Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cầu thu nước thô + Đập nước + Trạm bơm cấp 1 + Sân đường, Thoát nước, hàng rào, san lắp mặt bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211215297-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cầu thu nước thô + Đập nước + Trạm bơm cấp 1 + Sân đường, Thoát nước, hàng rào, san lắp mặt bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210952487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 17:02:00 đến ngày 2021-12-14 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,165,202,285 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Trong 10 hợp đồng tương tự nêu trên phải có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước xử lý nước mặt thành nước sạch tương tự quy mô, tính chất gói thầu đang xét. Cụ thể: Đã thi công hoàn thành 100% khối lượng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng công trình xử lý nước mặt cấp III có hạng mục cơ bản tương tự gói thầu đang xét: như trạm bơm cấp I hút nước mặt (nếu không có hạng mục cơ bản nêu trên, E-HSDT không đáp ứng, E-HSDT bị loại)+ Có ít nhất 04 hợp đồng là thi công xây dựng công trình hệ thống cấp nước tập trung, cấp công trình: cấp III thuộc dự án nhóm B trở lên đã hoàn thành 100% khối lượng, thi công hoàn thành công trình đạt yêu cầu về tiến độ (không bị trễ tiến độ theo hợp đồng thi công đã ký kết), đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định pháp luật hiện hành. Phạm vi hoạt động xây dựng phải đáp ứng đầy đủ theo đúng các quy định pháp luật hiện hành, và phải phù hợp quy mô, tính chất gói thầu đang xét.- Tất cả các hồ sơ trên là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực không quá 01 tháng kể từ thời điểm đăng tải E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 10 hoặc khác 10, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥160.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng II trở lên.Đồng thời phải là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước xử lý nước mặt thành nước sạch thi công các hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước xử lý nước mặt thành nước sạch, chỉ huy trưởng thi công các hạng mục như trạm bơm cấp I hút nước mặt (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng)Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo các yêu cầu nêu trên của chỉ huy trưởng có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản chính, nhân sự đề xuất đến trụ sở chủ đầu tư để bên mời thầu sẽ trực tiếp đối chiếu, xác minh, nếu nhà thầu không cung cấp đầy đủ hồ sơ, nhân sự không có mặt đúng thời gian quy định thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 cán bộ phụ trách thi công:+ Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.-01 cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp nước.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC.-01 cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC.+ Có chứn chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Lao động phổ thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Topcon, Nikon hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan, đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 2.500w |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 4Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 2Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 4Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 4Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 40kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cầu thu nước thô + Đập nước + Trạm bơm cấp 1 + Sân đường, Thoát nước, hàng rào, san lắp mặt bằng Xây dựng và nâng cấp hệ thống cấp nước trên địa bàn huyện Phong Điền 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; ĐT: 02923.890905 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: số 02 Hòa Bình, quận Ninh Kiều, số điện thoại: (080) 710162 - 710165, số fax: (080) 710182 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, số 61/21 Lý Tự Trọng, phường An Phú, Quận Ninh Kiều, số điện thoại: 0292.3 830 235. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, số 61/21 Lý Tự Trọng, phường An Phú, Quận Ninh Kiều, số điện thoại: 0292.3 830 235. Số điện thoại Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH: CẦU THU NƯỚC THÔ + ĐẬP NƯỚC+ TRẠM BƠM CẤP 1 + SÂN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC, HÀNG RÀO, SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: CẦU THU NƯỚC THÔ + ĐẬP NƯỚC | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 3 | Hao phí và hao hụt vật liệu đóng cọc (chỉ tính VL) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0504 | 100m |
| 4 | Gia công hệ khung dàn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9933 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo bản vẽ thiết kế | 2,98 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo bản vẽ thiết kế | 2,98 | tấn |
| 7 | Hao phí hệ khung dàn (chỉ tính vật liệu chính, không tính NC&MTC) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1937 | tấn |
| 8 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 9,99 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo bản vẽ thiết kế | 9,99 | 100m |
| 10 | Hao phí và hao hụt vật liệu đóng cọc (chỉ tính VL) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4665 | 100m |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế | 15,2584 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,524 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,5097 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0611 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5564 | 100m2 |
| 16 | Đóng cọc BTCT 20x20cm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, nội suy từ định mức đóng cọc KT 30x30cm: NC&MTC nhân hs 0,4444 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,4193 | 100m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 0,396 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 6,6309 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,4183 | 100m3 |
| 20 | Trải tấm ny long chống mất nước xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,352 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,816 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2244 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1382 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,736 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7216 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1035 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4703 | tấn |
| 29 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế | 7,8595 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9914 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4931 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7123 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 630mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 24,1mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,68 | 100m |
| 35 | Lắp bích thép - Đường kính 350mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 36 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 630mm chiều dày 24,1mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 37 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo bản vẽ thiết kế | 1,1635 | tấn |
| 38 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo bản vẽ thiết kế | 1,1635 | tấn |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt bu long Inox M14 L250 | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt bu long Inox M14 L30 | Theo bản vẽ thiết kế | 52 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt lưới Inox mắc lưới 10x10x1,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 118,9 | m2 |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo hiệu năng lượng mặt trời | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 43 | Cung cấp ống kẽm đk 50x1mm, L=0,8m cột biển báo sơn trắng đỏ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,6 | M |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt bu long Inox M12x120 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 45 | Gia công thang sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1719 | tấn |
| 46 | Lắp sàn thao tác | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1719 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 16,69 | 1m2 |
| 48 | Bu lông neo M10x100 | Theo bản vẽ thiết kế | 88 | Cái |
| 49 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo bản vẽ thiết kế | 2,4535 | 100m2 |
| 50 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 40,0349 | 100m |
| 51 | Làm và thả rọ đá, loại 2x2x0,3m trên cạn, ngoại suy từ định mức 2x1x0,5m và 2x1x1m | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | 1 rọ |
| 52 | Làm và thả rọ đá, loại 3x2x0,3m trên cạn, ngoại suy từ định mức 2x1x0,5m và 2x1x1m | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | 1 rọ |
| 53 | Làm và thả rọ đá, loại 3x2,63x0,3m trên cạn, ngoại suy từ định mức 2x1x0,5m và 2x1x1m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | 1 rọ |
| 54 | Làm và thả rọ đá, loại 2x2,63x0,3m trên cạn, ngoại suy từ định mức 2x1x0,5m và 2x1x1m | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | 1 rọ |
| 55 | Làm và thả rọ đá, loại 2,487x2,63x0,3m trên cạn, ngoại suy từ định mức 2x1x0,5m và 2x1x1m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | 1 rọ |
| 56 | Làm và thả rọ đá, loại 2,487x2x0,3m trên cạn, ngoại suy từ định mức 2x1x0,5m và 2x1x1m | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | 1 rọ |
| 57 | Làm và thả rọ đá, loại 2x2x0,5m trên cạn, ngoại suy từ định mức 2x1x0,5m và 2x1x1m | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | 1 rọ |
| 58 | Làm và thả rọ đá, loại 3x2x0,5m trên cạn, ngoại suy từ định mức 2x1x0,5m và 2x1x1m | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | 1 rọ |
| 59 | Làm và thả rọ đá, loại 3x2,63x0,5m trên cạn, ngoại suy từ định mức 2x1x0,5m và 2x1x1m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | 1 rọ |
| 60 | Làm và thả rọ đá, loại 2x2,63x0,5m trên cạn, ngoại suy từ định mức 2x1x0,5m và 2x1x1m | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | 1 rọ |
| 61 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,3012 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0983 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4313 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0111 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2705 | 100m2 |
| 66 | Đóng cọc BTCT 25x25cm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, nội suy từ định mức đóng cọc KT 30x30cm: NC&MTC nhân hs 0,8333 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 67 | Gia công lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3695 | tấn |
| 68 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3697 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 34,4236 | 1m2 |
| 70 | Bu lông neo móng ionx hình chữ J D22 L=250 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | Cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt nắp PVC ĐK140 chụp đầu cột biển báo | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật S>1m2 (theo QCVN 39 - 2020 Báo hiệu giao thông đường thủy nội địa) | Theo bản vẽ thiết kế | 11,52 | M2 |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác S>1m2 (theo QCVN 39 - 2020 Báo hiệu giao thông đường thủy nội địa) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,4936 | M2 |
| 74 | Cung cấp & lắp đặt Bảng tên hạng mục bằng mica, KT 150x350mm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CẤP 1 | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 3,42 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo bản vẽ thiết kế | 3,42 | 100m |
| 3 | Hao phí và hao hụt vật liệu đóng cọc (chỉ tính VL) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1597 | 100m |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 11,6754 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,2606 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Loại 1 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,117 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,234 | 100m3 |
| 8 | Trải cao su lót | Theo bản vẽ thiết kế | 1,17 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo bản vẽ thiết kế | 6,1789 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,0971 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 13,286 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0426 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,8752 | tấn |
| 14 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế | 92,2715 | m3 |
| 15 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 10,102 | 100m |
| 16 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo bản vẽ thiết kế | 45 | 1 mối nối |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 1,935 | m3 |
| 18 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 2,24 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4 | 100m |
| 20 | Hao phí và hao hụt vật liệu đóng cọc (chỉ tính VL) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1177 | 100m |
| 21 | Sản xuất hệ khung dàn (chỉ tính vật liệu phụ, và NC&MTC) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9933 | tấn |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo bản vẽ thiết kế | 6,9534 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo bản vẽ thiết kế | 6,9534 | tấn |
| 24 | Hao phí hệ khung dàn (chỉ tính vật liệu chính, không tính NC&MTC) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,452 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0253 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 13,8121 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1573 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9049 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,6611 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1382 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 17,4638 | tấn |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 25,847 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,816 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 21,031 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,3195 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 113,0121 | m3 |
| 37 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,056 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6361 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3752 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 168,5244 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 12,4491 | 100m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế | 491,5262 | m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,278 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,459 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 19,337 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9669 | 100m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 129,47 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 175,62 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 175,62 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30: gạch 400x400 | Theo bản vẽ thiết kế | 164,904 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40: gạch 25x40cm | Theo bản vẽ thiết kế | 708,6374 | m2 |
| 52 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su - PVC water Stop rộng 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 279,1 | m |
| 53 | Gia công thang inox | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1232 | tấn |
| 54 | Lắp đặt thang inox | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1232 | tấn |
| 55 | Cung cấp & lắp đặt Bu lông neo Inox D12x150 | Theo bản vẽ thiết kế | 64 | Cái |
| 56 | Sản xuất lan can bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9364 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9364 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 154,55 | 1m2 |
| 59 | Cung cấp & lắp đặt Bu lông neo Inox D10x100 | Theo bản vẽ thiết kế | 488 | Cái |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0475 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,175 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1475 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5727 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2302 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0917 | tấn |
| 66 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,25 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,36 | 100m2 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,7004 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7179 | 100m2 |
| 70 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,9663 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5569 | 100m2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,344 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế | 6,344 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,344 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 21,24 | m2 |
| 76 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 67,5282 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 83,1654 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 83,1654 | m2 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,0856 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 93,7638 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 93,7638 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 174,2675 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 87,1338 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 87,1338 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30: gạch 400x400 | Theo bản vẽ thiết kế | 49,585 | m2 |
| 86 | Làm trần bằng tấm nhựa khổ 600x600, khung nhôm nổi (bao gồm VL+NC+MTC) | Theo bản vẽ thiết kế | 64 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính dày 5mm, hệ 70, có nẹp ô | Theo bản vẽ thiết kế | 16,8 | m2 |
| 88 | Gia công khung sắt bảo vệ cửa sổ thép hộp 20x20x1,2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1095 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 13,15 | 1m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa sắt kéo không có lá | Theo bản vẽ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 91 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,464 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,464 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 30,55 | 1m2 |
| 94 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6361 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ống PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 97 | Lắp đặt CO 90 PVC D90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 98 | Quả cầu chắn rác D100 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 99 | bát inox | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,891 | m3 |
| 101 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,94 | m2 |
| 102 | Sản xuất khung bảo vệ phòng bơm, dàn đỡ bơm, thang công tác thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7576 | tấn |
| 103 | Lắp dựng khung bảo vệ phòng bơm, dàn đỡ bơm, thang công tác | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7576 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 46,07 | 1m2 |
| 105 | Cung cấp & lắp đặt Bu lông neo M16x160 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 106 | Cung cấp & lắp đặt Bu lông neo Inox D10x80 | Theo bản vẽ thiết kế | 68 | Cái |
| 107 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 108 | Lắp đặt RCBO 2 pha 30A (Aptomat chống giật) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A- MCB 40A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 179 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nẹp vuông 25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nẹp vuông 40mm | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 117 | Lắp đặt quạt đảo áp trần | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 450mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 17,2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 119 | Lắp đặt Van cửa lật ngăn triều DN450mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt Co lơi nhựa HDPE đường kính 450mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 121 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,9122 | m3 |
| 122 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6196 | 100m2 |
| 123 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3082 | tấn |
| 124 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4452 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 126 | Lắp đặt BU inox 304 L=1,0m, ĐK 350mm (ống Inox DN350x4,775mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 127 | Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 128 | Lắp đặt BB inox 304 L=0,7m, ĐK 350mm (ống Inox DN350x4,775mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 129 | Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0067 | tấn |
| 130 | Lắp đặt BB inox 304 L=0,7m, ĐK 600mm (ống Inox DN600x5.54mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 131 | Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0311 | tấn |
| 132 | Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 630mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt BU inox 304 L=0,7m, ĐK 100mm (ống Inox DN100x3,05mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 134 | Sản xuất và lắp đặt vành chắn bằng inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0015 | tấn |
| 135 | Lắp bích thép - Đường kính 350mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cặp bích |
| 136 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 350x4.775mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 137 | Lắp đặt Nối giảm thép DN600/350 nối bằng p/p hàn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 138 | Lắp bích thép - Đường kính 600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | cặp bích |
| 139 | Lắp đặt Co 45 độ thép DN600, nối bằng p/p hàn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, - Đường kính 600x5,54mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4,13 | 100m |
| 141 | Lắp đặt Van 1 chiều lá lật DN350mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt Co 90 độ thép DN600, nối bằng p/p hàn | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt Co 147 độ thép DN600, nối bằng p/p hàn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt Nối giảm Inox 304 DN350/200 nối bằng p/p hàn | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt nối mềm chống rung DN350 bằng gang | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang DN350mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống inox 304 - nối bằng p/p hàn, Đường kính 350x3,96mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 148 | Lắp đặt Bích inox 304, ĐK 350mm | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cặp bích |
| 149 | Lắp đặt Bích inox 304, ĐK 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cặp bích |
| 150 | Lắp đặt Bích inox 304, ĐK 150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cặp bích |
| 151 | Lắp đặt Nối giảm inox 304 DN250-150, nối bằng p/p hàn | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt co 90 độ inox 304 DN250, nối bằng p/p hàn | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt nối mềm chống rung DN250 bằng gang | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt Van 1 chiều lá lật DN250mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt van cổng ty chìm bằng gang, ĐK 250mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống inox 304 D250x3,76mm - nối bằng p/p hàn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 157 | Lắp bích inox 304 - Đường kính 250mm | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cặp bích |
| 158 | Lắp đặt ống inox 304 DN15x1,65mm - nối bằng p/p hàn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0075 | 100m |
| 159 | Lắp đặt van bi, ĐK 16mm bằng gang | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt Tê giảm inox 304 DN350-250, nối bằng p/p hàn | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt Bích đặc inox 304, ĐK 350mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 162 | Lắp đặt Bích inox 304, ĐK 350mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cặp bích |
| 163 | Lắp đặt ống inox 304 - nối bằng p/p hàn, Đường kính 350x3,96mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 164 | Lắp đặt Co 90 inox 304 DN350 nối bằng p/p hàn | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 165 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 2,88 | 100m3 |
| 166 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,4278 | 100m3 |
| 167 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m3 |
| 168 | Trải tấm ny long chống mất nước xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m2 |
| 169 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | m3 |
| 170 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,872 | tấn |
| 171 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,312 | tấn |
| 172 | Trải tấm ny long chống mất nước xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,12 | 100m2 |
| 173 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo bản vẽ thiết kế | 2,383 | 100m2 |
| 174 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế | 28,661 | m3 |
| 175 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 4,68 | 100m |
| 176 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 177 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,873 | tấn |
| 178 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,8065 | tấn |
| 179 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,376 | 100m2 |
| 180 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,6 | m3 |
| 181 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,3823 | 100m2 |
| 182 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 21,3527 | m3 |
| 183 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế | 23,52 | m3 |
| 184 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,969 | tấn |
| 185 | Trải tấm ny long chống mất nước xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,94 | 100m2 |
| 186 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế | 1,0976 | 100m2 |
| 187 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế | 196 | cái |
| 188 | Cung cấp & lắp đặt Bảng tên hạng mục bằng mica, KT 150x350mm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG. THOÁT NƯỚC, HÀNG RÀO, SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Loại 1 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm ny long chống mất nước xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,9083 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế | 48,8822 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo bản vẽ thiết kế | 5,0522 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,3655 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6,1124 | tấn |
| 8 | Gia công bát nối cọc bằng thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7016 | tấn |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo bản vẽ thiết kế | 84 | 1 mối nối |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 12,3435 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 27,27 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4521 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2075 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,982 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,472 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế | 2,4432 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2073 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,3654 | tấn |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,4065 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế | 1,0995 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4068 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 34,9715 | tấn |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,4273 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4427 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3302 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5736 | tấn |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,6182 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9618 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2584 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8795 | tấn |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,0228 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2023 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2943 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5736 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,8311 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7821 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4274 | tấn |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 78,21 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 78,21 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 78,21 | m2 |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,244 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,6488 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3926 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,3341 | tấn |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 109,74 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 109,74 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 109,74 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3255 | tấn |
| 49 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 75,6198 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 39,3526 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 840,22 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 983,8155 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 983,8155 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 983,8155 | m2 |
| 55 | Gia công - sản xuất cây giáo nhọn hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6475 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6475 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 27,6012 | 1m2 |
| 58 | Gia công cổng hàng rào khung sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1165 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cổng hàng rào khung sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 5,785 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 8,0064 | 1m2 |
| 61 | Gia công cột bằng thép hình: khung hàng rào đoạn ABCD | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5655 | tấn |
| 62 | Lắp cột thép các loại: khung hàng rào đoạn ABCD | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5655 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 45,0612 | 1m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1601 | tấn |
| 65 | Cung cấp & lắp dựng hàng rào khung lưới B40 mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế | 101,73 | m2 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,318 | m3 |
| 67 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,6218 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,02 | m2 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0676 | 100m3 |
| 70 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,04 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0314 | tấn |
| 72 | Trải tấm ny long chống mất nước xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,104 | 100m2 |
| 73 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Loại 1 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m3 |
| 74 | Trải tấm ny long chống mất nước xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5 | 100m2 |
| 75 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế | 71,1267 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo bản vẽ thiết kế | 7,3542 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3,4425 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8,8639 | tấn |
| 79 | Gia công bát nối cọc bằng thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,0858 | tấn |
| 80 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo bản vẽ thiết kế | 130 | 1 mối nối |
| 81 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 17,9595 | 100m |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 1,77 | m3 |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,0755 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế | 1,6906 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4894 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,6685 | tấn |
| 87 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7869 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5299 | 100m3 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,602 | m3 |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 28,016 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế | 3,808 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,6753 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,2282 | tấn |
| 94 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 20,4512 | m3 |
| 95 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 4,0902 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,577 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,0659 | tấn |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 203,36 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 203,36 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 203,36 | m2 |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 21,8451 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế | 2,1845 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5364 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,5719 | tấn |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 16,9873 | m3 |
| 106 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế | 1,6987 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4879 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,5477 | tấn |
| 109 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,7177 | m3 |
| 110 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,3718 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4196 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4309 | tấn |
| 113 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,2309 | m3 |
| 114 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,0847 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6624 | tấn |
| 116 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 108,46 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 108,46 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 108,46 | m2 |
| 119 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2561 | m3 |
| 120 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0463 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0122 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0057 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5199 | tấn |
| 124 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 129,6332 | m3 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9891 | m3 |
| 126 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,056 | m3 |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1749 | m3 |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,8684 | m3 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 60,2929 | m3 |
| 130 | Ốp chân tường - đá chẻ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,84 | m2 |
| 131 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.440,369 | m2 |
| 132 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.562,7105 | m2 |
| 133 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 1.562,7105 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.562,7105 | m2 |
| 135 | Ốp đá granit tự nhiên, đen Ấn Độ | Theo bản vẽ thiết kế | 3,4901 | m2 |
| 136 | Chữ inox bảng tên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 137 | Tấm mica nhựa, khung nhôm bảo vệ chữ | Theo bản vẽ thiết kế | 3,4901 | m2 |
| 138 | Gia công - sản xuất hàng rào song sắt bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3679 | tấn |
| 139 | Lắp dựng hàng rào song sắt bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 13,733 | m2 |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 19,8167 | 1m2 |
| 141 | Gia công - sản xuất cây giáo nhọn hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9813 | tấn |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9813 | tấn |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 41,8311 | 1m2 |
| 144 | Gia công cửa cổng hàng rào khung sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1971 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cửa cổng hàng rào khung sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 9,79 | m2 |
| 146 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 13,5494 | 1m2 |
| 147 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0244 | tấn |
| 148 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0244 | tấn |
| 149 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 150 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,612 | m3 |
| 151 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,8 | m2 |
| 152 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0442 | 100m3 |
| 153 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,68 | m3 |
| 154 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0208 | tấn |
| 155 | Trải tấm ny long chống mất nước xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 156 | Trải tấm ny long chống mất nước xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 14,0848 | 100m2 |
| 157 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.408,48 | m2 |
| 158 | Lát gạch Terrazzo 400*400*30 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.408,48 | m2 |
| 159 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 6,773 | 100m3 |
| 160 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4736 | 100m3 |
| 161 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo bản vẽ thiết kế | 58,6145 | 100m3 |
| 162 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 163 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0111 | tấn |
| 164 | Trải tấm ny long chống mất nước xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0675 | 100m2 |
| 165 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0203 | 100m3 |
| 166 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,789 | m3 |
| 167 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,1468 | m3 |
| 168 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 34,2235 | m3 |
| 169 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,6813 | tấn |
| 170 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế | 5,0268 | 100m2 |
| 171 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 172 | Ván khuôn dầm chống lật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 173 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 4,9485 | m3 |
| 174 | Gia công, lắp đặt tấm đan - thép tròn D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4516 | tấn |
| 175 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2643 | 100m2 |
| 176 | Trải tấm ny long chống mất nước xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,708 | 100m2 |
| 177 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế | 118 | 1cấu kiện |
| 178 | Gia công cột bằng thép hình: khung hàng rào đoạn ABCD | Theo bản vẽ thiết kế | 2,5318 | tấn |
| 179 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6319 | 100m |
| 180 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 208,2 | 1m2 |
| 181 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5036 | tấn |
| 182 | Cung cấp & lắp dựng hàng rào khung lưới B40 mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế | 471,98 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Trong 10 hợp đồng tương tự nêu trên phải có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước xử lý nước mặt thành nước sạch tương tự quy mô, tính chất gói thầu đang xét. Cụ thể: Đã thi công hoàn thành 100% khối lượng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng công trình xử lý nước mặt cấp III có hạng mục cơ bản tương tự gói thầu đang xét: như trạm bơm cấp I hút nước mặt (nếu không có hạng mục cơ bản nêu trên, E-HSDT không đáp ứng, E-HSDT bị loại)+ Có ít nhất 04 hợp đồng là thi công xây dựng công trình hệ thống cấp nước tập trung, cấp công trình: cấp III thuộc dự án nhóm B trở lên đã hoàn thành 100% khối lượng, thi công hoàn thành công trình đạt yêu cầu về tiến độ (không bị trễ tiến độ theo hợp đồng thi công đã ký kết), đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định pháp luật hiện hành. Phạm vi hoạt động xây dựng phải đáp ứng đầy đủ theo đúng các quy định pháp luật hiện hành, và phải phù hợp quy mô, tính chất gói thầu đang xét.- Tất cả các hồ sơ trên là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực không quá 01 tháng kể từ thời điểm đăng tải E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 10 hoặc khác 10, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥160.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng II trở lên.Đồng thời phải là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước xử lý nước mặt thành nước sạch thi công các hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước xử lý nước mặt thành nước sạch, chỉ huy trưởng thi công các hạng mục như trạm bơm cấp I hút nước mặt (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng)Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo các yêu cầu nêu trên của chỉ huy trưởng có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản chính, nhân sự đề xuất đến trụ sở chủ đầu tư để bên mời thầu sẽ trực tiếp đối chiếu, xác minh, nếu nhà thầu không cung cấp đầy đủ hồ sơ, nhân sự không có mặt đúng thời gian quy định thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại | 6 | 6 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 4 | 02 cán bộ phụ trách thi công:+ Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.-01 cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp nước.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC.-01 cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC.+ Có chứn chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực. | 4 | 4 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Lao động phổ thông trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Topcon, Nikon hoặc tương đương | 2 |
| 2 | Máy khoan, đục bê tông | công suất >= 2.500w | 4 |
| 3 | Máy đầm cóc | công suất >= 4Kw | 2 |
| 4 | Máy cắt sắt | công suất >= 2Kw | 2 |
| 5 | Máy hàn | công suất >= 23kw | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | công suất >= 4Kw | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 8 | Máy cắt bê tông | công suất >= 4Kw | 2 |
| 9 | Máy phát điện dự phòng | công suất >= 40kVA | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi