Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211211407-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quyết Tiến
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211182893
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 15:57:00 đến ngày 2021-12-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,225,038,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.838E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.67511E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.258.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.516.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự(Có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông; 01 kỹ sư cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự(Có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 80 lit
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quyết Tiến
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo đường thôn Tất Cầu, xã Quyết Tiến
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quyết Tiến , địa chỉ: Xã Quyết Tiến, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quyết Tiến; Xã Quyết Tiến, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Tiên Lãng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E- HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quyết Tiến , địa chỉ: Xã Quyết Tiến, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quyết Tiến; Xã Quyết Tiến, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ NLHĐXD thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. (Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh hợp đồng thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị thực hiện kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán). - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực đăng ký thiết bị, đăng kiểm theo quy định). c/ Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quyết Tiến; Xã Quyết Tiến, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu III thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, TP. Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Chặt cây đường kính >20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cây
2Chặt cây đường kính >40cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cây
3Đào gốc cây đường kính >20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4gốc cây
4Đào gốc cây đường kính >40cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13gốc cây
5Vận chuyển cây chặt hạ đổ điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5ca
6Đào khuôn đường, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật399,622m3
7Đào hữu cơChương V - Yêu cầu về kỹ thuật134,8443m3
8Đào bùnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật226,0553m3
9Vận chuyển bùn, hữu cơ bằng ôtô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,609100m3
10Đắp đất nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật270,1m3
11Vật liệu cấp phối đất núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật305,213m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,869100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,076100m3
14Lớp bạt dứa chống mất nước bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,088100m2
15Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật501,751m3
16Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,281100m2
17Đánh bóng mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.508,757m2
18Đóng cọc tre đất cấp I (cọc thẳng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,85100m
19Đóng cọc tre đất cấp I (cọc xiên)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,85100m
20Phên nứaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật254,4m2
B BIỂN BÁO ATGT
1Đào móng cột, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,105m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0111100m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,85m3
4Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m2
5Thép ống D113,5 dài 3mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật129,6kg
6Biển báo tam giác 70cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Lắp đặt cột và biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
C PHÁ DỠ CỐNG CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,197m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,109m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,78m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2309100m3
D CỐNG HỘP
1Cắt mặt đường hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,610m
2Phá mặt đường hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,98m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0198100m3
4Đào móng cống hộp, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật277,3111m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7731100m3
6Đóng cọc tre, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,305100m
7Cát phủ đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,145m3
8Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,145m3
9Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,29m3
10Ván khuôn móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,051100m2
11Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,415m3
12Ván khuôn thân cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,264100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,171tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,582tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,709tấn
16Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102m3
17Mua đất núi đắp thân cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật115,26m3
18Đổ bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,2m3
19Ván khuôn bản giảm tảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,116100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,303tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,742tấn
22Đóng cọc tre, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,61100m
23Cát phủ đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,957m3
24Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,957m3
25Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,913m3
26Ván khuôn móng tường cánh, sân cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m2
27Đổ bê tông tường cánh cống, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,794m3
28Ván khuôn tường cánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,459100m2
29Đổ bê tông sân cống, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,608m3
30Ván khuôn sân cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,125100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường cánh, sân cống, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,013tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường cánh, sân cống, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,172tấn
33Ván khuôn gờ chắn bánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,128100m2
34Đổ bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,475m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,215tấn
36Ống thép D90x4 mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,59kg
37Trụ đỡ lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,38kg
38Bản mãChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,46kg
39Bulong D18Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
40Lắp dựng lan can cống hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2354tấn
41Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (đoạn cọc ngập đất)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,73100m
42Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,865100m
43Khấu hao cừ larsenChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.036,3675kg
44Đắp bờ quai xanh bằng đất tận dụngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật114,6m3
45Đào phá bờ quai xanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,146100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,146100m3
E GA LOẠI 1
1Đào móng ga, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,256m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,31m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,62m3
4Ván khuôn móng gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,13m3
6Trát tường ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,94m2
7Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1m3
8Ván khuôn cổ gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m2
9Láng ga, dày 1.5 cm, vữa XM 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
10Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,51m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,19tấn
13Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,59tấn
14Bốc xếp lên, bốc xếp tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,275tấn
15Bốc xếp xuống, bốc xếp tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,275tấn
16Vận chuyển tấm đan bằng ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,127510 tấn/1km
17Lắp dựng tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cấu kiện
18Đắp đất hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,089m3
19Vật liệu cấp phối đất núi đắp gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,999m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2726100m3
21Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,34m3
22Ván khuôn móng cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m2
23Đổ bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7m3
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m2
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
26Bốc xếp lên, bốc xếp cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cấu kiện
27Bốc xếp xuống, bốc xếp cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cấu kiện
28Vận chuyển cửa thu bê tông bằng ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,17510 tấn/1km
29Lắp dựng cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cấu kiện
30Cung cấp và lắp đặt ghi chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
F GA LOẠI 2
1Đào móng ga, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,256m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,31m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,62m3
4Ván khuôn móng gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,21m3
6Trát tường ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,04m2
7Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1m3
8Ván khuôn cổ gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m2
9Láng ga, dày 1.5cm, vữa XM 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
10Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,51m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,19tấn
13Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,59tấn
14Bốc xếp lên, bốc xếp tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,275tấn
15Bốc xếp xuống, bốc xếp tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,275tấn
16Vận chuyển tấm đan bằng ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,127510 tấn/1km
17Lắp dựng tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cấu kiện
18Đắp đất hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,089m3
19Vật liệu cấp phối đất núi đắp gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,999m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2726100m3
21Đổ bê tông lót móng cửa thu, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,34m3
22Ván khuôn móng cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m2
23Đổ bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7m3
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m2
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
26Bốc xếp lên, bốc xếp cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cấu kiện
27Bốc xếp xuống, bốc xếp cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cấu kiện
28Vận chuyển cửa thu bê tông bằng ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,17510 tấn/1km
29Lắp dựng cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cấu kiện
30Cung cấp và lắp đặt ghi chắn rác gangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
G CỐNG THOÁT NƯỚC D300
1Cắt mặt đường hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5610m
2Phá mặt đường hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6302m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0663100m3
4Đào đường cống, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6782m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,646m3
6Ván khuôn lót móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m2
7Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,434m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,028tấn
10Bốc xếp lên, bốc xếp đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cấu kiện
11Bốc xếp xuống, bốc xếp đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cấu kiện
12Vận chuyển đế cống bằng ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,108510 tấn/1km
13Lắp dựng đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cấu kiện
14Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8mối nối
16Chít vữa mối nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8mối nối
17Đắp đất đường cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,6775m3
18Vật liệu cấp phối đất núi đắp cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4425m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0368100m3
H CỐNG THOÁT NƯỚC D400
1Đào đường cống, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật293,722m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,2m3
3Ván khuôn lót móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m2
4Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,549m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,124100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,372tấn
7Bốc xếp lên, bốc xếp đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật177cấu kiện
8Bốc xếp xuống, bốc xếp đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật177cấu kiện
9Vận chuyển đế cống bằng ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,637310 tấn/1km
10Lắp đặt đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật177cấu kiện
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,65đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52mối nối
13Chít vữa mối nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52mối nối
14Đắp đất lề và cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.138,278m3
15Vật liệu cấp phối đất núi đắp lề và cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật812,5238m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9372100m3
I CỬA XẢ
1Đào móng cửa xả, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,674m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0567100m3
3Đóng cọc tre, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,547100m
4Đắp cát phủ đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,727m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,727m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,515m3
7Ván khuôn móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,058100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường đầu, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,578m3
9Trát tường đầu cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,373m2
J CỐNG NGANG D600
1Cắt mặt đường hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,510m
2Phá mặt đường hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,089m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0109100m3
4Đào đường cống, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,5669m3
5Đóng cọc tre, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,845100m
6Cát phủ đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,835m3
7Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,835m3
8Ván khuôn lót móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m2
9Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,989m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,093100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
12Bốc xếp lên, bốc xếp đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cấu kiện
13Bốc xếp xuống, bốc xếp đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cấu kiện
14Vận chuyển đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,247310 tấn/1km
15Lắp đặt đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cấu kiện
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,83đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3mối nối
18Chít vữa mối nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3mối nối
19Đắp đất móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,4782m3
20Vật liệu cấp phối đất núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,2347m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1857100m3
K CỬA XẢ CỐNG D600
1Đào móng cửa xả, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,182m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0518100m3
3Đóng cọc tre, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,255100m
4Đắp cát phủ đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,036m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,036m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,425m3
7Ván khuôn móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường đầu, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,038m3
9Trát tường đầu cống, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,67m2
10Đắp đê quai xanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,125m3
11Đóng cọc tre, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,3100m
12Phên nứaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật121,5m2
13Đào phá đê quai xanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9113100m3
L CẢI TẠO RÃNH
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,12m3
2Tháo dỡ tấm đan cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100cấu kiện
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m3
4Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,903tấn
7Lắp dựng tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100cấu kiện
M KÈ ĐÁ
1Đóng cọc tre, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,8100m
2Cát phủ đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4m3
3Thi công lớp đá đệm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4m3
4Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,45m3
5Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,84m3
6Ca bơm nước phục vụ thi công kè đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.838E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.67511E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.258.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.516.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự(Có tài liệu chứng minh kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông; 01 kỹ sư cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự(Có tài liệu chứng minh kèm theo).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông ≥ 7,5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm cóc ≥ 50kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn ≥ 23kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lit Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy đào ≥ 0,4m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Máy lu bánh thép Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Máy lu rung Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
12 Cần trục ô tô ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
13 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->