Gói thầu: Thi công công trình Nâng cấp, cải tạo hệ thống cấp nước tập trung xã Thạnh An – Thạnh Thắng – Thạnh Lợi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211215138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công công trình Nâng cấp, cải tạo hệ thống cấp nước tập trung xã Thạnh An – Thạnh Thắng – Thạnh Lợi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210953013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 16:10:00 đến ngày 2021-12-14 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,843,289,819 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tổng giá trị 10 hợp đồng tương tự đã được nghiệm thu quyết toán A-B (thời gian thực hiện hợp đồng bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 tính đến thời điểm đóng thầu) đã hoàn thành 100% khối lượng, đã được chủ đầu tư xác nhận, (không phải là giá trị của các hợp đồng đã ký ban đầu) của tất cả hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng phải ≥ 120 tỷ VNĐ (Bằng chữ: Một trăm hai mươi tỷ đồng) (Giá trị ≥ 120 tỷ VNĐ là giá trị nghiệm thu cuối cùng, là giá trị quyết toán A-B đã được chủ đầu tư xác nhận, không phải là giá trị của hợp đồng đã ký ban đầu, kèm theo các biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính đã xuất để thanh toán và các tài liệu cụ thể nêu trong E-HSMT phải kèm theo để chứng minh. + Trong 10 hợp đồng tương tự nêu trên phải có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước xử lý nước mặt thành nước sạch tương tự quy mô, tính chất gói thầu đang xét. Cụ thể: Đã thi công hoàn thành 100% khối lượng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng công trình xử lý nước mặt cấp III có hạng mục cơ bản tương tự gói thầu đang xét: như trạm bơm cấp I hút nước mặt, cụm xử lý nước mặt, lắp đặt thiết bị máy bơm cấp I, cấp II cho công trình xử lý nước mặt thành nước sạch (nếu không có đầy đủ các hạng mục cơ bản nêu trên, E-HSDT không đáp ứng, E-HSDT bị loại)+ Có ít nhất 04 hợp đồng là thi công xây dựng công trình hệ thống cấp nước tập trung, cấp công trình: cấp III thuộc dự án nhóm B trở lên đã hoàn thành 100% khối lượng, thi công hoàn thành công trình đạt yêu cầu về tiến độ (không bị trễ tiến độ theo hợp đồng thi công đã ký kết), đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định pháp luật hiện hành. Phạm vi hoạt động xây dựng phải đáp ứng đầy đủ theo đúng các quy định pháp luật hiện hành, và phải phù hợp quy mô, tính chất gói thầu đang xét.- Tất cả các hồ sơ trên là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực không quá 01 tháng kể từ thời điểm đăng tải E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 10 hoặc khác 10, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥120.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng III trở lên.Đồng thời phải là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước xử lý nước mặt thành nước sạch thi công các hạng mục như trạm bơm cấp I hút nước mặt, cụm xử lý nước mặt, lắp đặt thiết bị máy bơm cấp I, cấp II cho công trình xử lý nước mặt thành nước sạch (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo các yêu cầu nêu trên của chỉ huy trưởng có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản chính, nhân sự đề xuất đến trụ sở chủ đầu tư để bên mời thầu sẽ trực tiếp đối chiếu, xác minh, nếu nhà thầu không cung cấp đầy đủ hồ sơ, nhân sự không có mặt đúng thời gian quy định thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | -02 cán bộ phụ trách thi công:+ Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.+ Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước xử lý nước mặt thành nước sạch cấp III trở lên.-01 cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp nước.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC.-01 cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đồng thời đã tham gia phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước xử lý nước mặt thành nước sạch thi công các hạng mục như trạm bơm cấp I hút nước mặt, cụm xử lý nước mặt, lắp đặt thiết bị máy bơm cấp I, cấp II cho công trình xử lý nước mặt thành nước sạch (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng)Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo các yêu cầu nêu trên của các cán bộ phụ trách thi công có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Lao động phổ thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Topcon, Nikon hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan, đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 2.500w |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 4Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 2Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn công suất >= 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 4Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 4Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 40kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công công trình Nâng cấp, cải tạo hệ thống cấp nước tập trung xã Thạnh An – Thạnh Thắng – Thạnh Lợi Xây dựng và nâng cấp hệ thống cấp nước trên địa bàn huyện Vĩnh Thạnh 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; ĐT: 02923.890905 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: số 02 Hòa Bình, quận Ninh Kiều, số điện thoại: (080) 710162 - 710165, số fax: (080) 710182 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, số 61/21 Lý Tự Trọng, phường An Phú, Quận Ninh Kiều, số điện thoại: 0292.3 830 235. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, số 61/21 Lý Tự Trọng, phường An Phú, Quận Ninh Kiều, số điện thoại: 0292.3 830 235. Số điện thoại Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH: NÂNG CẤP, CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TẬP TRUNG XÃ THẠNH AN – THẠNH THẮNG – THẠNH LỢI | |||
| B | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CẤP 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 0,582 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0307 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 19,6875 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 1,75 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,75 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0205 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7376 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1308 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,7237 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0434 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1908 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1063 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0153 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2514 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0179 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0889 | tấn |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,55 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế | 0,051 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 17,9206 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4336 | 100m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40: gạch 25x40cm | Theo bản vẽ thiết kế | 64,5 | m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,528 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1056 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,9545 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2199 | 100m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 21,44 | m2 |
| 28 | Trải tấm ny long chống mất nước | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0347 | 100m2 |
| 29 | Thi công Tấm Waterstop rộng 200mm tại mạch ngừng | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | m |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,83 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,426 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2256 | 100m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 36,82 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế | 83,96 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40: gạch 400x400 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,3 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 35,7 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 35,7 | m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,168 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3084 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,9016 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 36,27 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 36,27 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 29,08 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 36,27 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 36,27 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 20,36 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 36,27 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 56,63 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,5 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế | 10,5 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8,1 | m2 |
| 52 | Gia công khung sắt bảo vệ cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1142 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ: khung sắt bảo vệ cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 8,35 | 1m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sắt kéo có lá | Theo bản vẽ thiết kế | 7,02 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,066 | 100m |
| 56 | Gia công các kết cấu thép: Khung bảo vệ phòng bơm, sàn che rốn thu nước, dàn dỡ bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2311 | tấn |
| 57 | Lắp đặt Khung bảo vệ phòng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2311 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ: khung sắt bảo vệ cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 15,48 | 1m2 |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt bàn lề cối D30 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 60 | Bu lông nở inox D14x120 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | Cái |
| 61 | Gia công thang sắt, tay vịn+lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3714 | tấn |
| 62 | Lắp đặt kết cấu thép thang sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3714 | tấn |
| 63 | Bu lông nở inox D16x150 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 64 | Bu lông neo M10x120 | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | Cái |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 23,28 | 1m2 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4725 | m3 |
| 67 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40, loại gạch chuyên dùng cho cầu thang KT500x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,15 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 69 | Lắp đặt BB SS304 L=0,65m - ống hút, ĐK 200mm (ống Inox DN200x2.77mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 70 | Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0045 | tấn |
| 71 | Lắp đặt BB SS304 L=0,65m - ống đẩy, ĐK 200mm (ống Inox DN200x2.77mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt RCBO 2 pha 30A (Aptomat chống giật) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt - MCB 20A | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 79 | Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bảng |
| 80 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt trần + điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: BỂ LẮNG BÙN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 2,1911 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 21,7128 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2369 | 100m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,7576 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1861 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3541 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 34,7164 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0953 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,28 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,6246 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1794 | 100m2 |
| 13 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 25,5989 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 250,623 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: BỂ TRỘN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 0,396 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3173 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đk gốc >=80 - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 13,005 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2208 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0141 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,0133 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0976 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2744 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,488 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,16 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 4,16 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1272 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0384 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3093 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,272 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0311 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1125 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6229 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6792 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5372 | tấn |
| 25 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,3625 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 31,68 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 31,68 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40: gạch 25x40cm | Theo bản vẽ thiết kế | 36,7774 | m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3407 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1686 | tấn |
| 31 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4754 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 21,68 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 21,68 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40: gạch 25x40cm | Theo bản vẽ thiết kế | 17,9935 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0428 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,34 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,096 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,2 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 3,2 | m2 |
| 41 | Gia công lan can, cầu thang bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0458 | tấn |
| 42 | Lắp đặt lan can, cầu thang bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0458 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 4,08 | 1m2 |
| 44 | Cung cấp & lắp đặt bu lông đạn Inox D10L100 | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 45 | Thi công Tấm Waterstop rộng 200mm tại mạch ngừng | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 46 | Lắp đặt BU inox 304 L=0,35m, ĐK 300mm (ống Inox DN300x3,96mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng thép đen | Theo bản vẽ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1649 | 1m2 |
| 49 | Quét nhựa bitum nguội vào thành mặt trong của ống thép đen các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3297 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114x5,0mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,065 | 100m |
| 51 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34x3,0mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,003 | 100m |
| 54 | Cung cấp & lắp đặt Bảng tên hạng mục Bể trộn bằng mica, KT 150x350mm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CỤM XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 3,7091 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0731 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 188,6372 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 17,2918 | m3 |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình, R>=21,5KN/M (loại không dệt HD 43C) | Theo bản vẽ thiết kế | 7,6271 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,1986 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 135,54 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,8893 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (đá 0x4) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4723 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 15,7438 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0477 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5,5176 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1743 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 53,9009 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1468 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,972 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1944 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3493 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,584 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4096 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,92 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,3083 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 51,296 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 51,296 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 25,648 | m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,0982 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1523 | 100m2 |
| 30 | Trải tấm ny long chống mất nước | Theo bản vẽ thiết kế | 0,392 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1624 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế | 56 | 1cấu kiện |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9176 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 10,1709 | tấn |
| 35 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 102 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 8,3746 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,6261 | tấn |
| 38 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 15,1489 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,3084 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4704 | 100m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,33 | m2 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,16 | m3 |
| 43 | Gia công thang sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2938 | tấn |
| 44 | Lắp đặt kết cấu thép thang sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2938 | tấn |
| 45 | Bu lông nở inox D16x150 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | Cái |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 14,726 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0128 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0147 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1155 | 100m2 |
| 51 | Gia công lan can, cầu thang bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4597 | tấn |
| 52 | Lắp đặt lan can, cầu thang bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4597 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 36,54 | 1m2 |
| 54 | Bu lông nở inox D14x150 | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | Cái |
| 55 | Bu lông neo M10x100 | Theo bản vẽ thiết kế | 120 | Cái |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0822 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,298 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,25 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40: gạch 25x40cm | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m2 |
| 61 | Gia công máng thu nước sau lắng, khung đỡ bằng thép Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5748 | tấn |
| 62 | Lắp đặt máng thu nước sau lắng, khung đỡ bằng thép Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5748 | tấn |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông inox 304 M10x30 | Theo bản vẽ thiết kế | 160 | Cái |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông đạn D12x150 | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | Cái |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 225,62 | m2 |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 225,62 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40: gạch 25x40cm | Theo bản vẽ thiết kế | 700,4124 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40: gạch 400x400 | Theo bản vẽ thiết kế | 112 | m2 |
| 71 | Thi công Tấm Waterstop rộng 200mm tại mạch ngừng | Theo bản vẽ thiết kế | 139,8 | m |
| 72 | Làm tầng lọc cát Thạch Anh D0,8-1,6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,28 | 100m3 |
| 73 | Thi công tầng lọc bằng sỏi D=2-4mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,084 | 100m3 |
| 74 | Cung cấp Đan lọc 2 tầng bằng HDPE (thông số kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế) | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | m2 |
| 75 | Lắp Đan lọc 2 tầng bằng HDPE, bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 81,96 | 1 cấu kiện |
| 76 | Cung cấp khối lắng LAMEN (thông số kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế) | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m3 |
| 77 | Lắp đặt khối lắng LAMEN, bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | 1 cấu kiện |
| 78 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1724 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cột bằng thép tấm, thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1724 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 10,0232 | 1m2 |
| 81 | Cung cấp bu lông D14x200 | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | Cái |
| 82 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9977 | tấn |
| 83 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9977 | tấn |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5714 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5714 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 117,212 | 1m2 |
| 87 | Lợp tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,7526 | 100m2 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,882 | m3 |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,3705 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3918 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2824 | tấn |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 20,46 | m2 |
| 93 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 18,6 | m2 |
| 94 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che: nắp thăm bằng inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0683 | tấn |
| 95 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che nắp thăm bằng inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0683 | tấn |
| 96 | Gia công khung lưới chắn côn trùng bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,676 | tấn |
| 97 | Lắp đặt khung lưới chắn côn trùng bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,676 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 108,82 | 1m2 |
| 99 | Lắp dựng lưới chắn côn trùng trên nắp bể bằng Inox SS304 mắt lưới vuông 3x3mm, đk 1,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 90,73 | m2 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9669 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2639 | m3 |
| 102 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 27,1011 | m2 |
| 103 | Cung cấp & lắp đặt Bản lề gắn khung thép | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 104 | Cung cấp & lắp đặt Bảng tên hạng mục bằng mica, KT 150x350mm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 75 | m |
| 106 | Lắp đặt công tắc 3 chấu (gồm mặt nạ + đế) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bảng |
| 107 | Lắp đặt - MCB 15A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m - 36W (gồm cả máng) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 112 | Lắp đặt BU SS304 L=0,65m, ĐK 200mm (ống Inox DN200x2,77mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 113 | Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0045 | tấn |
| 114 | Lắp đặt mặt bích PVC- Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200x6,6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 117 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt BB Inox 304, ĐK 150mm, L=250mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 119 | Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0112 | tấn |
| 120 | Lắp đặt mặt bích PVC - Đường kính 150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150x4,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 123 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 250/200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200x6,6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,054 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, DN50x4,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,064 | 100m |
| 128 | Lắp đặt BU Inox 304, ĐK 150mm, L=600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt BU INOX 304 ĐK 250mm, L=600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 130 | Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0201 | tấn |
| 131 | Lắp đặt ống Inox ĐK 600x5,54mm nối bằng p/p hàn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 132 | Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0105 | tấn |
| 133 | Lắp bích Inox SS304 DN600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 134 | Lắp bích thép đặc DN600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 135 | Lắp đặt BU INOX 304 ĐK 250mm, L=450mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt BB Inox 304, ĐK 150mm, L=550mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt BU SS304 L=0,8m, ĐK 200mm (ống Inox DN200x2,77mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 138 | Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0096 | tấn |
| 139 | Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 140 | Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 141 | Lắp đặt côn thép 90 nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x3,4mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 143 | Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 144 | Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 145 | Lắp đặt côn thép 90 nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x3,4mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 147 | Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 250mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 148 | Lắp bích thép - Đường kính 250mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 149 | Lắp đặt Co 90 thép DN250, nối bằng p/p hàn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250x4,2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 151 | Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 152 | Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 153 | Lắp đặt côn thép 90 nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x3,4mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 155 | Lắp bích thép - Đường kính 250mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cặp bích |
| 156 | Lắp đặt Co 90 thép DN250, nối bằng p/p hàn | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 250mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250x4,2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,034 | 100m |
| 159 | Lắp đặt côn thép 90 nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 160 | Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 161 | Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x3,4mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 163 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cặp bích |
| 164 | Lắp đặt Tê thép DN200/150 nối bằng p/p hàn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm dày 3,76mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 168 | Lắp bích thép đặc DN 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | cặp bích |
| 169 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 170 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cặp bích |
| 171 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, Đường kính 200mm dày 3,76mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,045 | 100m |
| 172 | Lắp đặt Bích SS304, ĐK 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 173 | Lắp đặt Co 90 inox 304 DN200 nối bằng p/p hàn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 174 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cặp bích |
| 175 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, Đường kính 200mm dày 3,76mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,056 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 400x4,78mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250x4,2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,008 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 400x4,78mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,008 | 100m |
| 179 | Lắp đặt co 90 độ thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32x2,77mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,064 | 100m |
| 181 | Lắp đặt van bi bằng thép - Đường kính DN32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 182 | Lắp đặt Racco thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 184 | Lắp bích thép - Đường kính DN32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 185 | Lắp đặt van phao DN50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt Tê thép DN300/200 nối bằng p/p hàn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt Bích thép đặc, ĐK 300mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | cặp bích |
| 188 | Lắp bích thép - Đường kính 300mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cặp bích |
| 189 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300x4,2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,025 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x3,4mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250x4,2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 400x4,78mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m |
| 193 | Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 10,5 | cặp bích |
| 194 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn thép 90 nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 196 | Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt BU Inox 304, DN150x2,77mm, L=550mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 198 | Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0037 | tấn |
| 199 | Lắp đặt Bích INOX 304, ĐK 150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cặp bích |
| 200 | Lắp đặt co 90 INOX 304 DN150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt ống ống INOX DN150x2,77mm - nối bằng p/p hàn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,153 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống INOX 304 - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32x2,77mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 203 | Lắp đặt Racco INOX 304 ĐK 32mm nối bằng p/p hàn | Theo bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 204 | Lắp đặt Bích đặc INOX 304, ĐK 150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 205 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 33,8069 | 1m2 |
| 206 | Quét nhựa bitum nguội vào thành mặt trong của ống thép đen các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 79,2882 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 2,796 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo bản vẽ thiết kế | 2,544 | 100m |
| 3 | Hao phí và hao hụt vật liệu đóng cọc (cừ Larsen) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1345 | 100m |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 6,8955 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,1015 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 13,95 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đk gốc >=80 - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 156,9375 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,95 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 45,6585 | m3 |
| 10 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 58,1638 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,1881 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,4898 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5832 | m3 |
| 15 | Thi công Tấm Waterstop rộng 200mm tại mạch ngừng | Theo bản vẽ thiết kế | 209,4 | m |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1714 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 4,4973 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,0001 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1687 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0528 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0525 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5,0992 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0053 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,1602 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 3,2799 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,0055 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0448 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2259 | tấn |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30: gạch 25x40cm | Theo bản vẽ thiết kế | 194,82 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40: gạch 400x400 | Theo bản vẽ thiết kế | 83,4123 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 111,0375 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mặt ngoài thành bể chứa | Theo bản vẽ thiết kế | 141 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 47 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 47 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 72,16 | m2 |
| 37 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che: nắp thăm bằng inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0218 | tấn |
| 38 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che nắp thăm bằng inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0218 | tấn |
| 39 | Gia công sàn che rốn thu nước | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0328 | tấn |
| 40 | Lắp dựng sàn che rốn thu nước | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0328 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 2,1632 | 1m2 |
| 42 | Gia công thang leo đứng bằng inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0257 | tấn |
| 43 | Lắp dựng thang leo đứng bằng inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4 | m2 |
| 44 | Bu lông nở inox D16x100 | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | Cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114x5,0mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 46 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - DN 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt BE PVC DN114 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt BU thép DN100 L=200 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt vành chắn bằng thép, liên kết BU thép DN100 L=200 vào bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt lưới thép inox 1mm, lỗ thông hơi D100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt BU thép đen L=0,65m, ĐK 200mm (ống thép đen DN200x3,67mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 52 | Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng thép đen | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0135 | tấn |
| 53 | Lắp đặt BB thép đen L=0,65m, ĐK 200mm (ống thép đen DN200x3,67mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 54 | Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng thép đen | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0068 | tấn |
| 55 | Lắp đặt BB thép đen L=0,65m, ĐK 200mm (ống thép đen DN200x3,67mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng thép đen | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0023 | tấn |
| 57 | Lắp đặt BU thép đen L=0,65m, ĐK 300mm (ống thép đen DN200x4,2mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng thép đen | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0023 | tấn |
| 59 | Lắp đặt BU thép đen L=0,65m, ĐK 150mm (ống thép đen DN150x3,67mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng thép đen | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0019 | tấn |
| 61 | Lắp đặt BU thép đen L=0,95m, ĐK 200mm (ống thép đen DN200x3,67mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng thép đen | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0023 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 11,1078 | 1m2 |
| 64 | Quét nhựa bitum nguội vào thành mặt trong của ống thép đen các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 11,1078 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM CẤP 2 | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2484 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2412 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1508 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1155 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0527 | tấn |
| 6 | Xây tam cấp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,0313 | m3 |
| 7 | Lát gạch bậc tam cấp granite nhân tạo, XM PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,15 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3445 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0536 | 100m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,3312 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường gạch giả đá | Theo bản vẽ thiết kế | 3,145 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0237 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1421 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1872 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,936 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0447 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3498 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,082 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3123 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0284 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0492 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7526 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1828 | 100m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,6768 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 9,6768 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 9,6768 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0169 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0721 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,866 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1698 | 100m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 16,984 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 16,984 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Theo bản vẽ thiết kế | 16,984 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1266 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,6896 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3498 | 100m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 17,6 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 17,6 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 17,6 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,06 | m2 |
| 41 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 15,62 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế | 15,62 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,944 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 67,56 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 135,12 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 67,56 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,1 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 58,58 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 117,16 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 58,58 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6336 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 25,92 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40: gạch 400x400 | Theo bản vẽ thiết kế | 33,03 | m2 |
| 56 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Theo bản vẽ thiết kế | 34,65 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép hộp 50*100dày 2m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2594 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2594 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 17,1 | 1m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4213 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa sắt kéo không lá | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 10,08 | m2 |
| 63 | Gia công khung sắt bảo vệ cửa sổ thép hộp 20x20x1,2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0657 | tấn |
| 64 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ thép hộp 20x20x1,2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 10,08 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 2,64 | 1m2 |
| 66 | Lắp dựng khung lam nhôm, kính dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 68 | Lắp đặt CO 90 PVC D90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt Ống PVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 71 | Pat inox D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 72 | Gia công thang sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 0,363 | tấn |
| 73 | Lắp đặt kết cấu thép thang sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 0,363 | tấn |
| 74 | Bu lông nở inox D16x100 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 75 | Bu lông nở inox D10x80 | Theo bản vẽ thiết kế | 68 | Cái |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 21,42 | 1m2 |
| 77 | Gia công các kết cấu thép khung bảo vệ phòng bơm, dàn đỡ bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2618 | tấn |
| 78 | Lắp đặt kết cấu thép khung bảo vệ phòng bơm, dàn đỡ bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2618 | tấn |
| 79 | Bu lông nở inox D10x80 | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | Cái |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt bản lề cối | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 17,47 | 1m2 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0874 | m3 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,095 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 4,095 | m2 |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 86 | Lắp đặt RCBO 2 pha 30A (Aptomat chống giật) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt - MCB 25A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bảng |
| 92 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt trần + điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nẹp vuông 25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nẹp vuông 40mm | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ HÓA CHẤT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 3,4833 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8348 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0385 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2406 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1155 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0361 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1047 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,155 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,6748 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 66,87 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 66,87 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 66,87 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2693 | 100m3 |
| 14 | Trải tấm ny long chống mất nước | Theo bản vẽ thiết kế | 1,346 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,5895 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 123,85 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4266 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4813 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4813 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép, kèo thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,0821 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép, kèo thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,0821 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 125,542 | 1m2 |
| 23 | Lợp tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5517 | 100m2 |
| 24 | Lợp tôn sóng vuông dày 0,4mm: vách | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2697 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa sắt kéo có lá | Theo bản vẽ thiết kế | 11,2 | m2 |
| 26 | Bu lông nở inox D14x250 | Theo bản vẽ thiết kế | 56 | Cái |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - Tháo dỡ cồng, hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 3,136 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế | 2,26 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2509 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,272 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 8,532 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 8,532 | m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,8866 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 47,165 | m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7075 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0438 | 100m2 |
| 39 | Trải tấm ny long chống mất nước | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0464 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế | 23 | 1cấu kiện |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | 1 cấu kiện |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt công tắc 3 chấu (gồm mặt nạ + đế) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bảng |
| 45 | Lắp đặt - MCB 20A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m - 36W (gồm cả máng) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 51 | Cung cấp & lắp đặt Bảng tên hạng mục bằng mica, KT 150x350mm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt Nối giảm thép DN200-150, nối bằng p/p hàn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, ĐK 200x3,76mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt BB thép đen L=0,65m, ĐK 200mm (ống thép đen DN200x3,76mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng thép đen | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0044 | tấn |
| 8 | Lắp đặt Bích thép, ĐK 150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 9 | Lắp bích thép, đường kính ống DN125mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt Nối giảm thép DN200-150, nối bằng p/p hàn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn, Co 90 thép DN200 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen DN15x1,65mm - nối bằng p/p hàn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,003 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van bi, ĐK 16mm bằng gang | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích, Van gang 1 chiều lá lật DN200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, ĐK 200x3,76mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,055 | 100m |
| 19 | Lắp đặt BB thép đen L=0,65m, ĐK 200mm (ống thép đen DN200x3,76mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng thép đen | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0044 | tấn |
| 21 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200/150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang DN200 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200x3,76mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,025 | 100m |
| 25 | Lắp đặt BU thép đen L=0,8m, ĐK 200mm (ống thép đen DN200x3,76mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng thép đen | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0089 | tấn |
| 27 | Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 28 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cặp bích |
| 29 | Lắp bích thép, đường kính ống DN125mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 30 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Nối giảm DN125/200 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, Co 90 thép DN200 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van mặt bích, Van gang 1 chiều lá lật DN200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống thép đen DN15x1,65mm - nối bằng p/p hàn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,006 | 100m |
| 37 | Lắp đặt van bi, ĐK 16mm bằng gang | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 39 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 40 | Lắp đặt BB thép đen L=0,65m, ĐK 200mm (ống thép đen DN200x3,76mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng thép đen | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0044 | tấn |
| 42 | Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn, Co 90 thép DN200 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, Đường kính 200x3,76mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,121 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 45 | Lắp đặt co lơi nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm chiều dày 7,7mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 47 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm dày 6,6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 49 | Lắp đặt mặt bích PVC - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt co 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 52 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cặp bích |
| 53 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, ĐK 200x3,76mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,065 | 100m |
| 54 | Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van mặt bích, Van gang 1 chiều lá lật DN200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn, Co 90 thép DN200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê thép DN200, nối bằng p/p hàn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Nối giảm thép DN300-200 nối bằng p/p hàn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300x4,2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Tê thép DN300, nối bằng p/p hàn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, Nối giảm thép DN300/150 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt bích thép - Đường kính 300mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,5 | cặp bích |
| 64 | Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | cặp bích |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150x4,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,015 | 100m |
| 66 | Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt mặt bích PVC - Đường kính 150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300x4,2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 70 | Lắp đặt bích thép - Đường kính 300mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,5 | cặp bích |
| 71 | Lắp đặt Co 90 thép DN300 nối bằng p/p hàn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê thép DN300, nối bằng p/p hàn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang DN300 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt Nối giảm thép DN300-200 nối bằng p/p hàn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm dày 6,6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 76 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt mặt bích PVC - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 78 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - DN300x7,7mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 80 | Lắp đặt mặt bích PVC - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt mặt bích PVC - Đường kính 300mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300/200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm dày 6,6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 86 | Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang DN300 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm dày 6,6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 88 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt mặt bích PVC - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 92 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo bản vẽ thiết kế | 0,072 | m3 |
| 93 | Quét dung dịch keo Sikadur 732 liên kết giữa bê tông cũ và bê tông mới | Theo bản vẽ thiết kế | 0,36 | m2 |
| 94 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0657 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0049 | tấn |
| 96 | Lắp đặt BU SS304 L=0,4m, ĐK 200mm (ống Inox DN200x2,77mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0022 | tấn |
| 98 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt mặt bích PVC - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm dày 6,6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,025 | 100m |
| 101 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt mặt bích PVC - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm dày 6,6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,156 | 100m |
| 104 | Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt bích đặc PVC - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 106 | Sản xuất và lắp đặt tay quay van bằng thép hộp 30x30x1,6mm (hàn nối vào ty van) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0031 | tấn |
| 107 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 108 | Lắp đặt mặt bích PVC - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm dày 6,6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 110 | Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt mặt bích PVC - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm dày 6,6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,335 | 100m |
| 115 | Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt Bích PVC nối bằng p/p dán keo, DN50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt van PVC, DN50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt co 90 PVC nối bằng p/p dán keo, DN50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, DN50x3mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,71 | 100m |
| 120 | Lắp đai khâu nối, DN200/50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống PVC nối bằng p/p dán keo, DN20x3,0mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,88 | 100m |
| 122 | Lắp đặt Co 90 PVC nối bằng p/p dán keo, DN20mm | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 123 | Lắp đặt van PVC, DN20mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt Co 45 PVC nối bằng p/p dán keo, DN20mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê PVC nối bằng p/p dán keo, DN20mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt Bích PVC nối bằng p/p dán keo, DN20mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 127 | Lắp đai khâu nối, DN400/20mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống PVC nối bằng p/p dán keo, DN20x3,0mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,49 | 100m |
| 129 | Lắp đặt Co 90 PVC nối bằng p/p dán keo, DN20mm | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 130 | Lắp đặt van PVC, DN20mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, DN50x3mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 132 | Lắp đặt co 90 PVC nối bằng p/p dán keo, DN50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt co 45 PVC nối bằng p/p dán keo, DN50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 135 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cặp bích |
| 136 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, ĐK 200x3,76mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,025 | 100m |
| 137 | Lắp đặt co 90 độ thép nối bằng p/p hàn, Co 90 thép DN200 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê thép DN200, nối bằng p/p hàn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm dày 6,6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,34 | 100m |
| 140 | Lắp đặt mặt bích PVC - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt co 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 144 | Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt van mặt bích, Van gang 1 chiều lá lật DN200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm dày 6,6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,065 | 100m |
| 148 | Lắp đặt mặt bích PVC - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150x4,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,468 | 100m |
| 151 | Lắp đặt mặt bích PVC - Đường kính 150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt co 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 155 | Sản xuất và lắp đặt nẹp ống cấp gió vào tường bằng thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0017 | tấn |
| 156 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông M12x120 (loại âm tường) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150x4,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 158 | Lắp đặt BE - Đường kính 150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - DN300x7,7mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,59 | 100m |
| 161 | Lắp đặt co 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt Nối giảm thép DN200-150, nối bằng p/p hàn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, ĐK 200x3,76mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,025 | 100m |
| 166 | Lắp đặt BU thép đen L=0,9m, ĐK 200mm (ống thép đen DN200x3,67mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 167 | Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng thép đen | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0044 | tấn |
| 168 | Lắp đặt Bích thép, ĐK 150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 169 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cặp bích |
| 170 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 171 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Nối giảm DN125/200 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 172 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cặp bích |
| 173 | Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn, Co 90 thép DN200 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt van mặt bích, Van gang 1 chiều lá lật DN200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống thép đen DN15x1,65mm - nối bằng p/p hàn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,003 | 100m |
| 178 | Lắp đặt van bi, ĐK 16mm bằng gang | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt Bích thép đặc, ĐK 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 180 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 181 | Lắp đặt BB thép đen L=0,65m, ĐK 200mm (ống thép đen DN200x3,76mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 182 | Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng thép đen | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0022 | tấn |
| 183 | Lắp đặt Co 90 thép DN200 nối bằng p/p hàn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, ĐK 200x3,76mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,077 | 100m |
| 185 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm bằng gang | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt van 1 chiều DN150mm bằng gang | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x3,4mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 188 | Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt BB thép đen, ĐK 150mm,L=0,6m (ống thép đen DN150x 3,4mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 190 | Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 192 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 315mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 193 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 300mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt van ty chìm - Đường kính 300mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống PVC bằng p/p dán keo, DN32x3,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 196 | Lắp đặt van PVC, DN32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt Nối PVC 1 ĐRT nối bằng p/p dán keo, DN32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt co 90 PVC nối bằng p/p dán keo, DN32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 199 | Lắp đặt Tê PVC nối bằng p/p dán keo, DN32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt Lupbe PVC nối bằng p/p dán keo, DN32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt ống PVC bằng p/p dán keo, DN32x3,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 202 | Lắp đặt van PVC, DN32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt co 90 PVC nối bằng p/p dán keo, DN32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 204 | Lắp đặt Tê PVC nối bằng p/p dán keo, DN32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt Lupbe PVC nối bằng p/p dán keo, DN32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống PVC bằng p/p dán keo, DN32x3,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 207 | Lắp đặt van PVC, DN32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt co 90 PVC nối bằng p/p dán keo, DN32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt Co 90 PVC nối bằng p/p dán keo, DN25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt van 1 chiều PVC, DN25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt van PVC, DN25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt Tê PVC nối bằng p/p dán keo, DN25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25x3mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 214 | Lắp đặt Co 90 PVC nối bằng p/p dán keo, DN25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 215 | Lắp đặt van 1 chiều PVC, DN25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt van PVC, DN25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt Tê PVC nối bằng p/p dán keo, DN25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25x3mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống PVC nối bằng p/p dán keo, DN100x3,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 220 | Lắp đặt van PVC, DN50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 221 | Lắp đặt Tê Y PVC nối bằng p/p dán keo, DN100/50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 222 | Lắp đặt co 45 PVC nối bằng p/p dán keo, DN100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt co 90 PVC nối bằng p/p dán keo, DN100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt Tê PVC nối bằng p/p dán keo, DN100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt Nối giảm PVC nối bằng p/p dán keo, DN100/50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, DN50x3mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 227 | Sản xuất sàn công tác bồn hóa chất bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1406 | tấn |
| 228 | Lắp dựng sàn công tác bồn hóa chất bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1406 | tấn |
| 229 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 5,6 | 1m2 |
| 230 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,91 | m3 |
| 231 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0436 | tấn |
| 232 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1156 | tấn |
| 233 | Trải tấm ny long chống mất nước | Theo bản vẽ thiết kế | 0,009 | 100m2 |
| 234 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0944 | 100m2 |
| 235 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm (nội suy từ định mức đóng cọc 30x30cm: NC&MTC nhân hs 0,4444) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 236 | Lắp dựng lưới chắn rác bằng Inox mắt lưới vuông 10x10mm, đk 1,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 237 | Sản xuất khung thép + khung xương lưới chắn rác bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3486 | tấn |
| 238 | Lắp đặt kết cấu thép: khung thép + khung xương lưới chắn rác bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3486 | tấn |
| 239 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 15,7154 | 1m2 |
| 240 | Cung cấp và lắp đặt bu long Inox M14,L300 (2 đầu ren) | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | Cái |
| 241 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế | 8,4355 | m3 |
| 242 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6328 | tấn |
| 243 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9436 | tấn |
| 244 | Trải tấm ny long chống mất nước | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0818 | 100m2 |
| 245 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8966 | 100m2 |
| 246 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤2,5T bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế | 56 | cái |
| 247 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 0,672 | m3 |
| 248 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2408 | 100m2 |
| 249 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,456 | m3 |
| 250 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác: gối BT đỡ ống trạm bơm cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0156 | 100m2 |
| 251 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,156 | m3 |
| 252 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | 1cấu kiện |
| 253 | Gia công bát neo giữ ống | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0264 | tấn |
| 254 | Lắp đặt pat neo giữ ống | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0176 | tấn |
| 255 | Bu lông nở inox D12x150 | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | Cái |
| 256 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9145 | m3 |
| 257 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0436 | tấn |
| 258 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0856 | tấn |
| 259 | Trải tấm ny long chống mất nước | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0448 | 100m2 |
| 260 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0952 | 100m2 |
| 261 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤2,5T bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 262 | Sản xuất khung xương lưới chắn rác bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3717 | tấn |
| 263 | Lắp đặt kết cấu thép: khung xương lưới chắn rác bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3717 | tấn |
| 264 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 13,7276 | 1m2 |
| 265 | Cung cấp và lắp đặt bu long Inox M14,L300 (2 đầu ren) | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | Cái |
| 266 | Lắp dựng lưới chắn rác bằng Inox mắt lưới vuông 10x10mm, đk 1,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 17,92 | m2 |
| 267 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6106 | 100m3 |
| 268 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5166 | 100m3 |
| 269 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0734 | 100m3 |
| 270 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 1,7479 | 100m3 |
| 271 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4347 | 100m3 |
| 272 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2422 | 100m3 |
| 273 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,9014 | m3 |
| 274 | Lát gạch Terzerro 400x400x30, XM PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 81,69 | m2 |
| 275 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4312 | 100m3 |
| 276 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,1421 | 100m3 |
| 277 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2209 | 100m3 |
| 278 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,078 | m3 |
| 279 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3102 | 100m3 |
| 280 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1687 | 100m3 |
| 281 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0609 | 100m3 |
| 282 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0554 | 100m3 |
| 283 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0232 | 100m3 |
| 284 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0237 | 100m3 |
| 285 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 286 | Đóng cọc thép hình (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 1,398 | 100m |
| 287 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo bản vẽ thiết kế | 1,272 | 100m |
| 288 | Hao phí và hao hụt vật liệu đóng cọc (cừ Larsen) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0672 | 100m |
| 289 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4399 | 100m3 |
| 290 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3355 | 100m3 |
| 291 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m3 |
| 292 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0431 | 100m3 |
| 293 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0381 | 100m3 |
| 294 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,399 | m3 |
| 295 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,347 | m3 |
| 296 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 297 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,36 | m2 |
| 298 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 299 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 300 | Sản xuất nắp hố van kỹ thuật thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 301 | Sản xuất nắp hố van kỹ thuật thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0155 | tấn |
| 302 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che: nắp hố van kỹ thuật thép tấm, thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0285 | tấn |
| 303 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 6,755 | 1m2 |
| 304 | Cung cấp và lắp đặt bản lề cối fi14 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 305 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,55 | m3 |
| 306 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 307 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,702 | m3 |
| 308 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 16,3 | m2 |
| 309 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 8,6 | m2 |
| 310 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 8,6 | m2 |
| 311 | Sản xuất nắp hố van kỹ thuật thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0172 | tấn |
| 312 | Sản xuất nắp hố van kỹ thuật thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0155 | tấn |
| 313 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che: nắp hố van kỹ thuật thép tấm, thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0326 | tấn |
| 314 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 9,541 | 1m2 |
| 315 | Cung cấp và lắp đặt bản lề cối fi14 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 316 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đk gốc >=80 - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 2,8728 | 100m |
| 317 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,399 | m3 |
| 318 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,9181 | m3 |
| 319 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,571 | 100m2 |
| 320 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2286 | tấn |
| 321 | Sản xuất nắp đậy hố van bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0772 | tấn |
| 322 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che:nắp đậy hố van bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0572 | tấn |
| 323 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 8,1408 | 1m2 |
| 324 | Gia công thang leo xuống hố van bằng thép hình mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 325 | Lắp dựng thang leo xuống hố van bằng thép hình mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 326 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0759 | m3 |
| 327 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0038 | 100m2 |
| 328 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | 1 cấu kiện |
| 329 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 330 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 331 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 55,5 | m2 |
| 332 | Quét dung dịch chống thấm thành hố van (mặt ngoài) | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m2 |
| 333 | Quét nước xi măng 2 nước: thành hố van (mặt trong) | Theo bản vẽ thiết kế | 25,5 | m2 |
| 334 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,081 | m3 |
| 335 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4897 | m3 |
| 336 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0326 | 100m2 |
| 337 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 8,1408 | 1m2 |
| 338 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 3,26 | m2 |
| 339 | Sản xuất nắp đậy hố van bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 340 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che:nắp đậy hố van bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 341 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,125 | 1m2 |
| 342 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 1,7394 | 1m3 |
| 343 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0172 | 100m3 |
| 344 | Trải tấm ny long chống mất nước | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0414 | 100m2 |
| 345 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3313 | m3 |
| 346 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 1,6128 | 1m3 |
| 347 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0151 | 100m3 |
| 348 | Trải tấm ny long chống mất nước | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0384 | 100m2 |
| 349 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3072 | m3 |
| 350 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3055 | 100m3 |
| 351 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0415 | 100m3 |
| 352 | Trải tấm ny long chống mất nước | Theo bản vẽ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 353 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5395 | m3 |
| 354 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5226 | 1m3 |
| 355 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5166 | 100m3 |
| 356 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0338 | 100m3 |
| 357 | Trải tấm ny long chống mất nước | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3378 | 100m2 |
| 358 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,378 | m3 |
| 359 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 0,697 | 100m3 |
| 360 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,493 | 100m3 |
| 361 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1672 | 100m3 |
| 362 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 56,7848 | 1m2 |
| 363 | Quét nhựa bitum nguội vào thành mặt trong của ống thép đen các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 52,6829 | m2 |
| 364 | Lấy mẫu và xét nghiệm nước sau lọc theo thông tư 41/2018 BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Mẫu |
| 365 | Công tác vận hành thử (Công bố kèm theo Quyết định số: 590/QĐ - BXD ngày 30 tháng 5 năm2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) | Theo bản vẽ thiết kế | 5.000 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế | 6,6306 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6888 | 100m2 |
| 3 | Trải tấm ny long chống mất nước xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3233 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3434 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6202 | tấn |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 1,692 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0874 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0229 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,523 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,174 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7164 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2963 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2508 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,138 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4036 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0528 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1661 | tấn |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 30,105 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 30,105 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 30,105 | m2 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0101 | 100m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2136 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế | 0,182 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0708 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1898 | tấn |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0421 | 100m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,2787 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7279 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1816 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,777 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,1234 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1123 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0997 | tấn |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 16,851 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 16,851 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 16,851 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0495 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 22,9487 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,4366 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 254,986 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 235,914 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 235,914 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 235,914 | m2 |
| 45 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,5634 | 100m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 0,35 | m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0286 | 100m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ống PVC D315*7,7mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,095 | 100m |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0214 | 100m3 |
| 50 | Trải tấm ny long chống mất nước xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40: hoàn trả sân | Theo bản vẽ thiết kế | 2,76 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2388 | 100m3 |
| 53 | Trải tấm ny long chống mất nước xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,194 | 100m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 119,4 | m2 |
| 55 | Lát gạch Terrazzo 400*400*30 | Theo bản vẽ thiết kế | 121,82 | m2 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6813 | 100m3 |
| 57 | Trải tấm ny long chống mất nước xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 3,4066 | 100m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 340,66 | m2 |
| 59 | Lát gạch Terrazzo 400*400*30 | Theo bản vẽ thiết kế | 340,66 | m2 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,054 | m3 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6144 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0754 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0397 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0388 | tấn |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3375 | m3 |
| 66 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,03 | m2 |
| 67 | Sản xuất lan can sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0343 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | m2 |
| 69 | Bu lông nở M10 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 3,42 | 1m2 |
| 71 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - Tháo dỡ cồng, hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 94,06 | m2 |
| 72 | Phá dỡ móng gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 2,86 | m3 |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 0,74 | m3 |
| 74 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - Tháo dỡ cồng, hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 76,956 | m2 |
| 75 | Phá dỡ móng gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 2,2428 | m3 |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 1,088 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt hòa lưới hệ thống NLMT | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện bơm cấp 1: 800x1000x350 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt chống sét lan truyền 3P+N 40kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 4P 150A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy biến dòng 100-150A | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo bản vẽ thiết kế | 27 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cầu chì bảo vệ 5A | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500 V | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc chỉnh mạch vol | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCCB 3P 63A | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 3P 10A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P 40A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt khởi động từ 50A | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt rơ le nhiệt 54-75A | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt bộ thanh cái 3P+N | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bảng |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Đầu cos 16 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | Cái |
| 22 | Lắp đặt thanh ray nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt nẹp lưới đi dây điện 45x65 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt bộ nút nhấn ON/FF | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút dừng khẩn cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Biến tần 3 pha 15kW | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt PLC | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt bộ nguồn 24VDC | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt role trung gian | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 30 | Rờ le thời gian | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Rơ le bảo vệ điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Rơ le mực nước | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng 16x2400 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 34 | Lắp đặt dây tiếp địa cáp đồng trần C25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt tủ điện bơm cấp 1: 800x1000x350 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 36 | Lắp đặt chống sét lan truyền 3P+N 40kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCCB 4P 250A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 100(200)A | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt máy biến dòng 100(200)A | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | bộ |
| 41 | Lắp đặt cầu chì bảo vệ 5A | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500V | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc chỉnh mạch vol | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCCB 3P 125A | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt khởi động từ 100A | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt rơ le nhiệt 54-75A | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 3P 50A | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 2P 40A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 3P 10A | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt bộ thanh cái 3P+N | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 35mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 55 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bảng |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 57 | Đầu cos 35 | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | Cái |
| 58 | Đầu cos 16 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | Cái |
| 59 | Lắp đặt thanh gay nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt nẹp lưới đi dây điện 45x65 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt bộ nút nhấn ON/FF | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 62 | Lắp đặt nút dừng khẩn cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt biến tần 37kW | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt màn hình HDMI | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 65 | Lắp đặt PLC | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt bộ nguồn 24VDC | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt role trung gian | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt Rơ le bảo vệ điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Rơ le mực nước | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt khởi động từ 50A | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt khởi động từ 18A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt khởi động từ 9A | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 0,63-1A | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 7-10A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 4-6A | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 76 | Rờ le áp suất 4-20mA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt bộ điện cực cảm biến mực nước | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 78 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng 16x2400 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 79 | Lắp đặt dây tiếp địa cáp đồng trần C25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x50+1x35mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 160 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 700 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 500 | m |
| 86 | Lắp đặt ống bảo hộ phi 20 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống bảo hộ phi 34 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống bảo hộ phi 27 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống bảo hộ phi 60 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống bảo hộ phi 42 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 91 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | 1m3 |
| 92 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m3 |
| 93 | Lát gạch thẻ làm dấu, vữa lót M75, XM PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | m2 |
| 94 | Lắp đặt bơm công suất 11kW | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 95 | Lắp Motor khuấy hóa chất phèn 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 96 | Lắp thiết bị trộn hóa chất khử trùng tự động | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 97 | Lắp bơm định lượng hóa chất khử trùng 300L/h 0,37kW | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt bơm công suất 7,5kW | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 99 | Lắp đặt bơm gió công suất 11kW | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 100 | Lắp đặt bơm cấp 2 công suất 30kW | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | 1 máy |
| 101 | Lắp đặt bơm công suất 2,2kW | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt thủy lượng kế điện tử DN200 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt đồng hồ áp lực 0-10kg/cm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt thiết bị đo mực nước online | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 105 | Lắp cảm biến áp suất | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt hệ thống quan trắc online chất lượng nước thô đầu vào (độ đục, PH) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | 1 thiết bị |
| 107 | Lắp đặt hệ thống quan trắc online chất lượng nước sau xử lý (độ đục, PH, clo dư, nhiệt độ) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | 1 thiết bị |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm cấp I, công suất 11kw (H=10,5m; Q=275m3/h). Loại bơm đầu rời (vòng quay 1450 vòng/phút) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 2 | Ba lăng thủ công 5T (VN) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Motor khuấy hóa chất phèn 1,5kw (Đài Loan) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 4 | Thiết bị trộn hóa chất khử trùng tự động | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Bơm định lượng hóa chất keo tụ 300 L/h (0,37kw) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 6 | Bơm định lượng hóa chất khử trùng 300 L/h (0,37kw) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 7 | Bồn nhựa 3000L (chứa hóa chất) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 8 | Bơm rửa lọc công suất 7,5kw (H=9,5m; Q=180m3/h) . Loại bơm đầu rời (vòng quay 1450 vòng/phút) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | Bơm gió (động cơ 11kw), công suất gió 300m3/h; H=6m Loại bơm trục ngang | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 10 | Máy xịt nước cao áp (vệ sinh tấm lắng), công suất động cơ 1,5kw | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 11 | Bơm cấp II, công suất 30kw (H=27,9m; Q=275m3/h). Loại bơm đầu rời (vòng quay 1450 vòng/phút) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 12 | Ba lăng điện 5T công suất động cơ 2,2kw | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | Bơm xả kiệt bể chứa 2,2kw, (H=6m; Q=54m3/h) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Thủy lượng kế điện tử bơm cấp I DN 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 15 | Thủy lượng kế điện tử bơm cấp II DN 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 16 | Đồng hồ áp lực 0-10kg/cm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 17 | Thiết bị đo mực nước bể chứa Online | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 18 | Thiết bị cảm biến áp suất (Sensor) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 19 | Biến tần 3 pha (11kw) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 20 | Biến tần 3 pha (30kw) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 21 | Bộ chuyển nguồn năng lượng mặt trời | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 22 | Máy bơm chìm hút bùn công suất 6kw | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 23 | Hệ thống quan trắc online chất lượng nước thô đầu vào (độ đục, PH) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 24 | Hệ thống quan trắc online chất lượng nước sau xử lý (độ đục, PH, clo dư, nhiệt độ) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tổng giá trị 10 hợp đồng tương tự đã được nghiệm thu quyết toán A-B (thời gian thực hiện hợp đồng bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 tính đến thời điểm đóng thầu) đã hoàn thành 100% khối lượng, đã được chủ đầu tư xác nhận, (không phải là giá trị của các hợp đồng đã ký ban đầu) của tất cả hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng phải ≥ 120 tỷ VNĐ (Bằng chữ: Một trăm hai mươi tỷ đồng) (Giá trị ≥ 120 tỷ VNĐ là giá trị nghiệm thu cuối cùng, là giá trị quyết toán A-B đã được chủ đầu tư xác nhận, không phải là giá trị của hợp đồng đã ký ban đầu, kèm theo các biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính đã xuất để thanh toán và các tài liệu cụ thể nêu trong E-HSMT phải kèm theo để chứng minh. + Trong 10 hợp đồng tương tự nêu trên phải có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước xử lý nước mặt thành nước sạch tương tự quy mô, tính chất gói thầu đang xét. Cụ thể: Đã thi công hoàn thành 100% khối lượng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng công trình xử lý nước mặt cấp III có hạng mục cơ bản tương tự gói thầu đang xét: như trạm bơm cấp I hút nước mặt, cụm xử lý nước mặt, lắp đặt thiết bị máy bơm cấp I, cấp II cho công trình xử lý nước mặt thành nước sạch (nếu không có đầy đủ các hạng mục cơ bản nêu trên, E-HSDT không đáp ứng, E-HSDT bị loại)+ Có ít nhất 04 hợp đồng là thi công xây dựng công trình hệ thống cấp nước tập trung, cấp công trình: cấp III thuộc dự án nhóm B trở lên đã hoàn thành 100% khối lượng, thi công hoàn thành công trình đạt yêu cầu về tiến độ (không bị trễ tiến độ theo hợp đồng thi công đã ký kết), đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định pháp luật hiện hành. Phạm vi hoạt động xây dựng phải đáp ứng đầy đủ theo đúng các quy định pháp luật hiện hành, và phải phù hợp quy mô, tính chất gói thầu đang xét.- Tất cả các hồ sơ trên là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực không quá 01 tháng kể từ thời điểm đăng tải E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 10 hoặc khác 10, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥120.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng III trở lên.Đồng thời phải là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước xử lý nước mặt thành nước sạch thi công các hạng mục như trạm bơm cấp I hút nước mặt, cụm xử lý nước mặt, lắp đặt thiết bị máy bơm cấp I, cấp II cho công trình xử lý nước mặt thành nước sạch (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo các yêu cầu nêu trên của chỉ huy trưởng có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản chính, nhân sự đề xuất đến trụ sở chủ đầu tư để bên mời thầu sẽ trực tiếp đối chiếu, xác minh, nếu nhà thầu không cung cấp đầy đủ hồ sơ, nhân sự không có mặt đúng thời gian quy định thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 6 | 6 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 4 | -02 cán bộ phụ trách thi công:+ Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.+ Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước xử lý nước mặt thành nước sạch cấp III trở lên.-01 cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp nước.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC.-01 cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đồng thời đã tham gia phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước xử lý nước mặt thành nước sạch thi công các hạng mục như trạm bơm cấp I hút nước mặt, cụm xử lý nước mặt, lắp đặt thiết bị máy bơm cấp I, cấp II cho công trình xử lý nước mặt thành nước sạch (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng)Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo các yêu cầu nêu trên của các cán bộ phụ trách thi công có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Lao động phổ thông trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Topcon, Nikon hoặc tương đương | 2 |
| 2 | Máy khoan, đục bê tông | công suất >= 2.500w | 4 |
| 3 | Máy đầm cóc | công suất >= 4Kw | 2 |
| 4 | Máy cắt sắt | công suất >= 2Kw | 2 |
| 5 | Máy hàn công suất >= 23kw | công suất >= 23kw | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | công suất >= 4Kw | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | dung tích 250 lít | 2 |
| 8 | Máy cắt bê tông | công suất >= 4Kw | 2 |
| 9 | Máy phát điện dự phòng | công suất >= 40kVA | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi