Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211210967-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban chỉ huy Quân sự huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20211204092
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chi thường xuyên ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 275 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 16:18:00 đến ngày 2021-12-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,597,408,524 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.79E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III (công trình dân dụng).- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có 02 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Bằng nghề các ngành nghề: Nề, sắt, hàn,... phù hợp với biện pháp thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban chỉ huy Quân sự huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Sửa chữa Ban chỉ huy Quân sự huyện Mường Nhé
275 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí chi thường xuyên ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban chỉ huy Quân sự huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Huyện Mường Nhé
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy quân sự huyện Mường Nhé - địa chỉ: xã Mường Nhé, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Nhé. - địa chỉ: xã Mường Nhé, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên


- Bên mời thầu: Ban chỉ huy Quân sự huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Huyện Mường Nhé
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy quân sự huyện Mường Nhé - địa chỉ: xã Mường Nhé, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III. 2. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2018, 2019, 2020) tuân thủ các điều kiện sau: 2.1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2.2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không còn nợ thuế tính đến thời điểm gửi yêu cầu xác nhận (thời gian gửi yêu cầu xác nhận trong khoảng từ thời điểm đăng tải thông báo mời thầu đến thời điểm đóng thầu). 4. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy quân sự huyện Mường Nhé - địa chỉ: xã Mường Nhé, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Nhé - địa chỉ: xã Mường Nhé, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Nhé; địa chỉ: xã Mường Nhé, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SỸ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V19m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,68m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V363,0751m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V101,44m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V226,857m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V53,012m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13,024m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V904,572m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V212,048m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V52,096m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V63,7872m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V403,5771m2
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
16Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện toàn nhàTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3công
17Tháo dỡ hệ thống ống cấp nước đến các thiết bịTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2công
18Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V37,3032m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo mô tả kỹ thuật tại chương V171,25m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V80,9776m2
21Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V53,012m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V226,857m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V13,024m2
24Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.663,9133m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V265,06m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V53,0442m2
27Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V37,3032m2
28Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V331,5931m2
29Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V31,482m2
30Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V138,08m2
31Sản xuất cửa đi sử dụng hệ nhôm Việt Pháp kính mờ an toàn 2 lớp 6.38 mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16m2
32Sản xuất cửa sổ sử dụng hệ nhôm Việt Pháp kính mờ an toàn 2 lớp 6.38 mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3m2
33Sản xuất vách kính sử dụng hệ nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp 6.38 mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,68m2
34Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
35Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
36Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
37Lắp đặt vòi rửa chậuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
38Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
39Lắp đặt hộp đựng giấyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
40Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
41Bộ phụ kiện giá để đồ + giá treo khăn phòng tắmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
42Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
43Vòi nước giặt đồ inoxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
45Thoát sàn inox fi 90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
49Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V35cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V25cái
52Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,35100m
53Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7100m
54Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V180cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V28cái
56Lắp đặt van ren, đường kính van Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
57Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
58Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6100m
59Van phao téc nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
60Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V50cái
61Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V22cái
63Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
64Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20bộ
65Đèn compac gắn tường 20WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
66Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
67Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V480m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V250m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V80m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
75Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V171,4076m2
76Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V80,9776m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,7132100m2
B HẠNG MỤC NHÀ Ở CHỈ HUY KẾT HỢP NHÀ KHÁCH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V96,65m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V247,1m
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16,1495m2
4Phá dỡ hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12,96m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V390,9598m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V86,9589m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V158,4745m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V308,8416m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V119,8435m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V22,144m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.235,3664m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V393,8019m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V88,576m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V26,0328m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V550,5641m2
16Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V40,492m2
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
20Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước nhà vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5công
21Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2công
22Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,3124100m2
24Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V119,8435m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V308,8416m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V22,144m2
27Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2.231,5249m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V513,6454m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V40,492m2
30Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V40,492m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V390,9598m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V86,9589m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V177,3885m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả kỹ thuật tại chương V48,2328m2
35Sản xuất cửa đi sử dụng hệ nhôm Việt Pháp kính mờ an toàn 2 lớp 6.38 mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V80,66m2
36Sản xuất cửa sổ sử dụng hệ nhôm Việt Pháp kính mờ an toàn 2 lớp 6.38 mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V17,28m2
37Sản xuất vách kính sử dụng hệ nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp 6.38 mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16,1495m2
38Sen hoa cửa sổ inox 304Theo mô tả kỹ thuật tại chương V88,78kg
39Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
41Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
42Lắp đặt hộp đựng giấyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
43Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
44Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
45Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
46Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
47Lắp đặt vòi nước giặt đồ bằng inoxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
48Lắp đặt kệ kính vị trí gươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
49Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,84100m
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V92cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,42100m
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V36cái
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6100m
55Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
56Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1100m
57Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V40cái
58Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,4100m
59Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V264cái
60Lắp đặt van ren, đường kính van Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
61Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
62Van phao téc nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
63Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6máy
64Vệ sinh, bơm ga điều hòaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6máy
65Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V68cái
66Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
67Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V19cái
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
69Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổTheo mô tả kỹ thuật tại chương V19bộ
70Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V28bộ
71Đèn COMPAC gắn tường 20WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13bộ
72Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V722m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V236m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V112m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V100m
81Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,7934m2
82Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,6696m2
C HẠNG MỤC NHÀ ĐIỀU HÀNH SỞ CHỈ HUY
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,88m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V19,5m
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11,04m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V482,0281m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V17,8148m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V54,176m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V388,3291m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V87,299m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.561,9768m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V347,6179m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V178,4776m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V93,0896m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V661,4049m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
17Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước nhà vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4công
18Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2công
19Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V159,0121m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo mô tả kỹ thuật tại chương V282,7057m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,1374100m2
23Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V87,299m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V388,3291m2
25Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2.883,278m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V434,9169m2
27Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12,7764m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V482,0281m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V17,8148m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V70,496m2
31Sản xuất cửa đi sử dụng hệ nhôm Việt Pháp kính mờ an toàn 2 lớp 6.38 mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7m2
32Sản xuất cửa sổ sử dụng hệ nhôm Việt Pháp kính mờ an toàn 2 lớp 6.38 mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,88m2
33Sản xuất vách kính sử dụng hệ nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp 6.38 mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11,04m2
34Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V282,7057m2
35Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V159,0121m2
36Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
38Lắp đặt hộp đựng giấyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
39Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
40Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
41Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
43Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
44Lắp đặt vòi nước giặt đồ bằng inoxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
45Lắp đặt kệ kính vị trí gươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
46Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,33100m
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,24100m
50Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1100m
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
53Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
54Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14cái
55Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6100m
56Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V82cái
57Lắp đặt van ren, đường kính van Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
58Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
59Van phao téc nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
60Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2máy
61Vệ sinh, bơm ga điều hòaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2máy
62Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V65cái
63Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
64Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
65Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V29cái
66Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16bộ
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V42bộ
68Đèn COMPAC gắn tường 20WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
69Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V24cái
70Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V843m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V350m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V238m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.79E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III (công trình dân dụng).- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có 02 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên22
3 Công nhân kỹ thuật 10 Bằng nghề các ngành nghề: Nề, sắt, hàn,... phù hợp với biện pháp thi công.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông -1
2 Máy cắt cầm tay -1
3 Máy cắt uốn cốt thép -1
4 Máy hàn điện -1
5 Máy hàn nhiệt cầm tay -1
6 Máy khoan bê tông cầm tay -1
7 Máy trộn bê tông -1
8 Ô tô tự đổ -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->