Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211204228-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân nhân xã Bình Nghĩa
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20211112228
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 17:13:00 đến ngày 2021-12-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,761,092,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,90 tỷ đồng. Gửi kèm các hồ sơ (tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao công chứng) + Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Quyết định chỉ thầu+ Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc.+ Hóa đơn bán hàng tài chính đến thời điểm khối lượng hoàn thành.+ Nếu các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hoá đơn bán hàng và sao kê của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình có xác nhận chủ đầu tư.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề ATLĐ còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, (bản sao văn bằng, chứng chỉ có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng+ Đã thi công trực tiếp 2 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, (bản sao văn bằng, chứng chỉ có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật Quản lý chất lượng, ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, (bản sao văn bằng, chứng chỉ có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 15 công nhân lao động là người thuộc Công ty(Có danh sách và hợp đồng lao động, bản sao văn bằng, chứng chỉ có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào 0,4-0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Ô tố > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 4
3-- Máy trộn BT >250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 2
5-- Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Máy đầm bàn 1,2kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Máy cắt sắt 0,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Máy hàn 5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Máy phát điện >5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Giàn giáo, cốp pha
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 500
13-- Máy tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
14-- Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
15-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
16-- Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân nhân xã Bình Nghĩa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số: 03
Nhà hành chính quản trị, các phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ - Trường mầm non khu trung tâm xã Bình Nghĩa huyện Bình Lục
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân nhân xã Bình Nghĩa , địa chỉ: Xã Bình Nghĩa, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Nghĩa Địa chỉ: Xã Bình Nghĩa huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0982863724
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Bình Lục. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và môi trường Hà Nam, địa chỉ: Số 32 Nguyễn Du, TK Bình Thắng, TT Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0912444928 - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam, địa chỉ: Số 17 ngõ 134 đường Lê Công Thanh, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0912269074


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân nhân xã Bình Nghĩa , địa chỉ: Xã Bình Nghĩa, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Nghĩa Địa chỉ: Xã Bình Nghĩa huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0982863724


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu - Tài liệu kỹ thuật (Bản tiếng Anh hoặc tiếng Việt); - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020); * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Các tài liệu khác. * Bản scan gửi trên hệ thống; Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu"].
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bình Nghĩa Địa chỉ: Xã Bình Nghĩa huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0982863724
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Quang Thắng: Chủ tịch : UBND xã Địa chỉ: Xã Bình Nghĩa huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0982863724
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và môi trường Hà Nam, địa chỉ: Số 32 Nguyễn Du, TK Bình Thắng, TT Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0912444928
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Lục, Địa chỉ: TT Bình Mỹ, huyện Bình Lục,tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà hành chính quản trị, các phòng chức năng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt8,4218100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt93,5753m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt354,9275100m
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt10,3973100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt35,7407m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,4674100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt129,0912m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,5853100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,7991tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,688tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,9969tấn
12Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt51,5882m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt16,9829m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,3974100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2184tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,1919tấn
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,9256100m3
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt165m
19Ốp chân móng bằng đá rốiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt41,25m2
20Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,9784m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt16,464m2
22Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt16,464m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt15,51m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,4512m2
25Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,404m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0143100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt31cấu kiện
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1091tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0454tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0342tấn
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt8,9397m3
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt8,1871m3
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,728100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt45,6157m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt5,1552100m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt515,5196m2
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt99,7209m3
38Ván khuôn gỗ sàn máiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt10,8379100m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt467,8485m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt177,123m2
41Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,3917m3
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,3776100m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt37,7572m2
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1671tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1609tấn
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt9,1966m3
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,4453100m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt144,525m2
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,351tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,351tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,7546tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,0715tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,7718tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,7718tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2047tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2047tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,1962tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,1962tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1942tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1942tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,5032tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,5032tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt12,3811tấn
64Gia công xà gồ thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,0308tấn
65Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,0308tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt315,96721m2
67Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt75,3943m3
68Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,52m3
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt374,7014m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt202,4529m2
71Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt12,2598m3
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt201,33m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt199,17m
74Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt58,8543m3
75Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,52m3
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt299,5195m2
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt127,271m2
78Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt7,7506m3
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt165,378m2
80Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt27,694m3
81Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt264,6224m2
82Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,0042m3
83Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,2424m3
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt36,89m2
85Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,841m3
86Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,3427100m2
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,02tấn
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,144tấn
89Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt66,2275m2
90Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt47,16m2
91Mua Inox làm lan can 25x25x1.5Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt696,1kg
92Gia công lan canHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,6961tấn
93Lắp dựng lan can sắtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt63,1975m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt985,36m2
95Bả bằng bột bả vào tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1.833,1755m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1.315,083m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1.503,4525m2
98Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt39,6697m3
99Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt705,1307m2
100Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt43,1288m2
101Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch men 300x450m2, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt344,497m2
102Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,7227m3
103Láng granitô cầu thangHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt21,4802m2
104Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt35,04m
105Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt10,8m
106Trụ lan can bằng gỗ trò chỉHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1cái
107Mua Inox làm lan can 25x25x1.5Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt112,2kg
108Gia công lan canHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1122tấn
109Lắp dựng lan can sắtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt9,72m2
110Đắp đầu cột, chân cộtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt26cái
111Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt453,6m
112Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt150m
113Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt12,555m2
114Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt5,131100m2
115Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt77,1m
116Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt81m2
117Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,3142m3
118Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch gốm 400x400, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt46,284m2
119Gia công thang sắtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,028tấn
120Lắp sàn thao tácHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,028tấn
121Lắp tôn thang khỉHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1cái
122Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,768100m
123Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,16100m
124Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt16cái
125Rọ chắn rác đk 90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt10cái
126Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,6692100m3
127Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt16,73051m3
128Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt27,8733m3
129Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt7,2506m3
130Xây bậc tâm cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt19,3977m3
131Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt18,7924m3
132Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,3765m3
133Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt7,9353m3
134Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,4736100m2
135Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2021cấu kiện
136Lát mặt bàn bếp, bàn soạn chia. Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt16,502m2
137Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt17,334m3
138Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt122,74m2
139Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt134,62m2
140Mua sẵn ống cống D300Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt10m
141Mua sẵn đế cống D300 đúc sẵnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt20cái
142Lắp đặt đế cống bằng cần cẩuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt201cấu kiện
143Lắp đặt ống cống bằng cần cẩuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt101cấu kiện
144Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt30,924m2
145Láng granitô cầu thangHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt67,104m2
146Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt137,92m
147Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2733tấn
148Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ màu đỏ 60x240Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt13,824m2
149Cửa đi pa nô kính nhựa lõi thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt84,48m2
150Cửa sổ kính nhựa lõi thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt123,32m2
151Phụ kiện kèm theo cửa đi 2 cánh mở quayHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt19bộ
152Phụ kiện kèm theo cửa đi 1 cánh mở quayHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt12bộ
153Phụ kiện kèm theo cửa sổ mở quayHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt69bộ
154Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt207,8m2
155Lắp dựng hoa sắt cửaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt135,24m2
156Sen hoa sắt 14*14Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1.997,1kg
157Vách kính khung nhựa lõi thép8,757m2
158Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt8,757m2
159Vách chịu nước compact ngăn khu WCHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,68m2
160Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,68m2
161Chân inox đỡ váchHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2bộ
162Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt43,1288m2
163Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt9,225100m2
164Lắp đặt xí bệtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6bộ
165Lắp đặt chậu rửa 1 vòiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6bộ
166Lắp đặt vòi chậu rửaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6bộ
167Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt10cái
168Lắp đặt vòi rửa 1 vòiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt7bộ
169Lắp đặt vòi xịt rửaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6bộ
170Lắp đặt gương soiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6cái
171Lắp đặt chậu rửa Inox 2 hộcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1bộ
172Lắp đặt vòi chậu rửa inox 2 hộcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1bộ
173Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2bộ
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,22100m
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,28100m
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,26100m
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,26100m
179Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt12cái
180Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt16cái
181Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt14cái
182Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt14cái
183Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt12cái
184Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt13cái
185Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt10cái
186Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt12cái
187Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt10cái
188Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,54100m
189Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,42100m
190Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn.Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,36100m
191Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt3cái
192Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt3cái
193Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt3cái
194Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6cái
195Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6cái
196Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt9cái
197Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt9cái
198Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt10cái
199Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt12cái
200Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt14cái
201Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt16cái
202Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt8cái
203Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt10cái
204Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt9cái
205Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt8cái
206Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt12cái
207Lắp đặt bể nước Inox 2m3Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2bể
208Máy bơm nước lên bể nước máiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1bộ
209Van phao điệnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1bộ
210Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt49bộ
211Lắp đặt đèn lốp led sát trần có chụpHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt20bộ
212Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cựcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2cái
213Lắp đặt công tắc 3 hạtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt11cái
214Lắp đặt công tắc 2 hạtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt12cái
215Lắp đặt công tắc 1 hạtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt12cái
216Lắp đặt ổ cắm đôiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt50cái
217Lắp đặt quạt trầnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt30cái
218Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt100m
219Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt80m
220Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1.160m
221Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt860m
222Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt480m
223Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt320m
224Đế âm tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt88cái
225Hộp đấu dây và cầu đấuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt13cái
226Lắp đặt các automat 1 pha 10AHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt7cái
227Lắp đặt các automat 1 pha 20AHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4cái
228Lắp đặt các automat 1 pha 45AHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt3cái
229Lắp đặt các automat 1 pha 75AHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1cái
230Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 AmpeHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1bộ
231Tủ điện sơn tĩnh điện 250x360x150Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt3cái
232Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt141m3
233Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt14m3
234Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt75m
235Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt56m
236Gia công, đóng cọc chống sétHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt7cọc
237Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt8cái
238Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt8cái
239Bộ tiêu lệnh chữa cháyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2bộ
240Bình chữa cháy CO2 - MT3 - 3kgHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt8bình
241Tủ đựng bình PCCCHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4cái
B Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt20,3572100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt9,3568100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,4397100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,88591m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt33,93100m
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1414100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,786m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1044100m2
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt28,71m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt34,5173m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1044100m
12Đá dăm 2x4 làm tầng lọc đầu ốngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,4698m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,5839m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1566100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0521tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,3785tấn
17Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1939100m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,1541m3
19Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt8,63100m
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,3808m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,6892m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0285100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0871tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,3322tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,4224m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0798100m3
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,8276m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,112100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,9636m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0759100m2
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,582m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0563100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0303tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1137tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0303tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0922tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0324tấn
38Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,8799m3
39Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,1961m3
40Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,8041m3
41Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,96m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan.Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0256100m2
43Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0541tấn
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2cái
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt50,1004m2
46Thép vuông 14*14 song cánh cổng và hoa vănHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt318,8kg
47Gia công thép vuông 14x14 nhọn làm mũi giáoHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt41cái
48Tôn bịt cánh cổng dày 1 lyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt45,6kg
49Bộ bản lề cổngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt9bộ
50Bánh xe cao su đỡ cổngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt3bộ
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt16,51781m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt13,16m2
53Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt11,0808m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt50,1004m2
55Cắt chữ hộp bằng alumium trên biển cổngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,05m2
56Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,3472100m3
57Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,85821m3
58Đắp nền móng công trình bằng thủ côngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt12,8567m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,5724m3
60Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0916100m2
61Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt11,6057m3
62Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt5,441m3
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,116m3
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1282100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0457tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,3325tấn
67Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,8952m3
68Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,2823m3
69Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,0965m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt75,5027m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt17,71m2
72Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt263,55m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt25,48m
74Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt10,5543m3
75Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,8047m3
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt106,076m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt56,166m2
78Ốp chân tường rào - Tiết diện gạch thẻ màu đỏ 60x240Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt69,18m2
79Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt162,242m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt295,88m
81Sản xuất tường rào thép (gia công hoàn chỉnh)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1.960,9147kg
82Lắp dựng hoa sắt cửaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt86,9708m2
83Công dèn mũi giáo từ thép vuông 14x14Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt391cái
84Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt12,75911m3
85Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt7,3838100m
86Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,5433m3
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,7924m3
88Xây móng bằng gạch thẻ màu đỏ 60x240 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,814m3
89Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,9462m3
90Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,8844m3
91Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0528100m2
92Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,5808m3
93Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2042m3
94Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,529m3
95Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0528100m2
96Ván khuôn gỗ sàn máiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2692100m2
97Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0351100m2
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,037tấn
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1675tấn
100Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0044tấn
101Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,023tấn
102Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1562tấn
103Trát trần, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt30,1636m2
104Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt30,1636m2
105Đắp nền móng công trình bằng thủ côngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,6006m3
106Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,3003m3
107Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt5,9994m3
108Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt27,318m2
109Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt29,877m2
110Ốp chân tường - Tiết diện gạch thẻ màu đỏ 60x240Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt10,544m2
111Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt18m
112Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt29,877m2
113Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt27,318m2
114Lát nền, sàn - Tiết diện gạch lát nền 600x600, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt17,3284m2
115Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt20,25m2
116Cửa đi pa nô kính nhựa lõi thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,9035m2
117Cửa sổ kính nhựa lõi thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt5,5413m2
118Phụ kiện kèm theo cửa đi mở quayHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1bộ
119Phụ kiện kèm theo cửa sổ mở quayHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt3bộ
120Khóa cửa có tay cầmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4bộ
121Mua sẵn hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt69,4kg
122Lắp dựng hoa sắt cửaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,3m2
123Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt7,4448m2
124Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,4494m3
125Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,3696m3
126Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0336100m2
127Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0165tấn
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0398tấn
129Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt17,6364m2
130Gia công xà gồ thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1414tấn
131Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1414tấn
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt10,20481m2
133Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2128100m2
134Tôn úp lóc khổ 400 dày 0,45mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt11,2md
135Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,066100m
136Đai giữ ốngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6cái
137Rọ chắn rácHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2Cái
138Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1bộ
139Lắp đặt đèn lốp led sát trần có chụpHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2bộ
140Lắp đặt công tắc 1 hạtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1cái
141Lắp đặt ổ cắm đôiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2cái
142Lắp đặt quạt trầnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1cái
143Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt75m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt30m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt10m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt50m
147Lắp đặt các automat 1 pha 10AHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1cái
148Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt9,721m3
149Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0324100m3
150Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,9m3
151Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,036100m2
152Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,2455m3
153Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1548100m2
154Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt9,5678m3
155Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt97,5m2
156Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,5451tấn
157Gia công xà gồ thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,5046tấn
158Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,5451tấn
159Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,5046tấn
160Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt55,96531m2
161Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,0775100m2
162Tấm ốp nóc và gócHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt32,6md
163Máng tôn thoát nướcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt25md
164Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,09100m
165Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6cái
166Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt8,05221m3
167Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0268100m3
168Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,1459m3
169Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0446100m2
170Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,668m3
171Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1104100m2
172Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,8325m3
173Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt23,69m2
174Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt23,69m2
175Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt10,3095m3
176Lát nền, sàn - Tiết diện gạch chống trơn 500x500, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt103,0952m2
177Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1782m3
178Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,288m3
179Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,034100m2
180Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0174tấn
181Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,401m2
182Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch men 300x450, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,7m2
183Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,5422tấn
184Vít nở D14 liến kết keo với tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt8cái
185Gia công xà gồ thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,7866tấn
186Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,5451tấn
187Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,5046tấn
188Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt94,3861m2
189Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,5047100m2
190Tấm ốp nóc và gócHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt11,99md
191Máng tôn thoát nướcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt16,5md
192Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,09100m
193Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6cái
194Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2725100m3
195Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,02811m3
196Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt7,17m3
197Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,294m3
198Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt5,1319m3
199Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1218100m2
200Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,5234m3
201Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,1m3
202Ván khuôn gỗ sàn máiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1824100m2
203Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,6837tấn
204Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0382tấn
205Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2236tấn
206Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt36,672m2
207Đánh màu trong bể bằng XM nguyên chấtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt36,672m2
208Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt36,1m2
209Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt37,3404m2
210Quét nước xi măng 2 nướcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt36,672m2
211Nắp bể bằng tôn + bản lề khóa:Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2cái
212Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,5100 m
213Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt3cái
214Đắp nền móng công trình bằng thủ côngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt60,096m3
215Dải linon nền sân chống mất nước XMHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2.003,2m2
216Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt46,26m3
217Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt154,06m3
218Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,185100m2
219Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Terrazzo 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1.540,6m2
220Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt5,94181m3
221Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt5,9418m3
222Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt14,2974m3
223Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt133,6896m2
224Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ mầu đỏ 60x240Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt87,2696m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,90 tỷ đồng. Gửi kèm các hồ sơ (tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao công chứng) + Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Quyết định chỉ thầu+ Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc.+ Hóa đơn bán hàng tài chính đến thời điểm khối lượng hoàn thành.+ Nếu các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hoá đơn bán hàng và sao kê của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình có xác nhận chủ đầu tư.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề ATLĐ còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, (bản sao văn bằng, chứng chỉ có công chứng)53
2 Kỹ thuật thi công 2 + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng+ Đã thi công trực tiếp 2 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, (bản sao văn bằng, chứng chỉ có công chứng)33
3 Kỹ thuật Quản lý chất lượng, ATLĐ 1 + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, (bản sao văn bằng, chứng chỉ có công chứng)33
4 Công nhân kỹ thuật 15 Có tối thiểu 15 công nhân lao động là người thuộc Công ty(Có danh sách và hợp đồng lao động, bản sao văn bằng, chứng chỉ có công chứng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào 0,4-0,8m3 Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
2 - Ô tố > 5 tấn Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)4
3 - Máy trộn BT >250 lít Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
4 - Máy trộn vữa 80 lít Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)2
5 - Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
6 - Máy đầm dùi 1,5kw Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)2
7 - Máy đầm bàn 1,2kw Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)2
8 - Máy cắt sắt 0,5kw Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
9 - Máy hàn 5kw Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
10 - Máy cắt gạch, đá Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
11 - Máy phát điện >5kw Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
12 - Giàn giáo, cốp pha Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)500
13 - Máy tời vật liệu Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
14 - Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
15 - Máy thủy bình Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
16 - Máy ủi 110 CV Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->