Gói thầu: Phần xây dựng và đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215172-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20211214782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 16:15:00 đến ngày 2021-12-24 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 62,397,125,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.337E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III có kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng và hạng mục cầu BTCT có kết cầu dầm BTCT dư ứng lực (Đối với hạng mục cầu là công trình cấp IV có thể tách riêng hoặc gộp chung hợp đồng xong phải đảm bảo tổng giá trị hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 43.700.000.000 VND)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu pháp lý có tính chất tương đương khác+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 43.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥87.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thônghạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 02 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại họcchuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác)..Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước cho ít nhất 02 công trình giao thông cấp IIIcó tính chất tương tự gói thầu(Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cầu.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu hầm.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình/hạng mục công trình cầu BTCT kết cấu dầm DƯL cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình/ hạng mục công trình điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuậtcấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộphụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao độngít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa ≥130CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe nâng người làm việc trên cao tối đa 9m
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy cọc khoan khồi ≥ D 1000 ( Máy khoan KH, ED, Soilmec) hoặc tương tự
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cần cẩu ≥ 40 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy ép thủy lực ≥ 130 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
22-Kích ≥ 250 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy cấy bắc thấm
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
24-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Phần xây dựng và đảm bảo ATGT
Đường Bích Hoà- Bình Minh đi đường tỉnh lộ 427
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Oai. Địa điểm: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng HATICO + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu:Phòng Tài chính kế hoạch huyện Thanh Oai


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Oai. Địa điểm: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên được cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực chứng) trước khi trao hợp đồng + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Oai. Địa điểm: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Oai. Địa điểm: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XỬ LÝ NỀN, NỀN MẶT ĐƯỜNG,TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Đào bùn, đất cấp 1 (thủ công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,9135m3
2Đào bùn, đất cấp 1 (máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,0136100m3
3Đào hữu cơ, đào cấp đất cấp 1 (thủ công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật320,277m3
4Đào hữu cơ, đào cấp đất cấp 1 (máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,8526100m3
5Đào cấp đất cấp 2 (thủ công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,68m3
6Đào khuôn mới đất cấp 2 (thủ công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,697m3
7Đào khuôn mới đất cấp 2 (máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7024100m3
8Đào khuôn cũ đất cấp 4 (thủ công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,24m3
9Đào khuôn sau xử lý nền để tận dụng (thủ công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật257,9975m3
10Đào khuôn sau xử lý nền để tận dụng (máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,0195100m3
11Vận chuyển điều phối đất đào khuôn sau xử lý nền từ nơi đào sang nơi đắp 1Km để tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,5995100m3
12Đào phá mương cũ (đào móng cống dọc)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật132,35m3
13Đắp trả móng cống dọc đất đồi đầm K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2872100m3
14Mua đất đồi đắp nền đường đầm K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,9104m3
15Xây tường gạch VXM mác 75#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,89m3
16Bê tông lót móng mác 150# đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,87m3
17Đắp lề, hè đường, nền đường đất đồi đầm K95 bằng đầm cócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,2822100m3
18Đắp lề, hè đường, nền đường đất đồi đầm K95 bằng máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật227,5397100m3
19Mua đất đồi đắp đầm K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22.560,8724m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,4833100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,4833100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,4833100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1Km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0662100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0662100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0662100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1Km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3559100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3559100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3559100m3
29Đào xúc đất cấp I (máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,4146100m3
30Đào xử lý nền đất cấp 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,8246100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1Km, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,2392100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,2392100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,2392100m3
34Đắp nền đất đầm K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật142,4517100m3
35Mua đất đồi đắp đầm K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18.803,6244m3
36Đắp bù lún và gia tải bằng đất đồi đầm K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,2409100m3
37Mua đất đồi đắp đầm K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7.423,7988m3
38Đắp cát hạt nhỏ đầm K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,4146100m3
39Đắp cát hạt trung đầm K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,6341100m3
40Vải địa kỹ thuật không dệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật153,0447100m2
41Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm. Cấy bấc thấm bằng máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật796,78100m
42Thép bàn quan trắc lún kích thước 50x50cm dày 15cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7066tấn
43Cần đo bằng thép ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1131tấn
44ống nhựa PVC D110 làm ống váchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
45Đóng cọc gỗ 100x100x1700Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,088100m
46Lắp đặt và tháo dỡ cống hộp 1000x1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28đoạn cống
47Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27mối nối
48Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm, bàn đo lúnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,53100m
49Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,77m2
50Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,6879100m2
51Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,3% dày 5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.305,1773tấn
52Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,6879100m2
53Rải thảm bê tông nhựa(BTNC 12,5) dày 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,8449100m2
54Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,3% dày 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật608,288tấn
55Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,4816100m2
56Rải thảm bê tông nhựa(BTNC 19) dày 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,6879100m2
57Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.789,7729tấn
58Tưới thấm bám nhựa MC70, TC1.0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,6917100m2
59Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,8261100m3
60Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 25 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,5597100m3
61Lớp đất đồi đầm K98 dày 50cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,2379100m3
62Mua đất đồi đắp đầm K98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7.862,1165m3
63Bù vênh bê tông nhựa (BTNC 19) dày trung bình 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,2243100m2
64Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật219,7879tấn
65Rải bê tông nhựa (BTN 12.5) dày 5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,6853100m2
66Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,3%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,1458tấn
67Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,6853100m2
68Rải bê tông nhựa (BTNC 19) dày 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,6853100m2
69Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật127,7297tấn
70Tưới thấm bám nhựa MC70, TC1.0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,6853100m2
71Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1528100m3
72Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 25 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9213100m3
73Lớp đất đồi đầm K98 dày 50cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8427100m3
74Mua đất đồi đắp đầm K98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật518,7645m3
75Rải bê tông nhựa (BTN 12.5) dày 5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,732100m2
76Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,3%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,7118tấn
77Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,732100m2
78Rải bê tông nhựa (BTNC 19) dày 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,732100m2
79Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật128,5058tấn
80Tưới thấm bám nhựa MC70, TC1.0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,732100m2
81Bù vênh CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 12cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,293100m3
82Rải bê tông nhựa (BTN 12.5) dày 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,3805100m2
83Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,3%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật176,1571tấn
84Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,3805100m2
85Mặt đường CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày trung bình 30cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0881100m3
86Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật635,46m2
87Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,77m2
88Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,6m2
89Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.7mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
90Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
91Biển báo phản quang hình chữ nhật kích thước 1.6x1.2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,2m2
92Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
93Cột biển báo D88,3mm cao 3.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật126m
94Thi công cột km bằng bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
95Lắp dựng cọc KMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
96Lắp dựng cọc HChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
97Bê tông móng cọc H mác 150# đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,28m3
98Ván khuôn móng cột HChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m2
99Bê tông cọc H mác 200# đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,15m3
100Cốt thép cọc H, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0667tấn
101Sơn trắng đỏ cọc H, sơn hai nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,25m2
102Đào đất trồng cọc H đất cấp 3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
103Ván khuôn gờ chắn bánhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1536100m2
104Bê tông gờ chắn bánh mác 250# 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,09m3
105Sơn trắng, đỏ phản quang gờ chắn bánhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,68m2
B HÈ ĐƯỜNG, CÂY XANH
1Lát gạch TerrazoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.441,33m2
2Mua gạch Terrazo kích thước (40x40x3)cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.505,7433m2
3Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2145100m2
4Móng BTXM cấp B12.5 (mác 150#) đá 2x4 dày 8cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật489,42m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,4133100m2
6Gỗ làm khe co giãnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,46m3
7Ván khuôn móng bó vỉa và tấm đan rãnh ghéChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,6201100m2
8Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật244,19m3
9Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B1 kích thước (26x23x100)cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.942m
10Mua block vỉa BTXM kích thước (26x23x100)cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.015,55m
11Ván khuôn móng bó vỉa và tấm đan rãnh ghéChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7955100m2
12Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,53m3
13Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B2 kích thước (26x23x25)cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật271,5m
14Mua block vỉa BTXM kích thước (26x23x25)cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật278,2875m
15Lát rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6cm)+ kích thước (30x25x6cm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật964,05m
16Mua rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6)cm, kích thước (30x25x6)cm,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật988,1513m2
17Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,62100m2
18Móng BTXM cấp B12.5 (mác 150#) đá 2x4 dày 15cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63m3
19Xây bồn cây gạch không nung VXM M7,5 (mác 75#)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,4m3
20Trồng cây Sao Đen đường kính D=(20-25)cm vị trí cách gốc 1,3m, cao (6-8)m (đã bao gồm công trồng, chăm sóc và bảo hành )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật420cây
21Đắp đât trồng cây đất tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật369,6m3
22Cây chống gỗ D10cm, L=2,5m (1 cây/3 thanh chống gỗ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.050m
23Nẹp gỗ kích thước L=50cm, BxH=3x6cm (1 cây/3 nặp gỗ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9072m3
24Thanh ngang liên kết (1 cây/3 thanh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0886m3
C CỐNG DỌC, HỐ GA CỐNG DỌC, HỐ GA + CỬA THU NƯỚC, CỐNG BỜ ĐẤT VÀ CỬA CHIA NƯỚC
1Cọc tre gia cố móng cống, D8-10cm, L=1,5m, mật độ 16 cọc/m2 (thủ công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,4968100m
2Cọc tre gia cố móng cống, D8-10cm, L=1,5m, mật độ 16 cọc/m2 (máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,4968100m
3Móng BTXM cấp B12.5 (mác 150#) đá 2x4 dày 15cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,91m3
4Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2546100m2
5Mua cống hộp BTCT (1,5x1,5)m mác 300 tải trọng HL93Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật127,5m
6Lắp đặt cống BTCT (1,5x1,5)mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85đoạn cống
7Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78mối nối
8Đệm cát đen đáy hố ga dày 10 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2m3
9Ván khuôn móng hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,128100m2
10Bê tông móng hố ga mác 250# đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,14m3
11Cốt thép móng hố ga đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5809tấn
12Ván khuôn tường hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7021100m2
13Bê tông mác 250 đá 1x2 tường hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,84m3
14Cốt thép tường hố ga đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,251tấn
15Ván khuôn bản hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1706100m2
16Bê tông bản hố ga đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,52m3
17Cốt thép bản hố ga đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3023tấn
18Cốt thép bản hố ga đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2052tấn
19Lắp đặt bản hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81 cấu kiện
20Lắp đặt Bộ nắp song chắn rác ga gang kích thước 430x860 tải trọng P=250KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
21Mua Bộ nắp song chắn rác ga gang kích thước 430x860 tải trọng P=250KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
22Mua cống hộp BTCT (0.6x0.6)m mác 300 tải trọng HL93Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,5m
23Lắp đặt cống BTCT (0.6x0.6)mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75đoạn cống
24Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55mối nối
25Mua cống hộp BTCT (1x1)m mác 300 tải trọng HL93Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
26Lắp đặt cống BTCT (1x1)mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10đoạn cống
27Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6mối nối
28Bê tông móng cống đá 4x6 mác 100# dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,76m3
29Ván khuôn móng cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,255100m2
30Cọc tre gia cố móng cống, D8-10cm, L=1,5m, mật độ 16 cọc/m2 (thủ công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,312100m
31Cọc tre gia cố móng cống, D8-10cm, L=1,5m, mật độ 16 cọc/m2 (máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,312100m
32Thép hình ty van + cánh phai cống hộp BxH(0,6x0,6)mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3381tấn
33Lắp đặt giàn van, cánh phai cống hộp BxH(0,6x0,6)mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3381tấn
34Sơn chống rỉ cống hộp BxH(0,6x0,6)mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,68m2
35Thép hình ty van + cánh phai cống hộp BxH(1x1)mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0713tấn
36Lắp đặt giàn van, cánh phai cống hộp BxH(1x1)mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0713tấn
37Sơn chống rỉ cống hộp BxH(1x1)mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,4m2
38Mua ống cống D300 BTCT mác 300 tải trọng HL93Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật423m
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật169,2đoạn ống
40Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật141mối nối
41Mua đế cống D300 BTCT mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật705cái
42Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật705cái
43Đệm đá dăm móng cống tròn D300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,51m3
44Lắp đặt bản hố thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1411 cấu kiện
45Gia cố mái taluy bằng đá hộc xây VXM mác 100#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,17m3
46Xây tường VXM mác 75# hố thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,96m3
47Trát tường hố thu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật295,26m2
48Bê tông bản hố thu đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,99m3
49Cốt thép bản hố thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5366tấn
50Bê tông móng hố thu mác 250# đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,23m3
51Ván khuôn bản hố thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5654100m2
52Ván khuôn móng hố thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0364100m2
53Lắp đặt bản hố thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1411 cấu kiện
54Lắp đặt Bộ nắp song chắn rác ga gang kích thước 430x860 tải trọng P=250KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật141cái
55Mua Bộ nắp song chắn rác ga gang kích thước 430x860 tải trọng P=250KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật141bộ
56Bê tông bản hố ga đá 1x2, mác 250#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,23m3
57Ván khuôn bản hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1904100m2
58Cốt thép mũ mố đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3541tấn
59Cốt thép mũ mố đường kính 10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2671tấn
60Lắp đặt Bộ nắp song chắn rác ga gang kích thước 430x860 tải trọng P=250KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
61Mua Bộ nắp song chắn rác ga gang kích thước 430x860 tải trọng P=250KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
62Đào đất hố móng (thủ công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7625m3
63Đào đất hố móng (máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5249100m3
64Ván khuôn BTXM móng + hố chống sóiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,845100m2
65BTXM lót móng + hố chống sói mác 1000# dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4m3
66Móng cống + hố chống sói BTXM mác 150# đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,49m3
67Ván khuôn tường BTXMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3776100m2
68Bê tông mác 200# đá 1x2 tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,89m3
69Thép giàn van rútChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3899tấn
70Lắp đặt thép giàn van rútChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3899tấn
71Đắp đất hố móng đất tận dụng đầm K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1842100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1Km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3444100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3444100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3444100m3
D CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Mua cống hộp BTCT 2x2m mác 300 tải trọng HL93Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66m
2Lắp đặt cống hộp BxH(2x2)mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44đoạn cống
3Mối nối cống hộp BxH(2x2)mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40mối nối
4Mua cống hộp BTCT 2x1,5m mác 300 tải trọng HL93Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
5Lắp đặt cống hộp BxH(2x1.5)mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30đoạn cống
6Mối nối cống hộp BxH(2x1.5)mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28mối nối
7Mua cống hộp BTCT (1x1)m mác 300 tải trọng HL93Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
8Lắp đặt cống BTCT (1x1)mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20đoạn cống
9Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18mối nối
10Mua cống hộp BTCT (1,5x1,5)m mác 300 tải trọng HL93Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96m
11Lắp đặt cống BTCT (1,5x1,5)mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64đoạn cống
12Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59mối nối
13Đắp bờ vâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,74100m3
14Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,88100m
15Cọc tre D8-10cm giằng bờ vâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,32100m
16Phên nứa bờ vây cao 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật347,1m
17Thép buộc 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,56kg
18Phá bờ vây thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,74100m3
19Bê tông móng cống mác 150# đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,82m3
20Xây móng đá hộc VXM mác 100#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170,38m3
21Xây tường đá hộc VXM mác 100#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật212,61m3
22Đệm đá dăm 4x6 dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,88m3
23Bê tông khe phai mác 200# đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,99m3
24Ván khuôn khe phai+móng cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7615100m2
25Gia cố mái kênh, lòng kênh VXM mác 100# dày 30cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật153,92m3
26Đệm đá dăm 4x6 dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,82m3
27Bê tông chèn khe mác 100# đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,28m3
28Đào đất hố móng đất cấp 2 (thủ công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,187m3
29Đào đất hố móng đất cấp 2 (máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4555100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1Km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6374100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6374100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6374100m3
33Gia cố Cọc tre móng cống (máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật251,1966100m
34Máy đóng mở V1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
35Lắp đặt Máy đóng mở V1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
36Máy đóng mở V2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
37Lắp đặt Máy đóng mở V2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cấu kiện
38Máy đóng mở V3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
39Lắp đặt Máy đóng mở V3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cấu kiện
40Khối lượng thép cửa van, dàn vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9503tấn
41Lắp đặt giàn vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9503tấn
42Sơn chống rỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,72m2
43Đắp trả hố móng đất đồi đầm K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4067100m3
44Mua đất đồi đắp đầm K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật449,6844m3
45Thép lưới chắn rác 10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3313tấn
46Thép lưới chắn rác D>18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1451tấn
47Khoan lỗ neo lưới chắnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
48Xây tường gạch kết nối, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
49Móng mương bê tông mác 150# đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,26m3
50Cốt thép bản dẫn đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4624tấn
51Cốt thép bản dẫn đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5192tấn
52Bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,18m3
53Ván khuôn bản dẫnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3204100m2
54Lắp đặt bản dẫnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật181 cấu kiện
E KÈ, MƯƠNG THỦY LỢI HOÀN TRẢ
1Đóng cọc tre gia cố L=1,5; mật độ 16cọc /m2 gia cố móng (máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.098,6094100m
2Đệm đá dăm móng mương đá 4x6cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật186,59m3
3Đệm móng bê tông mác 100#, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật471,89m3
4Xây thân kè đá hộc VXM mác 100# (hChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.848,97m3
5Trát tường kè, mương chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.957,58m2
6Xây tường mương VXM mác 75#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật815,83m3
7Trát tường mương VXM mác 75# dày 1,5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.942,72m2
8Xây móng kè, mương đá hộc VXM mác 100#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.769,36m3
9Đổ bê tông móng mương, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật368,3m3
10Ván khuôn móng mươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,2698100m2
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật778,3m2
12Ống thoát nước kè nhựa PVC D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5235100m
13Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,82m2
14Đào hố móng kè đất cấp 1 (thủ công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật249,945m3
15Đào hố móng kè đất cấp 1 (máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,4896100m3
16Đào hố móng kè sau xử lý nền để tận dụng đất cấp 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,3067100m3
17Đắp ngoài kè, mương đất tận dụng đầm K90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,0519100m3
18Cốt thép thanh chốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4851tấn
19Ván khuôn thanh chốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,96100m2
20Bê tông thanh chống mác 250# đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,56m3
21Lắp đặt thanh chốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.240cấu kiện
22Cốt thép mũ mố DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2576tấn
23Cốt thép mũ mố DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,7789tấn
24Ván khuôn mũ mốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,5396100m2
25Bê tông mũ mố đá 1x2, M250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật380,36m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,832100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,832100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,832100m3
29Vận chuyển nội bộ đất xử lý nền để tận dụng đắp lề, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,3067100m3
F CẦU QUA KÊNH KHÊ TANG
1Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,1m3
2Quét nhựa keo eposy đầu dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,58m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,4945tấn
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ống nhựa PVC D18/22Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,68100m
5Tôn cuốn ván khuôn trong để lại dày 1mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9662100m2
6Gỗ tạo lỗ rỗngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,47m3
7Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép 10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,0144tấn
8Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,604tấn
9Ván khuôn dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật733,33m2
10Bê tông bản mặt cầu đổ tại chỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,66m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,6835tấn
12Ván khuôn bản mặt cầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6836100m2
13Sản xuất thép lan can tay vịnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,66tấn
14Mạ kẽm thép lan can tay vịnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,66tấn
15Lắp đặt thép lan can tay vịnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,66tấn
16Bu lông M22; L=650mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56bộ
17Rải lớp phòng nước dạng phunChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,37m2
18Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3037100m2
19Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,1238tấn
20Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3037100m2
21Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26m
22Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2873tấn
23Máng inox sus 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26m
24Tấm bịt máng thu nước sus 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
25Ống thoát nước sus 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
26Ống chụp cao su D20, L=2,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
27Bê tông cốt liệu nhỏ, bê tông khe co giãn đá 1x2, vữa bê tông mác 45MpaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,16m3
28Ván khuôn khe co giãnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1072100m2
29Lắp đặt gối cầu cao su (180x300x27)mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
30Ống thoát nước bằng gang D162 (L=400mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2kg
31Nắp chắn rác D220Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
32Bê tông C25 gờ kê và bê tông rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,61m3
33Sản xuất thép gờ bó vỉaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,216tấn
34Ván khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4727100m2
35Lát gạch Terrazo kích thước (40x40x3)cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112m2
36Mua gạch Terrazo kích thước (40x40x3)cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,12m2
37Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm bê tông, 30 Mpa, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật429,77m3
38Ván khuôn thép đổ BT mốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1733100m2
39Vữa không co ngót đá kê gốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07m3
40Thép mạ kẽm chốt neo đầu dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0555tấn
41Mạ kẽm thép chốt neo đầu dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0555tấn
42Lắp đặt Thép mạ kẽm chốt neo đầu dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0555tấn
43Thép hình chốt neoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0254tấn
44Lắp đặt Thép hình chốt neoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0254tấn
45Bi tum chèn chốt neoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,52kg
46Bê tông đệm mác 10Mpa# đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,76m3
47Đắp vật liệu dạng hạt đầm K98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2112100m3
48Quét nhựa đường trong lòng mốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật368,11m2
49Cốt thép CB240-T (DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1359tấn
50Cốt thép CB400-T (10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,0918tấn
51Cốt thép CB400-T (D>18)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,2679tấn
52Bê tông C25 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,12m3
53Ván khuôn bản quá độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1752100m2
54Bi tum chèn kheChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,6kg
55Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,8m3
56Cốt thép bản dẫn CB240-T D ≤10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
57Cốt thép CB400-V bản dẫn D≤18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1437tấn
58Cốt thép CB400-V bản dẫn D>18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0443tấn
59Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9761tấn
60Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,6511tấn
61Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m Ống thăm dò thép M1, D107.3/113.4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9414100m
62Nút bịt ống thăm dò D107.3/113.4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm Ống thăm dò thép M2, D53.9/59.9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,1068100m
64Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽmỐng nối ống thăm dò D53.9/59.9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Cóc nối cốt thép chủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.680bộ
66Đổ bê tông cọc nhồi, đường kính cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật530,47m3
67Vữa lấp lòng ống thăm dò 30MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,38m3
68Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24mặt cắt/lần TN
69Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá VII -VIIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m khoan
70Ép mẫuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2mẫu
71Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2lần TN/cọc
72Đắp đất đồi đầm K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2465100m3
73Mua đất đồi đắp đầm K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật692,4984m3
74Đá hộc xếp khan, gia cố lòng kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,05m3
75Ốp mái taluy đá hộc VXM mác 100#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,4m3
76Đá hộc xây VXM mác 100#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,92m3
77Đá dăm đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,64m3
78Đào đất cấp 1 (thủ công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,8175m3
79Đào đất cấp 1 (máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8153100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1Km, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9635100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9635100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9635100m3
83Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2615100m3
84Bê tông 20MpaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
85Đá hộc xây vũa 10MpaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,8m3
86Đệm móng đá dămChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,32m3
87ống thoát nước D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22m
88Đóng cọc tre gia cố gia cố móng (máy )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,4100m
89Đá hộc xếp khan tầng lọc ngượcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,97m3
90Đá hộc xây vữa M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4m3
91Đá dăm đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,62m3
92Vữa xi măng 10MPa dày 5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m3
93Đá dăm dày 15cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,25m3
94Đắp đất K90 đất tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,325100m3
95Đào đất C2 thi công mố và hố móng đất cấp 2 (thủ công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,131m3
96Đào đất C2 thi công mố và hố móng đất cấp 2 (máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,4249100m3
97Đắp đất K90 tạo mặt bằng thi công mốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9208100m3
98Đắp bù đất tận dụng đầm K95 hố móng đến mặt bệ móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9847100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1Km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7664100m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7664100m3
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7664100m3
102Khấu hao cọc ván thép thi công trong 3 thángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,0038tấn
103Ép cọc cừ larsen bằng máy ép ngập đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,5100m
104Ép cọc cừ larsen bằng máy ép không ngập đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5100m
105Nhổ cọc cừ larsen bằng máy épChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,5100m
106Gia công hệ khung thi công bệ mố trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,76tấn
107Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,76tấn
108Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,76tấn
109Gỗ chống, sàn công tácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m3
110Đập đầu cọc D1.0m, L= 1.28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,08m3
111Bơm dung dịch bentoniteChương V: Yêu cầu về kỹ thuật598,09m3
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1Km, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9809100m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9809100m3
114Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9809100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1608100m3
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1608100m3
117Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1608100m3
118Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6tấn
119Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật761,52m
120Gia công hệ đà giáoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,88tấn
121Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,88tấn
122Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,88tấn
123Thanh thải lòng sôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9208100m3
124Nâng hạ dầm cầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13dầm
125Di chuyển dầm cầu bê tông phạm vi 100mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13dầm/ 10m
126Lắp dựng dầm bản cầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13dầm
127Cốt thép CB400-V (10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1262tấn
128Gia công dầm kíchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7069tấn
129Lắp dựng kết cấu thép dầm kíchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7069tấn
130Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7069tấn
131Bê tông bệ đúc dầm 25MPa đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,24m3
132Ván khuôn bệ đúc dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6457100m2
133Ván khuôn dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,41m2
134Ống nhựa D18/22Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,62100m
135Neo công cụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62cái
136Biển báo phản quang hình chữ nhật tên cầu kích thước 0.6x0.8mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,96m2
137Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
138Cột biển báo D88,3mm cao 3.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7m
139Đào xử lý hư hỏng mặt đường sâu 40cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,688100m3
140Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1Km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,688100m3
141Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,688100m3
142Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,688100m3
143Mặt đường BTXM mác 250# đá 2x4 dày 20cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật134,4m3
144Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 20 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,344100m3
145Đắp đất nền đường đất đồi đầm K95 dày 30cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1100m3
146Mua đất đồi đắp đầm K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật277,2m3
147Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 20 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4100m3
148Đắp đất lề đường đất đồi đầm K90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,68100m3
149Mua đất đồi đắp đầm K90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật215,04m3
G CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột 8mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55cột
2Lắp đèn chiếu sáng Led 60W-DIMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55choá
3Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55bảng
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55cái
5Lắp cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55cửa
6Lắp giá đỡ tủ điện treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Lắp dựng khung khung móng tủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
9Đánh số cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,510 cột
10Đào móng cột, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,3388m3
11Đào móng cột, đất cấp III (máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5336100m3
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,78100m2
13Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240x240x525Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57bộ
14Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,44m3
15Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng máy đầm đất cẩm tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3135100m3
16Lắp đặt tiếp địa cho cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55bộ
17Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
18Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
19Dây CU/PVC 1x10mm2 nối tiếp địa lặp lạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
20Cắt hè bê tông để đào rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,125m3
22Đào rãnh tiếp địa (thủ công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,75m3
23Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật99m
24Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tiếp địa tủ điều khiển, đường kính ống 27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,008100m
25Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng máy đầm đất cầm tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0675100m3
26Bê hoàn trả rãnh tiếp địa, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,125m3
27Đào đường ống, đường cáp (thủ công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,8524m3
28Đào mương cáp (máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,012100m3
29Cắt mặt đường BTXM để đào rãnh cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,58100m
30Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,32m3
31Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,33100m
32Kéo dây, cáp vặn xoắn nhôm 4x50 cấp nguồn cho tủ điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,872100m
33Đai xiết Inox kèm khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật108cái
34Thanh ốp móc treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80bộ
35Kẹp xiết cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cái
36Rải cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,84100m
37Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,84100m
38Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,95100m
39Làm đầu cáp khôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1141 đầu cáp
40Đầu cốt đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật570cái
41Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1141 đầu cáp
42Rải băng báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,37100m
43Đắp cát công trình, đắp móng đường ống (thủ công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật161,7m3
44Đắp đất rãnh cáp trên hè, độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng đầm đất cầm tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5245100m3
45Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 bằng đầm đất cầm tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0638100m3
46Bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường 20 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,32m3
47Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật631 vị trí
48Lắp bộ đèn Led chiếu sáng đường phố bán rộng công suất 60WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38bộ
49Lắp cần đèn D60, L1,8m trên cột hạ thế hiện cóChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cần đèn
50Kéo cáp VX nhôm 4x16mm2 cấp nguồn từ tủ đến đèn chiếu sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,93100m
51Ghip nối cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật88cái
52Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,14100m
53Đánh số cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,810 cột
54Chi phí lắp đặt công tơ 3 pha cấp nguồn cho tủ điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
H ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật600công
2Lưới thép B400 (1m2/3kg),Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.200kg
3Thép hộp 50x100x1.4mm làm cột, thép hộp 30x60x1,2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật445,3kg
4Đèn cảnh báo giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51cái
5Bộ đèn compact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui +chụp) công suất 30WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51cái
6Điện năng tiêu thụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.406KW
7Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1,0).Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
8Biển báo phía trước công trường cách 10m loại R.441a 120x160cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,84m2
9Biển báo công trường 5Km đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40, có ghi đi chậm 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8m2
10Biển báo tam giác báo công trường 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Cột biển báo D88mm cao 3.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Lắp đặt cột và biển báoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
13Biển báo tam giác phản quang W.203bChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Biển báo tam giác phản quang W.203cChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Biển báo tam giác phía trước công trường W.227Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Biển báo W245aChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Thép hộp 50x100x1.4mm làm cột, thép vuông 1x1cm, thép tấm lá 30x60x1,2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật133,86kg
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.337E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III có kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng và hạng mục cầu BTCT có kết cầu dầm BTCT dư ứng lực (Đối với hạng mục cầu là công trình cấp IV có thể tách riêng hoặc gộp chung hợp đồng xong phải đảm bảo tổng giá trị hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 43.700.000.000 VND)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu pháp lý có tính chất tương đương khác+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 43.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥87.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thônghạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 02 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại họcchuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác)..Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)32
4 Cán bộ phụ trách thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước cho ít nhất 02 công trình giao thông cấp IIIcó tính chất tương tự gói thầu(Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cầu. 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu hầm.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình/hạng mục công trình cầu BTCT kết cấu dầm DƯL cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)32
6 Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình/ hạng mục công trình điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuậtcấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)32
7 Cán bộphụ trách an toàn lao động 1 + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao độngít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực4
2 Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
3 Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
4 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực3
5 Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
6 Máy rải bê tông nhựa ≥130CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
7 Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa1
8 Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 Có kiểm định máy còn hiệu lực1
9 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
10 Xe nâng người làm việc trên cao tối đa 9m Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
11 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
12 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
13 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt2
14 Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt2
15 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt5
16 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt4
17 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt4
18 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
19 Máy cọc khoan khồi ≥ D 1000 ( Máy khoan KH, ED, Soilmec) hoặc tương tự Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
20 Cần cẩu ≥ 40 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
21 Máy ép thủy lực ≥ 130 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
22 Kích ≥ 250 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
23 Máy cấy bắc thấm Còn sử dụng tốt1
24 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->