Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211214819-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211023990
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Phan Thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 17:04:00 đến ngày 2021-12-14 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,538,449,605 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.307674E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.661534E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.900.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.900.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T (hoặc 01 máy tời nâng công suất 2,5HP)
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T (hoặc 01 máy tời nâng công suất 2,5HP)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
13-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 9 T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 cv
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Xây lắp toàn bộ công trình
Nhà làm việc Ban Quản lý Khu du lịch Hàm Tiến - Mũi Né
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Phan Thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết, Địa chỉ: Số 158 - Đặng Văn Lãnh, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Trường Long, địa chỉ: 118 Trần Hưng Đạo, Phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết, địa chỉ: Số 158 - Đặng Văn Lãnh, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Đơn vị thẩm thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận. Địa chỉ: 347 Võ Văn Kiệt, P. Phú Thuỷ, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết, Địa chỉ: Số 158 - Đặng Văn Lãnh, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết, Địa chỉ: Số 158 - Đặng Văn Lãnh, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 02 Bà Triệu, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 354-356 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,9129100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I18,26341m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,852,2384100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB4018,196m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4033,6381m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4046,0206m3
7Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB405,6168m3
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4012,752m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1823tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,8101tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3064tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,0996tấn
13Ván khuôn móng cột0,4416100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,6587100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,3553100m2
16Công tác đắp cát nền móng công trình.217,833m3
17Rải nilon2,459100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4014,6586m3
19Kẻ roon chống trượt ram dốc50m
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,375m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,832m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,934m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4044,18m2
24Bả bằng bột bả vào tường44,18m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ44,18m2
26Ốp chân móng đá 70x20055,585m2
27Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB406,664m3
28Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB409,2234m3
29Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4011,228m3
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4029,9976m3
31Bê tông sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4027,584m3
32Bê tông sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4067,5076m3
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,95m3
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB404,7828m3
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,5833tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,436tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,427tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,8621tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,0974tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,9187tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m6,2653tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,053tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m8,417tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m1,1675tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0373tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1698tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,025tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1208tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1043tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,7882tấn
51Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m2,7381100m2
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m4,9112100m2
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m9,2726100m2
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,4954100m2
55Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,4296100m2
56Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4017,01m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4017,3637m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,0383m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB402,7801m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4051,318m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4058,054m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB403,56m3
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,7698m3
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm113,64m2
65Cửa đi nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly.52,2m2
66Cửa đi nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10 ly.7,44m2
67Cửa sổ nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly chi ô86,1m2
68Cửa sổ nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly không chi ô9,619m2
69Khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly.24m2
70Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà24m2
71Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền.59,161m2
72Khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10 ly.59,161m2
73Lắp dựng khung lam gỗ nhựa TecWood136,68m2
74khung lam gỗ nhựa TecWood.136,68m2
75Mái đón khung nhôm kết hợp lam gỗ nhựa TecWood (VL+công)30,6m2
76Lắp kính cường lực dày 12 ly (Vl+công)30,6m2
77GCLD consol gỗ.52cái
78Gia công lan can inox0,053tấn
79Lắp dựng lan can inox.2,21m2
80Làm vách ngăn tiểu nam đá granite0,6m2
81Gia công khung đỡ lavabo inox0,0929tấn
82Lắp đặt khung đỡ lavabô0,0929tấn
83Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB406,39m2
84Đắp gờ lợp ngói 30x301.610m
85Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB404,3676100m2
86Làm trần thạch cao khung nhôm nổi.236,07m2
87Làm trần thạch cao chịu ẩm khung nhôm nổi.17,08m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m6,615100m2
89Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40446,49m2
90Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40206,38m2
91Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40886,2378m2
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4088,396m2
93Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40491,116m2
94Trát trần, vữa XM M75, PCB40473,42m2
95Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4049,54m2
96Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4045,56m2
97Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng62,64m2
98Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40326m
99Lát nền, sàn gạch granite 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40440,8m2
100Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB4019,6m2
101Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB4032,36m2
102Ốp tường trụ, cột gạch granite 300x600- Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40192,4m2
103Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 100x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,06m230,04m2
104Lát gạch bậc cầu thang gạch granite nhám 300x600mm37,015m2
105Lát gạch bậc tam cấp granite nhám 300x600mm6,405m2
106Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4017,39m2
107Bả bằng bột bả vào tường1.509,0678m2
108Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần782,428m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ677,64m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.613,8558m2
111Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung93,72m2
112Lắp đặt đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V, KT: 1200x75x2534bộ
113Lắp đặt đèn led ốp trần 22W 220V1bộ
114Lắp đặt đèn led ốp trần 12W 220V19bộ
115Lắp đặt đèn led ốp trần 9W 220V9bộ
116Lắp đặt quạt trần 80W 220V.15cái
117Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V40cái
118Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V4cái
119Lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V14cái
120Lắp đặt công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V3cái
121Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 2 chiều 16A 250V4cái
122Lắp đặt dimmer đơn điều khiển quạt9cái
123Lắp đặt dimmer ba điều khiển quạt2cái
124Lắp đặt MCB 1P-6A-6kA15cái
125Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA7cái
126Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA16cái
127Lắp đặt MCB 2P-10A-10kA1cái
128Lắp đặt MCB 2P-16A-10kA2cái
129Lắp đặt MCB 2P-20A-10kA14cái
130Lắp đặt MCB 3P-25A-10kA3cái
131Lắp đặt MCB 3P-40A-10kA2cái
132Lắp đặt MCCB 3P-75A-25kA1cái
133Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm72hộp
134Lắp đặt hộp + mặt CB1hộp
135Lắp đặt hộp nối dây tròn78hộp
136Lắp đặt hộp nối dây vuông12hộp
137Lắp đặt dây điện đơn CV (1x1,5mm²)935m
138Lắp đặt dây điện đơn CV (1x2,5mm²)648m
139Lắp đặt dây điện đơn CV (1x2,5mm²)404m
140Lắp đặt dây điện đơn CV (1x10mm²)212m
141Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D16734m
142Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D20107m
143Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D25102m
144Măng xông nối ống D16.253cái
145Măng xông nối ống D20.34cái
146Măng xông nối ống D25.32cái
147Băng keo cách điện20cuộn
148Lắp đặt tủ điện âm 6 module10hộp
149Lắp đặt tủ điện âm 14 module1hộp
150Lắp đặt tủ điện tổng 700x500x250x1,2 + phụ kiện11 tủ
151Lắp đặt đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng)3bộ
152Lắp đặt cầu chì 5A-240V1cái
153Router wifi 450Mbps, IEEE 802.11n,g,b, 3*9dBi, 12V-1.5A2bộ
154Switch 48 port 10/100/1000Mbps1bộ
155Hộp đấu dây điện thoại IDF 10 đôi + phiến đấu dây1hộp
156Thiết bị chống sét lan truyền 10 line + hộp đấu nối1bộ
157Ổ cắm mạng lan RJ4525cái
158Ổ cắm điện thoại RJ118cái
159Lắp đặt hộp + mặt ổ cắm điện thoại, mạng lắp âm tường25hộp
160Lắp đặt dây cáp mạng FTP CAT 6626m
161Lắp đặt dây cáp điện thoại 2P (2x2x0,5mm²)215m
162Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D20336m
163Măng xông nối ống D20.110cái
164Lắp đặt tủ rack 6U treo tường + quạt tản nhiệt + phụ kiện1hộp
165Đầu bấm cáp mạng RJ4550cái
166Đầu bấm cáp điện thoại RJ1116cái
167Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x2008hộp
168Bình chữa cháy khí CO2 3KG MT3.8bình
169Bình chữa cháy bột 4KG MFZ4.8bình
170Bảng tiêu lệnh + nôi quy PCCC.4bộ
171Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1456100m3
172Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1456100m3
173Lắp đặt cầu thu sét R=39m + khớp nối kim cách điện1cái
174Kéo rải dây dẫn sét ruột đồng bọc nhựa 70mm²22m
175Đóng cọc tiếp địa đồng D16. L=2400 + kẹp cọc10cọc
176Kéo rải dây tiếp địa D70mm²30m
177Ốc xiếc cáp bằng đồng12cái
178Phụ gia dẫn điện.6kg
179Ống sơi thủy tinh cách điện cao 2m + khớp nối.1ống
180Trụ đỡ kim thu sét STK D60 cao 2,8m1trụ
181Hộp đo điện trở.1hộp
182Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn sét D34.21m
183Dây chằng cáp thép D847m
184Lắp đặt sứ cách ly3sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
185Tăng đơ căng cáp.3bộ
186Kẹp nối cáp.26bộ
187Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm0,29100m
188Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm0,35100m
189Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm0,33100m
190Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm0,27100m
191Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm0,14100m
192Lắp đặt côn nhựa D60x34mm10cái
193Lắp đặt côn nhựa Dxd=34x276cái
194Lắp đặt côn nhựa Dxd=27x217cái
195Lắp đặt Co 45o nhựa D11417cái
196Lắp đặt Co 45o nhựa D9022cái
197Lắp đặt Co 90o nhựa D3413cái
198Lắp đặt Co 90o nhựa D2719cái
199Lắp đặt Y nhựa D114mm14cái
200Lắp đặt Y nhựa D90mm5cái
201Lắp đặt Y nhựa D90/60mm14cái
202Lắp đặt tê nhựa D=34x275cái
203Lắp đặt tê nhựa D27x2122cái
204Lắp đặt tê nhựa D34mm7cái
205Lắp đặt khóa đồng D34mm4cái
206Lắp đặt khóa đồng D27mm2cái
207Lắp đặt van 1 chiều đồng D34mm2cái
208Lắp đặt cút nhựa ren trong D2117cái
209Lắp đặt lavabô âm + vòi + phụ kiện5bộ
210Lắp đặt gương soi5cái
211Lắp đặt kệ đựng xà phòng5cái
212Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
213Lắp đặt chậu xí bệt + xi phong + vòi rửa vs5bộ
214Lắp đặt tê đồng D21mm5cái
215Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh5cái
216Lắp đặt móc áo inox đơn5cái
217Lắp đặt vòi rửa đồng D27mm4bộ
218Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen2bộ
219Lắp đặt phễu thu ngăn mùi9cái
220Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0 m31bể
221Lắp đặt van phao đồng1cái
222Lắp đặt chóp thông hơi1cái
223Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm1,04100m
224Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm0,1100m
225Lắp đặt Co 90o nhựa D9012cái
226Cầu chắn rác inox.12cái
227Bát sắt neo ống.72cái
228Lắp đặt nối thông sàn D90mm12cái
229Lắp đặt nối thông sàn D34mm3cái
230Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2291100m3
231Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1069100m3
232Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,6305m3
233Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4957m3
234Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB407,84m2
235Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,2896m3
236Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0012100m3
237Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,08m2
238Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4022,256m2
239Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm. Vữa xi măng cát mịn mác 7522,256m2
240Quét nước xi măng 2 nước22,256m2
241Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,5376m3
242Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0487tấn
243Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0241100m2
244Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu101cấu kiện
B CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,4855100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I25,27771m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,4036100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB407,0901m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4031,0746m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB405,8959m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,616m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,708m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,657m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2906tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,3282tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0995tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5902tấn
14Ván khuôn móng cột0,2112100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,2184100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,4708100m2
17GCLĐ thép ray cổng L50x50x514,6m
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,726m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,1592m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,189tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,0925tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0354tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2161tấn
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,7866100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,457100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4020,3216m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,848m3
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40460,832m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4059,58m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40112,83m2
31Kẻ roon tường202m
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ633,242m2
33Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán11,5m2
34Đục chữ âm đá bảng tên.1bộ
35Cửa cổng xếp inox tự động cao 1,5m7,3m
36Motor cửa cổng xếp1bộ
C NHÀ XE 02 BÁNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0665100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,5711m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0559100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB401,232m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,379m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,651m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0471tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0338tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1276100m2
10Đắp nền móng công trình bằng thủ công6,9426m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB403,857m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB403,0324m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4045,85m2
14Gia công cột bằng thép hình0,2749tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,124tấn
16Gia công giằng mái thép0,0591tấn
17Gia công xà gồ thép0,235tấn
18Lắp cột thép các loại0,2748tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,124tấn
20Lắp dựng giằng thép bu lông0,0591tấn
21Lắp dựng xà gồ thép0,235tấn
22Bu lông D16, L=500.24cái
23Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem.0,6302100m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ50,51011m2
D CẤP ĐIỆN - CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0468100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0468100m3
3Kéo cáp đồng vặn xoắn Qu-CV 4x16mm²0,29100m
4Rải dây cáp đồng bọc PVC CXV/DSTA (4x16mm²)0,16100m
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/4016m
6Bulong móc D16x(200-300)2cái
7Kẹp dừng cáp2cái
8Kẹp nối xuyên cách điện IPC4bộ
9Đóng cọc tiếp địa đồng D16. L=2400 + kẹp cọc3cọc
10Kéo rải dây tiếp địa (đồng trần) C25mm²12m
11Phụ gia dẫn điện.2kg
12Bê tông móng có chiều rộng 0,0135m3
13Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm0,08100m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm0,01100m
15Ống STK D27, 2 đầu ren 700mm1cây
16Lắp đặt van đồng D27mm1cái
17Lắp đặt cút nhựa ren trong D271cái
18Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm0,2100m
19Lắp đặt tê nhựa D=34x271cái
20Lắp đặt tê nhựa D34mm1cái
21Lắp đặt Co 90o nhựa D342cái
22Lắp đặt van đồng D34mm1cái
23Lắp đặt van 1 chiều đồng D34mm1cái
E SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,641m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,726m3
3Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB401,32m3
4Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,782m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4013,2m2
6Trải ni lông giữ nước3,6052100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4025,2364m3
8Kẻ ron sân 20x2m360,52m
9Bồi đất trồng cây58,7618m3
10Trồng cây chà là cao lóng 90cm10cây
11Trồng cây hoa giấy cao 2m, dk gốc 10cm7cây
12Trồng cây dền kiểng0,049100m2
13Trồng cây tóc tiên0,1284100m2
14Trồng cỏ lá gừng( bồn cỏ gốc cây)197,55m2
15Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy171cây / 90 ngày
16Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước2,1529100m2/ tháng
F SAN NỀN
1Don dẹp mặt bằng8,9368100m2
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (chỉ tính nhân công)2,8163100m3
3Cát nền184,63m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.307674E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.661534E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.900.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.900.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công: 1 - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công: 1 - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
4 Phụ trách kỹ thuật thi công: 1 - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 - Có trình độ trung cấp trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều 23 kW2
2 Máy cắt gạch đá 1,7 kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW2
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi 1,5 kW2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW1
6 Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
7 Máy đào một gầu Gầu ≥ 0,7 m31
8 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
9 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít1
10 Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T (hoặc 01 máy tời nâng công suất 2,5HP) Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T (hoặc 01 máy tời nâng công suất 2,5HP)1
11 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7 T1
12 Khoan cầm tay .2
13 Lu bánh thép trọng tải ≥ 9 T1
14 Máy ủi ≥ 108 cv1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->