Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211210967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban chỉ huy Quân sự huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211204092 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi thường xuyên ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 275 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 16:18:00 đến ngày 2021-12-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,597,408,524 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.79E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III (công trình dân dụng).- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có 02 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng nghề các ngành nghề: Nề, sắt, hàn,... phù hợp với biện pháp thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban chỉ huy Quân sự huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Sửa chữa Ban chỉ huy Quân sự huyện Mường Nhé 275 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi thường xuyên ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III. 2. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2018, 2019, 2020) tuân thủ các điều kiện sau: 2.1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2.2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không còn nợ thuế tính đến thời điểm gửi yêu cầu xác nhận (thời gian gửi yêu cầu xác nhận trong khoảng từ thời điểm đăng tải thông báo mời thầu đến thời điểm đóng thầu). 4. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy quân sự huyện Mường Nhé
- địa chỉ: xã Mường Nhé, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Nhé - địa chỉ: xã Mường Nhé, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Nhé; địa chỉ: xã Mường Nhé, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SỸ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,68 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 363,0751 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 101,44 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 226,857 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,012 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,024 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 904,572 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 212,048 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,096 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,7872 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 403,5771 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện toàn nhà | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | công |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp nước đến các thiết bị | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 18 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,3032 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 171,25 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 80,9776 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,012 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 226,857 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,024 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.663,9133 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 265,06 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,0442 | m2 |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,3032 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 331,5931 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,482 | m2 |
| 30 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 138,08 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa đi sử dụng hệ nhôm Việt Pháp kính mờ an toàn 2 lớp 6.38 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa sổ sử dụng hệ nhôm Việt Pháp kính mờ an toàn 2 lớp 6.38 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | m2 |
| 33 | Sản xuất vách kính sử dụng hệ nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp 6.38 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,68 | m2 |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 41 | Bộ phụ kiện giá để đồ + giá treo khăn phòng tắm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 43 | Vòi nước giặt đồ inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 45 | Thoát sàn inox fi 90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,35 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 180 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 59 | Van phao téc nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 65 | Đèn compac gắn tường 20W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 480 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 75 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 171,4076 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 80,9776 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,7132 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC NHÀ Ở CHỈ HUY KẾT HỢP NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 96,65 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 247,1 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,1495 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hoa sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,96 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 390,9598 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 86,9589 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 158,4745 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 308,8416 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 119,8435 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,144 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.235,3664 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 393,8019 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 88,576 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,0328 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 550,5641 | m2 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,492 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước nhà vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 21 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 22 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,3124 | 100m2 |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 119,8435 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 308,8416 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,144 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.231,5249 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 513,6454 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,492 | m2 |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,492 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 390,9598 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 86,9589 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 177,3885 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,2328 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa đi sử dụng hệ nhôm Việt Pháp kính mờ an toàn 2 lớp 6.38 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 80,66 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sổ sử dụng hệ nhôm Việt Pháp kính mờ an toàn 2 lớp 6.38 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,28 | m2 |
| 37 | Sản xuất vách kính sử dụng hệ nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp 6.38 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,1495 | m2 |
| 38 | Sen hoa cửa sổ inox 304 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 88,78 | kg |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi nước giặt đồ bằng inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 48 | Lắp đặt kệ kính vị trí gương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 49 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,84 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 92 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,42 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 264 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 62 | Van phao téc nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | máy |
| 64 | Vệ sinh, bơm ga điều hòa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | máy |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 68 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | bộ |
| 71 | Đèn COMPAC gắn tường 20W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 722 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 236 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 112 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 81 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7934 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,6696 | m2 |
| C | HẠNG MỤC NHÀ ĐIỀU HÀNH SỞ CHỈ HUY | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,5 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,04 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 482,0281 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,8148 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,176 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 388,3291 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 87,299 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.561,9768 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 347,6179 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 178,4776 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 93,0896 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 661,4049 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước nhà vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | công |
| 18 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 19 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 159,0121 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 282,7057 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,1374 | 100m2 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 87,299 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 388,3291 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.883,278 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 434,9169 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,7764 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 482,0281 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,8148 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 70,496 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa đi sử dụng hệ nhôm Việt Pháp kính mờ an toàn 2 lớp 6.38 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa sổ sử dụng hệ nhôm Việt Pháp kính mờ an toàn 2 lớp 6.38 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m2 |
| 33 | Sản xuất vách kính sử dụng hệ nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp 6.38 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,04 | m2 |
| 34 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 282,7057 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 159,0121 | m2 |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi nước giặt đồ bằng inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt kệ kính vị trí gương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,33 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 82 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 59 | Van phao téc nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | máy |
| 61 | Vệ sinh, bơm ga điều hòa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | máy |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 65 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | bộ |
| 68 | Đèn COMPAC gắn tường 20W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 843 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 350 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 238 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.79E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III (công trình dân dụng).- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có 02 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Bằng nghề các ngành nghề: Nề, sắt, hàn,... phù hợp với biện pháp thi công. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | - | 1 |
| 2 | Máy cắt cầm tay | - | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | - | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | - | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt cầm tay | - | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | - | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | - | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | - | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi