E-HSMT
102Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x954.546mChương V của E-HSMT
103Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x701.047mChương V của E-HSMT
104Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x501.286mChương V của E-HSMT
105Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95288cáiChương V của E-HSMT
106Mã ốp Φ20704cáiChương V của E-HSMT
107Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150618cáiChương V của E-HSMT
108Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-9568cáiChương V của E-HSMT
109Ghíp GN2 (25-150)2.424cáiChương V của E-HSMT
110Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185644cáiChương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.279E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn và phụ kiện trung hạ áp trở lên.Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.840.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->