Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215004-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển Hợp tác quốc tế thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211214909
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 16:23:00 đến ngày 2021-12-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Nước ngoài
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,814,837,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.722256E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.744451E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.070.386.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.140.772.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình.+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này;- 01 phụ trách kỹ thuật thi công điện là Kỹ sư chuyên nghành điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự về phần điện của gói thầu này;- 01 cán bộ quản lý chất lượng là kỹ sư xây dựng làm công tác giám sát quản lý chất lượng đã từng phụ trách công việc ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.- 01 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp phụ trách thi công lắp đặt hệ thống thiết bị PCCC, đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu nàyCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.Đối với cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt các hệ thống thiết bị PCCC phải có tài liệu chứng minh đã thực hiện dự án/hạng mục PCCC tương tự hạng mục PCCC trong gói thầu này và Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn thời hạn tính đến ngày mở thầu.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học, có thời gian tối thiểu 01 năm phụ trách về an toàn lao động trên công trình xây dựng.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từ đảm nhận vị trí Đội trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển Hợp tác quốc tế thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Xây dựng Trường Tiểu học cho Hội người Việt Nam tỉnh Champasak
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển Hợp tác quốc tế thành phố Đà Nẵng , địa chỉ: 06 Nguyễn Du, Phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát Triển Hợp tác Quốc tế thành phố Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hoàng Tiến Phát; - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng; - Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp Đà Nẵng. - Tư vấn thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Phát triển Hợp tác quốc tế thành phố Đà Nẵng


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển Hợp tác quốc tế thành phố Đà Nẵng , địa chỉ: 06 Nguyễn Du, Phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát Triển Hợp tác Quốc tế thành phố Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu. - Nhà thầu kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự hoàn thành. - Nhà thầu đính kèm theo tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh liên quan đến nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát Triển Hợp tác Quốc tế thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Hợp tác quốc tế thành phố Đà Nẵng, số 6 đường Nguyễn Du, quận Hải Châu - TP. Đà Nẵng - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Nẵng; Số 24 đường Trần Phú - Tầng 3 - Tòa nhà Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng; Điện thoại 02363.829559; Fax 02363.829900 - Địa chỉ của Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển Hợp tác quốc tế thành phố Đà Nẵng, số 6 đường Nguyễn Du, quận Hải Châu - TP. Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Phát triển Hợp tác thuộc Trung tâm Phát triển Hợp tác quốc tế thành phố Đà Nẵng, số 6 đường Nguyễn Du, quận Hải Châu - TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 02363.898319
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Đà Nẵng; Số 24 đường Trần Phú - Tầng 3 - Tòa nhà Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng; Điện thoại 02363.829559; Fax 02363.829900
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Xây lắp chính
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo5,817100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo30,432m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,086tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo2,62tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,421tấn
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,975100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo51,419m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,69100m2
9Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2 M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo2,672m3
10Xây hầm tự hoại, bể nước ngầm gạch thẻ 5x10x20 -chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo6,27m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo33,84m2
12Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo23,24m2
13Láng hầm tự hoại, bể nước ngầm có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo8,255m2
14Quét nước ximăng 2 nước thành và đáy hầm tự hoại, bể nước ngầmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo8,255m2
15Ván khuôn thép, ván khuôn bó nềnTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,936100m2
16Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo10,112m3
17Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo4,554100m3
18Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất còn thừa)Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1,121100m3
19Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,305tấn
20Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1,336tấn
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm móngTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1,519100m2
22Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo11,478m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo30,857m3
24Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,808tấn
25Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo4,067tấn
26Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,932tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,648tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1,858tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1,153tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo9,43tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,365tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,08tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,386tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,655tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,394tấn
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam ngang, lam đứng, tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,601tấn
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo2,861100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống dầm sàn chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo3,603100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo8,008100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,201100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, giằng tường, ô văng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1,124100m2
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, lam ngang, lam gió, thông gióTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,803100m2
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo6,768m3
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo8,752m3
45Bê tông dầm sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo32,532m3
46Bê tông sàn mái, cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo75,408m3
47Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo9,839m3
48Bê tông tấm đan, lam ngang, lam đứng, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo5,838m3
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo109cái
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo8,639m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo9,729m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo53,951m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo100,135m3
54Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo3,677m3
55Đóng lưới thép gia cố giữa dầm, cột bê tông với tườngTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo179,88m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo671,442m2
57Trát tường ngoài, trát tường nỗi dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 2)Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo33,456m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1.330,495m2
59Kẽ roan rộng 2cmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo28m
60Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo25,554m2
61Trát trụ cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo20,98m2
62Trát ô văng, lam ngang vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo46,112m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo323,86m2
64Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo774,02m2
65Quét 3 nước chống thấm sàn mái, sàn wc (tương đương kova CT-11B)Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo497,945m2
66Láng sàn có đánh màu, tạo dốc, bảo vệ chống thấm dày 2cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo421,82m2
67Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1.330,495m2
68Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo671,442m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo804,155m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo330,571m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo2.134,65m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1.002,013m2
73Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 chống trượt vữa M75Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo43,285m2
74Lát nền, sàn gạch granit 60x60 vữa M75Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo544,16m2
75Ốp chân tường, cột kích thước gạch granit 120x600mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo31,944m2
76Lát nền đá khò tự nhiên 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo5,4m2
77Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo142,08m2
78Ốp đá chẻ trang trí 100x200mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo3,71m2
79Lát đá granít tự nhiên màu tím hoa cà bậc cấp, thèm cửa đi, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo73,531m2
80GCLD vách ngăn compact dày 12 ly ( phụ kiện inox) (bao gồm nhân công + lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo40,641m2
81Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo2,392tấn
82Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo2,392tấn
83Gia công giằng mái thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,647tấn
84Lắp dựng giằng thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,647tấn
85Lợp mái tôn kẽm màu đỏ dày 0,45lyTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo5,763100m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo124,191m2
87Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 80viên/m2Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo22,68m2
88Đóng trần nhựa thả văn hoa 600x600 + khung xương nhôm kẽm (vât liệu + nhân công)Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo27,2m2
89Sản xuất khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ, lan can cầu thang, lan can khuyết tật bằng thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,787tấn
90Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ, cửa điTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo101,36m2
91Lắp dựng lan can cầu thang, lan can khuyết tậtTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo22,345m2
92Gia công cấu kiện inox 304Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,065tấn
93Lắp đặt cấu kiện inox 304Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,065tấn
94GCLD vách + cửa sổ hất nhôm xingfa dày 1,4mm, kính cường lực dày 8 ly (vật liệu + nhân công)Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo34,056m2
95GCLD khung ngoại gỗ kiềng kiềng 110mm, dày 50mm, sơn PU hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo402,6md
96GCLD cánh cửa đi, cửa sổ kiềng kiềng kính cường lực 8mm, cánh dày 40mm + bản lề + tay cầm + khóa Solet, Sơn PU hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo152,32m2
97Chỉ nẹp khung bao gỗ kiềng kiềng 12x60mm, Sơn PU hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo303,5md
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo6,466100m2
99Lắp đặt bảng tên lưu niệm đá granit tự nhiên màu vàng, có tạt chữ, kt 400x600Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1ck
100San, đầm đất bằng máy cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,23100m3
101Rải ni lông chống rút nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1,535100m2
102Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo15,35m3
103Cắt roan nền sânTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo94m
B Phần cấp điện - báo cháy - chống sét - cấp thoát nước
1Lắp đặt tuýp led 1,2m - 1 bóng 1x18W-220WTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo7bộ
2Lắp đặt tuýp led 1,2m - 2 bóng 2x18W-220WTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo36bộ
3Lắp đặt đèn led 1,2m chiếu bảng công son 220V-36WTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo12bộ
4Lắp đặt đèn led ốp trần D220 1x18WTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo19bộ
5Lắp đặt đèn exit thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1đèn
6Lắp đặt đèn sự cố emergency 2x10W - có lưu điện 1-3hTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1bộ
7Lắp đặt quạt treo tường 50WTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo33cái
8Lắp đặt quạt đão trần 55W + hộp sốTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo24cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo37cái
10Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo6cái
11Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo34cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo38cái
13Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo100m
14Lắp đặt dây đơn CXV 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo16m
15Lắp đặt dây đơn CXV 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo250m
16Lắp đặt dây đơn CXV 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1.350m
17Lắp đặt dây đơn CXV 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1.780m
18Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP cứng đk 20mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo305m
19Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP cứng đk 16mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo260m
20Lắp chìm ống ruột gà bảo hộ dây dẫn đk 20mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo100m
21Lắp chìm ống ruột gà bảo hộ dây dẫn đk 16mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo350m
22Lắp đặt hộp nối, hộp chia 2,3,4 ngã ống SP D16Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo20hộp
23Lắp đặt hộp nối, hộp chia 2,3,4 ngã ống SP D20Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo30hộp
24Lắp chìm ống nhựa xoắn HDPE đk 50/40mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo8m
26Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm, MCB 75x120mm + nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo113hộp
27Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 120x120mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo7hộp
28Tủ điện tổng âm tường 500x600x200 dày 2mm gồm: 1ampe kế 200/5A, 3 đèn báo pha, 1 vôn kế 0-450V, 3 ti 200/5A, 3 cầu chìTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1tủ
29Tủ điện âm tường 8 MODULETheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1tủ
30Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 400x500x180Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo3hộp
31Lắp đặt RCBO 3P 4 cực 63A-380V (loại chống giật)Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1cái
32Lắp đặt aptomat loại dây 1 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo5cái
33Lắp đặt aptomat loại dây 1 pha 32A, 20A, 16ATheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo19cái
34Bình chữa cháy khí CO2 MT5 (loại 5kg khí)Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo3bình
35Bình chữa cháy bột MFZ8 (loại 8kg khí)Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo3bình
36Khoan giếng sâu 13m đặt cọc tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo13m
37Kéo rải dây cáp đồng trần M70Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo10m
38Lắp ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 34mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo10m
39Cọc chống sét mạ đồng f16 dài 2,4m (cọc có sẵn)Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo5cọc
40Bộ nối đầu cọc và cực tiếp địa (ốc siết cáp)Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1cái
41Tủ báo cháy tự động 4zoneTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1hộp
42Đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo14bộ
43Tổ hợp chuông, đèn, nút nhấnTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo2cái
44Điện trở cuối zoneTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo2bộ
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1 mm2Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo170m
46Đèn báo cháy phòngTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo8bộ
47Lắp đặt ống nhựa sp cứng luồn dây d16Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo170m
48acquy dự phòng 12V-17AhTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1cái
49Sản xuất cột bằng inox 304 D60 dày 2 ly (trụ đỡ kim thu sét)Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,016tấn
50Lắp dựng trụ đỡ kim thu sét inox D60Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,016tấn
51Lắp đặt dây cáp fi 6 có bọc nhựaTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo30m
52Tăng đơ +khóa cáp fi 10Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo16cái
53Lắp đặt đầu kim thu sét phát xạ sớm bán kính R=69mTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1cái
54Khoan giếng sâu 13m đặt cọc tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo13m
55Bách kẹp cố định dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo4cái
56Cọc chống sét mạ đồng f16 dài 2,4m (cọc có sẵn)Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo5cọc
57Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn pvc đk 34mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo40m
58Kéo rải dây cáp đồng trần M50Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo70m
59Lắp hộp kiểm tra điện trở đấtTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1hộp
60Hộp đếm sétTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1hộp
61Bộ nối đầu cọc và cực tiếp địa (ốc siết cáp)Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm dày 1,6mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo5m
63Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm dày 1,8mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo94m
64Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm dày 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo12m
65Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mm dày 2,1mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo24m
66Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo118m
67Lắp đặt ống nhựa đk PVC 90mm dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo90m
68Lắp đặt ống nhựa đk PVC 114mm dày 3,2mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo36m
69Lắp đặt co nhựa 90o dk 114mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo24cái
70Lắp đặt co nhựa 45o dk 114mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo12cái
71Lắp đặt nối thẳng đk 114mm, đk 114/90mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo6cái
72Lắp đặt co nhựa 90o dk 90mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo32cái
73Lắp đặt co nhựa 45o dk 90mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo10cái
74Lắp đặt nối thẳng đk 90mm, 90/60mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo10cái
75Lắp đặt co nhựa 90o dk 60mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo36cái
76Lắp đặt nối thẳng giảm đk 60/42mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1cái
77Lắp đặt co nhựa 90o dk 42mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo4cái
78Lắp đặt nối thẳng dk 42mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo6cái
79Lắp đặt co nhựa 90o dk 27mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo20cái
80Lắp đặt co nhựa 45o dk 27mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo10cái
81Lắp đặt Y 45o dk 114mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo10cái
82Lắp đặt Y 45o dk 90mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo6cái
83Lắp đặt Tê 114/42mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1cái
84Lắp đặt Tê 90/42mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1cái
85Lắp đặt Tê đk 60mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo2cái
86Lắp đặt Tê đk 42mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1cái
87Lắp đặt Tê đk 27mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo23cái
88Lắp đặt thông tắc sàn đk 114Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo2cái
89Lắp đặt thông tắc sàn đk 90Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo2cái
90Lắp đặt nút bịt nhựa D114mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo10cái
91Lắp đặt nút bịt nhựa D90mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo9cái
92Lắp đặt nút bịt nhựa D21mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo31cái
93Lắp đặt co 90o ren đồng trong đk 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo31cái
94Lắp đặt van đồng xoay đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo5cái
95Lắp đặt van nhựa đk 27mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1cái
96Lắp đặt van nhựa đk 60mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo2cái
97Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo9cái
98Lắp đặt cầu chắn rác inox d90Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo6cái
99Lắp đặt cầu chắn rác inox d60Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo10cái
100Lắp đặt chậu xí bệt + dây đấuTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo10bộ
101Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (han xịt)Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo10cái
102Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nước + bộ thoát chữ PTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo8bộ
103Lắp đặt vòi rửa la va po + bộ thoát chữ PTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo8bộ
104Lắp đặt vòi rửa la va poTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo8bộ
105Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo8cái
106Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1bể
107Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1bể
108Máy bơm nước cấp 1PH, 20m (tương đương Pentax CM 100)Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1máy
109Lắp đặt vòi rửa rô bi nêTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo5bộ
110Lắp đặt phao cơTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo2cái
111Lắp đặt phao điệnTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1cái
112Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo5cái
113Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo10cái
114Lắp đặt ống nhựa HDPE - PN12,5 đk 32mm dày 2,4mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo60m
115Lắp đặt tê HDPE dk 32mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1cái
116Lắp đặt cút hdpe dk 32/27mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1cái
117Lắp đặt racco dk 32/27mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1cái
C Phần vận chuyển
1Đá granít tự nhiên màu tím hoa càTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo77,207kg
2Thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo4.840,647kg
3Thép tấmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1.102,532kg
4Thép trònTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo652,505kg
5Thép tròn Fi Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo12.023,418kg
6Thép tròn Fi Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo11.255,096kg
7Thép tròn Fi >18mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo2.555,61kg
8Tôn kẽm màu đỏ dày 0,45lyTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo682,856m2
9Xi măngTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo604,75kg
10Xi măng PCB30Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo12.124,496kg
11Xi măng PCB40Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo103.403,272kg
12Xi măng trắngTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo90,592kg
13Vân chuyển cửa, vật liệu điện, nước và các vật khácTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1Trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.722256E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.744451E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.070.386.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.140.772.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình.+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 4 - 01 người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này;- 01 phụ trách kỹ thuật thi công điện là Kỹ sư chuyên nghành điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự về phần điện của gói thầu này;- 01 cán bộ quản lý chất lượng là kỹ sư xây dựng làm công tác giám sát quản lý chất lượng đã từng phụ trách công việc ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.- 01 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp phụ trách thi công lắp đặt hệ thống thiết bị PCCC, đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu nàyCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.Đối với cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt các hệ thống thiết bị PCCC phải có tài liệu chứng minh đã thực hiện dự án/hạng mục PCCC tương tự hạng mục PCCC trong gói thầu này và Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn thời hạn tính đến ngày mở thầu.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học, có thời gian tối thiểu 01 năm phụ trách về an toàn lao động trên công trình xây dựng.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)11
4 Đội trưởng đội thi công 1 Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từ đảm nhận vị trí Đội trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá4
2 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép2
3 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi Máy đầm bê tông, đầm dùi2
5 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay2
6 Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 Máy đào một gầu bánh xích 0,8m31
7 Máy hàn xoay chiều Máy hàn xoay chiều2
8 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít2
9 Máy trộn vữa 150 lít Máy trộn vữa 150 lít2
10 Máy vận thăng 0,8T Máy vận thăng 0,8T1
11 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->