Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215348-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211164524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP. Biên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 17:30:00 đến ngày 2021-12-14 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,711,658,103 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6068E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên (có kết cấu móng, cột, đà sàn BTCT; Cấp thoát nước; Điện; Sân đường nội bộ).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện/ Điện - điện tử/ Điện dân dụng và Công nghiệp;- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc tương đương;- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng (*)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 1 T, chiều cao ≥ 15m.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng > 10 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chở ≥ 5 T.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy toàn đạc điện tử (*)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 KVA.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 250 L.
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW.
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao ≥ 1,6 m.
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng thêm 08 phòng học bộ môn Trường tiểu học Nguyễn Huệ
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách TP. Biên Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa - Đ/c: Số 288/4 đường 30/4, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 0251.3828314; fax: 0251.3817937.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Quỳnh Anh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng ACC – Hội Xây dựng Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Châu.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa - Đ/c: Số 288/4 đường 30/4, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 0251.3828314; fax: 0251.3817937.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa - Đ/c: Số 288/4 đường 30/4, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 0251.3828314; fax: 0251.3817937.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa - Đ/c: Số 90 Hưng Đạo Vương, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; ĐT: 0251.3814199; fax: 0251.3822880.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 08 PHÒNG HỌC BỘ MÔN (03 TẦNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,348100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,113100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-9,504100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-1,685100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-29,368m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng -nt-4,289m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-40,86m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-3,99m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-133,706m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-16,197m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-42,036m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-20,311m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-28,653m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-54,763m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-31,261m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,515m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-163,058m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-12,384m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-1,566100m2
20Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-1,733100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-7,12100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-2,205100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-8,653100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-4,62100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-17,591100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-0,923100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,799tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-3,869tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm-nt-3,236tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,477tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-2,897tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,955tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-13,269tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao -nt-2,35tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,958tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-1,751tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao -nt-9,664tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-20,921tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép -nt-0,23tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-2,271tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-1,125tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-2,454tấn
43Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 100-nt-12,124m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao -nt-4,104m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao -nt-6,577m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao -nt-1,019m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày -nt-6,65m3
48Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao -nt-15,75m3
49Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao -nt-28,876m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày -nt-6,731m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày -nt-2,664m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày -nt-196,24m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày -nt-89,297m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày -nt-54,207m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày -nt-9,238m3
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm-nt-221,55m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm-nt-358,77m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm-nt-631,2m2
59Ốp gạch 50x200 đất nung trang trí-nt-9,368m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-nt-23,42m
61Lát đá mặt bệ các loại-nt-7,5m2
62Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-892,514m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-570,596m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-602,616m2
65Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-1.495,264m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-774,62m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-865,3m2
68Trát trần, vữa XM mác 75-nt-1.625,6m2
69Bả bằng bột bả vào tường trong-nt-1.495,264m2
70Bả bằng bột bả vào tường ngoài-nt-892,514m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-3.868,136m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-892,514m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-5.363,4m2
74Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-655,648m2
75Quét nước xi măng 2 nước-nt-114,618m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-250,318m2
77Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm-nt-1.397,612m2
78Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mm-nt-123,33m2
79Lát đá bậc tam cấp-nt-25,16m2
80Lát đá bậc cầu thang-nt-165,704m2
81Lát gạch sân gạch Terazzo 400x400x30-nt-6,44m2
82Cung cấp cửa đi khung sắt (bao gồm hoa sắt)-nt-173,165m2
83Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính mờ dày 6ly-nt-36,54m2
84Cung cấp cửa sổ khung sắt (bao gồm hoa sắt)-nt-149,52m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-359,225m2
86Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly-nt-23,68m2
87Vách kính khung nhôm mặt tiền-nt-23,68m2
88Cung cấp lan can inox 304-nt-75,243m2
89Lắp dựng lan can inox-nt-75,243m2
90Cung cấp lam nhôm che nắng-nt-23,4m2
91Lắp dựng khung nhôm-nt-23,4m2
92CCLD thang lên mái, nắp ô lên mái (phụ kiện, khóa, …)-nt-1t.bộ
93Cung cấp lan can bảo vệ inox-nt-7,36m2
94Cung cấp lan can inox cầu thang-nt-39,954m2
95Lắp dựng lan can inox-nt-47,314m2
96CCLD vách compact chống ẩm-nt-75m2
97CCLD chậu tiểu inox-nt-6,1md
98Cung cấp lắp dựng tay vị lan can inox D50 người khuyết tật-nt-1bộ
99Gia công xà gồ thép-nt-7,731tấn
100Lắp dựng xà gồ thép-nt-7,731tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-822,242m2
102Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao -nt-7,024100m2
103Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao-nt-124,95m2
104Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-14,565100m2
105Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m-nt-5,225100m2
106Lắp đặt tủ điện âm tường 600x500x150-nt-2hộp
107Lắp đặt tủ điện âm tường 1000x800x250-nt-1hộp
108Lắp đặt hộp box âm tường 100x100-nt-25hộp
109Lắp đặt hộp nối 150x150-nt-90hộp
110Lắp đặt máng cáp 100x50x1,5 (bao gồm nắp)-nt-12m
111Lắp đặt tủ điện âm 6 module-nt-15hộp
112Lắp đặt MCB 3P-125A-35KA-nt-1cái
113Lắp đặt MCB 3P-63A-16KA-nt-4cái
114Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA-nt-24cái
115Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA-nt-21cái
116Lắp đặt RCBO 1P-C/16A-KA-nt-16cái
117Lắp đặt đèn Led mâm gắn áp trần D220 - 1x15W-nt-19bộ
118Lắp đặt đèn Led mâm D400 - 24W áp trần-nt-27bộ
119Lắp đặt đèn Led tuýp 2 bóng 2x20W - Máng mỏng gắn áp trần-nt-134bộ
120Lắp đặt đèn Led tuýp 1 bóng 1x20W - Máng mỏng gắn áp tường-nt-16bộ
121Lắp đặt quạt trần cánh 1,2 mét 75W-nt-47cái
122Cung cấp hộp số điều tốc-nt-47cái
123Lắp đặt quạt treo tường 60W-nt-8cái
124Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE)-nt-83cái
125Lắp đặt mặt công tắc đơn-nt-7cái
126Lắp đặt mặt công tắc đôi-nt-22cái
127Lắp đặt công tắc ba-nt-5cái
128Lắp đặt công tắc âm 1 chiều 16A-nt-66cái
129Lắp đặt công tắc âm 2 chiều 16A-nt-3cái
130Lắp đặt đế âm chống cháy đơn 100x50mm-nt-117hộp
131Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 2,5mm2-nt-2.050m
132Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 1,5mm2-nt-6.300m
133Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 4,0mm2-nt-850m
134Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 16,0mm2-nt-20m
135Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CXV 4x16,0mm2-nt-20m
136Lắp đặt ống luồn dây nhựa cứng PVC D20-nt-3.000m
137Lắp đặt ống luồn dây nhựa cứng PVC D25-nt-300m
138Bộ phát WIFI 8port-nt-1bộ
139Switch data 4port-nt-2bộ
140Lắp đặt Ổ cắm mạng RJ-45-nt-11cái
141Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20-nt-250m
142Lắp đặt Cáp tín hiệu CAT 6-nt-250m
143Lắp đặt hộp ODF, CONVERTE 1/100Mbps chuyển đổi tín hiệu đồng sang quang-nt-1hộp
144Bộ chống sét lan truyền 2kA (xung8/20uS)-nt-1bộ
145Lắp đặt tủ 4U sâu 400 treo tường màu trắng-nt-1hộp
146Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả cảm biến-nt-22bộ
147Lắp đặt kệ kính-nt-22cái
148Lắp đặt gương soi-nt-22cái
149Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-nt-13bộ
150Lắp đặt bồn nước inox 2m3-nt-1bể
151Chân đế-nt-1bộ
152Van phao điện-nt-1bộ
153Van phao cơ D42-nt-1bộ
154Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm-nt-0,4100m
155Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm-nt-0,6100m
156Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm-nt-0,45100m
157Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm-nt-0,69100m
158Lắp đặt co PPR D40mm-nt-8cái
159Lắp đặt co PPR D32mm-nt-15cái
160Lắp đặt co PPR D25mm-nt-18cái
161Lắp đặt co PPR D20mm-nt-92cái
162Lắp đặt co thu PPR D25/20mm-nt-46cái
163Lắp đặt co thu PPR D32/25mm-nt-8cái
164Lắp đặt tê PPR D32mm-nt-6cái
165Lắp đặt tê PPR D25mm-nt-25cái
166Lắp đặt co răng trong, PVC D21mm-nt-46cái
167Dây cấp nước Inox 60cm-nt-22cái
168Lắp đặt van 2 chiều PVC D42mm-nt-1cái
169Lắp đặt van 2 chiều PVC D34mm-nt-3cái
170Lắp đặt co răng trong, PVC D42mm-nt-2cái
171Lắp đặt ống PVC D60mm-nt-0,8100m
172Lắp đặt ống PVC D90mm-nt-0,2100m
173Lắp đặt ống PVC D114mm-nt-0,6100m
174Lắp đặt co PVC D60mm-nt-45cái
175Lắp đặt co lơi PVC D60mm-nt-30cái
176Lắp đặt co lơi PVC D90mm-nt-15cái
177Lắp đặt co lơi PVC D114mm-nt-32cái
178Lắp đặt tê cong PVC D60/60mm-nt-16cái
179Lắp đặt tê cong PVC D114/114mm-nt-14cái
180Lắp đặt chữ Y PVC D60mm-nt-12cái
181Lắp đặt chữ Y PVC D114mm-nt-6cái
182Lắp đặt chữ Y giảm PVC D90x60mm-nt-4cái
183Lắp đặt chữ Y giảm PVC D114x60mm-nt-4cái
184Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi D60mm-nt-2cái
185Lắp đặt phễu thu nước sàn D75mm-nt-26cái
186Lắp đặt chậu xí bệt-nt-21bộ
187Lắp đặt hộp giấy-nt-21cái
188Lắp đặt vòi xịt-nt-21bộ
189Lắp đặt chậu tiểu nam-nt-1bộ
190Lắp đặt ống PVC D90mm-nt-5,7100m
191Lắp đặt co lơi PVC D90mm-nt-38cái
192Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mm-nt-38cái
193Cùm Omega neo ống D90-nt-380cái
194Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,288100m3
195Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,924m3
196Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,924m3
197Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,998m3
198Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,609100m2
199Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,152tấn
200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-5,056m3
201Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100-nt-5,12m2
202Cung cấp vật liệu lôc cho hầm tự hoại-nt-1bộ
B CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, chiều rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,647100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,135100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,512100m3
4Lắp đặt MCCB 3P 125A 10kA-nt-2cái
5Lắp đặt dây CXV 4x35mm2-nt-1,2100m
6Lắp đặt dây CXV/FR 4x25mm2-nt-1,45100m
7Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D85/65-nt-2,65100m
8Gia công và đóng cọc chống sét-nt-3cọc
9Lắp dựng kẹp cọc nối đất-nt-6bộ
10Kéo rải dây Cáp đồng trần 25mm2-nt-50m
11Cung cấp đầu cosse tiếp địa-nt-3cái
12Cung cấp bu lông đai ốc long đền-nt-3cái
13Cung cấp mối hàn CADWELL-nt-3cái
14Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,405100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,085100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,32100m3
17Lắp đặt cáp quang 16 core-nt-105m
18Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D32/25-nt-100m
C CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, chiều rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,173100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,045100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,128100m3
4Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm-nt-0,9100m
5Lắp đặt co uPVC D34mm-nt-6cái
6Lắp đặt van đồng 1 chiều D34mm-nt-2cái
7Lắp đặt van đồng 2 chiều D42mm-nt-1cái
8Lắp đặt đồng hồ đo áp lực-nt-1cái
9Cung cấp máy bơm Q=5m3/h, H=35m (bao gồm dây điện, RACCO D40, CREPHIN D40 + phụ kiện)-nt-1bộ
10Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-1,442100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,328100m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-11,623m3
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-5,674m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-0,71100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao -nt-2,957100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày -nt-59,131m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,899tấn
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75-nt-265,12m2
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-46,93m2
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm-nt-0,2100m
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan-nt-152cái
D TỔNG THỂ
1Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,816100m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-26,32m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng-nt-555,2m2
E BỂ NƯỚC NGẦM 160M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,312100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng -nt-9,1m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-27,849m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày -nt-19,05m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-3m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-5,891m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép -nt-1,023tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép -nt-6,614tấn
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài-nt-0,113100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao -nt-1,769100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,135100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,42100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-0,589100m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-88,49m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-42m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100-nt-118,31m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-206,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6068E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên (có kết cấu móng, cột, đà sàn BTCT; Cấp thoát nước; Điện; Sân đường nội bộ).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện/ Điện - điện tử/ Điện dân dụng và Công nghiệp;- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).31
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp, thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc tương đương;- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).31
5 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng (*) Sức nâng ≥ 1 T, chiều cao ≥ 15m.1
2 Cần trục (*) Tải trọng nâng > 10 tấn.1
3 Máy đào (*) Dung tích gàu ≥ 0,8 m3.1
4 Máy ủi (*) Công suất ≥ 110CV.1
5 Ô tô tự đổ (*) Khối lượng chở ≥ 5 T.2
6 Máy toàn đạc điện tử (*) Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
7 Máy thủy bình (*) Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
8 Máy phát điện dự phòng Công suất ≥ 10 KVA.1
9 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 1 kW.2
10 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW.2
11 Máy trộn vữa, bê tông Dung tích bồn ≥ 250 L.4
12 Máy cắt gạch, đá Công suất ≥ 1,7 kW.2
13 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW.1
14 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW.4
15 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW.2
16 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 Kg.2
17 Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) Chiều cao ≥ 1,6 m.100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->