Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211214819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211023990 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Phan Thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 17:04:00 đến ngày 2021-12-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,538,449,605 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.307674E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.661534E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.900.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.900.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T (hoặc 01 máy tời nâng công suất 2,5HP) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T (hoặc 01 máy tời nâng công suất 2,5HP) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 9 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Xây lắp toàn bộ công trình Nhà làm việc Ban Quản lý Khu du lịch Hàm Tiến - Mũi Né 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Phan Thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết, Địa chỉ: Số 158 - Đặng Văn Lãnh, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 02 Bà Triệu, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 354-356 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,9129 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 18,2634 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,2384 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 18,196 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 33,6381 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 46,0206 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,6168 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,752 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1823 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,8101 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3064 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,0996 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn móng cột | 0,4416 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,6587 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,3553 | 100m2 | |
| 16 | Công tác đắp cát nền móng công trình. | 217,833 | m3 | |
| 17 | Rải nilon | 2,459 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 14,6586 | m3 | |
| 19 | Kẻ roon chống trượt ram dốc | 50 | m | |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,375 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,832 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,934 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 44,18 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | 44,18 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 44,18 | m2 | |
| 26 | Ốp chân móng đá 70x200 | 55,585 | m2 | |
| 27 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,664 | m3 | |
| 28 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,2234 | m3 | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 11,228 | m3 | |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 29,9976 | m3 | |
| 31 | Bê tông sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 27,584 | m3 | |
| 32 | Bê tông sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 67,5076 | m3 | |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,95 | m3 | |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,7828 | m3 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5833 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,436 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,427 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,8621 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,0974 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,9187 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 6,2653 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,053 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 8,417 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,1675 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0373 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1698 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,025 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1208 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1043 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,7882 | tấn | |
| 51 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,7381 | 100m2 | |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 4,9112 | 100m2 | |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 9,2726 | 100m2 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4954 | 100m2 | |
| 55 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,4296 | 100m2 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 17,01 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 17,3637 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,0383 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 2,7801 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 51,318 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 58,054 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,56 | m3 | |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,7698 | m3 | |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 113,64 | m2 | |
| 65 | Cửa đi nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly. | 52,2 | m2 | |
| 66 | Cửa đi nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10 ly. | 7,44 | m2 | |
| 67 | Cửa sổ nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly chi ô | 86,1 | m2 | |
| 68 | Cửa sổ nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly không chi ô | 9,619 | m2 | |
| 69 | Khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly. | 24 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 24 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền. | 59,161 | m2 | |
| 72 | Khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10 ly. | 59,161 | m2 | |
| 73 | Lắp dựng khung lam gỗ nhựa TecWood | 136,68 | m2 | |
| 74 | khung lam gỗ nhựa TecWood. | 136,68 | m2 | |
| 75 | Mái đón khung nhôm kết hợp lam gỗ nhựa TecWood (VL+công) | 30,6 | m2 | |
| 76 | Lắp kính cường lực dày 12 ly (Vl+công) | 30,6 | m2 | |
| 77 | GCLD consol gỗ. | 52 | cái | |
| 78 | Gia công lan can inox | 0,053 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng lan can inox. | 2,21 | m2 | |
| 80 | Làm vách ngăn tiểu nam đá granite | 0,6 | m2 | |
| 81 | Gia công khung đỡ lavabo inox | 0,0929 | tấn | |
| 82 | Lắp đặt khung đỡ lavabô | 0,0929 | tấn | |
| 83 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | 6,39 | m2 | |
| 84 | Đắp gờ lợp ngói 30x30 | 1.610 | m | |
| 85 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 4,3676 | 100m2 | |
| 86 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi. | 236,07 | m2 | |
| 87 | Làm trần thạch cao chịu ẩm khung nhôm nổi. | 17,08 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,615 | 100m2 | |
| 89 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 446,49 | m2 | |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 206,38 | m2 | |
| 91 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 886,2378 | m2 | |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 88,396 | m2 | |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 491,116 | m2 | |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 473,42 | m2 | |
| 95 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 49,54 | m2 | |
| 96 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 45,56 | m2 | |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 62,64 | m2 | |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 326 | m | |
| 99 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 440,8 | m2 | |
| 100 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 19,6 | m2 | |
| 101 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 32,36 | m2 | |
| 102 | Ốp tường trụ, cột gạch granite 300x600- Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | 192,4 | m2 | |
| 103 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 100x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | 30,04 | m2 | |
| 104 | Lát gạch bậc cầu thang gạch granite nhám 300x600mm | 37,015 | m2 | |
| 105 | Lát gạch bậc tam cấp granite nhám 300x600mm | 6,405 | m2 | |
| 106 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 17,39 | m2 | |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.509,0678 | m2 | |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 782,428 | m2 | |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 677,64 | m2 | |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.613,8558 | m2 | |
| 111 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 93,72 | m2 | |
| 112 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V, KT: 1200x75x25 | 34 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt đèn led ốp trần 22W 220V | 1 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt đèn led ốp trần 12W 220V | 19 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt đèn led ốp trần 9W 220V | 9 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt quạt trần 80W 220V. | 15 | cái | |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V | 40 | cái | |
| 118 | Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V | 4 | cái | |
| 119 | Lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V | 14 | cái | |
| 120 | Lắp đặt công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V | 3 | cái | |
| 121 | Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 2 chiều 16A 250V | 4 | cái | |
| 122 | Lắp đặt dimmer đơn điều khiển quạt | 9 | cái | |
| 123 | Lắp đặt dimmer ba điều khiển quạt | 2 | cái | |
| 124 | Lắp đặt MCB 1P-6A-6kA | 15 | cái | |
| 125 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | 7 | cái | |
| 126 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | 16 | cái | |
| 127 | Lắp đặt MCB 2P-10A-10kA | 1 | cái | |
| 128 | Lắp đặt MCB 2P-16A-10kA | 2 | cái | |
| 129 | Lắp đặt MCB 2P-20A-10kA | 14 | cái | |
| 130 | Lắp đặt MCB 3P-25A-10kA | 3 | cái | |
| 131 | Lắp đặt MCB 3P-40A-10kA | 2 | cái | |
| 132 | Lắp đặt MCCB 3P-75A-25kA | 1 | cái | |
| 133 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm | 72 | hộp | |
| 134 | Lắp đặt hộp + mặt CB | 1 | hộp | |
| 135 | Lắp đặt hộp nối dây tròn | 78 | hộp | |
| 136 | Lắp đặt hộp nối dây vuông | 12 | hộp | |
| 137 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x1,5mm²) | 935 | m | |
| 138 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x2,5mm²) | 648 | m | |
| 139 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x2,5mm²) | 404 | m | |
| 140 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x10mm²) | 212 | m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D16 | 734 | m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D20 | 107 | m | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D25 | 102 | m | |
| 144 | Măng xông nối ống D16. | 253 | cái | |
| 145 | Măng xông nối ống D20. | 34 | cái | |
| 146 | Măng xông nối ống D25. | 32 | cái | |
| 147 | Băng keo cách điện | 20 | cuộn | |
| 148 | Lắp đặt tủ điện âm 6 module | 10 | hộp | |
| 149 | Lắp đặt tủ điện âm 14 module | 1 | hộp | |
| 150 | Lắp đặt tủ điện tổng 700x500x250x1,2 + phụ kiện | 1 | 1 tủ | |
| 151 | Lắp đặt đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | 3 | bộ | |
| 152 | Lắp đặt cầu chì 5A-240V | 1 | cái | |
| 153 | Router wifi 450Mbps, IEEE 802.11n,g,b, 3*9dBi, 12V-1.5A | 2 | bộ | |
| 154 | Switch 48 port 10/100/1000Mbps | 1 | bộ | |
| 155 | Hộp đấu dây điện thoại IDF 10 đôi + phiến đấu dây | 1 | hộp | |
| 156 | Thiết bị chống sét lan truyền 10 line + hộp đấu nối | 1 | bộ | |
| 157 | Ổ cắm mạng lan RJ45 | 25 | cái | |
| 158 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | 8 | cái | |
| 159 | Lắp đặt hộp + mặt ổ cắm điện thoại, mạng lắp âm tường | 25 | hộp | |
| 160 | Lắp đặt dây cáp mạng FTP CAT 6 | 626 | m | |
| 161 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2P (2x2x0,5mm²) | 215 | m | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D20 | 336 | m | |
| 163 | Măng xông nối ống D20. | 110 | cái | |
| 164 | Lắp đặt tủ rack 6U treo tường + quạt tản nhiệt + phụ kiện | 1 | hộp | |
| 165 | Đầu bấm cáp mạng RJ45 | 50 | cái | |
| 166 | Đầu bấm cáp điện thoại RJ11 | 16 | cái | |
| 167 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | 8 | hộp | |
| 168 | Bình chữa cháy khí CO2 3KG MT3. | 8 | bình | |
| 169 | Bình chữa cháy bột 4KG MFZ4. | 8 | bình | |
| 170 | Bảng tiêu lệnh + nôi quy PCCC. | 4 | bộ | |
| 171 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1456 | 100m3 | |
| 172 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1456 | 100m3 | |
| 173 | Lắp đặt cầu thu sét R=39m + khớp nối kim cách điện | 1 | cái | |
| 174 | Kéo rải dây dẫn sét ruột đồng bọc nhựa 70mm² | 22 | m | |
| 175 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16. L=2400 + kẹp cọc | 10 | cọc | |
| 176 | Kéo rải dây tiếp địa D70mm² | 30 | m | |
| 177 | Ốc xiếc cáp bằng đồng | 12 | cái | |
| 178 | Phụ gia dẫn điện. | 6 | kg | |
| 179 | Ống sơi thủy tinh cách điện cao 2m + khớp nối. | 1 | ống | |
| 180 | Trụ đỡ kim thu sét STK D60 cao 2,8m | 1 | trụ | |
| 181 | Hộp đo điện trở. | 1 | hộp | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn sét D34. | 21 | m | |
| 183 | Dây chằng cáp thép D8 | 47 | m | |
| 184 | Lắp đặt sứ cách ly | 3 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 185 | Tăng đơ căng cáp. | 3 | bộ | |
| 186 | Kẹp nối cáp. | 26 | bộ | |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm | 0,29 | 100m | |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | 0,35 | 100m | |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | 0,33 | 100m | |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | 0,27 | 100m | |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | 0,14 | 100m | |
| 192 | Lắp đặt côn nhựa D60x34mm | 10 | cái | |
| 193 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=34x27 | 6 | cái | |
| 194 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=27x21 | 7 | cái | |
| 195 | Lắp đặt Co 45o nhựa D114 | 17 | cái | |
| 196 | Lắp đặt Co 45o nhựa D90 | 22 | cái | |
| 197 | Lắp đặt Co 90o nhựa D34 | 13 | cái | |
| 198 | Lắp đặt Co 90o nhựa D27 | 19 | cái | |
| 199 | Lắp đặt Y nhựa D114mm | 14 | cái | |
| 200 | Lắp đặt Y nhựa D90mm | 5 | cái | |
| 201 | Lắp đặt Y nhựa D90/60mm | 14 | cái | |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa D=34x27 | 5 | cái | |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa D27x21 | 22 | cái | |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | 7 | cái | |
| 205 | Lắp đặt khóa đồng D34mm | 4 | cái | |
| 206 | Lắp đặt khóa đồng D27mm | 2 | cái | |
| 207 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D34mm | 2 | cái | |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D21 | 17 | cái | |
| 209 | Lắp đặt lavabô âm + vòi + phụ kiện | 5 | bộ | |
| 210 | Lắp đặt gương soi | 5 | cái | |
| 211 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | 5 | cái | |
| 212 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 213 | Lắp đặt chậu xí bệt + xi phong + vòi rửa vs | 5 | bộ | |
| 214 | Lắp đặt tê đồng D21mm | 5 | cái | |
| 215 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 5 | cái | |
| 216 | Lắp đặt móc áo inox đơn | 5 | cái | |
| 217 | Lắp đặt vòi rửa đồng D27mm | 4 | bộ | |
| 218 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 219 | Lắp đặt phễu thu ngăn mùi | 9 | cái | |
| 220 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0 m3 | 1 | bể | |
| 221 | Lắp đặt van phao đồng | 1 | cái | |
| 222 | Lắp đặt chóp thông hơi | 1 | cái | |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | 1,04 | 100m | |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | 0,1 | 100m | |
| 225 | Lắp đặt Co 90o nhựa D90 | 12 | cái | |
| 226 | Cầu chắn rác inox. | 12 | cái | |
| 227 | Bát sắt neo ống. | 72 | cái | |
| 228 | Lắp đặt nối thông sàn D90mm | 12 | cái | |
| 229 | Lắp đặt nối thông sàn D34mm | 3 | cái | |
| 230 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2291 | 100m3 | |
| 231 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1069 | 100m3 | |
| 232 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,6305 | m3 | |
| 233 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4957 | m3 | |
| 234 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | 7,84 | m2 | |
| 235 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,2896 | m3 | |
| 236 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0012 | 100m3 | |
| 237 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,08 | m2 | |
| 238 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 22,256 | m2 | |
| 239 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 | 22,256 | m2 | |
| 240 | Quét nước xi măng 2 nước | 22,256 | m2 | |
| 241 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5376 | m3 | |
| 242 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0487 | tấn | |
| 243 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0241 | 100m2 | |
| 244 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 10 | 1cấu kiện | |
| B | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,4855 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 25,2777 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,4036 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 7,0901 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 31,0746 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,8959 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,616 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,708 | m3 | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,657 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2906 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,3282 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0995 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5902 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn móng cột | 0,2112 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,2184 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,4708 | 100m2 | |
| 17 | GCLĐ thép ray cổng L50x50x5 | 14,6 | m | |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,726 | m3 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,1592 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,189 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,0925 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0354 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2161 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,7866 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,457 | 100m2 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 20,3216 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,848 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 460,832 | m2 | |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 59,58 | m2 | |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 112,83 | m2 | |
| 31 | Kẻ roon tường | 202 | m | |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 633,242 | m2 | |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 11,5 | m2 | |
| 34 | Đục chữ âm đá bảng tên. | 1 | bộ | |
| 35 | Cửa cổng xếp inox tự động cao 1,5m | 7,3 | m | |
| 36 | Motor cửa cổng xếp | 1 | bộ | |
| C | NHÀ XE 02 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0665 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,571 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0559 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 1,232 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,379 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,651 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0471 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0338 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1276 | 100m2 | |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 6,9426 | m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 3,857 | m3 | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,0324 | m3 | |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 45,85 | m2 | |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | 0,2749 | tấn | |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,124 | tấn | |
| 16 | Gia công giằng mái thép | 0,0591 | tấn | |
| 17 | Gia công xà gồ thép | 0,235 | tấn | |
| 18 | Lắp cột thép các loại | 0,2748 | tấn | |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,124 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,0591 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,235 | tấn | |
| 22 | Bu lông D16, L=500. | 24 | cái | |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem. | 0,6302 | 100m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 50,5101 | 1m2 | |
| D | CẤP ĐIỆN - CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0468 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0468 | 100m3 | |
| 3 | Kéo cáp đồng vặn xoắn Qu-CV 4x16mm² | 0,29 | 100m | |
| 4 | Rải dây cáp đồng bọc PVC CXV/DSTA (4x16mm²) | 0,16 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | 16 | m | |
| 6 | Bulong móc D16x(200-300) | 2 | cái | |
| 7 | Kẹp dừng cáp | 2 | cái | |
| 8 | Kẹp nối xuyên cách điện IPC | 4 | bộ | |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16. L=2400 + kẹp cọc | 3 | cọc | |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa (đồng trần) C25mm² | 12 | m | |
| 11 | Phụ gia dẫn điện. | 2 | kg | |
| 12 | Bê tông móng có chiều rộng | 0,0135 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | 0,08 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,01 | 100m | |
| 15 | Ống STK D27, 2 đầu ren 700mm | 1 | cây | |
| 16 | Lắp đặt van đồng D27mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D27 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | 0,2 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa D=34x27 | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Co 90o nhựa D34 | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van đồng D34mm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D34mm | 1 | cái | |
| E | SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,64 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,726 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 1,32 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,782 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 13,2 | m2 | |
| 6 | Trải ni lông giữ nước | 3,6052 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 25,2364 | m3 | |
| 8 | Kẻ ron sân 20x2m | 360,52 | m | |
| 9 | Bồi đất trồng cây | 58,7618 | m3 | |
| 10 | Trồng cây chà là cao lóng 90cm | 10 | cây | |
| 11 | Trồng cây hoa giấy cao 2m, dk gốc 10cm | 7 | cây | |
| 12 | Trồng cây dền kiểng | 0,049 | 100m2 | |
| 13 | Trồng cây tóc tiên | 0,1284 | 100m2 | |
| 14 | Trồng cỏ lá gừng( bồn cỏ gốc cây) | 197,55 | m2 | |
| 15 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | 17 | 1cây / 90 ngày | |
| 16 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | 2,1529 | 100m2/ tháng | |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | Don dẹp mặt bằng | 8,9368 | 100m2 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (chỉ tính nhân công) | 2,8163 | 100m3 | |
| 3 | Cát nền | 184,63 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.307674E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.661534E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.900.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.900.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | 23 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | 5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | 1,0 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 1 |
| 7 | Máy đào một gầu | Gầu ≥ 0,7 m3 | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 10 | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T (hoặc 01 máy tời nâng công suất 2,5HP) | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T (hoặc 01 máy tời nâng công suất 2,5HP) | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7 T | 1 |
| 12 | Khoan cầm tay | . | 2 |
| 13 | Lu bánh thép | trọng tải ≥ 9 T | 1 |
| 14 | Máy ủi | ≥ 108 cv | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi