Gói thầu: Xây dựng (nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ); xây dựng và cung cấp lắp đặt: Hệ thống PCCC, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống camera quan sát, đường dây và trạm biến áp; chống mối công trình; cung cấp trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ hồ sơ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215229-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Xây dựng (nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ); xây dựng và cung cấp lắp đặt: Hệ thống PCCC, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống camera quan sát, đường dây và trạm biến áp; chống mối công trình; cung cấp trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ hồ sơ
Số hiệu KHLCNT 20211163160
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 17:51:00 đến ngày 2021-12-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,260,785,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8391E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.678E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục tương tự như: Phần xây dựng, phòng cháy chữa cháy, trạm biến áp, thiết bị văn phòng…+ Nhà thầu phải chứng minh Hợp đồng tương tự phần phòng cháy chữa cháy như sau: Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND; kèm theo Biên bản kiểm tra công tác về PCCC và cứu nạn cứu hộ của phòng cảnh sát PCCC & CNCH đối với phần hợp đồng phòng cháy chữa cháy được công chứng hoặc chứng thực.+ Nhà thầu phải chứng minh Hợp đồng tương tự phần đường dây và trạm biến áp có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này như sau: Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 780.000.000 VND; kèm theo biên bản đóng điện công chứng hoặc chứng thực+ Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.583.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.749.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng)- Kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình xây dựng có hạng mục tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Kỹ sư cấp thoát nước.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước 01 công trình xây dựng có hạng mục tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về phòng cháy chữa cháy.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần PCCC 01 công trình xây dựng có hạng mục tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 108 Cv
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Cần trục bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 45 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80 L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn ống nhựa
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Xây dựng (nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ); xây dựng và cung cấp lắp đặt: Hệ thống PCCC, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống camera quan sát, đường dây và trạm biến áp; chống mối công trình; cung cấp trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ hồ sơ
Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư phát triển (Nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư) của BHXH Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Số 17 A đường Đội Cấn, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Nguyên; địa chỉ: Số 17, đường Đội Cấn, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng HACICO Việt Nam, địa chỉ: Số 69 Giáp Nhất, phường Thượng Đình, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: số 02 đường Nguyễn Du, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: LK 29 N0-02 khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: LK 29 N0-02 khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Số 17 A đường Đội Cấn, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Nguyên; địa chỉ: Số 17, đường Đội Cấn, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng,. + Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng,. + Có đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành theo quy định tại nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy + Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/10/2021 do Chi cục thuế xác nhận
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Nguyên; địa chỉ: Số 17, đường Đội Cấn, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Nguyên; địa chỉ: Số 17, đường Đội Cấn, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Nguyên; địa chỉ: Số 17, đường Đội Cấn, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Nguyên; địa chỉ: Số 17, đường Đội Cấn, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
B PHẦN MÓNG NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0146100m3
2Khoan cấy thép D12 liên kết giưa móng và nền đáMô tả kỹ thuật theo chương V1.244,16lỗ
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9087m3
4Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,8153100m2
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,9531m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4836100m2
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6985100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0831tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7974tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,601tấn
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5805m3
C PHẦN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4378100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6734m3
3Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4807m3
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1939100m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0916100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,923100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,923100m3/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,923100m3/1km
9Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7352100m3
10Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7352100m3
D PHẦN THÂN NHÀ LÀM VIỆC
E CHI TIẾT CỘT
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2985m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2848100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6111tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,4586tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6377tấn
F CHI TIẾT DẦM
1Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,9325m3
2Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6776100m2
3Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2819100m2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2101tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,5543tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5863tấn
G CHI TIẾT SÀN
1Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,0958m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,559100m2
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,2577tấn
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4751100m3
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn; vận chuyển 33km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4751100m3
H CẦU THANG
1Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8694m3
2Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9057100m2
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5773tấn
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2612tấn
I PHẦN LANH TÔ
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0217m3
2Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1338100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,592tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0423tấn
J PHẦN XÂY
K Phần xây gạch đặc: Tường biên, tường đỡ bản thang, tường đỡ dầm thang, tường khu vệ sinh:
1Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5927m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V132,0491m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1388m3
4Xây chi tiết kiến trúc bằng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,9053m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4947m3
6Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V77,9536m3
7Ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V23,067m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V663,6655m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.579,8476m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V201,7339m2
11Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V83,0106m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V64,5184m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V239,0566m2
14Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V196,47m
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V177,96m
16Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m
17Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.579,8476m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V505,3089m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.085,1265m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V746,6761m2
L PHẦN LAN CAN, CỬA
M Phần cửa sắt, cửa chống cháy:
1Gia công cửa cuốn nhôm nan nhôm khe thoáng A50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m2
2Bộ mô tơ cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Bộ lưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Còi báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tay điều khiển có nắp trượtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Hộp nhôm bảo vệ cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V4m
7Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m2
8Sản xuất cửa chống cháy, sơn tĩnh điện, màu ghi, cửa 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V9,68m2
9Khóa, tay ngang cho cửa chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Tay đẩyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Tay co thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Cửa cuốn chống cháy, nan cửa thép mạ điện dày 1.2mm sơn tĩnh điện, giới hạn chịu lửa EI60Mô tả kỹ thuật theo chương V38,6325m2
13Mô tơ cửa cuốn chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Hộp nhôm bảo vệ cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V12,75m
15Sản xuất cửa khung inox, kính trắng an toàn dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
16Khóa tay ngang cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
18Sản xuất cửa kính cường lực, kính dày 12 lyMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
19Kẹp gócMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Kẹp kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21KhóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Bản lề sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
N Phần cửa nhôm kính:
1Sản xuất cửa đi, cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính dán dày 6.38 ly.Mô tả kỹ thuật theo chương V52,64m2
2Sản xuất cửa đi, cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính dán dày 6.38 ly.Mô tả kỹ thuật theo chương V5,64m2
3Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính mờ 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V15,285m2
4Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa nhôm kính, kính dán dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V80,5m2
5Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính, kính dán an toàn dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
6Sản xuất cửa sổ khung INOX , kính mờ an toàn dày 6.38Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
7Sản xuất cửa chớp nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
8Sản xuất vách khung nhôm, kính dán an toàn dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V56,615m2
9Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V38,6325m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V170,985m2
11Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V36,44m2
12Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V20,175m2
O Phần hoa sắt:
1Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.047,4738kg
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,47871m2
3Sản xuất lắp đặt rèm cửa (Rèm cầu vồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,4m2
4Lan can cầu thang INOXMô tả kỹ thuật theo chương V57,7935m2
5Tay vịn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V9,7md
6Chi tiết trụ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp dựng lan can INOXMô tả kỹ thuật theo chương V57,7935m2
8Sản xuất và lắp dựng hoàn thiện chi tiết biển chữ cơ quan, chữ cao 250,(19 chữ chạm chắc chim+bông hoa biểu tưởng ngành)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Khung inox, tấm inox chạm biểu tượng ngànhMô tả kỹ thuật theo chương V22,3247kg
10Sản xuất và lắp dựng khung thép đỡ bàn đá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V77,9661kg
11Sản xuất và lắp dựng cửa khung sắt, bịt tôn che cửa máiMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
P Phần chống thấm:
1Quét chất chống thấm mái, sàn WCMô tả kỹ thuật theo chương V345,1324m2
2Lát gạch lá nem trên mái, phần mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V16,3404m2
Q Công tác láng:
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V330,6724m2
R Phần lát gạch:
1Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,648m2
2Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5234m2
3Lát nền, sàn bằng gạch gạch granit 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,3696m2
4Lát nền, sàn bằng gạch Lát nền, sàn bằng gạch granit nhân tạo 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V503,1182m2
5Lát đá len chân cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,63m2
S Phần trần:
1Làm trần chịu nước khu wcMô tả kỹ thuật theo chương V48,3696m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V468,4738m2
T Lát đá granit bậc cầu thang:
1Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V82,0972m2
U Phần ốp gạch:
1Ốp gạch WC, gạch Granit KT 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V191,63m2
2Vách ngăn Compact khu WC dày 12mm( Bao gồm cả chân INOX và phụ kiện tay nắm, khóa cửa )Mô tả kỹ thuật theo chương V47,4803m2
3ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V38,03m2
V Xà gồ thép:
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,227tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,227tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V133,221m2
4Lợp mái tôn lợp mái tôn chống nóng 3 lớp dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5137100m2
5Tôn úp nóc (tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,1m
W Chi tiết đường dốc:
1Lát gạch tương đương terazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,588m2
2Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0286tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,66131m2
X Công tác phụ trợ:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V9,2718100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,5214100m2
Y PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC
Z TỦ ĐIỆN
AA TỦ ĐIỆN TĐT:
1MCCB 3P 100A 30kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2MCB 3P 40A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt máy biến dòng 100/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Vôn kế 0-500V và chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Ampe kế 0-100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1BỘ
9Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C800xR600xS300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AB TỦ ĐIỆN TĐ-1:
1MCB 3P 40A 16kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2MCB 1P 32A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCB 1P 25A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C600xR400xS200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AC Tủ điện phòng ( BĐ1.1):
1MCB 2P 25A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tủ điện 6 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AD Tủ điện phòng ( BĐ1.2):
1MCB 2P 25A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tủ điện 6 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AE Tủ điện phòng ( BĐ1.3):
1MCB 2P 25A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tủ điện 6 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AF Tủ điện phòng ( BĐ1.4):
1MCB 2P 25A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tủ điện 6 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AG Tủ điện phòng ( BĐ1.5):
1MCB 2P 32A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tủ điện 6 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AH TỦ ĐIỆN TĐ-2:
1MCB 3P 40A 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2MCB 1P 32A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3MCB 1P 25A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C600xR400xS200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AI Tủ điện phòng ( BĐ2.1):
1MCB 2P 32A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tủ điện 6 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AJ Tủ điện phòng ( BĐ2.2):
1MCB 2P 25A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tủ điện 6 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AK Tủ điện phòng ( BĐ2.3):
1MCB 2P 25A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tủ điện 6 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AL Tủ điện phòng ( BĐ2.4):
1MCB 2P 25A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tủ điện 6 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AM Tủ điện phòng ( BĐ2.5):
1MCB 2P 32A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tủ điện 6 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AN Tủ điện tầng ( TĐ3):
1MCB 3P 40A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2MCB 3P 32A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCB 1P 25A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C600xR400xS200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AO Tủ điện phòng ( BĐ3.1):
1MCB 2P 25A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tủ điện 6 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AP Tủ điện phòng ( BĐ3.2):
1MCB 2P 25A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tủ điện 12 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AQ Tủ điện phòng ( BĐ3.3):
1MCB 2P 25A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tủ điện 6 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AR THIẾT BỊ ĐIỆN
1Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi , 220V/1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2ĐÈN LED PANEL (600x600)mm, 220V/40WMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
3Bộ đèn LED ốp trần KT 240x240, Lắp nổi, 220V/12WMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
4Công tắc đơn 250A-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Công tắc đôi 250A-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
6Công tắc ba 250A-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Công tắc đảo chiều đơn 250A-10A lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Công tắc đảo chiều đôi 250A-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Ổ cắm đôi 3 CỰC 250A-16A, âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
10Hộp âm sàn 6 MODULE ( 02 Ổ CẮM ĐIỆN,01 MẠNG, 01 THOẠI )Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
AS KHỐI LƯỢNG CÁP
1Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
2Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x6)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
3Dây điện CU/XLPE/PVC 2X6MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
4Dây điện CU/XLPE/PVC 2X4MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
5Dây điện CU/PVC 1x2,5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
6Dây điện CU/PVC 1x1,5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.000m
7Dây tiếp địa CU/PVC 1x10MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
8Dây tiếp địaCU/PVC 1x6MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
9Dây tiếp địaCU/PVC 1x4MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
10Dây tiếp địa CU PVC 1x2.5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V425m
11Ống nhựa PVC D40 chống cháy luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V68m
12Ống nhựa PVC D32 chống cháy luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V76m
13Ống nhựa PVC D20 chống cháy luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1.535m
14ống mềm ruột gà D20,(kèm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
15Máng cáp tôn sơn tĩnh điện 100x50mm (kèm phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
AT CHỐNG SÉT, NỐI ĐẤT
1Gia công kim thu sét D16 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Cọc chống sét 63x63x6, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
3Dây dẫn sét thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
4Dây nối đất thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,781m3
6Đắp đất rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,78m3
AU PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
AV PHẦN CẤP NƯỚC
1Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
2Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
3Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
4Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
9Cút PPR-D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Cút PPR-D32Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11Cút PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Cút PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
13Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Tê PPR-D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Tê PPR-D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Tê PPR-D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
19Tê PPR-D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Kép nối D20Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
21Cút PPR D20 (ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
22Côn PPR-D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Côn PPR-D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Côn PPR-D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Van khóa D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
AW PHẦN THOÁT NƯỚC
1ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
2ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m
3ống nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
4ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
5ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
6Chếch 135 độ nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
7Chếch 135 độ nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
8Chếch 135 độ nhựa UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
9Cút nhựa UPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Cút nhựa UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11Y 135 PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
12Y 135 PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Y 135 PVC D110x75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Y 135 PVC D90x75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Côn thu PVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Côn thu PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
17Côn thu PVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Phễu thu sàn (INOX) D60-ngăn mùi 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
19Lắp đặt phễu thu nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
AX PHẦN THIẾT BỊ WC
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
3Lô cuốn giấyMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Dây cấp nước cho xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-chậu đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- vòi cho chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Xiphong cho chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Van tự động tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
12Máy bơm ly tâm Q=3m3/h, H=30mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Rọ hút bơm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Van phao cơ D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Đồng hồ đo nước D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
AZ PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9máy
BA PHẦN ỐNG GIÓ
1ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
2Ống gió mềm D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
3Tê nối ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Cút UPVC DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Vật tư phụ1
BB PHẦN ỐNG GAS/DỊCH
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,55100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,55100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
7Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
BC PHẦN ỐNG NƯỚC NGƯNG
1Ống nước ngưng PVC - D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
2Ống nước ngưng PVC - D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
3Ống nước ngưng PVC - D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
4Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
5Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
6Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
7Vật tư phụ (mút xốp, bu lông, đai ốc, băng dính..)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
BD PHẦN CẤP ĐIỆN
1Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
2Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
BE PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
BF HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy. Trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Ắc quy loại khô, 12 V – 30 AHMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt Đầu báo cháy khói thường+đếMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
4Lắp đặt Đầu báo cháy khói thường (trên trần giả)+đế+đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
5Lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 nút
7Lắp đặt chuông, đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
8Module điều khiển cửa sậpMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Dây tín hiệu chống cháy 2x1.0 mm2 loại xoắn chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V619m
10Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
11Lắp đặt Ống cứng luồn dây chống cháy PVC D20 bảo vệ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V562m
12Lắp đặt Ống gen mềm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
13Lắp đặt Hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
14Box chia ngả D20 + nắpMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
15Hộp 100x50 + nắpMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
16Rắc co ren D20Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
17Tiêu lệnh chữa cháy + bảng nội quyMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
BG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Dụng cụ phá dỡ thông thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Bình cầu nổ chữa cháy tự đồng ABC 6kgMô tả kỹ thuật theo chương V2quả
4Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V5bình
5Lắp đặt Bình chữa cháy ABC 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V10bình
6Lắp đặt Bảng nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BH TRẠM BƠM CHỮA CHÁY
1Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Lắp đặt Máy bơm điện chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
3Bình áp lực V=200LMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Van cổng DN100 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Van cổng DN80 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Van cổng DN65 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Van một chiều DN65 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Y lọc DN80 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Khớp nối mềm DN80 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Khớp nối mềm DN65 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Đồng hồ áp lực + van bi DN15 0-25 kg/cm2+ ống cong D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Công tắc áp suất loại đơn + van bi DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Rọ hút DN80 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Côn thu lệch tâm D80xD cổ bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Côn thu đồng tâm D65xD cổ bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Tê thép đen DN100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Tê thép đen DN100x65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Tê thép đen DN80x80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Cút thép đen DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Cút thép đen DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Cút thép đen DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Bích thép đen DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
23Bích thép đen DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V9cặp bích
24Bích thép DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V5cặp bích
25Ống thép đen theo tiêu chuẩn ASTM-A53 dày 4,5mm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
26Ống thép đen theo tiêu chuẩn ASTM-A53 dày 4,0mm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
27Ống TTK theo tiêu chuẩn BS1387 hạng M dày 3.6mm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
BI HỆ THỐNG CHỮA CHÁY KHÍ FM200
BJ BÁO CHÁY KHÍ FM200:
1Lắp đặt Trung tâm điều khiển chữa cháy 2 kênh chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
2Lắp đặt Đầu báo cháy khói thường+đếMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường+đếMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Lắp đặt Đèn cảnh báo đang xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Lắp đặt Đèn cảnh báo chuẩn bị xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Lắp đặt Nút nhấn xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Lắp đặt Nút nhấn dừng xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Lắp đặt Còi báo xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Chuông báo xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Đèn chớp báo xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Dây tín hiệu chống cháy 2x1 mm2 loại xoắn chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V28m
13Lắp đặt Ống cứng luồn dây chống cháy PVC D20 bảo vệ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V22m
14Lắp đặt Ống gen mềm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
BK CHỮA CHÁY KHÍ FM200:
1Lắp đặt Bình FM200, loại 40L +đầy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt Bộ bình kích hoạt bằng khí FM200, loại 1L +đầy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt Van chọn vùng xả khí DN25+ Van điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
4Công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt Đầu xả khí 360 độ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
6Lắp đặt Đầu xả khí 360 độ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
7Ống thép đúc SCH40 DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
8Ống thép đúc SCH40 DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
9Ống thép đúc SCH40 DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
10Tê thép đúc SCH40 DN25X25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Tê thép đúc SCH40 DN20X20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Cút thép đúc SCH40 DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Cút thép đúc SCH40 DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Cút thép đúc SCH40 DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Côn thu thép đúc SCH40 DN25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Côn thu thép đúc SCH40 DN20x15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Đai treo + đai ôm ống D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Đai treo + đai ôm ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Đai treo + đai ôm ống D15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Ti ren M1Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
21Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
BL CÔNG VIỆC KHÁC
1Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,65771m2
2Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m
BM CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
BN SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,132100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V12,132100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,132100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,132100m3/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V38,7611100m3
6Khối lương đất mua tôn nền, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4.993,2049m3
BO CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
BP Phần thoát nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,7471m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1051m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V43,249m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,865100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,865100m3/1km
6Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,865100m3/1km
BQ Bê tông lót:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7306m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666100m2
BR Phần bê tông ga:
1Bê tông dầm, giằng hố ga, rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1151m3
2Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1382100m2
BS Phần xây:
1Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,617m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32m2
3Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
4Tám đan gang đậy hố ga KT 700x700x50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1568m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158tấn
8Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
BT Ống D300:
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1001 đoạn ống
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
BU Phần cấp nước tổng MB
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100 m
2Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
4Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
5Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
7Cút PPR-D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Cút PPR-D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
BV Phần thoát nước tổng MB
1Lắp đặt ống nhựa uPVC- Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC- Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
3Lắp đặt chếch uPVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4Lắp đặt chếch uPVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
BW BỂ NƯỚC CỨU HỎA, BỂ TỰ HOẠI, BỂ TÁCH MỠ
BX Bể nước cứu hỏa
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,6184100m
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V41,56181m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7405100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8128100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3434100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3434100m3/1km
7Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3434100m3/1km
BY Lót móng:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4474m3
2Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0428100m2
BZ Phần bể:
1Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,8856m3
2Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5759100m2
3SXLD cốt thép bể đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3544tấn
4SXLD cốt thép bể đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8869tấn
5Thang INOX xuống bể, INOX D20Mô tả kỹ thuật theo chương V7,38kg
6Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132m3
7Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0021tấn
8Lắp dựng cốt thép nắp bể ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0107tấn
9Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m2
CA Phần xây:
1Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V85,376m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V101,904m2
3Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V101,904m2
4Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V187,28m2
5Sản xuất và lắp dựng nắp tôn INOX bể, có bao gồm các phụ kiện nắp bể ( chốt, bản lề, móc, tay cầm nắp bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Khoá bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
CB Chống thấm bằng phụ gia sika:
1Giăng chống thấm ngừng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V46,2m
2Quét sika chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V187,28m2
CC BỂ PHỐT,BỂ TÁCH MỠ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,38661m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2259100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2259100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2259100m3/1km
CD Lót đáy bể
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3722m3
2Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0214100m2
CE Phần bể
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0208m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2221tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,208tấn
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1561100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,148m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9295m3
CF Tấm đan nắp bể:
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1201m3
2Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1081tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,0179100m2
4Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
CG Phần hoàn thiện bể
1Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,85m2
2Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,85m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,694m2
4Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V48,544m2
5Chống thấm tường bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V48,544m2
CH CỔNG, HÀNG RÀO
CI Hàng rào:
1Tính khối lượng đào đất (không có đơn giá)Mô tả kỹ thuật theo chương V125,6823m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1311100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,60561m3
4Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,07231m3
CJ Bê tông lót móng
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2773m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1007100m2
CK Bê tông móng
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0266m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1463tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3778tấn
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1433100m2
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1463100m2
CL Xây tường móng
1Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2315m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1314100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1254100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1254100m3/1km
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1254100m3/1km
CM Phần giằng:
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1179m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0588tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3907tấn
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3225100m2
CN Phần bê tông trụ
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9696m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2672100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1103tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4874tấn
CO Phần xây:
1Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1283m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5668m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0094m3
CP Phần hoàn thiện:
1Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V3,848m2
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V193,1482m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V442,1393m2
4Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V162,1504m2
5Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V144,435m
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V635,2875m2
7Sản xuất hàng rào sắt đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V2.285,8672kg
8Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V179,62m2
9Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V83,19811m2
CQ Phần cổng khung thép hộp bịt tôn
1Sản xuất và lắp đặt cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V8,9232m
2Phụ kiện bánh xe, chốt hãm cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Đường ray và dây điện nối từ phòng bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V17,16m
4Làm chữ hộp inox biển trụ sởMô tả kỹ thuật theo chương V2,365m2
5Sản xuất lắp dựng cánh cổng sắt phụMô tả kỹ thuật theo chương V2,59m2
CR ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng chân cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,2641m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,783100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
6Rải lưới báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V78m2
7Xếp gạch bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V2.363,6364viên
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1459100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0443100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0443100m3/1km
12Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0443100m3/1km
CS Phần tủ
CT Tủ ATS ( Vỏ tủ KTC1500xR600xS600mm và các phụ kiện:
1Bộ ATS 4 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2MCCB 3P 100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3MCCB 3P 50A 18AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4MCCB 3P 40A 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5MCCB 3P 25A 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6MCCB 3P 20A 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7MCCB 1P 63A 16kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8MCCB 1P 32A 16kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt máy biến dòng 100/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Vôn kế 0-600VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Ampe kế 0-125AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: 1500xR600xS600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
CU Tủ điện TMB.SH (Vỏ tủ KT C500xR300xS250mm và phụ kiện):
1MCB 3P-20A 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2MCCB 3P-16A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Biến dòng 20/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Vôn kế 0-600VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Ampe kế 0-125AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C500xR300xS200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
CV Tủ điện TMB.PC (Vỏ tủ KT C500xR300xS250mm và phụ kiện):
1MCCB 3P-50A 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2MCB 3P-32A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3MCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Biến dòng 50/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Vôn kế 0-600VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Ampe kế 0-125AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C500xR300xS200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
CW HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
1Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
2Lắp đặt dây đơn 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
3Thanh đồng dẹt 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
CX THIẾT BỊ ĐIỆN
1Lắp dựng cột thép liền cần chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V61 cột
2Lắp đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Khung thép đế móng cột đèn cao ápMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
4Lắp đặt đèn trụ cổng D400, bóng led 12WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
6Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V61 đầu cáp
7Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cửa
8Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
9Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
10Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
11Cáp Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
12Cáp Cu/XLPE/FR/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
13Cáp Cu/XLPE/PVC (4x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
14Cáp Cu/XLPE/FR/PVC (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
15Cáp Cu/XLPE/PVC (2x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
16Cáp Cu/XLPE/PVC (2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
17Dây tiếp địa Cu/PVC (1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V58m
18Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
19Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
20Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
21Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
22Ống HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
23Ống HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
24Ống HDPE D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
25ống nhựa PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
26ống nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
27ống nhựa PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
CY NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN
CZ Nhà để xe nhân viên
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,481m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0429100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0429100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0429100m3/1km
DA Lót móng:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0477tấn
DB Phần thân:
1Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V187,28kg
2Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1873tấn
3Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2766tấn
4Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2961tấn
5Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2766tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2961tấn
7Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V79,96681m2
8Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
9Lợp mái tôn 3 lớp, tôn chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8253100m2
10Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m
11Máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m
DC Phần nền:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,34m3
3Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi , 220V/1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
8Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
10Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V27m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
12Lắp đặt cút uPVC- Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt chếch uPVC- Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Lắp đặt Y135 - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Cầu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
DD NHÀ THƯỜNG TRỰC
DE Phần móng:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V4,321m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m3/1km
6Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V3100m
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,951m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0426100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3745m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0677tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1762tấn
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0602100m2
13Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0704100m2
DF phần thân
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5614m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0474tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3305tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1021100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6256m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0915tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0676100m2
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2021m3
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,242tấn
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3448100m2
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4014m3
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0661100m2
DG Phần mái:
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0816tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0816tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,1761m2
4Bulong M12Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
DH Phần xây
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2676m3
2Xây tường thẳng bằng gạch khôngnung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3681m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,098m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,754m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4244m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7331m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,182m2
8Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4m
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,7m
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,3604m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,8311m2
12Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1501100m2
13Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m
DI Phần nền
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,1912m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8382m3
3Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5584m2
DJ phần cửa
1Sản xuất và lắp dựng cửa đi một cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,84m2
2Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở trượt, hai cánh, cửa nhôm kính, kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V8,05m2
3Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
4Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,9925m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,95271m2
DK phần hoàn thiện
1Quét vật liệu chống thấm 3 lớp (Sika hoặ tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9888m2
2Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,35m2
DL PHẦN ĐIỆN
1MCB 2P 32A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2MCB 1P 20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCB 1P 16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4MCB 1P 10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Contactor 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Nút ấn on/OffMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Tủ điện (400x300x250)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi , 220V/1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
14Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
15Dây tiếp địa CU PVC 1x2.5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
17Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Cọc chống sét 63x63x6, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
19Dây dẫn sét D10Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
20Thanh nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
DM Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
2Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
DN NHÀ SINH HOẠT CHUNG
1Khối lượng đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V39m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,351100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V3,91m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V12,25100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0798m3
6Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,1886100m2
DO Phần bê tông móng
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3114m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3551tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8599tấn
4Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6366100m2
5SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1664100m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,6088m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1639100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1639100m3/1km
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1639100m3/1km
DP Chi tiết cột
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5633m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0474tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4424tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m2
DQ Chi tiết dầm
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1761m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1049tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6023tấn
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2887100m2
DR Chi tiết sàn mái
1Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3523m3
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1442tấn
3Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9648100m2
DS Chi tiết lanh tô
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7213m3
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1073tấn
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148tấn
4Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2241100m2
DT Phần mái
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4082tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4082tấn
3Bulong M12Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
DU Phần xây
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,736m3
2Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3335m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V150,404m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V193,9004m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5698m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V68,33m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3097m2
8Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,84m
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V262,2304m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V162,7137m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,8148100m2
13Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V14,02m
DV Phần nền
1Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V33,2526m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6443m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2347m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1926m2
5Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,7044m2
6Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 100x600Mô tả kỹ thuật theo chương V2,312m2
7Sản xuất và lắp đặt cửa khung nhôm kính, kính trắng an toàn dày 6.38 ly (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,74m2
8Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa khung nhôm, kính trắng an toàn dày 6.38 ly (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
9Sản xuất cửa cuốn kéo tayMô tả kỹ thuật theo chương V8,107m2
10Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V8,107m2
11Sản xuất cửa khung thép bịt tônMô tả kỹ thuật theo chương V3,22m2
12Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0854tấn
13Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,62841m2
14Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
DW Phần hoàn thiện
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V139,826m2
2Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V139,826m2
3Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37m2
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4882m2
5Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
DX PHẦN ĐIỆN
1MCB 2P 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2MCB 2P 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCB 1P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4MCB 1P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Tủ điện 8 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
8Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Bộ đèn LED ốp trần KT 240x240, Lắp nổi, 220V/12WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi , 220V/1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
11Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
14Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
15Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
16Dây tiếp địa CU PVC 1x2.5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V330m
18Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
20Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
21Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
22Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,11m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
DY Phần cấp nước nhà sinh hoạt chung
1Lắp đặt chậu rửa bếpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt vòi rửa bếpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt ống nhựa PPR -Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR -Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
5Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
7Cút PPR-D20 (ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Kép nối D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Đầu bịtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Cút PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Cút PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Côn PPR-D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
15ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
16ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
17Chếch 135 độ nhựa UPVC DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Chếch 135 độ nhựa UPVC DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Cút UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Cút UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Y 135 PVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Côn thu PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Côn thu PVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
DZ Phần thoát nước mưa mái
1ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
2Chếch 135 độ nhựa UPVC DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Cầu thu nước mưa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Y 135 PVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
EA KÈ CHẮN ĐẤT
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,5595100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5137100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2002m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V152,4312m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V135,4944m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,114m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6884100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1897tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7121tấn
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,568100m
11Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0069100m3
13Thi công tầng lọc cát vàng hạt thôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132100m3
EB SÂN, BỒN HOA
EC SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6302100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V131,511m3
3Lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V8,7674m2
ED Bồn hoa
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,82641m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V23,8264m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2126100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2126100m3/1km
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2126100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4819m3
7Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1551100m2
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2617m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4126m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3102100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0465tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2838tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1764m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V85,316m2
15Trồng cỏ lạcMô tả kỹ thuật theo chương V581m2
16Mua mới Đất trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V261,45m3
EE NHÀ ĐỂ XE KHÁCH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,241m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0013100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0013100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0013100m3/1km
EF Lót móng
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
2Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
EG Phần móng:
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0239tấn
EH Phần thân
1Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V93,64kg
2Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936tấn
3Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1481tấn
4Sản xuất giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2091tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1481tấn
6Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2091tấn
7Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V55,58751m2
8Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Lợp mái tôn 3 lớp tôn chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m2
10Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m
11Máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m
EI Phần nền
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,528m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,292m3
3Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi , 220V/1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
6ống nhựa PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
7Ống nhựa HDPE D20 chống cháy luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30m
8Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
10Dây dẫn sét thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
12Cút 90 độ nhựa UPVC DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Chếch 135 độ nhựa UPVC DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Y 135 PVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Cầu thu nước mưa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
EJ CHỐNG MỐI
EK CHỐNG MỐI HÀO NGOÀI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,31m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
3Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
EL CHỐNG MỐI HÀO TRONG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,761m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0476100m3
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V4,76m3
EM CHỐNG MỐI MẶT NỀN
1Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V150,531m2
EN CHỐNG MỐI MẶT TƯỜNG
1Xử lý tường, phần móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V311,53m2
EO LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MẠNG NỘI BỘ - THIẾT BỊ AN NINH
EP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ AN NINH
1Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo chương V121 thiết bị
2Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
3Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Đầu ghiMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
4Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - MonitorMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
5Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
EQ PHẦN ĐƯỜNG DÂY
ER Xà đỡ lèo 1: XĐL-1
1Thép mạ kẽm chế tạo giáMô tả kỹ thuật theo chương V27,87kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
ES Xà đỡ lèo 2: XĐL-2
1Thép mạ kẽm chế tạo giáMô tả kỹ thuật theo chương V32,14kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
ET Lắp đặt dây AC50/8- XLPE 4,3/HDPE
1Dây AC50/8- XLPE 4,3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V56,1m
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công.Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0551km/1 dây
EU Lắp cách điện đứng PI-45
1Cách điện đứng RE-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V9quả
2Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V0,910 sứ
EV PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
EW Móng cột MT-3
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1292100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,43641m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1278100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
EX Cột NPC.I-12-190-5,4
1Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-5,4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
EY Hệ thống tiếp địa trạm biến áp
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,2241m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0439100m3
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 cọc
5Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1,5m ( thép gia công)Mô tả kỹ thuật theo chương V128,7kg
6Dây nối đất ( thép gia công)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,61kg
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8236100kg
8Dây và cờ tiếp địa ( thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,748kg
EZ Xà hãm dây đầu trạm ( 1A+1B)
1Thép mạ kẽm chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo chương V62,78kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
FA Xà lắp cầu dao và ống nối cần thao tác
1Thép mạ kẽm chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo chương V118,44kg
2Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
FB Xà lắp chống sét van
1Thép mạ kẽm chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo chương V30,7kg
2Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
FC Xà lắp cầu chì
1Thép mạ kẽm chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo chương V35,48kg
2Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
FD Giá đỡ máy biến áp
1Thép mạ kẽm chế tạo giáMô tả kỹ thuật theo chương V222,442kg
2Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,2224tấn
FE Sàn thao tác
1Thép mạ kẽm sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V238,98kg
2Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 230kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
FF Thang trèo cầu dao
1Thép mạ kẽm chế tạo thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V27,2kg
2Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
FG Đai đỡ tủ điện
1Thép mạ kẽm chế tạo đai đỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V12,56kg
2Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126tấn
FH Đai đỡ cáp tổng
1Thép mạ kẽm chế tạo đai đỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V1,544kg
2Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0015tấn
FI Lắp đặt dây AC50/8- XLPE 4,3/HDPE
1Dây AC50/8- XLPE 4,3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V40,8m
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04081km/1 dây
FJ Lắp cách điện đứng PI-45
1Cách điện đứng RE-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V15quả
2Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V1,510 sứ
FK VẬT LIỆU KHÁC
1Cáp tổng Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V8mét
2Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Dây đồng mềm nhiều sợi M 35Mô tả kỹ thuật theo chương V6mét
5Dây đồng mềm nhiều sợi M 95Mô tả kỹ thuật theo chương V8mét
6Đầu cốt đồng nhôm AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
7Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Bộ chụp cầu chì, CSV, cực 35kV MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Khóa tủMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Biển trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,510 đầu cốt
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,310 đầu cốt
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
14Thay dây nhôm lõi thép dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V81m
15Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
16Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
17Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
18Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
19Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
20Ca xe vận chuyển thiết bị đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
FL PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Thí nghiệm biến dòng điện, U Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ (3 pha)
4Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500 ÷ Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
5Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
6Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ (1pha)
7Thí nghiệm chống sét van đến UMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ (1pha)
8Thí nghiệm Ampemét ACMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
9Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Phần tử
10Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V15Phần tử
11Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Mô tả kỹ thuật theo chương V11sợi, 1ruột
12Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
13Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 mẫu
FM CHI PHÍ THIẾT BỊ
FN THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1Điều hòa treo tường CS 12.000 BTU 1 chiều1 chiều thông dụng; Làm lạnh nhanh, thoải mái dễ chịu; Khử mùi, diệt khuẩn hiệu quả nhờ tấm lọc Apatit Titan; Dàn đồng, cánh tản nhiệt phủ lớp chống ăn mòn; Bảo hành: Máy 1 năm, máy nén 5 năm 9Cái
2Điều hòa 1 chiều - 24.000BTUĐiều hòa1 chiều- 24000BTU - Gas R32; Công nghệ inverter, làm lạnh nhanh COANDA; Phin lọc Aptatit titan diệt khuẩn khử mùi; Bảo hành: Chính hãng 12 tháng 5Cái
FO THIẾT BỊ PCCC
FP Hệ thống báo cháy
1Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh Điện áp cung cấp chính: AC 230V 50/60Hz; Điện áp hoạt động: DC 24V; Ắc quy: 12vx7.2Ah; Dòng điện tối đa cung cấp: 1A; Cấp độ bảo vệ: IP31; Hoạt động: -10oC đến 50oC ; Kích thước: chiều cao 400(mm), chiều rộng 300(mm), đường kính 120(mm); Điện trở EOL: 10k; Main audio: chuông còi 85dB; Điện áp hiện hành: 24 VDC; Dòng sạc: 26 VDC dưới 450mA; Đầu báo: không giới hạn đối với đầu báo nhiệt, 20 đầu báo khói (dòng chuẩn cho đầu báo 24VDC dưới 25µA); Vật liệu: 1.2mm-2.0mm thép nhẹ với sơn tĩnh điện; Mới 100%, chưa qua sử dụng1Chiếc
FQ Hệ thống chữa cháy
1Máy bơm chữa cháy điệnQ = 24 - 78m3/h, H = 78 - 58,3m; Bơm li tâm trục ngang dạng End Suction; Thông số: Q= 54 m3/h , H= 35 m; Công suất: 7.5Kw-3pha-380V-50Hz-IP55-Class F- IE1- 2900rpm; Động cơ điện; Vật liệu: Thân bơm bằng gang, cánh bơm bằng đồng thau, trục bơm bằng thép không gỉ 1Chiếc
2Máy bơm chữa cháy động cơ DiezenQ = 24 - 78m3/h, H = 89-71m; Bơm li tâm trục ngang dạng End Suction; Thông số: : Q= 54 m3/h , H= 35 m; Công suất : 9Kw-3000rpm; Động cơ Diezel; Vật liệu: Thân bơm bằng gang, cánh bơm bằng đồng thau, trục bơm bằng thép không gỉ; Kèm theo bình 1 dầu 20 Lít + 1 bình acqui 50A 1Chiếc
3Tủ điểu khiển cho 1 Bơm diesel 9kw + Bơm điện 7.5kwĐèn báo pha 3 chiếc: Đỏ, vàng, xanh (3 pha); Đồng hồ V, đồng hồ A ( Nếu có yêu cầu thêm); Đèn báo hoạt động (Đèn Run), đèn báo dừng (Đèn Stop); Nút ấn chạy (Start), nút ấn dừng (Stop), công tắc chuyển mạch (Auto - Man); Aptomat tổng; Khởi động từ (Contactor và rơ le nhiệt); Rơ le bảo vệ mất pha, ngược pha, quá áp, thấp áp 1tủ
4Bình FM200Loại 68L nạp 65 kg kèm van đầu bình2Bình
FR THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1Quầy giao dịch ( không bao gồm mặt đá)Kích thước: 850x7490x1050; Chất liệu: gỗ MDF; Toàn bộ ngăn kéo, vách thùng bằng gỗ ép dày 20mm, mặt bàn, các tấm chân bàn dày 30mm; Mặt ngoài dán Verneer mầu nâu sáng liên kết bằng giá thép và vít gỗ, keo (Chi tiết tại bản vẽ kèm theo)7,49m
2Ghế chờKích thước: Rộng 1215 – sâu 650 – cao 780; Ghế phòng chờ, ghế băng chờ khung thép; Bằng gồm 2 chỗ; Đệm và tựa ghế sử dụng tôn đột lỗ tạo sự thông thoáng, bề mặt sơn tĩnh điện; Chân và tay ghế bằng chất liệu hợp kim mạ Ni-Cr; Ghế sử dụng chân tăng chỉnh tiện dụng 2Bộ
3Ghế chờKích thước: Rộng 1810 – sâu 650 – cao780; Ghế phòng chờ, ghế băng chờ khung thép; Bằng gồm 3 chỗ; Đệm và tựa ghế sử dụng tôn đột lỗ tạo sự thông thoáng, bề mặt sơn tĩnh điện; Chân và tay ghế bằng chất liệu hợp kim mạ Ni-Cr; Ghế sử dụng chân tăng chỉnh tiện dụng3Bộ
4Ghế chờKích thước: Rộng 2420 – sâu 650 – cao820; Ghế phòng chờ, ghế băng chờ khung thép; Bằng gồm 4 chỗ; Đệm và tựa ghế sử dụng tôn đột lỗ tạo sự thông thoáng, bề mặt sơn tĩnh điện; Chân và tay ghế bằng chất liệu hợp kim mạ Ni-Cr; Ghế sử dụng chân tăng chỉnh tiện dụng 2Bộ
5Ghế nhân viênKích thước: Rộng 600 – sâu 580 – cao (945-1070); Ghế xoay lãnh đạo lưng trung; Đệm tựa bọc vải nỉ êm ái; Tay nhựa, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi; Chân ghế bằng nhựa có bánh xe di chuyển 12Chiếc
6Ghế xoayKích thước: Ø550 x H(725-845) mm; Ghế có tựa, đệm tựa bọc PVC; khung thép chính sử dụng ống Ø25.4; Chân có bánh xe có thể di chuyển được; Ghế sử dụng Piston khí nén có thể tăng chỉnh được chiều cao 2Chiếc
7Tủ tài liệuKích thước: W1000 x D450 x H1830 mm; Tủ gồm 2 khoang: khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở; khoang dưới có 2 cánh sắt mở 13Chiếc
8Bàn làm việcKích thước: W1400 x D700 x H750 mm; Chân gỗ đệm nhựa chịu lực; yếm lửng thẳng trang trí; Hộc Treo liền bàn tiện dụng; Gỗ công nghiệp Melamine cao cấp11Chiếc
9Giá tài liệuKích thước: W1960 x D450 x H2070 mm. Giá sắt thư viện; Giá có 2 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu; Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao; Sắt sơn tĩnh điện cao cấp 10Chiếc
10Bàn, ghế giám đốcKích thước: W1800 x D900 x H760 mm. Bàn lãnh đạo mặt lượn cong, có tấm PVC trang trí; Yếm bàn ghép hộp trang trí khác màu gắn nẹp nhôm trang trí; Chân bàn ghép hộp; Bàn làm từ gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp 1Bộ
11Tủ giám đốcKích thước: W1755 x D420 x H1995 mm; Tủ tài liệu sơn PU 4 buồng; Phía trên gồm 4 khoang cánh kính để tài liệu; Phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 khoang cánh mở; Bàn làm từ gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp 1Chiếc
12Ghế tiếp khách 1Kích thước: Rộng 725 – sâu 755 – cao 820; Loại ghế tĩnh, 1 chỗ ngồi; Chân thép ống chữ nhật 30×60, mạ Cr+Ni; Ghế bọc da cao cấp 6Chiếc
13Ghế tiếp khách 2Kích thước: Rộng 1930 – sâu 755 – cao 820; Loại ghế tĩnh băng 3 chỗ; Ghế sofa chân khung thép mạ, đệm tựa bọc da1Chiếc
14Bàn tiếp kháchKích thước: W1200 x D600 x H450 mm; Bàn Sofa mặt hình chữ nhật; Chân gỗ tự nhiên, có đợt để đồ; Khung gỗ mặt kính trang trí, mặt kính dày 10mm vát canh; Mặt kính và khung chân bằng gỗ3Chiếc
15Ghế họpKích thước: W600 x D630 x H990mm; Ghế họp chân quỳ lưng trung; Chân thép sơn tĩnh điện bền đẹp; Tay ghế kiểu cách bằng nhựa; Đệm tựa mút bọc da dày êm ái khi ngồi; Chân sơn, Đệm tựa bọc da, tay nhựa 2Chiếc
16Bàn, ghế phó giám đốcKích thước: W1800 x D900 x H760 mm; Bàn lãnh đạo mặt lượn cong , có tấm PVC trang trí; Yếm bàn ghép hộp trang trí khác màu gắn nẹp nhôm trang trí; Chân bàn ghép hộp; Bàn làm từ gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp 1Bộ
17Tủ phó giám đốcKích thước: W1350 x D400 x H2000 mm; Tủ tài liệu sơn PU 3 buồng; Phía trên là 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo; Phía dưới có 3 ngăn kéo và hai cánh mở; Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp1Chiếc
18Bục phát biểuKích thước: W800 x D600 x H1200 mm; Bục phát biểu; Kiểu dáng nhẹ nhàng thanh thoát; Phần thân thiết kế vát cong sang trọng; Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp 1Chiếc
19Bàn tượng Bác HồKích thước: W800 x D600 x H1200 mm; Bục tượng Bác; Bục tượng bác màu G15 kết hợp giấy vân đốm; Phần trên bục cách điệu đài sen trang trí, mang ý nghĩa gắn liền với hình tượng chủ tịch Hồ Chí Minh; Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp 1Chiếc
20Bàn đại biểuKích thước: W1200 x D500 x H750 mm; Mặt bàn bằng gỗ sơn phủ PU cao cấp hình chữ nhật với cạnh trước nhô cao so với mặt bàn; Yếm dài sát đất, trang trí bằng phào nổi ở 2 cạnh, hình quả trám nổi ở giữa; Chân gỗ có đệm nhựa chống trượt; Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp 4Chiếc
21Ghế hội trườngKích thước: W405 x D500 x H1050 mm; Ghế hội trường gỗ tự nhiên; Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ; Tựa liền khung có 1 nan bản rộng bọc vải nỉ; Đệm bọc vải nỉ êm ái 40Chiếc
FS THIẾT BỊ AN NINH
1Camera IP bán cầu 2MPCảm biến CMOS, kích thước: 1/2.8″; Chuẩn nén H.265+/H.265/H.264+/H.264; Ống kính 2.8/4 mm, Hồng ngoại 30m; Tính năng WDR 120dB; 3D DNR; ICR; BLC; Hỗ trợ thẻ nhớ micro SD/SDHC/SDXC tối đa 256GB; Tích hợp Mic trên camera; Hỗ trợ các tính năng phát hiện thông minh; Chuẩn chống nước IP 67, và chống đập phá: IK10 5Chiếc
2Camera IP thân 2MPChuẩn nén hình ảnh: H265+; Cảm biến CMOS 1/2.8″ 2.o megapixel; Độ phân giải 1920 x 1080/2688 x 1520 @25fps; Ống kính 2.8/4/6mm, @F1.6; Đèn hỗ trợ ánh sáng trắng: tầm xa 40m; Hỗ trợ thẻ nhớ tối đa 256GB, hỗ trợ ANR; Chụp ảnh khuôn mặt; 4 tính năng VCA; Tiêu chuẩn IP67. 7Chiếc
3Switch 16 cổng PoESwitch mạng 16 cổng PoE 100M, 1 cổng uplink 1000M, 1 cổng SFP độc lập 10/100/1000M , Layer 2; Tự tương thích chuẩn 802.3af/at , Tổng công suất PoE 135W; Bốn chế độ hoạt động; Chế độ mở rộng : cổng 9-16, khoảng cách tối đa PoE tối đa 250m với dây mạng CAT5e; Chế độ cách ly: Mỗi cổng 100M có 1 VLAN riêng, cách ly với các cổng khác và ngăn ngừa tấn công mạng; Chế độ tiêu chuẩn : mặc định, hoạt động bình thường; Chế độ ưu tiên : Cổng ưu tiên , port1-8, Ưu tiên chất lượng dịch vụ; Chống sét : 4KV cho mỗi cổng; Vỏ kim loại; Nguồn 100-240VAC; Có tùy chọn cổng quang SDF 1Chiếc
4Đầu ghi 16 kênhĐầu ghi hình 16 kênh camera IP; Chuẩn nén hình ảnh H.265+/H.264 với hai luồng dữ liệu; Hỗ trợ hiển thị 2CH 4K và 4CH 1080, 16CH 720; Băng thông đầu vào max 80Mpb; Hỗ trợ lên đến camera 8MP; Hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/8/16 camera; Hỗ trợ 1 ổ cứng 8TB; Chất liệu kim loại. 2Chiếc
5Ổ cứng lưu trữ HDD 4TBỔ cứng 4TB; Thích hợp trong hệ thống camera; Bộ nhớ đệm : 64MB Cache; Chuẩn kết nối: SATA 3 (6Gb/s); Kích thước : 3.5 inch; Vòng quay : 5400RPM 1Chiếc
6Màn hình Tivi 32 inchMàu sắc: Đen;Kích thước màn hình: 32 inch;Smart Tivi: Có HDR: có nits; Chia sẻ thông minh: Trợ lý ảo Google Assistant;Tìm kiếm bằng giọng nói: Có; Kích thước có chân đế: 737.4 x 465.4 x 150.5 mm 2Chiếc
7Trung tâm báo động 4 zoneBáo động bằng còi hú 120dB và báo bằng tín hiệu đèn, tiếng kêu trên bàn phím điều khiển; Nguồn 16.5 VAC; Nhiệt độ hoạt động 0 độ C – 49 độ C; Kích thước 28.6 x 28.6 x 8.9 cm; Bình accu 7Ah dự phòng 1Bộ
FT THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
FU Chi phí mua sắm thiết bị công trình và thiết bị công nghệ
1Máy biến áp 50kVA-35/0,4kv1máy
2Cầu dao 35kV-630A ( Dao ngang)1bộ
3Cầu chì tụ rời1bộ
4Chống sét van 35kV1bộ
5Tủ hạ thế 400V- 150A ( 2 lộ ra)1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8391E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.678E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục tương tự như: Phần xây dựng, phòng cháy chữa cháy, trạm biến áp, thiết bị văn phòng…+ Nhà thầu phải chứng minh Hợp đồng tương tự phần phòng cháy chữa cháy như sau: Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND; kèm theo Biên bản kiểm tra công tác về PCCC và cứu nạn cứu hộ của phòng cảnh sát PCCC & CNCH đối với phần hợp đồng phòng cháy chữa cháy được công chứng hoặc chứng thực.+ Nhà thầu phải chứng minh Hợp đồng tương tự phần đường dây và trạm biến áp có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này như sau: Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 780.000.000 VND; kèm theo biên bản đóng điện công chứng hoặc chứng thực+ Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.583.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.749.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng 2 + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).32
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện 1 + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng)- Kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình xây dựng có hạng mục tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).32
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công cấp thoát nước 1 + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Kỹ sư cấp thoát nước.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước 01 công trình xây dựng có hạng mục tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).32
5 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phòng cháy chữa cháy 1 + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về phòng cháy chữa cháy.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần PCCC 01 công trình xây dựng có hạng mục tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).32
6 Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán 1 + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).32
7 Kỹ sư phụ an toàn lao động 1 + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25 m31
2 Máy ủi công suất ≤ 108 Cv1
3 Ô tô vận chuyển tải trọng ≥ 7 tấn4
4 Cần trục bánh lốp ≥ 45 tấn1
5 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 L2
6 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80 L2
7 Máy đầm cóc Không yêu cầu1
8 Máy đầm dùi công suất 1,5Kw2
9 Máy đầm bàn công suất 1,1Kw2
10 Máy khoan bê tông Không yêu cầu3
11 Máy cắt gạch, đá Không yêu cầu2
12 Máy hàn ống nhựa Không yêu cầu2
13 Máy hàn công suất 23Kw2
14 Pa lăng xích Không yêu cầu1
15 Máy cắt thép công suất ≤ 5 Kw1
16 Máy uốn thép công suất ≤ 5 Kw1
17 Máy thủy bình Không yêu cầu1
18 Máy toàn đạc Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->