Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211215096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211214076 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 18:15:00 đến ngày 2021-12-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,327,134,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, tương tự về bản chất, quy mô cấp III trở lên, đã thực hiện hoàn thành.*Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.+Hóa đơn thanh toán hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự vận hành máy đào |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề vận hành máy đàoKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vận hành vận thăng nâng hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề vận hành vận thăngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự lái xe ô tô tự đổ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy phép lái xe phù hợp với loại xe tương ứngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy phép lái xe( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân chuyên nghiệp |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...)+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan Chứng chỉ sơ cấp nghề+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh lốp ≥0.7m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Trong trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy vận thăng 0.8T,có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe cần trục ô tô hoặc cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Máy ép cọc>=200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục theo máy ép cọc >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình Xây dựng đạt chuẩn Trường mầm non 2 và Trường tiểu học Thanh Toàn năm 2021, Hạng mục: Xây dựng nhà đa chức năng Trường tiểu học Thanh Toàn, Xây dựng mới 03 phòng học tại Trường tiểu học Thanh Toàn và Xây dựng mới phòng thể dục, phòng tin học, phòng giáo viên và nhà kho Trường mầm non Thủy Thanh 2. 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Xây dựng Dân dụng. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ xã hội (Thuế, bảo hiểm đến 31 tháng 3 năm 2021). - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu, hợp đồng nguyên tắc…. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thủy Thanh.
(Địa chỉ: Xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thủy Thanh. (Địa chỉ: Xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế.Điện thoại: 0914.365.563 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Fax và điện thoại: 02343821264. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\- Xây dựng nhà đa năng Trường TH Thanh Toàn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 987,383 | 1 m3 |
| 2 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 31.515 | 1 m |
| 3 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa, kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 883,022 | 1 m2 |
| 4 | Đắp cát công trình = máy lu bánh thép 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 582,827 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 40,013 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 147,509 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 210 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép …; Ván khuôn cổ móng | Chương V của E-HSMT | 48,64 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông cổ móng, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,96 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại dầm móng | Chương V của E-HSMT | 151,893 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm lót dầm móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,571 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông dầm giằng móng, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 11,144 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông bậc cấp, ram dốc, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 8,63 | 1 m3 |
| 14 | Rải lớp ni lông cách ly | Chương V của E-HSMT | 18,34 | 1 m2 |
| 15 | Xây móng tường B lô (9.5x20x30)cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 35,934 | 1 m3 |
| 16 | Xây móng HKT gạch BT đặc (6.0x9.5x20)cm; Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 2,891 | 1 m3 |
| 17 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,541 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 5,393 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 5,261 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,558 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,126 | Tấn |
| 22 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85, đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 212,545 | 1 m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T; Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 81,222 | 1 m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T; Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 341,776 | 1 m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T; Cự ly | Chương V của E-HSMT | 341,776 | 1 m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T; ngoài phạm vi 5km, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 341,776 | 1 m3 |
| 27 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,606 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,662 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,835 | Tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép …; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 237,202 | 1 m2 |
| 31 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 8,887 | 1 m3 |
| 32 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 6,165 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép …; Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 602,761 | 1 m2 |
| 34 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,592 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,65 | Tấn |
| 36 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 3,605 | Tấn |
| 37 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn máI; Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 30,522 | 1 m3 |
| 38 | Bê tông xà, dầm, giằng cos +5.65 trở lên; Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 25,746 | 1 m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép …; Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 467,71 | 1 m2 |
| 40 | Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 6,326 | Tấn |
| 41 | Bê tông sàn tầng 1; Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 33,546 | 1 m3 |
| 42 | Bê tông sàn tầng 2; Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,774 | 1 m3 |
| 43 | Bê tông sàn tầng máI; Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 16,668 | 1 m3 |
| 44 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,971 | Tấn |
| 45 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…; Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,318 | Tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép …; Ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT | 86,272 | 1 m2 |
| 47 | Bê tông lanh tô mái hắt, ô văng, giằng bậu cửa, VM200 | Chương V của E-HSMT | 6,6 | 1 m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 68,902 | 1 m2 |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, lan can, vữa BT đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,975 | 1 m3 |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 120 | Cái |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 1,905 | Tấn |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép, Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 1,905 | Tấn |
| 53 | Bu lông D20 | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 54 | Gia công hệ giằng đứng, giằng xà gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,746 | Tấn |
| 55 | Bu lông M12x50 | Chương V của E-HSMT | 60 | Cái |
| 56 | Lắp dựng giằng thép; Liên kết bằng bu lông (bu lông tính riêng) | Chương V của E-HSMT | 0,746 | Tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót vinelex 120, 2 nước phủ t.đ Nippon bilac alumium | Chương V của E-HSMT | 132,577 | 1m2 |
| 58 | Xây bậc cấp bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 3,303 | 1 m3 |
| 59 | Lát đá bậc cấp; Đá granite tự nhiên màu tím Bình Định | Chương V của E-HSMT | 77,632 | 1 m2 |
| 60 | Cắt khía rãnh chống trượt | Chương V của E-HSMT | 317,8 | 1 m |
| 61 | Gia công lan can bằng inox sus 304 | Chương V của E-HSMT | 0,267 | Tấn |
| 62 | LD lan can, lan can ram dốc | Chương V của E-HSMT | 22 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bệ thành bậc cấp, Đá granite tự nhiên màu tím Bình Định | Chương V của E-HSMT | 1,875 | 1 m2 |
| 64 | GCLD cửa 4 lá khung nhôm Xinfa, kính, an toàn 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 34,71 | m2 |
| 65 | Phụ kiện Kinlong cửa đi 4 cánh: chìa khóa; chốt đa điểm, Vấu, lề 3D, chắn gió… | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 66 | GCLD cửa đi 1 lá khung nhôm Xinfa, kính, an toàn 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 5,994 | m2 |
| 67 | Phụ kiện Kinlong cửa đi 1 cánh: chìa khóa, chốt đơn điểm, Vấu, lề 3D, chắn gió | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 68 | GCLD cửa sổ 2 lá khung nhôm mở quay, kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 18,198 | m2 |
| 69 | Phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh mở quay: thanh CĐ, tay nắm, lề A, vấu, móc gió… | Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 70 | GCLD cửa sổ 1 lá khung nhôm mở quay, kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 5,85 | m2 |
| 71 | Phụ kiện Kinlong cửa sổ 1 cánh mở quay: thanh CĐ, tay nắm, lề A, vấu, móc gió… | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 72 | GCLD vách kính khung nhôm, kính 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 32,874 | m2 |
| 73 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm, kt 14x14x1.2mm, kt 12x12x1.2mm | Chương V của E-HSMT | 0,148 | 1 tấn |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 28,05 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các nước lót vinelex 120, 2 nước phủ t.đ Nippon bilac alumium | Chương V của E-HSMT | 15,73 | 1m2 |
| 76 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85, đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 351,84 | 1 m3 |
| 77 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 125,248 | 1 m3 |
| 78 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 53,284 | 1 m3 |
| 79 | Lát nền, sàn hành lang gạch granite kt 60x60cm, chống trượt tương đương gạch Vitto | Chương V của E-HSMT | 128,38 | 1 m2 |
| 80 | Lát nền, sàn trong phòng; Gạch granite kt 60x60cm tương đương gạch Vitto | Chương V của E-HSMT | 407,76 | 1 m2 |
| 81 | Lát gạch lối đi dành cho người khuyết tật, Gạch Terrazzo, kích thước 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 18,62 | 1 m2 |
| 82 | Lát đá ngạch cửa, Đá granite tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 4,186 | 1 m2 |
| 83 | Xây tường đầu hồi gạch BT (9.5x6x20)cm; Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 7,031 | 1 m3 |
| 84 | Trát tường đầu hồi, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 67,112 | 1 m2 |
| 85 | Mua xà gồ bằng thép C mạ kẽm, kt C150x50x15 dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 420 | md |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,651 | Tấn |
| 87 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 429 | 1 m2 |
| 88 | Lắp dựng ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 354 | Cái |
| 89 | Lát gạch lá nem mái M2; (tđ Viglacera Hạ Long GN3LA1 200x200x75) | Chương V của E-HSMT | 53,84 | 1 m2 |
| 90 | Xây tường bao gạch BT đặc (9.5x6x20)cm; Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 89,002 | 1 m3 |
| 91 | Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20); Dày > 10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 23 | 1 m3 |
| 92 | Xây tường trang trí gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20); Dày | Chương V của E-HSMT | 2,89 | 1 m3 |
| 93 | Xây gờ lan can gạch BT đặc (6.0x9.520)cm; Cao | Chương V của E-HSMT | 0,736 | 1 m3 |
| 94 | Xây hộp kỹ thuật gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20); Dày | Chương V của E-HSMT | 17,059 | 1 m3 |
| 95 | Căng lưới thép gia cố tường gạch, bê tông không nung | Chương V của E-HSMT | 387,056 | 1 m2 |
| 96 | Đóng trần thạch cao khung sườn chìm | Chương V của E-HSMT | 75,593 | m2 |
| 97 | Đóng trần thạch cao khung nổi kt 600x600, loại chống ẩm | Chương V của E-HSMT | 288 | m2 |
| 98 | Ôp chân tường ngoài đá chẻ màu xám | Chương V của E-HSMT | 27,46 | 1 m2 |
| 99 | Đắp phào đơn; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 118,1 | 1 m |
| 100 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch granite kích thước 10x60cm | Chương V của E-HSMT | 16,244 | 1 m2 |
| 101 | Đắp tường nổi dày 10, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,303 | 1 m2 |
| 102 | Đắp gờ nổi dày 20 | Chương V của E-HSMT | 1,875 | 1 m2 |
| 103 | Đắp gờ nổi dày 30, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 44,613 | 1 m2 |
| 104 | Kẻ chỉ lõm | Chương V của E-HSMT | 311,2 | m |
| 105 | Ôp chân trụ sảnh, Đá granite tự nhiên màu tím Bình Định | Chương V của E-HSMT | 7,82 | 1 m2 |
| 106 | Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 506,99 | 1 m2 |
| 107 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 670,418 | 1 m2 |
| 108 | Trát Hộp kỹ thuật, cột ngoài, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 190,992 | 1 m2 |
| 109 | Trát trụ, cột trong nhà, má cửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 98,007 | 1 m2 |
| 110 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 495,488 | 1 m2 |
| 111 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 (trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 195 | 1 m2 |
| 112 | Trát trần mái sảnh, sê nô có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 251,371 | 1 m2 |
| 113 | Trát lanh tô, giằng tường, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 72,884 | 1 m2 |
| 114 | Trát lam lan can dày 1cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 68,902 | 1 m2 |
| 115 | Quét Sika proof membrane chống thấm sê nô, mái sảnh, ô văng | Chương V của E-HSMT | 469,05 | 1 m2 |
| 116 | Láng trên sê nô, ô văng, Dày 2 cm , Vữa M75 có trộn sika latex TH | Chương V của E-HSMT | 308,9 | 1 m2 |
| 117 | Trát gờ móc nước, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 246,98 | 1 m |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.256,044 | 1m2 |
| 119 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.361,05 | 1m2 |
| 120 | Chi tiết khe nhiệt | Chương V của E-HSMT | 5 | VT |
| 121 | GCLD chữ bằng inox màu vàng đồng cao 300, dày 50 "NHA ĐA NĂNG" | Chương V của E-HSMT | 9 | Chữ |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 949,72 | 1 m2 |
| 123 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m, Chiều cao chuẩn 3.6m | Chương V của E-HSMT | 357,6 | 1 m2 |
| 124 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m, Mỗi 1.2m tăng thêm | Chương V của E-HSMT | 1.430,4 | 1 m2 |
| 125 | Lắp đặt đèn pha led 100 W (IP65) t. đương Điện Quang | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn pha led 200W (IP65) t. đương Điện Quang | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 Bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn tuýp ba led 0.6m/3x9W có máng, phần quang âm trần | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn tuýp đơn led 1.2m/1x18W, t.đương Điện Quang | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn tuýp đôi led 1.2m/2x18W t.đương Điện Quang | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn ốp trần led 12W | Chương V của E-HSMT | 17 | 1 Bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng led t.đương | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn thoát hiểm led chỉ hướng 1 mặt t.đương | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 133 | LĐ quạt trần đảo chiều 360 độ 400mm, 47W, 220V/50Hz t.đương Senko TD105 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 134 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 400mm- 47W-220V/50Hz | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 135 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 600mm- 170W-220V/50Hz | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 136 | LĐ quạt hút âm tường 250mm-40W- 220V/50Hz t.đương Senko HT250 40W | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 1 nút bậc + mặt + đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt + đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt + đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn + mặt + đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ đế chìm (loại có hộp bảo vệ) | Chương V của E-HSMT | 34 | Cái |
| 142 | Lắp đặt Automat MCB 1 pha 2 cực 10A-6KA | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 143 | Lắp đặt Automat MCB 1 pha 2 cực 25A-6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 144 | Lắp đặt Automat MCB3 pha 3 cực -32A-6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 145 | Lắp đặt Automat MCCB 3 pha 3 cực-50A-10kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 146 | Lđặt bảng điện 24 cực+ hộp âm+ mặt che | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Tủ điện 520x350x170 (có khóa, có cửa 2 lớp) t.đương Sino Vanlock CKE46 | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 148 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc… K/thước hộp | Chương V của E-HSMT | 25 | Hộp |
| 149 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x1.5)mm2 t.đ Lion | Chương V của E-HSMT | 1.100 | 1m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x2.5)mm2 t.đ Lion | Chương V của E-HSMT | 420 | 1m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x4)mm2 t.đ Lion | Chương V của E-HSMT | 270 | 1m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x6)mm2 t.đ Lion | Chương V của E-HSMT | 65 | 1m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x25)mm2 | Chương V của E-HSMT | 85 | 1m |
| 154 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Chương V của E-HSMT | 85 | 1m |
| 155 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 92 | 1 m |
| 156 | Lắp nút bịt nhựa xoắn HDPED65/50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 157 | Đào mương cáp điện | Chương V của E-HSMT | 23,36 | 1 m3 |
| 158 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 0,365 | 1000v |
| 159 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 23,36 | 1 m3 |
| 160 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d20mm | Chương V của E-HSMT | 300 | 1 m |
| 161 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d20mm | Chương V của E-HSMT | 300 | 1 m |
| 162 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d25mm | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 m |
| 163 | Lắp đặt dây tín hiệu âm thanh (2x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 85 | 1m |
| 164 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d25mm | Chương V của E-HSMT | 85 | 1 m |
| 165 | LĐ ống thông dầm ống PVC D42x3mm | Chương V của E-HSMT | 23,4 | 1 m |
| 166 | LĐ ống nhựa thoát nước tràn d27x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 4,05 | 1 m |
| 167 | LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mm | Chương V của E-HSMT | 290 | 1 m |
| 168 | LĐ cút nhựa PVC D90mm- 90độ | Chương V của E-HSMT | 58 | Cái |
| 169 | LĐ nối thẳng nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 170 | Lắp phễu thu nước mái (loại có cầu và lưới lọc rác) | Chương V của E-HSMT | 58 | Cái |
| 171 | Omega inox D90- cố định ống | Chương V của E-HSMT | 232 | Cái |
| C | *\- Xây dựng mới 03 phòng học tại Trường TH Thanh Toàn: | |||
| 1 | Cốt thép cọc, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,626 | 1 tấn |
| 2 | Cốt thép cọc, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 11,875 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép cọc, Đường kính cốt thép >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,138 | 1 tấn |
| 4 | ép trước cọc thí nghiệm BTCT =máy ép cọc 200T, cọc >4m, Kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 58,16 | 1 m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép (vuông) Kích thước cọc 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Mối |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 2,544 | 1 tấn |
| 7 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 2,544 | Tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn kim loại cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 864,525 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông cọc, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 130,636 | 1 m3 |
| 10 | ép trước cọc BTCT =máy ép cọc 200T, cọc >4m, Kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1.351,42 | 1 m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép (vuông) Kích thước cọc 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 98 | 1 Mối |
| 12 | Cọc dẫn để ép âm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cọc |
| 13 | ép trước cọc BTCT =máy ép cọc 200T, cọc >4m, Kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (ép âm) | Chương V của E-HSMT | 39,2 | 1 m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 1,836 | m3 |
| 15 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 1,962 | m3 |
| 16 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ôtô 7 tấn | Chương V của E-HSMT | 1,962 | 1m3 |
| 17 | V/chuyển tiếp phế thải trong phạm vi 6km bằng ôtô 7 t | Chương V của E-HSMT | 1,962 | 1m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 130,925 | 1 m3 |
| 19 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,16 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 57,98 | 1 m2 |
| 21 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 95,84 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 11,728 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 21,88 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cổ móng | Chương V của E-HSMT | 38,2 | 1 m2 |
| 25 | Bê tông cổ móng có tiết diện > 0.1 m2, Cao | Chương V của E-HSMT | 2,97 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn dầm móng | Chương V của E-HSMT | 224,74 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông giằng đài, Vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 19,665 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 6,76 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông bậc cấp, ram dốc, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 2,832 | 1 m3 |
| 30 | Rải lớp ni lông cách ly | Chương V của E-HSMT | 20,404 | 1 m2 |
| 31 | Xây móng tường B lô (9.5x20x30)cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,924 | 1 m3 |
| 32 | Xây móng HKT gạch BT đặc (6.0x9.5x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 1,86 | 1 m3 |
| 33 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,591 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,787 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 0,693 | Tấn |
| 36 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,38 | Tấn |
| 37 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,165 | Tấn |
| 38 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 2,187 | Tấn |
| 39 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 74,558 | 1 m3 |
| 40 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,373 | Tấn |
| 41 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,18 | Tấn |
| 42 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 1,27 | Tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 133,217 | 1 m2 |
| 44 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 8,008 | 1 m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 204,343 | 1 m2 |
| 46 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,448 | Tấn |
| 47 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,411 | Tấn |
| 48 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 1,147 | Tấn |
| 49 | Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 18,764 | 1 m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 214,45 | 1 m2 |
| 51 | Gia công cốt thép sàn, sê nô, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,013 | Tấn |
| 52 | Bê tông sàn, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 25,213 | 1 m3 |
| 53 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,118 | Tấn |
| 54 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,467 | Tấn |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cầu thang | Chương V của E-HSMT | 28,446 | 1 m2 |
| 56 | Bê tông cầu thang thường, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,52 | 1 m3 |
| 57 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,175 | Tấn |
| 58 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,165 | Tấn |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT | 40,94 | 1 m2 |
| 60 | Bê tông lanh tô mái hắt, ô văng, giằng bậu cửa, VM200 | Chương V của E-HSMT | 2,933 | 1 m3 |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,891 | Tấn |
| 62 | Lắp dựng vì kèo thép, Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,891 | Tấn |
| 63 | Bu lông neo M16x560 | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 64 | Bu lông M16x60 | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 37,604 | 1m2 |
| 66 | Xây bậc cấp gạch không nung đặc (6.0x9.5x20), Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,57 | 1 m3 |
| 67 | Lát đá bậc cấp, Đá granite tự nhiên màu đen | Chương V của E-HSMT | 42,097 | 1 m2 |
| 68 | Khía rãnh đá bậc cấp chống trượt | Chương V của E-HSMT | 201,6 | md |
| 69 | Gia công lan can bằng inox sus 304 | Chương V của E-HSMT | 0,069 | Tấn |
| 70 | LD lan can bậc cấp | Chương V của E-HSMT | 4,115 | m2 |
| 71 | CCLD cửa kéo Đài Loan+ phụ kiện, (loại không lá, kéo cơ) | Chương V của E-HSMT | 10,64 | m2 |
| 72 | Lắp bộ khóa cho cửa sắt (khóa Việt Tiệp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 73 | GCLD cửa đi 2 lá khung nhôm Xinfa, kính an toàn 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 17,394 | m2 |
| 74 | Phụ kiện Kinlong cửa đi 2 cánh: chìa khóa chốt đơn điểm, Vấu, lề 3D, chắn gió | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 75 | GCLD cửa sổ 2 lá khung nhôm mở quay kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 76 | Phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh mở quay: thanh CĐ, tay nắm, lề A, vấu, móc gió… | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 77 | GCLD cửa sổ 2 lá mở trượt kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 78 | Phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh mở trượt: | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 79 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm kt 14x14x1.2mm, kt 12x12x1.2mm | Chương V của E-HSMT | 0,192 | 1 tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 29,4 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 19,964 | 1m2 |
| 82 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 142,749 | 1 m3 |
| 83 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 57,776 | 1 m3 |
| 84 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 25,804 | 1 m3 |
| 85 | Lát nền, sàn trong phòng, Gạch granite kt 60x60cm (tđ gạch Vitto) | Chương V của E-HSMT | 149,175 | 1 m2 |
| 86 | Lát nền, sàn hành lang, Gạch granite CT kt 60x60cm (tđ gạch Vitto) | Chương V của E-HSMT | 93,64 | 1 m2 |
| 87 | Lát đá ngạch cửa, Đá granite tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 7,731 | 1 m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch chống trượt ceramic 30x30, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 2,64 | 1 m2 |
| 89 | Xây tường đầu hồi gạch BT (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 11,124 | 1 m3 |
| 90 | Trát tường đầu hồi trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 55,615 | 1 m2 |
| 91 | Mua xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm kt 80x40x2mm, a=1000 | Chương V của E-HSMT | 314,4 | m |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,258 | Tấn |
| 93 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.4mm | Chương V của E-HSMT | 307,588 | 1 m2 |
| 94 | Lắp dựng ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 306 | Cái |
| 95 | Xây tường bao gạch BT đặc (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 19,086 | 1 m3 |
| 96 | Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 20,022 | 1 m3 |
| 97 | Xây tường trang trí gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 1,605 | 1 m3 |
| 98 | Xây lan can, bục giảng gạch BT đặc (6.0x9.520)cm, Dày 20cm, Cao | Chương V của E-HSMT | 1,26 | 1 m3 |
| 99 | Xây lan can gạch BT đặc (6.0x9.520)cm, Cao | Chương V của E-HSMT | 1,488 | 1 m3 |
| 100 | Xây hộp kỹ thuật gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 6,552 | 1 m3 |
| 101 | Căng lưới thép gia cố tường gạch, bê tông không nung | Chương V của E-HSMT | 147,83 | 1 m2 |
| 102 | Ôp chân tường ngoài đá chẻ màu xám | Chương V của E-HSMT | 29,4 | 1 m2 |
| 103 | Đắp gờ chỉ chân tường, gờ cột, viền tầng, kt 50x100, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 77,4 | 1 m |
| 104 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch granite kích thước 10x60cm | Chương V của E-HSMT | 11,04 | 1 m2 |
| 105 | Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 152,34 | 1 m2 |
| 106 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm,Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 295,513 | 1 m2 |
| 107 | Trát Hộp kỹ thuật, cột ngoài, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 89,612 | 1 m2 |
| 108 | Trát trụ, cột trong nhà, má cửa, cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 77,072 | 1 m2 |
| 109 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 183,925 | 1 m2 |
| 110 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 215,59 | 1 m2 |
| 111 | Trát lanh tô, giằng tường, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 36,59 | 1 m2 |
| 112 | Quét Sika proof membrane chống thấm sê nô, mái sảnh, ô văng | Chương V của E-HSMT | 31,53 | 1 m2 |
| 113 | Láng trên sê nô, ô văng, Dày 2 cm , Vữa M75 có trộn sika latex TH | Chương V của E-HSMT | 22,35 | 1 m2 |
| 114 | Trát gờ móc nước, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 36,4 | 1 m |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 690,771 | 1m2 |
| 116 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 388,219 | 1m2 |
| 117 | Chi tiết khe nhiệt | Chương V của E-HSMT | 5 | VT |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 344,7 | 1 m2 |
| 119 | Lắp đặt đèn tuýp đơn led 1.2m/1x18W t.đương Điện Quang+ chóa phản quang | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn tuýp đôi led 1.2m/2x18W t.đương Điện Quang | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 Bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông led 24W | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn ốp trần led 9W | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 Bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng led t.đương | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 124 | LĐ quạt trần đảo chiều 360 độ 400mm, 47W, 220V/50Hz t.đương Senko TD105 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 125 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 400mm- 47W-220V/50Hz | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt + đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 4 nút bậc + mặt + đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn + mặt + đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ đế chìm (loại có hộp bảo vệ) | Chương V của E-HSMT | 21 | Cái |
| 130 | Vị trí chờ nguồn cấp máy chiếu dự kiến | Chương V của E-HSMT | 3 | VT |
| 131 | Lắp đặt Automat MCB 1 pha 2 cực 10A-6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 132 | Lắp đặt Automat MCB 1 pha 2 cực 20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 133 | Lắp đặt Automat MCB3 pha 3 cực -32A-6kA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 134 | Lắp đặt Automat MCCB 3 pha 3 cực-75A-10kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 135 | Lđặt bảng điện 6 cực+ hộp âm+ mặt che | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 136 | Tủ điện 520x350x170 (có khóa, có cửa 2 lớp) t.đương Sino Vanlock CKE46 | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 137 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc… K/thước hộp | Chương V của E-HSMT | 16 | Hộp |
| 138 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x1.5)mm2 t.đ Lion | Chương V của E-HSMT | 800 | 1m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x2.5)mm2 t.đ Lion | Chương V của E-HSMT | 735 | 1m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x4)mm2 t.đ Lion | Chương V của E-HSMT | 170 | 1m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x6)mm2 t.đ Lion | Chương V của E-HSMT | 25 | 1m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | 1m |
| 143 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | 1m |
| 144 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 45 | 1 m |
| 145 | Đào mương cáp điện | Chương V của E-HSMT | 12,8 | 1 m3 |
| 146 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 1000v |
| 147 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 12,8 | 1 m3 |
| 148 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d20mm | Chương V của E-HSMT | 540 | 1 m |
| 149 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d25mm | Chương V của E-HSMT | 65 | 1 m |
| 150 | GCLD thanh treo inox hộp kt 12x12x1mm | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 151 | GCLD inox tấm lt 30x50x1mm | Chương V của E-HSMT | 0,036 | m2 |
| 152 | Vít nở | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 153 | Tăc kê đan inox D6 | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 154 | Bu lông+ đai ốc+ lông đền | Chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 155 | LĐ ống thông dầm, ống PVC D40mm | Chương V của E-HSMT | 1,3 | 1 m |
| 156 | LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 70 | 1 m |
| 157 | LĐ cút nhựa PVC D90mm- 90độ | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 158 | LĐ cút nhựa PVC D90mm- 135độ | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 159 | LĐ tê xiên nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 160 | Lắp phễu thu nước mái (loại có cầu và lưới lọc rác) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 161 | Omega inox D90- cố định ống | Chương V của E-HSMT | 70 | Cái |
| D | *\-Xây dựng mới phòng thể dục, phòng tin học, phòng giáo viên và nhà kho trường mầm non Thủy Thanh 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 264,97 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,206 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng, móng | Chương V của E-HSMT | 98,66 | 1 m2 |
| 4 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 5.145 | 1 m |
| 5 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 13,962 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 41,223 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cổ móng | Chương V của E-HSMT | 39,648 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông cổ móng, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,08 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn dầm móng | Chương V của E-HSMT | 104,806 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông móng tường đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 7,592 | 1 m3 |
| 11 | Rải lớp ni lông cách ly | Chương V của E-HSMT | 13,222 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 6,737 | 1 m3 |
| 13 | Xây móng tường bằng bờ lô 9.5x20x30, cao | Chương V của E-HSMT | 1,31 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,219 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,577 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,186 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,552 | Tấn |
| 18 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 207,194 | 1 m3 |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,211 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,696 | Tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 110,2 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 2,92 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 2,88 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 181,67 | 1 m2 |
| 25 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,499 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,833 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,282 | Tấn |
| 28 | Bê tông xà, dầm, giằng tầng 2, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 8,096 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông xà, dầm, giằng tầng máI, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 9,184 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 281,98 | 1 m2 |
| 31 | Gia công cốt thép sàn, sê nô, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,119 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| 33 | Bê tông sàn, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 9,604 | 1 m3 |
| 34 | Bê tông sàn, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 16,374 | 1 m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cầu thang | Chương V của E-HSMT | 32,422 | 1 m2 |
| 36 | Gia công cốt thép cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,187 | Tấn |
| 37 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,211 | Tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,203 | 1 m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép …; Ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT | 102,385 | 1 m2 |
| 40 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,331 | Tấn |
| 41 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…; Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,144 | Tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng,VM250 | Chương V của E-HSMT | 7,218 | 1 m3 |
| 43 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 59,461 | 1 m3 |
| 44 | Bê tông nền; Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 11,951 | 1 m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 2,522 | 1 m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 4 km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T, Cự ly | Chương V của E-HSMT | 2,522 | 1 m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 2 km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,522 | 1 m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, dày 200,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 45,98 | 1 m3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ 95x135x200; Dày > 10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 3,744 | 1 m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Cao | Chương V của E-HSMT | 3,715 | 1 m3 |
| 51 | Xây hộp kỹ thuật gạch BT 9.5x60x60, Dày | Chương V của E-HSMT | 3,631 | 1 m3 |
| 52 | Căng lưới thép gia cố tường gạch, bê tông không nung | Chương V của E-HSMT | 183,84 | 1 m2 |
| 53 | Xây tường đầu hồi gạch BT (9.5x6x20)cm, cao | Chương V của E-HSMT | 2,568 | 1 m3 |
| 54 | Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ 95x135x200; Dày > 10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 1 m3 |
| 55 | Trát tường đầu hồi, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 21,706 | 1 m2 |
| 56 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm; C50x100x2mm | Chương V của E-HSMT | 137 | m |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,477 | Tấn |
| 58 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 100,832 | 1 m2 |
| 59 | Lắp dựng ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 174 | Cái |
| 60 | Chi tiết khe nhiệt | Chương V của E-HSMT | 2 | VT |
| 61 | Chi tiết cửa lên mái bằng tôn có khung gia cố, kèm khóa cửa | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 62 | Lát nền, sàn trong phòng, Gạch granite kt 60x60cm (tđ gạch Vitto) | Chương V của E-HSMT | 197,1 | 1 m2 |
| 63 | Lát đá ngạch cửa, Đá granite tự nhiên màu tím hoa cà | Chương V của E-HSMT | 2,691 | 1 m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch chống trượt ceramic 30x30 | Chương V của E-HSMT | 31,2 | 1 m2 |
| 65 | Lát gạch ram dốc, Gạch terrazzo 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 5,555 | 1 m2 |
| 66 | Đắp phào chân tường, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 41,95 | 1 m |
| 67 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột; Gạch granite kích thước 10x60cm | Chương V của E-HSMT | 10,08 | 1 m2 |
| 68 | Ôp tường, trụ, cột, Gạch ceramic 30x45 | Chương V của E-HSMT | 79,28 | 1 m2 |
| 69 | Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 274,55 | 1 m2 |
| 70 | Ôp chân tường ngoài đá chẻ màu xám | Chương V của E-HSMT | 28,146 | 1 m2 |
| 71 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 220,326 | 1 m2 |
| 72 | Trát Hộp kỹ thuật, cột ngoài, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 74,665 | 1 m2 |
| 73 | Trát trụ, cột trong nhà, má cửa, cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 103,172 | 1 m2 |
| 74 | Bo góc nhọn trụ trong nhà, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 35 | 1 m |
| 75 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 165,27 | 1 m2 |
| 76 | Trát trần, có bả lớp bám dính; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 288,74 | 1 m2 |
| 77 | Trát lanh tô, giằng tường; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 85,575 | 1 m2 |
| 78 | Quét Sika proof membrane chống thấm sê nô, mái sảnh, ô văng | Chương V của E-HSMT | 138,01 | 1 m2 |
| 79 | Láng trên sê nô, ô văng; Dày 2 cm , Vữa M75 có trộn sika latex TH | Chương V của E-HSMT | 89,37 | 1 m2 |
| 80 | Trát gờ móc nước; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 95,7 | 1 m |
| 81 | Đắp phào trang trí sê nô máI, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 55,2 | 1 m |
| 82 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung nổi chống ẩm | Chương V của E-HSMT | 27,84 | 1m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ t.đ Joton New Fa | Chương V của E-HSMT | 593,568 | 1m2 |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ t.đ Joton Jony-H | Chương V của E-HSMT | 519,181 | 1m2 |
| 85 | Xây bậc cấp gạch không nung đặc (6.0x9.5x20), Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,344 | 1 m3 |
| 86 | Lát đá bậc cấp, Đá granite tự nhiên màu tím hoa cà Bình Định | Chương V của E-HSMT | 7,42 | 1 m2 |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang, Đá granite tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 20,668 | 1 m2 |
| 88 | Khía rãnh chống trượt | Chương V của E-HSMT | 169,5 | m |
| 89 | Gia công lan can bằng inox sus 304 | Chương V của E-HSMT | 0,136 | Tấn |
| 90 | LD lan can | Chương V của E-HSMT | 6,678 | m2 |
| 91 | GCLD cửa đi 2 lá khung nhôm Xinfa, kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 17,55 | m2 |
| 92 | Phụ kiện Kinlong cửa đi 2 cánh: chìa khóa, chốt đơn điểm, Vấu, lề 3D, chắn gió | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 93 | GCLD cửa đi 1 lá khung nhôm Xinfa, kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 8,495 | m2 |
| 94 | GCLD cửa đi 1 lá khung nhôm Xinfa, panô nhôm | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 95 | Phụ kiện Kinlong cửa đi 1 cánh: chìa khóa, chốt đơn điểm, Vấu, lề 3D, chắn gió | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 96 | GCLD cửa sổ 2 lá khung nhôm mở quay, kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 8,91 | m2 |
| 97 | Phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh mở quay: thanh CĐ, tay nắm, lề A, vấu, móc gió… | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 98 | GCLD cửa sổ 1 lá khung nhôm mở quay, khung nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 99 | Phụ kiện Kinlong cửa sổ 1 cánh mở quay: thanh CĐ, tay nắm, lề A, vấu, móc gió… | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 100 | GCLD cửa sổ 2 lá mở trượt khung nhôm xingfa, kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 101 | Phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh mở trượt: | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 102 | GCLD cửa sổ mở lật khung nhôm xingfa, kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 103 | Phụ kiện Kinlong cửa sổ mở hất | Chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 104 | GCLD vách kính khung nhôm, kính 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 27,234 | m2 |
| 105 | GCLD vách Panô khung nhôm, Pano nhôm | Chương V của E-HSMT | 22,328 | m2 |
| 106 | GCLD cửa sổ chớp | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 107 | SXLD cửa vách bằng tấm compact dày 12mm | Chương V của E-HSMT | 31,606 | m2 |
| 108 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm, kt 14x14x1.2mm | Chương V của E-HSMT | 0,262 | 1 tấn |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa; Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 39,15 | m2 |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các nước lót vinelex 120; 2 nước phủ t.đ Nippon bilac alumium | Chương V của E-HSMT | 27,755 | 1m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 428,536 | 1 m2 |
| 112 | Lắp đặt đèn tube led đơn 0.6m/1x10W, t.đương Rạng Đông T8 TT01 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn tuýp đơn led 1.2m/1x18W; t.đương Điện Quang LEDFX06 | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn tuýp đôi led 1.2m/2x18W; t.đương Điện Quang LEDDW01 36765 | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 Bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn ốp trần led 9W; t. đương Rạng Đông LN 05 9W | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 Bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn led 12W + đuôi nghiêng 45 độ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 117 | LĐ quạt trần đảo chiều 360 độ 400mm, 47W; 220V/50Hz t.đương Senko TD105 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 118 | Lắp đặt quạt treo tường, sải cánh 400mm- 47W-220V/50Hz | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 119 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, quạt hút âm tường sải cánh 250 | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 1 nút bậc + mặt + đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt + đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt + đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 4 nút bậc + mặt + đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn + mặt + đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ đế chìm; (loại có hộp bảo vệ) | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 126 | Lắp đặt Automat MCB 1 pha 2 cực 6A-6KA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 127 | Lắp đặt Automat MCB 1 pha 2 cực 20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 128 | Lắp đặt Automat MCB 3 pha 3 cực 25A-6kA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 129 | Lắp đặt Automat MCCB 3 pha 3 cực 50A-10kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 130 | Lđặt bảng điện 2 cực EM2PL+ hộp âm+ mặt che | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lđặt bảng điện 4 cực EM4PL+ hộp âm+ mặt che | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lđặt bảng điện 6 cực EM6PL+ hộp âm+ mặt che | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Tủ điện 520x350x170 (có khóa, có cửa 2 lớp); t.đương Sino Vanlock CKE46 | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 134 | Tủ điện 350x250x150 (có khóa, có cửa 2 lớp); t.đương Sino Vanlock CKE19 | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 135 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc…, K/thước hộp | Chương V của E-HSMT | 15 | Hộp |
| 136 | Lắp đặt dây đơn; Loại dây CV (1x1.5)mm2 t.đ Lion | Chương V của E-HSMT | 700 | 1m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn; Loại dây CV (1x2.5)mm2 t.đ Lion | Chương V của E-HSMT | 455 | 1m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn; Loại dây CV (1x4)mm2 t.đ Lion | Chương V của E-HSMT | 175 | 1m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn; Loại dây CV (1x6)mm2 t.đ Lion | Chương V của E-HSMT | 65 | 1m |
| 140 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 53 | 1m |
| 141 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 53 | 1 m |
| 142 | Đào mương cáp điện | Chương V của E-HSMT | 15,04 | 1 m3 |
| 143 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 0,235 | 1000v |
| 144 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 15,04 | 1 m3 |
| 145 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d20mm | Chương V của E-HSMT | 375 | 1 m |
| 146 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d25mm | Chương V của E-HSMT | 65 | 1 m |
| 147 | Cáp đồng trần M35 | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 148 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D35/25 | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 m |
| 149 | Đóng cọc L63x6 2.5m mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 150 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 1 | Mối |
| 151 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất; Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 152 | Đào đất | Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
| 153 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
| 154 | Điểm đo điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 155 | Lắp đặt kim thu sét d20 mạ kẽm nhúng nóng, Chiều L=kim 1m | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 156 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất; Dây thép d12mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 157 | Đóng cọc L63x6 2.5m mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 158 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất; Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 22,6 | m |
| 159 | Lđặt hộp đo điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 160 | Điểm đo điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 161 | Đào đất | Chương V của E-HSMT | 8,64 | 1 m3 |
| 162 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 8,64 | 1 m3 |
| 163 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo; Đkính ống d21x30mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 164 | LĐ kẹp ống omega d21 inox | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 165 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng led; có acquy dự phòng 2h | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 166 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn 1 mặt led | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 167 | Lắp đặt dây đơn | Chương V của E-HSMT | 60 | 1m |
| 168 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d20mm | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 169 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ mầm non + rắc co, t.đương Viglacera BTE | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 170 | Lắp hand xịt vệ sinh, t.đương VG826 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 171 | Van khống chế chữa T bằng inox, chia 2 đầu | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 172 | Lắp đặt lavabo+bộ thu nước lavabo, t.đương Lavabo Viglacera VTL3+VI5 | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi lavabo (vòi nước lạnh)+ rắc co, t.đương Viglacera VG103 | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ + bộ thu + bộ xả, t.đương K08-W | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, t.đ Viglacera VG568 | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 176 | Lắp phễu thu có xi phông inox kt150x150 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 33 | 1 m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 75 | 1 m |
| 180 | LĐặt cút ren trong D20-21mm | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 181 | LĐặt cút chịu nhiệt D20mm | Chương V của E-HSMT | 38 | Cái |
| 182 | LĐặt tê chịu nhiệt D20mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 183 | LĐặt côn thu hẹp chịu nhiệt D25-20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 184 | LĐặt tê thu hẹp chịu nhiệt D25-20mm | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 185 | LĐặt côn thu hẹp chịu nhiệt D32-20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 186 | LĐặt tê thu hẹp chịu nhiệt D32-20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 187 | LĐặt cút chịu nhiệt D25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 188 | LĐặt tê chịu nhiệt D25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 189 | LĐặt tê chịu nhiệt D32-25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 190 | LĐặt cút chịu nhiệt D32m | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 191 | Lắp đặt van khóa D20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 192 | Lắp đặt van khóa D25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 193 | Lắp đặt van khóa D32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 194 | Lắp đặt hộp đựng van khóa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 195 | Đào đất mương cấp nước, Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 m3 |
| 196 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 0,375 | 1000v |
| 197 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 m3 |
| 198 | LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m |
| 199 | LĐ ống nhựa PVC D60x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m |
| 200 | LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 43 | 1 m |
| 201 | LĐ ống nhựa PVC D114x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 38 | 1 m |
| 202 | LĐ cút nhựa PVC d34mm | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 203 | LĐ cút thu hẹp nhựa PVC D90-34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 204 | LĐ tê thu hẹp nhựa PVC D90-34mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 205 | LĐ tê thu hẹp nhựa PVC D114-34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 206 | LĐ côn nhựa PVC D90/60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 207 | LĐ côn nhựa PVC D114/60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 208 | LĐ cút nhựa PVC D90mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 209 | LĐ tê xiên nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 210 | LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D114-90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 211 | LĐ tê thu hẹp nhựa PVC D114-90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 212 | LĐ cút nhựa PVC D114-135độ | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 213 | LĐ tê xiên nhựa PVC D114mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 214 | LĐ chụp thông hơi d60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 215 | LĐ ống thông dầm, ống PVC D42x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 4,4 | 1 m |
| 216 | LĐ ống thoát nước tràn, ống PVC D27x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m |
| 217 | LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 75 | 1 m |
| 218 | LĐ cút nhựa PVC D90mm- 90độ | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 219 | LĐ măng sông nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 220 | Lắp phễu thu nước mái (loại có cầu và lưới lọc rác) | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 221 | LĐ kẹp ống omega d90 inox | Chương V của E-HSMT | 64 | Cái |
| 222 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 20,507 | 1 m3 |
| 223 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 5,966 | 1 m3 |
| 224 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,928 | 1 m3 |
| 225 | Bê tông móng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,392 | 1 m3 |
| 226 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m2 |
| 227 | Xây bể tự hoại gạch bờ lô 9.5x20x30, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,667 | 1 m3 |
| 228 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 21,63 | 1 m2 |
| 229 | Trát tường bể (lần 2) dày 1 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 21,63 | 1 m2 |
| 230 | Láng đáy bể tự hoại, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 3,84 | 1 m2 |
| 231 | Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 1 m3 |
| 232 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,736 | 1 m3 |
| 233 | Bê tông xà, dầm, giằng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,347 | 1 m3 |
| 234 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 c/kiện |
| 235 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 3,744 | 1 m2 |
| 236 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 7,44 | 1 m2 |
| 237 | Cốt thép tấm đan, Đk | Chương V của E-HSMT | 0,076 | 1 tấn |
| 238 | Gia công cốt thép đáy bể, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,024 | Tấn |
| 239 | Gia công cốt thép giằng bể, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,028 | Tấn |
| 240 | LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m |
| 241 | LĐ ống nhựa PVC D125x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 242 | LĐ ống nhựa PVC D140x5.0mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 243 | LĐ cút nhựa D49mm- 90 độ | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 244 | LĐ tê nhựa D49mm- 90 độ | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 245 | LĐ tê nhựa D125mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 246 | LĐ cút nhựa PVC D140-90 độ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 247 | LĐ chụp thông hơi bằng inox D49mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 248 | Kẹp ống omega 49 inox | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, tương tự về bản chất, quy mô cấp III trở lên, đã thực hiện hoàn thành.*Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.+Hóa đơn thanh toán hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 2 |
| 5 | Nhân sự vận hành máy đào | 2 | Có chứng chỉ nghề vận hành máy đàoKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ vận hành vận thăng nâng hàng | 1 | Có chứng chỉ nghề vận hành vận thăngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 2 |
| 7 | Nhân sự lái xe ô tô tự đổ | 3 | Có giấy phép lái xe phù hợp với loại xe tương ứngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy phép lái xe( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 2 | 1 |
| 8 | Công nhân chuyên nghiệp | 40 | Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...)+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan Chứng chỉ sơ cấp nghề+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào | Máy đào bánh lốp ≥0.7m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Trong trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt) | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy đào bánh xích | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥7T | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt) | 3 |
| 5 | Máy vận thăng | - Máy vận thăng 0.8T,có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định) | 1 |
| 6 | Xe cần trục ô tô hoặc cẩu | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt) | 1 |
| 7 | - Máy ép cọc>=200T | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 8 | Cần trục theo máy ép cọc >=16T | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi