Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215096-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211214076
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 18:15:00 đến ngày 2021-12-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,327,134,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, tương tự về bản chất, quy mô cấp III trở lên, đã thực hiện hoàn thành.*Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.+Hóa đơn thanh toán hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự vận hành máy đào
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề vận hành máy đàoKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ vận hành vận thăng nâng hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề vận hành vận thăngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự lái xe ô tô tự đổ
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có giấy phép lái xe phù hợp với loại xe tương ứngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy phép lái xe( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân chuyên nghiệp
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...)+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan Chứng chỉ sơ cấp nghề+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh lốp ≥0.7m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Trong trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Máy vận thăng 0.8T,có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe cần trục ô tô hoặc cẩu
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt)
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy ép cọc>=200T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục theo máy ép cọc >=16T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng đạt chuẩn Trường mầm non 2 và Trường tiểu học Thanh Toàn năm 2021, Hạng mục: Xây dựng nhà đa chức năng Trường tiểu học Thanh Toàn, Xây dựng mới 03 phòng học tại Trường tiểu học Thanh Toàn và Xây dựng mới phòng thể dục, phòng tin học, phòng giáo viên và nhà kho Trường mầm non Thủy Thanh 2.
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng , địa chỉ: 9/36 đường Đào Tấn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Thủy Thanh. (Địa chỉ: Xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế, Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Xây dựng VIWATA; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khải An; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. + Tư vấn Thẩm định HSMT và Kết quả LCNT: công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng 168; Địa chỉ: thôn La Sơn, xã Lộc Sơn, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng , địa chỉ: 9/36 đường Đào Tấn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Thủy Thanh. (Địa chỉ: Xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Xây dựng Dân dụng. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ xã hội (Thuế, bảo hiểm đến 31 tháng 3 năm 2021). - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu, hợp đồng nguyên tắc….
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thủy Thanh. (Địa chỉ: Xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thủy Thanh. (Địa chỉ: Xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế.Điện thoại: 0914.365.563
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Fax và điện thoại: 02343821264.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B *\- Xây dựng nhà đa năng Trường TH Thanh Toàn
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT987,3831 m3
2Đóng cọc tre có chiều dài cọc Chương V của E-HSMT31.5151 m
3Gia cố nền đất yếu bằng vải địa, kỹ thuật làm móng công trìnhChương V của E-HSMT883,0221 m2
4Đắp cát công trình = máy lu bánh thép 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT582,8271 m3
5Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT40,0131 m3
6Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT147,5091 m3
7Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT2101 m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép …; Ván khuôn cổ móngChương V của E-HSMT48,641 m2
9Bê tông cổ móng, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT3,961 m3
10Ván khuôn kim loại dầm móngChương V của E-HSMT151,8931 m2
11Bê tông đá dăm lót dầm móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT2,5711 m3
12Bê tông dầm giằng móng, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT11,1441 m3
13Bê tông bậc cấp, ram dốc, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cmChương V của E-HSMT8,631 m3
14Rải lớp ni lông cách lyChương V của E-HSMT18,341 m2
15Xây móng tường B lô (9.5x20x30)cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT35,9341 m3
16Xây móng HKT gạch BT đặc (6.0x9.5x20)cm; Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT2,8911 m3
17Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,541Tấn
18Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT5,393Tấn
19Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d>18mmChương V của E-HSMT5,261Tấn
20Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,558Tấn
21Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,126Tấn
22Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85, đất tận dụngChương V của E-HSMT212,5451 m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T; Phạm vi Chương V của E-HSMT81,2221 m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T; Phạm vi Chương V của E-HSMT341,7761 m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T; Cự ly Chương V của E-HSMT341,7761 m3
26Vận chuyển đất 2km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T; ngoài phạm vi 5km, Đất cấp IIChương V của E-HSMT341,7761 m3
27Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,606Tấn
28Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,662Tấn
29Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT0,835Tấn
30Ván khuôn thép, khung xương thép …; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT237,2021 m2
31Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT8,8871 m3
32Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT6,1651 m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép …; Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT602,7611 m2
34Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,592Tấn
35Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT3,65Tấn
36Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT3,605Tấn
37Bê tông xà, dầm, giằng, sàn máI; Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT30,5221 m3
38Bê tông xà, dầm, giằng cos +5.65 trở lên; Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT25,7461 m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép …; Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT467,711 m2
40Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT6,326Tấn
41Bê tông sàn tầng 1; Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT33,5461 m3
42Bê tông sàn tầng 2; Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,7741 m3
43Bê tông sàn tầng máI; Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT16,6681 m3
44Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,971Tấn
45Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…; Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,318Tấn
46Ván khuôn thép, khung xương thép …; Ván khuôn lanh tôChương V của E-HSMT86,2721 m2
47Bê tông lanh tô mái hắt, ô văng, giằng bậu cửa, VM200Chương V của E-HSMT6,61 m3
48Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL; Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT68,9021 m2
49Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, lan can, vữa BT đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,9751 m3
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT120Cái
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ Chương V của E-HSMT1,905Tấn
52Lắp dựng vì kèo thép, Khẩu độ Chương V của E-HSMT1,905Tấn
53Bu lông D20Chương V của E-HSMT16Cái
54Gia công hệ giằng đứng, giằng xà gỗChương V của E-HSMT0,746Tấn
55Bu lông M12x50Chương V của E-HSMT60Cái
56Lắp dựng giằng thép; Liên kết bằng bu lông (bu lông tính riêng)Chương V của E-HSMT0,746Tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót vinelex 120, 2 nước phủ t.đ Nippon bilac alumiumChương V của E-HSMT132,5771m2
58Xây bậc cấp bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT3,3031 m3
59Lát đá bậc cấp; Đá granite tự nhiên màu tím Bình ĐịnhChương V của E-HSMT77,6321 m2
60Cắt khía rãnh chống trượtChương V của E-HSMT317,81 m
61Gia công lan can bằng inox sus 304Chương V của E-HSMT0,267Tấn
62LD lan can, lan can ram dốcChương V của E-HSMT22m2
63Lát đá mặt bệ thành bậc cấp, Đá granite tự nhiên màu tím Bình ĐịnhChương V của E-HSMT1,8751 m2
64GCLD cửa 4 lá khung nhôm Xinfa, kính, an toàn 6.38lyChương V của E-HSMT34,71m2
65Phụ kiện Kinlong cửa đi 4 cánh: chìa khóa; chốt đa điểm, Vấu, lề 3D, chắn gió…Chương V của E-HSMT6Bộ
66GCLD cửa đi 1 lá khung nhôm Xinfa, kính, an toàn 6.38lyChương V của E-HSMT5,994m2
67Phụ kiện Kinlong cửa đi 1 cánh: chìa khóa, chốt đơn điểm, Vấu, lề 3D, chắn gióChương V của E-HSMT3Bộ
68GCLD cửa sổ 2 lá khung nhôm mở quay, kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT18,198m2
69Phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh mở quay: thanh CĐ, tay nắm, lề A, vấu, móc gió…Chương V của E-HSMT10Bộ
70GCLD cửa sổ 1 lá khung nhôm mở quay, kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT5,85m2
71Phụ kiện Kinlong cửa sổ 1 cánh mở quay: thanh CĐ, tay nắm, lề A, vấu, móc gió…Chương V của E-HSMT6Bộ
72GCLD vách kính khung nhôm, kính 6.38mmChương V của E-HSMT32,874m2
73Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm, kt 14x14x1.2mm, kt 12x12x1.2mmChương V của E-HSMT0,1481 tấn
74Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT28,05m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các nước lót vinelex 120, 2 nước phủ t.đ Nippon bilac alumiumChương V của E-HSMT15,731m2
76Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85, đất tận dụngChương V của E-HSMT351,841 m3
77Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT125,2481 m3
78Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT53,2841 m3
79Lát nền, sàn hành lang gạch granite kt 60x60cm, chống trượt tương đương gạch VittoChương V của E-HSMT128,381 m2
80Lát nền, sàn trong phòng; Gạch granite kt 60x60cm tương đương gạch VittoChương V của E-HSMT407,761 m2
81Lát gạch lối đi dành cho người khuyết tật, Gạch Terrazzo, kích thước 30x30,VM75Chương V của E-HSMT18,621 m2
82Lát đá ngạch cửa, Đá granite tự nhiênChương V của E-HSMT4,1861 m2
83Xây tường đầu hồi gạch BT (9.5x6x20)cm; Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT7,0311 m3
84Trát tường đầu hồi, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT67,1121 m2
85Mua xà gồ bằng thép C mạ kẽm, kt C150x50x15 dày 3mmChương V của E-HSMT420md
86Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT2,651Tấn
87Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mmChương V của E-HSMT4291 m2
88Lắp dựng ke chống bãoChương V của E-HSMT354Cái
89Lát gạch lá nem mái M2; (tđ Viglacera Hạ Long GN3LA1 200x200x75)Chương V của E-HSMT53,841 m2
90Xây tường bao gạch BT đặc (9.5x6x20)cm; Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT89,0021 m3
91Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20); Dày > 10cm,Cao Chương V của E-HSMT231 m3
92Xây tường trang trí gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20); Dày Chương V của E-HSMT2,891 m3
93Xây gờ lan can gạch BT đặc (6.0x9.520)cm; Cao Chương V của E-HSMT0,7361 m3
94Xây hộp kỹ thuật gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20); Dày Chương V của E-HSMT17,0591 m3
95Căng lưới thép gia cố tường gạch, bê tông không nungChương V của E-HSMT387,0561 m2
96Đóng trần thạch cao khung sườn chìmChương V của E-HSMT75,593m2
97Đóng trần thạch cao khung nổi kt 600x600, loại chống ẩmChương V của E-HSMT288m2
98Ôp chân tường ngoài đá chẻ màu xámChương V của E-HSMT27,461 m2
99Đắp phào đơn; Vữa XM M75Chương V của E-HSMT118,11 m
100Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch granite kích thước 10x60cmChương V của E-HSMT16,2441 m2
101Đắp tường nổi dày 10, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,3031 m2
102Đắp gờ nổi dày 20Chương V của E-HSMT1,8751 m2
103Đắp gờ nổi dày 30, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT44,6131 m2
104Kẻ chỉ lõmChương V của E-HSMT311,2m
105Ôp chân trụ sảnh, Đá granite tự nhiên màu tím Bình ĐịnhChương V của E-HSMT7,821 m2
106Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT506,991 m2
107Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT670,4181 m2
108Trát Hộp kỹ thuật, cột ngoài, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT190,9921 m2
109Trát trụ, cột trong nhà, má cửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT98,0071 m2
110Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT495,4881 m2
111Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 (trong nhà)Chương V của E-HSMT1951 m2
112Trát trần mái sảnh, sê nô có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT251,3711 m2
113Trát lanh tô, giằng tường, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT72,8841 m2
114Trát lam lan can dày 1cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT68,9021 m2
115Quét Sika proof membrane chống thấm sê nô, mái sảnh, ô văngChương V của E-HSMT469,051 m2
116Láng trên sê nô, ô văng, Dày 2 cm , Vữa M75 có trộn sika latex THChương V của E-HSMT308,91 m2
117Trát gờ móc nước, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT246,981 m
118Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT1.256,0441m2
119Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT1.361,051m2
120Chi tiết khe nhiệtChương V của E-HSMT5VT
121GCLD chữ bằng inox màu vàng đồng cao 300, dày 50 "NHA ĐA NĂNG"Chương V của E-HSMT9Chữ
122Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Chương V của E-HSMT949,721 m2
123Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m, Chiều cao chuẩn 3.6mChương V của E-HSMT357,61 m2
124Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m, Mỗi 1.2m tăng thêmChương V của E-HSMT1.430,41 m2
125Lắp đặt đèn pha led 100 W (IP65) t. đương Điện QuangChương V của E-HSMT41 Bộ
126Lắp đặt đèn pha led 200W (IP65) t. đương Điện QuangChương V của E-HSMT181 Bộ
127Lắp đặt đèn tuýp ba led 0.6m/3x9W có máng, phần quang âm trầnChương V của E-HSMT61 Bộ
128Lắp đặt đèn tuýp đơn led 1.2m/1x18W, t.đương Điện QuangChương V của E-HSMT21 Bộ
129Lắp đặt đèn tuýp đôi led 1.2m/2x18W t.đương Điện QuangChương V của E-HSMT41 Bộ
130Lắp đặt đèn ốp trần led 12WChương V của E-HSMT171 Bộ
131Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng led t.đươngChương V của E-HSMT81 Bộ
132Lắp đặt đèn thoát hiểm led chỉ hướng 1 mặt t.đươngChương V của E-HSMT81 Bộ
133LĐ quạt trần đảo chiều 360 độ 400mm, 47W, 220V/50Hz t.đương Senko TD105Chương V của E-HSMT3Cái
134Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 400mm- 47W-220V/50HzChương V của E-HSMT2Cái
135Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 600mm- 170W-220V/50HzChương V của E-HSMT8Cái
136LĐ quạt hút âm tường 250mm-40W- 220V/50Hz t.đương Senko HT250 40WChương V của E-HSMT1Cái
137Lắp đặt công tắc 1 nút bậc + mặt + đế âm tườngChương V của E-HSMT4Cái
138Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt + đế âm tườngChương V của E-HSMT3Cái
139Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt + đế âm tườngChương V của E-HSMT1Cái
140Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn + mặt + đế âm tườngChương V của E-HSMT2Cái
141Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ đế chìm (loại có hộp bảo vệ)Chương V của E-HSMT34Cái
142Lắp đặt Automat MCB 1 pha 2 cực 10A-6KAChương V của E-HSMT10Cái
143Lắp đặt Automat MCB 1 pha 2 cực 25A-6KAChương V của E-HSMT2Cái
144Lắp đặt Automat MCB3 pha 3 cực -32A-6kAChương V của E-HSMT1Cái
145Lắp đặt Automat MCCB 3 pha 3 cực-50A-10kAChương V của E-HSMT1Cái
146Lđặt bảng điện 24 cực+ hộp âm+ mặt cheChương V của E-HSMT1cái
147Tủ điện 520x350x170 (có khóa, có cửa 2 lớp) t.đương Sino Vanlock CKE46Chương V của E-HSMT1Tủ
148Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc… K/thước hộp Chương V của E-HSMT25Hộp
149Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x1.5)mm2 t.đ LionChương V của E-HSMT1.1001m
150Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x2.5)mm2 t.đ LionChương V của E-HSMT4201m
151Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x4)mm2 t.đ LionChương V của E-HSMT2701m
152Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x6)mm2 t.đ LionChương V của E-HSMT651m
153Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x25)mm2Chương V của E-HSMT851m
154Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2Chương V của E-HSMT851m
155Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V của E-HSMT921 m
156Lắp nút bịt nhựa xoắn HDPED65/50mmChương V của E-HSMT1Cái
157Đào mương cáp điệnChương V của E-HSMT23,361 m3
158Xếp gạch chỉ bảo vệ cápChương V của E-HSMT0,3651000v
159Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT23,361 m3
160LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d20mmChương V của E-HSMT3001 m
161LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d20mmChương V của E-HSMT3001 m
162LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d25mmChương V của E-HSMT131 m
163Lắp đặt dây tín hiệu âm thanh (2x1.5)mm2Chương V của E-HSMT851m
164LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d25mmChương V của E-HSMT851 m
165LĐ ống thông dầm ống PVC D42x3mmChương V của E-HSMT23,41 m
166LĐ ống nhựa thoát nước tràn d27x3.0mmChương V của E-HSMT4,051 m
167LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mmChương V của E-HSMT2901 m
168LĐ cút nhựa PVC D90mm- 90độChương V của E-HSMT58Cái
169LĐ nối thẳng nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT3Cái
170Lắp phễu thu nước mái (loại có cầu và lưới lọc rác)Chương V của E-HSMT58Cái
171Omega inox D90- cố định ốngChương V của E-HSMT232Cái
C *\- Xây dựng mới 03 phòng học tại Trường TH Thanh Toàn:
1Cốt thép cọc, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT3,6261 tấn
2Cốt thép cọc, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT11,8751 tấn
3Cốt thép cọc, Đường kính cốt thép >18mmChương V của E-HSMT0,1381 tấn
4ép trước cọc thí nghiệm BTCT =máy ép cọc 200T, cọc >4m, Kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IChương V của E-HSMT58,161 m
5Nối cọc bê tông cốt thép (vuông) Kích thước cọc 30x30cmChương V của E-HSMT41 Mối
6Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT2,5441 tấn
7Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT2,544Tấn
8Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn kim loại cọc, cộtChương V của E-HSMT864,5251 m2
9Bê tông cọc, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT130,6361 m3
10ép trước cọc BTCT =máy ép cọc 200T, cọc >4m, Kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IChương V của E-HSMT1.351,421 m
11Nối cọc bê tông cốt thép (vuông) Kích thước cọc 30x30cmChương V của E-HSMT981 Mối
12Cọc dẫn để ép âmChương V của E-HSMT1Cọc
13ép trước cọc BTCT =máy ép cọc 200T, cọc >4m, Kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (ép âm)Chương V của E-HSMT39,21 m
14Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa cănChương V của E-HSMT1,836m3
15Bốc xếp phế thải các loạiChương V của E-HSMT1,962m3
16V/chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ôtô 7 tấnChương V của E-HSMT1,9621m3
17V/chuyển tiếp phế thải trong phạm vi 6km bằng ôtô 7 tChương V của E-HSMT1,9621m3
18Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT130,9251 m3
19Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT5,161 m3
20Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn thépChương V của E-HSMT57,981 m2
21Ván khuôn móng cột, ván khuôn thépChương V của E-HSMT95,841 m2
22Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT11,7281 m3
23Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT21,881 m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cổ móngChương V của E-HSMT38,21 m2
25Bê tông cổ móng có tiết diện > 0.1 m2, Cao Chương V của E-HSMT2,971 m3
26Ván khuôn dầm móngChương V của E-HSMT224,741 m2
27Bê tông giằng đài, Vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT19,6651 m3
28Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT6,761 m3
29Bê tông bậc cấp, ram dốc, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cmChương V của E-HSMT2,8321 m3
30Rải lớp ni lông cách lyChương V của E-HSMT20,4041 m2
31Xây móng tường B lô (9.5x20x30)cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT12,9241 m3
32Xây móng HKT gạch BT đặc (6.0x9.5x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT1,861 m3
33Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,591Tấn
34Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,787Tấn
35Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mmChương V của E-HSMT0,693Tấn
36Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,38Tấn
37Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,165Tấn
38Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT2,187Tấn
39Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT74,5581 m3
40Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,373Tấn
41Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,18Tấn
42Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT1,27Tấn
43Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT133,2171 m2
44Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT8,0081 m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT204,3431 m2
46Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,448Tấn
47Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,411Tấn
48Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT1,147Tấn
49Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT18,7641 m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT214,451 m2
51Gia công cốt thép sàn, sê nô, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT3,013Tấn
52Bê tông sàn, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT25,2131 m3
53Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,118Tấn
54Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,467Tấn
55Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cầu thangChương V của E-HSMT28,4461 m2
56Bê tông cầu thang thường, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT3,521 m3
57Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,175Tấn
58Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,165Tấn
59Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn lanh tôChương V của E-HSMT40,941 m2
60Bê tông lanh tô mái hắt, ô văng, giằng bậu cửa, VM200Chương V của E-HSMT2,9331 m3
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ Chương V của E-HSMT0,891Tấn
62Lắp dựng vì kèo thép, Khẩu độ Chương V của E-HSMT0,891Tấn
63Bu lông neo M16x560Chương V của E-HSMT48Cái
64Bu lông M16x60Chương V của E-HSMT24Cái
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT37,6041m2
66Xây bậc cấp gạch không nung đặc (6.0x9.5x20), Vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,571 m3
67Lát đá bậc cấp, Đá granite tự nhiên màu đenChương V của E-HSMT42,0971 m2
68Khía rãnh đá bậc cấp chống trượtChương V của E-HSMT201,6md
69Gia công lan can bằng inox sus 304Chương V của E-HSMT0,069Tấn
70LD lan can bậc cấpChương V của E-HSMT4,115m2
71CCLD cửa kéo Đài Loan+ phụ kiện, (loại không lá, kéo cơ)Chương V của E-HSMT10,64m2
72Lắp bộ khóa cho cửa sắt (khóa Việt Tiệp)Chương V của E-HSMT1Bộ
73GCLD cửa đi 2 lá khung nhôm Xinfa, kính an toàn 6.38lyChương V của E-HSMT17,394m2
74Phụ kiện Kinlong cửa đi 2 cánh: chìa khóa chốt đơn điểm, Vấu, lề 3D, chắn gióChương V của E-HSMT6Bộ
75GCLD cửa sổ 2 lá khung nhôm mở quay kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT10,92m2
76Phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh mở quay: thanh CĐ, tay nắm, lề A, vấu, móc gió…Chương V của E-HSMT6Bộ
77GCLD cửa sổ 2 lá mở trượt kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT9,24m2
78Phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh mở trượt:Chương V của E-HSMT6Bộ
79Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm kt 14x14x1.2mm, kt 12x12x1.2mmChương V của E-HSMT0,1921 tấn
80Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT29,4m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT19,9641m2
82Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT142,7491 m3
83Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT57,7761 m3
84Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT25,8041 m3
85Lát nền, sàn trong phòng, Gạch granite kt 60x60cm (tđ gạch Vitto)Chương V của E-HSMT149,1751 m2
86Lát nền, sàn hành lang, Gạch granite CT kt 60x60cm (tđ gạch Vitto)Chương V của E-HSMT93,641 m2
87Lát đá ngạch cửa, Đá granite tự nhiênChương V của E-HSMT7,7311 m2
88Lát nền, sàn gạch chống trượt ceramic 30x30, XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT2,641 m2
89Xây tường đầu hồi gạch BT (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT11,1241 m3
90Trát tường đầu hồi trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT55,6151 m2
91Mua xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm kt 80x40x2mm, a=1000Chương V của E-HSMT314,4m
92Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,258Tấn
93Lợp mái tôn mạ màu dày 0.4mmChương V của E-HSMT307,5881 m2
94Lắp dựng ke chống bãoChương V của E-HSMT306Cái
95Xây tường bao gạch BT đặc (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT19,0861 m3
96Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao Chương V của E-HSMT20,0221 m3
97Xây tường trang trí gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày Chương V của E-HSMT1,6051 m3
98Xây lan can, bục giảng gạch BT đặc (6.0x9.520)cm, Dày 20cm, Cao Chương V của E-HSMT1,261 m3
99Xây lan can gạch BT đặc (6.0x9.520)cm, Cao Chương V của E-HSMT1,4881 m3
100Xây hộp kỹ thuật gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày Chương V của E-HSMT6,5521 m3
101Căng lưới thép gia cố tường gạch, bê tông không nungChương V của E-HSMT147,831 m2
102Ôp chân tường ngoài đá chẻ màu xámChương V của E-HSMT29,41 m2
103Đắp gờ chỉ chân tường, gờ cột, viền tầng, kt 50x100, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT77,41 m
104Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch granite kích thước 10x60cmChương V của E-HSMT11,041 m2
105Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT152,341 m2
106Trát tường trong, bề dày 1.5 cm,Vữa XM M75Chương V của E-HSMT295,5131 m2
107Trát Hộp kỹ thuật, cột ngoài, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT89,6121 m2
108Trát trụ, cột trong nhà, má cửa, cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT77,0721 m2
109Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT183,9251 m2
110Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT215,591 m2
111Trát lanh tô, giằng tường, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT36,591 m2
112Quét Sika proof membrane chống thấm sê nô, mái sảnh, ô văngChương V của E-HSMT31,531 m2
113Láng trên sê nô, ô văng, Dày 2 cm , Vữa M75 có trộn sika latex THChương V của E-HSMT22,351 m2
114Trát gờ móc nước, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT36,41 m
115Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT690,7711m2
116Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT388,2191m2
117Chi tiết khe nhiệtChương V của E-HSMT5VT
118Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Chương V của E-HSMT344,71 m2
119Lắp đặt đèn tuýp đơn led 1.2m/1x18W t.đương Điện Quang+ chóa phản quangChương V của E-HSMT61 Bộ
120Lắp đặt đèn tuýp đôi led 1.2m/2x18W t.đương Điện QuangChương V của E-HSMT181 Bộ
121Lắp đặt đèn ốp trần vuông led 24WChương V của E-HSMT11 Bộ
122Lắp đặt đèn ốp trần led 9WChương V của E-HSMT71 Bộ
123Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng led t.đươngChương V của E-HSMT11 Bộ
124LĐ quạt trần đảo chiều 360 độ 400mm, 47W, 220V/50Hz t.đương Senko TD105Chương V của E-HSMT12Cái
125Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 400mm- 47W-220V/50HzChương V của E-HSMT15Cái
126Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt + đế âm tườngChương V của E-HSMT1Cái
127Lắp đặt công tắc 4 nút bậc + mặt + đế âm tườngChương V của E-HSMT3Cái
128Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn + mặt + đế âm tườngChương V của E-HSMT1Cái
129Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ đế chìm (loại có hộp bảo vệ)Chương V của E-HSMT21Cái
130Vị trí chờ nguồn cấp máy chiếu dự kiếnChương V của E-HSMT3VT
131Lắp đặt Automat MCB 1 pha 2 cực 10A-6KAChương V của E-HSMT2Cái
132Lắp đặt Automat MCB 1 pha 2 cực 20A-6KAChương V của E-HSMT9Cái
133Lắp đặt Automat MCB3 pha 3 cực -32A-6kAChương V của E-HSMT3Cái
134Lắp đặt Automat MCCB 3 pha 3 cực-75A-10kAChương V của E-HSMT1Cái
135Lđặt bảng điện 6 cực+ hộp âm+ mặt cheChương V của E-HSMT3cái
136Tủ điện 520x350x170 (có khóa, có cửa 2 lớp) t.đương Sino Vanlock CKE46Chương V của E-HSMT1Tủ
137Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc… K/thước hộp Chương V của E-HSMT16Hộp
138Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x1.5)mm2 t.đ LionChương V của E-HSMT8001m
139Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x2.5)mm2 t.đ LionChương V của E-HSMT7351m
140Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x4)mm2 t.đ LionChương V của E-HSMT1701m
141Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x6)mm2 t.đ LionChương V của E-HSMT251m
142Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x16)mm2Chương V của E-HSMT451m
143Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2Chương V của E-HSMT451m
144Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V của E-HSMT451 m
145Đào mương cáp điệnChương V của E-HSMT12,81 m3
146Xếp gạch chỉ bảo vệ cápChương V của E-HSMT0,21000v
147Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT12,81 m3
148LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d20mmChương V của E-HSMT5401 m
149LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d25mmChương V của E-HSMT651 m
150GCLD thanh treo inox hộp kt 12x12x1mmChương V của E-HSMT18m
151GCLD inox tấm lt 30x50x1mmChương V của E-HSMT0,036m2
152Vít nởChương V của E-HSMT24Cái
153Tăc kê đan inox D6Chương V của E-HSMT24Cái
154Bu lông+ đai ốc+ lông đềnChương V của E-HSMT24Bộ
155LĐ ống thông dầm, ống PVC D40mmChương V của E-HSMT1,31 m
156LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mmChương V của E-HSMT701 m
157LĐ cút nhựa PVC D90mm- 90độChương V của E-HSMT13Cái
158LĐ cút nhựa PVC D90mm- 135độChương V của E-HSMT1Cái
159LĐ tê xiên nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT1Cái
160Lắp phễu thu nước mái (loại có cầu và lưới lọc rác)Chương V của E-HSMT2Cái
161Omega inox D90- cố định ốngChương V của E-HSMT70Cái
D *\-Xây dựng mới phòng thể dục, phòng tin học, phòng giáo viên và nhà kho trường mầm non Thủy Thanh 2
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT264,971 m3
2Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT4,2061 m3
3Ván khuôn bê tông lót móng, móngChương V của E-HSMT98,661 m2
4Đóng cọc tre có chiều dài cọc Chương V của E-HSMT5.1451 m
5Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT13,9621 m3
6Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT41,2231 m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cổ móngChương V của E-HSMT39,6481 m2
8Bê tông cổ móng, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT3,081 m3
9Ván khuôn dầm móngChương V của E-HSMT104,8061 m2
10Bê tông móng tường đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT7,5921 m3
11Rải lớp ni lông cách lyChương V của E-HSMT13,2221 m2
12Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT6,7371 m3
13Xây móng tường bằng bờ lô 9.5x20x30, cao Chương V của E-HSMT1,311 m3
14Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,219Tấn
15Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,577Tấn
16Gia công cốt thép giằng móng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,186Tấn
17Gia công cốt thép giằng móng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,552Tấn
18Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT207,1941 m3
19Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,211Tấn
20Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,696Tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT110,21 m2
22Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT2,921 m3
23Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT2,881 m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT181,671 m2
25Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,499Tấn
26Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,833Tấn
27Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT0,282Tấn
28Bê tông xà, dầm, giằng tầng 2, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT8,0961 m3
29Bê tông xà, dầm, giằng tầng máI, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT9,1841 m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT281,981 m2
31Gia công cốt thép sàn, sê nô, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT3,119Tấn
32Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,01Tấn
33Bê tông sàn, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT9,6041 m3
34Bê tông sàn, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT16,3741 m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cầu thangChương V của E-HSMT32,4221 m2
36Gia công cốt thép cầu thangChương V của E-HSMT0,187Tấn
37Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,211Tấn
38Bê tông cầu thang thường, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT3,2031 m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép …; Ván khuôn lanh tôChương V của E-HSMT102,3851 m2
40Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,331Tấn
41Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…; Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,144Tấn
42Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng,VM250Chương V của E-HSMT7,2181 m3
43Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT59,4611 m3
44Bê tông nền; Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT11,9511 m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi Chương V của E-HSMT2,5221 m3
46Vận chuyển đất 4 km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T, Cự ly Chương V của E-HSMT2,5221 m3
47Vận chuyển đất 2 km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km, Đất cấp IIChương V của E-HSMT2,5221 m3
48Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, dày 200,vữa XM M75Chương V của E-HSMT45,981 m3
49Xây tường bằng gạch 6 lỗ 95x135x200; Dày > 10cm,Cao Chương V của E-HSMT3,7441 m3
50Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Cao Chương V của E-HSMT3,7151 m3
51Xây hộp kỹ thuật gạch BT 9.5x60x60, Dày Chương V của E-HSMT3,6311 m3
52Căng lưới thép gia cố tường gạch, bê tông không nungChương V của E-HSMT183,841 m2
53Xây tường đầu hồi gạch BT (9.5x6x20)cm, cao Chương V của E-HSMT2,5681 m3
54Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ 95x135x200; Dày > 10cm,Cao Chương V của E-HSMT1,41 m3
55Trát tường đầu hồi, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT21,7061 m2
56Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm; C50x100x2mmChương V của E-HSMT137m
57Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,477Tấn
58Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mmChương V của E-HSMT100,8321 m2
59Lắp dựng ke chống bãoChương V của E-HSMT174Cái
60Chi tiết khe nhiệtChương V của E-HSMT2VT
61Chi tiết cửa lên mái bằng tôn có khung gia cố, kèm khóa cửaChương V của E-HSMT1Cái
62Lát nền, sàn trong phòng, Gạch granite kt 60x60cm (tđ gạch Vitto)Chương V của E-HSMT197,11 m2
63Lát đá ngạch cửa, Đá granite tự nhiên màu tím hoa càChương V của E-HSMT2,6911 m2
64Lát nền, sàn gạch chống trượt ceramic 30x30Chương V của E-HSMT31,21 m2
65Lát gạch ram dốc, Gạch terrazzo 30x30,VM75Chương V của E-HSMT5,5551 m2
66Đắp phào chân tường, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT41,951 m
67Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột; Gạch granite kích thước 10x60cmChương V của E-HSMT10,081 m2
68Ôp tường, trụ, cột, Gạch ceramic 30x45Chương V của E-HSMT79,281 m2
69Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT274,551 m2
70Ôp chân tường ngoài đá chẻ màu xámChương V của E-HSMT28,1461 m2
71Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT220,3261 m2
72Trát Hộp kỹ thuật, cột ngoài, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT74,6651 m2
73Trát trụ, cột trong nhà, má cửa, cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT103,1721 m2
74Bo góc nhọn trụ trong nhà, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT351 m
75Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT165,271 m2
76Trát trần, có bả lớp bám dính; Vữa XM M75Chương V của E-HSMT288,741 m2
77Trát lanh tô, giằng tường; Vữa XM M75Chương V của E-HSMT85,5751 m2
78Quét Sika proof membrane chống thấm sê nô, mái sảnh, ô văngChương V của E-HSMT138,011 m2
79Láng trên sê nô, ô văng; Dày 2 cm , Vữa M75 có trộn sika latex THChương V của E-HSMT89,371 m2
80Trát gờ móc nước; Vữa XM M75Chương V của E-HSMT95,71 m
81Đắp phào trang trí sê nô máI, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT55,21 m
82Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung nổi chống ẩmChương V của E-HSMT27,841m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ t.đ Joton New FaChương V của E-HSMT593,5681m2
84Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ t.đ Joton Jony-HChương V của E-HSMT519,1811m2
85Xây bậc cấp gạch không nung đặc (6.0x9.5x20), Vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,3441 m3
86Lát đá bậc cấp, Đá granite tự nhiên màu tím hoa cà Bình ĐịnhChương V của E-HSMT7,421 m2
87Lát đá bậc cầu thang, Đá granite tự nhiênChương V của E-HSMT20,6681 m2
88Khía rãnh chống trượtChương V của E-HSMT169,5m
89Gia công lan can bằng inox sus 304Chương V của E-HSMT0,136Tấn
90LD lan canChương V của E-HSMT6,678m2
91GCLD cửa đi 2 lá khung nhôm Xinfa, kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT17,55m2
92Phụ kiện Kinlong cửa đi 2 cánh: chìa khóa, chốt đơn điểm, Vấu, lề 3D, chắn gióChương V của E-HSMT6Bộ
93GCLD cửa đi 1 lá khung nhôm Xinfa, kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT8,495m2
94GCLD cửa đi 1 lá khung nhôm Xinfa, panô nhômChương V của E-HSMT1,8m2
95Phụ kiện Kinlong cửa đi 1 cánh: chìa khóa, chốt đơn điểm, Vấu, lề 3D, chắn gióChương V của E-HSMT6Bộ
96GCLD cửa sổ 2 lá khung nhôm mở quay, kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT8,91m2
97Phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh mở quay: thanh CĐ, tay nắm, lề A, vấu, móc gió…Chương V của E-HSMT6Bộ
98GCLD cửa sổ 1 lá khung nhôm mở quay, khung nhôm xingfa kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT9,72m2
99Phụ kiện Kinlong cửa sổ 1 cánh mở quay: thanh CĐ, tay nắm, lề A, vấu, móc gió…Chương V của E-HSMT12Bộ
100GCLD cửa sổ 2 lá mở trượt khung nhôm xingfa, kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT8,1m2
101Phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh mở trượt:Chương V của E-HSMT6Bộ
102GCLD cửa sổ mở lật khung nhôm xingfa, kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT6,12m2
103Phụ kiện Kinlong cửa sổ mở hấtChương V của E-HSMT13Bộ
104GCLD vách kính khung nhôm, kính 6.38mmChương V của E-HSMT27,234m2
105GCLD vách Panô khung nhôm, Pano nhômChương V của E-HSMT22,328m2
106GCLD cửa sổ chớpChương V của E-HSMT0,48m2
107SXLD cửa vách bằng tấm compact dày 12mmChương V của E-HSMT31,606m2
108Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm, kt 14x14x1.2mmChương V của E-HSMT0,2621 tấn
109Lắp dựng hoa sắt cửa; Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT39,15m2
110Sơn sắt thép bằng sơn các nước lót vinelex 120; 2 nước phủ t.đ Nippon bilac alumiumChương V của E-HSMT27,7551m2
111Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Chương V của E-HSMT428,5361 m2
112Lắp đặt đèn tube led đơn 0.6m/1x10W, t.đương Rạng Đông T8 TT01Chương V của E-HSMT11 Bộ
113Lắp đặt đèn tuýp đơn led 1.2m/1x18W; t.đương Điện Quang LEDFX06Chương V của E-HSMT31 Bộ
114Lắp đặt đèn tuýp đôi led 1.2m/2x18W; t.đương Điện Quang LEDDW01 36765Chương V của E-HSMT101 Bộ
115Lắp đặt đèn ốp trần led 9W; t. đương Rạng Đông LN 05 9WChương V của E-HSMT131 Bộ
116Lắp đặt đèn led 12W + đuôi nghiêng 45 độChương V của E-HSMT11 Bộ
117LĐ quạt trần đảo chiều 360 độ 400mm, 47W; 220V/50Hz t.đương Senko TD105Chương V của E-HSMT6Cái
118Lắp đặt quạt treo tường, sải cánh 400mm- 47W-220V/50HzChương V của E-HSMT4Cái
119Lắp đặt quạt thông gió trên tường, quạt hút âm tường sải cánh 250Chương V của E-HSMT5Cái
120Lắp đặt công tắc 1 nút bậc + mặt + đế âm tườngChương V của E-HSMT1Cái
121Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt + đế âm tườngChương V của E-HSMT4Cái
122Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt + đế âm tườngChương V của E-HSMT6Cái
123Lắp đặt công tắc 4 nút bậc + mặt + đế âm tườngChương V của E-HSMT1Cái
124Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn + mặt + đế âm tườngChương V của E-HSMT2Cái
125Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ đế chìm; (loại có hộp bảo vệ)Chương V của E-HSMT13Cái
126Lắp đặt Automat MCB 1 pha 2 cực 6A-6KAChương V của E-HSMT3Cái
127Lắp đặt Automat MCB 1 pha 2 cực 20A-6KAChương V của E-HSMT6Cái
128Lắp đặt Automat MCB 3 pha 3 cực 25A-6kAChương V của E-HSMT3Cái
129Lắp đặt Automat MCCB 3 pha 3 cực 50A-10kAChương V của E-HSMT1Cái
130Lđặt bảng điện 2 cực EM2PL+ hộp âm+ mặt cheChương V của E-HSMT1cái
131Lđặt bảng điện 4 cực EM4PL+ hộp âm+ mặt cheChương V của E-HSMT1cái
132Lđặt bảng điện 6 cực EM6PL+ hộp âm+ mặt cheChương V của E-HSMT1cái
133Tủ điện 520x350x170 (có khóa, có cửa 2 lớp); t.đương Sino Vanlock CKE46Chương V của E-HSMT1Tủ
134Tủ điện 350x250x150 (có khóa, có cửa 2 lớp); t.đương Sino Vanlock CKE19Chương V của E-HSMT1Tủ
135Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc…, K/thước hộp Chương V của E-HSMT15Hộp
136Lắp đặt dây đơn; Loại dây CV (1x1.5)mm2 t.đ LionChương V của E-HSMT7001m
137Lắp đặt dây đơn; Loại dây CV (1x2.5)mm2 t.đ LionChương V của E-HSMT4551m
138Lắp đặt dây đơn; Loại dây CV (1x4)mm2 t.đ LionChương V của E-HSMT1751m
139Lắp đặt dây đơn; Loại dây CV (1x6)mm2 t.đ LionChương V của E-HSMT651m
140Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2Chương V của E-HSMT531m
141Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V của E-HSMT531 m
142Đào mương cáp điệnChương V của E-HSMT15,041 m3
143Xếp gạch chỉ bảo vệ cápChương V của E-HSMT0,2351000v
144Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT15,041 m3
145LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d20mmChương V của E-HSMT3751 m
146LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d25mmChương V của E-HSMT651 m
147Cáp đồng trần M35Chương V của E-HSMT18m
148Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D35/25Chương V của E-HSMT181 m
149Đóng cọc L63x6 2.5m mạ kẽmChương V của E-HSMT10Cọc
150Mối hàn hóa nhiệtChương V của E-HSMT1Mối
151Kéo rải dây chống sét dưới mương đất; Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT43m
152Đào đấtChương V của E-HSMT15,281 m3
153Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT15,281 m3
154Điểm đo điện trởChương V của E-HSMT1Điểm
155Lắp đặt kim thu sét d20 mạ kẽm nhúng nóng, Chiều L=kim 1mChương V của E-HSMT8Cái
156Kéo rải dây chống sét dưới mương đất; Dây thép d12mm mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT130m
157Đóng cọc L63x6 2.5m mạ kẽmChương V của E-HSMT8Cọc
158Kéo rải dây chống sét dưới mương đất; Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT22,6m
159Lđặt hộp đo điện trởChương V của E-HSMT1Hộp
160Điểm đo điện trởChương V của E-HSMT1Điểm
161Đào đấtChương V của E-HSMT8,641 m3
162Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT8,641 m3
163LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo; Đkính ống d21x30mmChương V của E-HSMT61 m
164LĐ kẹp ống omega d21 inoxChương V của E-HSMT8Cái
165Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng led; có acquy dự phòng 2hChương V của E-HSMT3Bộ
166Lắp đặt đèn chỉ dẫn 1 mặt ledChương V của E-HSMT1Bộ
167Lắp đặt dây đơnChương V của E-HSMT601m
168LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d20mmChương V của E-HSMT301 m
169Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ mầm non + rắc co, t.đương Viglacera BTEChương V của E-HSMT81 Bộ
170Lắp hand xịt vệ sinh, t.đương VG826Chương V của E-HSMT8Cái
171Van khống chế chữa T bằng inox, chia 2 đầuChương V của E-HSMT8Bộ
172Lắp đặt lavabo+bộ thu nước lavabo, t.đương Lavabo Viglacera VTL3+VI5Chương V của E-HSMT81 Bộ
173Lắp đặt vòi lavabo (vòi nước lạnh)+ rắc co, t.đương Viglacera VG103Chương V của E-HSMT81 Bộ
174Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ + bộ thu + bộ xả, t.đương K08-WChương V của E-HSMT41 Bộ
175Lắp đặt vòi tắm hương sen, t.đ Viglacera VG568Chương V của E-HSMT41 Bộ
176Lắp phễu thu có xi phông inox kt150x150Chương V của E-HSMT4Cái
177Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6mChương V của E-HSMT331 m
178Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6mChương V của E-HSMT201 m
179Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6mChương V của E-HSMT751 m
180LĐặt cút ren trong D20-21mmChương V của E-HSMT24Cái
181LĐặt cút chịu nhiệt D20mmChương V của E-HSMT38Cái
182LĐặt tê chịu nhiệt D20mmChương V của E-HSMT8Cái
183LĐặt côn thu hẹp chịu nhiệt D25-20mmChương V của E-HSMT1Cái
184LĐặt tê thu hẹp chịu nhiệt D25-20mmChương V của E-HSMT11Cái
185LĐặt côn thu hẹp chịu nhiệt D32-20mmChương V của E-HSMT1Cái
186LĐặt tê thu hẹp chịu nhiệt D32-20mmChương V của E-HSMT1Cái
187LĐặt cút chịu nhiệt D25mmChương V của E-HSMT4Cái
188LĐặt tê chịu nhiệt D25mmChương V của E-HSMT1Cái
189LĐặt tê chịu nhiệt D32-25mmChương V của E-HSMT2Cái
190LĐặt cút chịu nhiệt D32mChương V của E-HSMT2Cái
191Lắp đặt van khóa D20mmChương V của E-HSMT2Cái
192Lắp đặt van khóa D25mmChương V của E-HSMT2Cái
193Lắp đặt van khóa D32mmChương V của E-HSMT1Cái
194Lắp đặt hộp đựng van khóa đúc sẵnChương V của E-HSMT1Cái
195Đào đất mương cấp nước, Chiều rộng Chương V của E-HSMT241 m3
196Xếp gạch chỉ bảo vệ cápChương V của E-HSMT0,3751000v
197Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT241 m3
198LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mmChương V của E-HSMT201 m
199LĐ ống nhựa PVC D60x3.0mmChương V của E-HSMT91 m
200LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mmChương V của E-HSMT431 m
201LĐ ống nhựa PVC D114x3.5mmChương V của E-HSMT381 m
202LĐ cút nhựa PVC d34mmChương V của E-HSMT24Cái
203LĐ cút thu hẹp nhựa PVC D90-34mmChương V của E-HSMT4Cái
204LĐ tê thu hẹp nhựa PVC D90-34mmChương V của E-HSMT8Cái
205LĐ tê thu hẹp nhựa PVC D114-34mmChương V của E-HSMT1Cái
206LĐ côn nhựa PVC D90/60mmChương V của E-HSMT1Cái
207LĐ côn nhựa PVC D114/60mmChương V của E-HSMT1Cái
208LĐ cút nhựa PVC D90mm 135 độChương V của E-HSMT28Cái
209LĐ tê xiên nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT4Cái
210LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D114-90mmChương V của E-HSMT1Cái
211LĐ tê thu hẹp nhựa PVC D114-90mmChương V của E-HSMT4Cái
212LĐ cút nhựa PVC D114-135độChương V của E-HSMT20Cái
213LĐ tê xiên nhựa PVC D114mmChương V của E-HSMT6Cái
214LĐ chụp thông hơi d60mmChương V của E-HSMT2Cái
215LĐ ống thông dầm, ống PVC D42x3.0mmChương V của E-HSMT4,41 m
216LĐ ống thoát nước tràn, ống PVC D27x3.0mmChương V của E-HSMT51 m
217LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mmChương V của E-HSMT751 m
218LĐ cút nhựa PVC D90mm- 90độChương V của E-HSMT8Cái
219LĐ măng sông nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT8Cái
220Lắp phễu thu nước mái (loại có cầu và lưới lọc rác)Chương V của E-HSMT8Cái
221LĐ kẹp ống omega d90 inoxChương V của E-HSMT64Cái
222Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT20,5071 m3
223Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT5,9661 m3
224Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,9281 m3
225Bê tông móng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,3921 m3
226Ván khuôn móng bể tự hoạiChương V của E-HSMT41 m2
227Xây bể tự hoại gạch bờ lô 9.5x20x30, vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,6671 m3
228Trát tường trong bể, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT21,631 m2
229Trát tường bể (lần 2) dày 1 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT21,631 m2
230Láng đáy bể tự hoại, Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT3,841 m2
231Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4Chương V của E-HSMT0,641 m3
232Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT0,7361 m3
233Bê tông xà, dầm, giằng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,3471 m3
234LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT81 c/kiện
235Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT3,7441 m2
236Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT7,441 m2
237Cốt thép tấm đan, Đk Chương V của E-HSMT0,0761 tấn
238Gia công cốt thép đáy bể, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,024Tấn
239Gia công cốt thép giằng bể, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,028Tấn
240LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mmChương V của E-HSMT81 m
241LĐ ống nhựa PVC D125x3.5mmChương V của E-HSMT21 m
242LĐ ống nhựa PVC D140x5.0mmChương V của E-HSMT21 m
243LĐ cút nhựa D49mm- 90 độChương V của E-HSMT3Cái
244LĐ tê nhựa D49mm- 90 độChương V của E-HSMT1Cái
245LĐ tê nhựa D125mmChương V của E-HSMT2Cái
246LĐ cút nhựa PVC D140-90 độChương V của E-HSMT2Cái
247LĐ chụp thông hơi bằng inox D49mmChương V của E-HSMT1Cái
248Kẹp ống omega 49 inoxChương V của E-HSMT7Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, tương tự về bản chất, quy mô cấp III trở lên, đã thực hiện hoàn thành.*Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.+Hóa đơn thanh toán hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)32
3 Kỹ thuật thi công điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)32
4 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)32
5 Nhân sự vận hành máy đào 2 Có chứng chỉ nghề vận hành máy đàoKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)32
6 Cán bộ vận hành vận thăng nâng hàng 1 Có chứng chỉ nghề vận hành vận thăngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)32
7 Nhân sự lái xe ô tô tự đổ 3 Có giấy phép lái xe phù hợp với loại xe tương ứngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy phép lái xe( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)21
8 Công nhân chuyên nghiệp 40 Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...)+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan Chứng chỉ sơ cấp nghề+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực1
2 Máy đào Máy đào bánh lốp ≥0.7m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Trong trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt)1
3 Máy đào Máy đào bánh xích 1
4 Ô tô tự đổ ≥7T Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt)3
5 Máy vận thăng - Máy vận thăng 0.8T,có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định)1
6 Xe cần trục ô tô hoặc cẩu Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt)1
7 - Máy ép cọc>=200T Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
8 Cần trục theo máy ép cọc >=16T Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->