Gói thầu: Nâng cấp bổ sung trang thiết bị quan trắc môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211215180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường Gia Lai |
| Tên gói thầu | Nâng cấp bổ sung trang thiết bị quan trắc môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20211190328 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp BVMT Trung ương và địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 16:33:00 đến ngày 2021-12-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 124,054,020,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4332744E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5506752E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp các loại máy móc, thiết bị trạm quan trắc hoặc thiết bị phân tích môi trường (Nhà thầu phải đính kèm bản sao được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành lắp đặt thiết bị để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 86.837.814.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 173.675.628.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Sau khi lắp đặt, bàn giao các thiết bị và đưa vào sử dụng, nếu có sự cố hoặc hư hỏng mà không thể sử dụng, vận hành. Trong vòng 48 giờ, nhà thầu phải khắc phục, sửa chữa để đảm bảo thiết bị được hoạt động lại bình thường. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành: Môi trường hoặc điện tử/ điện tử viễn thông/ điện-điện tử (Đính kèm bằng cấp của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành: Môi trường hoặc điện tử/ điện tử viễn thông/ điện-điện tử (Đính kèm bằng cấp của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt, đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành: Môi trường hoặc điện tử/ điện tử viễn thông/ điện-điện tử (Đính kèm bằng cấp của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành: Kế toán hoặc tương đương (đính kèm bằng cấp của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp bổ sung trang thiết bị quan trắc môi trường Nâng cấp, bổ sung trang thiết bị quan trắc môi trường tỉnh Gia Lai 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp BVMT Trung ương và địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu cần thiết theo yêu cầu của gói thầu tại Chương II, III, IV, V. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết của nhà thầu về xuất xứ; tiêu chuẩn năm sản xuất của các loại thiết bị, hàng hóa sản xuất trong năm 2021 trở về sau; tất cả các chi tiết của hàng hóa mới 100%. - Cam kết khi bàn giao hàng cung cấp đầy đủ các chứng nhận xuất xứ hàng hoá (CO) (bản gốc hoặc bản dịch công chứng), chất lượng (CQ) (bản gốc hoặc bản dịch công chứng) đối với hàng hóa nhập khẩu (thiết bị chính); đối với hàng hóa trong nước cung cấp phiếu xuất xưởng hoặc tài liệu có giá trị tương đương. - Hàng hóa phải có Catalogue kỹ thuật (thể hiện đầy đủ các thông số theo yêu cầu tại Khoản 2.2, Mục 2, Chương V của HSMT) kèm theo; đối với tài liệu có ngôn ngữ khác với tiếng Việt phải kèm theo bản dịch ra tiếng Việt. - Giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của các thiết bị sau: Máy phân tích khí SO2, Máy phân tích khí NO-NO2-NOx, Máy phân tích khí CO, Máy phân tích khí Ozone, Máy đo bụi, Bộ pha loãng khí chuẩn cho model SO2/Nox, Bộ thu thập, xử lý, lưu giữ số liệu và phần mềm, Thiết bị phân tích BTEX, Cảm biến đo pH, nhiệt độ, Cảm biến đo DO, Máy đo COD và TSS, Máy đo Nitrat, Máy đo Amoni, Máy đo độ dẫn, Thiết bị phân tích Sắt, Thiết bị lưu mẫu nước tự động, Camera giám sát trạm, Bộ thiết bị lấy mẫu VOCs theo Method 18, Bộ thiết bị lấy mẫu khí theo Method 26A, Bộ thiết bị đo hoạt độ phóng xạ Alpha- Beta phông thấp, Hệ thống trích ly béo, Thiết bị sắc kí khí GC sử dụng đầu dò FID, Hệ thống giải hấp nhiệt, Thiết bị chuẩn bị mẫu cho GC, Cân phân tích 4 số, Tủ bảo quản mẫu, Hệ thống xử lý nước thải phòng thí nghiệm, Hệ thống xử lý khí thải phòng thí nghiệm. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực giấy phép bán hàng của hãng sản xuất hoặc nhà phân phối (ghi rõ tên Bên mời thầu, thông tin gói thầu cụ thể) của các thiết bị nêu tại Mục 1 - Chương V của HSMT. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Sau khi lắp đặt, bàn giao các thiết bị và đưa vào sử dụng, nếu có sự cố hoặc hư hỏng mà không thể sử dụng, vận hành. Trong vòng 48 giờ, nhà thầu phải khắc phục, sửa chữa để đảm bảo thiết bị được hoạt động lại bình thường. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 17 Trần Hưng Đạo, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Số 17 Trần Hưng Đạo, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai Điện thoại: 0269.3723333 Fax: 0269.3823644 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Số 17 Trần Hưng Đạo, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai Điện thoại: 0269.3723333 Fax: 0269.3823644 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trạm quan trắc nước mặt tự động, cố định | 4 | Trạm | Nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Mục 2 Phần I | ||
| 2 | Trạm quan trắc Không khí tự động, cố định | 5 | Trạm | Nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Mục 2 Phần II | ||
| 3 | Bộ thiết bị lấy mẫu VOCs theo Method 18 | 1 | Bộ | Nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Mục 2 Phần III | ||
| 4 | Bộ thiết bị lấy mẫu khí theo Method 26A | 1 | Bộ | Nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Mục 2 Phần III | ||
| 5 | Thiết bị lấy mẫu nước thải tự động | 1 | Chiếc | Nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Mục 2 Phần III | ||
| 6 | Thiết bị lấy mẫu chất thải rắn | 1 | Chiếc | Nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Mục 2 Phần III | ||
| 7 | Bộ thiết bị đo hoạt độ phóng xạ Alpha- Beta phông thấp | 1 | Bộ | Nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Mục 2 Phần III | ||
| 8 | Hệ thống trích ly béo | 1 | HT | Nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Mục 2 Phần III | ||
| 9 | Thiết bị sắc kí khí GC sử dụng đầu dò FID và phụ kiện | 1 | Chiếc | Nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Mục 2 Phần III | ||
| 10 | Bộ giải hấp nhiệt tự động cho GCMS | 1 | Bộ | Nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Mục 2 Phần III | ||
| 11 | Thiết bị chuẩn bị mẫu cho GC tự động | 1 | Chiếc | Nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Mục 2 Phần III | ||
| 12 | Cân phân tích 4 số | 1 | Chiếc | Nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Mục 2 Phần III | ||
| 13 | Cân kỹ thuật 2 số | 2 | Chiếc | Nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Mục 2 Phần III | ||
| 14 | Tủ bảo quản mẫu | 2 | Chiếc | Nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Mục 2 Phần III | ||
| 15 | Hệ thống xử lý nước thải sau phân tích | 1 | HT | Nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Mục 2 Phần III | ||
| 16 | Hệ thống xử lý khí thải sau phân tích | 1 | HT | Nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Mục 2 Phần III |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4332744E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5506752E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp các loại máy móc, thiết bị trạm quan trắc hoặc thiết bị phân tích môi trường (Nhà thầu phải đính kèm bản sao được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành lắp đặt thiết bị để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 86.837.814.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 173.675.628.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Sau khi lắp đặt, bàn giao các thiết bị và đưa vào sử dụng, nếu có sự cố hoặc hư hỏng mà không thể sử dụng, vận hành. Trong vòng 48 giờ, nhà thầu phải khắc phục, sửa chữa để đảm bảo thiết bị được hoạt động lại bình thường. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành: Môi trường hoặc điện tử/ điện tử viễn thông/ điện-điện tử (Đính kèm bằng cấp của nhân sự). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 2 | Đại học trở lên chuyên ngành: Môi trường hoặc điện tử/ điện tử viễn thông/ điện-điện tử (Đính kèm bằng cấp của nhân sự). | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách lắp đặt, đào tạo, chuyển giao công nghệ | 2 | Đại học trở lên chuyên ngành: Môi trường hoặc điện tử/ điện tử viễn thông/ điện-điện tử (Đính kèm bằng cấp của nhân sự). | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán gói thầu | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành: Kế toán hoặc tương đương (đính kèm bằng cấp của nhân sự) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi