Gói thầu: Phần xây dựng và đảm bảo ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211215172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng và đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20211214782 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 16:15:00 đến ngày 2021-12-24 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 62,397,125,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.337E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III có kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng và hạng mục cầu BTCT có kết cầu dầm BTCT dư ứng lực (Đối với hạng mục cầu là công trình cấp IV có thể tách riêng hoặc gộp chung hợp đồng xong phải đảm bảo tổng giá trị hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 43.700.000.000 VND)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu pháp lý có tính chất tương đương khác+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 43.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥87.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thônghạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 02 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại họcchuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác)..Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước cho ít nhất 02 công trình giao thông cấp IIIcó tính chất tương tự gói thầu(Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cầu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu hầm.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình/hạng mục công trình cầu BTCT kết cấu dầm DƯL cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình/ hạng mục công trình điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuậtcấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao độngít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa ≥130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe nâng người làm việc trên cao tối đa 9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy cọc khoan khồi ≥ D 1000 ( Máy khoan KH, ED, Soilmec) hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Cần cẩu ≥ 40 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy ép thủy lực ≥ 130 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Kích ≥ 250 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy cấy bắc thấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây dựng và đảm bảo ATGT Đường Bích Hoà- Bình Minh đi đường tỉnh lộ 427 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên được cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực chứng) trước khi trao hợp đồng + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thanh Oai. Địa điểm: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Oai. Địa điểm: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XỬ LÝ NỀN, NỀN MẶT ĐƯỜNG,TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào bùn, đất cấp 1 (thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,9135 | m3 |
| 2 | Đào bùn, đất cấp 1 (máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0136 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ, đào cấp đất cấp 1 (thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320,277 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ, đào cấp đất cấp 1 (máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,8526 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp đất cấp 2 (thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,68 | m3 |
| 6 | Đào khuôn mới đất cấp 2 (thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,697 | m3 |
| 7 | Đào khuôn mới đất cấp 2 (máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7024 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn cũ đất cấp 4 (thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 9 | Đào khuôn sau xử lý nền để tận dụng (thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 257,9975 | m3 |
| 10 | Đào khuôn sau xử lý nền để tận dụng (máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,0195 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển điều phối đất đào khuôn sau xử lý nền từ nơi đào sang nơi đắp 1Km để tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,5995 | 100m3 |
| 12 | Đào phá mương cũ (đào móng cống dọc) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132,35 | m3 |
| 13 | Đắp trả móng cống dọc đất đồi đầm K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2872 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đồi đắp nền đường đầm K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,9104 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch VXM mác 75# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,89 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng mác 150# đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,87 | m3 |
| 17 | Đắp lề, hè đường, nền đường đất đồi đầm K95 bằng đầm cóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2822 | 100m3 |
| 18 | Đắp lề, hè đường, nền đường đất đồi đầm K95 bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 227,5397 | 100m3 |
| 19 | Mua đất đồi đắp đầm K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22.560,8724 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,4833 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,4833 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,4833 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1Km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0662 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0662 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0662 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1Km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3559 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3559 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3559 | 100m3 |
| 29 | Đào xúc đất cấp I (máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,4146 | 100m3 |
| 30 | Đào xử lý nền đất cấp 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,8246 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1Km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,2392 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,2392 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,2392 | 100m3 |
| 34 | Đắp nền đất đầm K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,4517 | 100m3 |
| 35 | Mua đất đồi đắp đầm K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18.803,6244 | m3 |
| 36 | Đắp bù lún và gia tải bằng đất đồi đầm K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,2409 | 100m3 |
| 37 | Mua đất đồi đắp đầm K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.423,7988 | m3 |
| 38 | Đắp cát hạt nhỏ đầm K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,4146 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát hạt trung đầm K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,6341 | 100m3 |
| 40 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153,0447 | 100m2 |
| 41 | Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm. Cấy bấc thấm bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 796,78 | 100m |
| 42 | Thép bàn quan trắc lún kích thước 50x50cm dày 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7066 | tấn |
| 43 | Cần đo bằng thép ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1131 | tấn |
| 44 | ống nhựa PVC D110 làm ống vách | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 45 | Đóng cọc gỗ 100x100x1700 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,088 | 100m |
| 46 | Lắp đặt và tháo dỡ cống hộp 1000x1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | đoạn cống |
| 47 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | mối nối |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm, bàn đo lún | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,53 | 100m |
| 49 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,77 | m2 |
| 50 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,6879 | 100m2 |
| 51 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,3% dày 5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.305,1773 | tấn |
| 52 | Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,6879 | 100m2 |
| 53 | Rải thảm bê tông nhựa(BTNC 12,5) dày 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,8449 | 100m2 |
| 54 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,3% dày 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 608,288 | tấn |
| 55 | Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,4816 | 100m2 |
| 56 | Rải thảm bê tông nhựa(BTNC 19) dày 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,6879 | 100m2 |
| 57 | Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.789,7729 | tấn |
| 58 | Tưới thấm bám nhựa MC70, TC1.0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,6917 | 100m2 |
| 59 | Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8261 | 100m3 |
| 60 | Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 25 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,5597 | 100m3 |
| 61 | Lớp đất đồi đầm K98 dày 50cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,2379 | 100m3 |
| 62 | Mua đất đồi đắp đầm K98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.862,1165 | m3 |
| 63 | Bù vênh bê tông nhựa (BTNC 19) dày trung bình 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2243 | 100m2 |
| 64 | Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 219,7879 | tấn |
| 65 | Rải bê tông nhựa (BTN 12.5) dày 5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6853 | 100m2 |
| 66 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,3% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,1458 | tấn |
| 67 | Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6853 | 100m2 |
| 68 | Rải bê tông nhựa (BTNC 19) dày 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6853 | 100m2 |
| 69 | Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,7297 | tấn |
| 70 | Tưới thấm bám nhựa MC70, TC1.0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6853 | 100m2 |
| 71 | Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1528 | 100m3 |
| 72 | Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 25 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9213 | 100m3 |
| 73 | Lớp đất đồi đầm K98 dày 50cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8427 | 100m3 |
| 74 | Mua đất đồi đắp đầm K98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 518,7645 | m3 |
| 75 | Rải bê tông nhựa (BTN 12.5) dày 5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,732 | 100m2 |
| 76 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,3% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,7118 | tấn |
| 77 | Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,732 | 100m2 |
| 78 | Rải bê tông nhựa (BTNC 19) dày 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,732 | 100m2 |
| 79 | Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,5058 | tấn |
| 80 | Tưới thấm bám nhựa MC70, TC1.0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,732 | 100m2 |
| 81 | Bù vênh CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 12cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,293 | 100m3 |
| 82 | Rải bê tông nhựa (BTN 12.5) dày 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3805 | 100m2 |
| 83 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,3% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176,1571 | tấn |
| 84 | Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3805 | 100m2 |
| 85 | Mặt đường CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày trung bình 30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0881 | 100m3 |
| 86 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 635,46 | m2 |
| 87 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,77 | m2 |
| 88 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,6 | m2 |
| 89 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 90 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 91 | Biển báo phản quang hình chữ nhật kích thước 1.6x1.2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 92 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 93 | Cột biển báo D88,3mm cao 3.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | m |
| 94 | Thi công cột km bằng bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 95 | Lắp dựng cọc KM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 96 | Lắp dựng cọc H | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 97 | Bê tông móng cọc H mác 150# đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 98 | Ván khuôn móng cột H | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 99 | Bê tông cọc H mác 200# đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| 100 | Cốt thép cọc H, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0667 | tấn |
| 101 | Sơn trắng đỏ cọc H, sơn hai nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,25 | m2 |
| 102 | Đào đất trồng cọc H đất cấp 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1536 | 100m2 |
| 104 | Bê tông gờ chắn bánh mác 250# 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,09 | m3 |
| 105 | Sơn trắng, đỏ phản quang gờ chắn bánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,68 | m2 |
| B | HÈ ĐƯỜNG, CÂY XANH | |||
| 1 | Lát gạch Terrazo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.441,33 | m2 |
| 2 | Mua gạch Terrazo kích thước (40x40x3)cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.505,7433 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2145 | 100m2 |
| 4 | Móng BTXM cấp B12.5 (mác 150#) đá 2x4 dày 8cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 489,42 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,4133 | 100m2 |
| 6 | Gỗ làm khe co giãn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,46 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng bó vỉa và tấm đan rãnh ghé | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6201 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 244,19 | m3 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B1 kích thước (26x23x100)cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.942 | m |
| 10 | Mua block vỉa BTXM kích thước (26x23x100)cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.015,55 | m |
| 11 | Ván khuôn móng bó vỉa và tấm đan rãnh ghé | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7955 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,53 | m3 |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B2 kích thước (26x23x25)cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 271,5 | m |
| 14 | Mua block vỉa BTXM kích thước (26x23x25)cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 278,2875 | m |
| 15 | Lát rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6cm)+ kích thước (30x25x6cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 964,05 | m |
| 16 | Mua rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6)cm, kích thước (30x25x6)cm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 988,1513 | m2 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,62 | 100m2 |
| 18 | Móng BTXM cấp B12.5 (mác 150#) đá 2x4 dày 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | m3 |
| 19 | Xây bồn cây gạch không nung VXM M7,5 (mác 75#) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,4 | m3 |
| 20 | Trồng cây Sao Đen đường kính D=(20-25)cm vị trí cách gốc 1,3m, cao (6-8)m (đã bao gồm công trồng, chăm sóc và bảo hành ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | cây |
| 21 | Đắp đât trồng cây đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 369,6 | m3 |
| 22 | Cây chống gỗ D10cm, L=2,5m (1 cây/3 thanh chống gỗ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050 | m |
| 23 | Nẹp gỗ kích thước L=50cm, BxH=3x6cm (1 cây/3 nặp gỗ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9072 | m3 |
| 24 | Thanh ngang liên kết (1 cây/3 thanh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0886 | m3 |
| C | CỐNG DỌC, HỐ GA CỐNG DỌC, HỐ GA + CỬA THU NƯỚC, CỐNG BỜ ĐẤT VÀ CỬA CHIA NƯỚC | |||
| 1 | Cọc tre gia cố móng cống, D8-10cm, L=1,5m, mật độ 16 cọc/m2 (thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4968 | 100m |
| 2 | Cọc tre gia cố móng cống, D8-10cm, L=1,5m, mật độ 16 cọc/m2 (máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4968 | 100m |
| 3 | Móng BTXM cấp B12.5 (mác 150#) đá 2x4 dày 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,91 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2546 | 100m2 |
| 5 | Mua cống hộp BTCT (1,5x1,5)m mác 300 tải trọng HL93 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,5 | m |
| 6 | Lắp đặt cống BTCT (1,5x1,5)m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | đoạn cống |
| 7 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | mối nối |
| 8 | Đệm cát đen đáy hố ga dày 10 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng hố ga mác 250# đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,14 | m3 |
| 11 | Cốt thép móng hố ga đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5809 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tường hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7021 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mác 250 đá 1x2 tường hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,84 | m3 |
| 14 | Cốt thép tường hố ga đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,251 | tấn |
| 15 | Ván khuôn bản hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1706 | 100m2 |
| 16 | Bê tông bản hố ga đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | m3 |
| 17 | Cốt thép bản hố ga đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3023 | tấn |
| 18 | Cốt thép bản hố ga đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2052 | tấn |
| 19 | Lắp đặt bản hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt Bộ nắp song chắn rác ga gang kích thước 430x860 tải trọng P=250KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Mua Bộ nắp song chắn rác ga gang kích thước 430x860 tải trọng P=250KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 22 | Mua cống hộp BTCT (0.6x0.6)m mác 300 tải trọng HL93 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,5 | m |
| 23 | Lắp đặt cống BTCT (0.6x0.6)m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | đoạn cống |
| 24 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | mối nối |
| 25 | Mua cống hộp BTCT (1x1)m mác 300 tải trọng HL93 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt cống BTCT (1x1)m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | đoạn cống |
| 27 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 28 | Bê tông móng cống đá 4x6 mác 100# dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,76 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | 100m2 |
| 30 | Cọc tre gia cố móng cống, D8-10cm, L=1,5m, mật độ 16 cọc/m2 (thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,312 | 100m |
| 31 | Cọc tre gia cố móng cống, D8-10cm, L=1,5m, mật độ 16 cọc/m2 (máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,312 | 100m |
| 32 | Thép hình ty van + cánh phai cống hộp BxH(0,6x0,6)m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3381 | tấn |
| 33 | Lắp đặt giàn van, cánh phai cống hộp BxH(0,6x0,6)m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3381 | tấn |
| 34 | Sơn chống rỉ cống hộp BxH(0,6x0,6)m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,68 | m2 |
| 35 | Thép hình ty van + cánh phai cống hộp BxH(1x1)m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0713 | tấn |
| 36 | Lắp đặt giàn van, cánh phai cống hộp BxH(1x1)m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0713 | tấn |
| 37 | Sơn chống rỉ cống hộp BxH(1x1)m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4 | m2 |
| 38 | Mua ống cống D300 BTCT mác 300 tải trọng HL93 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 423 | m |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 169,2 | đoạn ống |
| 40 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141 | mối nối |
| 41 | Mua đế cống D300 BTCT mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 705 | cái |
| 42 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 705 | cái |
| 43 | Đệm đá dăm móng cống tròn D300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,51 | m3 |
| 44 | Lắp đặt bản hố thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141 | 1 cấu kiện |
| 45 | Gia cố mái taluy bằng đá hộc xây VXM mác 100# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,17 | m3 |
| 46 | Xây tường VXM mác 75# hố thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,96 | m3 |
| 47 | Trát tường hố thu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 295,26 | m2 |
| 48 | Bê tông bản hố thu đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,99 | m3 |
| 49 | Cốt thép bản hố thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5366 | tấn |
| 50 | Bê tông móng hố thu mác 250# đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,23 | m3 |
| 51 | Ván khuôn bản hố thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5654 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn móng hố thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0364 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt bản hố thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141 | 1 cấu kiện |
| 54 | Lắp đặt Bộ nắp song chắn rác ga gang kích thước 430x860 tải trọng P=250KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141 | cái |
| 55 | Mua Bộ nắp song chắn rác ga gang kích thước 430x860 tải trọng P=250KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141 | bộ |
| 56 | Bê tông bản hố ga đá 1x2, mác 250# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,23 | m3 |
| 57 | Ván khuôn bản hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1904 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép mũ mố đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3541 | tấn |
| 59 | Cốt thép mũ mố đường kính 10| Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2671 | tấn | |
| 60 | Lắp đặt Bộ nắp song chắn rác ga gang kích thước 430x860 tải trọng P=250KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 61 | Mua Bộ nắp song chắn rác ga gang kích thước 430x860 tải trọng P=250KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 62 | Đào đất hố móng (thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7625 | m3 |
| 63 | Đào đất hố móng (máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5249 | 100m3 |
| 64 | Ván khuôn BTXM móng + hố chống sói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,845 | 100m2 |
| 65 | BTXM lót móng + hố chống sói mác 1000# dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 66 | Móng cống + hố chống sói BTXM mác 150# đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,49 | m3 |
| 67 | Ván khuôn tường BTXM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3776 | 100m2 |
| 68 | Bê tông mác 200# đá 1x2 tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,89 | m3 |
| 69 | Thép giàn van rút | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3899 | tấn |
| 70 | Lắp đặt thép giàn van rút | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3899 | tấn |
| 71 | Đắp đất hố móng đất tận dụng đầm K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1842 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1Km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3444 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3444 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3444 | 100m3 |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Mua cống hộp BTCT 2x2m mác 300 tải trọng HL93 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m |
| 2 | Lắp đặt cống hộp BxH(2x2)m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | đoạn cống |
| 3 | Mối nối cống hộp BxH(2x2)m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | mối nối |
| 4 | Mua cống hộp BTCT 2x1,5m mác 300 tải trọng HL93 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 5 | Lắp đặt cống hộp BxH(2x1.5)m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | đoạn cống |
| 6 | Mối nối cống hộp BxH(2x1.5)m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | mối nối |
| 7 | Mua cống hộp BTCT (1x1)m mác 300 tải trọng HL93 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt cống BTCT (1x1)m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | đoạn cống |
| 9 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | mối nối |
| 10 | Mua cống hộp BTCT (1,5x1,5)m mác 300 tải trọng HL93 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 11 | Lắp đặt cống BTCT (1,5x1,5)m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | đoạn cống |
| 12 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | mối nối |
| 13 | Đắp bờ vây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,88 | 100m |
| 15 | Cọc tre D8-10cm giằng bờ vây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,32 | 100m |
| 16 | Phên nứa bờ vây cao 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 347,1 | m |
| 17 | Thép buộc 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,56 | kg |
| 18 | Phá bờ vây thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | 100m3 |
| 19 | Bê tông móng cống mác 150# đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,82 | m3 |
| 20 | Xây móng đá hộc VXM mác 100# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,38 | m3 |
| 21 | Xây tường đá hộc VXM mác 100# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 212,61 | m3 |
| 22 | Đệm đá dăm 4x6 dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,88 | m3 |
| 23 | Bê tông khe phai mác 200# đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,99 | m3 |
| 24 | Ván khuôn khe phai+móng cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7615 | 100m2 |
| 25 | Gia cố mái kênh, lòng kênh VXM mác 100# dày 30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153,92 | m3 |
| 26 | Đệm đá dăm 4x6 dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,82 | m3 |
| 27 | Bê tông chèn khe mác 100# đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,28 | m3 |
| 28 | Đào đất hố móng đất cấp 2 (thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,187 | m3 |
| 29 | Đào đất hố móng đất cấp 2 (máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4555 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1Km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6374 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6374 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6374 | 100m3 |
| 33 | Gia cố Cọc tre móng cống (máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 251,1966 | 100m |
| 34 | Máy đóng mở V1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Máy đóng mở V1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Máy đóng mở V2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Máy đóng mở V2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 38 | Máy đóng mở V3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Máy đóng mở V3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 40 | Khối lượng thép cửa van, dàn van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9503 | tấn |
| 41 | Lắp đặt giàn van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9503 | tấn |
| 42 | Sơn chống rỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,72 | m2 |
| 43 | Đắp trả hố móng đất đồi đầm K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4067 | 100m3 |
| 44 | Mua đất đồi đắp đầm K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 449,6844 | m3 |
| 45 | Thép lưới chắn rác 10| Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3313 | tấn | |
| 46 | Thép lưới chắn rác D>18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1451 | tấn |
| 47 | Khoan lỗ neo lưới chắn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 48 | Xây tường gạch kết nối, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 49 | Móng mương bê tông mác 150# đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 50 | Cốt thép bản dẫn đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4624 | tấn |
| 51 | Cốt thép bản dẫn đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5192 | tấn |
| 52 | Bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,18 | m3 |
| 53 | Ván khuôn bản dẫn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3204 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt bản dẫn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 cấu kiện |
| E | KÈ, MƯƠNG THỦY LỢI HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố L=1,5; mật độ 16cọc /m2 gia cố móng (máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.098,6094 | 100m |
| 2 | Đệm đá dăm móng mương đá 4x6cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186,59 | m3 |
| 3 | Đệm móng bê tông mác 100#, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 471,89 | m3 |
| 4 | Xây thân kè đá hộc VXM mác 100# (h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.848,97 | m3 |
| 5 | Trát tường kè, mương chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.957,58 | m2 |
| 6 | Xây tường mương VXM mác 75# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 815,83 | m3 |
| 7 | Trát tường mương VXM mác 75# dày 1,5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.942,72 | m2 |
| 8 | Xây móng kè, mương đá hộc VXM mác 100# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.769,36 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng mương, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 368,3 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2698 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 778,3 | m2 |
| 12 | Ống thoát nước kè nhựa PVC D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5235 | 100m |
| 13 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,82 | m2 |
| 14 | Đào hố móng kè đất cấp 1 (thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 249,945 | m3 |
| 15 | Đào hố móng kè đất cấp 1 (máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,4896 | 100m3 |
| 16 | Đào hố móng kè sau xử lý nền để tận dụng đất cấp 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,3067 | 100m3 |
| 17 | Đắp ngoài kè, mương đất tận dụng đầm K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0519 | 100m3 |
| 18 | Cốt thép thanh chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4851 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thanh chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,96 | 100m2 |
| 20 | Bê tông thanh chống mác 250# đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,56 | m3 |
| 21 | Lắp đặt thanh chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.240 | cấu kiện |
| 22 | Cốt thép mũ mố D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2576 | tấn |
| 23 | Cốt thép mũ mố D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7789 | tấn |
| 24 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5396 | 100m2 |
| 25 | Bê tông mũ mố đá 1x2, M250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 380,36 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,832 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,832 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,832 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển nội bộ đất xử lý nền để tận dụng đắp lề, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,3067 | 100m3 |
| F | CẦU QUA KÊNH KHÊ TANG | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,1 | m3 |
| 2 | Quét nhựa keo eposy đầu dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,58 | m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4945 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ống nhựa PVC D18/22 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | 100m |
| 5 | Tôn cuốn ván khuôn trong để lại dày 1mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9662 | 100m2 |
| 6 | Gỗ tạo lỗ rỗng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,47 | m3 |
| 7 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép 10| Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,0144 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,604 | tấn |
| 9 | Ván khuôn dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 733,33 | m2 |
| 10 | Bê tông bản mặt cầu đổ tại chỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,66 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6835 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bản mặt cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6836 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất thép lan can tay vịn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | tấn |
| 14 | Mạ kẽm thép lan can tay vịn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | tấn |
| 15 | Lắp đặt thép lan can tay vịn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | tấn |
| 16 | Bu lông M22; L=650mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | bộ |
| 17 | Rải lớp phòng nước dạng phun | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,37 | m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3037 | 100m2 |
| 19 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1238 | tấn |
| 20 | Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3037 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 22 | Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2873 | tấn |
| 23 | Máng inox sus 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 24 | Tấm bịt máng thu nước sus 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Ống thoát nước sus 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Ống chụp cao su D20, L=2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Bê tông cốt liệu nhỏ, bê tông khe co giãn đá 1x2, vữa bê tông mác 45Mpa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,16 | m3 |
| 28 | Ván khuôn khe co giãn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1072 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt gối cầu cao su (180x300x27)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 30 | Ống thoát nước bằng gang D162 (L=400mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | kg |
| 31 | Nắp chắn rác D220 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 32 | Bê tông C25 gờ kê và bê tông rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,61 | m3 |
| 33 | Sản xuất thép gờ bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,216 | tấn |
| 34 | Ván khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4727 | 100m2 |
| 35 | Lát gạch Terrazo kích thước (40x40x3)cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m2 |
| 36 | Mua gạch Terrazo kích thước (40x40x3)cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,12 | m2 |
| 37 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm bê tông, 30 Mpa, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 429,77 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép đổ BT mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1733 | 100m2 |
| 39 | Vữa không co ngót đá kê gối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 40 | Thép mạ kẽm chốt neo đầu dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0555 | tấn |
| 41 | Mạ kẽm thép chốt neo đầu dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0555 | tấn |
| 42 | Lắp đặt Thép mạ kẽm chốt neo đầu dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0555 | tấn |
| 43 | Thép hình chốt neo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0254 | tấn |
| 44 | Lắp đặt Thép hình chốt neo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0254 | tấn |
| 45 | Bi tum chèn chốt neo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,52 | kg |
| 46 | Bê tông đệm mác 10Mpa# đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,76 | m3 |
| 47 | Đắp vật liệu dạng hạt đầm K98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2112 | 100m3 |
| 48 | Quét nhựa đường trong lòng mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 368,11 | m2 |
| 49 | Cốt thép CB240-T (D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1359 | tấn |
| 50 | Cốt thép CB400-T (10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0918 | tấn |
| 51 | Cốt thép CB400-T (D>18) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2679 | tấn |
| 52 | Bê tông C25 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,12 | m3 |
| 53 | Ván khuôn bản quá độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1752 | 100m2 |
| 54 | Bi tum chèn khe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,6 | kg |
| 55 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m3 |
| 56 | Cốt thép bản dẫn CB240-T D ≤10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 57 | Cốt thép CB400-V bản dẫn D≤18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1437 | tấn |
| 58 | Cốt thép CB400-V bản dẫn D>18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0443 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9761 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,6511 | tấn |
| 61 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m Ống thăm dò thép M1, D107.3/113.4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9414 | 100m |
| 62 | Nút bịt ống thăm dò D107.3/113.4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm Ống thăm dò thép M2, D53.9/59.9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1068 | 100m |
| 64 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽmỐng nối ống thăm dò D53.9/59.9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Cóc nối cốt thép chủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.680 | bộ |
| 66 | Đổ bê tông cọc nhồi, đường kính cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 530,47 | m3 |
| 67 | Vữa lấp lòng ống thăm dò 30MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,38 | m3 |
| 68 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | mặt cắt/lần TN |
| 69 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá VII -VIII | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m khoan |
| 70 | Ép mẫu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | mẫu |
| 71 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | lần TN/cọc |
| 72 | Đắp đất đồi đầm K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2465 | 100m3 |
| 73 | Mua đất đồi đắp đầm K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 692,4984 | m3 |
| 74 | Đá hộc xếp khan, gia cố lòng kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,05 | m3 |
| 75 | Ốp mái taluy đá hộc VXM mác 100# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,4 | m3 |
| 76 | Đá hộc xây VXM mác 100# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,92 | m3 |
| 77 | Đá dăm đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,64 | m3 |
| 78 | Đào đất cấp 1 (thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8175 | m3 |
| 79 | Đào đất cấp 1 (máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8153 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1Km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9635 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9635 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9635 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2615 | 100m3 |
| 84 | Bê tông 20Mpa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 85 | Đá hộc xây vũa 10Mpa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,8 | m3 |
| 86 | Đệm móng đá dăm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 87 | ống thoát nước D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 88 | Đóng cọc tre gia cố gia cố móng (máy ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | 100m |
| 89 | Đá hộc xếp khan tầng lọc ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,97 | m3 |
| 90 | Đá hộc xây vữa M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 91 | Đá dăm đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,62 | m3 |
| 92 | Vữa xi măng 10MPa dày 5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| 93 | Đá dăm dày 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,25 | m3 |
| 94 | Đắp đất K90 đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,325 | 100m3 |
| 95 | Đào đất C2 thi công mố và hố móng đất cấp 2 (thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,131 | m3 |
| 96 | Đào đất C2 thi công mố và hố móng đất cấp 2 (máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4249 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất K90 tạo mặt bằng thi công mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9208 | 100m3 |
| 98 | Đắp bù đất tận dụng đầm K95 hố móng đến mặt bệ móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9847 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1Km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7664 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7664 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7664 | 100m3 |
| 102 | Khấu hao cọc ván thép thi công trong 3 tháng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0038 | tấn |
| 103 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép ngập đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | 100m |
| 104 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép không ngập đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | 100m |
| 105 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | 100m |
| 106 | Gia công hệ khung thi công bệ mố trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,76 | tấn |
| 107 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,76 | tấn |
| 108 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,76 | tấn |
| 109 | Gỗ chống, sàn công tác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 110 | Đập đầu cọc D1.0m, L= 1.28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,08 | m3 |
| 111 | Bơm dung dịch bentonite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 598,09 | m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1Km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9809 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9809 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9809 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1608 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1608 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1608 | 100m3 |
| 118 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | tấn |
| 119 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 761,52 | m |
| 120 | Gia công hệ đà giáo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,88 | tấn |
| 121 | Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,88 | tấn |
| 122 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,88 | tấn |
| 123 | Thanh thải lòng sông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9208 | 100m3 |
| 124 | Nâng hạ dầm cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | dầm |
| 125 | Di chuyển dầm cầu bê tông phạm vi 100m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | dầm/ 10m |
| 126 | Lắp dựng dầm bản cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | dầm |
| 127 | Cốt thép CB400-V (10| Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1262 | tấn | |
| 128 | Gia công dầm kích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7069 | tấn |
| 129 | Lắp dựng kết cấu thép dầm kích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7069 | tấn |
| 130 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7069 | tấn |
| 131 | Bê tông bệ đúc dầm 25MPa đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,24 | m3 |
| 132 | Ván khuôn bệ đúc dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6457 | 100m2 |
| 133 | Ván khuôn dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,41 | m2 |
| 134 | Ống nhựa D18/22 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 135 | Neo công cụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 136 | Biển báo phản quang hình chữ nhật tên cầu kích thước 0.6x0.8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 137 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Cột biển báo D88,3mm cao 3.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 139 | Đào xử lý hư hỏng mặt đường sâu 40cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,688 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1Km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,688 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,688 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,688 | 100m3 |
| 143 | Mặt đường BTXM mác 250# đá 2x4 dày 20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,4 | m3 |
| 144 | Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 20 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,344 | 100m3 |
| 145 | Đắp đất nền đường đất đồi đầm K95 dày 30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 100m3 |
| 146 | Mua đất đồi đắp đầm K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 277,2 | m3 |
| 147 | Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 20 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m3 |
| 148 | Đắp đất lề đường đất đồi đầm K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | 100m3 |
| 149 | Mua đất đồi đắp đầm K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215,04 | m3 |
| G | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột 8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cột |
| 2 | Lắp đèn chiếu sáng Led 60W-DIM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | choá |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | bảng |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 5 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cửa |
| 6 | Lắp giá đỡ tủ điện treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp dựng khung khung móng tủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 9 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | 10 cột |
| 10 | Đào móng cột, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3388 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, đất cấp III (máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5336 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,78 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240x240x525 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | bộ |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,44 | m3 |
| 15 | Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng máy đầm đất cẩm tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3135 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Dây CU/PVC 1x10mm2 nối tiếp địa lặp lại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 20 | Cắt hè bê tông để đào rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,125 | m3 |
| 22 | Đào rãnh tiếp địa (thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,75 | m3 |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tiếp địa tủ điều khiển, đường kính ống 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,008 | 100m |
| 25 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng máy đầm đất cầm tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0675 | 100m3 |
| 26 | Bê hoàn trả rãnh tiếp địa, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,125 | m3 |
| 27 | Đào đường ống, đường cáp (thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8524 | m3 |
| 28 | Đào mương cáp (máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,012 | 100m3 |
| 29 | Cắt mặt đường BTXM để đào rãnh cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,33 | 100m |
| 32 | Kéo dây, cáp vặn xoắn nhôm 4x50 cấp nguồn cho tủ điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,872 | 100m |
| 33 | Đai xiết Inox kèm khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cái |
| 34 | Thanh ốp móc treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 35 | Kẹp xiết cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 36 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,84 | 100m |
| 37 | Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,84 | 100m |
| 38 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,95 | 100m |
| 39 | Làm đầu cáp khô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | 1 đầu cáp |
| 40 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 570 | cái |
| 41 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | 1 đầu cáp |
| 42 | Rải băng báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,37 | 100m |
| 43 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống (thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,7 | m3 |
| 44 | Đắp đất rãnh cáp trên hè, độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng đầm đất cầm tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5245 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 bằng đầm đất cầm tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0638 | 100m3 |
| 46 | Bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường 20 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| 47 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | 1 vị trí |
| 48 | Lắp bộ đèn Led chiếu sáng đường phố bán rộng công suất 60W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 49 | Lắp cần đèn D60, L1,8m trên cột hạ thế hiện có | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cần đèn |
| 50 | Kéo cáp VX nhôm 4x16mm2 cấp nguồn từ tủ đến đèn chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,93 | 100m |
| 51 | Ghip nối cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 52 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | 100m |
| 53 | Đánh số cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | 10 cột |
| 54 | Chi phí lắp đặt công tơ 3 pha cấp nguồn cho tủ điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| H | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | công |
| 2 | Lưới thép B400 (1m2/3kg), | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | kg |
| 3 | Thép hộp 50x100x1.4mm làm cột, thép hộp 30x60x1,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 445,3 | kg |
| 4 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 5 | Bộ đèn compact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui +chụp) công suất 30W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 6 | Điện năng tiêu thụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.406 | KW |
| 7 | Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1,0). | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 8 | Biển báo phía trước công trường cách 10m loại R.441a 120x160cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 9 | Biển báo công trường 5Km đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40, có ghi đi chậm 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m2 |
| 10 | Biển báo tam giác báo công trường 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Cột biển báo D88mm cao 3.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Biển báo tam giác phản quang W.203b | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Biển báo tam giác phản quang W.203c | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Biển báo tam giác phía trước công trường W.227 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Biển báo W245a | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Thép hộp 50x100x1.4mm làm cột, thép vuông 1x1cm, thép tấm lá 30x60x1,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,86 | kg |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.337E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III có kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng và hạng mục cầu BTCT có kết cầu dầm BTCT dư ứng lực (Đối với hạng mục cầu là công trình cấp IV có thể tách riêng hoặc gộp chung hợp đồng xong phải đảm bảo tổng giá trị hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 43.700.000.000 VND)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu pháp lý có tính chất tương đương khác+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 43.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥87.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thônghạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 02 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại họcchuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác)..Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước cho ít nhất 02 công trình giao thông cấp IIIcó tính chất tương tự gói thầu(Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cầu. | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu hầm.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình/hạng mục công trình cầu BTCT kết cấu dầm DƯL cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình/ hạng mục công trình điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuậtcấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộphụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao độngít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 3 |
| 5 | Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa ≥130CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 | Có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Xe nâng người làm việc trên cao tối đa 9m | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 16 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 17 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 18 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 19 | Máy cọc khoan khồi ≥ D 1000 ( Máy khoan KH, ED, Soilmec) hoặc tương tự | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 20 | Cần cẩu ≥ 40 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 21 | Máy ép thủy lực ≥ 130 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 22 | Kích ≥ 250 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 23 | Máy cấy bắc thấm | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 24 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi