Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211215348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211164524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP. Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 17:30:00 đến ngày 2021-12-14 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,711,658,103 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6068E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên (có kết cấu móng, cột, đà sàn BTCT; Cấp thoát nước; Điện; Sân đường nội bộ).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện/ Điện - điện tử/ Điện dân dụng và Công nghiệp;- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc tương đương;- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 1 T, chiều cao ≥ 15m. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng > 10 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng chở ≥ 5 T. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 KVA. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 250 L. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 Kg. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 1,6 m. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng thêm 08 phòng học bộ môn Trường tiểu học Nguyễn Huệ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TP. Biên Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Biên Hòa - Đ/c: Số 288/4 đường 30/4, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 0251.3828314; fax: 0251.3817937. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa - Đ/c: Số 90 Hưng Đạo Vương, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; ĐT: 0251.3814199; fax: 0251.3822880. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 08 PHÒNG HỌC BỘ MÔN (03 TẦNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,348 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,113 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 9,504 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 1,685 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 29,368 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | -nt- | 4,289 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 40,86 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 3,99 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 133,706 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 16,197 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 42,036 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 20,311 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 28,653 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 54,763 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 31,261 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,515 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 163,058 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 12,384 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 1,566 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 1,733 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 7,12 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 2,205 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 8,653 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 4,62 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 17,591 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 0,923 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,799 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 3,869 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | -nt- | 3,236 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,477 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 2,897 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,955 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 13,269 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | -nt- | 2,35 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,958 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 1,751 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | -nt- | 9,664 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 20,921 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | -nt- | 0,23 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 2,271 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 1,125 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 2,454 | tấn |
| 43 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 100 | -nt- | 12,124 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 4,104 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 6,577 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 1,019 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | -nt- | 6,65 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 15,75 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 28,876 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | -nt- | 6,731 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | -nt- | 2,664 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | -nt- | 196,24 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | -nt- | 89,297 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | -nt- | 54,207 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | -nt- | 9,238 | m3 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | -nt- | 221,55 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | -nt- | 358,77 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | -nt- | 631,2 | m2 |
| 59 | Ốp gạch 50x200 đất nung trang trí | -nt- | 9,368 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 23,42 | m |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại | -nt- | 7,5 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 892,514 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 570,596 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 602,616 | m2 |
| 65 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 1.495,264 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 774,62 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 865,3 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 1.625,6 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường trong | -nt- | 1.495,264 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | -nt- | 892,514 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 3.868,136 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 892,514 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 5.363,4 | m2 |
| 74 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 655,648 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 114,618 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 250,318 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm | -nt- | 1.397,612 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mm | -nt- | 123,33 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp | -nt- | 25,16 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang | -nt- | 165,704 | m2 |
| 81 | Lát gạch sân gạch Terazzo 400x400x30 | -nt- | 6,44 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa đi khung sắt (bao gồm hoa sắt) | -nt- | 173,165 | m2 |
| 83 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính mờ dày 6ly | -nt- | 36,54 | m2 |
| 84 | Cung cấp cửa sổ khung sắt (bao gồm hoa sắt) | -nt- | 149,52 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 359,225 | m2 |
| 86 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly | -nt- | 23,68 | m2 |
| 87 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | -nt- | 23,68 | m2 |
| 88 | Cung cấp lan can inox 304 | -nt- | 75,243 | m2 |
| 89 | Lắp dựng lan can inox | -nt- | 75,243 | m2 |
| 90 | Cung cấp lam nhôm che nắng | -nt- | 23,4 | m2 |
| 91 | Lắp dựng khung nhôm | -nt- | 23,4 | m2 |
| 92 | CCLD thang lên mái, nắp ô lên mái (phụ kiện, khóa, …) | -nt- | 1 | t.bộ |
| 93 | Cung cấp lan can bảo vệ inox | -nt- | 7,36 | m2 |
| 94 | Cung cấp lan can inox cầu thang | -nt- | 39,954 | m2 |
| 95 | Lắp dựng lan can inox | -nt- | 47,314 | m2 |
| 96 | CCLD vách compact chống ẩm | -nt- | 75 | m2 |
| 97 | CCLD chậu tiểu inox | -nt- | 6,1 | md |
| 98 | Cung cấp lắp dựng tay vị lan can inox D50 người khuyết tật | -nt- | 1 | bộ |
| 99 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 7,731 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 7,731 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 822,242 | m2 |
| 102 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | -nt- | 7,024 | 100m2 |
| 103 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | -nt- | 124,95 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 14,565 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | -nt- | 5,225 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt tủ điện âm tường 600x500x150 | -nt- | 2 | hộp |
| 107 | Lắp đặt tủ điện âm tường 1000x800x250 | -nt- | 1 | hộp |
| 108 | Lắp đặt hộp box âm tường 100x100 | -nt- | 25 | hộp |
| 109 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | -nt- | 90 | hộp |
| 110 | Lắp đặt máng cáp 100x50x1,5 (bao gồm nắp) | -nt- | 12 | m |
| 111 | Lắp đặt tủ điện âm 6 module | -nt- | 15 | hộp |
| 112 | Lắp đặt MCB 3P-125A-35KA | -nt- | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCB 3P-63A-16KA | -nt- | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | -nt- | 24 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | -nt- | 21 | cái |
| 116 | Lắp đặt RCBO 1P-C/16A-KA | -nt- | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt đèn Led mâm gắn áp trần D220 - 1x15W | -nt- | 19 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn Led mâm D400 - 24W áp trần | -nt- | 27 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn Led tuýp 2 bóng 2x20W - Máng mỏng gắn áp trần | -nt- | 134 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn Led tuýp 1 bóng 1x20W - Máng mỏng gắn áp tường | -nt- | 16 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,2 mét 75W | -nt- | 47 | cái |
| 122 | Cung cấp hộp số điều tốc | -nt- | 47 | cái |
| 123 | Lắp đặt quạt treo tường 60W | -nt- | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE) | -nt- | 83 | cái |
| 125 | Lắp đặt mặt công tắc đơn | -nt- | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt mặt công tắc đôi | -nt- | 22 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc ba | -nt- | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc âm 1 chiều 16A | -nt- | 66 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc âm 2 chiều 16A | -nt- | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt đế âm chống cháy đơn 100x50mm | -nt- | 117 | hộp |
| 131 | Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 2,5mm2 | -nt- | 2.050 | m |
| 132 | Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 1,5mm2 | -nt- | 6.300 | m |
| 133 | Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 4,0mm2 | -nt- | 850 | m |
| 134 | Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 16,0mm2 | -nt- | 20 | m |
| 135 | Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CXV 4x16,0mm2 | -nt- | 20 | m |
| 136 | Lắp đặt ống luồn dây nhựa cứng PVC D20 | -nt- | 3.000 | m |
| 137 | Lắp đặt ống luồn dây nhựa cứng PVC D25 | -nt- | 300 | m |
| 138 | Bộ phát WIFI 8port | -nt- | 1 | bộ |
| 139 | Switch data 4port | -nt- | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt Ổ cắm mạng RJ-45 | -nt- | 11 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | -nt- | 250 | m |
| 142 | Lắp đặt Cáp tín hiệu CAT 6 | -nt- | 250 | m |
| 143 | Lắp đặt hộp ODF, CONVERTE 1/100Mbps chuyển đổi tín hiệu đồng sang quang | -nt- | 1 | hộp |
| 144 | Bộ chống sét lan truyền 2kA (xung8/20uS) | -nt- | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt tủ 4U sâu 400 treo tường màu trắng | -nt- | 1 | hộp |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả cảm biến | -nt- | 22 | bộ |
| 147 | Lắp đặt kệ kính | -nt- | 22 | cái |
| 148 | Lắp đặt gương soi | -nt- | 22 | cái |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 13 | bộ |
| 150 | Lắp đặt bồn nước inox 2m3 | -nt- | 1 | bể |
| 151 | Chân đế | -nt- | 1 | bộ |
| 152 | Van phao điện | -nt- | 1 | bộ |
| 153 | Van phao cơ D42 | -nt- | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | -nt- | 0,4 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | -nt- | 0,6 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | -nt- | 0,45 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | -nt- | 0,69 | 100m |
| 158 | Lắp đặt co PPR D40mm | -nt- | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt co PPR D32mm | -nt- | 15 | cái |
| 160 | Lắp đặt co PPR D25mm | -nt- | 18 | cái |
| 161 | Lắp đặt co PPR D20mm | -nt- | 92 | cái |
| 162 | Lắp đặt co thu PPR D25/20mm | -nt- | 46 | cái |
| 163 | Lắp đặt co thu PPR D32/25mm | -nt- | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê PPR D32mm | -nt- | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê PPR D25mm | -nt- | 25 | cái |
| 166 | Lắp đặt co răng trong, PVC D21mm | -nt- | 46 | cái |
| 167 | Dây cấp nước Inox 60cm | -nt- | 22 | cái |
| 168 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D42mm | -nt- | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D34mm | -nt- | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt co răng trong, PVC D42mm | -nt- | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống PVC D60mm | -nt- | 0,8 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống PVC D90mm | -nt- | 0,2 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống PVC D114mm | -nt- | 0,6 | 100m |
| 174 | Lắp đặt co PVC D60mm | -nt- | 45 | cái |
| 175 | Lắp đặt co lơi PVC D60mm | -nt- | 30 | cái |
| 176 | Lắp đặt co lơi PVC D90mm | -nt- | 15 | cái |
| 177 | Lắp đặt co lơi PVC D114mm | -nt- | 32 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê cong PVC D60/60mm | -nt- | 16 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê cong PVC D114/114mm | -nt- | 14 | cái |
| 180 | Lắp đặt chữ Y PVC D60mm | -nt- | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt chữ Y PVC D114mm | -nt- | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt chữ Y giảm PVC D90x60mm | -nt- | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt chữ Y giảm PVC D114x60mm | -nt- | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi D60mm | -nt- | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D75mm | -nt- | 26 | cái |
| 186 | Lắp đặt chậu xí bệt | -nt- | 21 | bộ |
| 187 | Lắp đặt hộp giấy | -nt- | 21 | cái |
| 188 | Lắp đặt vòi xịt | -nt- | 21 | bộ |
| 189 | Lắp đặt chậu tiểu nam | -nt- | 1 | bộ |
| 190 | Lắp đặt ống PVC D90mm | -nt- | 5,7 | 100m |
| 191 | Lắp đặt co lơi PVC D90mm | -nt- | 38 | cái |
| 192 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mm | -nt- | 38 | cái |
| 193 | Cùm Omega neo ống D90 | -nt- | 380 | cái |
| 194 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,288 | 100m3 |
| 195 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,924 | m3 |
| 196 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,924 | m3 |
| 197 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,998 | m3 |
| 198 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,609 | 100m2 |
| 199 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,152 | tấn |
| 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 5,056 | m3 |
| 201 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 5,12 | m2 |
| 202 | Cung cấp vật liệu lôc cho hầm tự hoại | -nt- | 1 | bộ |
| B | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,647 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,135 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,512 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P 125A 10kA | -nt- | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây CXV 4x35mm2 | -nt- | 1,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt dây CXV/FR 4x25mm2 | -nt- | 1,45 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D85/65 | -nt- | 2,65 | 100m |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | -nt- | 3 | cọc |
| 9 | Lắp dựng kẹp cọc nối đất | -nt- | 6 | bộ |
| 10 | Kéo rải dây Cáp đồng trần 25mm2 | -nt- | 50 | m |
| 11 | Cung cấp đầu cosse tiếp địa | -nt- | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp bu lông đai ốc long đền | -nt- | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp mối hàn CADWELL | -nt- | 3 | cái |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,405 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,085 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,32 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt cáp quang 16 core | -nt- | 105 | m |
| 18 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D32/25 | -nt- | 100 | m |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,045 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,128 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm | -nt- | 0,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co uPVC D34mm | -nt- | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D34mm | -nt- | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D42mm | -nt- | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | -nt- | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp máy bơm Q=5m3/h, H=35m (bao gồm dây điện, RACCO D40, CREPHIN D40 + phụ kiện) | -nt- | 1 | bộ |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 1,442 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,328 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 11,623 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 5,674 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,71 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | -nt- | 2,957 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | -nt- | 59,131 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,899 | tấn |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 265,12 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 46,93 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | -nt- | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | -nt- | 152 | cái |
| D | TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,816 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 26,32 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | -nt- | 555,2 | m2 |
| E | BỂ NƯỚC NGẦM 160M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,312 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | -nt- | 9,1 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 27,849 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | -nt- | 19,05 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 3 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 5,891 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | -nt- | 1,023 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | -nt- | 6,614 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | -nt- | 0,113 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | -nt- | 1,769 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,135 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,42 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 0,589 | 100m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 88,49 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 42 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 118,31 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 206,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6068E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên (có kết cấu móng, cột, đà sàn BTCT; Cấp thoát nước; Điện; Sân đường nội bộ).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện/ Điện - điện tử/ Điện dân dụng và Công nghiệp;- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp, thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc tương đương;- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03). | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng (*) | Sức nâng ≥ 1 T, chiều cao ≥ 15m. | 1 |
| 2 | Cần trục (*) | Tải trọng nâng > 10 tấn. | 1 |
| 3 | Máy đào (*) | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. | 1 |
| 4 | Máy ủi (*) | Công suất ≥ 110CV. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ (*) | Khối lượng chở ≥ 5 T. | 2 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử (*) | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy thủy bình (*) | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy phát điện dự phòng | Công suất ≥ 10 KVA. | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 1 kW. | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW. | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa, bê tông | Dung tích bồn ≥ 250 L. | 4 |
| 12 | Máy cắt gạch, đá | Công suất ≥ 1,7 kW. | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW. | 1 |
| 14 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW. | 4 |
| 15 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW. | 2 |
| 16 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 Kg. | 2 |
| 17 | Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) | Chiều cao ≥ 1,6 m. | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi