Gói thầu: Thi công xây dựng công trình cụm xử lý nước mặt công suất 10.000m3 ngày đêm tại xã Thới Thạnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215209-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình cụm xử lý nước mặt công suất 10.000m3 ngày đêm tại xã Thới Thạnh
Số hiệu KHLCNT 20210953327
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 16:40:00 đến ngày 2021-12-14 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,869,363,481 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tổng giá trị 10 hợp đồng tương tự đã được nghiệm thu quyết toán A-B (thời gian thực hiện hợp đồng bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 tính đến thời điểm đóng thầu) đã hoàn thành 100% khối lượng, đã được chủ đầu tư xác nhận, (không phải là giá trị của các hợp đồng đã ký ban đầu) của tất cả hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng phải ≥ 115 tỷ VNĐ (Bằng chữ: Một trăm mười lăm tỷ đồng) (Giá trị ≥ 115 tỷ VNĐ là giá trị nghiệm thu cuối cùng, là giá trị quyết toán A-B đã được chủ đầu tư xác nhận, không phải là giá trị của hợp đồng đã ký ban đầu, kèm theo các biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính đã xuất để thanh toán và các tài liệu cụ thể nêu trong E-HSMT phải kèm theo để chứng minh. + Trong 10 hợp đồng tương tự nêu trên phải có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước xử lý nước mặt thành nước sạch tương tự quy mô, tính chất gói thầu đang xét. Cụ thể: Đã thi công hoàn thành 100% khối lượng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng công trình xử lý nước mặt cấp III, có hạng mục cơ bản tương tự gói thầu đang xét: như trạm bơm cấp I hút nước mặt, cụm xử lý nước mặt, lắp đặt thiết bị máy bơm cấp I, cấp II cho công trình xử lý nước mặt thành nước sạch (nếu không có đầy đủ các hạng mục cơ bản nêu trên, E-HSDT không đáp ứng, E-HSDT bị loại).+ Có ít nhất 04 hợp đồng là thi công xây dựng công trình hệ thống cấp nước tập trung, cấp công trình: cấp III thuộc dự án nhóm B trở lên đã hoàn thành 100% khối lượng, thi công hoàn thành công trình đạt yêu cầu về tiến độ (không bị trễ tiến độ theo hợp đồng thi công đã ký kết), đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.+ Có ít nhất 02 hợp đồng là thi công xây dựng công trình hệ thống cấp nước tập trung cấp công trình: cấp III trở lên, có hạng mục thi công trạm biến áp có công suất trạm biến áp ≥ 100 kVA trở lên, đã hoàn thành 100% khối lượng, thi công hoàn thành công trình đạt yêu cầu về tiến độ (không bị trễ tiến độ theo hợp đồng thi công đã ký kết), đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định pháp luật hiện hành. Phạm vi hoạt động xây dựng phải đáp ứng đầy đủ theo đúng các quy định pháp luật hiện hành, và phải phù hợp quy mô, tính chất gói thầu đang xét.- Tất cả các hồ sơ trên là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực không quá 01 tháng kể từ thời điểm đăng tải E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 10 hoặc khác 10, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥115.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng II trở lên.Đồng thời phải là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước xử lý nước mặt thành nước sạch thi công các hạng mục như trạm bơm cấp I hút nước mặt, cụm xử lý nước mặt, lắp đặt thiết bị máy bơm cấp I, cấp II cho công trình xử lý nước mặt thành nước sạch (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng)Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo các yêu cầu nêu trên của chỉ huy trưởng có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản chính, nhân sự đề xuất đến trụ sở chủ đầu tư để bên mời thầu sẽ trực tiếp đối chiếu, xác minh, nếu nhà thầu không cung cấp đầy đủ hồ sơ, nhân sự không có mặt đúng thời gian quy định thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 02 cán bộ phụ trách thi công:+ Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.-01 cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp nước.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC.-01 cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Lao động phổ thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Topcon, Nikon hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 2.500w
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 4Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 2Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 4Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 4Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 40kVA
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình cụm xử lý nước mặt công suất 10.000m3 ngày đêm tại xã Thới Thạnh
Xây dựng và nâng cấp hệ thống cấp nước trên địa bàn huyện Thới Lai
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ , địa chỉ: số 189 Nguyễn Văn Cừ phường An Hòa quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; ĐT: 02923.890905
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty TNHH Ba Xuyên – Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thiên Phú Phát + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Cần Thơ + Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ và Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ba Xuyên Địa chỉ: Số 242 Điện Biên Phủ - phường 6 – thành phố Sóc Trăng – tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại số : 0299.3612890 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Sóc Trăng Địa chỉ: Số 42 đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại: 02993.822523.


- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ , địa chỉ: số 189 Nguyễn Văn Cừ phường An Hòa quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; ĐT: 02923.890905


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; ĐT: 02923.890905
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: số 02 Hòa Bình, quận Ninh Kiều, số điện thoại: (080) 710162 - 710165, số fax: (080) 710182
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, số 61/21 Lý Tự Trọng, phường An Phú, Quận Ninh Kiều, số điện thoại: 0292.3 830 235.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, số 61/21 Lý Tự Trọng, phường An Phú, Quận Ninh Kiều, số điện thoại: 0292.3 830 235. Số điện thoại Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: CỤM XỬ LÝ NƯỚC MẶT CÔNG SUẤT 10.000M3/ NGÀY ĐÊM TẠI XÃ THỚI THẠNH (PHẦN TRẠM NƯỚC)
B HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THU NƯỚC THÔ
1Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế1,28100m
2Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo bản vẽ thiết kế0,8100m
3Hao phí và hao hụt vật liệu đóng cọc (chỉ tính VL)Theo bản vẽ thiết kế0,0672100m
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế3,9734tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế3,9734tấn
6Hao phí hệ khung dàn (chỉ tính vật liệu chính, không tính NC&MTC)Theo bản vẽ thiết kế0,2583tấn
7Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế7,5825100m
8Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo bản vẽ thiết kế6,03100m
9Hao phí và hao hụt vật liệu đóng cọc (chỉ tính VL)Theo bản vẽ thiết kế0,3783100m
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,2091tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo bản vẽ thiết kế0,5439tấn
12Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế2,8975m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo bản vẽ thiết kế0,2419100m2
14Đóng cọc BTCT 25x25cm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, nội suy từ định mức đóng cọc KT 30x30cm: NC&MTC nhân hs 0,6944Theo bản vẽ thiết kế0,4408100m
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo bản vẽ thiết kế0,0938m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0143tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0818tấn
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,0864100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,0368m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo bản vẽ thiết kế0,2834tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế0,0566100m2
22Trải tấm ny long chống mất nướcTheo bản vẽ thiết kế0,208100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế2,03m3
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo bản vẽ thiết kế8cái
25Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập: R>=21,5KN/M (loại không dệt HD 43C)Theo bản vẽ thiết kế0,4519100m2
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế0,1909100m3
27Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế19,35100m
28Thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo bản vẽ thiết kế14,241 rọ
29Thả rọ đá, loại 2,0x6,0x0,3m trên cạn, nội suy từ định mức 2x1x0,5m và định mức 2x1x1mTheo bản vẽ thiết kế1,7851 rọ
30Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập: R>=21,5KN/M (loại không dệt HD 43C)Theo bản vẽ thiết kế0,5563100m2
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,3236100m3
32Cung cấp cọc thép hình H300x150x6,5 (thép chậm rỉ SS400)Theo bản vẽ thiết kế6.510,5kg
33Cung cấp thép tấm dày 6mm (thép chậm rỉ SS400)Theo bản vẽ thiết kế659,4kg
34Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế1,359100m
35Sản xuất các kết cấu khung sàn bằng thép hình, thép tấm (thép chậm rỉ SS400), chỉ tính vật liệu phụTheo bản vẽ thiết kế7,1699tấn
36Lắp đặt kết cấu khung sàn bằng thép hình, thép tấm (thép chậm rỉ SS400)Theo bản vẽ thiết kế1,8851tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế240,881m2
38Cung cấp cọc thép hình H300x150x6,5 (thép chậm rỉ SS400)Theo bản vẽ thiết kế2.544,2kg
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế88,81m2
40Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,477100m
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,9m3
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,09100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0088tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0271tấn
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế9m2
46Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế2,0052100m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế1,9068100m3
48Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế1,8100m
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế0,552100m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,552m3
51Cung cấp gối cống BTCT đúc sẵn D630Theo bản vẽ thiết kế10
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy - gối cống BTCT đúc sẵn D630Theo bản vẽ thiết kế10cái
53Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 630mmTheo bản vẽ thiết kế2bộ
54Lắp bích thép DN600mmTheo bản vẽ thiết kế1cặp bích
55Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 630mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 24,1mmTheo bản vẽ thiết kế0,285100m
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế0,0807100m3
57Trải tấm ny long chống mất nướcTheo bản vẽ thiết kế0,269100m2
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế3,228m3
59Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,0516tấn
60Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo bản vẽ thiết kế0,0456100m2
61Gia công các kết cấu thép: khung lưới chắn rác bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế0,5603tấn
62Lắp đặt kết cấu thép: khung lưới chắn rác bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế0,5417tấn
63Cung cấp và lắp đặt lưới Inox mắc lưới 10x10x1,5mmTheo bản vẽ thiết kế41,76m2
64Cung cấp và lắp đặt bu long Inox M14,L=250Theo bản vẽ thiết kế80Cái
65Cung cấp và lắp đặt bu long Inox M14,L=30Theo bản vẽ thiết kế40Cái
66Gia công trụ lắp đèn báo hiệuTheo bản vẽ thiết kế0,0094tấn
67Lắp trụ lắp đèn báo hiệuTheo bản vẽ thiết kế0,0094tấn
68Cung cấp và lắp đặt đèn Led báo hiệu năng lượng mặt trờiTheo bản vẽ thiết kế2Cái
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế0,24621m2
70Cung cấp và lắp đặt bu long Inox M12x150Theo bản vẽ thiết kế18Cái
71Gia công lan can sắtTheo bản vẽ thiết kế0,1173tấn
72Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ thiết kế0,1173tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế11,31m2
74Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế3,3012m3
75Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,0983tấn
76Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,4313tấn
77Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo bản vẽ thiết kế0,0111tấn
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo bản vẽ thiết kế0,2705100m2
79Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (nội suy từ định mức cọc KT30x30: NC & MTC nhân hệ số 0,6944)Theo bản vẽ thiết kế0,54100m
80Gia công thép gia cố trụ biển báoTheo bản vẽ thiết kế0,3695tấn
81Lắp đặt kết cấu thép gia cố trụ biển báoTheo bản vẽ thiết kế0,3697tấn
82Sơn trụ đỡ biển báo 3 nước (sơn trắng đỏ theo bản vẽ thiết kế), bằng loại sơn mạ kẽm chuyên dụngTheo bản vẽ thiết kế34,42361m2
83Bu lông neo móng ionx hình chữ J D22 L=250Theo bản vẽ thiết kế24Cái
84Cung cấp và lắp đặt nắp PVC ĐK140 chụp đầu cột biển báoTheo bản vẽ thiết kế6cái
85Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật S>1m2 (theo QCVN 39 - 2020 Báo hiệu giao thông đường thủy nội địa)Theo bản vẽ thiết kế11,52M2
86Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác S>1m2 (theo QCVN 39 - 2020 Báo hiệu giao thông đường thủy nội địa)Theo bản vẽ thiết kế2,4936M2
87Cung cấp & lắp đặt Bảng tên hạng mục bằng mica, KT 150x350mm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế)Theo bản vẽ thiết kế1cái
C HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CẤP 1
1Đóng cọc thép hình (Cừ Larsen FSP-IV) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế2,3828100m
2Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo bản vẽ thiết kế2,241100m
3Hao phí và hao hụt vật liệu đóng cọc (chỉ tính VL): Cừ LarsenTheo bản vẽ thiết kế0,1009100m
4Hao phí và hao hụt vật liệu đóng cọc (chỉ tính VL): Cọc I450Theo bản vẽ thiết kế0,0126100m
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo bản vẽ thiết kế3,5908tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo bản vẽ thiết kế3,5908tấn
7Hao phí hệ khung dàn (chỉ tính vật liệu chính, không tính NC&MTC)Theo bản vẽ thiết kế0,2334tấn
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế2,2292100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế0,0459100m3
10Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Cù tràm gốc D80, L = 4,5mTheo bản vẽ thiết kế47,4975100m
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế4,222m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế4,222m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,0254tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế1,5531tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,3651tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,8219tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế5,8395tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0043tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0179tấn
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế16,655m3
21Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ thiết kế0,1321100m2
22Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế42,5404m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế3,4032100m2
24Quét dung dịch chống thấm thành bểTheo bản vẽ thiết kế148,2629m2
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế2,787m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,1747100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,09m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,015100m2
29Lát nền, sàn gạch KT 400x400mmTheo bản vẽ thiết kế24,53m2
30Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30 - gạch 25x40cmTheo bản vẽ thiết kế124,4483m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế13,95m2
32Lắp đặt tấm water stop V200 mạch ngừngTheo bản vẽ thiết kế87,6m
33Gia công các kết cấu thép vỏ bao che: nắp đậy lổ thăm bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế0,0324tấn
34Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che: nắp đậy lổ thăm bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế0,0324tấn
35Sản xuất thang leo đứng xuống buồn bơm bằng thép hình inox SS304Theo bản vẽ thiết kế0,0238tấn
36Lắp dựng thang leo đứng xuống buồn bơm bằng thép hình inox SS304Theo bản vẽ thiết kế0,0238tấn
37Cung cấp & lắp đặt Bu lông neo Inox D16x160Theo bản vẽ thiết kế8Cái
38Sản xuất tấm chắn rác bằng thép hình inox SS304Theo bản vẽ thiết kế0,1423tấn
39Lắp dựng tấm chắn rác bằng thép hình inox SS304Theo bản vẽ thiết kế0,1423tấn
40Cung cấp & lắp đặt Bu lông neo Inox D12x120Theo bản vẽ thiết kế12Cái
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0147tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0773tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0263tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,1651tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,1873tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0516tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,2822tấn
48Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,576m3
49Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,1152100m2
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,32m3
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,132100m2
52Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế3,862m3
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,4884100m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế14,57m2
55Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế35,93m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế48,74m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế23,81m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế24,93m2
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế23,57m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo bản vẽ thiết kế23,57m2
61Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế2,9528m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế36,91m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế36,91m2
64Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế73,82m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế36,91m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế36,91m2
67Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 - gạch 400x400Theo bản vẽ thiết kế7,92m2
68Làm trần bằng tấm nhựa khổ 600x600, khung nhôm nổi (bao gồm VL+NC+MTC)Theo bản vẽ thiết kế16,17m2
69Sản xuất khung bảo vệ phòng bơm bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,0641tấn
70Lắp đặt kết cấu thép khung bảo vệ phòng bơmTheo bản vẽ thiết kế0,0641tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế7,221m2
72Cung cấp và lắp đặt bản lề cối Fi30Theo bản vẽ thiết kế8Cái
73Sản xuất cầu thang bằng thép hình, thép tấmTheo bản vẽ thiết kế0,3525tấn
74Lắp đặt cầu thang bằng thép tấm, thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,3525tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế18,771m2
76Cung cấp & lắp đặt Bu lông neo Inox D10x120Theo bản vẽ thiết kế16Cái
77Cung cấp & lắp đặt Bu lông neo Inox D16x150Theo bản vẽ thiết kế8Cái
78Sản xuất dàn đỡ bơm bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,1711tấn
79Lắp đặt dàn đỡ bơm bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,1711tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế12,11m2
81Cung cấp & lắp đặt Bu lông neo Inox D14x150Theo bản vẽ thiết kế32Cái
82Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính dày 5mm, hệ 70, có nẹp ôTheo bản vẽ thiết kế8,64m2
83Gia công khung sắt bảo vệ cửa sổ thép hộp 20x20x1,2mmTheo bản vẽ thiết kế0,0543tấn
84Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ thép hộp 20x20x1,2mmTheo bản vẽ thiết kế8,64m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế4,621m2
86Lắp dựng cửa sắt kéo không láTheo bản vẽ thiết kế5,5m2
87Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế0,4725m3
88Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x600mm (loại chuyên dùng cho tam cấp)Theo bản vẽ thiết kế3,15m2
89Lắp đặt BB INOX 304, ĐK 600mm,L=800 (dày 5,54mm)Theo bản vẽ thiết kế2cái
90Lắp đặt BU Inox 304 L=0,65m, ĐK 300mm (ống Inox DN300x3,96mm)Theo bản vẽ thiết kế2cái
91Lắp đặt BB INOX 304, ĐK 250mm,L=750 (dày 3,4mm)Theo bản vẽ thiết kế1cái
92Lắp đặt BB INOX 304, ĐK 250mm,L=800 (dày 3,4mm)Theo bản vẽ thiết kế1cái
93Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng thép Inox SS304Theo bản vẽ thiết kế0,0215tấn
94Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 630mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
95Lắp đặt BU Inox 304 L=0,5m, ĐK 300mm (ống Inox DN300x3,96mm)Theo bản vẽ thiết kế1cái
96Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế4bộ
97Lắp đặt RCBO 2 pha 30A (Aptomat chống giật)Theo bản vẽ thiết kế1cái
98Lắp đặt - MCB 20ATheo bản vẽ thiết kế1cái
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế30m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế15m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo bản vẽ thiết kế30m
102Lắp đặt ổ cắm loại 3 lỗ cắmTheo bản vẽ thiết kế3bảng
103Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo bản vẽ thiết kế1cái
104Lắp đặt quạt đảo treo trầnTheo bản vẽ thiết kế1cái
105Lắp đặt ống PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,2mmTheo bản vẽ thiết kế0,144100m
106Lắp đặt Co PVC D90mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x2,0mmTheo bản vẽ thiết kế0,02100m
108Quả cầu chắn rác D100Theo bản vẽ thiết kế4Cái
109bát inox D90Theo bản vẽ thiết kế12cái
110Cung cấp & lắp đặt Bảng tên hạng mục bằng mica, KT 150x350mm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế)Theo bản vẽ thiết kế1cái
D HẠNG MỤC:BỂ TRỘN (01 BỂ)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,2174100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế0,1575100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế8,82100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế0,9m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,9m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,181tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,0055tấn
8Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ thiết kế0,028100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế3,5908m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,096100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0409tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,2871tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,48m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế4,16m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế4,16m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,0336100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0384tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,3093tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,432m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,0311100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,1125tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,6229m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,7592100m2
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,5809tấn
25Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế9,1625m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế36,08m2
27Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế36,08m2
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30 - gạch 25x40cmTheo bản vẽ thiết kế40,3774m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,3407100m2
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,1686tấn
31Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,4754m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế21,68m2
33Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế21,68m2
34Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30 - gạch 25x40cmTheo bản vẽ thiết kế17,9935m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,025tấn
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,0428100m2
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,34m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế0,096m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế3,2m2
40Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế3,2m2
41Gia công lan can, cầu thang bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,0404tấn
42Lắp đặt lan can, cầu thang bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,0404tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế3,731m2
44Cung cấp & lắp đặt bu lông đạn Inox D10L100Theo bản vẽ thiết kế24cái
45Thi công Tấm Waterstop rộng 200mm tại mạch ngừngTheo bản vẽ thiết kế16m
46Lắp đặt BU Inox 304, ĐK 400mm,L=350mm (ống DN D400x 4,19mm)Theo bản vẽ thiết kế2cái
47Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế0,0074tấn
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114x5,0mmTheo bản vẽ thiết kế0,068100m
49Lắp đặt Co 90 độ D114mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
50Lắp đặt CO lơi D114mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
51Cung cấp & lắp đặt Bảng tên hạng mục Bể trộn bằng mica, KT 150x350mm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế)Theo bản vẽ thiết kế1cái
E HẠNG MỤC: CỤM XỬ LÝ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế2,6995100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế0,2454100m3
3Đóng cừ tràm gốc D80, L 4,5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế177,1313100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế32,504m3
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình, R>=21,5KN/M (loại không dệt HD 43C)Theo bản vẽ thiết kế11,1847100m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế2,1749100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (đá 0x4)Theo bản vẽ thiết kế0,45100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế14,885m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,1489tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,1824m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,2365100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,2551tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế2,8802m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,4612100m2
15Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế10,4598m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế116,22m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế5,2105tấn
18Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ thiết kế0,1948100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế9,74m3
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,9408tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế10,8825tấn
22Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế85,0843m3
23Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế19,576m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế8,7643100m2
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế1,5654tấn
26Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế19,0218m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế1,7289100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,4172100m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo bản vẽ thiết kế5,5m2
30Gia công thang sắtTheo bản vẽ thiết kế0,2938tấn
31Lắp đặt kết cấu thép thang sắtTheo bản vẽ thiết kế0,2938tấn
32Bu lông nở inox D16x150Theo bản vẽ thiết kế10Cái
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế15,161m2
34Gia công lan can, cầu thang bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,4743tấn
35Lắp đặt lan can, cầu thang bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,4743tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế37,171m2
37Bu lông nở inox D16x100Theo bản vẽ thiết kế26Cái
38Bu lông neo M10x100Theo bản vẽ thiết kế136Cái
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0822tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,298tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,5m3
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,2100m2
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30 - gạch 25x40cmTheo bản vẽ thiết kế25m2
44Gia công máng thu nước sau lắng, khung đỡ bằng thép Inox 304Theo bản vẽ thiết kế0,4869tấn
45Lắp đặt máng thu nước sau lắng, khung đỡ bằng thép Inox 304Theo bản vẽ thiết kế0,4869tấn
46Cung cấp, lắp đặt Bu lông inox 304 M10x30Theo bản vẽ thiết kế160Cái
47Cung cấp, lắp đặt Bu lông đạn D12x150Theo bản vẽ thiết kế40Cái
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế217,3841m2
49Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế217,3842m2
50Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế772,3949m2
51Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30: gạch 400x400Theo bản vẽ thiết kế68,5m2
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,8105m3
53Thi công Tấm Waterstop rộng 200mm tại mạch ngừngTheo bản vẽ thiết kế135,9m
54Làm tầng lọc cát Thạch Anh D0,8-1,6mmTheo bản vẽ thiết kế0,48100m3
55Làm tầng lọc cát Thạch Anh D0,8-1,6mm (lưu kho)Theo bản vẽ thiết kế0,48100m3
56Thi công tầng lọc bằng sỏi D=2-4mmTheo bản vẽ thiết kế0,12100m3
57Thi công tầng lọc bằng sỏi D=2-4mm (lưu kho)Theo bản vẽ thiết kế0,12100m3
58Cung cấp Đan lọc 2 tầng bằng HDPE (thông số kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế)Theo bản vẽ thiết kế40m2
59Lắp đặt Đan lọc 2 tầng bằng HDPE, bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế117,0961 cấu kiện
60Cung cấp khối lắng LAMEN (thông số kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế)Theo bản vẽ thiết kế50m3
61Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máyTheo bản vẽ thiết kế50cái
62Gia công cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,1724tấn
63Lắp cột thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế0,1724tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế10,6381m2
65Cung cấp bu lông D14x200Theo bản vẽ thiết kế48Cái
66Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo bản vẽ thiết kế1,0114tấn
67Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo bản vẽ thiết kế1,0114tấn
68Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế0,5421tấn
69Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế0,5421tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế112,1961m2
71Lợp tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo bản vẽ thiết kế1,651100m2
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,33m3
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo bản vẽ thiết kế9,5m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo bản vẽ thiết kế9,5m2
75Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế1,0792m3
76Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Theo bản vẽ thiết kế26,98m2
77Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo bản vẽ thiết kế26,98m2
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB30Theo bản vẽ thiết kế13,49m2
79Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế1,0512m3
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế0,0517100m2
81Trải tấm ny long chống mất nướcTheo bản vẽ thiết kế0,133100m2
82Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo bản vẽ thiết kế0,0551tấn
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ thiết kế191cấu kiện
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140x4,1mmTheo bản vẽ thiết kế0,043100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315x7,7mmTheo bản vẽ thiết kế0,0075100m
86Gia công khung lưới chắn côn trùng bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,6158tấn
87Lắp đặt khung lưới chắn côn trùng bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,6158tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế46,111m2
89Cung cấp và lắp dựng lưới chắn côn trùng trên nắp bể bằng Inox SS304 mắt lưới vuông 3x3mm, đk 1,5mmTheo bản vẽ thiết kế187,7m2
90Cung cấp & lắp đặt Bảng tên hạng mục bằng mica, KT 150x350mm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế)Theo bản vẽ thiết kế6cái
91Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế0,9084m3
92Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế0,2639m3
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế25,6411m2
94Cung cấp & lắp đặt Bản lề gắn khung thép D14Theo bản vẽ thiết kế16cái
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo bản vẽ thiết kế85m
96Lắp đặt công tắc 3 chấu (gồm mặt nạ + đế)Theo bản vẽ thiết kế2bảng
97Lắp đặt - MCB 15ATheo bản vẽ thiết kế1cái
98Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m - 36W (gồm cả máng)Theo bản vẽ thiết kế6bộ
99Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo bản vẽ thiết kế35m
100Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo bản vẽ thiết kế40m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x3,0mm2Theo bản vẽ thiết kế40m
102Lắp đặt BU INOX 304, ĐK 250mm, L=650Theo bản vẽ thiết kế4cái
103Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế0,0104tấn
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 250x6,2mmTheo bản vẽ thiết kế0,256100m
105Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 250mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
106Lắp đặt bích nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 250mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
107Lắp đặt bích đặc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 250mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
108Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 250/200mmTheo bản vẽ thiết kế20cái
109Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế0,0362tấn
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3mmTheo bản vẽ thiết kế0,6100m
111Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 250/200mmTheo bản vẽ thiết kế8cái
112Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mmTheo bản vẽ thiết kế8cái
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200x5,9mmTheo bản vẽ thiết kế0,08100m
114Lắp đặt Bích INOX 304, ĐK 150mmTheo bản vẽ thiết kế1cặp bích
115Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 150mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
116Lắp bích thép, đường kính ống d=150mmTheo bản vẽ thiết kế1cặp bích
117Lắp đặt Co thép 90 nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
118Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x3,4mmTheo bản vẽ thiết kế0,01100m
119Lắp đặt Bích INOX 304, ĐK 150mmTheo bản vẽ thiết kế1cặp bích
120Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 150mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
121Lắp bích thép, đường kính ống d=150mmTheo bản vẽ thiết kế1cặp bích
122Lắp đặt côn thép 90 nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
123Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x3,4mmTheo bản vẽ thiết kế0,01100m
124Lắp bích SS304 - Đường kính 250mmTheo bản vẽ thiết kế1cặp bích
125Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 250mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
126Lắp bích thép - Đường kính 250mmTheo bản vẽ thiết kế1cặp bích
127Lắp đặt Co 90 thép DN250, nối bằng p/p hànTheo bản vẽ thiết kế2cái
128Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250x4,2mmTheo bản vẽ thiết kế0,01100m
129Lắp đặt Bích SS304, ĐK 200mmTheo bản vẽ thiết kế2cặp bích
130Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 200mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
131Lắp bích thép - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế2cặp bích
132Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, Co 90 thép DN200Theo bản vẽ thiết kế4cái
133Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, ĐK 200x3,76mmTheo bản vẽ thiết kế0,01100m
134Lắp bích thép - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế5cặp bích
135Lắp đặt Co 90 thép DN300 nối bằng p/p hànTheo bản vẽ thiết kế4cái
136Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang DN300Theo bản vẽ thiết kế2cái
137Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300x4,2mmTheo bản vẽ thiết kế0,034100m
138Lắp đặt co thép 90 nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
139Lắp bích thép, đường kính ống d=150mmTheo bản vẽ thiết kế2cặp bích
140Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 150mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
141Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x3,4mmTheo bản vẽ thiết kế0,106100m
142Lắp bích thép - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế7cặp bích
143Lắp đặt Tê thép DN300/150 nối bằng p/p hànTheo bản vẽ thiết kế2cái
144Lắp đặt Tê thép DN300, nối bằng p/p hànTheo bản vẽ thiết kế2cái
145Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang DN300Theo bản vẽ thiết kế4cái
146Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300x4,2mmTheo bản vẽ thiết kế0,032100m
147Lắp đặt Bích thép đặc, ĐK 300mmTheo bản vẽ thiết kế0,5cặp bích
148Lắp đặt Tê thép DN300, nối bằng p/p hànTheo bản vẽ thiết kế2cái
149Lắp bích thép - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế4,5cặp bích
150Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300x4,2mmTheo bản vẽ thiết kế0,045100m
151Lắp đặt Bích inox 304, ĐK 300mmTheo bản vẽ thiết kế1cặp bích
152Lắp đặt Co 90 inox 304 DN300 nối bằng p/p hànTheo bản vẽ thiết kế2cái
153Lắp bích thép - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế4cặp bích
154Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300x4,2mmTheo bản vẽ thiết kế0,056100m
155Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, - Đường kính D400x4,78mmTheo bản vẽ thiết kế0,05100m
156Lắp đặt nắp chụp xi phong nối bằng p/p hàn, ĐK 400mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
157Lắp đặt co 90 độ thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
158Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32x2,77mmTheo bản vẽ thiết kế0,064100m
159Lắp đặt van bi bằng thép - Đường kính DN32mmTheo bản vẽ thiết kế5cái
160Lắp đặt Racco thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
161Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
162Lắp bích thép - Đường kính DN32mmTheo bản vẽ thiết kế1cặp bích
163Lắp đặt van phao điều tiết DN50mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
164Lắp đặt BU Inox 304, ĐK 300mm, L=0,98m (ống Inox DN300x3,96mm)Theo bản vẽ thiết kế1cái
165Lắp đặt BU Inox 304, ĐK 300mm, L=0,85m (ống Inox DN300x3,96mm)Theo bản vẽ thiết kế1cái
166Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế0,0059tấn
167Lắp đặt ống inox ĐK 600x5,54mm nối bằng p/p hànTheo bản vẽ thiết kế0,01100m
168Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng inox 304Theo bản vẽ thiết kế0,0105tấn
169Lắp bích inox 304 DN600Theo bản vẽ thiết kế1cặp bích
170Lắp bích đặc inox 304 DN600Theo bản vẽ thiết kế1cặp bích
171Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x3,4mmTheo bản vẽ thiết kế0,16100m
172Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250x4,2mmTheo bản vẽ thiết kế0,004100m
173Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 400x4,78mmTheo bản vẽ thiết kế0,004100m
174Lắp bích thép, đường kính ống d=150mmTheo bản vẽ thiết kế10,5cặp bích
175Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
176Lắp đặt côn thép 90 nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmTheo bản vẽ thiết kế5cái
177Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 150mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
178Lắp đặt BU Inox 304, DN150x2,77mm, L=550mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
179Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế0,0037tấn
180Lắp đặt Bích INOX 304, ĐK 150mmTheo bản vẽ thiết kế5cặp bích
181Lắp đặt co 90 INOX 304 DN150mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
182Lắp đặt ống INOX DN150x2,77mm - nối bằng p/p hànTheo bản vẽ thiết kế0,09100m
183Lắp đặt ống INOX 304 - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32x1,65mmTheo bản vẽ thiết kế0,32100m
184Lắp đặt Racco INOX 304 ĐK 32mm nối bằng p/p hànTheo bản vẽ thiết kế64cái
185Lắp đặt Bích đặc INOX 304, ĐK 150mmTheo bản vẽ thiết kế1cặp bích
186Lắp đặt ống ống INOX DN150x2,77mm - nối bằng p/p hànTheo bản vẽ thiết kế0,128100m
187Lắp đặt BU Inox 304, ĐK 150mm, L=0,6m (ống Inox DN150x2,77mm)Theo bản vẽ thiết kế6cái
188Lắp đặt BU Inox 304, ĐK 150mm, L=5,85m (ống Inox DN150x2,77mm)Theo bản vẽ thiết kế2cái
189Lắp đặt BU Inox 304, ĐK 250mm, L=0,6m (ống Inox DN250x3,96mm)Theo bản vẽ thiết kế1cái
190Lắp đặt BU Inox 304, ĐK 250mm, L=5,85m (ống Inox DN250x3,96mm)Theo bản vẽ thiết kế1cái
191Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế0,0201tấn
192Lắp đặt BU Inox 304, ĐK 300mm, L=0,45m (ống Inox DN300x3,96mm)Theo bản vẽ thiết kế2cái
193Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế0,0059tấn
194Lắp đặt BB Inox 304, ĐK 150mm, L=0,55m (ống Inox DN150x2,77mm)Theo bản vẽ thiết kế2cái
195Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế0,0037tấn
196Lắp đặt BU Inox 304, ĐK 300mm, L=0,8m (ống Inox DN300x3,96mm)Theo bản vẽ thiết kế2cái
197Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế0,0059tấn
198Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300x4,2mmTheo bản vẽ thiết kế0,0365100m
199Lắp bích thép đặc - Đường kính DN300mmTheo bản vẽ thiết kế0,5cặp bích
200Lắp bích thép - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế0,5cặp bích
201Lắp bích thép, đường kính ống d=150mmTheo bản vẽ thiết kế1,5cặp bích
202Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, - Đường kính 150x3,4mmTheo bản vẽ thiết kế0,0045100m
203Lắp đặt BU Inox 304, ĐK 200mm, L=0,35m (ống Inox DN200x2,77mm)Theo bản vẽ thiết kế1cái
204Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế0,0022tấn
205Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế41,50891m2
206Quét nhựa bitum nguội vào thành mặt trong của ống thép đen các loạiTheo bản vẽ thiết kế41,4071m2
F HẠNG MỤC: MỞ RỘNG NHÀ TRẠM BƠM
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,2052m3
2Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ thiết kế0,0137100m2
3Gia công lan can, cầu thang bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,1803tấn
4Lắp lan can, cầu thang bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,1803tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế10,791m2
6Bu lông nở inox D16x160Theo bản vẽ thiết kế8Cái
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0253tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,084tấn
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,1154100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,5772m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0181tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0621tấn
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,1312100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,984m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0807tấn
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,2222100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,0632m3
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0254tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0083tấn
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,0527100m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,257m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế3,4121m3
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ thiết kế2,2m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (đá 0x4)Theo bản vẽ thiết kế0,0336100m3
25Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30: gạch 400x400Theo bản vẽ thiết kế33,6m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế66,7688m2
27Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế66,7688m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế66,7688m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế55,315m2
30Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế55,315m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế55,315m2
32Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế7,4m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế7,4m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế7,4m2
35Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế1,629tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế1,629tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế10,81m2
38Làm trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi 600*600 (bao gồm công lắp dựng)Theo bản vẽ thiết kế33,945m2
39Lợp tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo bản vẽ thiết kế0,3383100m2
40Lắp dựng cửa sắt kéo không láTheo bản vẽ thiết kế6,24m2
41Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính dày 5mmTheo bản vẽ thiết kế5,88m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắtGia công khung sắt bảo vệ cửa sổ thép hộp 20x20x1,2mmTheo bản vẽ thiết kế0,0657tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế5,881m2
44Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế2bộ
45Lắp đặt RCBO 2 pha 20A (Aptomat chống giật)Theo bản vẽ thiết kế1cái
46Lắp đặt - MCB 20ATheo bản vẽ thiết kế1cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế60m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế20m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo bản vẽ thiết kế20m
50Lắp đặt ổ cắm loại 3 lỗ cắmTheo bản vẽ thiết kế4bảng
51Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo bản vẽ thiết kế4cái
52Lắp đặt quạt đảo treo trầnTheo bản vẽ thiết kế3cái
53Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nẹp vuông 25mmTheo bản vẽ thiết kế50m
54Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nẹp vuông 40mm`Theo bản vẽ thiết kế20m
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG
1Gia công xà gồ thép - lam sắt thép hộp 1.2-1.8 mmTheo bản vẽ thiết kế0,0646tấn
2Lắp dựng xà gồ thép - lam sắt thép hộp 1.2-1.8 mmTheo bản vẽ thiết kế0,0646tấn
3Gia công xà gồ thép - khung mái vòm thép hộp, thép ống 1.4-1.8mmTheo bản vẽ thiết kế0,089tấn
4Lắp dựng xà gồ thép - khung mái vòm thép hộp, thép ống 1.4-1.8mmTheo bản vẽ thiết kế0,089tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn 0.45mmTheo bản vẽ thiết kế0,4753100m2
6Gia công cột bằng thép hình - thép vách - thép hộp 1.4 mmTheo bản vẽ thiết kế0,0652tấn
7Lắp cột thép các loại - thép vách - thép hộp 1.4 mmTheo bản vẽ thiết kế0,0652tấn
8Gia công cột bằng thép hình - thép ống D90 dày 2mmTheo bản vẽ thiết kế0,0609tấn
9Gia công cột bằng thép tấmTheo bản vẽ thiết kế0,0114tấn
10Lắp cột thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế0,0723tấn
11Cung cấp bu lông D16x200Theo bản vẽ thiết kế16con
12Gia công ống khói bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, D114x1,4mmTheo bản vẽ thiết kế0,0157tấn
13Lắp dựng ống khói bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, D114x1,4mmTheo bản vẽ thiết kế0,0157tấn
14Lắp đặt CO sắt 90 D114Theo bản vẽ thiết kế4cái
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế25,441m2
16Lắp dựng cửa sắt kéo không láTheo bản vẽ thiết kế11,76m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,2676m3
18Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế0,5233m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,0216tấn
20Trải tấm ny long chống mất nướcTheo bản vẽ thiết kế0,0924100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,884m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,972m3
23Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế0,016100m2
24Lắp đặt đèn led 9 wTheo bản vẽ thiết kế2bộ
25Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợpTheo bản vẽ thiết kế1bảng
26Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thiết kế2cái
27Lắp đặt RCBO 2 pha 30A (Aptomat chống giật)Theo bản vẽ thiết kế1cái
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột*1.5mm2Theo bản vẽ thiết kế15m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo bản vẽ thiết kế30m
30Cung cấp & lắp đặt Bảng tên hạng mục bằng mica, KT 150x350mm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế)Theo bản vẽ thiết kế1cái
H HẠNG MỤC: SAN LẮP MẶT BẰNG - SÂN ĐƯỜNG - HÀNG RÀO
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo bản vẽ thiết kế0,1302100m3
2Trải tấm ny long chống mất nước xi măngTheo bản vẽ thiết kế0,1756100m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế17,56m2
4Lát gạch Terrazzo 400*400*30Theo bản vẽ thiết kế17,56m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,1968m3
6Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế0,797m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế8,856m2
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế0,0252100m3
9Trải tấm ny long chống mất nước xi măngTheo bản vẽ thiết kế0,0918100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,918m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,0284tấn
12Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế3,4418m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo bản vẽ thiết kế0,3566100m2
14Trải tấm ny long chống mất nước xi măngTheo bản vẽ thiết kế0,219100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,1675tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,4572tấn
17Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,8681100m
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế0,15m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,187m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,44m3
21Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ thiết kế0,0384100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,0416tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,1021tấn
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế2,2128m3
25Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ thiết kế0,2213100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,051tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,1926tấn
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,7336m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,3467100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0504tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,1597tấn
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế23,22m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế23,22m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế23,22m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế2,0157m3
36Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ thiết kế0,2016100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0504tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,2164tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,9669m3
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,145100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,105tấn
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế13,4235m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế13,4235m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế13,4235m2
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,1834m3
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,0297100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,01tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0065tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0313tấn
50Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế3,2528m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế1,3859m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,0825m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế0,2254m3
54Ốp chân tường - đá chẻTheo bản vẽ thiết kế0,9503m2
55Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế1,1985m3
56Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế4,8m
57Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế7,079m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế231,8865m2
59Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo bản vẽ thiết kế231,8865m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế231,8865m2
61Gia công cổng sắt - thép D16Theo bản vẽ thiết kế0,0528tấn
62Gia công cổng sắt - thép tấm 1-2mmTheo bản vẽ thiết kế0,0343tấn
63Gia công cổng sắt - thép hộp, ốngTheo bản vẽ thiết kế0,0352tấn
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế6,076m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế8,40921m2
66Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - thép tấmTheo bản vẽ thiết kế0,0244tấn
67Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo bản vẽ thiết kế0,0244tấn
68Ốp đá granit tự nhiên, đen Ấn ĐộTheo bản vẽ thiết kế4,2533m2
69Chữ inox bảng tên, chữ cao 150mm, vàng đồngTheo bản vẽ thiết kế1,4m2
70Tấm mica nhựa, khung nhôm bảo vệ chữTheo bản vẽ thiết kế4,2533m2
I HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mmTheo bản vẽ thiết kế0,2100m
2Lắp bích thép - Đường kính 250mmTheo bản vẽ thiết kế11cặp bích
3Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mmTheo bản vẽ thiết kế7cái
4Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
5Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 250mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
6Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 250mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
7Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 250mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
8Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
9Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 350mmTheo bản vẽ thiết kế0,01100m
10Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
11Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
12Lắp bích thép - Đường kính 350mmTheo bản vẽ thiết kế2,5cặp bích
13Lắp bích thép - Đường kính 150mmTheo bản vẽ thiết kế3cặp bích
14Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo bản vẽ thiết kế0,045100m
15Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
16Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
17Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 350mmTheo bản vẽ thiết kế0,04100m
18Lắp bích thép - Đường kính 350mmTheo bản vẽ thiết kế2,5cặp bích
19Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
20Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
21Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 250mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
22Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
23Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mmTheo bản vẽ thiết kế0,137100m
24Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
25Lắp bích thép - Đường kính 250mmTheo bản vẽ thiết kế7cặp bích
26Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
27Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 350mmTheo bản vẽ thiết kế0,73100m
28Lắp bích thép - Đường kính 350mmTheo bản vẽ thiết kế7cặp bích
29Lắp bích thép - Đường kính 350mmTheo bản vẽ thiết kế0,5cặp bích
30Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
31Lắp bích thép - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế3cặp bích
32Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
33Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
34Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
35Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
36Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
37Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
38Lắp bích thép - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế14cặp bích
39Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế0,722100m
40Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
41Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
42Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
43Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
44Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
45Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
46Lắp bích thép - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế1cặp bích
47Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế0,016100m
48Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế0,07100m
49Lắp bích thép - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế1cặp bích
50Lắp bích thép - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế5cặp bích
51Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
52Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
53Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
54Lắp bích thép - Đường kính 150mmTheo bản vẽ thiết kế1cặp bích
55Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
56Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 315mm chiều dày 12,1mmTheo bản vẽ thiết kế1bộ
57Lắp bích thép - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế0,5cặp bích
58Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmTheo bản vẽ thiết kế0,55100m
59Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
60Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
61Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 225mm chiều dày 8,6mmTheo bản vẽ thiết kế1bộ
62Lắp bích thép - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế0,5cặp bích
63Lắp đặt BE - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
64Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
65Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,2503100m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,2503100m3
67Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế1,162100m
68Lắp bích thép - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế22cặp bích
69Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế14cái
70Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
71Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
72Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
73Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
74Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
75Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
76Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
77Lắp bích thép - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế1cặp bích
78Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế0,032100m
79Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế0,14100m
80Lắp bích thép - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế2cặp bích
81Lắp bích thép - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế10cặp bích
82Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
83Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế0,67100m
84Lắp bích thép - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế19,5cặp bích
85Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế5cái
86Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
87Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
88Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
89Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
90Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
91Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
92Lắp bích thép - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế0,5cặp bích
93Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
94Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
95Lắp bích thép - Đường kính 150mmTheo bản vẽ thiết kế0,5cặp bích
96Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
97Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo bản vẽ thiết kế0,018100m
98Lắp bích thép - Đường kính 150mmTheo bản vẽ thiết kế1,5cặp bích
99Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
100Lắp đặt BE - Đường kính 160mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
101Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế0,05100m
102Lắp bích thép - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế7cặp bích
103Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
104Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
105Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
106Lắp đặt BE - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
107Lắp bích thép - Đường kính 150mmTheo bản vẽ thiết kế2,5cặp bích
108Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo bản vẽ thiết kế0,01100m
109Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
110Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
111Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
112Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
113Lắp bích thép - Đường kính 150mmTheo bản vẽ thiết kế2cặp bích
114Lắp bích thép - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế4cặp bích
115Lắp bích thép - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế1cặp bích
116Lắp bích thép - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế3cặp bích
117Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
118Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
119Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế0,0175100m
120Lắp bích thép - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế1cặp bích
121Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế0,0115100m
122Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế0,009100m
123Lắp bích thép - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế1cặp bích
124Lắp bích thép - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế1cặp bích
125Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế0,0115100m
126Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế0,007100m
127Lắp bích thép - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế1cặp bích
128Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế2cặp bích
129Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế0,01100m
130Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
131Lắp bích thép - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế6cặp bích
132Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
133Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
134Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
135Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
136Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
137Lắp bích thép - Đường kính 250mmTheo bản vẽ thiết kế1cặp bích
138Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mmTheo bản vẽ thiết kế0,054100m
139Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
140Lắp bích thép - Đường kính 250mmTheo bản vẽ thiết kế6cặp bích
141Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
142Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
143Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
144Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
145Lắp bích thép - Đường kính 150mmTheo bản vẽ thiết kế2cặp bích
146Lắp bích thép - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế10cặp bích
147Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế0,14100m
148Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
149Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế2cặp bích
150Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
151Lắp bích thép - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế10cặp bích
152Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
153Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
154Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
155Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
156Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 15mmTheo bản vẽ thiết kế0,006100m
157Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
158Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế0,013100m
159Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
160Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
161Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
162Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
163Lắp bích thép - Đường kính 150mmTheo bản vẽ thiết kế1cặp bích
164Lắp bích thép - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế1cặp bích
165Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế0,07100m
166Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
167Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế2cặp bích
168Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
169Lắp bích thép - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế10cặp bích
170Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
171Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
172Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
173Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
174Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 15mmTheo bản vẽ thiết kế0,006100m
175Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
176Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế0,013100m
177Lắp đặt BU - Đường kính 50mmmTheo bản vẽ thiết kế1cái
178Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
179Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
180Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế8cái
181Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế0,202100m
182Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
183Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
184Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế0,005100m
185Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
186Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
187Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
188Lắp đặt BU - Đường kính 50mmmTheo bản vẽ thiết kế1cái
189Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế0,01100m
190Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
191Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
192Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
193Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
194Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế7cái
195Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo bản vẽ thiết kế0,195100m
196Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
197Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
198Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
199Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế10cái
200Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo bản vẽ thiết kế0,3100m
201Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
202Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
203Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
204Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế0,015100m
205Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
206Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
207Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
208Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế0,04100m
209Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
210Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
211Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
212Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
213Lắp đặt BU - Đường kính 50mmmTheo bản vẽ thiết kế1cái
214Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
215Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
216Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
217Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế0,04100m
218Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo bản vẽ thiết kế0,01100m
219Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
220Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
221Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
222Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
223Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
224Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế0,01100m
225Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
226Lắp đặt BU - Đường kính 50mmmTheo bản vẽ thiết kế2cái
227Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế0,02100m
228Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
229Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
230Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
231Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
232Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế14cái
233Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo bản vẽ thiết kế0,09100m
234Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mmTheo bản vẽ thiết kế5cái
235Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
236Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
237Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế0,01100m
238Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
239Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
240Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
241Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế0,0485100m
242Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
243Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
244Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
245Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế5cái
246Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo bản vẽ thiết kế0,26100m
247Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
248Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
249Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
250Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 150mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
251Lắp đặt BU - Đường kính 50mmmTheo bản vẽ thiết kế2cái
252Lắp bích thép - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế11cặp bích
253Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế0,42100m
254Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
255Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
256Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
257Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế0,02100m
258Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo bản vẽ thiết kế8m
259Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế31,321m3
260Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế1,3377100m3
261Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế1,3377100m3
262Rải giấy dầu lớp cách lyTheo bản vẽ thiết kế2,7055100m2
263Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế31,321m3
264Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,6168tấn
265Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo bản vẽ thiết kế0,2921100m2
266Gia công thang sắtTheo bản vẽ thiết kế0,1406tấn
267Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo bản vẽ thiết kế0,1406tấn
268Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế5,61m2
269Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế421,34511m2
270Quét nhựa bitum nguội vào thành mặt trong của ống thép đen các loạiTheo bản vẽ thiết kế418,8938m2
271Lấy mẫu và xét nghiệm nước sau lọc (theo thông tư 41/2018 BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018)Theo bản vẽ thiết kế3mẫu
272Công tác vận hành thử (Công bố kèm theo Quyết định số: 590/QĐ - BXD ngày 30 tháng 5 năm2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)Theo bản vẽ thiết kế10.000m3
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC, ĐIỀU KHIỂN VÀ CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện bơm cấp 1: 800x1000x350Theo bản vẽ thiết kế11 tủ
2Lắp đặt chống sét lan truyền 3P+N 40kATheo bản vẽ thiết kế1cái
3Lắp đặt MCCB 4 pha 200ATheo bản vẽ thiết kế1cái
4Lắp đặt đồng hồ Ampe 200ATheo bản vẽ thiết kế3cái
5Lắp đặt máy biến dòng 200ATheo bản vẽ thiết kế3bộ
6Lắp đặt đồng hồ Ampe 100ATheo bản vẽ thiết kế4cái
7Lắp đặt máy biến dòng 100ATheo bản vẽ thiết kế4bộ
8Lắp đặt đèn báo phaTheo bản vẽ thiết kế16bộ
9Lắp đặt cầu chì bảo vệ 5ATheo bản vẽ thiết kế3cái
10Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500VTheo bản vẽ thiết kế1cái
11Lắp đặt công tắc chỉnh mạch volTheo bản vẽ thiết kế1cái
12Lắp đặt MCCB 3P 63ATheo bản vẽ thiết kế8cái
13Lắp đặt MCB 3P 10ATheo bản vẽ thiết kế1cái
14Lắp đặt MCB 2P 40ATheo bản vẽ thiết kế1cái
15Lắp đặt khởi động từ 50ATheo bản vẽ thiết kế8cái
16Lắp đặt rơ le nhiệt 54-75ATheo bản vẽ thiết kế4cái
17Lắp đặt bộ thanh cái 3P+NTheo bản vẽ thiết kế1Bộ
18Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo bản vẽ thiết kế100m
19Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế200m
20Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo bản vẽ thiết kế1bảng
21Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế1bộ
22Đầu cos 16Theo bản vẽ thiết kế50Cái
23Lắp đặt thanh ray nhômTheo bản vẽ thiết kế10m
24Lắp đặt nẹp lưới đi dây điện 45x65Theo bản vẽ thiết kế20m
25Lắp đặt bộ nút nhấn ON/FFTheo bản vẽ thiết kế4cái
26Lắp đặt công tắc xoayTheo bản vẽ thiết kế14cái
27Lắp đặt nút dừng khẩn cấpTheo bản vẽ thiết kế1cái
28Lắp đặt Biến tần 3 pha 11kWTheo bản vẽ thiết kế4cái
29Lắp đặt màn hình HDMITheo bản vẽ thiết kế11 thiết bị
30Lắp đặt PLCTheo bản vẽ thiết kế2cái
31Lắp đặt bộ nguồn 24VDCTheo bản vẽ thiết kế1cái
32Lắp đặt role trung gianTheo bản vẽ thiết kế20cái
33Rờ le thời gianTheo bản vẽ thiết kế1cái
34Lắp đặt Rơ le bảo vệ điện ápTheo bản vẽ thiết kế1cái
35Lắp đặt Rơ le mực nướcTheo bản vẽ thiết kế1cái
36Lắp đặt bộ điện cực cảm biến mực nước (phao điện)Theo bản vẽ thiết kế3cái
37Đóng cọc tiếp địa mạ đồng 16x2400Theo bản vẽ thiết kế61 bộ
38Lắp đặt dây tiếp địa cáp đồng trần C25mm2Theo bản vẽ thiết kế50m
39Lắp đặt MCB 3 pha 10ATheo bản vẽ thiết kế10cái
40Lắp đặt khởi động từ 9ATheo bản vẽ thiết kế10cái
41Lắp đặt rơ le nhiệt 0,63-1ATheo bản vẽ thiết kế8cái
42Lắp đặt rơ le nhiệt 4-6ATheo bản vẽ thiết kế2cái
43Lắp đặt MCB 2P 16ATheo bản vẽ thiết kế2cái
44Lắp đặt khởi động từ 18ATheo bản vẽ thiết kế2cái
45Lắp đặt rơ le nhiệt 12-18ATheo bản vẽ thiết kế2cái
46Lắp đặt tủ điện bơm cấp 2: 800x1000x350Theo bản vẽ thiết kế11 tủ
47Lắp đặt chống sét lan truyền 3P+N 40kATheo bản vẽ thiết kế1cái
48Lắp đặt MCCB 4P 200ATheo bản vẽ thiết kế1cái
49Lắp đặt đồng hồ Ampe 200ATheo bản vẽ thiết kế3cái
50Lắp đặt máy biến dòng 200ATheo bản vẽ thiết kế3bộ
51Lắp đặt đồng hồ Ampe 100ATheo bản vẽ thiết kế9cái
52Lắp đặt máy biến dòng 100ATheo bản vẽ thiết kế9bộ
53Lắp đặt đèn báo phaTheo bản vẽ thiết kế24bộ
54Lắp đặt cầu chì bảo vệ 5ATheo bản vẽ thiết kế3cái
55Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500VTheo bản vẽ thiết kế1cái
56Lắp đặt công tắc chỉnh mạch volTheo bản vẽ thiết kế1cái
57Lắp đặt MCCB 3P 125ATheo bản vẽ thiết kế8cái
58Lắp đặt khởi động từ 100ATheo bản vẽ thiết kế8cái
59Lắp đặt rơ le nhiệt 54-75ATheo bản vẽ thiết kế8cái
60Lắp đặt MCB 3P 50ATheo bản vẽ thiết kế3cái
61Lắp đặt MCB 3P 16ATheo bản vẽ thiết kế1cái
62Lắp đặt MCB 2P 40ATheo bản vẽ thiết kế1cái
63Lắp đặt MCB 3P 10ATheo bản vẽ thiết kế1cái
64Lắp đặt bộ thanh cái 3P+NTheo bản vẽ thiết kế1Bộ
65Lắp đặt dây đơn 35mm2Theo bản vẽ thiết kế100m
66Lắp đặt dây đơn 16mm2Theo bản vẽ thiết kế50m
67Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo bản vẽ thiết kế20m
68Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo bản vẽ thiết kế50m
69Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế100m
70Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế200m
71Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo bản vẽ thiết kế1bảng
72Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế1bộ
73Đầu cos 35Theo bản vẽ thiết kế100cái
74Đầu cos 16Theo bản vẽ thiết kế50cái
75Lắp đặt thanh gay nhômTheo bản vẽ thiết kế20m
76Lắp đặt nẹp lưới đi dây điện 45x65Theo bản vẽ thiết kế15m
77Lắp đặt bộ nút nhấn ON/FFTheo bản vẽ thiết kế19cái
78Lắp đặt nút dừng khẩn cấpTheo bản vẽ thiết kế1cái
79Lắp đặt công tắc xoayTheo bản vẽ thiết kế5cái
80Lắp đặt biến tần 30kWTheo bản vẽ thiết kế4cái
81Lắp đặt màn hình HDMITheo bản vẽ thiết kế11 thiết bị
82Lắp đặt PLCTheo bản vẽ thiết kế2cái
83Lắp đặt bộ nguồn 24VDCTheo bản vẽ thiết kế1cái
84Lắp đặt role trung gianTheo bản vẽ thiết kế20cái
85Lắp đặt Rơ le bảo vệ điện ápTheo bản vẽ thiết kế1cái
86Lắp đặt khởi động từ 50ATheo bản vẽ thiết kế1cái
87Lắp đặt khởi động từ 32ATheo bản vẽ thiết kế2cái
88Lắp đặt khởi động từ 18ATheo bản vẽ thiết kế2cái
89Lắp đặt rơ le nhiệt 34-50ATheo bản vẽ thiết kế1cái
90Lắp đặt rơ le nhiệt 16-22ATheo bản vẽ thiết kế2cái
91Lắp đặt rơ le nhiệt 9-13ATheo bản vẽ thiết kế2cái
92Lắp đặt Rơ le mực nướcTheo bản vẽ thiết kế3cái
93Rờ le áp suất 4-20mATheo bản vẽ thiết kế4cái
94Lắp đặt bộ điện cực cảm biến mực nước (phao điện)Theo bản vẽ thiết kế3cái
95Đóng cọc tiếp địa mạ đồng 16x2400Theo bản vẽ thiết kế61 bộ
96Lắp đặt dây tiếp địa cáp đồng trần C25mm2Theo bản vẽ thiết kế50m
97Lắp đặt dây dẫn CXV 3x50+1x35mm2Theo bản vẽ thiết kế150m
98Lắp đặt dây dẫn CXV 4x25mm2Theo bản vẽ thiết kế50m
99Lắp đặt dây dẫn CXV 4x16mm2Theo bản vẽ thiết kế60m
100Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo bản vẽ thiết kế50m
101Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Theo bản vẽ thiết kế50m
102Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế400m
103Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế500m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo bản vẽ thiết kế100m
105Lắp đặt ống bảo hộ phi 20Theo bản vẽ thiết kế5100m
106Lắp đặt ống bảo hộ phi 34Theo bản vẽ thiết kế0,8100m
107Lắp đặt ống bảo hộ phi 27Theo bản vẽ thiết kế1100m
108Lắp đặt ống bảo hộ phi 60Theo bản vẽ thiết kế1100m
109Lắp đặt ống bảo hộ phi 49Theo bản vẽ thiết kế1,5100m
110Lắp đặt tủ điện bơm cấp 2: 300x400x210Theo bản vẽ thiết kế21 tủ
111Lắp đặt bộ đèn led 40W IP66Theo bản vẽ thiết kế16bộ
112Lắp đặt cần đèn lên tườngTheo bản vẽ thiết kế161 cần đèn
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo bản vẽ thiết kế600m
114Lắp đặt cầu dao 20ATheo bản vẽ thiết kế2bộ
115Lắp đặt công tắc đènTheo bản vẽ thiết kế16cái
116Lắp đặt ống PVC D20Theo bản vẽ thiết kế5100m
117Lắp đặt hộp nối 3 ngãTheo bản vẽ thiết kế16hộp
118Lắp đặt cầu chìTheo bản vẽ thiết kế16bộ
119Lắp đặt dây dẫn CXV 2x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế100m
120Lắp đặt ULEVIS + sứTheo bản vẽ thiết kế3cái
121Lắp đặt hộp bảo vệ chống nước cho cầu chì, cầu daoTheo bản vẽ thiết kế16bộ
122Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế161m3
123Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,16100m3
124Lát gạch thẻ làm dấu, vữa lót M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế36m2
125Lắp đặt bơm công suất 11kWTheo bản vẽ thiết kế41 máy
126Lắp Motor khuấy hóa chất phèn 1,5kWTheo bản vẽ thiết kế2cái
127Lắp thiết bị trộn hóa chất khử trùng tự độngTheo bản vẽ thiết kế2cái
128Lắp bơm định lượng hóa chất khử trùng 300L/h 0,37kWTheo bản vẽ thiết kế4cái
129Lắp đặt bơm công suất 7,5kWTheo bản vẽ thiết kế21 máy
130Lắp đặt bơm gió công suất 11kWTheo bản vẽ thiết kế11 máy
131Lắp đặt bơm cấp 2 công suất 30kWTheo bản vẽ thiết kế41 máy
132Lắp đặt bơm công suất 2,2kWTheo bản vẽ thiết kế1cái
133Lắp đặt thủy lượng kế điện tử DN200Theo bản vẽ thiết kế4cái
134Lắp đặt đồng hồ áp lực 0-10kg/cm2Theo bản vẽ thiết kế4cái
135Lắp đặt thiết bị đo mực nước onlineTheo bản vẽ thiết kế1cái
136Lắp cảm biến áp suấtTheo bản vẽ thiết kế4cái
137Lắp đặt hệ thống quan trắc online chất lượng nước thô đầu vào (độ đục, PH)Theo bản vẽ thiết kế21 thiết bị
138Lắp đặt hệ thống quan trắc online chất lượng nước sau xử lý (độ đục, PH, clo dư, nhiệt độ)Theo bản vẽ thiết kế21 thiết bị
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC, ĐIỀU KHIỂN VÀ CHIẾU SÁNG
1Đóng cọc thép hình (Cừ Larsen FSP-IV) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế3,53100m
2Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo bản vẽ thiết kế3,32100m
3Hao phí và hao hụt vật liệu đóng cọc (chỉ tính VL): Cừ LarsenTheo bản vẽ thiết kế0,1681100m
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế1,0094100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế0,0098100m3
6Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế27,495100m
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế2,444m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế2,444m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,0049tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,8243tấn
11Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ thiết kế0,048100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế5,3524m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0117tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,019tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,1197tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,8382m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,1145100m2
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,7257tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế2,1634tấn
20Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế21,8551m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế2,1966100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,0484tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,5892m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,0589100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế3,1539m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế0,0504100m2
27Trải tấm ny long chống mất nướcTheo bản vẽ thiết kế0,0994100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,0685tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ thiết kế141cấu kiện
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế4,7495m3
31Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ thiết kế0,6058100m2
32Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,3083tấn
33Gia công các kết cấu thép vỏ bao che: nắp thăm bằng inox 304Theo bản vẽ thiết kế0,0683tấn
34Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che nắp thăm bằng inox 304Theo bản vẽ thiết kế0,0683tấn
35Lắp đặt BU Inox 304 L=0,5m, ĐK 300mm (ống Inox DN300x3,96mm)Theo bản vẽ thiết kế1cái
36Cung cấp & lắp đặt Bảng tên hạng mục bằng mica, KT 150x350mm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế)Theo bản vẽ thiết kế1cái
L THIẾT BỊ
1Bơm cấp I, công suất 11kw (H=10,5m; Q=275m3/h). Loại bơm đầu rời (vòng quay 1450 vòng/phút)Theo bản vẽ thiết kế4Bộ
2Ba lăng thủ công 5T (VN)Theo bản vẽ thiết kế1Cái
3Motor khuấy hóa chất phèn 1,5kw (Đài Loan)Theo bản vẽ thiết kế2Cái
4Thiết bị trộn hóa chất khử trùng tự độngTheo bản vẽ thiết kế2Cái
5Bồn nhựa 3000L (chứa hóa chất)Theo bản vẽ thiết kế6Cái
6Bơm định lượng hóa chất keo tụ 300 L/h (0,37kw)Theo bản vẽ thiết kế4Cái
7Bơm định lượng hóa chất khử trùng 300 L/h (0,37kw)Theo bản vẽ thiết kế4Cái
8Bơm rửa lọc công suất 7,5kw (H=9,5m; Q=180m3/h). Loại bơm đầu rời (vòng quay 1450 vòng/phút)Theo bản vẽ thiết kế2Cái
9Bơm gió (động cơ 11kw), công suất gió 300m3/h; H=6m Loại bơm trục ngangTheo bản vẽ thiết kế1Cái
10Máy xịt nước cao áp (vệ sinh tấm lắng), công suất động cơ 1,5kwTheo bản vẽ thiết kế1Cái
11Bơm cấp II, công suất 30kw (H=27,9m; Q=275m3/h). Loại bơm đầu rời (vòng quay 1450 vòng/phút)Theo bản vẽ thiết kế4Cái
12Ba lăng điện 5T công suất động cơ 2,2kwTheo bản vẽ thiết kế1Cái
13Thủy lượng kế điện tử bơm cấp I DN 250mmTheo bản vẽ thiết kế2Bộ
14Thủy lượng kế điện tử bơm cấp II DN 300mmTheo bản vẽ thiết kế2Bộ
15Đồng hồ áp lực 0-10kg/cm2Theo bản vẽ thiết kế4Cái
16Thiết bị đo mực nước bể chứa OnlineTheo bản vẽ thiết kế1Bộ
17Thiết bị cảm biến áp suất (Sensor)Theo bản vẽ thiết kế4Cái
18Biến tần 3 pha (11kw)Theo bản vẽ thiết kế4Cái
19Biến tần 3 pha bơm cấp II (30kw)Theo bản vẽ thiết kế4Cái
20Máy phát điện dự phòng 3 pha 200KVATheo bản vẽ thiết kế1Cái
21Bộ chuyển nguồn tự động (ATS)Theo bản vẽ thiết kế1Bộ
22Máy ozon công nghiệp oxy hóa kim loạiTheo bản vẽ thiết kế2Bộ
23Máy bơm chìm hút bùn công suất 6kwTheo bản vẽ thiết kế2Bộ
24Máy biến áp 160KVATheo bản vẽ thiết kế1cái
25Hệ thống quan trắc online chất lượng nước thô đầu vào (độ đục, PH)Theo bản vẽ thiết kế2Bộ
26Hệ thống quan trắc online chất lượng nước sau xử lý (độ đục, PH, clo dư, nhiệt độ)Theo bản vẽ thiết kế2Bộ
M Trạm biến áp 3 pha 22/0,4kV-1x160kVA và đường dây hạ áp 0,4kV cấp điện hệ thống cấp nước tập trung xã Thới Thạnh
N Trạm biến áp treo 3 pha 3x25kVA thu hồi (phần thiết bị)
1MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 25KVATheo bản vẽ thiết kế3cái
2MCCB 3 pha 415V - 125A, kA>=25Theo bản vẽ thiết kế1cái
3Điện kế 3 pha 5A 380VTheo bản vẽ thiết kế1cái
4Biến dòng hạ áp 100/5A (VN)Theo bản vẽ thiết kế3cái
5Tủ bù công suất phản kháng hạ thế 3 pha 30kVAr (trọn bộ)Theo bản vẽ thiết kế1tủ
6Tháo máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế3máy
7Tháo aptomat - khởi động tư 3 pha Theo bản vẽ thiết kế1cái
8Tháo điện kế 3 phaTheo bản vẽ thiết kế1cái
9Tháo máy biến dòng điện (1 bộ 3 pha) Theo bản vẽ thiết kế3máy
10Tháo hệ thống bù trong tủ cấp điện áp 0,4kV-30kVATheo bản vẽ thiết kế1tủ
11Tháo tủ bù hạ thế 3 phaTheo bản vẽ thiết kế1tủ
O Trạm biến áp 3 pha 160kVA ngồi trên trụ BTLT xây dựng mới (phần thiết bị)
1MBA 3 pha 22/0,4KV 160KVA AmorphousTheo bản vẽ thiết kế1cái
2Chống sét van LA 18KV - 10kA sử dụng lạiTheo bản vẽ thiết kế3cái
3FCO polyme 27KV - 100A sử dụng lạiTheo bản vẽ thiết kế3cái
4MCCB 3 pha 415V - 250A, kA>=36Theo bản vẽ thiết kế1cái
5Điện kế 3 pha 5A 380VTheo bản vẽ thiết kế1cái
6Biến dòng hạ áp 250/5A (VN)Theo bản vẽ thiết kế3cái
7Tủ bù công suất phản kháng hạ thế 3 pha 60kVAr, 6 cấp ứng động, mỗi cấp 10kVAr (trọn bộ)Theo bản vẽ thiết kế1tủ
8Lắp đặt máy biến áp 3 pha 22kV (Theo bản vẽ thiết kế1máy
9Tháo chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế1bộ
10Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế1bộ
11Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 3 pha)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
12Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 3 pha)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
13Lắp đặt aptomat - khởi động tư 3 pha Theo bản vẽ thiết kế1cái
14Lắp đặt điện kế 3 phaTheo bản vẽ thiết kế1cái
15Lắp đặt máy biến dòng điện (1 bộ 3 pha) Theo bản vẽ thiết kế1máy
16Lắp đặt hệ thống bù trong tủ cấp điện áp 0,4kV-60kVATheo bản vẽ thiết kế1tủ
17Lắp đặt tủ bù hạ thế 3 phaTheo bản vẽ thiết kế1tủ
P Trạm biến áp treo 3 pha 3x25kVA thu hồi (phần xây dựng)
1Bộ giá chùm treo 3 MBA 1 pha thu hồiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
2Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m thu hồiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
3Bảng tên trạm thu hồiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
4Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha thu hồiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
5Bộ dây hạ áp trạm treo 3x25KVA thu hồiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
Q Trạm biến áp 3 pha 160kVA ngồi trên trụ BTLT xây dựng mới (phần xây dựng)
1Bộ đà MBA trạm ngồi trên trụ BTLT ghép đôiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
2Bộ đà 24K trụ đôi sử dụng lạiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
3Bộ đà 24Đ trụ đôiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
4Bộ tiếp địa chống sét van LA (trụ 12m)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
5Bộ tiếp địa trung tính làm việc MBATheo bản vẽ thiết kế1bộ
6Bộ tiếp địa hệ thống đo đếm hạ ápTheo bản vẽ thiết kế1bộ
7Bộ tiếp địa vỏ tủ điện kế và MCCBTheo bản vẽ thiết kế1bộ
8Bộ tiếp địa vỏ tủ bù hạ thếTheo bản vẽ thiết kế1bộ
9Tủ đựng điện kế và MCCBTheo bản vẽ thiết kế1bộ
10Bộ dây trung ápTheo bản vẽ thiết kế1bộ
11Bộ dây hạ áp trạm 3 pha 160KVATheo bản vẽ thiết kế1bộ
12Bảng tên trạmTheo bản vẽ thiết kế1bộ
13Giá tăng cường treo máy biến áp trạm ngồiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
14Sứ đứng 24kV và chân sứTheo bản vẽ thiết kế3cái
15Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO/LBFCO 24kV sử dụng lạiTheo bản vẽ thiết kế3cái
16Giáp buộc cáp bọc vào cổ sứ đứng 24kV đơn (Dây buộc bằng vật liệu phi kim loại)Theo bản vẽ thiết kế3cái
17Dây chì FCO 6KTheo bản vẽ thiết kế3cái
18Dây chì FCO 20KTheo bản vẽ thiết kế3cái
19Nắp chụp FCO (2 cực)Theo bản vẽ thiết kế3cái
20Nắp chụp MBATheo bản vẽ thiết kế3cái
21Nắp chụp LATheo bản vẽ thiết kế3cái
22Giá LI lắp LATheo bản vẽ thiết kế3bộ
23Cáp CVV/DSTA 3x4 -0,6/1kV (vàng - trắng - đen)Theo bản vẽ thiết kế1mét
24Cáp CVV/DSTA 3x4 -0,6/1kV (xanh - trắng - đen)Theo bản vẽ thiết kế1mét
25Cáp CVV/DSTA 3x4 -0,6/1kV (đỏ - trắng - đen)Theo bản vẽ thiết kế1mét
26Kẹp Hotline SicameTheo bản vẽ thiết kế3cái
27Băng keo cách điện trung thế 24kVTheo bản vẽ thiết kế1cuộn
28Tháo sứ đứng 10 - 35 kV trên cột BTLTTheo bản vẽ thiết kế3sứ
29Lắp sứ đứng 10 - 35 kV trên cột BTLTTheo bản vẽ thiết kế3sứ
30Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế3mét
R Đường dây hạ áp
1MCCB 3 pha 415V - 250A, kA>=36Theo bản vẽ thiết kế1cái
2Lắp đặt aptomat - khởi động tư 3 pha Theo bản vẽ thiết kế1cái
3Bộ đà sắt U120-2m đôi tháp đầu trụ BTLT 8,5mTheo bản vẽ thiết kế12bộ
4Bộ đà sắt U120-2m đơn tháp đầu trụ BTLT 8,5mTheo bản vẽ thiết kế11bộ
5Tủ 1 ngăn đựng MCCBTheo bản vẽ thiết kế1tủ
6Bộ tiếp địa tủ đựng MCCBTheo bản vẽ thiết kế1bộ
7Bộ tiếp địa lặp lại đường dây (trụ 8,5m)Theo bản vẽ thiết kế5bộ
8Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 - 0,6/1kVTheo bản vẽ thiết kế8mét
9Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 - 0,6/1kVTheo bản vẽ thiết kế825,842mét
10Ong HDPE xoắn 105/80mm (2,1 - 2,4mm)Theo bản vẽ thiết kế28mét
11Bù lon mạ kẽm VRS 16x200 (4 tán)Theo bản vẽ thiết kế2cái
12Bù lon mạ kẽm VRS 16x250 (4 tán)Theo bản vẽ thiết kế6cái
13Bù lon mắt mạ kẽm 16x600Theo bản vẽ thiết kế1cái
14Bù lon móc mạ kẽm 16x150Theo bản vẽ thiết kế23cái
15Long đền vuông lổ 18 50x50x3Theo bản vẽ thiết kế40cái
16Kẹp treo cáp ABC 4x120Theo bản vẽ thiết kế23cái
17Kẹp ngừng cáp ABC 4x120Theo bản vẽ thiết kế12cái
18Kẹp WR 835Theo bản vẽ thiết kế4cái
19Cosse ép đồng - nhôm 95mm2Theo bản vẽ thiết kế7cái
20Cosse ép đồng - nhôm 120mm2Theo bản vẽ thiết kế7cái
21Ong nối cáp ABC (JMPT) 95mm2Theo bản vẽ thiết kế4cái
22Ong nối cáp ABC (JMPT) 120mm2Theo bản vẽ thiết kế4cái
23Băng keo cách điện hạ thếTheo bản vẽ thiết kế4cuộn
24Đai thép loại cuộnTheo bản vẽ thiết kế12mét
25Khóa đaiTheo bản vẽ thiết kế12cái
26Thanh nối PL6x60x410Theo bản vẽ thiết kế22cái
27Móc treo chữ U (Ma ní)Theo bản vẽ thiết kế11cái
28Kéo dây nhôm ABC 4x95mm2Theo bản vẽ thiết kế0,008km
29Kéo dây nhôm ABC 4x120mm2Theo bản vẽ thiết kế0,826km
30Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống Theo bản vẽ thiết kế28mét
31Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế71 đầu cốt
32Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế71 đầu cốt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tổng giá trị 10 hợp đồng tương tự đã được nghiệm thu quyết toán A-B (thời gian thực hiện hợp đồng bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 tính đến thời điểm đóng thầu) đã hoàn thành 100% khối lượng, đã được chủ đầu tư xác nhận, (không phải là giá trị của các hợp đồng đã ký ban đầu) của tất cả hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng phải ≥ 115 tỷ VNĐ (Bằng chữ: Một trăm mười lăm tỷ đồng) (Giá trị ≥ 115 tỷ VNĐ là giá trị nghiệm thu cuối cùng, là giá trị quyết toán A-B đã được chủ đầu tư xác nhận, không phải là giá trị của hợp đồng đã ký ban đầu, kèm theo các biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính đã xuất để thanh toán và các tài liệu cụ thể nêu trong E-HSMT phải kèm theo để chứng minh. + Trong 10 hợp đồng tương tự nêu trên phải có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước xử lý nước mặt thành nước sạch tương tự quy mô, tính chất gói thầu đang xét. Cụ thể: Đã thi công hoàn thành 100% khối lượng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng công trình xử lý nước mặt cấp III, có hạng mục cơ bản tương tự gói thầu đang xét: như trạm bơm cấp I hút nước mặt, cụm xử lý nước mặt, lắp đặt thiết bị máy bơm cấp I, cấp II cho công trình xử lý nước mặt thành nước sạch (nếu không có đầy đủ các hạng mục cơ bản nêu trên, E-HSDT không đáp ứng, E-HSDT bị loại).+ Có ít nhất 04 hợp đồng là thi công xây dựng công trình hệ thống cấp nước tập trung, cấp công trình: cấp III thuộc dự án nhóm B trở lên đã hoàn thành 100% khối lượng, thi công hoàn thành công trình đạt yêu cầu về tiến độ (không bị trễ tiến độ theo hợp đồng thi công đã ký kết), đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.+ Có ít nhất 02 hợp đồng là thi công xây dựng công trình hệ thống cấp nước tập trung cấp công trình: cấp III trở lên, có hạng mục thi công trạm biến áp có công suất trạm biến áp ≥ 100 kVA trở lên, đã hoàn thành 100% khối lượng, thi công hoàn thành công trình đạt yêu cầu về tiến độ (không bị trễ tiến độ theo hợp đồng thi công đã ký kết), đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định pháp luật hiện hành. Phạm vi hoạt động xây dựng phải đáp ứng đầy đủ theo đúng các quy định pháp luật hiện hành, và phải phù hợp quy mô, tính chất gói thầu đang xét.- Tất cả các hồ sơ trên là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực không quá 01 tháng kể từ thời điểm đăng tải E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 10 hoặc khác 10, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥115.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng II trở lên.Đồng thời phải là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước xử lý nước mặt thành nước sạch thi công các hạng mục như trạm bơm cấp I hút nước mặt, cụm xử lý nước mặt, lắp đặt thiết bị máy bơm cấp I, cấp II cho công trình xử lý nước mặt thành nước sạch (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng)Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo các yêu cầu nêu trên của chỉ huy trưởng có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản chính, nhân sự đề xuất đến trụ sở chủ đầu tư để bên mời thầu sẽ trực tiếp đối chiếu, xác minh, nếu nhà thầu không cung cấp đầy đủ hồ sơ, nhân sự không có mặt đúng thời gian quy định thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.66
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 4 - 02 cán bộ phụ trách thi công:+ Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.-01 cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp nước.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC.-01 cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.44
3 Công nhân kỹ thuật 20 Lao động phổ thông trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Topcon, Nikon hoặc tương đương2
2 Máy khoan, đục bê tông công suất >= 2.500w4
3 Máy đầm cóc công suất >= 4Kw2
4 Máy cắt sắt công suất >= 2Kw2
5 Máy hàn công suất >= 23kw2
6 Máy bơm nước công suất >= 4Kw2
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
8 Máy cắt bê tông công suất >= 4Kw2
9 Máy phát điện dự phòng công suất >= 40kVA2
10 Máy đào công suất >= 0,8m32
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->