Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa, nâng cấp mô hình huấn luyện cho phòng thí nghiệm Các hệ thống điều khiển Học viện KTQS
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200606729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa, nâng cấp mô hình huấn luyện cho phòng thí nghiệm Các hệ thống điều khiển Học viện KTQS |
| Số hiệu KHLCNT | 20200602669 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 15:22:00 đến ngày 2020-06-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 400,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | IC truyền thông (hoặc tương đương) | ADM 485, FT232 | 2 | Chiếc | Chuẩn truyền thông EIA RS-485 standard; Tốc độ truyền 5 Mbps; Điện áp nguồn 5V; Dải V bus –7 V to +12 V; Truyền High speed, low power BiCMOS; Nhiệt Độ hoạt động:-40 ~ 85°C; Điện Áp cung cấp: 3.3 V; Loại IC logic | |
| 2 | Chíp xử lý lập trình (hoặc tương đương) | DsPIC 16 bit | 2 | Chiếc | -Các chân vào ra có khả năng chịu dòng cao 25mA; Có chế độ định địa chỉ đảo bit và module; ADC 8bit, 10 bit; Tất cả các lện DSP thực hiện trong một chu kỳ đơn | |
| 3 | Cáp kết nối (hoặc tương đương) | 4 socket size 14 | 5 | Chiếc | -Chức năng nối ghép truyền dẫn tín hiệu; Đầu giắc chuẩn MIL-5015 dài 1,5m; Có khả năng chống nhiễu cao | |
| 4 | Giắc cắm (hoặc tương đương) | 4 socket size 14 | 5 | Chiếc | Chức năng nối ghép truyền dẫn tín hiệu; Đầu giắc chuẩn MIL-5015; Số lượng chân 4; Kích thước 14 | |
| 5 | Cáp kết nối (hoặc tương đương) | 19 socket size 22 | 7 | Chiếc | -Chức năng nối ghép truyền dẫn tín hiệu; Đầu giắc chuẩn MIL-5015 dài 1,5m; Có khả năng chống nhiễu cao | |
| 6 | Giắc cắm (hoặc tương đương) | 19 socket size 22 | 7 | Chiếc | - Chức năng nối ghép truyền dẫn tín hiệu; Đầu giắc chuẩn MIL-5015 có khả năng chống nhiễu | |
| 7 | Cáp kết nối (hoặc tương đương) | 6 socket size 14 | 8 | Chiếc | Chức năng nối ghép truyền dẫn tín hiệu; Đầu giắc chuẩn MIL-5015; Cáp dài 1,5m | |
| 8 | Giắc cắm (hoặc tương đương) | 6 socket size 14 | 8 | Chiếc | - Chức năng nối ghép truyền dẫn tín hiệu; Đầu giắc chuẩn MIL-5015; Số lượng chân 6 ; Kích thước 14 | |
| 9 | IC lập trình điện tử số (hoặc tương đương) | STM 32 bít | 7 | Chiếc | -Kết nối chân khi nạp bằng ST-Link Mini; Nạp theo chuẩn SWD; Kích thước bộ nhớ FLASH ROM 512K và 64K SRAM. | |
| 10 | IC truyền thông (hoặc tương đương) | max 485 | 12 | Chiếc | -Tốc độ bit Max= 2,5Mbps; Có thể kết nối tối đa 32 thiết bị trên bus 485; Điện áp hoạt động : -7V ~ 12V (ổn định nhất ở 5V) | |
| 11 | Encorder phản hồi vị trí (hoặc tương đương) | E6B2-CWZ1X 1000 | 2 | Bộ | - Độ phân giải 6000xung/vòng; Nguồn nuôi (5-24)VDC; Đầu ra dạng 3 pha A,B,Z | |
| 12 | Rơ le trung gian + đế (hoặc tương đương) | 24V DC | 25 | Chiếc | - Độ phân biệt 1024 xung; Có thể đo góc tuyệt đối; Cho phép phản hồi vị trí | |
| 13 | Bộ chuyển đổi (hoặc tương đương) | RS 232/485 | 11 | Bộ | - Điện áp cuộn hút: 24VDC; Dòng điện 15A DC; Loại 14 chân | |
| 14 | Bộ nguồn ổn áp (hoặc tương đương) | Switching 500W | 6 | Bộ | -Sử dụng nguồn điện 9-36VDC; Truyền không đồng bộ điểm tới điểm tốc độ 500Kbps; Có khả năng tự mã hóa và chuyển đổi mức năng lượng trên đường truyền ; Cắm là chạy không cần cài đặt Driver | |
| 15 | IC (hoặc tương đương) | 134ТВ14 | 22 | Chiếc | - Điện áp ra 24v DC; Dòng điện đầu ra tối đa 10A; Điện áp vào 110V/220V - 50/60Hz; Công suất 500W; Sai số 0,5%; Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +125°С | |
| 16 | IC (hoặc tương đương) | 142ЕН6А | 11 | Chiếc | -Thân kiểu 401.14-5, khối lượng ≤ 0,35g; Điện áp nguồn: 5V ±10%.; Dòng điện yêu cầu: ≤ 8 mA; Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +125°С; Điều kiện kỹ thuật: бК0.347.083-ТУ1. | |
| 17 | IC (hoặc tương đương) | 168KТ2В | 6 | Chiếc | -Thân kiểu 4116.8-3, khối lượng ≤ 3g; Điện áp đầu ra: ±15V. Dòng tải: 200mA; Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +125°С. Điều kiện kỹ thuật: бК0.347.098 ТУ5. | |
| 18 | IC (hoặc tương đương) | 198НТ1Б | 6 | Chiếc | -Thân kiểu 401.14-4, khối lượng ≤ 0,45g. Công tắc thực hiện theo công nghệ PМОП. Dòng rò rỉ: 20nA; Dải nhiệt độ làm việc: - 60 ÷ +100°С. | |
| 19 | IC (hoặc tương đương) | 2ДС523В | 8 | Chiếc | -Thân kiểu 401.14-5, khối lượng ≤ 0,8g. Dòng rò rỉ: 50nA. Thời gian làm việc 100000 giờ; Dải nhiệt độ làm việc: - 60 ÷ +100°С. Điều kiện kỹ thuật: ТТ3.362.143 ТУ | |
| 20 | IC (hoặc tương đương) | 504НТ1А | 8 | Chiếc | -Điện áp cực đại: 50 V. Dòng điện cực đại: 20 mA. Thời gian phục hồi ngược: 4 ms. Điện dung: 2 pF.Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +125°С | |
| 21 | IC (hoặc tương đương) | 564АГ1 | 8 | Chiếc | -Thân kiểu 3101.8-1; Thời gian làm việc 50000 ÷ 60000 giờ. Dòng rò rỉ: 2nA. Điều kiện kỹ thuật: АЕЯР.431410.179 ТУ. | |
| 22 | IC (hoặc tương đương) | 564ЛА10 | 12 | Chiếc | -Thân kiểu 402.16-33. Điều kiện kỹ thuật: АЕЯР.431200.136-32 ТУ. Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +125°С. Dòng yêu cầu: ≤ 0,12 mА. Điện áp: 4,2 ÷ 13,5 V. | |
| 23 | IC (hoặc tương đương) | 820АГ1 | 16 | Chiếc | -Thân kiểu 402.14-5. Nhiệt độ làm việc: - 60 ÷ +125°С. Dòng yêu cầu: ≤ 0,12 mА. Điện áp: 4,2-13,5 V. | |
| 24 | IC (hoặc tương đương) | 820УД1 | 22 | Chiếc | -Thân kiểu 151.5 - 6. Điện áp: ±12V ± 10% ; Dòng yêu cầu: ≤ 12,9 mA; Nhiệt độ làm việc: - 60 ÷ +70°С | |
| 25 | Vi mạch (hoặc tương đương) | 820ХА6 | 22 | Chiếc | Thân kiểu: 151.5 – 6. Điện áp: ±12 ± 10%; Dòng yêu cầu: ≤ 12,9 mA; Nhiệt độ làm việc: - 60 - +70 °С | |
| 26 | IC (hoặc tương đương) | 820НЕ1Б | 6 | Chiếc | Thân kiểu 151.5 - 4. Điện áp: ±12V ± 10%. Dòng yêu cầu: ≤ 14,13 mA; Nhiệt độ làm việc: - 60 ÷ +70 °С | |
| 27 | IC (hoặc tương đương) | 521CA301 | 11 | Chiếc | Thân kiểu 151.5 - 6. Điện áp: ±12 V ± 10%; Dòng yêu cầu: ≤12,9 mA;Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +70 °С | |
| 28 | IC (hoặc tương đương) | 1533ЛA9 | 11 | Chiếc | -Thân kiểu 3101.8-1; Khối lượng ≤ 1,6g; Dòng điện vào: ≤ 100nA. Hệ số khuếch đại điện áp: ≥ 150K. | |
| 29 | IC (hoặc tương đương) | 1533ЛA7 | 11 | Chiếc | -Thân kiểu: 401.14-5; Khối lượng: 1g;; Điện áp vào: 0,4V-2,5V; Dòng điện yêu cầu: | |
| 30 | IC (hoặc tương đương) | 1533ЛA3 | 11 | Chiếc | Thân kiểu 401.14-5; Điện áp cho phép: 200 V; Điện áp nguồn: 5V ±10% | |
| 31 | IC (hoặc tương đương) | 533TЛ2 | 6 | Chiếc | Thân kiểu 401.14-5; Điện áp cho phép: 200 V; Điện áp nguồn: 5V ±10% | |
| 32 | IC (hoặc tương đương) | 1533TM2 | 9 | Chiếc | -Điện áp đầu ra: 0,4V ÷ 2,5V. Dòng điện yêu cầu: 27mA. Dải nhiệt độ làm việc: - 60÷ +125°С. Điều kiện kỹ thuật: бК0.347.364-01 ТУ. | |
| 33 | IC (hoặc tương đương) | 544УД1A | 6 | Chiếc | Thân kiểu 401.14-5; Điện áp cho phép: 200 V; Điện áp nguồn: 5V ±10% | |
| 34 | IC (hoặc tương đương) | UCC2800D | 6 | Chiếc | -Thân kiểu 3101.8-1; Khối lượng ≤ 2 g. Điện áp nguồn: ±15V ±10%. Dòng điện yêu cầu: ≤ 3,5mА. Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +125°С. Điều kiện kỹ thuật: бК0.347.040ТУ. | |
| 35 | IC (hoặc tương đương) | FOD2712 | 6 | Chiếc | -Thân kiểu SOIC-8-3.9 SO8. Điện áp đầu vào: 7,5V ÷ 10V. Điện áp đầu ra: 4,925 ÷ 5,075V. Nhiệt độ làm việc -40 ÷ 85°С. Điều kiện kỹ thuật: бК0.347.040ТУ. | |
| 36 | IC (hoặc tương đương) | MC33152D | 8 | Chiếc | -Thân kiểu SOIC-8-3.9 SO8.(VCC = 12V, Ta = 25°C); Nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85°С. Điều kiện kỹ thuật: бК0.347.040ТУ. | |
| 37 | IC (hoặc tương đương) | MC33025W | 9 | Chiếc | -Hai kênh độc lập với Một đầu ra 1,5A; Điện áp vào VCC = 20V, Ta = 25°C; Nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85°С; Điều kiện kỹ thuật: бК0.347.040ТУ. | |
| 38 | IC (hoặc tương đương) | LM1904D | 8 | Chiếc | Điện áp vào VCC= 15 V, RT= 3,65 kΩ, CT= 1,0 nF, Ta = 25°C). Nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85°С; Điều kiện kỹ thuật: бК0.347.040ТУ. | |
| 39 | IC (hoặc tương đương) | TLP281 | 12 | Chiếc | - Dòng điện làm việc IF= 30mA; Điện áp vào VR=5V; Ta = 25°C; Nhiệt độ làm việc: -20 ÷ 70°С; Có bảo vệ khỏi ngắt mạch và chống quá tải nhiệt. Sai số điện áp đầu ra: 0,1%. | |
| 40 | IC (hoặc tương đương) | LM 317 | 20 | Chiếc | Dòng điện IF= 5 mA, VCE= 5 V, Ta = 25°C | |
| 41 | IC (hoặc tương đương) | LM 723 | 6 | Chiếc | -Điện áp đầu vào: 1,2 ÷ 37V.Điện áp đầu ra: 36V. Dòng điện: 1,5A. Dải nhiệt độ làm việc: 125°С | |
| 42 | IC (hoặc tương đương) | LM1812 | 42 | Chiếc | -Điện áp đầu vào: 2 ÷ 37V. Điện áp đầu ra: 40V. Dòng điện: 150mA. Dải nhiệt độ làm việc: 70°С. | |
| 43 | Bóng (hoặc tương đương) | C2581 | 44 | Chiếc | -Điện áp đầu ra: 40V. Dòng điện: 150mA. Dải nhiệt độ làm việc: 70°С. | |
| 44 | Bóng (hoặc tương đương) | C2987 | 22 | Chiếc | -Điện áp: 140/200V. Dòng điện: 10A. Công suất: 100W. | |
| 45 | Bóng (hoặc tương đương) | C4300 | 22 | Chiếc | -Điện áp: 140/160V. Dòng điện: 12A. Công suất: 120W. | |
| 46 | Bóng (hoặc tương đương) | C4304 | 18 | Chiếc | -Điện áp: 900/800V. Dòng điện: 5A. Công suất: 75W. | |
| 47 | Bóng (hoặc tương đương) | C828 | 16 | Chiếc | -Điện áp: 900/800V. Dòng điện: 3A. Công suất: 75W. | |
| 48 | Bóng (hoặc tương đương) | D438 | 14 | Chiếc | -Điện áp: 30V. Dòng điện: 50mA; | |
| 49 | Bóng công suất (hoặc tương đương) | IRF 840 | 12 | Chiếc | -Điện áp đầu vào: 30V ;Công suất: 150mW | |
| 50 | Bóng công suất (hoặc tương đương) | IRF 740 | 22 | Chiếc | -Điện áp: 500V. Dòng điện: 8A. RDS (on) = 0,85 Ω. | |
| 51 | Bóng công suất (hoặc tương đương) | IRFR024 | 36 | Chiếc | -Điện áp: 400V. Dòng điện: 10A. RDS (on) = 0,55 Ω | |
| 52 | Bóng công suất (hoặc tương đương) | BC817-40 | 44 | Chiếc | -Điện áp: 60V. Dòng điện: 14A. RDS (on) = 0,10 Ω. Dải nhiệt độ làm việc: -55 ÷ +150°С. | |
| 53 | Bóng công suất (hoặc tương đương) | BC807-40 | 54 | Chiếc | -Điện áp: 45V; Dòng điện: 200mA | |
| 54 | Đi ốt (hoặc tương đương) | BAS19 | 66 | Chiếc | -Điện áp: 45V; Dòng điện: 500mA | |
| 55 | Đi ốt (hoặc tương đương) | RS206 | 50 | Chiếc | -Điện áp đầu vào: 120V; Dòng diện: 400mA | |
| 56 | Đi ốt (hoặc tương đương) | BAV70 | 84 | Chiếc | -Điện áp vào: 50V đến 1000V. Dòng diện: 2A | |
| 57 | Cuộn cảm (hoặc tương đương) | 22μH | 22 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 75V đến 100V. Dòng diện: 2A | |
| 58 | Cuộn cảm (hoặc tương đương) | 33μH | 44 | Chiếc | -Giá trị điện cảm (L): 22μH; Dung sai: ± 20% | |
| 59 | Dây nối(hoặc tương đương) | PVC | 500 | m | -Giá trị điện cảm (L): 33μH; Dung sai: ± 3% | |
| 60 | Đầu cáp đấu dây (hoặc tương đương) | SC2.5-4 | 50 | Cái | - Dây dẫn bọc cách điện PVC; Đường kính ngoài Φ 4,6mm | |
| 61 | Ốc vít các loại (hoặc tương đương) | (3x30)mm | 250 | cái | - Đầu cos bít SC2.5-4; Tiết diện cáp sử dụng:2,5mm²; | |
| 62 | Bảng đấu dây (hoặc tương đương) | CH-21(CH-22) | 18 | cái | - Vít ren tự cắt, phần đầu tròn có rãnh, thép không gỉ 304 M3: 1kg; | |
| 63 | Mỏ hàn xung (hoặc tương đương) | OUST MAX | 2 | Cái | - Dòng điện định mức; 20A; Số cực: 12; Điện áp định mức 250 VAC | |
| 64 | Đầu mỏ hàn (hoặc tương đương) | 40W | 4 | Cái | - Mỏ hàn xung điện áp 220V; Công suất 100W | |
| 65 | Atomat 30A(hoặc tương đương) | METASOL | 1 | Cái | - Chất lượng tốt; Công suất: 40W. Chất liệu thép, dài 75mm | |
| 66 | Mũi khoan (hoặc tương đương) | M35 HSS | 4 | Cái | - Dòng định mức: 30A | |
| 67 | Cồn công nghiệp (hoặc tương đương) | Ethanol 601354 | 1 | lit | - Chất liệu thép hợp kim cứng; Đường kính: (3-10) mm. | |
| 68 | Khăn vải sợi bóng (hoặc tương đương) | hatexco | 5 | Cái | - Cồn công nghiệp; Thể tích 1 lít | |
| 69 | Giấy nhám cách điện (hoặc tương đương) | Giấy nhám mịn | 5 | Tấm | - Vải sợi bóng, chất lượng tốt, thấm hút dầu mỡ | |
| 70 | Sơn lót chống gỉ (hoặc tương đương) | S.AK-N1;CRS-02 | 1 | Kg | - Màu đỏ; Chất lượng tốt. Xử bề mặt sản phẩm, đánh bóng bề mặt kim loại. Kích thước: 230x280mm | |
| 71 | Cọc đồng đỡ mạch (hoặc tương đương) | Loại: Lục giác M3 | 40 | Cái | - Hãng sản xuất: Đại Bàng Dùng để sơn trên bề mặt kim loại, trong nhà, ngoài trời. | |
| 72 | Giắc cắm (hoặc tương đương) | RJ45 | 8 | Cái | - Cọc đồng Ф3mm; Dài 3,5cm; | |
| 73 | Quạt tản nhiệt (hoặc tương đương) | FANC722 | 12 | Cái | - Hỗ trợ 16 kết nối ethernet TCP/IP, ISO on TCP, và S7 protocol. | |
| 74 | Cầu chì (hoặc tương đương) | RT10x38; 2A | 8 | Cái | - KT: 120x120x25mm; Trọng lượng: 150g; Điện áp vào 24VDC, 220VAC; Tốc độ: 1.500 rpm ± 10%. | |
| 75 | Tản nhiệt nhôm (hoặc tương đương) | CLA2156 | 4 | Cái | - Loại cầu chì bảo vệ tự phục hồi; Dòng: 2A; Kích thước: (20x5)mm. | |
| 76 | Thiếc hàn (hoặc tương đương) | ALMIT KR-19 | 1 | kg | - Chất liệu: nhôm; Kích thước: 125x1255x10mm; | |
| 77 | Nhựa thông, mỡ hàn (hoặc tương đương) | 21503A | 3 | Hộp | - Đường kính dây: 0,6mm; Độ tinh khiết trên 95% | |
| 78 | Dây rút (hoặc tương đương) | PVC | 2 | Túi | - Mỡ hàn; Hộp nhựa thông hàn mạch 21503A; Kích thước hộp: 80x45mm. | |
| 79 | Băng dính điện (hoặc tương đương) | PVC | 4 | Cuộn | - Các cỡ dài 15 cm, 20 cm, 30 cm. | |
| 80 | Ống ghen (hoặc tương đương) | loại 8,9 mm | 4 | sợi | - Bám dính chống nhiệt và cách điện; Chiều rộng: 1,8cm. | |
| 81 | Ống ghen (hoặc tương đương) | loại 20-25 mm | 8 | sợi | - Chất liệu: Sợi thủy tinh; Đường kính: 8,9 mm. | |
| 82 | Ống luồn dây điện (hoặc tương đương) | PVC | 6 | sợi | - Chất liệu: Sợi thủy tinh; Phủ một lớp nhựa Silicon; Màu sắc: Trắng; Không cháy, mềm và có độ đàn hồi; Đường kính: 20-25 mm. | |
| 83 | Keo epoxy nhanh khô (hoặc tương đương) | Pioneer Durasteel 5 | 1 | Tuýp | - Sản xuất từ nhựa PVC tự chống cháy tiêu chuẩn IEC - 2 - 4/405; Đường kính: 20mm. | |
| 84 | Keo dog (hoặc tương đương) | X66 | 1 | Lọ | - Chủng loại: Pioneer Durasteel 5; Dung tích: 20ml; Nhanh khô; Chịu được nhiệt độ lên tới 300oC; Khối lượng 35g. | |
| 85 | Keo tản nhiệt (hoặc tương đương) | CPU Hutixi HT-GY260-TU20 Gray | 1 | Tuýp | - Mã sản phẩm: Dog X66; Dung tích: 100ml. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi