Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cầu thu nước thô + Đập nước + Trạm bơm cấp 1 + Sân đường, Thoát nước, hàng rào, san lắp mặt bằng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215297-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cầu thu nước thô + Đập nước + Trạm bơm cấp 1 + Sân đường, Thoát nước, hàng rào, san lắp mặt bằng
Số hiệu KHLCNT 20210952487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 17:02:00 đến ngày 2021-12-14 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,165,202,285 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Trong 10 hợp đồng tương tự nêu trên phải có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước xử lý nước mặt thành nước sạch tương tự quy mô, tính chất gói thầu đang xét. Cụ thể: Đã thi công hoàn thành 100% khối lượng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng công trình xử lý nước mặt cấp III có hạng mục cơ bản tương tự gói thầu đang xét: như trạm bơm cấp I hút nước mặt (nếu không có hạng mục cơ bản nêu trên, E-HSDT không đáp ứng, E-HSDT bị loại)+ Có ít nhất 04 hợp đồng là thi công xây dựng công trình hệ thống cấp nước tập trung, cấp công trình: cấp III thuộc dự án nhóm B trở lên đã hoàn thành 100% khối lượng, thi công hoàn thành công trình đạt yêu cầu về tiến độ (không bị trễ tiến độ theo hợp đồng thi công đã ký kết), đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định pháp luật hiện hành. Phạm vi hoạt động xây dựng phải đáp ứng đầy đủ theo đúng các quy định pháp luật hiện hành, và phải phù hợp quy mô, tính chất gói thầu đang xét.- Tất cả các hồ sơ trên là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực không quá 01 tháng kể từ thời điểm đăng tải E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 10 hoặc khác 10, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥160.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng II trở lên.Đồng thời phải là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước xử lý nước mặt thành nước sạch thi công các hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước xử lý nước mặt thành nước sạch, chỉ huy trưởng thi công các hạng mục như trạm bơm cấp I hút nước mặt (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng)Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo các yêu cầu nêu trên của chỉ huy trưởng có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản chính, nhân sự đề xuất đến trụ sở chủ đầu tư để bên mời thầu sẽ trực tiếp đối chiếu, xác minh, nếu nhà thầu không cung cấp đầy đủ hồ sơ, nhân sự không có mặt đúng thời gian quy định thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 02 cán bộ phụ trách thi công:+ Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.-01 cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp nước.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC.-01 cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC.+ Có chứn chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Lao động phổ thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Topcon, Nikon hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 2.500w
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 4Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 2Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 4Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 4Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 40kVA
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cầu thu nước thô + Đập nước + Trạm bơm cấp 1 + Sân đường, Thoát nước, hàng rào, san lắp mặt bằng
Xây dựng và nâng cấp hệ thống cấp nước trên địa bàn huyện Phong Điền
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ , địa chỉ: số 189 Nguyễn Văn Cừ phường An Hòa quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; ĐT: 02923.890905
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty TNHH Ba Xuyên – Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thiên Phú Phát + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Cần Thơ + Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ và Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ba Xuyên Địa chỉ: Số 242 Điện Biên Phủ - phường 6 – thành phố Sóc Trăng – tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại số : 0299.3612890 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Sóc Trăng Địa chỉ: Số 42 đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại: 02993.822523.


- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ , địa chỉ: số 189 Nguyễn Văn Cừ phường An Hòa quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; ĐT: 02923.890905


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; ĐT: 02923.890905
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: số 02 Hòa Bình, quận Ninh Kiều, số điện thoại: (080) 710162 - 710165, số fax: (080) 710182
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, số 61/21 Lý Tự Trọng, phường An Phú, Quận Ninh Kiều, số điện thoại: 0292.3 830 235.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, số 61/21 Lý Tự Trọng, phường An Phú, Quận Ninh Kiều, số điện thoại: 0292.3 830 235. Số điện thoại Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: CẦU THU NƯỚC THÔ + ĐẬP NƯỚC+ TRẠM BƠM CẤP 1 + SÂN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC, HÀNG RÀO, SAN LẤP MẶT BẰNG
B HẠNG MỤC: CẦU THU NƯỚC THÔ + ĐẬP NƯỚC
1Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,96100m
2Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo bản vẽ thiết kế0,6100m
3Hao phí và hao hụt vật liệu đóng cọc (chỉ tính VL)Theo bản vẽ thiết kế0,0504100m
4Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế0,9933tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế2,98tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế2,98tấn
7Hao phí hệ khung dàn (chỉ tính vật liệu chính, không tính NC&MTC)Theo bản vẽ thiết kế0,1937tấn
8Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế9,99100m
9Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo bản vẽ thiết kế9,99100m
10Hao phí và hao hụt vật liệu đóng cọc (chỉ tính VL)Theo bản vẽ thiết kế0,4665100m
11Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế15,2584m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,524tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế2,5097tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo bản vẽ thiết kế0,0611tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo bản vẽ thiết kế1,5564100m2
16Đóng cọc BTCT 20x20cm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, nội suy từ định mức đóng cọc KT 30x30cm: NC&MTC nhân hs 0,4444Theo bản vẽ thiết kế3,4193100m
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế0,396m3
18Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế6,6309100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế2,4183100m3
20Trải tấm ny long chống mất nước xi măngTheo bản vẽ thiết kế0,352100m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế2,816m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo bản vẽ thiết kế0,2244tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế0,1382100m2
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo bản vẽ thiết kế32cái
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế5,736m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,7216100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,1035tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,4703tấn
29Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế7,8595m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo bản vẽ thiết kế0,9914100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,4931tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,7123tấn
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo bản vẽ thiết kế32cái
34Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 630mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 24,1mmTheo bản vẽ thiết kế0,68100m
35Lắp bích thép - Đường kính 350mmTheo bản vẽ thiết kế2cặp bích
36Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 630mm chiều dày 24,1mmTheo bản vẽ thiết kế4bộ
37Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo bản vẽ thiết kế1,1635tấn
38Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo bản vẽ thiết kế1,1635tấn
39Cung cấp và lắp đặt bu long Inox M14 L250Theo bản vẽ thiết kế40Cái
40Cung cấp và lắp đặt bu long Inox M14 L30Theo bản vẽ thiết kế52Cái
41Cung cấp và lắp đặt lưới Inox mắc lưới 10x10x1,5mmTheo bản vẽ thiết kế118,9m2
42Cung cấp và lắp đặt đèn báo hiệu năng lượng mặt trờiTheo bản vẽ thiết kế2Cái
43Cung cấp ống kẽm đk 50x1mm, L=0,8m cột biển báo sơn trắng đỏTheo bản vẽ thiết kế1,6M
44Cung cấp và lắp đặt bu long Inox M12x120Theo bản vẽ thiết kế8Cái
45Gia công thang sắtTheo bản vẽ thiết kế0,1719tấn
46Lắp sàn thao tácTheo bản vẽ thiết kế0,1719tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế16,691m2
48Bu lông neo M10x100Theo bản vẽ thiết kế88Cái
49Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo bản vẽ thiết kế2,4535100m2
50Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế40,0349100m
51Làm và thả rọ đá, loại 2x2x0,3m trên cạn, ngoại suy từ định mức 2x1x0,5m và 2x1x1mTheo bản vẽ thiết kế201 rọ
52Làm và thả rọ đá, loại 3x2x0,3m trên cạn, ngoại suy từ định mức 2x1x0,5m và 2x1x1mTheo bản vẽ thiết kế41 rọ
53Làm và thả rọ đá, loại 3x2,63x0,3m trên cạn, ngoại suy từ định mức 2x1x0,5m và 2x1x1mTheo bản vẽ thiết kế11 rọ
54Làm và thả rọ đá, loại 2x2,63x0,3m trên cạn, ngoại suy từ định mức 2x1x0,5m và 2x1x1mTheo bản vẽ thiết kế51 rọ
55Làm và thả rọ đá, loại 2,487x2,63x0,3m trên cạn, ngoại suy từ định mức 2x1x0,5m và 2x1x1mTheo bản vẽ thiết kế11 rọ
56Làm và thả rọ đá, loại 2,487x2x0,3m trên cạn, ngoại suy từ định mức 2x1x0,5m và 2x1x1mTheo bản vẽ thiết kế41 rọ
57Làm và thả rọ đá, loại 2x2x0,5m trên cạn, ngoại suy từ định mức 2x1x0,5m và 2x1x1mTheo bản vẽ thiết kế81 rọ
58Làm và thả rọ đá, loại 3x2x0,5m trên cạn, ngoại suy từ định mức 2x1x0,5m và 2x1x1mTheo bản vẽ thiết kế41 rọ
59Làm và thả rọ đá, loại 3x2,63x0,5m trên cạn, ngoại suy từ định mức 2x1x0,5m và 2x1x1mTheo bản vẽ thiết kế11 rọ
60Làm và thả rọ đá, loại 2x2,63x0,5m trên cạn, ngoại suy từ định mức 2x1x0,5m và 2x1x1mTheo bản vẽ thiết kế21 rọ
61Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế3,3012m3
62Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,0983tấn
63Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,4313tấn
64Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo bản vẽ thiết kế0,0111tấn
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo bản vẽ thiết kế0,2705100m2
66Đóng cọc BTCT 25x25cm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, nội suy từ định mức đóng cọc KT 30x30cm: NC&MTC nhân hs 0,8333Theo bản vẽ thiết kế0,54100m
67Gia công lan canTheo bản vẽ thiết kế0,3695tấn
68Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo bản vẽ thiết kế0,3697tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế34,42361m2
70Bu lông neo móng ionx hình chữ J D22 L=250Theo bản vẽ thiết kế24Cái
71Cung cấp và lắp đặt nắp PVC ĐK140 chụp đầu cột biển báoTheo bản vẽ thiết kế6cái
72Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật S>1m2 (theo QCVN 39 - 2020 Báo hiệu giao thông đường thủy nội địa)Theo bản vẽ thiết kế11,52M2
73Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác S>1m2 (theo QCVN 39 - 2020 Báo hiệu giao thông đường thủy nội địa)Theo bản vẽ thiết kế2,4936M2
74Cung cấp & lắp đặt Bảng tên hạng mục bằng mica, KT 150x350mm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế)Theo bản vẽ thiết kế1cái
C HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CẤP 1
1Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế3,42100m
2Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo bản vẽ thiết kế3,42100m
3Hao phí và hao hụt vật liệu đóng cọc (chỉ tính VL)Theo bản vẽ thiết kế0,1597100m
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế11,6754100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế4,2606100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Loại 1Theo bản vẽ thiết kế0,117100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo bản vẽ thiết kế0,234100m3
8Trải cao su lótTheo bản vẽ thiết kế1,17100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo bản vẽ thiết kế6,1789100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế2,0971tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế13,286tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo bản vẽ thiết kế0,0426tấn
13Gia công cột bằng thép tấmTheo bản vẽ thiết kế1,8752tấn
14Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế92,2715m3
15Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế10,102100m
16Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmTheo bản vẽ thiết kế451 mối nối
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế1,935m3
18Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế2,24100m
19Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo bản vẽ thiết kế1,4100m
20Hao phí và hao hụt vật liệu đóng cọc (chỉ tính VL)Theo bản vẽ thiết kế0,1177100m
21Sản xuất hệ khung dàn (chỉ tính vật liệu phụ, và NC&MTC)Theo bản vẽ thiết kế0,9933tấn
22Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế6,9534tấn
23Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế6,9534tấn
24Hao phí hệ khung dàn (chỉ tính vật liệu chính, không tính NC&MTC)Theo bản vẽ thiết kế0,452tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,0253tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế13,8121tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,1573tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,9049tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế2,6611tấn
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,1382tấn
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế17,4638tấn
32Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế25,847m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế4,816m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế21,031m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế12,3195m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế113,0121m3
37Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế4,056m3
38Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế0,6361100m2
39Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ thiết kế0,3752100m2
40Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế168,5244m3
41Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế12,4491100m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo bản vẽ thiết kế491,5262m2
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế3,278m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,459100m2
45Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế19,337m3
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,9669100m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế129,47m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo bản vẽ thiết kế175,62m2
49Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế175,62m2
50Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30: gạch 400x400Theo bản vẽ thiết kế164,904m2
51Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40: gạch 25x40cmTheo bản vẽ thiết kế708,6374m2
52Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su - PVC water Stop rộng 200Theo bản vẽ thiết kế279,1m
53Gia công thang inoxTheo bản vẽ thiết kế0,1232tấn
54Lắp đặt thang inoxTheo bản vẽ thiết kế0,1232tấn
55Cung cấp & lắp đặt Bu lông neo Inox D12x150Theo bản vẽ thiết kế64Cái
56Sản xuất lan can bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,9364tấn
57Lắp dựng lan can bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,9364tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế154,551m2
59Cung cấp & lắp đặt Bu lông neo Inox D10x100Theo bản vẽ thiết kế488Cái
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0475tấn
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,175tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,1475tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,5727tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,2302tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0917tấn
66Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế2,25m3
67Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,36100m2
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế5,7004m3
69Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,7179100m2
70Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế2,9663m3
71Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,5569100m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế6,344m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo bản vẽ thiết kế6,344m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế6,344m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế21,24m2
76Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế67,5282m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế83,1654m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế83,1654m2
79Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế8,0856m3
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế93,7638m2
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế93,7638m2
82Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế174,2675m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế87,1338m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế87,1338m2
85Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30: gạch 400x400Theo bản vẽ thiết kế49,585m2
86Làm trần bằng tấm nhựa khổ 600x600, khung nhôm nổi (bao gồm VL+NC+MTC)Theo bản vẽ thiết kế64m2
87Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính dày 5mm, hệ 70, có nẹp ôTheo bản vẽ thiết kế16,8m2
88Gia công khung sắt bảo vệ cửa sổ thép hộp 20x20x1,2mmTheo bản vẽ thiết kế0,1095tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế13,151m2
90Lắp dựng cửa sắt kéo không có láTheo bản vẽ thiết kế9,6m2
91Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế0,464tấn
92Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế0,464tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế30,551m2
94Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo bản vẽ thiết kế0,6361100m2
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ống PVC D90Theo bản vẽ thiết kế0,2100m
96Lắp đặt ống PVC D60Theo bản vẽ thiết kế0,02100m
97Lắp đặt CO 90 PVC D90mmTheo bản vẽ thiết kế9cái
98Quả cầu chắn rác D100Theo bản vẽ thiết kế4Cái
99bát inoxTheo bản vẽ thiết kế12cái
100Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế0,891m3
101Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế5,94m2
102Sản xuất khung bảo vệ phòng bơm, dàn đỡ bơm, thang công tác thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,7576tấn
103Lắp dựng khung bảo vệ phòng bơm, dàn đỡ bơm, thang công tácTheo bản vẽ thiết kế0,7576tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế46,071m2
105Cung cấp & lắp đặt Bu lông neo M16x160Theo bản vẽ thiết kế8Cái
106Cung cấp & lắp đặt Bu lông neo Inox D10x80Theo bản vẽ thiết kế68Cái
107Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế13bộ
108Lắp đặt RCBO 2 pha 30A (Aptomat chống giật)Theo bản vẽ thiết kế1cái
109Lắp đặt các automat 1 pha 50A- MCB 40ATheo bản vẽ thiết kế1cái
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế179m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế90m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo bản vẽ thiết kế50m
113Lắp đặt ổ cắm baTheo bản vẽ thiết kế8cái
114Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo bản vẽ thiết kế5cái
115Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nẹp vuông 25mmTheo bản vẽ thiết kế100m
116Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nẹp vuông 40mmTheo bản vẽ thiết kế50m
117Lắp đặt quạt đảo áp trầnTheo bản vẽ thiết kế8cái
118Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 450mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 17,2mmTheo bản vẽ thiết kế0,55100m
119Lắp đặt Van cửa lật ngăn triều DN450mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
120Lắp đặt Co lơi nhựa HDPE đường kính 450mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo bản vẽ thiết kế1cái
121Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế4,9122m3
122Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo bản vẽ thiết kế0,6196100m2
123Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,3082tấn
124Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,4452tấn
125Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo bản vẽ thiết kế20cái
126Lắp đặt BU inox 304 L=1,0m, ĐK 350mm (ống Inox DN350x4,775mm)Theo bản vẽ thiết kế2cái
127Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng inox 304Theo bản vẽ thiết kế0,02tấn
128Lắp đặt BB inox 304 L=0,7m, ĐK 350mm (ống Inox DN350x4,775mm)Theo bản vẽ thiết kế2cái
129Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng inox 304Theo bản vẽ thiết kế0,0067tấn
130Lắp đặt BB inox 304 L=0,7m, ĐK 600mm (ống Inox DN600x5.54mm)Theo bản vẽ thiết kế6cái
131Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng inox 304Theo bản vẽ thiết kế0,0311tấn
132Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 630mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
133Lắp đặt BU inox 304 L=0,7m, ĐK 100mm (ống Inox DN100x3,05mm)Theo bản vẽ thiết kế1cái
134Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng inox 304Theo bản vẽ thiết kế0,0015tấn
135Lắp bích thép - Đường kính 350mmTheo bản vẽ thiết kế5cặp bích
136Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 350x4.775mmTheo bản vẽ thiết kế0,22100m
137Lắp đặt Nối giảm thép DN600/350 nối bằng p/p hànTheo bản vẽ thiết kế2cái
138Lắp bích thép - Đường kính 600mmTheo bản vẽ thiết kế17cặp bích
139Lắp đặt Co 45 độ thép DN600, nối bằng p/p hànTheo bản vẽ thiết kế2cái
140Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, - Đường kính 600x5,54mmTheo bản vẽ thiết kế4,13100m
141Lắp đặt Van 1 chiều lá lật DN350mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
142Lắp đặt Co 90 độ thép DN600, nối bằng p/p hànTheo bản vẽ thiết kế4cái
143Lắp đặt Co 147 độ thép DN600, nối bằng p/p hànTheo bản vẽ thiết kế2cái
144Lắp đặt Nối giảm Inox 304 DN350/200 nối bằng p/p hànTheo bản vẽ thiết kế6cái
145Lắp đặt nối mềm chống rung DN350 bằng gangTheo bản vẽ thiết kế6cái
146Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang DN350mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
147Lắp đặt ống inox 304 - nối bằng p/p hàn, Đường kính 350x3,96mmTheo bản vẽ thiết kế0,18100m
148Lắp đặt Bích inox 304, ĐK 350mmTheo bản vẽ thiết kế9cặp bích
149Lắp đặt Bích inox 304, ĐK 200mmTheo bản vẽ thiết kế3cặp bích
150Lắp đặt Bích inox 304, ĐK 150mmTheo bản vẽ thiết kế3cặp bích
151Lắp đặt Nối giảm inox 304 DN250-150, nối bằng p/p hànTheo bản vẽ thiết kế6cái
152Lắp đặt co 90 độ inox 304 DN250, nối bằng p/p hànTheo bản vẽ thiết kế6cái
153Lắp đặt nối mềm chống rung DN250 bằng gangTheo bản vẽ thiết kế6cái
154Lắp đặt Van 1 chiều lá lật DN250mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
155Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 250mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
156Lắp đặt ống inox 304 D250x3,76mm - nối bằng p/p hànTheo bản vẽ thiết kế0,06100m
157Lắp bích inox 304 - Đường kính 250mmTheo bản vẽ thiết kế18cặp bích
158Lắp đặt ống inox 304 DN15x1,65mm - nối bằng p/p hànTheo bản vẽ thiết kế0,0075100m
159Lắp đặt van bi, ĐK 16mm bằng gangTheo bản vẽ thiết kế6cái
160Lắp đặt Tê giảm inox 304 DN350-250, nối bằng p/p hànTheo bản vẽ thiết kế6cái
161Lắp đặt Bích đặc inox 304, ĐK 350mmTheo bản vẽ thiết kế1cặp bích
162Lắp đặt Bích inox 304, ĐK 350mmTheo bản vẽ thiết kế8cặp bích
163Lắp đặt ống inox 304 - nối bằng p/p hàn, Đường kính 350x3,96mmTheo bản vẽ thiết kế0,18100m
164Lắp đặt Co 90 inox 304 DN350 nối bằng p/p hànTheo bản vẽ thiết kế4cái
165Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế2,88100m3
166Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế2,4278100m3
167Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế0,16100m3
168Trải tấm ny long chống mất nước xi măngTheo bản vẽ thiết kế0,8100m2
169Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế8m3
170Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,872tấn
171Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế2,312tấn
172Trải tấm ny long chống mất nước xi măngTheo bản vẽ thiết kế1,12100m2
173Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo bản vẽ thiết kế2,383100m2
174Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế28,661m3
175Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế4,68100m
176Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế1,5m3
177Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,873tấn
178Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế2,8065tấn
179Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế1,376100m2
180Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế8,6m3
181Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế2,3823100m2
182Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế21,3527m3
183Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế23,52m3
184Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo bản vẽ thiết kế1,969tấn
185Trải tấm ny long chống mất nước xi măngTheo bản vẽ thiết kế2,94100m2
186Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế1,0976100m2
187Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo bản vẽ thiết kế196cái
188Cung cấp & lắp đặt Bảng tên hạng mục bằng mica, KT 150x350mm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế)Theo bản vẽ thiết kế1cái
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG. THOÁT NƯỚC, HÀNG RÀO, SAN LẤP MẶT BẰNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Loại 1Theo bản vẽ thiết kế0,1100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo bản vẽ thiết kế0,2100m3
3Trải tấm ny long chống mất nước xi măngTheo bản vẽ thiết kế2,9083100m2
4Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế48,8822m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo bản vẽ thiết kế5,0522100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế2,3655tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế6,1124tấn
8Gia công bát nối cọc bằng thép tấmTheo bản vẽ thiết kế0,7016tấn
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo bản vẽ thiết kế841 mối nối
10Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế12,3435100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế27,27m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,4521100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,2075100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế5,982m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế18,472m3
16Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế2,4432100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế1,2073tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế1,3654tấn
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế8,4065m3
20Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ thiết kế1,0995100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,4068tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế34,9715tấn
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế14,4273m3
24Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ thiết kế1,4427100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,3302tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế1,5736tấn
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế9,6182m3
28Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ thiết kế0,9618100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,2584tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,8795tấn
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế12,0228m3
32Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ thiết kế1,2023100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,2943tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế1,5736tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế4,8311m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,7821100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,4274tấn
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế78,21m2
39Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo bản vẽ thiết kế78,21m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế78,21m2
41Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế13,244m3
42Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế2,6488100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,3926tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế1,3341tấn
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế109,74m2
46Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo bản vẽ thiết kế109,74m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế109,74m2
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,3255tấn
49Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế75,6198m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế39,3526m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế840,22m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế983,8155m2
53Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo bản vẽ thiết kế983,8155m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế983,8155m2
55Gia công - sản xuất cây giáo nhọn hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế0,6475tấn
56Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo bản vẽ thiết kế0,6475tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế27,60121m2
58Gia công cổng hàng rào khung sắtTheo bản vẽ thiết kế0,1165tấn
59Lắp dựng cổng hàng rào khung sắtTheo bản vẽ thiết kế5,785m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế8,00641m2
61Gia công cột bằng thép hình: khung hàng rào đoạn ABCDTheo bản vẽ thiết kế0,5655tấn
62Lắp cột thép các loại: khung hàng rào đoạn ABCDTheo bản vẽ thiết kế0,5655tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế45,06121m2
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,1601tấn
65Cung cấp & lắp dựng hàng rào khung lưới B40 mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế101,73m2
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,318m3
67Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế1,6218m3
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế18,02m2
69Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo bản vẽ thiết kế0,0676100m3
70Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,04m3
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,0314tấn
72Trải tấm ny long chống mất nước xi măngTheo bản vẽ thiết kế0,104100m2
73Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Loại 1Theo bản vẽ thiết kế0,18100m3
74Trải tấm ny long chống mất nước xi măngTheo bản vẽ thiết kế1,5100m2
75Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế71,1267m3
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo bản vẽ thiết kế7,3542100m2
77Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế3,4425tấn
78Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế8,8639tấn
79Gia công bát nối cọc bằng thép tấmTheo bản vẽ thiết kế1,0858tấn
80Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo bản vẽ thiết kế1301 mối nối
81Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế17,9595100m
82Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế1,77m3
83Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế12,0755m3
84Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ thiết kế1,6906100m2
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,4894tấn
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế1,6685tấn
87Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,7869100m3
88Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,5299100m3
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế8,602m3
90Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế28,016m3
91Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế3,808100m2
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế1,6753tấn
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế2,2282tấn
94Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế20,4512m3
95Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế4,0902100m2
96Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,577tấn
97Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế2,0659tấn
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế203,36m2
99Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo bản vẽ thiết kế203,36m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế203,36m2
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế21,8451m3
102Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ thiết kế2,1845100m2
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,5364tấn
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế2,5719tấn
105Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế16,9873m3
106Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ thiết kế1,6987100m2
107Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,4879tấn
108Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế2,5477tấn
109Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế13,7177m3
110Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế1,3718100m2
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,4196tấn
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế1,4309tấn
113Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế7,2309m3
114Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế1,0847100m2
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,6624tấn
116Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế108,46m2
117Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo bản vẽ thiết kế108,46m2
118Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế108,46m2
119Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,2561m3
120Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ thiết kế0,0463100m2
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,0122tấn
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,0057tấn
123Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,5199tấn
124Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế129,6332m3
125Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế0,9891m3
126Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,056m3
127Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế0,1749m3
128Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế1,8684m3
129Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế60,2929m3
130Ốp chân tường - đá chẻTheo bản vẽ thiết kế0,84m2
131Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế1.440,369m2
132Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế1.562,7105m2
133Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo bản vẽ thiết kế1.562,7105m2
134Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế1.562,7105m2
135Ốp đá granit tự nhiên, đen Ấn ĐộTheo bản vẽ thiết kế3,4901m2
136Chữ inox bảng tênTheo bản vẽ thiết kế1Bộ
137Tấm mica nhựa, khung nhôm bảo vệ chữTheo bản vẽ thiết kế3,4901m2
138Gia công - sản xuất hàng rào song sắt bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,3679tấn
139Lắp dựng hàng rào song sắt bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế13,733m2
140Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế19,81671m2
141Gia công - sản xuất cây giáo nhọn hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế0,9813tấn
142Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo bản vẽ thiết kế0,9813tấn
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế41,83111m2
144Gia công cửa cổng hàng rào khung sắtTheo bản vẽ thiết kế0,1971tấn
145Lắp dựng cửa cổng hàng rào khung sắtTheo bản vẽ thiết kế9,79m2
146Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế13,54941m2
147Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo bản vẽ thiết kế0,0244tấn
148Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo bản vẽ thiết kế0,0244tấn
149Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,12m3
150Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế0,612m3
151Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế6,8m2
152Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo bản vẽ thiết kế0,0442100m3
153Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,68m3
154Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,0208tấn
155Trải tấm ny long chống mất nước xi măngTheo bản vẽ thiết kế0,068100m2
156Trải tấm ny long chống mất nước xi măngTheo bản vẽ thiết kế14,0848100m2
157Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế1.408,48m2
158Lát gạch Terrazzo 400*400*30Theo bản vẽ thiết kế1.408,48m2
159Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế6,773100m3
160Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,4736100m3
161Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo bản vẽ thiết kế58,6145100m3
162Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,08m3
163Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,0111tấn
164Trải tấm ny long chống mất nước xi măngTheo bản vẽ thiết kế0,0675100m2
165Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế0,0203100m3
166Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế11,789m3
167Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế14,1468m3
168Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế34,2235m3
169Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế2,6813tấn
170Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ thiết kế5,0268100m2
171Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,12m3
172Ván khuôn dầm chống lậtTheo bản vẽ thiết kế0,036100m2
173Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế4,9485m3
174Gia công, lắp đặt tấm đan - thép tròn DTheo bản vẽ thiết kế0,4516tấn
175Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế0,2643100m2
176Trải tấm ny long chống mất nước xi măngTheo bản vẽ thiết kế0,708100m2
177Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ thiết kế1181cấu kiện
178Gia công cột bằng thép hình: khung hàng rào đoạn ABCDTheo bản vẽ thiết kế2,5318tấn
179Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế3,6319100m
180Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế208,21m2
181Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,5036tấn
182Cung cấp & lắp dựng hàng rào khung lưới B40 mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế471,98m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Trong 10 hợp đồng tương tự nêu trên phải có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước xử lý nước mặt thành nước sạch tương tự quy mô, tính chất gói thầu đang xét. Cụ thể: Đã thi công hoàn thành 100% khối lượng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng công trình xử lý nước mặt cấp III có hạng mục cơ bản tương tự gói thầu đang xét: như trạm bơm cấp I hút nước mặt (nếu không có hạng mục cơ bản nêu trên, E-HSDT không đáp ứng, E-HSDT bị loại)+ Có ít nhất 04 hợp đồng là thi công xây dựng công trình hệ thống cấp nước tập trung, cấp công trình: cấp III thuộc dự án nhóm B trở lên đã hoàn thành 100% khối lượng, thi công hoàn thành công trình đạt yêu cầu về tiến độ (không bị trễ tiến độ theo hợp đồng thi công đã ký kết), đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định pháp luật hiện hành. Phạm vi hoạt động xây dựng phải đáp ứng đầy đủ theo đúng các quy định pháp luật hiện hành, và phải phù hợp quy mô, tính chất gói thầu đang xét.- Tất cả các hồ sơ trên là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực không quá 01 tháng kể từ thời điểm đăng tải E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 10 hoặc khác 10, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥160.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng II trở lên.Đồng thời phải là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước xử lý nước mặt thành nước sạch thi công các hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước xử lý nước mặt thành nước sạch, chỉ huy trưởng thi công các hạng mục như trạm bơm cấp I hút nước mặt (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng)Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo các yêu cầu nêu trên của chỉ huy trưởng có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản chính, nhân sự đề xuất đến trụ sở chủ đầu tư để bên mời thầu sẽ trực tiếp đối chiếu, xác minh, nếu nhà thầu không cung cấp đầy đủ hồ sơ, nhân sự không có mặt đúng thời gian quy định thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại66
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 4 02 cán bộ phụ trách thi công:+ Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.-01 cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp nước.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC.-01 cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC.+ Có chứn chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.44
3 Công nhân kỹ thuật 20 Lao động phổ thông trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Topcon, Nikon hoặc tương đương2
2 Máy khoan, đục bê tông công suất >= 2.500w4
3 Máy đầm cóc công suất >= 4Kw2
4 Máy cắt sắt công suất >= 2Kw2
5 Máy hàn công suất >= 23kw2
6 Máy bơm nước công suất >= 4Kw2
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
8 Máy cắt bê tông công suất >= 4Kw2
9 Máy phát điện dự phòng công suất >= 40kVA2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->