Gói thầu: Làm mái che máy soi chiếu và cổng từ khu cổng 1 - Cảng hàng không Buôn Ma Thuột
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211214071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng Hàng không Buôn Ma Thuột Chi Nhánh Tổng Công Ty Cảng Hàng Không Việt Nam CTCP |
| Tên gói thầu | Làm mái che máy soi chiếu và cổng từ khu cổng 1 - Cảng hàng không Buôn Ma Thuột |
| Số hiệu KHLCNT | 20211204841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 2935/QĐ-TCTCHKVN ngày 28/9/2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 18:20:00 đến ngày 2021-12-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 305,947,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng thi công xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình cùng loại trở lên. Có giấy chứng nhận an toàn lao động. Kèm bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động… (bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp cơ khí trở lên. Có giấy chứng nhận an toàn lao động. Kèm bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động…sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ cơ khí |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bằng cấp đào tạo. Có giấy chứng nhận an toàn lao động.Kèm hợp đồng lao động (bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ Nề |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bằng cấp đào tạo, chứng minh nhân dân, chứng nhận qua đào tạo an toàn vệ sinh lao động … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lao động phổ thông |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng nhận qua đào tạo an toàn vệ sinh lao động … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tải 5 tấn - 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt, công suất 2,3 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn thép, công suất 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện, công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan, công suất 4.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi, công suất 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, dung tích 250L. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải, loại có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải, loại có cần cẩu, tải trọng hàng hóa 2400 kg trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cảng Hàng không Buôn Ma Thuột Chi Nhánh Tổng Công Ty Cảng Hàng Không Việt Nam CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Làm mái che máy soi chiếu và cổng từ khu cổng 1 - Cảng hàng không Buôn Ma Thuột Làm mái che máy soi chiếu và cổng từ khu cổng 1 - Cảng hàng không Buôn Ma Thuột 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 2935/QĐ-TCTCHKVN ngày 28/9/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng hàng không Buôn Ma Thuột - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP. Địa chỉ: Thôn 3 xã Hòa thắng, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk. Điện thoại: 0262.3862248; Fax: 0262.3862086. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cảng hàng không Buôn Ma Thuột. Địa chỉ: Thôn 3 xã Hòa thắng, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk. Điện thoại: 0262.3862248; Fax: 0262.3862086 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cảng hàng không Buôn Ma Thuột. Thôn 3 xã Hòa thắng, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk. Điện thoại: 0262.3862248; Fax: 0262.3862086. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Cảng hàng không Buôn Ma Thuột. Địa chỉ: Thôn 3, xã Hòa thắng, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk. Điện thoại: 0262.3862248. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường đá dăm nhựa, dày 15 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Công ty TNHH MTV Xây dựng Lâm Thành (đính kèm) | 1,296 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép: Sàn mái nhà trực cũ, cột cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Công ty TNHH MTV Xây dựng Lâm Thành (đính kèm) | 1,3575 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường 22 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Công ty TNHH MTV Xây dựng Lâm Thành (đính kèm) | 4,54 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ nhà trực cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Công ty TNHH MTV Xây dựng Lâm Thành (đính kèm) | 0,864 | m3 |
| 5 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Công ty TNHH MTV Xây dựng Lâm Thành (đính kèm) | 4,6155 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Công ty TNHH MTV Xây dựng Lâm Thành (đính kèm) | 0,543 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng máy trộn, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Công ty TNHH MTV Xây dựng Lâm Thành (đính kèm) | 1,596 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Công ty TNHH MTV Xây dựng Lâm Thành (đính kèm) | 0,5355 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Công ty TNHH MTV Xây dựng Lâm Thành (đính kèm) | 0,1256 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Công ty TNHH MTV Xây dựng Lâm Thành (đính kèm) | 0,019 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Công ty TNHH MTV Xây dựng Lâm Thành (đính kèm) | 0,162 | tấn |
| 12 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Công ty TNHH MTV Xây dựng Lâm Thành (đính kèm) | 0,4752 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Công ty TNHH MTV Xây dựng Lâm Thành (đính kèm) | 11,88 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình. Cột thép vuông 90x90x3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Công ty TNHH MTV Xây dựng Lâm Thành (đính kèm) | 0,1156 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại. Cột thép vuông 90x90x3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Công ty TNHH MTV Xây dựng Lâm Thành (đính kèm) | 0,116 | tấn |
| 16 | Lắp đặt bu lông D16, L=500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Công ty TNHH MTV Xây dựng Lâm Thành (đính kèm) | 24 | Cái |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m. Thanh kèo 40x80x1,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Công ty TNHH MTV Xây dựng Lâm Thành (đính kèm) | 0,2067 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Công ty TNHH MTV Xây dựng Lâm Thành (đính kèm) | 0,2067 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép. Xà gồ thép 40x80x1,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Công ty TNHH MTV Xây dựng Lâm Thành (đính kèm) | 0,4159 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Công ty TNHH MTV Xây dựng Lâm Thành (đính kèm) | 0,4159 | tấn |
| 21 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Công ty TNHH MTV Xây dựng Lâm Thành (đính kèm) | 1,088 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng máng xối. Máng nước tôn dày 1mm. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Công ty TNHH MTV Xây dựng Lâm Thành (đính kèm) | 12,8 | m |
| 23 | Đóng trần tôn lạnh sóng nhỏ phòng trực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Công ty TNHH MTV Xây dựng Lâm Thành (đính kèm) | 19,08 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Công ty TNHH MTV Xây dựng Lâm Thành (đính kèm) | 0,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Công ty TNHH MTV Xây dựng Lâm Thành (đính kèm) | 2 | cái |
| 26 | Đóng diềm mái bằng tấm Alu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Công ty TNHH MTV Xây dựng Lâm Thành (đính kèm) | 35,96 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng vách nhôm kính, cửa lùa trắng 5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Công ty TNHH MTV Xây dựng Lâm Thành (đính kèm) | 111,995 | m2 |
| 28 | Gia công, sửa chữa mở rộng cổng sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Công ty TNHH MTV Xây dựng Lâm Thành (đính kèm) | 12,8 | m2 |
| 29 | Bê tông lót nền đá 4x6 vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Công ty TNHH MTV Xây dựng Lâm Thành (đính kèm) | 8,586 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, XM mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Công ty TNHH MTV Xây dựng Lâm Thành (đính kèm) | 4,293 | m3 |
| 31 | Bả bằng matít vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Công ty TNHH MTV Xây dựng Lâm Thành (đính kèm) | 11,88 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Công ty TNHH MTV Xây dựng Lâm Thành (đính kèm) | 11,88 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Công ty TNHH MTV Xây dựng Lâm Thành (đính kèm) | 81,3836 | m2 |
| 34 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Công ty TNHH MTV Xây dựng Lâm Thành (đính kèm) | 1 | sứ |
| 35 | Tủ điện tổng 300x200x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Công ty TNHH MTV Xây dựng Lâm Thành (đính kèm) | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Công ty TNHH MTV Xây dựng Lâm Thành (đính kèm) | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, Kích thước ≤40cm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Công ty TNHH MTV Xây dựng Lâm Thành (đính kèm) | 3 | hộp |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2- 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Công ty TNHH MTV Xây dựng Lâm Thành (đính kèm) | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2- 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Công ty TNHH MTV Xây dựng Lâm Thành (đính kèm) | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Công ty TNHH MTV Xây dựng Lâm Thành (đính kèm) | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Công ty TNHH MTV Xây dựng Lâm Thành (đính kèm) | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Công ty TNHH MTV Xây dựng Lâm Thành (đính kèm) | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Công ty TNHH MTV Xây dựng Lâm Thành (đính kèm) | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Công ty TNHH MTV Xây dựng Lâm Thành (đính kèm) | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng thi công xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình cùng loại trở lên. Có giấy chứng nhận an toàn lao động. Kèm bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động… (bản sao có chứng thực). | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng trung cấp cơ khí trở lên. Có giấy chứng nhận an toàn lao động. Kèm bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động…sao có chứng thực. | 3 | 3 |
| 3 | Thợ cơ khí | 2 | Cung cấp bằng cấp đào tạo. Có giấy chứng nhận an toàn lao động.Kèm hợp đồng lao động (bản sao có chứng thực). | 1 | 1 |
| 4 | Thợ Nề | 3 | Cung cấp bằng cấp đào tạo, chứng minh nhân dân, chứng nhận qua đào tạo an toàn vệ sinh lao động … | 1 | 1 |
| 5 | Lao động phổ thông | 5 | Chứng nhận qua đào tạo an toàn vệ sinh lao động … | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải | Xe ô tô tải 5 tấn - 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt, công suất 2,3 KW | 1 |
| 3 | Máy uốn thép | Máy uốn thép, công suất 5KW | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Máy hàn điện, công suất 23 kW | 3 |
| 5 | Máy khoan | Máy khoan, công suất 4.5 KW | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi, công suất 1,5 KW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông, dung tích 250L. | 1 |
| 8 | Ô tô tải, loại có cần cẩu | Ô tô tải, loại có cần cẩu, tải trọng hàng hóa 2400 kg trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi