Gói thầu: Gói thầu số 01: Vận chuyển than đường thuỷ năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211214946-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Vận chuyển than đường thuỷ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211214913 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 16:01:00 đến ngày 2021-12-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,540,037,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là19.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.385.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.678.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.034.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Thuyền trưởng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thuyền phó |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Máy trưởng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Máy phó |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thủy thủ |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ máy |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đoàn phương tiện vận chuyển đường thuỷ.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị phải đảm bảo một số tiêu chí sau:-Hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng phải được xây dựng, ký kết theo đúng quy định của Pháp luật hiện hành;-Chủ thể ký kết hợp đồng để có quyền sử dụng phải là doanh nghiệp với doanh ngh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đoàn sà lan boong nổi (có tải trọng ≥ 1000 tấn/phương tiện); Tàu tự hành (có tải trọng ≥700 tấn).Thiết bị huy động ≥05 đoàn phương tiện, đáp ứng yêu cầu sản lượng vận chuyển ≥20.000 tấn cho mỗi đợt làm hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Vận chuyển than đường thuỷ năm 2022 Vận chuyển than đường thuỷ năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu (Bản sao chứng thực); - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện trong thời gian 03 năm 2018, 2019, 2020, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, quyết toán, Hóa đơn GTGT). - Kê khai năng lực nhân sự và các tài liệu chứng minh ( Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ). - Kê khai năng lực thiết bị và các tài liệu chứng minh (Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực của phương tiện. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than-Khoáng sản Việt Nam – Công ty kho vận Đá Bạc-Vinacomin. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Võ Khắc NghiêmChức vụ: Giám đốc. Địa chỉ: Khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565 388 ; Fax : 02033.565 399; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH & QTCP - Công ty kho vận Đá Bạc – Vinacomin. Địa chỉ: Khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565 386 ; Fax : 02033.565 819; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty kho vận Đá Bạc – Vinacomin. Địa chỉ: Khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565 386 ; Fax : 02033.565 819; |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hòn Nét - Điền Công | Vận chuyển than đường thủy cho Công ty Kho vận Đá Bạc - Vinacomin đảm bảo số lượng, chất lượng và an toàn đến nơi dỡ hàng | tấn | 37.000 | Nhà thầu chào đơn giá vận chuyển tại thời điểm giá nhiên liệu (Dầu diesel 0,05S) là 18.380 đ/lít (Đã bao gồm thuế GTGT). |
| 2 | Con Ong - Điền Công | Vận chuyển than đường thủy cho Công ty Kho vận Đá Bạc - Vinacomin đảm bảo số lượng, chất lượng và an toàn đến nơi dỡ hàng | tấn | 37.000 | Nhà thầu chào đơn giá vận chuyển tại thời điểm giá nhiên liệu (Dầu diesel 0,05S) là 18.380 đ/lít (Đã bao gồm thuế GTGT). |
| 3 | Hòn Nét, Con Ong - Bến Cân | Vận chuyển than đường thủy cho Công ty Kho vận Đá Bạc - Vinacomin đảm bảo số lượng, chất lượng và an toàn đến nơi dỡ hàng | tấn | 38.000 | Nhà thầu chào đơn giá vận chuyển tại thời điểm giá nhiên liệu (Dầu diesel 0,05S) là 18.380 đ/lít (Đã bao gồm thuế GTGT). |
| 4 | Điền Công - Bến Cân (ngược lại) | Vận chuyển than đường thủy cho Công ty Kho vận Đá Bạc - Vinacomin đảm bảo số lượng, chất lượng và an toàn đến nơi dỡ hàng | tấn | 125.000 | Nhà thầu chào đơn giá vận chuyển tại thời điểm giá nhiên liệu (Dầu diesel 0,05S) là 18.380 đ/lít (Đã bao gồm thuế GTGT). |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.9E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.385.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là19.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.385.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.678.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.034.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuyền trưởng | 5 | Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề đính kèm | 3 | 3 |
| 2 | Thuyền phó | 5 | Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề đính kèm | 3 | 3 |
| 3 | Máy trưởng | 5 | Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề đính kèm | 3 | 3 |
| 4 | Máy phó | 5 | Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề đính kèm | 3 | 3 |
| 5 | Thủy thủ | 5 | Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề đính kèm | 3 | 3 |
| 6 | Thợ máy | 5 | Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề đính kèm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đoàn phương tiện vận chuyển đường thuỷ.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị phải đảm bảo một số tiêu chí sau:-Hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng phải được xây dựng, ký kết theo đúng quy định của Pháp luật hiện hành;-Chủ thể ký kết hợp đồng để có quyền sử dụng phải là doanh nghiệp với doanh nghiệp, hợp đồng không ký với chủ phương tiện, thiết bị mang tên cá nhân;-Hai chủ thể ký hợp đồng phải chứng minh được việc thanh toán cho các hợp đồng để có quyền sử dụng phương tiện bằng hóa đơn GTGT theo đúng quy định của Pháp luật. | Đoàn sà lan boong nổi (có tải trọng ≥ 1000 tấn/phương tiện); Tàu tự hành (có tải trọng ≥700 tấn).Thiết bị huy động ≥05 đoàn phương tiện, đáp ứng yêu cầu sản lượng vận chuyển ≥20.000 tấn cho mỗi đợt làm hàng | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi