Gói thầu: Thi công công trình Nâng cấp, cải tạo hệ thống cấp nước tập trung xã Thạnh An – Thạnh Thắng – Thạnh Lợi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215138-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công công trình Nâng cấp, cải tạo hệ thống cấp nước tập trung xã Thạnh An – Thạnh Thắng – Thạnh Lợi
Số hiệu KHLCNT 20210953013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 16:10:00 đến ngày 2021-12-14 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,843,289,819 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tổng giá trị 10 hợp đồng tương tự đã được nghiệm thu quyết toán A-B (thời gian thực hiện hợp đồng bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 tính đến thời điểm đóng thầu) đã hoàn thành 100% khối lượng, đã được chủ đầu tư xác nhận, (không phải là giá trị của các hợp đồng đã ký ban đầu) của tất cả hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng phải ≥ 120 tỷ VNĐ (Bằng chữ: Một trăm hai mươi tỷ đồng) (Giá trị ≥ 120 tỷ VNĐ là giá trị nghiệm thu cuối cùng, là giá trị quyết toán A-B đã được chủ đầu tư xác nhận, không phải là giá trị của hợp đồng đã ký ban đầu, kèm theo các biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính đã xuất để thanh toán và các tài liệu cụ thể nêu trong E-HSMT phải kèm theo để chứng minh. + Trong 10 hợp đồng tương tự nêu trên phải có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước xử lý nước mặt thành nước sạch tương tự quy mô, tính chất gói thầu đang xét. Cụ thể: Đã thi công hoàn thành 100% khối lượng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng công trình xử lý nước mặt cấp III có hạng mục cơ bản tương tự gói thầu đang xét: như trạm bơm cấp I hút nước mặt, cụm xử lý nước mặt, lắp đặt thiết bị máy bơm cấp I, cấp II cho công trình xử lý nước mặt thành nước sạch (nếu không có đầy đủ các hạng mục cơ bản nêu trên, E-HSDT không đáp ứng, E-HSDT bị loại)+ Có ít nhất 04 hợp đồng là thi công xây dựng công trình hệ thống cấp nước tập trung, cấp công trình: cấp III thuộc dự án nhóm B trở lên đã hoàn thành 100% khối lượng, thi công hoàn thành công trình đạt yêu cầu về tiến độ (không bị trễ tiến độ theo hợp đồng thi công đã ký kết), đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định pháp luật hiện hành. Phạm vi hoạt động xây dựng phải đáp ứng đầy đủ theo đúng các quy định pháp luật hiện hành, và phải phù hợp quy mô, tính chất gói thầu đang xét.- Tất cả các hồ sơ trên là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực không quá 01 tháng kể từ thời điểm đăng tải E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 10 hoặc khác 10, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥120.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng III trở lên.Đồng thời phải là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước xử lý nước mặt thành nước sạch thi công các hạng mục như trạm bơm cấp I hút nước mặt, cụm xử lý nước mặt, lắp đặt thiết bị máy bơm cấp I, cấp II cho công trình xử lý nước mặt thành nước sạch (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo các yêu cầu nêu trên của chỉ huy trưởng có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản chính, nhân sự đề xuất đến trụ sở chủ đầu tư để bên mời thầu sẽ trực tiếp đối chiếu, xác minh, nếu nhà thầu không cung cấp đầy đủ hồ sơ, nhân sự không có mặt đúng thời gian quy định thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn -02 cán bộ phụ trách thi công:+ Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.+ Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước xử lý nước mặt thành nước sạch cấp III trở lên.-01 cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp nước.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC.-01 cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đồng thời đã tham gia phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước xử lý nước mặt thành nước sạch thi công các hạng mục như trạm bơm cấp I hút nước mặt, cụm xử lý nước mặt, lắp đặt thiết bị máy bơm cấp I, cấp II cho công trình xử lý nước mặt thành nước sạch (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng)Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo các yêu cầu nêu trên của các cán bộ phụ trách thi công có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Lao động phổ thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Topcon, Nikon hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 2.500w
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 4Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 2Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn công suất >= 23kw
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 4Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 4Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 40kVA
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Thi công công trình Nâng cấp, cải tạo hệ thống cấp nước tập trung xã Thạnh An – Thạnh Thắng – Thạnh Lợi
Xây dựng và nâng cấp hệ thống cấp nước trên địa bàn huyện Vĩnh Thạnh
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ , địa chỉ: số 189 Nguyễn Văn Cừ phường An Hòa quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; ĐT: 02923.890905
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty TNHH Ba Xuyên – Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thiên Phú Phát + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Cần Thơ + Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ và Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ba Xuyên Địa chỉ: Số 242 Điện Biên Phủ - phường 6 – thành phố Sóc Trăng – tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại số : 0299.3612890 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Sóc Trăng Địa chỉ: Số 42 đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại: 02993.822523.


- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ , địa chỉ: số 189 Nguyễn Văn Cừ phường An Hòa quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; ĐT: 02923.890905


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; ĐT: 02923.890905
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: số 02 Hòa Bình, quận Ninh Kiều, số điện thoại: (080) 710162 - 710165, số fax: (080) 710182
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, số 61/21 Lý Tự Trọng, phường An Phú, Quận Ninh Kiều, số điện thoại: 0292.3 830 235.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, số 61/21 Lý Tự Trọng, phường An Phú, Quận Ninh Kiều, số điện thoại: 0292.3 830 235. Số điện thoại Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: NÂNG CẤP, CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TẬP TRUNG XÃ THẠNH AN – THẠNH THẮNG – THẠNH LỢI
B HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CẤP 1
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,582100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế0,0307100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế19,6875100m
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế1,75m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,75m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,0205tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,7376tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,1308tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế1,7237tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0434tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,1908tấn
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,1063tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0153tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,2514tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0179tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0889tấn
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế5,55m3
18Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ thiết kế0,051100m2
19Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế17,9206m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế1,4336100m2
21Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40: gạch 25x40cmTheo bản vẽ thiết kế64,5m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,512m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,528m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,1056100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,9545m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,2199100m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế21,44m2
28Trải tấm ny long chống mất nướcTheo bản vẽ thiết kế0,0347100m2
29Thi công Tấm Waterstop rộng 200mm tại mạch ngừngTheo bản vẽ thiết kế48m
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,83m3
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,426m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,2256100m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế36,82m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo bản vẽ thiết kế83,96m2
35Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40: gạch 400x400Theo bản vẽ thiết kế8,3m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế35,7m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế35,7m2
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế2,168m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,3084100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế2,9016m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế36,27m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế36,27m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế29,08m2
44Bả bằng bột bả vào tường trongTheo bản vẽ thiết kế36,27m2
45Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo bản vẽ thiết kế36,27m2
46Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo bản vẽ thiết kế20,36m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế36,27m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế56,63m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế10,5m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo bản vẽ thiết kế10,5m2
51Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính dày 5mmTheo bản vẽ thiết kế8,1m2
52Gia công khung sắt bảo vệ cửa sổTheo bản vẽ thiết kế0,1142tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ: khung sắt bảo vệ cửa sổTheo bản vẽ thiết kế8,351m2
54Lắp dựng cửa sắt kéo có láTheo bản vẽ thiết kế7,02m2
55Lắp đặt ống PVC D90Theo bản vẽ thiết kế0,066100m
56Gia công các kết cấu thép: Khung bảo vệ phòng bơm, sàn che rốn thu nước, dàn dỡ bơmTheo bản vẽ thiết kế0,2311tấn
57Lắp đặt Khung bảo vệ phòng bơmTheo bản vẽ thiết kế0,2311tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ: khung sắt bảo vệ cửa sổTheo bản vẽ thiết kế15,481m2
59Cung cấp và lắp đặt bàn lề cối D30Theo bản vẽ thiết kế6Cái
60Bu lông nở inox D14x120Theo bản vẽ thiết kế24Cái
61Gia công thang sắt, tay vịn+lan canTheo bản vẽ thiết kế0,3714tấn
62Lắp đặt kết cấu thép thang sắtTheo bản vẽ thiết kế0,3714tấn
63Bu lông nở inox D16x150Theo bản vẽ thiết kế8Cái
64Bu lông neo M10x120Theo bản vẽ thiết kế36Cái
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế23,281m2
66Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế0,4725m3
67Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40, loại gạch chuyên dùng cho cầu thang KT500x600Theo bản vẽ thiết kế3,15m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế1,08m2
69Lắp đặt BB SS304 L=0,65m - ống hút, ĐK 200mm (ống Inox DN200x2.77mm)Theo bản vẽ thiết kế2cái
70Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế0,0045tấn
71Lắp đặt BB SS304 L=0,65m - ống đẩy, ĐK 200mm (ống Inox DN200x2.77mm)Theo bản vẽ thiết kế2cái
72Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế4bộ
73Lắp đặt RCBO 2 pha 30A (Aptomat chống giật)Theo bản vẽ thiết kế1cái
74Lắp đặt - MCB 20ATheo bản vẽ thiết kế2cái
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế30m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế20m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo bản vẽ thiết kế30m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo bản vẽ thiết kế10m
79Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợpTheo bản vẽ thiết kế4bảng
80Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo bản vẽ thiết kế2cái
81Lắp đặt quạt trần + điều khiểnTheo bản vẽ thiết kế2cái
C HẠNG MỤC: BỂ LẮNG BÙN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế2,1911100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế21,7128m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,2369100m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế1,7576tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,1861tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,3541tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế34,7164m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thiết kế0,0953100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,4m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,28100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,6246m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,1794100m2
13Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế25,5989m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế250,623m2
D HẠNG MỤC: BỂ TRỘN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,396100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế0,3173100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đk gốc >=80 - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế13,005100m
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế1,296m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,296m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,2208tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,0141tấn
8Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ thiết kế0,034100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế5,0133m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,0976100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,039tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,2744tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,488m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế4,16m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế4,16m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,1272100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0384tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,3093tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,272m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,0311100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,1125tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,6229m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,6792100m2
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,5372tấn
25Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế8,3625m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế31,68m2
27Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế31,68m2
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40: gạch 25x40cmTheo bản vẽ thiết kế36,7774m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,3407100m2
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,1686tấn
31Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,4754m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế21,68m2
33Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế21,68m2
34Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40: gạch 25x40cmTheo bản vẽ thiết kế17,9935m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,025tấn
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,0428100m2
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,34m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế0,096m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế3,2m2
40Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế3,2m2
41Gia công lan can, cầu thang bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,0458tấn
42Lắp đặt lan can, cầu thang bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,0458tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế4,081m2
44Cung cấp & lắp đặt bu lông đạn Inox D10L100Theo bản vẽ thiết kế32cái
45Thi công Tấm Waterstop rộng 200mm tại mạch ngừngTheo bản vẽ thiết kế16m
46Lắp đặt BU inox 304 L=0,35m, ĐK 300mm (ống Inox DN300x3,96mm)Theo bản vẽ thiết kế2cái
47Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng thép đenTheo bản vẽ thiết kế0,006tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế0,16491m2
49Quét nhựa bitum nguội vào thành mặt trong của ống thép đen các loạiTheo bản vẽ thiết kế0,3297m2
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114x5,0mmTheo bản vẽ thiết kế0,065100m
51Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
52Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34x3,0mmTheo bản vẽ thiết kế0,003100m
54Cung cấp & lắp đặt Bảng tên hạng mục Bể trộn bằng mica, KT 150x350mm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế)Theo bản vẽ thiết kế1cái
E HẠNG MỤC: CỤM XỬ LÝ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế3,7091100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế0,0731100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế188,6372100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế17,2918m3
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình, R>=21,5KN/M (loại không dệt HD 43C)Theo bản vẽ thiết kế7,6271100m2
6Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế12,1986m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế135,54m2
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế1,8893100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (đá 0x4)Theo bản vẽ thiết kế0,4723100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế15,7438m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,0477tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế5,5176tấn
13Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ thiết kế0,1743100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế53,9009m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,1468tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,972m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,1944100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,3493tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế3,584m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,4096100m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế3,92m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo bản vẽ thiết kế28m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo bản vẽ thiết kế28m2
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế2,3083m3
25Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế51,296m2
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế51,296m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế25,648m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế3,0982m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế0,1523100m2
30Trải tấm ny long chống mất nướcTheo bản vẽ thiết kế0,392100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo bản vẽ thiết kế0,1624tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ thiết kế561cấu kiện
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,9176tấn
34Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế10,1709tấn
35Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế102m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế8,3746100m2
37Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế1,6261tấn
38Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế15,1489m3
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế1,3084100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,4704100m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo bản vẽ thiết kế6,33m2
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế8,16m3
43Gia công thang sắtTheo bản vẽ thiết kế0,2938tấn
44Lắp đặt kết cấu thép thang sắtTheo bản vẽ thiết kế0,2938tấn
45Bu lông nở inox D16x150Theo bản vẽ thiết kế10Cái
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế14,7261m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0128tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0147tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,16m3
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,1155100m2
51Gia công lan can, cầu thang bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,4597tấn
52Lắp đặt lan can, cầu thang bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,4597tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế36,541m2
54Bu lông nở inox D14x150Theo bản vẽ thiết kế34Cái
55Bu lông neo M10x100Theo bản vẽ thiết kế120Cái
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0822tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,298tấn
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,25m3
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,16100m2
60Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40: gạch 25x40cmTheo bản vẽ thiết kế20m2
61Gia công máng thu nước sau lắng, khung đỡ bằng thép Inox 304Theo bản vẽ thiết kế0,5748tấn
62Lắp đặt máng thu nước sau lắng, khung đỡ bằng thép Inox 304Theo bản vẽ thiết kế0,5748tấn
63Cung cấp, lắp đặt Bu lông inox 304 M10x30Theo bản vẽ thiết kế160Cái
64Cung cấp, lắp đặt Bu lông đạn D12x150Theo bản vẽ thiết kế40Cái
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế225,62m2
66Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế225,62m2
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40: gạch 25x40cmTheo bản vẽ thiết kế700,4124m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế60m2
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế60m2
70Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40: gạch 400x400Theo bản vẽ thiết kế112m2
71Thi công Tấm Waterstop rộng 200mm tại mạch ngừngTheo bản vẽ thiết kế139,8m
72Làm tầng lọc cát Thạch Anh D0,8-1,6mmTheo bản vẽ thiết kế0,28100m3
73Thi công tầng lọc bằng sỏi D=2-4mmTheo bản vẽ thiết kế0,084100m3
74Cung cấp Đan lọc 2 tầng bằng HDPE (thông số kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế)Theo bản vẽ thiết kế28m2
75Lắp Đan lọc 2 tầng bằng HDPE, bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế81,961 cấu kiện
76Cung cấp khối lắng LAMEN (thông số kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế)Theo bản vẽ thiết kế60m3
77Lắp đặt khối lắng LAMEN, bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế601 cấu kiện
78Gia công cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,1724tấn
79Lắp dựng cột bằng thép tấm, thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,1724tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế10,02321m2
81Cung cấp bu lông D14x200Theo bản vẽ thiết kế48Cái
82Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo bản vẽ thiết kế0,9977tấn
83Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo bản vẽ thiết kế0,9977tấn
84Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế0,5714tấn
85Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế0,5714tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế117,2121m2
87Lợp tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo bản vẽ thiết kế1,7526100m2
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,882m3
89Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế3,3705m3
90Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế0,3918100m2
91Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,2824tấn
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế20,46m2
93Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế18,6m2
94Gia công các kết cấu thép vỏ bao che: nắp thăm bằng inox 304Theo bản vẽ thiết kế0,0683tấn
95Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che nắp thăm bằng inox 304Theo bản vẽ thiết kế0,0683tấn
96Gia công khung lưới chắn côn trùng bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,676tấn
97Lắp đặt khung lưới chắn côn trùng bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,676tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế108,821m2
99Lắp dựng lưới chắn côn trùng trên nắp bể bằng Inox SS304 mắt lưới vuông 3x3mm, đk 1,5mmTheo bản vẽ thiết kế90,73m2
100Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế0,9669m3
101Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế0,2639m3
102Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế27,1011m2
103Cung cấp & lắp đặt Bản lề gắn khung thépTheo bản vẽ thiết kế40cái
104Cung cấp & lắp đặt Bảng tên hạng mục bằng mica, KT 150x350mm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế)Theo bản vẽ thiết kế6cái
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo bản vẽ thiết kế75m
106Lắp đặt công tắc 3 chấu (gồm mặt nạ + đế)Theo bản vẽ thiết kế2bảng
107Lắp đặt - MCB 15ATheo bản vẽ thiết kế1cái
108Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m - 36W (gồm cả máng)Theo bản vẽ thiết kế6bộ
109Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo bản vẽ thiết kế13m
110Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo bản vẽ thiết kế25m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế15m
112Lắp đặt BU SS304 L=0,65m, ĐK 200mm (ống Inox DN200x2,77mm)Theo bản vẽ thiết kế2cái
113Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế0,0045tấn
114Lắp đặt mặt bích PVC- Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
115Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200x6,6mmTheo bản vẽ thiết kế0,07100m
117Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
118Lắp đặt BB Inox 304, ĐK 150mm, L=250mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
119Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế0,0112tấn
120Lắp đặt mặt bích PVC - Đường kính 150mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
121Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150x4,5mmTheo bản vẽ thiết kế0,03100m
123Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
124Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 250/200mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
125Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200x6,6mmTheo bản vẽ thiết kế0,054100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, DN50x4,5mmTheo bản vẽ thiết kế0,064100m
128Lắp đặt BU Inox 304, ĐK 150mm, L=600mmTheo bản vẽ thiết kế8cái
129Lắp đặt BU INOX 304 ĐK 250mm, L=600mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
130Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế0,0201tấn
131Lắp đặt ống Inox ĐK 600x5,54mm nối bằng p/p hànTheo bản vẽ thiết kế0,01100m
132Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế0,0105tấn
133Lắp bích Inox SS304 DN600mmTheo bản vẽ thiết kế1cặp bích
134Lắp bích thép đặc DN600mmTheo bản vẽ thiết kế1cặp bích
135Lắp đặt BU INOX 304 ĐK 250mm, L=450mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
136Lắp đặt BB Inox 304, ĐK 150mm, L=550mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
137Lắp đặt BU SS304 L=0,8m, ĐK 200mm (ống Inox DN200x2,77mm)Theo bản vẽ thiết kế2cái
138Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế0,0096tấn
139Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 150mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
140Lắp bích thép, đường kính ống d=150mmTheo bản vẽ thiết kế1cặp bích
141Lắp đặt côn thép 90 nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
142Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x3,4mmTheo bản vẽ thiết kế0,01100m
143Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 150mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
144Lắp bích thép, đường kính ống d=150mmTheo bản vẽ thiết kế1cặp bích
145Lắp đặt côn thép 90 nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
146Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x3,4mmTheo bản vẽ thiết kế0,01100m
147Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 250mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
148Lắp bích thép - Đường kính 250mmTheo bản vẽ thiết kế1cặp bích
149Lắp đặt Co 90 thép DN250, nối bằng p/p hànTheo bản vẽ thiết kế2cái
150Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250x4,2mmTheo bản vẽ thiết kế0,01100m
151Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 150mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
152Lắp bích thép, đường kính ống d=150mmTheo bản vẽ thiết kế2cặp bích
153Lắp đặt côn thép 90 nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
154Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x3,4mmTheo bản vẽ thiết kế0,02100m
155Lắp bích thép - Đường kính 250mmTheo bản vẽ thiết kế5cặp bích
156Lắp đặt Co 90 thép DN250, nối bằng p/p hànTheo bản vẽ thiết kế4cái
157Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 250mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
158Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250x4,2mmTheo bản vẽ thiết kế0,034100m
159Lắp đặt côn thép 90 nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
160Lắp bích thép, đường kính ống d=150mmTheo bản vẽ thiết kế2cặp bích
161Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 150mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
162Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x3,4mmTheo bản vẽ thiết kế0,01100m
163Lắp bích thép - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế7cặp bích
164Lắp đặt Tê thép DN200/150 nối bằng p/p hànTheo bản vẽ thiết kế2cái
165Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
166Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 200mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
167Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm dày 3,76mmTheo bản vẽ thiết kế0,02100m
168Lắp bích thép đặc DN 200mmTheo bản vẽ thiết kế0,5cặp bích
169Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
170Lắp bích thép - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế3cặp bích
171Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, Đường kính 200mm dày 3,76mmTheo bản vẽ thiết kế0,045100m
172Lắp đặt Bích SS304, ĐK 200mmTheo bản vẽ thiết kế1cặp bích
173Lắp đặt Co 90 inox 304 DN200 nối bằng p/p hànTheo bản vẽ thiết kế2cái
174Lắp bích thép - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế4cặp bích
175Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, Đường kính 200mm dày 3,76mmTheo bản vẽ thiết kế0,056100m
176Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 400x4,78mmTheo bản vẽ thiết kế0,05100m
177Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250x4,2mmTheo bản vẽ thiết kế0,008100m
178Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 400x4,78mmTheo bản vẽ thiết kế0,008100m
179Lắp đặt co 90 độ thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
180Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32x2,77mmTheo bản vẽ thiết kế0,064100m
181Lắp đặt van bi bằng thép - Đường kính DN32mmTheo bản vẽ thiết kế5cái
182Lắp đặt Racco thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
183Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
184Lắp bích thép - Đường kính DN32mmTheo bản vẽ thiết kế1cặp bích
185Lắp đặt van phao DN50mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
186Lắp đặt Tê thép DN300/200 nối bằng p/p hànTheo bản vẽ thiết kế2cái
187Lắp đặt Bích thép đặc, ĐK 300mmTheo bản vẽ thiết kế0,5cặp bích
188Lắp bích thép - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế4cặp bích
189Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300x4,2mmTheo bản vẽ thiết kế0,025100m
190Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x3,4mmTheo bản vẽ thiết kế0,16100m
191Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250x4,2mmTheo bản vẽ thiết kế0,004100m
192Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 400x4,78mmTheo bản vẽ thiết kế0,004100m
193Lắp bích thép, đường kính ống d=150mmTheo bản vẽ thiết kế10,5cặp bích
194Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
195Lắp đặt côn thép 90 nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmTheo bản vẽ thiết kế5cái
196Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 150mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
197Lắp đặt BU Inox 304, DN150x2,77mm, L=550mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
198Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế0,0037tấn
199Lắp đặt Bích INOX 304, ĐK 150mmTheo bản vẽ thiết kế5cặp bích
200Lắp đặt co 90 INOX 304 DN150mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
201Lắp đặt ống ống INOX DN150x2,77mm - nối bằng p/p hànTheo bản vẽ thiết kế0,153100m
202Lắp đặt ống INOX 304 - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32x2,77mmTheo bản vẽ thiết kế0,22100m
203Lắp đặt Racco INOX 304 ĐK 32mm nối bằng p/p hànTheo bản vẽ thiết kế44cái
204Lắp đặt Bích đặc INOX 304, ĐK 150mmTheo bản vẽ thiết kế1cặp bích
205Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế33,80691m2
206Quét nhựa bitum nguội vào thành mặt trong của ống thép đen các loạiTheo bản vẽ thiết kế79,2882m2
F HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SẠCH
1Đóng cọc thép hình (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế2,796100m
2Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo bản vẽ thiết kế2,544100m
3Hao phí và hao hụt vật liệu đóng cọc (cừ Larsen)Theo bản vẽ thiết kế0,1345100m
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế6,8955100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế2,1015100m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế13,95m3
7Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đk gốc >=80 - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế156,9375100m
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế13,95m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế45,6585m3
10Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,44m3
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế58,1638m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,1881m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế12,4898m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,5832m3
15Thi công Tấm Waterstop rộng 200mm tại mạch ngừngTheo bản vẽ thiết kế209,4m
16Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ thiết kế0,1714100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế4,4973100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế1,0001100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,1687100m2
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,0528100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,0525tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế5,0992tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0053tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,03tấn
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế2,1602tấn
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế3,2799tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế1,0055tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0448tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,2259tấn
30Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30: gạch 25x40cmTheo bản vẽ thiết kế194,82m2
31Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40: gạch 400x400Theo bản vẽ thiết kế83,4123m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế111,0375m2
33Quét dung dịch chống thấm mặt ngoài thành bể chứaTheo bản vẽ thiết kế141m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế47m2
35Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế47m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế72,16m2
37Gia công các kết cấu thép vỏ bao che: nắp thăm bằng inox 304Theo bản vẽ thiết kế0,0218tấn
38Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che nắp thăm bằng inox 304Theo bản vẽ thiết kế0,0218tấn
39Gia công sàn che rốn thu nướcTheo bản vẽ thiết kế0,0328tấn
40Lắp dựng sàn che rốn thu nướcTheo bản vẽ thiết kế0,0328tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế2,16321m2
42Gia công thang leo đứng bằng inox 304Theo bản vẽ thiết kế0,0257tấn
43Lắp dựng thang leo đứng bằng inox 304Theo bản vẽ thiết kế1,4m2
44Bu lông nở inox D16x100Theo bản vẽ thiết kế32Cái
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114x5,0mmTheo bản vẽ thiết kế0,02100m
46Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - DN 114mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
47Lắp đặt BE PVC DN114Theo bản vẽ thiết kế2cái
48Lắp đặt BU thép DN100 L=200Theo bản vẽ thiết kế2cái
49Cung cấp, lắp đặt vành chắn bằng thép, liên kết BU thép DN100 L=200 vào bê tôngTheo bản vẽ thiết kế2cái
50Cung cấp, lắp đặt lưới thép inox 1mm, lỗ thông hơi D100Theo bản vẽ thiết kế2cái
51Lắp đặt BU thép đen L=0,65m, ĐK 200mm (ống thép đen DN200x3,67mm)Theo bản vẽ thiết kế6cái
52Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng thép đenTheo bản vẽ thiết kế0,0135tấn
53Lắp đặt BB thép đen L=0,65m, ĐK 200mm (ống thép đen DN200x3,67mm)Theo bản vẽ thiết kế3cái
54Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng thép đenTheo bản vẽ thiết kế0,0068tấn
55Lắp đặt BB thép đen L=0,65m, ĐK 200mm (ống thép đen DN200x3,67mm)Theo bản vẽ thiết kế1cái
56Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng thép đenTheo bản vẽ thiết kế0,0023tấn
57Lắp đặt BU thép đen L=0,65m, ĐK 300mm (ống thép đen DN200x4,2mm)Theo bản vẽ thiết kế1cái
58Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng thép đenTheo bản vẽ thiết kế0,0023tấn
59Lắp đặt BU thép đen L=0,65m, ĐK 150mm (ống thép đen DN150x3,67mm)Theo bản vẽ thiết kế1cái
60Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng thép đenTheo bản vẽ thiết kế0,0019tấn
61Lắp đặt BU thép đen L=0,95m, ĐK 200mm (ống thép đen DN200x3,67mm)Theo bản vẽ thiết kế1cái
62Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng thép đenTheo bản vẽ thiết kế0,0023tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế11,10781m2
64Quét nhựa bitum nguội vào thành mặt trong của ống thép đen các loạiTheo bản vẽ thiết kế11,1078m2
G HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM CẤP 2
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế0,2484m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,2412m3
3Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ thiết kế0,1508100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo bản vẽ thiết kế0,1155tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,0527tấn
6Xây tam cấp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế1,0313m3
7Lát gạch bậc tam cấp granite nhân tạo, XM PCB30Theo bản vẽ thiết kế18,15m2
8Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,3445m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế0,0536100m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế3,3312m2
11Ốp chân tường gạch giả đáTheo bản vẽ thiết kế3,145m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo bản vẽ thiết kế0,0237tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo bản vẽ thiết kế0,1421tấn
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,1872100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,936m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0447tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,3498tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế2,082m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,3123100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0284tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0492tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,7526m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,1828100m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế9,6768m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế9,6768m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế9,6768m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0169tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,0721tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,866m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,1698100m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế16,984m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế16,984m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế16,984m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,1266tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,6896m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,3498100m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế17,6m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế17,6m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế17,6m2
40Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế5,06m2
41Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế15,62m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo bản vẽ thiết kế15,62m2
43Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế4,944m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế67,56m2
45Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo bản vẽ thiết kế135,12m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế67,56m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế6,1m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế58,58m2
49Bả bằng bột bả vào tường trongTheo bản vẽ thiết kế117,16m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế58,58m2
51Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế0,6336m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế12,96m2
53Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo bản vẽ thiết kế25,92m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế12,96m2
55Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40: gạch 400x400Theo bản vẽ thiết kế33,03m2
56Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế34,65m2
57Gia công xà gồ thép hộp 50*100dày 2mTheo bản vẽ thiết kế0,2594tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế0,2594tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế17,11m2
60Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo bản vẽ thiết kế0,4213100m2
61Lắp dựng cửa sắt kéo không láTheo bản vẽ thiết kế12m2
62Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính dày 5mmTheo bản vẽ thiết kế10,08m2
63Gia công khung sắt bảo vệ cửa sổ thép hộp 20x20x1,2mmTheo bản vẽ thiết kế0,0657tấn
64Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ thép hộp 20x20x1,2mmTheo bản vẽ thiết kế10,08m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế2,641m2
66Lắp dựng khung lam nhôm, kính dày 5mmTheo bản vẽ thiết kế2m2
67Lắp đặt ống PVC D90Theo bản vẽ thiết kế0,2100m
68Lắp đặt CO 90 PVC D90mmTheo bản vẽ thiết kế9cái
69Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo bản vẽ thiết kế4cái
70Lắp đặt Ống PVC D60Theo bản vẽ thiết kế0,02100m
71Pat inox D90Theo bản vẽ thiết kế12cái
72Gia công thang sắtTheo bản vẽ thiết kế0,363tấn
73Lắp đặt kết cấu thép thang sắtTheo bản vẽ thiết kế0,363tấn
74Bu lông nở inox D16x100Theo bản vẽ thiết kế8Cái
75Bu lông nở inox D10x80Theo bản vẽ thiết kế68Cái
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế21,421m2
77Gia công các kết cấu thép khung bảo vệ phòng bơm, dàn đỡ bơmTheo bản vẽ thiết kế0,2618tấn
78Lắp đặt kết cấu thép khung bảo vệ phòng bơm, dàn đỡ bơmTheo bản vẽ thiết kế0,2618tấn
79Bu lông nở inox D10x80Theo bản vẽ thiết kế28Cái
80Cung cấp và lắp đặt bản lề cốiTheo bản vẽ thiết kế8Cái
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế17,471m2
82Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế0,0874m3
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế4,095m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế4,095m2
85Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế9bộ
86Lắp đặt RCBO 2 pha 30A (Aptomat chống giật)Theo bản vẽ thiết kế1cái
87Lắp đặt - MCB 25ATheo bản vẽ thiết kế1cái
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế90m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế50m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo bản vẽ thiết kế30m
91Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợpTheo bản vẽ thiết kế5bảng
92Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo bản vẽ thiết kế4cái
93Lắp đặt quạt trần + điều khiểnTheo bản vẽ thiết kế3cái
94Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nẹp vuông 25mmTheo bản vẽ thiết kế60m
95Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nẹp vuông 40mmTheo bản vẽ thiết kế30m
H HẠNG MỤC: NHÀ HÓA CHẤT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế3,48331m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,8348m3
3Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế0,0385100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,2406m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,1155100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0361tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,1047tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,155m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế2,6748m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế66,87m2
11Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo bản vẽ thiết kế66,87m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế66,87m2
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế0,2693100m3
14Trải tấm ny long chống mất nướcTheo bản vẽ thiết kế1,346100m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế11,5895m3
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế123,85m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,4266tấn
18Gia công cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,4813tấn
19Lắp cột thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế0,4813tấn
20Gia công xà gồ thép, kèo thépTheo bản vẽ thiết kế1,0821tấn
21Lắp dựng xà gồ thép, kèo thépTheo bản vẽ thiết kế1,0821tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế125,5421m2
23Lợp tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo bản vẽ thiết kế1,5517100m2
24Lợp tôn sóng vuông dày 0,4mm: váchTheo bản vẽ thiết kế1,2697100m2
25Lắp dựng cửa sắt kéo có láTheo bản vẽ thiết kế11,2m2
26Bu lông nở inox D14x250Theo bản vẽ thiết kế56Cái
27Tháo dỡ cửa bằng thủ công - Tháo dỡ cồng, hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế3,136m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo bản vẽ thiết kế2,26m2
29Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế0,2509m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế6,272m2
31Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo bản vẽ thiết kế8,532m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế8,532m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,44m3
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế7,2m2
35Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế1,8866m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế47,165m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế0,7075m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế0,0438100m2
39Trải tấm ny long chống mất nướcTheo bản vẽ thiết kế0,12100m2
40Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo bản vẽ thiết kế0,0464tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ thiết kế231cấu kiện
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo bản vẽ thiết kế21 cấu kiện
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo bản vẽ thiết kế50m
44Lắp đặt công tắc 3 chấu (gồm mặt nạ + đế)Theo bản vẽ thiết kế3bảng
45Lắp đặt - MCB 20ATheo bản vẽ thiết kế1cái
46Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m - 36W (gồm cả máng)Theo bản vẽ thiết kế6bộ
47Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo bản vẽ thiết kế10m
48Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo bản vẽ thiết kế40m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế10m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo bản vẽ thiết kế10m
51Cung cấp & lắp đặt Bảng tên hạng mục bằng mica, KT 150x350mm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế)Theo bản vẽ thiết kế1cái
I HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt Nối giảm thép DN200-150, nối bằng p/p hànTheo bản vẽ thiết kế2cái
2Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
3Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 200mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
4Lắp bích thép - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế3cặp bích
5Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, ĐK 200x3,76mmTheo bản vẽ thiết kế0,02100m
6Lắp đặt BB thép đen L=0,65m, ĐK 200mm (ống thép đen DN200x3,76mm)Theo bản vẽ thiết kế2cái
7Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng thép đenTheo bản vẽ thiết kế0,0044tấn
8Lắp đặt Bích thép, ĐK 150mmTheo bản vẽ thiết kế1cặp bích
9Lắp bích thép, đường kính ống DN125mmTheo bản vẽ thiết kế1cặp bích
10Lắp đặt Nối giảm thép DN200-150, nối bằng p/p hànTheo bản vẽ thiết kế2cái
11Lắp bích thép - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế11cặp bích
12Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn, Co 90 thép DN200Theo bản vẽ thiết kế8cái
13Lắp đặt ống thép đen DN15x1,65mm - nối bằng p/p hànTheo bản vẽ thiết kế0,003100m
14Lắp đặt van bi, ĐK 16mm bằng gangTheo bản vẽ thiết kế2cái
15Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
16Lắp đặt van mặt bích, Van gang 1 chiều lá lật DN200mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
17Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 200mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
18Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, ĐK 200x3,76mmTheo bản vẽ thiết kế0,055100m
19Lắp đặt BB thép đen L=0,65m, ĐK 200mm (ống thép đen DN200x3,76mm)Theo bản vẽ thiết kế2cái
20Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng thép đenTheo bản vẽ thiết kế0,0044tấn
21Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200/150mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
22Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
23Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang DN200Theo bản vẽ thiết kế4cái
24Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200x3,76mmTheo bản vẽ thiết kế0,025100m
25Lắp đặt BU thép đen L=0,8m, ĐK 200mm (ống thép đen DN200x3,76mm)Theo bản vẽ thiết kế4cái
26Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng thép đenTheo bản vẽ thiết kế0,0089tấn
27Lắp bích thép, đường kính ống d=150mmTheo bản vẽ thiết kế2cặp bích
28Lắp bích thép - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế6cặp bích
29Lắp bích thép, đường kính ống DN125mmTheo bản vẽ thiết kế2cặp bích
30Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Nối giảm DN125/200Theo bản vẽ thiết kế4cái
31Lắp bích thép - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế8cặp bích
32Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, Co 90 thép DN200Theo bản vẽ thiết kế4cái
33Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
34Lắp đặt van mặt bích, Van gang 1 chiều lá lật DN200mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
35Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 200mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
36Lắp đặt ống thép đen DN15x1,65mm - nối bằng p/p hànTheo bản vẽ thiết kế0,006100m
37Lắp đặt van bi, ĐK 16mm bằng gangTheo bản vẽ thiết kế4cái
38Lắp bích thép đặc - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế1cặp bích
39Lắp bích thép - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế2cặp bích
40Lắp đặt BB thép đen L=0,65m, ĐK 200mm (ống thép đen DN200x3,76mm)Theo bản vẽ thiết kế2cái
41Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng thép đenTheo bản vẽ thiết kế0,0044tấn
42Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn, Co 90 thép DN200Theo bản vẽ thiết kế5cái
43Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, Đường kính 200x3,76mmTheo bản vẽ thiết kế0,121100m
44Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmTheo bản vẽ thiết kế0,66100m
45Lắp đặt co lơi nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
46Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm chiều dày 7,7mmTheo bản vẽ thiết kế2bộ
47Lắp bích thép - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế1cặp bích
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế0,18100m
49Lắp đặt mặt bích PVC - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
50Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
51Lắp đặt co 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
52Lắp bích thép - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế6cặp bích
53Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, ĐK 200x3,76mmTheo bản vẽ thiết kế0,065100m
54Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 200mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
55Lắp đặt van mặt bích, Van gang 1 chiều lá lật DN200mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
56Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
57Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn, Co 90 thép DN200Theo bản vẽ thiết kế1cái
58Lắp đặt Tê thép DN200, nối bằng p/p hànTheo bản vẽ thiết kế1cái
59Lắp đặt Nối giảm thép DN300-200 nối bằng p/p hànTheo bản vẽ thiết kế1cái
60Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300x4,2mmTheo bản vẽ thiết kế0,01100m
61Lắp đặt Tê thép DN300, nối bằng p/p hànTheo bản vẽ thiết kế1cái
62Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, Nối giảm thép DN300/150Theo bản vẽ thiết kế1cái
63Lắp đặt bích thép - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế2,5cặp bích
64Lắp bích thép, đường kính ống d=150mmTheo bản vẽ thiết kế0,5cặp bích
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150x4,5mmTheo bản vẽ thiết kế0,015100m
66Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 150mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
67Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
68Lắp đặt mặt bích PVC - Đường kính 150mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
69Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300x4,2mmTheo bản vẽ thiết kế0,07100m
70Lắp đặt bích thép - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế2,5cặp bích
71Lắp đặt Co 90 thép DN300 nối bằng p/p hànTheo bản vẽ thiết kế2cái
72Lắp đặt Tê thép DN300, nối bằng p/p hànTheo bản vẽ thiết kế1cái
73Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang DN300Theo bản vẽ thiết kế2cái
74Lắp đặt Nối giảm thép DN300-200 nối bằng p/p hànTheo bản vẽ thiết kế2cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế0,12100m
76Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
77Lắp đặt mặt bích PVC - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
78Lắp bích thép - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế1cặp bích
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - DN300x7,7mmTheo bản vẽ thiết kế0,07100m
80Lắp đặt mặt bích PVC - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
81Lắp đặt mặt bích PVC - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
82Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
83Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
84Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300/200mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế0,01100m
86Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang DN300Theo bản vẽ thiết kế1cái
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế0,35100m
88Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
89Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
90Lắp đặt mặt bích PVC - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế5cái
91Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
92Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo bản vẽ thiết kế0,072m3
93Quét dung dịch keo Sikadur 732 liên kết giữa bê tông cũ và bê tông mớiTheo bản vẽ thiết kế0,36m2
94Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,0657m3
95Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0049tấn
96Lắp đặt BU SS304 L=0,4m, ĐK 200mm (ống Inox DN200x2,77mm)Theo bản vẽ thiết kế1cái
97Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế0,0022tấn
98Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
99Lắp đặt mặt bích PVC - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế0,025100m
101Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
102Lắp đặt mặt bích PVC - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế0,156100m
104Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 200mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
105Lắp đặt bích đặc PVC - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
106Sản xuất và lắp đặt tay quay van bằng thép hộp 30x30x1,6mm (hàn nối vào ty van)Theo bản vẽ thiết kế0,0031tấn
107Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế7cái
108Lắp đặt mặt bích PVC - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế0,54100m
110Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 200mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
111Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
112Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế5cái
113Lắp đặt mặt bích PVC - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế0,335100m
115Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 200mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
116Lắp đặt Bích PVC nối bằng p/p dán keo, DN50mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
117Lắp đặt van PVC, DN50mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
118Lắp đặt co 90 PVC nối bằng p/p dán keo, DN50mmTheo bản vẽ thiết kế9cái
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, DN50x3mmTheo bản vẽ thiết kế0,71100m
120Lắp đai khâu nối, DN200/50mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
121Lắp đặt ống PVC nối bằng p/p dán keo, DN20x3,0mmTheo bản vẽ thiết kế0,88100m
122Lắp đặt Co 90 PVC nối bằng p/p dán keo, DN20mmTheo bản vẽ thiết kế14cái
123Lắp đặt van PVC, DN20mmTheo bản vẽ thiết kế5cái
124Lắp đặt Co 45 PVC nối bằng p/p dán keo, DN20mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
125Lắp đặt Tê PVC nối bằng p/p dán keo, DN20mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
126Lắp đặt Bích PVC nối bằng p/p dán keo, DN20mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
127Lắp đai khâu nối, DN400/20mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
128Lắp đặt ống PVC nối bằng p/p dán keo, DN20x3,0mmTheo bản vẽ thiết kế0,49100m
129Lắp đặt Co 90 PVC nối bằng p/p dán keo, DN20mmTheo bản vẽ thiết kế9cái
130Lắp đặt van PVC, DN20mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, DN50x3mmTheo bản vẽ thiết kế0,14100m
132Lắp đặt co 90 PVC nối bằng p/p dán keo, DN50mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
133Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
134Lắp đặt co 45 PVC nối bằng p/p dán keo, DN50mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
135Lắp bích thép - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế5cặp bích
136Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, ĐK 200x3,76mmTheo bản vẽ thiết kế0,025100m
137Lắp đặt co 90 độ thép nối bằng p/p hàn, Co 90 thép DN200Theo bản vẽ thiết kế2cái
138Lắp đặt Tê thép DN200, nối bằng p/p hànTheo bản vẽ thiết kế2cái
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế1,34100m
140Lắp đặt mặt bích PVC - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế12cái
141Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
142Lắp đặt co 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
143Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế7cái
144Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế8cái
145Lắp đặt van mặt bích, Van gang 1 chiều lá lật DN200mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
146Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế0,065100m
148Lắp đặt mặt bích PVC - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
149Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150x4,5mmTheo bản vẽ thiết kế0,468100m
151Lắp đặt mặt bích PVC - Đường kính 150mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
152Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmTheo bản vẽ thiết kế8cái
153Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
154Lắp đặt co 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
155Sản xuất và lắp đặt nẹp ống cấp gió vào tường bằng thép tấmTheo bản vẽ thiết kế0,0017tấn
156Cung cấp và lắp đặt Bu lông M12x120 (loại âm tường)Theo bản vẽ thiết kế8Cái
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150x4,5mmTheo bản vẽ thiết kế0,35100m
158Lắp đặt BE - Đường kính 150mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
159Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - DN300x7,7mmTheo bản vẽ thiết kế0,59100m
161Lắp đặt co 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
162Lắp đặt Nối giảm thép DN200-150, nối bằng p/p hànTheo bản vẽ thiết kế2cái
163Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
164Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 200mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
165Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, ĐK 200x3,76mmTheo bản vẽ thiết kế0,025100m
166Lắp đặt BU thép đen L=0,9m, ĐK 200mm (ống thép đen DN200x3,67mm)Theo bản vẽ thiết kế2cái
167Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng thép đenTheo bản vẽ thiết kế0,0044tấn
168Lắp đặt Bích thép, ĐK 150mmTheo bản vẽ thiết kế1cặp bích
169Lắp bích thép - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế3cặp bích
170Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế1cặp bích
171Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Nối giảm DN125/200Theo bản vẽ thiết kế2cái
172Lắp bích thép - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế4cặp bích
173Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn, Co 90 thép DN200Theo bản vẽ thiết kế2cái
174Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
175Lắp đặt van mặt bích, Van gang 1 chiều lá lật DN200mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
176Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 200mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
177Lắp đặt ống thép đen DN15x1,65mm - nối bằng p/p hànTheo bản vẽ thiết kế0,003100m
178Lắp đặt van bi, ĐK 16mm bằng gangTheo bản vẽ thiết kế2cái
179Lắp đặt Bích thép đặc, ĐK 200mmTheo bản vẽ thiết kế1cặp bích
180Lắp bích thép - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế2cặp bích
181Lắp đặt BB thép đen L=0,65m, ĐK 200mm (ống thép đen DN200x3,76mm)Theo bản vẽ thiết kế1cái
182Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng thép đenTheo bản vẽ thiết kế0,0022tấn
183Lắp đặt Co 90 thép DN200 nối bằng p/p hànTheo bản vẽ thiết kế1cái
184Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, ĐK 200x3,76mmTheo bản vẽ thiết kế0,077100m
185Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm bằng gangTheo bản vẽ thiết kế1cái
186Lắp đặt van 1 chiều DN150mm bằng gangTheo bản vẽ thiết kế1cái
187Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x3,4mmTheo bản vẽ thiết kế0,01100m
188Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 150mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
189Lắp đặt BB thép đen, ĐK 150mm,L=0,6m (ống thép đen DN150x 3,4mm)Theo bản vẽ thiết kế1cái
190Lắp bích thép, đường kính ống d=150mmTheo bản vẽ thiết kế1cặp bích
191Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmTheo bản vẽ thiết kế2,4100m
192Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 315mmTheo bản vẽ thiết kế4bộ
193Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
194Lắp đặt van ty chìm - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
195Lắp đặt ống PVC bằng p/p dán keo, DN32x3,5mmTheo bản vẽ thiết kế0,1100m
196Lắp đặt van PVC, DN32mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
197Lắp đặt Nối PVC 1 ĐRT nối bằng p/p dán keo, DN32mmTheo bản vẽ thiết kế8cái
198Lắp đặt co 90 PVC nối bằng p/p dán keo, DN32mmTheo bản vẽ thiết kế7cái
199Lắp đặt Tê PVC nối bằng p/p dán keo, DN32mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
200Lắp đặt Lupbe PVC nối bằng p/p dán keo, DN32mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
201Lắp đặt ống PVC bằng p/p dán keo, DN32x3,5mmTheo bản vẽ thiết kế0,03100m
202Lắp đặt van PVC, DN32mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
203Lắp đặt co 90 PVC nối bằng p/p dán keo, DN32mmTheo bản vẽ thiết kế5cái
204Lắp đặt Tê PVC nối bằng p/p dán keo, DN32mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
205Lắp đặt Lupbe PVC nối bằng p/p dán keo, DN32mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
206Lắp đặt ống PVC bằng p/p dán keo, DN32x3,5mmTheo bản vẽ thiết kế0,03100m
207Lắp đặt van PVC, DN32mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
208Lắp đặt co 90 PVC nối bằng p/p dán keo, DN32mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
209Lắp đặt Co 90 PVC nối bằng p/p dán keo, DN25mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
210Lắp đặt van 1 chiều PVC, DN25mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
211Lắp đặt van PVC, DN25mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
212Lắp đặt Tê PVC nối bằng p/p dán keo, DN25mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
213Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25x3mmTheo bản vẽ thiết kế0,04100m
214Lắp đặt Co 90 PVC nối bằng p/p dán keo, DN25mmTheo bản vẽ thiết kế5cái
215Lắp đặt van 1 chiều PVC, DN25mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
216Lắp đặt van PVC, DN25mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
217Lắp đặt Tê PVC nối bằng p/p dán keo, DN25mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
218Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25x3mmTheo bản vẽ thiết kế0,05100m
219Lắp đặt ống PVC nối bằng p/p dán keo, DN100x3,5mmTheo bản vẽ thiết kế0,06100m
220Lắp đặt van PVC, DN50mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
221Lắp đặt Tê Y PVC nối bằng p/p dán keo, DN100/50mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
222Lắp đặt co 45 PVC nối bằng p/p dán keo, DN100mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
223Lắp đặt co 90 PVC nối bằng p/p dán keo, DN100mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
224Lắp đặt Tê PVC nối bằng p/p dán keo, DN100mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
225Lắp đặt Nối giảm PVC nối bằng p/p dán keo, DN100/50mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
226Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, DN50x3mmTheo bản vẽ thiết kế0,012100m
227Sản xuất sàn công tác bồn hóa chất bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,1406tấn
228Lắp dựng sàn công tác bồn hóa chất bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,1406tấn
229Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế5,61m2
230Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế0,91m3
231Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,0436tấn
232Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,1156tấn
233Trải tấm ny long chống mất nướcTheo bản vẽ thiết kế0,009100m2
234Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo bản vẽ thiết kế0,0944100m2
235Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm (nội suy từ định mức đóng cọc 30x30cm: NC&MTC nhân hs 0,4444)Theo bản vẽ thiết kế0,22100m
236Lắp dựng lưới chắn rác bằng Inox mắt lưới vuông 10x10mm, đk 1,5mmTheo bản vẽ thiết kế8,4m2
237Sản xuất khung thép + khung xương lưới chắn rác bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,3486tấn
238Lắp đặt kết cấu thép: khung thép + khung xương lưới chắn rác bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,3486tấn
239Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế15,71541m2
240Cung cấp và lắp đặt bu long Inox M14,L300 (2 đầu ren)Theo bản vẽ thiết kế32Cái
241Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế8,4355m3
242Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,6328tấn
243Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,9436tấn
244Trải tấm ny long chống mất nướcTheo bản vẽ thiết kế0,0818100m2
245Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo bản vẽ thiết kế0,8966100m2
246Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤2,5T bằng máyTheo bản vẽ thiết kế56cái
247Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế0,672m3
248Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,2408100m2
249Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,456m3
250Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác: gối BT đỡ ống trạm bơm cấp 1Theo bản vẽ thiết kế0,0156100m2
251Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế0,156m3
252Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ thiết kế31cấu kiện
253Gia công bát neo giữ ốngTheo bản vẽ thiết kế0,0264tấn
254Lắp đặt pat neo giữ ốngTheo bản vẽ thiết kế0,0176tấn
255Bu lông nở inox D12x150Theo bản vẽ thiết kế48Cái
256Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế0,9145m3
257Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,0436tấn
258Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,0856tấn
259Trải tấm ny long chống mất nướcTheo bản vẽ thiết kế0,0448100m2
260Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo bản vẽ thiết kế0,0952100m2
261Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤2,5T bằng máyTheo bản vẽ thiết kế4cái
262Sản xuất khung xương lưới chắn rác bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,3717tấn
263Lắp đặt kết cấu thép: khung xương lưới chắn rác bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,3717tấn
264Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế13,72761m2
265Cung cấp và lắp đặt bu long Inox M14,L300 (2 đầu ren)Theo bản vẽ thiết kế32Cái
266Lắp dựng lưới chắn rác bằng Inox mắt lưới vuông 10x10mm, đk 1,5mmTheo bản vẽ thiết kế17,92m2
267Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,6106100m3
268Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,5166100m3
269Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế0,0734100m3
270Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế1,7479100m3
271Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế1,4347100m3
272Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế0,2422100m3
273Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế4,9014m3
274Lát gạch Terzerro 400x400x30, XM PCB30Theo bản vẽ thiết kế81,69m2
275Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế1,4312100m3
276Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế1,1421100m3
277Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế0,2209100m3
278Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế6,078m3
279Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,3102100m3
280Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,1687100m3
281Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế0,0609100m3
282Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế0,0554100m3
283Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiTheo bản vẽ thiết kế0,0232100m3
284Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênTheo bản vẽ thiết kế0,0237100m3
285Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo bản vẽ thiết kế0,12100m2
286Đóng cọc thép hình (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế1,398100m
287Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo bản vẽ thiết kế1,272100m
288Hao phí và hao hụt vật liệu đóng cọc (cừ Larsen)Theo bản vẽ thiết kế0,0672100m
289Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,4399100m3
290Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,3355100m3
291Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế0,09100m3
292Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,0431100m3
293Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,0381100m3
294Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,399m3
295Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,347m3
296Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế0,576m3
297Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế13,36m2
298Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo bản vẽ thiết kế7,2m2
299Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế7,2m2
300Sản xuất nắp hố van kỹ thuật thép tấmTheo bản vẽ thiết kế0,013tấn
301Sản xuất nắp hố van kỹ thuật thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,0155tấn
302Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che: nắp hố van kỹ thuật thép tấm, thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,0285tấn
303Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế6,7551m2
304Cung cấp và lắp đặt bản lề cối fi14Theo bản vẽ thiết kế4Cái
305Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,55m3
306Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,484m3
307Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế0,702m3
308Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế16,3m2
309Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo bản vẽ thiết kế8,6m2
310Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế8,6m2
311Sản xuất nắp hố van kỹ thuật thép tấmTheo bản vẽ thiết kế0,0172tấn
312Sản xuất nắp hố van kỹ thuật thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,0155tấn
313Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che: nắp hố van kỹ thuật thép tấm, thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,0326tấn
314Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế9,5411m2
315Cung cấp và lắp đặt bản lề cối fi14Theo bản vẽ thiết kế4Cái
316Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đk gốc >=80 - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế2,8728100m
317Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,399m3
318Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế4,9181m3
319Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế0,571100m2
320Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,2286tấn
321Sản xuất nắp đậy hố van bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,0772tấn
322Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che:nắp đậy hố van bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,0572tấn
323Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế8,14081m2
324Gia công thang leo xuống hố van bằng thép hình mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế0,02tấn
325Lắp dựng thang leo xuống hố van bằng thép hình mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế0,02tấn
326Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế0,0759m3
327Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế0,0038100m2
328Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo bản vẽ thiết kế21 cấu kiện
329Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo bản vẽ thiết kế2,88m2
330Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế2,88m2
331Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế55,5m2
332Quét dung dịch chống thấm thành hố van (mặt ngoài)Theo bản vẽ thiết kế30m2
333Quét nước xi măng 2 nước: thành hố van (mặt trong)Theo bản vẽ thiết kế25,5m2
334Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,081m3
335Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,4897m3
336Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế0,0326100m2
337Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế8,14081m2
338Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế3,26m2
339Sản xuất nắp đậy hố van bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,006tấn
340Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che:nắp đậy hố van bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,006tấn
341Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế1,1251m2
342Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế1,73941m3
343Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,0172100m3
344Trải tấm ny long chống mất nướcTheo bản vẽ thiết kế0,0414100m2
345Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,3313m3
346Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế1,61281m3
347Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,0151100m3
348Trải tấm ny long chống mất nướcTheo bản vẽ thiết kế0,0384100m2
349Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,3072m3
350Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,3055100m3
351Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,0415100m3
352Trải tấm ny long chống mất nướcTheo bản vẽ thiết kế0,054100m2
353Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,5395m3
354Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,52261m3
355Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,5166100m3
356Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế0,0338100m3
357Trải tấm ny long chống mất nướcTheo bản vẽ thiết kế0,3378100m2
358Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế3,378m3
359Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,697100m3
360Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,493100m3
361Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế0,1672100m3
362Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế56,78481m2
363Quét nhựa bitum nguội vào thành mặt trong của ống thép đen các loạiTheo bản vẽ thiết kế52,6829m2
364Lấy mẫu và xét nghiệm nước sau lọc theo thông tư 41/2018 BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018Theo bản vẽ thiết kế2Mẫu
365Công tác vận hành thử (Công bố kèm theo Quyết định số: 590/QĐ - BXD ngày 30 tháng 5 năm2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)Theo bản vẽ thiết kế5.000m3
J HẠNG MỤC: HÀNG RÀO SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế6,6306m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo bản vẽ thiết kế0,6888100m2
3Trải tấm ny long chống mất nước xi măngTheo bản vẽ thiết kế0,3233100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,3434tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,6202tấn
6Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế1,692100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế0,32m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,0874100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,0229100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,523m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế5,174m3
12Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế0,7164100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,2963tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,2508tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế2,138m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,4036100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0528tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,1661tấn
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế30,105m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế30,105m2
21Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế30,105m2
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,0101100m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,2136m3
24Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ thiết kế0,182100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,0708tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,1898tấn
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,0421100m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế7,2787m3
29Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ thiết kế0,7279100m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,1816tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,777tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,1234m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,1123100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0997tấn
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế16,851m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế16,851m2
37Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế16,851m2
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,0495tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế22,9487m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế9,4366m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế254,986m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế235,914m2
43Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo bản vẽ thiết kế235,914m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế235,914m2
45Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo bản vẽ thiết kế3,5634100m3
46Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế0,35m3
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,0286100m3
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ống PVC D315*7,7mmTheo bản vẽ thiết kế0,095100m
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,0214100m3
50Trải tấm ny long chống mất nước xi măngTheo bản vẽ thiết kế0,035100m2
51Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40: hoàn trả sânTheo bản vẽ thiết kế2,76m3
52Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo bản vẽ thiết kế0,2388100m3
53Trải tấm ny long chống mất nước xi măngTheo bản vẽ thiết kế1,194100m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế119,4m2
55Lát gạch Terrazzo 400*400*30Theo bản vẽ thiết kế121,82m2
56Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo bản vẽ thiết kế0,6813100m3
57Trải tấm ny long chống mất nước xi măngTheo bản vẽ thiết kế3,4066100m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế340,66m2
59Lát gạch Terrazzo 400*400*30Theo bản vẽ thiết kế340,66m2
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,054m3
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,6144m3
62Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ thiết kế0,0754100m2
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,0397tấn
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,0388tấn
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Theo bản vẽ thiết kế0,3375m3
66Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế6,03m2
67Sản xuất lan can sắtTheo bản vẽ thiết kế0,0343tấn
68Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ thiết kế8m2
69Bu lông nở M10Theo bản vẽ thiết kế16cái
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế3,421m2
71Tháo dỡ cửa bằng thủ công - Tháo dỡ cồng, hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế94,06m2
72Phá dỡ móng gạchTheo bản vẽ thiết kế2,86m3
73Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế0,74m3
74Tháo dỡ cửa bằng thủ công - Tháo dỡ cồng, hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế76,956m2
75Phá dỡ móng gạchTheo bản vẽ thiết kế2,2428m3
76Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế1,088m3
K HẠNG MỤC: ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt hòa lưới hệ thống NLMTTheo bản vẽ thiết kế21 bộ
2Lắp đặt tủ điện bơm cấp 1: 800x1000x350Theo bản vẽ thiết kế11 tủ
3Lắp đặt chống sét lan truyền 3P+N 40kATheo bản vẽ thiết kế1cái
4Lắp đặt MCCB 4P 150ATheo bản vẽ thiết kế1cái
5Lắp đặt đồng hồ Ampe kếTheo bản vẽ thiết kế7cái
6Lắp đặt máy biến dòng 100-150ATheo bản vẽ thiết kế7bộ
7Lắp đặt đèn báo phaTheo bản vẽ thiết kế27bộ
8Lắp đặt cầu chì bảo vệ 5ATheo bản vẽ thiết kế3cái
9Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500 VTheo bản vẽ thiết kế1cái
10Lắp đặt công tắc chỉnh mạch volTheo bản vẽ thiết kế1cái
11Lắp đặt MCCB 3P 63ATheo bản vẽ thiết kế8cái
12Lắp đặt MCB 3P 10ATheo bản vẽ thiết kế1cái
13Lắp đặt MCB 2P 40ATheo bản vẽ thiết kế1cái
14Lắp đặt khởi động từ 50ATheo bản vẽ thiết kế8cái
15Lắp đặt rơ le nhiệt 54-75ATheo bản vẽ thiết kế4cái
16Lắp đặt bộ thanh cái 3P+NTheo bản vẽ thiết kế1Bộ
17Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo bản vẽ thiết kế100m
18Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế200m
19Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo bản vẽ thiết kế1bảng
20Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế1bộ
21Đầu cos 16Theo bản vẽ thiết kế50Cái
22Lắp đặt thanh ray nhômTheo bản vẽ thiết kế10m
23Lắp đặt nẹp lưới đi dây điện 45x65Theo bản vẽ thiết kế20m
24Lắp đặt bộ nút nhấn ON/FFTheo bản vẽ thiết kế16cái
25Lắp đặt nút dừng khẩn cấpTheo bản vẽ thiết kế1cái
26Lắp đặt Biến tần 3 pha 15kWTheo bản vẽ thiết kế4cái
27Lắp đặt PLCTheo bản vẽ thiết kế1cái
28Lắp đặt bộ nguồn 24VDCTheo bản vẽ thiết kế1cái
29Lắp đặt role trung gianTheo bản vẽ thiết kế10cái
30Rờ le thời gianTheo bản vẽ thiết kế1cái
31Lắp đặt Rơ le bảo vệ điện ápTheo bản vẽ thiết kế1cái
32Lắp đặt Rơ le mực nướcTheo bản vẽ thiết kế1cái
33Đóng cọc tiếp địa mạ đồng 16x2400Theo bản vẽ thiết kế61 bộ
34Lắp đặt dây tiếp địa cáp đồng trần C25mm2Theo bản vẽ thiết kế30m
35Lắp đặt tủ điện bơm cấp 1: 800x1000x350Theo bản vẽ thiết kế11 tủ
36Lắp đặt chống sét lan truyền 3P+N 40kATheo bản vẽ thiết kế1cái
37Lắp đặt MCCB 4P 250ATheo bản vẽ thiết kế1cái
38Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 100(200)ATheo bản vẽ thiết kế12cái
39Lắp đặt máy biến dòng 100(200)ATheo bản vẽ thiết kế12bộ
40Lắp đặt đèn báo phaTheo bản vẽ thiết kế40bộ
41Lắp đặt cầu chì bảo vệ 5ATheo bản vẽ thiết kế3cái
42Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500VTheo bản vẽ thiết kế1cái
43Lắp đặt công tắc chỉnh mạch volTheo bản vẽ thiết kế1cái
44Lắp đặt MCCB 3P 125ATheo bản vẽ thiết kế8cái
45Lắp đặt khởi động từ 100ATheo bản vẽ thiết kế8cái
46Lắp đặt rơ le nhiệt 54-75ATheo bản vẽ thiết kế4cái
47Lắp đặt MCB 3P 50ATheo bản vẽ thiết kế4cái
48Lắp đặt MCB 2P 40ATheo bản vẽ thiết kế1cái
49Lắp đặt MCB 3P 10ATheo bản vẽ thiết kế11cái
50Lắp đặt bộ thanh cái 3P+NTheo bản vẽ thiết kế1Bộ
51Lắp đặt dây đơn 35mm2Theo bản vẽ thiết kế50m
52Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo bản vẽ thiết kế50m
53Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế100m
54Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế200m
55Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo bản vẽ thiết kế1bảng
56Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế1bộ
57Đầu cos 35Theo bản vẽ thiết kế100Cái
58Đầu cos 16Theo bản vẽ thiết kế50Cái
59Lắp đặt thanh gay nhômTheo bản vẽ thiết kế20m
60Lắp đặt nẹp lưới đi dây điện 45x65Theo bản vẽ thiết kế20m
61Lắp đặt bộ nút nhấn ON/FFTheo bản vẽ thiết kế22cái
62Lắp đặt nút dừng khẩn cấpTheo bản vẽ thiết kế1cái
63Lắp đặt biến tần 37kWTheo bản vẽ thiết kế4cái
64Lắp đặt màn hình HDMITheo bản vẽ thiết kế11 thiết bị
65Lắp đặt PLCTheo bản vẽ thiết kế1cái
66Lắp đặt bộ nguồn 24VDCTheo bản vẽ thiết kế1cái
67Lắp đặt role trung gianTheo bản vẽ thiết kế20cái
68Lắp đặt Rơ le bảo vệ điện ápTheo bản vẽ thiết kế1cái
69Lắp đặt Rơ le mực nướcTheo bản vẽ thiết kế3cái
70Lắp đặt khởi động từ 50ATheo bản vẽ thiết kế4cái
71Lắp đặt khởi động từ 18ATheo bản vẽ thiết kế1cái
72Lắp đặt khởi động từ 9ATheo bản vẽ thiết kế10cái
73Lắp đặt Rơ le nhiệt 0,63-1ATheo bản vẽ thiết kế8cái
74Lắp đặt Rơ le nhiệt 7-10ATheo bản vẽ thiết kế1cái
75Lắp đặt Rơ le nhiệt 4-6ATheo bản vẽ thiết kế4cái
76Rờ le áp suất 4-20mATheo bản vẽ thiết kế2cái
77Lắp đặt bộ điện cực cảm biến mực nướcTheo bản vẽ thiết kế3cái
78Đóng cọc tiếp địa mạ đồng 16x2400Theo bản vẽ thiết kế61 bộ
79Lắp đặt dây tiếp địa cáp đồng trần C25mm2Theo bản vẽ thiết kế50m
80Lắp đặt dây dẫn CXV 3x50+1x35mm2Theo bản vẽ thiết kế160m
81Lắp đặt dây dẫn CXV 4x25mm2Theo bản vẽ thiết kế50m
82Lắp đặt dây dẫn CXV 4x16mm2Theo bản vẽ thiết kế50m
83Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Theo bản vẽ thiết kế70m
84Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế700m
85Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế500m
86Lắp đặt ống bảo hộ phi 20Theo bản vẽ thiết kế2100m
87Lắp đặt ống bảo hộ phi 34Theo bản vẽ thiết kế0,9100m
88Lắp đặt ống bảo hộ phi 27Theo bản vẽ thiết kế0,9100m
89Lắp đặt ống bảo hộ phi 60Theo bản vẽ thiết kế3100m
90Lắp đặt ống bảo hộ phi 42Theo bản vẽ thiết kế0,5100m
91Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế161m3
92Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,16100m3
93Lát gạch thẻ làm dấu, vữa lót M75, XM PCB30Theo bản vẽ thiết kế36m2
94Lắp đặt bơm công suất 11kWTheo bản vẽ thiết kế21 máy
95Lắp Motor khuấy hóa chất phèn 1,5kWTheo bản vẽ thiết kế2cái
96Lắp thiết bị trộn hóa chất khử trùng tự độngTheo bản vẽ thiết kế2cái
97Lắp bơm định lượng hóa chất khử trùng 300L/h 0,37kWTheo bản vẽ thiết kế4cái
98Lắp đặt bơm công suất 7,5kWTheo bản vẽ thiết kế21 máy
99Lắp đặt bơm gió công suất 11kWTheo bản vẽ thiết kế11 máy
100Lắp đặt bơm cấp 2 công suất 30kWTheo bản vẽ thiết kế41 máy
101Lắp đặt bơm công suất 2,2kWTheo bản vẽ thiết kế1cái
102Lắp đặt thủy lượng kế điện tử DN200Theo bản vẽ thiết kế4cái
103Lắp đặt đồng hồ áp lực 0-10kg/cm2Theo bản vẽ thiết kế4cái
104Lắp đặt thiết bị đo mực nước onlineTheo bản vẽ thiết kế1cái
105Lắp cảm biến áp suấtTheo bản vẽ thiết kế4cái
106Lắp đặt hệ thống quan trắc online chất lượng nước thô đầu vào (độ đục, PH)Theo bản vẽ thiết kế21 thiết bị
107Lắp đặt hệ thống quan trắc online chất lượng nước sau xử lý (độ đục, PH, clo dư, nhiệt độ)Theo bản vẽ thiết kế21 thiết bị
L THIẾT BỊ
1Bơm cấp I, công suất 11kw (H=10,5m; Q=275m3/h). Loại bơm đầu rời (vòng quay 1450 vòng/phút)Theo bản vẽ thiết kế4Bộ
2Ba lăng thủ công 5T (VN)Theo bản vẽ thiết kế1Cái
3Motor khuấy hóa chất phèn 1,5kw (Đài Loan)Theo bản vẽ thiết kế2Cái
4Thiết bị trộn hóa chất khử trùng tự độngTheo bản vẽ thiết kế2Cái
5Bơm định lượng hóa chất keo tụ 300 L/h (0,37kw)Theo bản vẽ thiết kế6Cái
6Bơm định lượng hóa chất khử trùng 300 L/h (0,37kw)Theo bản vẽ thiết kế6Cái
7Bồn nhựa 3000L (chứa hóa chất)Theo bản vẽ thiết kế6Cái
8Bơm rửa lọc công suất 7,5kw (H=9,5m; Q=180m3/h) . Loại bơm đầu rời (vòng quay 1450 vòng/phút)Theo bản vẽ thiết kế2Cái
9Bơm gió (động cơ 11kw), công suất gió 300m3/h; H=6m Loại bơm trục ngangTheo bản vẽ thiết kế1Cái
10Máy xịt nước cao áp (vệ sinh tấm lắng), công suất động cơ 1,5kwTheo bản vẽ thiết kế2Cái
11Bơm cấp II, công suất 30kw (H=27,9m; Q=275m3/h). Loại bơm đầu rời (vòng quay 1450 vòng/phút)Theo bản vẽ thiết kế4Bộ
12Ba lăng điện 5T công suất động cơ 2,2kwTheo bản vẽ thiết kế1Cái
13Bơm xả kiệt bể chứa 2,2kw, (H=6m; Q=54m3/h)Theo bản vẽ thiết kế1Cái
14Thủy lượng kế điện tử bơm cấp I DN 200mmTheo bản vẽ thiết kế2Bộ
15Thủy lượng kế điện tử bơm cấp II DN 200mmTheo bản vẽ thiết kế2Bộ
16Đồng hồ áp lực 0-10kg/cm2Theo bản vẽ thiết kế4Cái
17Thiết bị đo mực nước bể chứa OnlineTheo bản vẽ thiết kế1Cái
18Thiết bị cảm biến áp suất (Sensor)Theo bản vẽ thiết kế4Cái
19Biến tần 3 pha (11kw)Theo bản vẽ thiết kế4Cái
20Biến tần 3 pha (30kw)Theo bản vẽ thiết kế4Cái
21Bộ chuyển nguồn năng lượng mặt trờiTheo bản vẽ thiết kế2Bộ
22Máy bơm chìm hút bùn công suất 6kwTheo bản vẽ thiết kế2Bộ
23Hệ thống quan trắc online chất lượng nước thô đầu vào (độ đục, PH)Theo bản vẽ thiết kế2Bộ
24Hệ thống quan trắc online chất lượng nước sau xử lý (độ đục, PH, clo dư, nhiệt độ)Theo bản vẽ thiết kế2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tổng giá trị 10 hợp đồng tương tự đã được nghiệm thu quyết toán A-B (thời gian thực hiện hợp đồng bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 tính đến thời điểm đóng thầu) đã hoàn thành 100% khối lượng, đã được chủ đầu tư xác nhận, (không phải là giá trị của các hợp đồng đã ký ban đầu) của tất cả hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng phải ≥ 120 tỷ VNĐ (Bằng chữ: Một trăm hai mươi tỷ đồng) (Giá trị ≥ 120 tỷ VNĐ là giá trị nghiệm thu cuối cùng, là giá trị quyết toán A-B đã được chủ đầu tư xác nhận, không phải là giá trị của hợp đồng đã ký ban đầu, kèm theo các biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính đã xuất để thanh toán và các tài liệu cụ thể nêu trong E-HSMT phải kèm theo để chứng minh. + Trong 10 hợp đồng tương tự nêu trên phải có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước xử lý nước mặt thành nước sạch tương tự quy mô, tính chất gói thầu đang xét. Cụ thể: Đã thi công hoàn thành 100% khối lượng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng công trình xử lý nước mặt cấp III có hạng mục cơ bản tương tự gói thầu đang xét: như trạm bơm cấp I hút nước mặt, cụm xử lý nước mặt, lắp đặt thiết bị máy bơm cấp I, cấp II cho công trình xử lý nước mặt thành nước sạch (nếu không có đầy đủ các hạng mục cơ bản nêu trên, E-HSDT không đáp ứng, E-HSDT bị loại)+ Có ít nhất 04 hợp đồng là thi công xây dựng công trình hệ thống cấp nước tập trung, cấp công trình: cấp III thuộc dự án nhóm B trở lên đã hoàn thành 100% khối lượng, thi công hoàn thành công trình đạt yêu cầu về tiến độ (không bị trễ tiến độ theo hợp đồng thi công đã ký kết), đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định pháp luật hiện hành. Phạm vi hoạt động xây dựng phải đáp ứng đầy đủ theo đúng các quy định pháp luật hiện hành, và phải phù hợp quy mô, tính chất gói thầu đang xét.- Tất cả các hồ sơ trên là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực không quá 01 tháng kể từ thời điểm đăng tải E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 10 hoặc khác 10, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥120.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng III trở lên.Đồng thời phải là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước xử lý nước mặt thành nước sạch thi công các hạng mục như trạm bơm cấp I hút nước mặt, cụm xử lý nước mặt, lắp đặt thiết bị máy bơm cấp I, cấp II cho công trình xử lý nước mặt thành nước sạch (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo các yêu cầu nêu trên của chỉ huy trưởng có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản chính, nhân sự đề xuất đến trụ sở chủ đầu tư để bên mời thầu sẽ trực tiếp đối chiếu, xác minh, nếu nhà thầu không cung cấp đầy đủ hồ sơ, nhân sự không có mặt đúng thời gian quy định thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.66
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 4 -02 cán bộ phụ trách thi công:+ Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.+ Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước xử lý nước mặt thành nước sạch cấp III trở lên.-01 cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp nước.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC.-01 cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đồng thời đã tham gia phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước xử lý nước mặt thành nước sạch thi công các hạng mục như trạm bơm cấp I hút nước mặt, cụm xử lý nước mặt, lắp đặt thiết bị máy bơm cấp I, cấp II cho công trình xử lý nước mặt thành nước sạch (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng)Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo các yêu cầu nêu trên của các cán bộ phụ trách thi công có xác nhận của chủ đầu tư.44
3 Công nhân kỹ thuật 20 Lao động phổ thông trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Topcon, Nikon hoặc tương đương2
2 Máy khoan, đục bê tông công suất >= 2.500w4
3 Máy đầm cóc công suất >= 4Kw2
4 Máy cắt sắt công suất >= 2Kw2
5 Máy hàn công suất >= 23kw công suất >= 23kw2
6 Máy bơm nước công suất >= 4Kw2
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít dung tích 250 lít2
8 Máy cắt bê tông công suất >= 4Kw2
9 Máy phát điện dự phòng công suất >= 40kVA2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->