Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211215004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển Hợp tác quốc tế thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211214909 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 16:23:00 đến ngày 2021-12-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Nước ngoài |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,814,837,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.722256E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.744451E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.070.386.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.140.772.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình.+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này;- 01 phụ trách kỹ thuật thi công điện là Kỹ sư chuyên nghành điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự về phần điện của gói thầu này;- 01 cán bộ quản lý chất lượng là kỹ sư xây dựng làm công tác giám sát quản lý chất lượng đã từng phụ trách công việc ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.- 01 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp phụ trách thi công lắp đặt hệ thống thiết bị PCCC, đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu nàyCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.Đối với cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt các hệ thống thiết bị PCCC phải có tài liệu chứng minh đã thực hiện dự án/hạng mục PCCC tương tự hạng mục PCCC trong gói thầu này và Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn thời hạn tính đến ngày mở thầu.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, có thời gian tối thiểu 01 năm phụ trách về an toàn lao động trên công trình xây dựng.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từ đảm nhận vị trí Đội trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển Hợp tác quốc tế thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xây dựng Trường Tiểu học cho Hội người Việt Nam tỉnh Champasak 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu. - Nhà thầu kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự hoàn thành. - Nhà thầu đính kèm theo tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh liên quan đến nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát Triển Hợp tác Quốc tế thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Hợp tác quốc tế thành phố Đà Nẵng, số 6 đường Nguyễn Du, quận Hải Châu - TP. Đà Nẵng - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Nẵng; Số 24 đường Trần Phú - Tầng 3 - Tòa nhà Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng; Điện thoại 02363.829559; Fax 02363.829900 - Địa chỉ của Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển Hợp tác quốc tế thành phố Đà Nẵng, số 6 đường Nguyễn Du, quận Hải Châu - TP. Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Phát triển Hợp tác thuộc Trung tâm Phát triển Hợp tác quốc tế thành phố Đà Nẵng, số 6 đường Nguyễn Du, quận Hải Châu - TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 02363.898319 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Đà Nẵng; Số 24 đường Trần Phú - Tầng 3 - Tòa nhà Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng; Điện thoại 02363.829559; Fax 02363.829900 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Xây lắp chính | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5,817 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 30,432 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,086 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2,62 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,421 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,975 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 51,419 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,69 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2 M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2,672 | m3 |
| 10 | Xây hầm tự hoại, bể nước ngầm gạch thẻ 5x10x20 -chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6,27 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 33,84 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 23,24 | m2 |
| 13 | Láng hầm tự hoại, bể nước ngầm có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8,255 | m2 |
| 14 | Quét nước ximăng 2 nước thành và đáy hầm tự hoại, bể nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8,255 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó nền | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,936 | 100m2 |
| 16 | Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10,112 | m3 |
| 17 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4,554 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất còn thừa) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,121 | 100m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,305 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,336 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm móng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,519 | 100m2 |
| 22 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 11,478 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 30,857 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,808 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4,067 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,932 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,648 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,858 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,153 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 9,43 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,365 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,08 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,386 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,655 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,394 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam ngang, lam đứng, tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,601 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2,861 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống dầm sàn chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3,603 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8,008 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,201 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, giằng tường, ô văng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,124 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, lam ngang, lam gió, thông gió | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,803 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6,768 | m3 |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8,752 | m3 |
| 45 | Bê tông dầm sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 32,532 | m3 |
| 46 | Bê tông sàn mái, cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 75,408 | m3 |
| 47 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 9,839 | m3 |
| 48 | Bê tông tấm đan, lam ngang, lam đứng, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5,838 | m3 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 109 | cái |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8,639 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 9,729 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 53,951 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 100,135 | m3 |
| 54 | Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3,677 | m3 |
| 55 | Đóng lưới thép gia cố giữa dầm, cột bê tông với tường | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 179,88 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 671,442 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, trát tường nỗi dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 2) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 33,456 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1.330,495 | m2 |
| 59 | Kẽ roan rộng 2cm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 28 | m |
| 60 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 25,554 | m2 |
| 61 | Trát trụ cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 20,98 | m2 |
| 62 | Trát ô văng, lam ngang vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 46,112 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 323,86 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 774,02 | m2 |
| 65 | Quét 3 nước chống thấm sàn mái, sàn wc (tương đương kova CT-11B) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 497,945 | m2 |
| 66 | Láng sàn có đánh màu, tạo dốc, bảo vệ chống thấm dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 421,82 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1.330,495 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 671,442 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 804,155 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 330,571 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2.134,65 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1.002,013 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 chống trượt vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 43,285 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch granit 60x60 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 544,16 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường, cột kích thước gạch granit 120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 31,944 | m2 |
| 76 | Lát nền đá khò tự nhiên 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5,4 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 142,08 | m2 |
| 78 | Ốp đá chẻ trang trí 100x200mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3,71 | m2 |
| 79 | Lát đá granít tự nhiên màu tím hoa cà bậc cấp, thèm cửa đi, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 73,531 | m2 |
| 80 | GCLD vách ngăn compact dày 12 ly ( phụ kiện inox) (bao gồm nhân công + lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 40,641 | m2 |
| 81 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2,392 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2,392 | tấn |
| 83 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,647 | tấn |
| 84 | Lắp dựng giằng thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,647 | tấn |
| 85 | Lợp mái tôn kẽm màu đỏ dày 0,45ly | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5,763 | 100m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 124,191 | m2 |
| 87 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 80viên/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 22,68 | m2 |
| 88 | Đóng trần nhựa thả văn hoa 600x600 + khung xương nhôm kẽm (vât liệu + nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 27,2 | m2 |
| 89 | Sản xuất khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ, lan can cầu thang, lan can khuyết tật bằng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,787 | tấn |
| 90 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ, cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 101,36 | m2 |
| 91 | Lắp dựng lan can cầu thang, lan can khuyết tật | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 22,345 | m2 |
| 92 | Gia công cấu kiện inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,065 | tấn |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,065 | tấn |
| 94 | GCLD vách + cửa sổ hất nhôm xingfa dày 1,4mm, kính cường lực dày 8 ly (vật liệu + nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 34,056 | m2 |
| 95 | GCLD khung ngoại gỗ kiềng kiềng 110mm, dày 50mm, sơn PU hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 402,6 | md |
| 96 | GCLD cánh cửa đi, cửa sổ kiềng kiềng kính cường lực 8mm, cánh dày 40mm + bản lề + tay cầm + khóa Solet, Sơn PU hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 152,32 | m2 |
| 97 | Chỉ nẹp khung bao gỗ kiềng kiềng 12x60mm, Sơn PU hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 303,5 | md |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6,466 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt bảng tên lưu niệm đá granit tự nhiên màu vàng, có tạt chữ, kt 400x600 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | ck |
| 100 | San, đầm đất bằng máy cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,23 | 100m3 |
| 101 | Rải ni lông chống rút nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,535 | 100m2 |
| 102 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 15,35 | m3 |
| 103 | Cắt roan nền sân | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 94 | m |
| B | Phần cấp điện - báo cháy - chống sét - cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt tuýp led 1,2m - 1 bóng 1x18W-220W | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tuýp led 1,2m - 2 bóng 2x18W-220W | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led 1,2m chiếu bảng công son 220V-36W | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần D220 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 19 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn sự cố emergency 2x10W - có lưu điện 1-3h | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường 50W | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 33 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt đão trần 55W + hộp số | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 37 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 34 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 38 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CXV 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 16 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CXV 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 250 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn CXV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1.350 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CXV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1.780 | m |
| 18 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP cứng đk 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 305 | m |
| 19 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP cứng đk 16mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 260 | m |
| 20 | Lắp chìm ống ruột gà bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 100 | m |
| 21 | Lắp chìm ống ruột gà bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 350 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp chia 2,3,4 ngã ống SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 20 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp chia 2,3,4 ngã ống SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 30 | hộp |
| 24 | Lắp chìm ống nhựa xoắn HDPE đk 50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8 | m |
| 26 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm, MCB 75x120mm + nắp đậy | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 113 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 120x120mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 7 | hộp |
| 28 | Tủ điện tổng âm tường 500x600x200 dày 2mm gồm: 1ampe kế 200/5A, 3 đèn báo pha, 1 vôn kế 0-450V, 3 ti 200/5A, 3 cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | tủ |
| 29 | Tủ điện âm tường 8 MODULE | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 400x500x180 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | hộp |
| 31 | Lắp đặt RCBO 3P 4 cực 63A-380V (loại chống giật) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại dây 1 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại dây 1 pha 32A, 20A, 16A | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 19 | cái |
| 34 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 (loại 5kg khí) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | bình |
| 35 | Bình chữa cháy bột MFZ8 (loại 8kg khí) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | bình |
| 36 | Khoan giếng sâu 13m đặt cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 13 | m |
| 37 | Kéo rải dây cáp đồng trần M70 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10 | m |
| 38 | Lắp ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10 | m |
| 39 | Cọc chống sét mạ đồng f16 dài 2,4m (cọc có sẵn) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5 | cọc |
| 40 | Bộ nối đầu cọc và cực tiếp địa (ốc siết cáp) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 41 | Tủ báo cháy tự động 4zone | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | hộp |
| 42 | Đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 14 | bộ |
| 43 | Tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 44 | Điện trở cuối zone | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 170 | m |
| 46 | Đèn báo cháy phòng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa sp cứng luồn dây d16 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 170 | m |
| 48 | acquy dự phòng 12V-17Ah | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 49 | Sản xuất cột bằng inox 304 D60 dày 2 ly (trụ đỡ kim thu sét) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,016 | tấn |
| 50 | Lắp dựng trụ đỡ kim thu sét inox D60 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,016 | tấn |
| 51 | Lắp đặt dây cáp fi 6 có bọc nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 30 | m |
| 52 | Tăng đơ +khóa cáp fi 10 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt đầu kim thu sét phát xạ sớm bán kính R=69m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 54 | Khoan giếng sâu 13m đặt cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 13 | m |
| 55 | Bách kẹp cố định dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 56 | Cọc chống sét mạ đồng f16 dài 2,4m (cọc có sẵn) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5 | cọc |
| 57 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn pvc đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 40 | m |
| 58 | Kéo rải dây cáp đồng trần M50 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 70 | m |
| 59 | Lắp hộp kiểm tra điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | hộp |
| 60 | Hộp đếm sét | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | hộp |
| 61 | Bộ nối đầu cọc và cực tiếp địa (ốc siết cáp) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm dày 1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 94 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm dày 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 12 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mm dày 2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 24 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 118 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đk PVC 90mm dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 90 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đk PVC 114mm dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 36 | m |
| 69 | Lắp đặt co nhựa 90o dk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 24 | cái |
| 70 | Lắp đặt co nhựa 45o dk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt nối thẳng đk 114mm, đk 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt co nhựa 90o dk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 32 | cái |
| 73 | Lắp đặt co nhựa 45o dk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt nối thẳng đk 90mm, 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt co nhựa 90o dk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 36 | cái |
| 76 | Lắp đặt nối thẳng giảm đk 60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt co nhựa 90o dk 42mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt nối thẳng dk 42mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt co nhựa 90o dk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt co nhựa 45o dk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt Y 45o dk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt Y 45o dk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê 114/42mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê 90/42mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê đk 42mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 23 | cái |
| 88 | Lắp đặt thông tắc sàn đk 114 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt thông tắc sàn đk 90 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt nút bịt nhựa D114mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt nút bịt nhựa D90mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt nút bịt nhựa D21mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 31 | cái |
| 93 | Lắp đặt co 90o ren đồng trong đk 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 31 | cái |
| 94 | Lắp đặt van đồng xoay đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt van nhựa đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van nhựa đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 9 | cái |
| 98 | Lắp đặt cầu chắn rác inox d90 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt cầu chắn rác inox d60 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây đấu | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (han xịt) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nước + bộ thoát chữ P | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa la va po + bộ thoát chữ P | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa la va po | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| 105 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | bể |
| 107 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | bể |
| 108 | Máy bơm nước cấp 1PH, 20m (tương đương Pentax CM 100) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | máy |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa rô bi nê | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 110 | Lắp đặt phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt phao điện | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - PN12,5 đk 32mm dày 2,4mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 60 | m |
| 115 | Lắp đặt tê HDPE dk 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút hdpe dk 32/27mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt racco dk 32/27mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| C | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Đá granít tự nhiên màu tím hoa cà | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 77,207 | kg |
| 2 | Thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4.840,647 | kg |
| 3 | Thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1.102,532 | kg |
| 4 | Thép tròn | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 652,505 | kg |
| 5 | Thép tròn Fi | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 12.023,418 | kg |
| 6 | Thép tròn Fi | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 11.255,096 | kg |
| 7 | Thép tròn Fi >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2.555,61 | kg |
| 8 | Tôn kẽm màu đỏ dày 0,45ly | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 682,856 | m2 |
| 9 | Xi măng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 604,75 | kg |
| 10 | Xi măng PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 12.124,496 | kg |
| 11 | Xi măng PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 103.403,272 | kg |
| 12 | Xi măng trắng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 90,592 | kg |
| 13 | Vân chuyển cửa, vật liệu điện, nước và các vật khác | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | Trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.722256E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.744451E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.070.386.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.140.772.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình.+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | - 01 người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này;- 01 phụ trách kỹ thuật thi công điện là Kỹ sư chuyên nghành điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự về phần điện của gói thầu này;- 01 cán bộ quản lý chất lượng là kỹ sư xây dựng làm công tác giám sát quản lý chất lượng đã từng phụ trách công việc ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.- 01 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp phụ trách thi công lắp đặt hệ thống thiết bị PCCC, đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu nàyCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.Đối với cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt các hệ thống thiết bị PCCC phải có tài liệu chứng minh đã thực hiện dự án/hạng mục PCCC tương tự hạng mục PCCC trong gói thầu này và Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn thời hạn tính đến ngày mở thầu.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học, có thời gian tối thiểu 01 năm phụ trách về an toàn lao động trên công trình xây dựng.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 1 | 1 |
| 4 | Đội trưởng đội thi công | 1 | Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từ đảm nhận vị trí Đội trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 4 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Máy đầm bê tông, đầm dùi | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 2 |
| 6 | Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 | Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều | Máy hàn xoay chiều | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa 150 lít | Máy trộn vữa 150 lít | 2 |
| 10 | Máy vận thăng 0,8T | Máy vận thăng 0,8T | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi