Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình (Không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211214851-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 19:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình (Không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung)
Số hiệu KHLCNT 20211016260
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 19:15:00 đến ngày 2021-12-24 19:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 75,465,689,527 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.26E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu: Thi công xây lắp công trình dân dụng cấp II (bao gồm thi công xây lắp + chống mối + hệ thống PCCC + trạm biến áp + cung cấp lắp đặt màn hình tương tác + cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất trường học) cụ thể: - Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 105,6 tỷ đồng (2 x 52,8 = 105,6 tỷ đồng).1. Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên tương tự gói thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 83,6 tỷ đồng (2 x 41,8 = 83,6 tỷ đồng).2. Số lượng các hợp đồng về cung cấp, lắp đặt thiết bị cho trường học trong đó có đầy đủ các hạng mục (thiết bị) sau: thiết bị trường học (bàn ghế, giá, tủ, bảng), thiết bị âm thanh – điện tử, màn hình tương tác, thiết bị nhà bếp: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13,0 tỷ đồng (2 x 6,5 = 13,0 tỷ đồng) 3. Số lượng các hợp đồng thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,6 tỷ đồng (2 x 1,8 = 3,6 tỷ đồng) 4. Số lượng các hợp đồng thi công đường dây và trạm biến áp hoặc công trình có hạng mục thi công đường dây và trạm biến áp:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,2 tỷ đồng (2 x 2,1 = 4,2 tỷ đồng) 5. Số lượng các hợp đồng về thi công chống mối hoặc công trình có hạng mục thi công chống mối:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng (2 x 0,6 = 1,2 tỷ đồng) Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, Quyết định trúng thầu, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn: Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh, hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥105.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình dân dụng – Công trình giáo dục, cấp II theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng – Công trình giáo dục cấp III tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng cấp II tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng cấp II tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý cung cấp lắp đặt thiết bị kèm CMND
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư điện tử viễn thông/kỹ thuật điện tử truyền thông/kỹ sư cơ khí.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng cấp II tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng cấp II tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng/Kế toán.- Tài liệu làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình dân dụng cấp II tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình dân dụng cấp II tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công chống mối kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư công nghệ sinh học có chứng nhận thi công chống mối hoặc kỹ sư lâm nghiệp.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thi công chống mối ít nhất một công trình dân dụng cấp II tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc hoặc máy đào
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
13-Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Xe bơm bê tông tự hà̀nh
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy tiện ren ống thép
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
18-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
20-Cây thử phim
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
22-Cần trục ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
23-Thiết bị ép cọc
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
24-Bình bơm đeo vai
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
25-Phòng thí nghiệm kiểm định xây dựng công trình giao thông, kèm theo tài liệu chứng minh tính sở hữu các thiết bị, giấy tờ kiểm định đi cùng tùy theo tính chất của thiết bị; QĐ của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng LAS-XD…
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(có Hợp đồng nguyên tắc thuê đơn vị thí nghiệm)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình (Không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung)
Mở rộng trường THCS Minh Khai
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm , địa chỉ: Toà nhà CT6C- Khu KĐT Kiều Mai, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm Địa chỉ: Lô C, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 0243 2242 125
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công, lập dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc Quy hoạch Hà Nội - Công ty cổ phần PCCC Bách Hợp - Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng đô thị Việt Nam. + Tư vấn thẩm định giá: Công ty cổ phần định giá và đầu tư Việt. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc – xây dựng Hoàng Long. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Bắc Từ Liêm. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm , địa chỉ: Toà nhà CT6C- Khu KĐT Kiều Mai, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm Địa chỉ: Lô C, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 0243 2242 125


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lĩnh vực cung cấp lắp đặt thiết bị phù hợp với gói thầu. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do Cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp, lĩnh vực thi công lắp đặt hệ thống PCCC. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có lĩnh vực hoạt động thi công chống mối, thi công đường dây và trạm biến áp. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; - Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; + Bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Đại diện phải có bản bản sao chứng thực giấy chứng nhận của Nhà sản xuất còn hiệu lực kèm theo), kèm theo Catalogue cùng thông số kỹ thuật có hình ảnh thực rõ nét; Bản gốc thư hỗ trợ và cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối về các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này (Nếu là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được công chứng). Đối với các thiết bị: - Màn hình tương tác thông minh 75 inch; - Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Máy bơm chữa cháy động cơ điêzel, Máy bơm bù áp lực. Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm Địa chỉ: Lô C, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 0243 2242 125
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Bắc Từ Liêm Địa chỉ: Lô C, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 02432 242 100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG HIỆN TRẠNG (NHÀ A)
1Vệ sinh sênoMô tả theo yêu cầu chương V72,152m2
2Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V72,152m2
3Quét dung dịch chống thấm sê nô máiMô tả theo yêu cầu chương V72,1521m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V384,315m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả theo yêu cầu chương V967,36m
6Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V2,8162tấn
7Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V197,362m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V197,362m2
9Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly bao gồm công lắp dựngMô tả theo yêu cầu chương V126,36m2
10Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly bao gồm công lắp dựngMô tả theo yêu cầu chương V44,85m2
11Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly bao gồm công lắp dựngMô tả theo yêu cầu chương V129,6m2
12Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly bao gồm công lắp dựngMô tả theo yêu cầu chương V98,28m2
13Cửa sổ mở hất nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly bao gồm công lắp dựngMô tả theo yêu cầu chương V3,36m2
14Vách kính nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly bao gồm công lắp dựngMô tả theo yêu cầu chương V36,816m2
15Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả theo yêu cầu chương V3,294tấn
16Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo yêu cầu chương V245,64m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V139,8739m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần trong nhàMô tả theo yêu cầu chương V1.061,2392m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàMô tả theo yêu cầu chương V1.554,144m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V2.558,304m2
21Công tác ốp gạch vào chân tường, ceramic 120x500 cắt từ gạch 500x500Mô tả theo yêu cầu chương V60,8592m2
22Phá dỡ lan can thépMô tả theo yêu cầu chương V66,9m2
23Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V0,736m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,736m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu chương V0,1338100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,1025tấn
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V34,119m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V34,119m2
29Gia công lan can inoxMô tả theo yêu cầu chương V0,8724tấn
30Lắp dựng lan can inoxMô tả theo yêu cầu chương V54,448m2
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả theo yêu cầu chương V8bộ
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả theo yêu cầu chương V16bộ
33Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả theo yêu cầu chương V16bộ
34Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo yêu cầu chương V5m2
35Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả theo yêu cầu chương V5m2
36Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 250x400, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V5m2
37Lát nền, sàn, ceramic 200x200 vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V5m2
38Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo yêu cầu chương V16bộ
39Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V16cái
40Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo yêu cầu chương V16bộ
41Van + xi phông tiểu namMô tả theo yêu cầu chương V16bộ
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo yêu cầu chương V8bộ
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo yêu cầu chương V8bộ
44Van + xi phông chậu rửaMô tả theo yêu cầu chương V8cái
45Lắp đặt kệ kínhMô tả theo yêu cầu chương V8cái
46Lắp đặt gương soiMô tả theo yêu cầu chương V8cái
47Lắp đặt hộp đựngMô tả theo yêu cầu chương V8cái
48Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả theo yêu cầu chương V1,6577m3
49Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T tính 19kmMô tả theo yêu cầu chương V1,6577m3
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG HIỆN TRẠNG (NHÀ B)
1Vệ sinh sênoMô tả theo yêu cầu chương V72,152m2
2Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V72,152m2
3Quét dung dịch chống thấm sê nô máiMô tả theo yêu cầu chương V72,1521m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V372,706m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả theo yêu cầu chương V1.043,53m
6Tháo dỡ hoa sắt, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V5,234tấn
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả theo yêu cầu chương V0,77m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,0308m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,0059100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0006tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,0024tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V11 cấu kiện
13Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V212,894m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V212,894m2
15Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly bao gồm công lắp dựngMô tả theo yêu cầu chương V129,6m2
16Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly bao gồm công lắp dựngMô tả theo yêu cầu chương V18,31m2
17Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly bao gồm công lắp dựngMô tả theo yêu cầu chương V90m2
18Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly bao gồm công lắp dựngMô tả theo yêu cầu chương V105,84m2
19Cửa sổ mở hất nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly bao gồm công lắp dựngMô tả theo yêu cầu chương V3,36m2
20Vách kính nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly bao gồm công lắp dựngMô tả theo yêu cầu chương V42,9m2
21Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả theo yêu cầu chương V3,2491tấn
22Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo yêu cầu chương V190,2m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V137,9625m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần trong nhàMô tả theo yêu cầu chương V1.055,0968m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàMô tả theo yêu cầu chương V1.712,98m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V2.701,352m2
27Công tác ốp gạch vào chân tường, ceramic 120x500Mô tả theo yêu cầu chương V66,7248m2
28Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả theo yêu cầu chương V66,9m2
29Xây gạch không nung 6,x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V4,4154m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,736m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu chương V0,1338100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,1025tấn
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V101,019m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V101,019m2
35Gia công lan can inoxMô tả theo yêu cầu chương V0,8649tấn
36Lắp dựng lan can inoxMô tả theo yêu cầu chương V53,52m2
37Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả theo yêu cầu chương V8bộ
38Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả theo yêu cầu chương V12bộ
39Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả theo yêu cầu chương V28bộ
40Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V38,2649m3
41Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo yêu cầu chương V5m2
42Tháo dỡ trần tầng 1,2,3Mô tả theo yêu cầu chương V80,6011m2
43Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả theo yêu cầu chương V42,692m2
44Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo yêu cầu chương V88,1925m2
45Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả theo yêu cầu chương V74,0108m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V136,4685m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V18,45m2
48Trát trần, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V55,5608m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V210,4793m2
50Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 250x400, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V5m2
51Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V2,7216m3
52Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V80,448m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo yêu cầu chương V4,8434m2
54Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
55Van + xi phông tiểu namMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
56Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
57Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
58Van + xi phông chậu rửaMô tả theo yêu cầu chương V2cái
59Lắp đặt gương soiMô tả theo yêu cầu chương V2cái
60Lắp đặt kệ kínhMô tả theo yêu cầu chương V2cái
61Lắp đặt hộp đựngMô tả theo yêu cầu chương V2cái
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6x10,5x22), vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V3,5919m3
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V16,485m2
64Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả theo yêu cầu chương V43,2514m3
65Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T - 19kmMô tả theo yêu cầu chương V43,2514m3
D CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG HIỆN TRẠNG
1Vệ sinh sênoMô tả theo yêu cầu chương V65,0348m2
2Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V65,0348m2
3Quét dung dịch chống thấm sê nô máiMô tả theo yêu cầu chương V65,03481m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V130,455m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả theo yêu cầu chương V404,82m
6Tháo dỡ hoa sắt cửa, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,3883tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22), chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V1,0098m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V73,15m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V73,15m2
10Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly bao gồm công lắp dựngMô tả theo yêu cầu chương V48,6m2
11Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly bao gồm công lắp dựngMô tả theo yêu cầu chương V23,82m2
12Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly bao gồm công lắp dựngMô tả theo yêu cầu chương V61,92m2
13Cửa sổ mở hất nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly bao gồm công lắp dựngMô tả theo yêu cầu chương V2,16m2
14Vách kính nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly bao gồm công lắp dựngMô tả theo yêu cầu chương V10,912m2
15Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả theo yêu cầu chương V0,7189tấn
16Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo yêu cầu chương V64,08m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V29,2468m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần trong nhàMô tả theo yêu cầu chương V459,0048m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàMô tả theo yêu cầu chương V1.020,116m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V1.446,008m2
21Công tác ốp gạch vào chân tường, ceramic 120x500 cắt từ gạch 500x500Mô tả theo yêu cầu chương V33,1128m2
22Phá dỡ lan can thangMô tả theo yêu cầu chương V22,05m2
23Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V1,4553m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,2426m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu chương V0,0441100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0338tấn
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V33,2955m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V33,2955m2
29Gia công lan can inox 304Mô tả theo yêu cầu chương V0,2851tấn
30Lắp dựng lan can inoxMô tả theo yêu cầu chương V17,64m2
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả theo yêu cầu chương V0,7396m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T -19kmMô tả theo yêu cầu chương V0,7396m3
E CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG
1Vệ sinh sênoMô tả theo yêu cầu chương V166,2406m2
2Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V166,2406m2
3Quét dung dịch chống thấm sê nô máiMô tả theo yêu cầu chương V166,24061m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V114,985m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả theo yêu cầu chương V384,79m
6Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V4,9188tấn
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả theo yêu cầu chương V1,04m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,0132m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,0037100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0012tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,0082tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V11 cấu kiện
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V79,7004m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V79,7004m2
15Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly bao gồm công lắp dựngMô tả theo yêu cầu chương V21,75m2
16Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly bao gồm công lắp dựngMô tả theo yêu cầu chương V13,84m2
17Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly bao gồm công lắp dựngMô tả theo yêu cầu chương V51,75m2
18Cửa sổ mở hất nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly bao gồm công lắp dựngMô tả theo yêu cầu chương V1,44m2
19Vách kính nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly bao gồm công lắp dựngMô tả theo yêu cầu chương V47,345m2
20Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả theo yêu cầu chương V0,6625tấn
21Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo yêu cầu chương V53,19m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V28,129m2
23Dỡ bỏ hệ thống điệnMô tả theo yêu cầu chương V5công
24Tháo dỡ trần nhựa cũMô tả theo yêu cầu chương V280,1284m2
25Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả theo yêu cầu chương V33,9155m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo yêu cầu chương V202,383m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V236,2985m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V472,597m2
29Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm đục lỗ 600x600Mô tả theo yêu cầu chương V280,12841m2
30Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo yêu cầu chương V3,4795100m2
31Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả theo yêu cầu chương V6,9592100m2
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả theo yêu cầu chương V4,8404m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T tính 19kmMô tả theo yêu cầu chương V4,8404m3
34Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả theo yêu cầu chương V1hộp
35MCCB-3P-40A-15kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
36MCB-2P-20A-10kAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
37MCB-2P-16A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
38MCB-2P-10A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
39Đèn báo phaMô tả theo yêu cầu chương V3cái
40Cầu chì 2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
41Thanh cái 3P + 50%N-160AMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
42Lắp đặt đèn Highbay bóng LED 100wMô tả theo yêu cầu chương V12bộ
43Đèn LED máng 1.2m-2*18W lắp sát trầnMô tả theo yêu cầu chương V5bộ
44Đèn ốp trần bóng LED - 11W chịu ẩmMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
45Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A (bao gồm mặt hạt + đế âm)Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
47Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 10A (bao gồm mặt hạt + đế âm)Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
48Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (bao gồm hạt + đế âm + nắp mặt)Mô tả theo yêu cầu chương V11cái
49Cáp CU/XLPE/PVC 4x10 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V30m
50Dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V270m
51Dây CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V150m
52Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 - sọc xanh vàngMô tả theo yêu cầu chương V30m
53Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 - sọc xanh vàngMô tả theo yêu cầu chương V135m
54Ống luồn dây PVC D40Mô tả theo yêu cầu chương V30m
55Ống luồn dây PVC D20Mô tả theo yêu cầu chương V135m
56Ống luồn dây PVC D16Mô tả theo yêu cầu chương V75m
F PHÁ DỠ NHÀ BẾP CŨ, SÂN BÓNG ĐÁ, TƯỜNG RÀO, WC KHỐI NHÀ HỌC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V29,18m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V48,248m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,0913tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V7,9311m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V39,9112m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V8,9028m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V29,476m3
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,8622100m3
9Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,8622100m3
10Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,8622100m3
11Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp, vận chuyển tiếp 15kmMô tả theo yêu cầu chương V0,8622100m3
12Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V70,4152m3
13Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V154,7638m3
14Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V2,2518100m3
15Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V2,2518100m3
16Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V2,2518100m3/1km
17Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp, vận chuyển tiếp 15kmMô tả theo yêu cầu chương V2,2518100m3/1km
18Tháo dỡ lưới CPE d2,5Mô tả theo yêu cầu chương V1.092,8m2
19Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,7905tấn
20Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V7,772m3
21Tháo dỡ cỏ nhân tạo sân bóngMô tả theo yêu cầu chương V3công
22Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V127,161m3
23Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V1,3493100m3
24Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,3493100m3
25Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,3493100m3/1km
26Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp, vận chuyển tiếp 15kmMô tả theo yêu cầu chương V1,3493100m3/1km
G NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (NHÀ C)
H PHẦN XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (NHÀ C)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng BTTP - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V290,923m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả theo yêu cầu chương V34,981100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V11,205tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V29,817tấn
5Thép mối nốiMô tả theo yêu cầu chương V3,384tấn
6Lắp đặt thép bảnMô tả theo yêu cầu chương V3,384tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V46,825100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả theo yêu cầu chương V555mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả theo yêu cầu chương V4,675m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,047100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,047100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, vận chuyển tiếp 15 kmMô tả theo yêu cầu chương V0,047100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V2,234100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả theo yêu cầu chương V12,911m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,162100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V22,029m3
17BTTP, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V105,898m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V5,948m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V2,339100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V3,239100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường móngMô tả theo yêu cầu chương V0,483100m2
22Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V36,369m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V2,616tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V3,753tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V15,403tấn
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,845100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,293m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,907m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,052100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,164tấn
31Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V5,811m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V30,644m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V30,644m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V35,336m2
35Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V35,336m2
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V6,62m2
37Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo yêu cầu chương V41,956m2
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,856m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,03100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu chương V0,377tấn
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V8cái
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V23,588m3
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V11,771m3
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V9,934m3
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V17,098m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V7,532100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,055tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,704tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V9,181tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V6,121tấn
51BTTP, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V102,898m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V7,812100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,94tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V2,472tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,177tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,82tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V6,529tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V15,785tấn
59Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V2,106m3
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,471100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,233tấn
62BTTP, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V258,962m3
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V22,308100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V28,058tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V15,967m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo yêu cầu chương V1,706100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,998tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,523tấn
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - BTTP. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V15,265m3
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V2,526100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,564tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,29tấn
73Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V1081 cấu kiện
74Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V2,029100m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả theo yêu cầu chương V57,956m3
76Lát nền, sàn, granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1.361,371m2
77Quét 2 lớp chống thấm vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V131,994m2
78Lát nền, sàn, ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V170,716m2
79Công tác ốp gạch vào chân tường, granite 120x600 cắt từ gạch 600x600Mô tả theo yêu cầu chương V82,92m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo yêu cầu chương V402,6m2
81Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V14,13m3
82Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V13,376m3
83Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V205,108m3
84Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V110,999m3
85Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V1,701m3
86Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả theo yêu cầu chương V1.176,594m2
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V2.007,479m2
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V633,34m2
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V32,173m2
90Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1.948,706m2
91Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V237,894m2
92Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V543,306m2
93Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V558,397m2
94Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V364,575m2
95Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V65,118m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V1.494,749m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V4.795,941m2
98Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻMô tả theo yêu cầu chương V38,372m2
99Khe lún (gồm Vật liệu + nhân công)Mô tả theo yêu cầu chương V26,2md
100Cửa đi 2 cánh mở ra ngoài cửa nhôm hệ kính trắng 6.38 ly, PKKK kèm theo, bao gồm công lắp dựngMô tả theo yêu cầu chương V81,9m2
101Cửa đi 1 cánh mở ra ngoài cửa nhôm hệ kính trắng 6.38 ly, PKKK kèm theo, bao gồm công lắp dựngMô tả theo yêu cầu chương V2,16m2
102Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính trắng 6.38 ly, PKKK kèm theo, bao gồm công lắp dựngMô tả theo yêu cầu chương V68,04m2
103Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính trắng 6.38 ly, PKKK kèm theo, bao gồm công lắp dựngMô tả theo yêu cầu chương V42,12m2
104Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38 ly, PKKK kèm theo, bao gồm công lắp dựngMô tả theo yêu cầu chương V4,32m2
105Vách kính nhôm hệ kính 6.38 ly, PKKK kèm theo bao gồm công lắp dựngMô tả theo yêu cầu chương V74,46m2
106Bộ chữ inox cao 380 :' THẦY CÔ MẪU MỰC - HỌC SINH TÍCH CỰC "Mô tả theo yêu cầu chương V3,648m2
107Lam nhôm chắn nắng dày 0.6mm khu thang trục A-BMô tả theo yêu cầu chương V75,459m
108Thanh nhôm 200x100x1.4mm mặt tiềnMô tả theo yêu cầu chương V452,28m
109Nắp bịt đầu bằng thépMô tả theo yêu cầu chương V152cái
110Làm trần phẳng bằng tấm kim loại có khung xương nổi tấm 600x600 đục lỗMô tả theo yêu cầu chương V170,066m2
111Gia công hoa sắt sắt vuông đặc 12x12Mô tả theo yêu cầu chương V2,122tấn
112Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo yêu cầu chương V147,6m2
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V90,165m2
114Gia công cửa đi bằng InoxMô tả theo yêu cầu chương V0,049tấn
115Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo yêu cầu chương V2,76m2
116Vách ngăn vệ sinh Compac dày 18mm phụ kiện inox 304 kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V160,4m2
117Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V21,509m2
118Giá đỡ chậu rửaMô tả theo yêu cầu chương V27cái
119Khoét lỗ bàn đáMô tả theo yêu cầu chương V27lỗ
120Gia công tay vịn khu WC P. học sinh khuyết tật bằng inoxMô tả theo yêu cầu chương V0,082tấn
121Lắp dựng tay vịn inoxMô tả theo yêu cầu chương V0,66m2
122Gia công xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V0,794tấn
123Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V0,794tấn
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V92,719m2
125Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V0,832m3
126Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V0,215m3
127Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V6,568m3
128Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V40,902m3
129Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V595,825m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V595,825m2
131Gia công lan can inox 304Mô tả theo yêu cầu chương V1,213tấn
132Lắp dựng lan can inoxMô tả theo yêu cầu chương V92,98m2
133Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V4,725m3
134Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V135,426m2
135Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V0,734m3
136Gia công lan can inoxMô tả theo yêu cầu chương V0,732tấn
137Lắp dựng lan can inoxMô tả theo yêu cầu chương V53,424m2
138Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V170,6m2
139Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V34,058m2
140Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V204,658m2
141Quét dung dịch chống thấm máiMô tả theo yêu cầu chương V937,537m2
142Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75. Láng chống thấmMô tả theo yêu cầu chương V906,729m2
143Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V60,208m2
144Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V54,046m3
145Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả theo yêu cầu chương V540,455m2
146Gờ móc nước, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V690,98m
147Gia công thép mái sảnhMô tả theo yêu cầu chương V0,684tấn
148Lắp dựng thép mái sảnhMô tả theo yêu cầu chương V0,684tấn
149Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V35,078m2
150Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả theo yêu cầu chương V321 lỗ khoan
151Bu lông fi12 L150Mô tả theo yêu cầu chương V32cái
152Tấm nhựa thông minh ruột đặc dày 4.8lyMô tả theo yêu cầu chương V0,374100m2
153Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V3,926m3
154Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V37,49m2
155Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V114,8m
156Chống thấm cổ ống xuyên sàn, cổ ống thoát nước mưa, cổ ống thoát nước nhà WCMô tả theo yêu cầu chương V46cái
157Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V3,685m3
158Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V14,11m3
159Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V85,68m2
160Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 600x600, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V17,04m2
161Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V10,537m3
162Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V3,011m3
163Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V8,831m3
164Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ đỏMô tả theo yêu cầu chương V40,858m2
165Đất màu trồng câyMô tả theo yêu cầu chương V16,488m3
166Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V15,725100m2
167Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo yêu cầu chương V5,322100m2
168Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu chương V56,7m3
169Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu chương V0,858tấn
170Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu chương V48,0410m2
171Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu chương V3,7210m2
172Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu chương V0,476100m2
173Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu chương V3,78210m2
I PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG ( NHÀ C )
1Vỏ tủ kích thước 400x600x200mm tôn dày 1.7mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
2MCCB-3P-150A-25kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
3MCCB-3P-60A-15kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
4MCB-2P-40A-10kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
5MCB-2P-25A-10kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
6MCB-1P-10A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
7Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả theo yêu cầu chương V1cái
8Chuyển mạch voltMô tả theo yêu cầu chương V1cái
9Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 160/5AMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
10Đèn báo phaMô tả theo yêu cầu chương V3cái
11Cầu chì 2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
12Thanh cái 3P + 50%N-160AMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
13Tủ điện tổng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 350x450x150Mô tả theo yêu cầu chương V1hộp
14MCCB-3P-60A-15kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
15MCB-2P-50A-10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
16MCB-2P-40A-10kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
17MCB-2P-25A-10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
18MCB-1P-10A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
19Thanh cái 3P + 50%N-160AMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
20Đèn báo phaMô tả theo yêu cầu chương V3cái
21Cầu chì 2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
22Tủ điện tổng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 350x450x150Mô tả theo yêu cầu chương V1hộp
23MCCB-3P-60A-15kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
24MCB-2P-40A-10kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
25MCB-2P-25A-10kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
26MCB-2P-10A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
27Thanh cái 3P + 50%N-160AMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
28Đèn báo phaMô tả theo yêu cầu chương V3cái
29Cầu chì 2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
30Tủ điện âm tường 6-12 modulMô tả theo yêu cầu chương V11hộp
31MCB-2P-40A-10kAMô tả theo yêu cầu chương V11cái
32MCB-1P-20A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V22cái
33MCB-1P-16A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V11cái
34MCB-1P-10A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V11cái
35Tủ điện âm tường 4-8 modulMô tả theo yêu cầu chương V2hộp
36MCB-2P-25A-10kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
37MCB-1P-20A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
38MCB-1P-16A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
39MCB-1P-10A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
40Tủ điện âm tường 6-12 modulMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
41MCB-2P-50A-10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
42MCB-1P-20A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
43MCB-1P-16A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
44MCB-1P-10A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
45Đèn LED máng 1.2m-2*18W lắp cách trằn 0.6mMô tả theo yêu cầu chương V114bộ
46Đèn LED máng 1.2m-2*18W lắp sát trầnMô tả theo yêu cầu chương V5bộ
47Đèn LED 1.2m- 1x18W chiếu sáng bảngMô tả theo yêu cầu chương V24bộ
48Đèn ốp trần bóng LED - 11WMô tả theo yêu cầu chương V46bộ
49Đèn ốp trần bóng LED - 11W chịu ẩmMô tả theo yêu cầu chương V19bộ
50Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (bao gồm phụ kiện và ti treo Mô tả theo yêu cầu chương V55cái
51Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường + Ổ cắm đơnMô tả theo yêu cầu chương V12cái
52Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
53Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A (bao gồm mặt hạt + đế âm)Mô tả theo yêu cầu chương V9cái
54Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 10A (bao gồm mặt hạt + đế âm)Mô tả theo yêu cầu chương V11cái
55Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 10A (bao gồm mặt hạt + đế âm)Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
56Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều (bao gồm mặt hạt + đế âm)Mô tả theo yêu cầu chương V16cái
57Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( bao gồm hạt + đế âm + nắp mặt)Mô tả theo yêu cầu chương V47cái
58Cáp CU/XLPE/PVC 4x16 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V18m
59Cáp CU/XLPE/PVC 4x4 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V5m
60Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V507m
61Cáp CU/XLPE/PVC 2x4 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V40m
62Dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V1.018m
63Dây CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V4.654m
64Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 - sọc xanh vàngMô tả theo yêu cầu chương V18m
65Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 - sọc xanh vàngMô tả theo yêu cầu chương V511m
66Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 - sọc xanh vàngMô tả theo yêu cầu chương V40m
67Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 - sọc xanh vàngMô tả theo yêu cầu chương V509m
68Ống luồn dây PVC D40Mô tả theo yêu cầu chương V18m
69Ống luồn dây PVC D32Mô tả theo yêu cầu chương V511m
70Ống luồn dây PVC D25Mô tả theo yêu cầu chương V40m
71Ống luồn dây PVC D20Mô tả theo yêu cầu chương V509m
72Ống luồn dây PVC D16Mô tả theo yêu cầu chương V2.327m
73Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V824m
74Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 - sọc xanh vàngMô tả theo yêu cầu chương V412m
75Ống luồn dây PVC D20Mô tả theo yêu cầu chương V403m
76Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả theo yêu cầu chương V10cái
77Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả theo yêu cầu chương V10cái
78Cọc thép L63x63x6 L2.5mMô tả theo yêu cầu chương V10cọc
79Dây dẫn thoát sét D10Mô tả theo yêu cầu chương V210m
80Thép dẹt 40x4Mô tả theo yêu cầu chương V22m
81Chân bật thép D10Mô tả theo yêu cầu chương V44cái
82Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V3cái
83Ống PVC D32Mô tả theo yêu cầu chương V0,06100m
84Hóa chất gemMô tả theo yêu cầu chương V5kg
85Tủ Rack 4U-D400 1 ổ cắm 3 port, 1 quạt tản nhiệtMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
86SWITCH 24 Port RJ45 + 4 port GSPMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
87ODF 4 PortMô tả theo yêu cầu chương V1cái
88Partpanel 16 PortMô tả theo yêu cầu chương V1cái
89Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm RJ 45 âm tường (bao gồm mặt +hạt + đế)Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
90Dây UTP Cat5e loại chống nhiễuMô tả theo yêu cầu chương V560m
91Ống nhựa luồn dây PVC D20mmMô tả theo yêu cầu chương V560m
92Máy bơm nước Q=6m3/h, h=30mMô tả theo yêu cầu chương V1cái
93Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Mô tả theo yêu cầu chương V2bể
94Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo yêu cầu chương V30bộ
95Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả theo yêu cầu chương V30cái
96Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V30cái
97Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
98Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả theo yêu cầu chương V1cái
99Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V1cái
100Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảMô tả theo yêu cầu chương V15bộ
101Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tẻ emMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
102Van + xi phông tiểu namMô tả theo yêu cầu chương V16bộ
103Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo yêu cầu chương V30bộ
104Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo yêu cầu chương V30bộ
105Lắp đặt gương soiMô tả theo yêu cầu chương V30cái
106Lắp đặt hộp xà phòngMô tả theo yêu cầu chương V30cái
107Van + xiphong chậu rửaMô tả theo yêu cầu chương V30cái
108Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
109Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
110Lắp đặt gương soiMô tả theo yêu cầu chương V1cái
111Lắp đặt hộp xà phòngMô tả theo yêu cầu chương V1cái
112Van + xiphong chậu rửaMô tả theo yêu cầu chương V1cái
113Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
114Lắp đặt van điện D40Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
115Ống nhựa PPR PN10 D20Mô tả theo yêu cầu chương V0,4100m
116Ống nhựa PPR PN10 D25Mô tả theo yêu cầu chương V0,92100m
117Ống nhựa PPR PN10 D32Mô tả theo yêu cầu chương V0,28100m
118Ống nhựa PPR PN10 D40Mô tả theo yêu cầu chương V0,56100m
119Măng sông PPR PN10 D40Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
120Măng sông PPR PN10 D32Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
121Măng sông PPR PN10 D25Mô tả theo yêu cầu chương V23cái
122Măng sông PPR PN10 D20Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
123Cút ren D20Mô tả theo yêu cầu chương V57cái
124Tê ren PPR PN10 D25x20Mô tả theo yêu cầu chương V24cái
125Cút PPR PN10 D40Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
126Cút PPR PN10 D25Mô tả theo yêu cầu chương V25cái
127Cút PPR PN10 D20Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
128Tê nhựa PPR PN10 D40x40Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
129Tê nhựa PPR PN10 D32x32Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
130Tê nhựa PPR PN10 D25x25Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
131Tê nhựa PPR PN10 D25x20Mô tả theo yêu cầu chương V43cái
132Côn nhựa PPR PN10 D40x32Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
133Côn nhựa PPR PN10 D32x25Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
134Côn nhựa PPR PN10 D25x20Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
135Van khóa nhựa PPR PN10 D42Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
136Van khóa nhựa PPR PN10 D40Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
137Van khóa nhựa PPR PN10 D32Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
138Van khóa nhựa PPR PN10 D25Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
139Ống nhựa PVC D140mmMô tả theo yêu cầu chương V0,32100m
140Ống nhựa PVC D125mmMô tả theo yêu cầu chương V0,2100m
141Ống nhựa PVC D110mmMô tả theo yêu cầu chương V0,6100m
142Ống nhựa PVC D90mmMô tả theo yêu cầu chương V0,68100m
143Ống nhựa PVC D60mmMô tả theo yêu cầu chương V0,68100m
144Ống nhựa PVC D48mmMô tả theo yêu cầu chương V0,36100m
145Ống nhựa PVC D42mmMô tả theo yêu cầu chương V0,24100m
146Chếch 135 PVC D140Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
147Chếch 135 PVC D125Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
148Chếch 135 PVC D110Mô tả theo yêu cầu chương V98cái
149Chếch 135 PVC D90Mô tả theo yêu cầu chương V18cái
150Chếch 135 PVC D60Mô tả theo yêu cầu chương V222cái
151Cút PVC D110Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
152Cút PVC D90Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
153Cút PVC D60Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
154Cút PVC D48Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
155Cút PVC D42Mô tả theo yêu cầu chương V114cái
156Y 135 PVC 140x140Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
157Y 135 PVC 125x125Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
158Y 135 PVC 110x110Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
159Y 135 PVC 90x90Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
160Y 135 PVC 60x60Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
161Y 135 PVC 140x110Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
162Y 135 PVC 125x110Mô tả theo yêu cầu chương V20cái
163Y 135 PVC 125x90Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
164Y 135 PVC 90x60Mô tả theo yêu cầu chương V71cái
165Tê 90 PVC D140x140Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
166Tê 90 PVC D125x90Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
167Tê 90 PVC D110x110Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
168Tê 90 PVC D90x90Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
169Tê 90 PVC D90x48Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
170Tê 90 PVC D60x60Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
171Tê 90 PVC D48x48Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
172Côn PVC D140x125Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
173Côn PVC D140x110Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
174Côn PVC D110x90Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
175Côn PVC D90x60Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
176Côn PVC D90x48Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
177Côn PVC D60x48Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
178Côn PVC D60x42Mô tả theo yêu cầu chương V50cái
179Ống kiểm tra D140Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
180Ống kiểm tra D110Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
181Nút bịt thông tắc D110Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
182Nút bịt thông tắc D90Mô tả theo yêu cầu chương V11cái
183Lắp đặt phễu thu sàn inox + xiphong D90Mô tả theo yêu cầu chương V46cái
184Cầu thu mưa + xiphong D90Mô tả theo yêu cầu chương V13cái
185Ống thoát nước mái PVC D90Mô tả theo yêu cầu chương V1,6100m
186Chếch 135 PVC D90Mô tả theo yêu cầu chương V35cái
187Y 135 PVC 90x90Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
J NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG ( NHÀ D)
K PHẦN XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG ( NHÀ D)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng BTTP - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V290,923m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả theo yêu cầu chương V34,981100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V11,205tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V29,817tấn
5Thép mối nốiMô tả theo yêu cầu chương V3,384tấn
6Lắp đặt thép bảnMô tả theo yêu cầu chương V3,384tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V46,825100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả theo yêu cầu chương V555mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả theo yêu cầu chương V4,675m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,047100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,047100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III vận chuyển tiếp 15kmMô tả theo yêu cầu chương V0,047100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V2,267100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả theo yêu cầu chương V13,288m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,162100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V21,734m3
17BTTP, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V105,898m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V5,329m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V2,291100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V3,168100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,483100m2
22Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V35,405m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V2,616tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V3,762tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V15,327tấn
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,854100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,293m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,907m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,052100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,164tấn
31Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V5,811m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V30,644m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V30,644m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V35,336m2
35Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V35,336m2
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V6,62m2
37Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo yêu cầu chương V41,956m2
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,856m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,03100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu chương V0,377tấn
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V8cái
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V23,588m3
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V11,771m3
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V9,934m3
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V17,098m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V7,681100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,055tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,704tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V9,181tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V6,121tấn
51BTTP, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V102,898m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V7,812100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,94tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V2,472tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,177tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,82tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V6,529tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V15,785tấn
59Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V2,106m3
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,471100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,233tấn
62BTTP, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V258,962m3
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V21,435100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V28,058tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V15,967m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo yêu cầu chương V1,706100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,998tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,523tấn
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V15,239m3
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V2,605100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,564tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,264tấn
73Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V1051 cấu kiện
74Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V2,029100m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo yêu cầu chương V58,214m3
76Lát nền, sàn, granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1.359,902m2
77Quét dung dịch chống nhà vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V191,984m2
78Lát nền, sàn, ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V170,716m2
79Công tác ốp gạch vào chân tường, granite 120x600 cắt từ gạch 600x600Mô tả theo yêu cầu chương V84,375m2
80Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V381,6m2
81Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V14,13m3
82Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V13,376m3
83Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V209,537m3
84Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V111,524m3
85Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả theo yêu cầu chương V1.181,934m2
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V2.039,461m2
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V633,34m2
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V40,972m2
89Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1.859,434m2
90Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V237,894m2
91Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V543,306m2
92Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V558,397m2
93Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V364,575m2
94Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V65,648m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V1.495,279m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V4.722,401m2
97Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻMô tả theo yêu cầu chương V34,489m2
98Khe lún (gồm Vật liệu + nhân công)Mô tả theo yêu cầu chương V10,7md
99Cửa đi 2 mở ra ngoài cửa nhôm hệ kính trắng 6.38 ly, PKKK kèm theo, bao gồm công lắp dựngMô tả theo yêu cầu chương V85,05m2
100Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính trắng 6.38 ly, PKKK kèm theo, bao gồm công lắp dựngMô tả theo yêu cầu chương V65,61m2
101Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính trắng 6.38 ly, PKKK kèm theo, bao gồm công lắp dựngMô tả theo yêu cầu chương V43,74m2
102Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38 ly, PKKK kèm theo, bao gồm công lắp dựngMô tả theo yêu cầu chương V4,32m2
103Vách kính nhôm hệ kính 6.38 ly, PKKK kèm theo, bao gồm công lắp dựngMô tả theo yêu cầu chương V74,46m2
104Bộ chữ inox cao 380 :' THẦY CÔ MẪU MỰC - HỌC SINH TÍCH CỰC "Mô tả theo yêu cầu chương V3,648m2
105Lam nhôm chắn nắng dày 0.6 mm khu thang trục A-BMô tả theo yêu cầu chương V75,459m
106Thanh nhôm 200x100x1.4mm mặt tiềnMô tả theo yêu cầu chương V452,28m
107Nắp bịt đầu bằng thépMô tả theo yêu cầu chương V152cái
108Làm trần phẳng bằng tấm kim loại có khung xương nổi tấm 600x600 đục lỗMô tả theo yêu cầu chương V170,516m2
109Gia công hoa sắt sắt vuông đặc 12x12Mô tả theo yêu cầu chương V2,114tấn
110Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo yêu cầu chương V146,52m2
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V89,761m2
112Gia công cửa đi bằng InoxMô tả theo yêu cầu chương V0,049tấn
113Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo yêu cầu chương V2,76m2
114Vách ngăn vệ sinh Compac dày 18mm phụ kiện inox 304 kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V168,18m2
115Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V21,509m2
116Giá đỡ chậu rửaMô tả theo yêu cầu chương V39cái
117Khoét lỗ bàn đáMô tả theo yêu cầu chương V27lỗ
118Gia công xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V0,794tấn
119Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V0,794tấn
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V92,719m2
121Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V0,523m3
122Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V0,215m3
123Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V6,568m3
124Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V34,56m3
125Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V598,211m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V598,211m2
127Gia công lan can inox 304Mô tả theo yêu cầu chương V1,213tấn
128Lắp dựng lan can inoxMô tả theo yêu cầu chương V92,98m2
129Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V4,725m3
130Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V135,426m2
131Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V0,734m3
132Gia công lan can inoxMô tả theo yêu cầu chương V0,732tấn
133Lắp dựng lan can inoxMô tả theo yêu cầu chương V53,424m2
134Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V170,6m2
135Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V34,058m2
136Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V204,658m2
137Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo yêu cầu chương V940,437m2
138Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75. Láng chống thấmMô tả theo yêu cầu chương V906,729m2
139Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Tạo dốc TB dày 3cmMô tả theo yêu cầu chương V60,208m2
140Bê tông bọt siêu nhẹ chống nóng máiMô tả theo yêu cầu chương V54,046m3
141Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả theo yêu cầu chương V540,455m2
142Gờ móc nước, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V691,77m
143Gia công thép mái sảnhMô tả theo yêu cầu chương V0,684tấn
144Lắp dựng thép mái sảnhMô tả theo yêu cầu chương V0,684tấn
145Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V35,078m2
146Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả theo yêu cầu chương V321 lỗ khoan
147Bu lông fi12 L150Mô tả theo yêu cầu chương V32cái
148Tấm nhựa thông minh ruột đặc dày 4.8lyMô tả theo yêu cầu chương V0,374100m2
149Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V3,926m3
150Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V37,49m2
151Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V114,8m
152Chống thấm cổ ống xuyên sàn, cổ ống thoát nước mưa, cổ ống thoát nước nhà WCMô tả theo yêu cầu chương V46cái
153Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V3,685m3
154Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V14,11m3
155Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V85,68m2
156Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 600x600, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V17,04m2
157Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V3,778m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,079m3
159Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V3,166m3
160Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ đỏMô tả theo yêu cầu chương V14,649m2
161Đất màu trồng câyMô tả theo yêu cầu chương V5,907m3
162Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V15,725100m2
163Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo yêu cầu chương V5,322100m2
164Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu chương V56,7m3
165Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu chương V0,858tấn
166Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu chương V48,0410m2
167Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu chương V3,7210m2
168Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu chương V0,476100m2
169Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu chương V3,78210m2
L PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG ( NHÀ D )
1Vỏ tủ kích thước 400x600x200mm tôn dày 1.7mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
2MCCB-3P-150A-25kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
3MCCB-3P-60A-15kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
4MCB-2P-40A-10kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
5MCB-2P-25A-10kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
6MCB-1P-10A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
7Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả theo yêu cầu chương V1cái
8Chuyển mạch voltMô tả theo yêu cầu chương V1cái
9Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 160/5AMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
10Đèn báo phaMô tả theo yêu cầu chương V3cái
11Cầu chì 2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
12Thanh cái 3P + 50%N-160AMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
13Tủ điện tổng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 350x450x150Mô tả theo yêu cầu chương V2hộp
14MCCB-3P-60A-15kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
15MCB-2P-40A-10kAMô tả theo yêu cầu chương V8cái
16MCB-2P-25A-10kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
17MCB-1P-10A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
18Thanh cái 3P + 50%N-160AMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
19Đèn báo phaMô tả theo yêu cầu chương V3cái
20Cầu chì 2AMô tả theo yêu cầu chương V6cái
21Tủ điện âm tường 6-12 modulMô tả theo yêu cầu chương V12hộp
22MCB-2P-40A-10kAMô tả theo yêu cầu chương V12cái
23MCB-1P-20A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V24cái
24MCB-1P-16A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V12cái
25MCB-1P-10A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V12cái
26Tủ điện âm tường 4-8 modulMô tả theo yêu cầu chương V3hộp
27MCB-2P-25A-10kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
28MCB-1P-20A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
29MCB-1P-16A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
30MCB-1P-10A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
31Đèn LED máng 1.2m-2*18W lắp cách trằn 0.6mMô tả theo yêu cầu chương V108bộ
32Đèn LED máng 1.2m-2*18W lắp sát trầnMô tả theo yêu cầu chương V9bộ
33Đèn LED 1.2m- 1x18W chiếu sáng bảngMô tả theo yêu cầu chương V22bộ
34Đèn ốp trần bóng LED - 11WMô tả theo yêu cầu chương V45bộ
35Đèn ốp trần bóng LED - 11W chịu ẩmMô tả theo yêu cầu chương V18bộ
36Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (bao gồm phụ kiện và ti treo Mô tả theo yêu cầu chương V54cái
37Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường + Ổ cắm đơnMô tả theo yêu cầu chương V11cái
38Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
39Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A (bao gồm mặt hạt + đế âm)Mô tả theo yêu cầu chương V9cái
40Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 10A (bao gồm mặt hạt + đế âm)Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
41Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều (bao gồm mặt hạt + đế âm)Mô tả theo yêu cầu chương V16cái
42Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (bao gồm hạt + đế âm + nắp mặt)Mô tả theo yêu cầu chương V49cái
43Cáp CU/XLPE/PVC 4x16 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V18m
44Cáp CU/XLPE/PVC 4x4 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V5m
45Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V507m
46Cáp CU/XLPE/PVC 2x4 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V65m
47Dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V1.026m
48Dây CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V3.988m
49Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 - sọc xanh vàngMô tả theo yêu cầu chương V18m
50Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 - sọc xanh vàngMô tả theo yêu cầu chương V507m
51Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 - sọc xanh vàngMô tả theo yêu cầu chương V70m
52Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 - sọc xanh vàngMô tả theo yêu cầu chương V513m
53Ống luồn dây PVC D40Mô tả theo yêu cầu chương V18m
54Ống luồn dây PVC D32Mô tả theo yêu cầu chương V511m
55Ống luồn dây PVC D25Mô tả theo yêu cầu chương V65m
56Ống luồn dây PVC D20Mô tả theo yêu cầu chương V513m
57Ống luồn dây PVC D16Mô tả theo yêu cầu chương V1.994m
58Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V990m
59Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 - sọc xanh vàngMô tả theo yêu cầu chương V445m
60Ống luồn dây PVC D20Mô tả theo yêu cầu chương V435m
61Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả theo yêu cầu chương V10cái
62Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả theo yêu cầu chương V10cái
63Cọc thép L63x63x6 L2.5mMô tả theo yêu cầu chương V10cọc
64Dây dẫn thoát sét D10Mô tả theo yêu cầu chương V210m
65Thép dẹt 40x4Mô tả theo yêu cầu chương V44m
66Chân bật thép D10Mô tả theo yêu cầu chương V210cái
67Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V3cái
68Ống PVC D32Mô tả theo yêu cầu chương V0,06100m
69Hóa chất gemMô tả theo yêu cầu chương V5kg
70Tủ Rack 4U-D400 1 ổ cắm 3 port, 1 quạt tản nhiệtMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
71SWITCH 16 PortMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
72ODF 4 PortMô tả theo yêu cầu chương V1cái
73Partpanel 16 PortMô tả theo yêu cầu chương V1cái
74Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm RJ 45 âm tường (bao gồm mặt +hạt + đế)Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
75Dây UTP Cat5e loại chống nhiễuMô tả theo yêu cầu chương V560m
76Ống nhựa luồn dây PVC D20mmMô tả theo yêu cầu chương V560m
77Máy bơm nước Q=6m3/h, h=30mMô tả theo yêu cầu chương V1cái
78Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Mô tả theo yêu cầu chương V2bể
79Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo yêu cầu chương V30bộ
80Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả theo yêu cầu chương V30cái
81Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V30cái
82Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảMô tả theo yêu cầu chương V15bộ
83Van + xi phông tiểu namMô tả theo yêu cầu chương V15bộ
84Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo yêu cầu chương V30bộ
85Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo yêu cầu chương V30bộ
86Lắp đặt gương soiMô tả theo yêu cầu chương V30cái
87Lắp đặt hộp xà phòngMô tả theo yêu cầu chương V30cái
88Van + xiphong chậu rửaMô tả theo yêu cầu chương V30cái
89Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
90Lắp đặt van điện D40Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
91Ống nhựa PPR PN10 D20Mô tả theo yêu cầu chương V0,36100m
92Ống nhựa PPR PN10 D25Mô tả theo yêu cầu chương V0,88100m
93Ống nhựa PPR PN10 D32Mô tả theo yêu cầu chương V0,28100m
94Ống nhựa PPR PN10 D40Mô tả theo yêu cầu chương V0,56100m
95Măng sông PPR PN10 D40Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
96Măng sông PPR PN10 D32Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
97Măng sông PPR PN10 D25Mô tả theo yêu cầu chương V22cái
98Măng sông PPR PN10 D20Mô tả theo yêu cầu chương V9cái
99Cút ren D20Mô tả theo yêu cầu chương V54cái
100Tê ren PPR PN10 D25x20Mô tả theo yêu cầu chương V24cái
101Cút PPR PN10 D40Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
102Cút PPR PN10 D25Mô tả theo yêu cầu chương V24cái
103Cút PPR PN10 D20Mô tả theo yêu cầu chương V9cái
104Tê nhựa PPR PN10 D40x40Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
105Tê nhựa PPR PN10 D32x32Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
106Tê nhựa PPR PN10 D25x20Mô tả theo yêu cầu chương V42cái
107Côn nhựa PPR PN10 D40x32Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
108Côn nhựa PPR PN10 D32x25Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
109Côn nhựa PPR PN10 D25x20Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
110Van khóa nhựa PPR PN10 D42Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
111Van khóa nhựa PPR PN10 D40Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
112Van khóa nhựa PPR PN10 D32Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
113Ống nhựa PVC D140mmMô tả theo yêu cầu chương V0,32100m
114Ống nhựa PVC D125mmMô tả theo yêu cầu chương V0,2100m
115Ống nhựa PVC D110mmMô tả theo yêu cầu chương V0,56100m
116Ống nhựa PVC D90mmMô tả theo yêu cầu chương V0,68100m
117Ống nhựa PVC D60mmMô tả theo yêu cầu chương V0,64100m
118Ống nhựa PVC D48mmMô tả theo yêu cầu chương V0,48100m
119Ống nhựa PVC D42mmMô tả theo yêu cầu chương V0,24100m
120Chếch 135 PVC D140Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
121Chếch 135 PVC D125Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
122Chếch 135 PVC D110Mô tả theo yêu cầu chương V93cái
123Chếch 135 PVC D90Mô tả theo yêu cầu chương V18cái
124Chếch 135 PVC D60Mô tả theo yêu cầu chương V217cái
125Cút PVC D110Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
126Cút PVC D90Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
127Cút PVC D60Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
128Cút PVC D48Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
129Cút PVC D42Mô tả theo yêu cầu chương V108cái
130Y 135 PVC 140x140Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
131Y 135 PVC 125x125Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
132Y 135 PVC 110x110Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
133Y 135 PVC 90x90Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
134Y 135 PVC 60x60Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
135Y 135 PVC 140x110Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
136Y 135 PVC 125x110Mô tả theo yêu cầu chương V20cái
137Y 135 PVC 125x90Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
138Y 135 PVC 90x60Mô tả theo yêu cầu chương V71cái
139Tê 90 PVC D140x140Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
140Tê 90 PVC D125x90Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
141Tê 90 PVC D90x90Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
142Tê 90 PVC D90x48Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
143Tê 90 PVC D60x60Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
144Tê 90 PVC D48x48Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
145Côn PVC D140x125Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
146Côn PVC D140x110Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
147Côn PVC D110x90Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
148Côn PVC D90x60Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
149Côn PVC D90x48Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
150Côn PVC D60x48Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
151Côn PVC D60x42Mô tả theo yêu cầu chương V48cái
152Ống kiểm tra D140Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
153Ống kiểm tra D110Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
154Nút bịt thông tắc D110Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
155Nút bịt thông tắc D90Mô tả theo yêu cầu chương V11cái
156Lắp đặt phễu thu sàn inox + xiphong D90Mô tả theo yêu cầu chương V45cái
157Cầu thu mưa + xiphong D90Mô tả theo yêu cầu chương V13cái
158Ống thoát nước mái PVC D90Mô tả theo yêu cầu chương V1,6100m
159Chếch 135 PVC D90Mô tả theo yêu cầu chương V35cái
160Y 135 PVC 90x90Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
M NHÀ LỚP HỌC + BỘ MÔN + BẾP 3 TẦNG
N PHẦN XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN + BẾP 3 TẦNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng BTTP - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V410,448m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả theo yêu cầu chương V49,353100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V15,809tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V42,583tấn
5Thép mối nốiMô tả theo yêu cầu chương V4,776tấn
6Lắp đặt thép bảnMô tả theo yêu cầu chương V4,776tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V66,063100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả theo yêu cầu chương V783mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả theo yêu cầu chương V6,525m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,065100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,065100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III vận chuyển tiếp 15kmMô tả theo yêu cầu chương V0,065100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V2,933100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả theo yêu cầu chương V19,185m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,133100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V1,106100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V27,54m3
18BTTP, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V146,233m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V3,451100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V4,1100m2
21Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V40,871m3
22Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V0,896m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V3,71tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V5,127tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V21,811tấn
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,432100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,144100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,939m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V4,548m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,232100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,246tấn
32Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1,295m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V45,966m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V45,966m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V53,004m2
36Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V53,004m2
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V9,93m2
38Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo yêu cầu chương V62,934m2
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V1,284m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,045100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu chương V0,189tấn
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V121 cấu kiện
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V13,472m3
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V35,54m3
45BTTP, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V0,677m3
46BTTP, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V37,792m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V10,57100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,457tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,973tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V12,499tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V8,333tấn
52BTTP, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V137,451m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V3,993100m2
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V10,501100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,229tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V3,175tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,218tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,975tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V8,598tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V21,056tấn
61BTTP, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V303,204m3
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V20,13100m2
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,253100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V32,747tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V12,127m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo yêu cầu chương V1,343100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,943tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,523tấn
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V32,95m3
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V4,712100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,975tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V3,248tấn
73Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V1731 cấu kiện
74Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V2,212100m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo yêu cầu chương V69,189m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V1,638m3
77Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V16,383m2
78Xẻ rãnh đường dốcMô tả theo yêu cầu chương V49,088md
79Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1.698,157m2
80Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V163,354m2
81Lát nền, sàn, ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V189,498m2
82Công tác ốp gạch vào chân tường, Granite120x600 cắt từ gạch 600x600Mô tả theo yêu cầu chương V75,071m2
83Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V212,967m2
84Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 300x600, vữa XM mác 75, tường vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V553,176m2
85Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V4,701m3
86Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V18,028m3
87Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V76,484m3
88Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V193,047m3
89Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V0,356m3
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V0,718m3
91Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V42,369m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V109,122m3
93Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V4,511m3
94Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V9,186m3
95Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V1.160,931m2
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1.878,089m2
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1.369,609m2
98Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1.605,568m2
99Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1.318,908m2
100Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1.268,16m2
101Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V92,049m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V1.461,658m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V6.064,745m2
104Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻMô tả theo yêu cầu chương V54,463m2
105Khe lún (Bao gồm Vật liệu + nhân công)Mô tả theo yêu cầu chương V64,32md
106Cửa đi 1 cánh cửa mở quay nhôm hệ kính mờ 6.38ly, PKKK kèm theo bao gồm công lắp dựngMô tả theo yêu cầu chương V14,85m2
107Cửa đi 2 mở ra ngoài cửa nhôm hệ kính trắng 6.38 ly, PKKK kèm theo, bao gồm công lắp dựngMô tả theo yêu cầu chương V83,299m2
108Cửa đi 2 cánh cửa mở trượt nhôm hệ kính mờ 6.38ly PKKK kèm theo bao gồm công lắp dựngMô tả theo yêu cầu chương V7,232m2
109Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính trắng 6.38 ly, PKKK kèm theo, bao gồm công lắp dựngMô tả theo yêu cầu chương V133,65m2
110Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ kính mờ 6.38 ly, PKKK kèm theo, bao gồm công lắp dựngMô tả theo yêu cầu chương V7,999m2
111Vách kính nhôm hệ kính 6.38 ly PKKK kèm theo bao gồm công lắp dựngMô tả theo yêu cầu chương V102,344m2
112Vách chớp nhôm PKKK kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V12,24m2
113Cửa chống cháy 2 cánh 60 phút tấm chắn (bao gồm cả lắp đặt). Trục B đoạn 2-3 và trục 20 đoạn A-BMô tả theo yêu cầu chương V27,37m2
114Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả theo yêu cầu chương V2,66tấn
115Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo yêu cầu chương V190,243m2
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V110,765m2
117Làm trần phẳng bằng tấm kim loại có khung xương nổi tấm 600x600 đục lỗMô tả theo yêu cầu chương V405,932m2
118Vách ngăn vệ sinh Compac dày 18mm phụ kiện inox 304 kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V187,47m2
119Lát đá mặt bệ các loại đá kim sa hạt thô , vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V23,546m2
120Giá đỡ chậu rửaMô tả theo yêu cầu chương V42cái
121Khoét lỗ bàn đáMô tả theo yêu cầu chương V33cái
122Gia công xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V1,033tấn
123Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V1,033tấn
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V92,719m2
125Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V0,71m3
126Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V23,481m3
127Gia công lan can inox 304Mô tả theo yêu cầu chương V1,001tấn
128Lắp dựng lan can InoxMô tả theo yêu cầu chương V89,144m2
129Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V5,548m3
130Lát đá bậc cầu thang đá granite màu vàng, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V171,829m2
131Gia công lan can inoxMô tả theo yêu cầu chương V0,647tấn
132Lắp dựng lan can inoxMô tả theo yêu cầu chương V60,172m2
133Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V134,3m2
134Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V134,3m2
135Quét dung dịch chống thấm máiMô tả theo yêu cầu chương V1.092,492m2
136Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V963,926m2
137Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V90,161m2
138Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V60,309m3
139Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V603,086m2
140Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V614,48m
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,777m3
142Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V7,396m3
143Lát đá bậc tam cấp đá granite màu vàng, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V45,486m2
144Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V0,27m2
145Sơn dầm, trần, , tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V0,27m2
146Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V61,4m
147Chống thấm cổ ống xuyên sàn, cổ ống thoát nước mưa, cổ ống thoát nước nhà WCMô tả theo yêu cầu chương V75cái
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V3,574m3
149Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V9,531m3
150Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V40,227m2
151Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ đỏMô tả theo yêu cầu chương V41,001m2
152Đất màu trồng câyMô tả theo yêu cầu chương V42,703m3
153Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V37,232100m2
154Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo yêu cầu chương V7,064100m2
155Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu chương V70,465m3
156Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu chương V21,592tấn
157Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu chương V1,255tấn
158Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu chương V134,42110m2
159Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu chương V6,18910m2
O PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN + BẾP 3 TẦNG
1Vỏ tủ kích thước 400x600x200mm ôn dầy 1,7mm, 01 lớp cánh,Mô tả theo yêu cầu chương V1hộp
2MCCB -3P-320A-36kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
3MCCB-3P- 75A-15kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
4MCCB -3P-125A-18kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
5MCB-2P-40A-10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
6MCB-2P-25A-10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
7MCB-2P-25A-10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
8MCB-1P-10A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
9Biến dòng 200/5AMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
10Đèn báo phaMô tả theo yêu cầu chương V3cái
11Cầu chì 2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
12Thanh cái 3P+50%N - 200AMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
13MCCB -3P-125A-18kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
14MCB-2P-40A-10kAMô tả theo yêu cầu chương V8cái
15Vỏ tủ kích thước 350x450x150mm ôn dầy 1,7mm, 01 lớp cánh,Mô tả theo yêu cầu chương V2hộp
16MCCB-3P-75A-15kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
17MCB-2P-63A-10kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
18MCB-2P-50A-10kAMô tả theo yêu cầu chương V6cái
19MCB-2P-25A-10kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
20MCB-1P-10A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
21Thanh cái 3P+50%N-200AMô tả theo yêu cầu chương V2cái
22Cầu chì 2AMô tả theo yêu cầu chương V6cái
23Đèn báo phaMô tả theo yêu cầu chương V6cái
24Tủ điện âm tường 6-12 ModulMô tả theo yêu cầu chương V6cái
25MCB-2P-50A-10kAMô tả theo yêu cầu chương V6cái
26MCB-1P-20A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V18cái
27MCB-1P-16A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V6cái
28MCB-1P-10A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V6cái
29Tủ điện âm tường 6-12 ModulMô tả theo yêu cầu chương V1cái
30MCB-2P-40A-10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
31MCB-1P-20A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
32MCB-1P-16A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
33MCB-1P-10A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
34Tủ điện âm tường 6-12 ModulMô tả theo yêu cầu chương V2cái
35MCB-2P-63A-10kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
36MCB-1P-20A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V10cái
37MCB-1P-10A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
38Tủ điện âm tường 4-8 ModulMô tả theo yêu cầu chương V1cái
39MCB-2P-25A-10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
40MCB-1P-16A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
41MCB-1P-10A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
42Đèn LED máng 1.2m - 2*20W lắp cách trần 0.6mMô tả theo yêu cầu chương V102bộ
43Đèn LED máng 1.2m - 2*20W lắp sát trầnMô tả theo yêu cầu chương V12bộ
44Đèn LED máng 1.2m - 1*20W kho thực phẩmMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
45Đèn led 600x600-36WMô tả theo yêu cầu chương V32bộ
46Đen ốp trần bóng LED - 11 WMô tả theo yêu cầu chương V54bộ
47Đen ốp trần bóng LED - 11 W chịu ẩmMô tả theo yêu cầu chương V36bộ
48Quạt trần + chiết áp, ti treo =Mô tả theo yêu cầu chương V72cái
49Quạt thông gió gắn tường 300x300Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
50Công tắc 1 chiều loại đơn 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt)Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
51Công tắc 1 chiều loại hai chấu 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt)Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
52Công tắc 1 chiều loại ba chấu 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt)Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
53Công tắc 1 chiều loại bốn chấu 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt)Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
54Công tắc 2 chiều loại đơn 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt)Mô tả theo yêu cầu chương V16cái
55Ổ cắm đôi 3 chấu (hạt + đế âm + nắp mặt)Mô tả theo yêu cầu chương V45cái
56Cáp Cu/XLPE/PVC (4x16mm2)Mô tả theo yêu cầu chương V18m
57CU/XPLE/PVC (4x50MM2)Mô tả theo yêu cầu chương V30m
58Dây Cu/XLPE/PVC (2x16mm2)Mô tả theo yêu cầu chương V50m
59Dây Cu/XLPE/PVC (2x10mm2)Mô tả theo yêu cầu chương V507m
60Dây Cu/XLPE/PVC (2x6mm2)Mô tả theo yêu cầu chương V50m
61Dây Cu/XLPE/PVC (2x4mm2)Mô tả theo yêu cầu chương V15m
62Dây Cu/PVC (1x2.5 mm2)Mô tả theo yêu cầu chương V1.148m
63Dây Cu/PVC (1x1.5 mm2)Mô tả theo yêu cầu chương V5.700m
64Dây tiếp địa Cu/PVC (1x25mm2)- sọc vàng xanhMô tả theo yêu cầu chương V30m
65Dây tiếp địa Cu/PVC (1x16mm2)- sọc vàng xanhMô tả theo yêu cầu chương V74m
66Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10mm2)- sọc vàng xanhMô tả theo yêu cầu chương V310m
67Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6mm2)- sọc vàng xanhMô tả theo yêu cầu chương V50m
68Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4mm2)- sọc vàng xanhMô tả theo yêu cầu chương V15m
69Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5mm2)- sọc vàng xanhMô tả theo yêu cầu chương V574m
70Ống luồn dây PVC D50Mô tả theo yêu cầu chương V30m
71Ống luồn dây PVC D40Mô tả theo yêu cầu chương V24m
72Ống luồn dây PVC D32Mô tả theo yêu cầu chương V365m
73Ống luồn dây PVC D25Mô tả theo yêu cầu chương V15m
74Ống luồn dây PVC D20Mô tả theo yêu cầu chương V574m
75Ống luồn dây PVC D16Mô tả theo yêu cầu chương V2.850m
76Dây Cu/PVC (1x2.5 mm2)Mô tả theo yêu cầu chương V1.040m
77Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5mm2)- sọc vàng xanhMô tả theo yêu cầu chương V520m
78Ống luồn dây PVC D20Mô tả theo yêu cầu chương V520m
79Kim thu sét thép D16, h=1mMô tả theo yêu cầu chương V14cái
80Cọc tiếp địa L63*63*6, h=2.5mMô tả theo yêu cầu chương V5cọc
81Dây dẫn sét thép D10Mô tả theo yêu cầu chương V200m
82Thép dẹt 40*4Mô tả theo yêu cầu chương V22m
83Chân bật thépMô tả theo yêu cầu chương V180cái
84Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V2cái
85Ống PVC D32Mô tả theo yêu cầu chương V4m
86Hóa chất GEMMô tả theo yêu cầu chương V5kg
87Tủ Rack 4U-D400 1 ổ cắm 3 port, 1 quạt tản nhiệtMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
88SWITCH 16 PortMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
89ODF 4 PortMô tả theo yêu cầu chương V1cái
90Partpanel 16 PortMô tả theo yêu cầu chương V1cái
91Ổ cắm RJ 45 âm tường (hạt+đế+mặt)Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
92Dây UTP Cat5e loại chống nhiễuMô tả theo yêu cầu chương V320m
93Ống nhựa luồn dây PVC D20mmMô tả theo yêu cầu chương V320m
94Máy bơm li tâm Q=8m3/h,H=35mMô tả theo yêu cầu chương V1cái
95Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Mô tả theo yêu cầu chương V2bể
96Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo yêu cầu chương V39bộ
97Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả theo yêu cầu chương V39cái
98Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V39cái
99Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảMô tả theo yêu cầu chương V24bộ
100Van + xi phông tiểu namMô tả theo yêu cầu chương V24bộ
101Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo yêu cầu chương V33bộ
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo yêu cầu chương V33bộ
103Van + xi phông chậu rửaMô tả theo yêu cầu chương V33cái
104Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
105Chậu bếp đôiMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
106Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
107Van điện D40Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
108Ống PPR PN10 D40Mô tả theo yêu cầu chương V1,88100m
109Ống PPR PN10 D32Mô tả theo yêu cầu chương V0,28100m
110Ống PPR PN10 D25Mô tả theo yêu cầu chương V1,32100m
111Ống PPR PN10 D20Mô tả theo yêu cầu chương V0,56100m
112Măng sông PPR PN10 D40Mô tả theo yêu cầu chương V47cái
113Măng sông PPR PN10 D32Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
114Măng sông PPR PN10 D25Mô tả theo yêu cầu chương V33cái
115Măng sông PPR PN10 D20Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
116Cút ren D20Mô tả theo yêu cầu chương V84cái
117Tê ren D25x20Mô tả theo yêu cầu chương V24cái
118Cút nhựa PPR PN10 D40Mô tả theo yêu cầu chương V11cái
119Cút nhựa PPR PN10 D32Mô tả theo yêu cầu chương V37cái
120Cút nhựa PPR PN10 D20Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
121Tê nhựa PPR PN10 D40x40Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
122Tê nhựa PPR PN10 D32x32Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
123Tê nhựa PPR PN10 D25x25Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
124Tê nhựa PPR PN10 D25x20Mô tả theo yêu cầu chương V68cái
125Côn nhựa PPR PN10 D40x32Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
126Côn nhựa PPR PN10 D40x25Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
127Côn nhựa PPR PN10 D32x25Mô tả theo yêu cầu chương V13cái
128Côn nhựa PPR PN10 D25x20Mô tả theo yêu cầu chương V19cái
129Van khóa PPR PN10 D42Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
130Van khóa PPR PN10 D40Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
131Van khóa PPR PN10 D32Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
132Van khóa PPR PN10 D25Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
133Ống PVC Class 2 D140Mô tả theo yêu cầu chương V0,32100m
134Ống PVC Class 2 D125Mô tả theo yêu cầu chương V0,2100m
135Ống PVC Class 2 D110Mô tả theo yêu cầu chương V0,56100m
136Ống PVC Class 2 D90Mô tả theo yêu cầu chương V0,64100m
137Ống PVC Class 2 D60Mô tả theo yêu cầu chương V0,9100m
138Ống PVC Class 2 D48Mô tả theo yêu cầu chương V0,32100m
139Ống PVC Class 2 D42Mô tả theo yêu cầu chương V0,24100m
140Chếch 135 độ PVC D140Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
141Chếch 135 độ PVC D125Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
142Chếch 135 độ PVC D110Mô tả theo yêu cầu chương V110cái
143Chếch 135 độ PVC D90Mô tả theo yêu cầu chương V26cái
144Chếch 135 độ PVC D60Mô tả theo yêu cầu chương V270cái
145Cút 90 độ PVC D110Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
146Cút 90 độ PVC D90Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
147Cút 90 độ PVC D60Mô tả theo yêu cầu chương V9cái
148Cút 90 độ PVC D48Mô tả theo yêu cầu chương V16cái
149Cút 90 độ PVC D42Mô tả theo yêu cầu chương V180cái
150Y 135 độ PVC 140x140Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
151Y 135 độ PVC 125x125Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
152Y 135 độ PVC 110x110Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
153Y 135 độ PVC 90x90Mô tả theo yêu cầu chương V13cái
154Y 135 độ PVC 60x60Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
155Y 135 độ PVC 140x110Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
156Y 135 độ PVC 125x110Mô tả theo yêu cầu chương V20cái
157Y 135 độ PVC 125x90Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
158Y 135 độ PVC 110x60Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
159Y 135 độ PVC 90x60Mô tả theo yêu cầu chương V87cái
160Tê 90 độ PVC D140x140Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
161Tê 90 độ PVC D125x90Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
162Tê 90 độ PVC D90x90Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
163Tê 90 độ PVC D90x48Mô tả theo yêu cầu chương V11cái
164Tê 90 độ PVC D60x60Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
165Tê 90 độ PVC D60x48Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
166Tê 90 độ PVC D48x48Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
167Côn PVC D140x125Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
168Côn PVC D140x110Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
169Côn PVC D110x90Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
170Côn PVC D110x48Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
171Côn PVC D90x60Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
172Côn PVC D90x48Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
173Côn PVC D60x48Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
174Côn PVC D60x42Mô tả theo yêu cầu chương V72cái
175Ống kiểm tra D140Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
176Ống kiểm tra D110Mô tả theo yêu cầu chương V9cái
177Ống kiểm tra D90Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
178Nút bịt thông tắc D110Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
179Nút bịt thông tắc D90Mô tả theo yêu cầu chương V16cái
180Nút bịt thông tắc D60Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
181Phễu thu D90+xi phong D90Mô tả theo yêu cầu chương V56cái
182Cầu thu mưa D90 +xi phong D90Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
183Ống PVC Class 2 D90Mô tả theo yêu cầu chương V0,16100m
184Chếch 135 độ PVC D90Mô tả theo yêu cầu chương V42cái
P HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ + PHỤ TRỢ
Q SAN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyMô tả theo yêu cầu chương V40100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V10,507100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V10,507100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V10,507100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I, vận chuyển tiếp 15kmMô tả theo yêu cầu chương V10,507100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V27,192100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Khối lượng đất tận dụng)Mô tả theo yêu cầu chương V6,084m3
R SÂN + BỒN HOA
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V1,513100m3
2Rải nilong chống thấmMô tả theo yêu cầu chương V30,26100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V302,6m3
4Lát gạch Terrazo, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V3.026m2
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,026100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2,56m3
7Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V11,264m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V51,2m2
9Công tác ốp gạch vào bồn hoaMô tả theo yêu cầu chương V72m2
S SÂN BÓNG MINI
1Thi công móng cấp phối đá dăm dày 15cmMô tả theo yêu cầu chương V1,104100m3
2Cát chuyên dùng 20kg/m2Mô tả theo yêu cầu chương V10,514m3
3Hạt cao suMô tả theo yêu cầu chương V7.360kg
4Cỏ kim loại 2 màuMô tả theo yêu cầu chương V736m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V15,434m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,051100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,184m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V8,588m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,507100m2
10Gia công thép sân bóng thép mạ kẽmMô tả theo yêu cầu chương V1,962tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả theo yêu cầu chương V1,962tấn
12Lưới CPE D3.0 ô 145 (bao gồm lắp đặt)Mô tả theo yêu cầu chương V742,4m2
13Lưới CPE D2.5 ô 145 (bao gồm lắp đặt)Mô tả theo yêu cầu chương V281,6m2
14Cáp bọc nhựa D6Mô tả theo yêu cầu chương V384md
15Tăng đơ Inox M12Mô tả theo yêu cầu chương V84cái
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,517100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,172100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V7,8m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V46,656m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V96,48m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V96,48m2
22Lưới goal khung thànhMô tả theo yêu cầu chương V2cái
23Khung thànhMô tả theo yêu cầu chương V2cái
T CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ biển hiệu để đảm bảo PCCCMô tả theo yêu cầu chương V1cái
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo yêu cầu chương V209,525m2
3Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V209,525m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo yêu cầu chương V209,525m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V159,036m
6Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V104,586m
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V698,4151m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V4,846100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V1,615100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V3,231100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V3,231100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, vận chuyển tiếp 15kmMô tả theo yêu cầu chương V3,231100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V24,854m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V19,121m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V2,528100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,574tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,956tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V53,611m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V75,357m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V10,521m3
21Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,755100m2
22Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V12,357m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V6,25m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V126,241m3
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V224,664m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1.227,183m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V242,795m2
28Ốp gạch thẻ gốm màu đỏMô tả theo yêu cầu chương V173,283m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V1.694,642m2
30Thép vuông đặc 14x14 đầu mũi rèn nhọn + thép dẹt 30x5 bắt bu lông vào giằng BTCTMô tả theo yêu cầu chương V2.678bộ
U NHÀ XE
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V29,1m3
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V312,7m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo yêu cầu chương V29,1m3
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo yêu cầu chương V3,127100m2
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,291100m3
6Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,291100m3
7Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,291100m3
8Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp, vận chuyển tiếp 15kmMô tả theo yêu cầu chương V0,291100m3
V BỂ PCCC (250m3)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V5,392100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V2,037100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V3,355100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V3,355100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, vận chuyển tiếp 15kmMô tả theo yêu cầu chương V3,355100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V11,06m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V37,848m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V34,274m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 2x4, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V15,587m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,096tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V2,691tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,166tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V3,896tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,353tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,031tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,21tấn
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,173100m2
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,847100m2
19Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V2,666100m2
20Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,09100m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V143,31m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V146,642m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V9m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V84,7m2
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V85,082m2
26Băng cản nướcMô tả theo yêu cầu chương V40,2md
27Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo yêu cầu chương V231,724m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,058m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,003100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu chương V0,01tấn
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V1cái
32Gia công thang sắtMô tả theo yêu cầu chương V0,044tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V0,044tấn
34Lát gạch Hạ Long hoặc tương đương 400x400, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V100,5m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,444m3
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V1,743m3
37Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,04100m2
38Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,191100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,018tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,094tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,306tấn
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V2,358m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V0,359m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V31,038m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V23,946m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V4,038m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V17,433m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V31,038m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V45,417m2
50Cửa thép khung thép hộp 50x40x5, song sắt thép vuông 16x16 (bao gồm cả lắp đặt)Mô tả theo yêu cầu chương V3,075m2
W ĐIỆN TỔNG THỂ
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*120 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V150m
2Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*50 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V550m
3Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*35 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V60m
4Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*6 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V60m
5Dây tiếp địa Cu/PVC (1x70mm2)Mô tả theo yêu cầu chương V150m
6Dây tiếp địa Cu/PVC (1x25mm2)- sọc vàng xanhMô tả theo yêu cầu chương V550m
7Dây tiếp địa Cu/PVC (1x16mm2)- sọc vàng xanhMô tả theo yêu cầu chương V60m
8Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6mm2)- sọc vàng xanhMô tả theo yêu cầu chương V60m
9Ống HDPE 65/50Mô tả theo yêu cầu chương V7,9100m
10Ống HDPE 40/30Mô tả theo yêu cầu chương V0,6100m
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V1,26100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,805100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,455100m3
14Băng báo hiệu cápMô tả theo yêu cầu chương V350m
15Mốc báo cápMô tả theo yêu cầu chương V13mốc
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V4,243m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,014100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,192100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,028100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,028100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II vận chuyển tiếp 15kmMô tả theo yêu cầu chương V0,028100m3
22Bê tông sỏi M100Mô tả theo yêu cầu chương V0,294m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,05m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,084100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,053tấn
26Cột đèn 8mMô tả theo yêu cầu chương V6cột
27Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675Mô tả theo yêu cầu chương V6bộ
28Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽmMô tả theo yêu cầu chương V6cọc
29Bu lông + E cu M16Mô tả theo yêu cầu chương V24bộ
30Cầu đấu dây 65A-500VMô tả theo yêu cầu chương V6cái
31Lắp đặt atomat MCB 1P-6A-6KAMô tả theo yêu cầu chương V6cái
32Bóng Led 400WMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
33Cáp Cu/XLPE/PVC 2*4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V180m
34Dây lên đèn Cu/PVC 1*2.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V150m
35Ống HDPE 30/25Mô tả theo yêu cầu chương V1,8100m
X CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V2,098100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,43100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V1,668100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,43100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,43100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II vận chuyển tiếp 15kmMô tả theo yêu cầu chương V0,43100m3
7Ống PPR D50 PN10Mô tả theo yêu cầu chương V0,04100m
8Ống PPR D40 PN10Mô tả theo yêu cầu chương V3,47100m
9Ống HDPE PN10 D63Mô tả theo yêu cầu chương V2,5100m
10Tê PPR D50Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
11Tê PPR D40Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
12Cút PPR D50Mô tả theo yêu cầu chương V20cái
13Cút PPR D40Mô tả theo yêu cầu chương V32cái
14Cút HDPE D63Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
15Măng sông PPR D40Mô tả theo yêu cầu chương V58cái
16Van 1 chiều D40Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
17Van khóa D63Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
18Van khóa D50Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
19Van khóa D40Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
20Khớp mềm D50Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
21Khớp mềm D40Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
22Đồng hồ đo ápMô tả theo yêu cầu chương V4cái
23Zắc co D40Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
24Zắc co D50Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
25Rọ bơm đồng ren trong D50Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
26Van phao cơ D60Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
27Măng sống ren ngoài D40Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
28Măng sống ren ngoài D50Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V4,104100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V1,368100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V2,736100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V2,736100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II vận chuyển tiếp 15kmMô tả theo yêu cầu chương V2,736100m3
34BTTP, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V45,107m3
35BTTP, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V16,166m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V2,843100m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V88,528m3
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V32,116m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V1,427100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu chương V1,751tấn
41Lắp đặt tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V4911 cấu kiện
42Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V510,12m2
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V186,2m2
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mmMô tả theo yêu cầu chương V2,5đoạn ống
45Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả theo yêu cầu chương V2mối nối
46Đế cống D600Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,152100m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,051100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,101100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,101100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 9km, vận chuyển tiếp 15kmMô tả theo yêu cầu chương V0,101100m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,976m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,742m3
54Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,071100m2
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,505m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,022100m2
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu chương V0,05tấn
58Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V6cái
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1,661m3
60Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V12,557m2
61Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V3,09m2
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V1,744100m3
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,969100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,775100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,969100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,969100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 9km, vận chuyển tiếp 15kmMô tả theo yêu cầu chương V0,969100m3
68Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 14,7mmMô tả theo yêu cầu chương V2,1100m
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,204100m3
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V2,264m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,076100m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,151100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,151100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính vận chuyển tiếp 15kmMô tả theo yêu cầu chương V0,151100m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2,171m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V2,419m3
77Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,092100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,181tấn
79Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,64m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,038100m2
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu chương V0,367tấn
82Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V8cái
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V2,14m3
84Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V4,545m2
85Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V5,12m2
Y XÂY DỰNG HỆ THỐNG PCCC
Z Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây tín hiệu báo cháy, dây nguồn cho hệ thống đèn chiếu sáng sự cố, đèn chỉ hướng thoát nạn D16Mô tả theo yêu cầu chương V2.338m
2Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây tín hiệu báo cháy, dây nguồn cho hệ thống đèn chiếu sáng sự cố, đèn chỉ hướng thoát nạn D16Mô tả theo yêu cầu chương V2.338m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy D25Mô tả theo yêu cầu chương V285m
4Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy D25Mô tả theo yêu cầu chương V10m
5Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,0mm2Mô tả theo yêu cầu chương V3.675m
6Lắp đặt dây cấp nguồn cho đèn exit sự cố 2x1,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V1.520m
7Lắp đặt cáp tín hiệu 20 đôi 20x2x0.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V29,510m
8Lắp đặt đầu báo cháy khói quangMô tả theo yêu cầu chương V8,210 đầu
9Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng thườngMô tả theo yêu cầu chương V2,410 đầu
10Lắp đế đầu báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V106bộ
11Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
12Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnMô tả theo yêu cầu chương V21bộ
13Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V4,25 nút
14Lắp đặt đèn báo cháy vị tríMô tả theo yêu cầu chương V4,25 đèn
15Lắp đặt chuông báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V4,25 chuông
16Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả theo yêu cầu chương V15,25 đèn
17Lắp đặt đèn exitMô tả theo yêu cầu chương V17,85 đèn
18Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả theo yêu cầu chương V18,45 đèn
19Lắp đặt aptomat 10AMô tả theo yêu cầu chương V9cái
20Lắp đặt hộp đấu dây 200x200Mô tả theo yêu cầu chương V18hộp
21Lắp đặt hộp chia 3 D16Mô tả theo yêu cầu chương V425hộp
22Lắp đặt khớp nối trơn D16Mô tả theo yêu cầu chương V2.342cái
23Lắp đặt đai kẹp D16Mô tả theo yêu cầu chương V3.898cái
24Lắp đặt đường ống thép đen D125 bằng phương pháp hànMô tả theo yêu cầu chương V0,12100m
25Lắp đặt đường ống thép đen D100 bằng phương pháp hànMô tả theo yêu cầu chương V3,84100m
26Lắp đặt đường ống thép đen D65 bằng phương pháp hànMô tả theo yêu cầu chương V1,4100m
27Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm D50 bằng phương pháp măng sôngMô tả theo yêu cầu chương V0,27100m
28Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm D40 bằng phương pháp măng sôngMô tả theo yêu cầu chương V0,12100m
29Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm D25 bằng phương pháp măng sôngMô tả theo yêu cầu chương V0,12100m
30Lắp đặt cút thép đen D125Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
31Lắp đặt cút thép đen D100Mô tả theo yêu cầu chương V16cái
32Lắp đặt cút thép đen D65Mô tả theo yêu cầu chương V21cái
33Lắp đặt cút thép mạ kẽm D50Mô tả theo yêu cầu chương V45cái
34Lắp đặt cút thép mạ kẽm D40Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
35Lắp đặt cút thép mạ kẽm D25Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
36Lắp đặt mặt bích thép D125Mô tả theo yêu cầu chương V16cái
37Lắp đặt mặt bích thép D100Mô tả theo yêu cầu chương V32cái
38Lắp đặt mặt bích bịt thép D100Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
39Lắp đặt tê thép đen D100Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
40Lắp đặt tê thu thép đen D100x65Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
41Lắp đặt tê thu thép đen D65x50Mô tả theo yêu cầu chương V21cái
42Lắp đặt tê thu thép mạ kẽm D40x25Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
43Lắp đặt tê thép mạ kẽm D25Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
44Lắp đặt côn thu thép đen D125x80Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
45Lắp đặt côn thu thép đen D100x50Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
46Lắp đặt côn thu thép đen D65x25Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
47Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm D50x32Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
48Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm D40x32Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
49Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm D25x15Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
50Lắp đặt kép thép mạ kẽm D50Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
51Lắp đặt kép thép mạ kẽm D40Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
52Lắp đặt kép thép mạ kẽm D25Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
53Lắp đặt hộp chữa cháy vách tườngMô tả theo yêu cầu chương V21hộp
54Hộp đựng phương tiện chữa cháy, kích thước 600x600x180, tôn dầy 1mmMô tả theo yêu cầu chương V21hộp
55Cuộn vòi chữa cháy D50 16bar dài 20mMô tả theo yêu cầu chương V21cuộn
56Lăng chữa cháy D50/13Mô tả theo yêu cầu chương V21cái
57Khớp nối chữa cháy D50Mô tả theo yêu cầu chương V21bộ
58Lắp đặt van góc chữa cháy D50Mô tả theo yêu cầu chương V21cái
59Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC loại 8kg MFZL8Mô tả theo yêu cầu chương V1171 bộ
60Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy kích thước 700x350x180Mô tả theo yêu cầu chương V21cái
61Kệ đựng bình chữa cháy kích thước 700x350x180Mô tả theo yêu cầu chương V21cái
62Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x600x200Mô tả theo yêu cầu chương V2hộp
63Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x600x200Mô tả theo yêu cầu chương V2hộp
64Cuộn vòi chữa cháy D65 16bar dài 20mMô tả theo yêu cầu chương V4cuộn
65Lăng chữa cháy D65/13Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
66Khớp nối chữa cháy D65Mô tả theo yêu cầu chương V4bộ
67Lắp đặt tủ dụng cụ phá dỡMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
68Hộp đựng dụng cụ phá dỡ, kích thước 1200x1200x400Mô tả theo yêu cầu chương V1hộp
69Kìm cộng lựcMô tả theo yêu cầu chương V2cái
70Búa tạ cầm tayMô tả theo yêu cầu chương V2cái
71Cưa sắt cầm tayMô tả theo yêu cầu chương V2cái
72Xà beng dài 1mMô tả theo yêu cầu chương V2cái
73Chăn dập lửa 1800x1800Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
74Mặt nạ chống khóiMô tả theo yêu cầu chương V2cái
75Quần áo chữa cháyMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
76Ủng chữa cháyMô tả theo yêu cầu chương V2đôi
77Mũ chữa cháyMô tả theo yêu cầu chương V2cái
78Đèn pinMô tả theo yêu cầu chương V2cái
79Lắp đặt van chặn mặt bích D125Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
80Lắp đặt van chặn mặt bích D100Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
81Lắp đặt van chặn ren D50Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
82Lắp đặt van chặn ren D40Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
83Lắp đặt van chặn ren D25Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
84Lắp đặt van chặn ren D15Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
85Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D100Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
86Lắp đặt van 1 chiều ren D40Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
87Lắp đặt van 1 chiều ren D25Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
88Lắp đặt van xả khí D25Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
89Đổ bê tông bệ đặt bơm chữa cháyMô tả theo yêu cầu chương V1,8m3
90Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 0-25Kg/cm2Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
91Lắp đặt rọ lọc (Crephin ) D125Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
92Lắp đặt rọ lọc (Crephin ) D50Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
93Lắp đặt đọan ống mềm chống rung D125Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
94Lắp đặt đọan ống mềm chống rung D100Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
95Lắp đặt đọan ống mềm chống rung D50Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
96Lắp đặt đọan ống mềm chống rung D40Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
97Lắp đặt đọan ống mềm chống rung D25Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
98Lắp đặt Y lọc D125Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
99Lắp đặt Y lọc D50Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
100Lắp đặt Alarm van D100Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
101Lắt đặt công tắc áp lựcMô tả theo yêu cầu chương V3cái
102Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,0mm2 cho hệ thống chữa cháyMô tả theo yêu cầu chương V30m
103Lắp đăt cáp máy bơm 4x25mm2 (không bao gồm cáp từ tủ điện tổng đến tủ điều khiển bơm)Mô tả theo yêu cầu chương V20m
104Lắp đăt cáp máy bơm 4x4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V20m
105Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây D16Mô tả theo yêu cầu chương V18m
106Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo vệ dây D32Mô tả theo yêu cầu chương V0,18100m
107Thử áp lực đường ống thép D125Mô tả theo yêu cầu chương V0,12100m
108Thử áp lực đường ống thép D100Mô tả theo yêu cầu chương V3,84100m
109Thử áp lực đường ống thép D65-25Mô tả theo yêu cầu chương V1,91100m
110Sơn đỏ ống thép D125-D25Mô tả theo yêu cầu chương V183,4383m2
111Ép đầu cốt cáp nguồn cho cáp 4x4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V2,410 cái
112Ép đầu cốt cáp nguồn cho cáp 4x25mm2Mô tả theo yêu cầu chương V1,610 cái
113Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháyMô tả theo yêu cầu chương V2cái
114Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửaMô tả theo yêu cầu chương V2cái
115Gia công, lăp đặt bộ đai treo, định vị đường ống D125Mô tả theo yêu cầu chương V4bộ
116Gia công, lăp đặt bộ đai treo, định vị đường ống D100Mô tả theo yêu cầu chương V128bộ
117Gia công, lăp đặt bộ đai treo, định vị đường ống D65Mô tả theo yêu cầu chương V47bộ
118Gia công, lăp đặt bộ đai treo, định vị đường ống D50Mô tả theo yêu cầu chương V9bộ
119Gia công, lăp đặt bộ đai treo, định vị đường ống từ D40Mô tả theo yêu cầu chương V4bộ
120Gia công, lăp đặt bộ đai treo, định vị đường ống từ D25Mô tả theo yêu cầu chương V4bộ
121Khoan rút lõi bê tông cho ống D100Mô tả theo yêu cầu chương V31lỗ khoan
122Lắp đặt nội quy tiêu lệnhMô tả theo yêu cầu chương V421 bộ
AA Hệ thống PCCC khối nhà cải tạo
1Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây tín hiệu báo cháy, dây nguồn cho hệ thống đèn chiếu sáng sự cố, đèn chỉ hướng thoát nạn D16Mô tả theo yêu cầu chương V2.044m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy D25Mô tả theo yêu cầu chương V128m
3Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,0mm2Mô tả theo yêu cầu chương V512m
4Lắp đặt dây cấp nguồn cho đèn exit sự cố 2x1,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V1.532m
5Lắp đặt cáp tín hiệu 20 đôi 20x2x0.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V12,810m
6Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnMô tả theo yêu cầu chương V21bộ
7Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V4,25 nút
8Lắp đặt đèn báo cháy vị tríMô tả theo yêu cầu chương V4,25 đèn
9Lắp đặt chuông báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V4,25 chuông
10Lắp đặt đèn exitMô tả theo yêu cầu chương V6,45 đèn
11Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả theo yêu cầu chương V7,25 đèn
12Lắp đặt hộp đấu dây 200x200Mô tả theo yêu cầu chương V12hộp
13Lắp đặt hộp chia 3 D16Mô tả theo yêu cầu chương V89hộp
14Lắp đặt khớp nối trơn D16Mô tả theo yêu cầu chương V700cái
15Lắp đặt đai kẹp D16Mô tả theo yêu cầu chương V1.360cái
16Lắp đặt đường ống thép đen D100 bằng phương pháp hànMô tả theo yêu cầu chương V1,73100m
17Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm D50 bằng phương pháp măng sôngMô tả theo yêu cầu chương V1,18100m
18Lắp đặt cút thép đen D100Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
19Lắp đặt cút thép mạ kẽm D50Mô tả theo yêu cầu chương V21cái
20Lắp đặt tê thép đen D100Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
21Lắp đặt tê thu thép đen D100x50Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
22Lắp đặt côn thu thép đen D100x50Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
23Lắp đặt hộp chữa cháy vách tườngMô tả theo yêu cầu chương V21hộp
24Hộp đựng phương tiện chữa cháy, kích thước 600x600x180, tôn dầy 1mmMô tả theo yêu cầu chương V21hộp
25Cuộn vòi chữa cháy D50 16bar dài 20mMô tả theo yêu cầu chương V21cuộn
26Lăng chữa cháy D50/13Mô tả theo yêu cầu chương V21cái
27Khớp nối chữa cháy D50Mô tả theo yêu cầu chương V21bộ
28Lắp đặt van góc chữa cháy D50Mô tả theo yêu cầu chương V21cái
29Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC loại 8kg MFZL8Mô tả theo yêu cầu chương V421 bộ
30Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy kích thước 700x350x180Mô tả theo yêu cầu chương V21cái
31Kệ đựng bình chữa cháy kích thước 700x350x180Mô tả theo yêu cầu chương V21cái
32Thử áp lực đường ống thép D100Mô tả theo yêu cầu chương V1,73100m
33Thử áp lực đường ống thép D50Mô tả theo yêu cầu chương V1,18100m
34Sơn đỏ ống thép D100 - D50Mô tả theo yêu cầu chương V84,4435m2
35Khoan rút lõi bê tông cho ống D50Mô tả theo yêu cầu chương V151lỗ khoan
36Lắp đặt nội quy tiêu lệnhMô tả theo yêu cầu chương V211 bộ
AB PHÒNG CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả theo yêu cầu chương V40,905m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,4091100m3
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả theo yêu cầu chương V39,612m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,3961100m3
5Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả theo yêu cầu chương V451,8241m2
6Xử lý tường, phần móng công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V401,38m2
7Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả theo yêu cầu chương V39,366m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,3937100m3
9Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả theo yêu cầu chương V40,6368m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,4064100m3
11Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả theo yêu cầu chương V449,2621m2
12Xử lý tường, phần móng công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V408,54m2
13Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả theo yêu cầu chương V37,944m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,3794100m3
15Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả theo yêu cầu chương V37,9704m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,3797100m3
17Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả theo yêu cầu chương V517,4431m2
18Xử lý tường, phần móng công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V427,36m2
AC XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
AD TUYẾN CÁP NGẦM 22KV
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cmMô tả theo yêu cầu chương V30md
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả theo yêu cầu chương V2,4m3
3Đào rãnh cáp, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,62100m3
4Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V61,65m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệmMô tả theo yêu cầu chương V42,1m3
6Cát đenMô tả theo yêu cầu chương V42,1m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả theo yêu cầu chương V3,491000v
8Gạch chỉ đặcMô tả theo yêu cầu chương V3.492Viên
9Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả theo yêu cầu chương V0,78100m2
10Băng báo hiệu cápMô tả theo yêu cầu chương V388m
11Mốc báo cápMô tả theo yêu cầu chương V20Viên
12Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả theo yêu cầu chương V21 bộ
13Biển chỉ dẫn cápMô tả theo yêu cầu chương V2Bộ
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V3,98100m
15Ống nhựa xoắn HDPE D195/150Mô tả theo yêu cầu chương V398m
16Măng sông nối ống nhựa D195/150Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
17Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V3,98100m
18Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2Mô tả theo yêu cầu chương V377m
19Cáp ngầm 24kV-3*240mm2 tận dụngMô tả theo yêu cầu chương V21m
20Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V0,09100m
21Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2Mô tả theo yêu cầu chương V9m
22Đầu cáp khô điện áp 22kV, 3 pha, tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V11 đầu cáp
23Đầu cáp Tplug 24kV 3x240Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
24Bọc cổ cáp trung thếMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
25Dây M35 tiếp địa cổ cápMô tả theo yêu cầu chương V2m
26Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V1hộp nối
27Hộp nối cáp khô 24kV 3x240-CUMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,36100m3
29Đắp đất móng đường cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V36,15m3
30Đổ bê tông xi măng mác 300 dày 20 cm đường bê tông xi măng cũMô tả theo yêu cầu chương V12m2
31Rải cát vàng đệm dày 3 cm,đường bê tông xi măng cũMô tả theo yêu cầu chương V12m2
32Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầmMô tả theo yêu cầu chương V12m2
33Xe cẩu 5 tấn vận chuyển cáp điệnMô tả theo yêu cầu chương V1ca
AE TRẠM BIẾN ÁP 320KVA-22/0,4KV
1Đào móng trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V5,34m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,02100m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,17100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V2,19m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V0,37m3
6Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,06tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,1tấn
8Lắp đặt bu lông đuôi heoMô tả theo yêu cầu chương V8cái
9Bulong móng M27x800Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
10Ốp gạch thẻ vào móngMô tả theo yêu cầu chương V2,9m2
11Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépMô tả theo yêu cầu chương V1tấn
12Trụ đỡ MBA bao gồm Khung vỏ tủ C2400*R1400*S1200, sản xuất theo mẫu Tiêu chuẩn, chứa tủ RMU 22kV, tủ hạ thế và đỡ MBA, có ngăn chống tổn thất.Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
13Lắp đặt dây cáp đồng 50mm2Mô tả theo yêu cầu chương V241 m
14Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC (CEV) 24 kV - 1x50 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V24m
15Đầu cáp khô điện áp 22kV, 3 pha, tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V21 đầu cáp
16Đầu cáp Tplug 24kV 3x240mm2Mô tả theo yêu cầu chương V2bộ
17Bọc cổ cáp trung thếMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
18Dây M35 tiếp địa cổ cápMô tả theo yêu cầu chương V4m
19Giá đỡ máy biến áp (1 bộ/105,1kg)Mô tả theo yêu cầu chương V105,1kg
20Lắp đặt giá đỡMô tả theo yêu cầu chương V0,11tấn
21Chụp cực máy biến ápMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
22Máng đỡ cáp cao thếMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
23Máng đỡ cáp hạ thếMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
24Bộ đầu sứ Plug-in Bushing cho máy biến ápMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V0,610 đầu cốt
26Đầu cốt đồng M240Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
27Đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V21 đầu cáp
28Đầu cáp Elbow 24kV 3x50mm2Mô tả theo yêu cầu chương V2bộ
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V0,610 đầu cốt
30Đầu cốt đồng M50Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
31Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMUMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
32Bộ đo xa cho tủ hạ thế trạm biến áp (có SMS)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
33Bộ sấy đầu cáp tủ RMUMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
34Bộ báo và chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMUMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
35Dây CU/PVC 1x50 nối đất làm việc tủ RMUMô tả theo yêu cầu chương V3m
36Thanh lai đồngMô tả theo yêu cầu chương V3,56kg
37Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 120mm2Mô tả theo yêu cầu chương V421 m
38Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Mô tả theo yêu cầu chương V42m
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V1,610 đầu cốt
40Đầu cốt đồng M120Mô tả theo yêu cầu chương V16cái
41Giá đỡ tụ bùMô tả theo yêu cầu chương V3kg
42Lắp biển tên trạm, biển an toànMô tả theo yêu cầu chương V61 bộ
43Biển tên trạmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
44Biển báo cáp trung thếMô tả theo yêu cầu chương V3cái
45Biển sơ đồ 1 sợi trung, hạ thếMô tả theo yêu cầu chương V2cái
46Ủng cách điệnMô tả theo yêu cầu chương V1đôi
47Găng tay cách điện 24kVMô tả theo yêu cầu chương V1đôi
48Thảm cách điệnMô tả theo yêu cầu chương V1cái
49Bình bọt chữa cháy MFZ4Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
50Tủ đựng bình chữa cháyMô tả theo yêu cầu chương V1Tủ
51Khóa cửaMô tả theo yêu cầu chương V2cái
52Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V4m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,04100m3
54Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả theo yêu cầu chương V0,610 cọc
55Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6Mô tả theo yêu cầu chương V6cọc
56Rải dây thép địaMô tả theo yêu cầu chương V1,2510 m
57Thép -40x4 mạ kẽm( 1,26kg/m)( 12,5m)Mô tả theo yêu cầu chương V15,75kg
58Thép -25x4 mạ kẽm( 0,8kg/m)(10m)Mô tả theo yêu cầu chương V8kg
59Dây đồng mềm M35Mô tả theo yêu cầu chương V6m
60Dây cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 sang tụ bùMô tả theo yêu cầu chương V16m
61Lắp đặt dây cáp đồng 35mm2Mô tả theo yêu cầu chương V221 m
62Dây cáp tiếp địa Cu/PVC 1x120mm2 TT MBA, nối khôngMô tả theo yêu cầu chương V15m
63Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 120mm2Mô tả theo yêu cầu chương V151 m
64Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V0,210 đầu cốt
65Đầu cốt 120mm2-CuMô tả theo yêu cầu chương V2cái
66Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V2010 đầu cốt
67Đầu cốt 35mm2-CuMô tả theo yêu cầu chương V20cái
68Cần cẩu 5 T lắp đặt trụ thépMô tả theo yêu cầu chương V1ca
69Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5 tấn chở tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V1ca
AF HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐIỆN ĐẤU NỐI TBA 320KVA
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả theo yêu cầu chương V4sợi
2Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
AG HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐIỆN ĐẤU NỐI TUYẾN CÁP NGẦM 22KV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả theo yêu cầu chương V2sợi
2Thí nghiệm đồng vị phaMô tả theo yêu cầu chương V1HT
AH PHẦN THIẾT BỊ
AI THIẾT BỊ KHÔNG THUỘC DANH MỤC MUA SẮM TẬP TRUNG
1Bộ bàn ghế giáo viênMô tả theo yêu cầu chương V23Bộ
2Bộ bàn ghế học sinh (02 chỗ )Mô tả theo yêu cầu chương V460Bộ
3Bảng trượtMô tả theo yêu cầu chương V23Chiếc
4Màn hình tương tác thông minh 75 inchMô tả theo yêu cầu chương V3Chiếc
5OPS PCMô tả theo yêu cầu chương V3Bộ
6Tivi thông minh 75 inchMô tả theo yêu cầu chương V20Chiếc
7Phụ kiện lắp đặt tiviMô tả theo yêu cầu chương V20Bộ
8Hệ thống âm thanh phòng họcMô tả theo yêu cầu chương V23Bộ
9Tủ đựng thiết bị dùng chungMô tả theo yêu cầu chương V23Chiếc
10Tủ đựng thiết bị âm thanhMô tả theo yêu cầu chương V23Chiếc
11Ảnh Bác + Bảng biểu + khẩu hiệuMô tả theo yêu cầu chương V23Bộ
12Bộ bàn ghế của GVMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
13Tủ đựng thiết bị âm thanhMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
14Ghế gấpMô tả theo yêu cầu chương V25Chiếc
15Đàn Organ GVMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
16Đàn Organ HSMô tả theo yêu cầu chương V25Chiếc
17Bộ thiết bị âm thanh (loa, amly, mic)Mô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
18Màn hình tương tác thông minh 75 inchMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
19OPS PCMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
20Bảng trượtMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
21Tủ sắt đựng đồMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
22Giá treo tranh, ảnhMô tả theo yêu cầu chương V5Cái
23Ghế gấpMô tả theo yêu cầu chương V30Chiếc
24Mẫu vật vẽMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
25Tủ kính bày mẫu vậtMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
26Giá vẽ học sinhMô tả theo yêu cầu chương V30Chiếc
27Bộ thiết bị âm thanh (loa, amly, mic)Mô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
28Bộ bàn, ghế làm việc của GVMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
29Tủ điều khiển điệnMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
30Bàn TN của HS (04 chỗ)Mô tả theo yêu cầu chương V12Chiếc
31Ghế TN của HSMô tả theo yêu cầu chương V48Chiếc
32Bảng trượtMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
33Màn hình tương tác thông minh 75 inchMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
34OPS PCMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
35Bộ bàn, ghế thí nghiệm của GVMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
36Tủ TBDHMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
37Chậu rửa của HSMô tả theo yêu cầu chương V3Chiếc
38Quạt thông gióMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
39Tủ thuốc cá nhânMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
40Bảng biểu nội quy phòngMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
41Bộ bàn, ghế chuẩn bị TN của GVMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
42Bảng công tácMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
43Tủ TBDHMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
44Giá TBDH, đồ dùngMô tả theo yêu cầu chương V2Chiếc
45Chậu rửa của GVMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
46Xe đẩy phòng TNMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
47Quạt thông gióMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
48Phụ kiện lắp đặt điện, nước cho phòng thí nghiệmMô tả theo yêu cầu chương V1Phòng
49Cảm biến hiệu điện thếMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
50Cảm biến dòng điệnMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
51Cảm biến từ trườngMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
52Cảm biến quang C23CMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
53Cảm biến lựcMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
54Bộ thiết bị âm thanh (loa, amly, mic)Mô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
55Bộ bàn, ghế TN của GVMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
56Bộ bàn ghế làm việc GVMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
57Bàn TN của HS (04 chỗ)Mô tả theo yêu cầu chương V12Chiếc
58Ghế TN của HSMô tả theo yêu cầu chương V48Chiếc
59Bảng trượtMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
60Màn hình tương tác thông minh 75 inchMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
61OPS PCMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
62Tủ để hóa chấtMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
63Tủ điều khiển điệnMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
64Quạt thông gióMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
65Chậu rửa xử lý hoá chất sau TNMô tả theo yêu cầu chương V4Bộ
66Tủ làm thí nghiệm có hệ thống hút mùi, khí độcMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
67Tủ sấyMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
68Tủ thuốc cá nhânMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
69Bảng biểu nội quy phòngMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
70Bộ bàn, ghế chuẩn bị TN của GVMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
71Bảng công tácMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
72Giá TBDHMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
73Giá treo tranh, ảnhMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
74Tủ đựng hóa chất hút mùi, khử khí độcMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
75Tủ sấyMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
76Quạt thông gióMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
77Chậu rửa của GVMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
78Xe đẩy phòng TNMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
79Phụ kiện lắp đặt điện, nước cho phòng thí nghiệmMô tả theo yêu cầu chương V1Phòng
80Bộ nhận dữ liệu từ các cảm biếnMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
81Cảm biến dẫn điệnMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
82Cảm biến PHMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
83Cảm biến nhiệt độMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
84Bộ thiết bị âm thanh (loa, amly, mic)Mô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
85Bộ bàn, ghế TN của GVMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
86Bàn ghế làm việc của GVMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
87Bàn TN của HS (04 chỗ)Mô tả theo yêu cầu chương V12Bộ
88Ghế TN của HSMô tả theo yêu cầu chương V48Chiếc
89Bảng trượtMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
90Màn hình tương tác thông minh 75 inchMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
91OPS PCMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
92Tủ TBDHMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
93Tủ điều khiển điệnMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
94Chậu rửa xử lý hoá chất sau TNMô tả theo yêu cầu chương V4Chiếc
95Quạt thông gióMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
96Tủ thuốc cá nhânMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
97Bảng biểu nội quy phòngMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
98Bộ bàn ghế chuẩn bị TN của GVMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
99Bảng công tácMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
100Tủ TBDHMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
101Giá TBDHMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
102Quạt thông gióMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
103Chậu rửa của GVMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
104Xe đẩy phòng TNMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
105Phụ kiện lắp đặt điện, nước cho phòng thí nghiệmMô tả theo yêu cầu chương V1Phòng
106Cảm biến đo Nồng độ khí Oxi trong không khíMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
107Cảm biến khí CO2Mô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
108Cảm biến nhịp timMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
109Cảm biến hô hấp (ống nghe)Mô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
110Bộ thiết bị âm thanh (loa, amly, mic)Mô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
111Bộ bàn ghế chuẩn bị TN của GVMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
112Giá treo tranh, ảnhMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
113Tủ đựng dụng cụ thí nghiệmMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
114Giá TBDHMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
115Xe đẩy phòng TNMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
116Bộ bàn ghế chuẩn bị TN của GVMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
117Bộ bàn ghế làm việc GVMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
118Bàn TN của HS (04 chỗ)Mô tả theo yêu cầu chương V12Bộ
119Ghế TN của HSMô tả theo yêu cầu chương V48Chiếc
120Bảng trượtMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
121Màn hình tương tác thông minh 75 inchMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
122OPS PCMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
123Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điệnMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
124Bảng biểu nội quy phòngMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
125Bàn ghế học sinh (02 chỗ)Mô tả theo yêu cầu chương V30Bộ
126Bảng trượtMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
127Màn hình tương tác thông minh 75 inchMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
128OPS PCMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
129Tủ đựng thiết bị theo chuyên đềMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
130Điều hòa nhiệt độ 18.000 BTUMô tả theo yêu cầu chương V3Chiếc
131Phụ kiện lắp đặt điều hòaMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
132Camera IP thân dài cố địnhMô tả theo yêu cầu chương V26Chiếc
133Camera IP bán cầu (bếp ăm+ phòng ăn +phòng học chức năng)Mô tả theo yêu cầu chương V24Chiếc
134Dây điện 2x1,5mmMô tả theo yêu cầu chương V300m
135Dây mạng Cate6Mô tả theo yêu cầu chương V5.200m
136Ổ cắm đôi 3 cực 16A lắp nổi cấp nguồn thiết bịMô tả theo yêu cầu chương V5Cái
137Ống ghen ruột gà D20Mô tả theo yêu cầu chương V3.500m
138Bộ chia HDMI 1 ra 4Mô tả theo yêu cầu chương V1Cái
139Switch POE 8 portMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
140Switch POE 28 - portMô tả theo yêu cầu chương V3Chiếc
141Đầu ghi hình 16 kênhMô tả theo yêu cầu chương V2Chiếc
142Đầu ghi hình 24 kênhMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
143Màn hình quan sát 55 inchMô tả theo yêu cầu chương V3Chiếc
144Phụ kiện lắp đặt tiviMô tả theo yêu cầu chương V3Bộ
145Ổ cứng 8TBMô tả theo yêu cầu chương V3Chiếc
146Hộp chống cháyMô tả theo yêu cầu chương V50Chiếc
147Tủ rack 20U cho hệ thống cameraMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
148Phụ kiện đi kèm vật tư phụMô tả theo yêu cầu chương V50Bộ
149Bàn ăn InoxMô tả theo yêu cầu chương V50Chiếc
150Ghế ăn InoxMô tả theo yêu cầu chương V300Chiếc
151Bếp xào đôi điện từMô tả theo yêu cầu chương V2Chiếc
152Bếp hầm (nấu canh) điện từMô tả theo yêu cầu chương V2Chiếc
153Tủ nấu cơm 100 KG dùng điệnMô tả theo yêu cầu chương V2Tủ
154Tủ sấy bát đĩa dùng điệnMô tả theo yêu cầu chương V2Tủ
155Tum hút khói 1Mô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
156Tum hút khói 2Mô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
157Ống khóiMô tả theo yêu cầu chương V20m
158Cút gócMô tả theo yêu cầu chương V4cái
159Côn thuMô tả theo yêu cầu chương V1cái
160Quạt hút và giá kệMô tả theo yêu cầu chương V1cái
161Tủ chống mất pha cho quạt hútMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
162Bàn ra chế biến chín, chia soạn có giá nan dướiMô tả theo yêu cầu chương V5cái
163Bàn để đồ có giá phẳng dưới dài 1500Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
164Bàn chậu đơn có lỗ xả rácMô tả theo yêu cầu chương V2chiếc
165Bàn chậu đôi rửa bátMô tả theo yêu cầu chương V2chiếc
166Giá chạn để bát, đĩa, khay ăn 4 tầngMô tả theo yêu cầu chương V2cái
167Giá để thực phẩm 4 tầng inox 304Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
168Giá phụ gia trên bàn 2 tầngMô tả theo yêu cầu chương V3cái
169Giá cài dao, thớtMô tả theo yêu cầu chương V2cái
170Xe đẩy nồi canh 1 tầngMô tả theo yêu cầu chương V1cái
171Xe đẩy inox 2 tầngMô tả theo yêu cầu chương V4chiếc
172Tủ bảo quản lạnhMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
173Máy xay thịtMô tả theo yêu cầu chương V1cái
174Máy thái rauMô tả theo yêu cầu chương V1cái
175Thìa ăn inox 304 cán dàiMô tả theo yêu cầu chương V360cái
176Khay ăn 5 ngănMô tả theo yêu cầu chương V360cái
177Bát canh inox 304Mô tả theo yêu cầu chương V360cái
178Bát inox 304 D120Mô tả theo yêu cầu chương V360cái
179Nồi inox 304 D360Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
180Nồi inox 304 D280Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
181Nồi inox 30LMô tả theo yêu cầu chương V6cái
182Nồi inox 70LMô tả theo yêu cầu chương V6cái
183Muôi nấu nhỏMô tả theo yêu cầu chương V5cái
184Muôi thủngMô tả theo yêu cầu chương V3cái
185Muôi nấu to cán dàiMô tả theo yêu cầu chương V5cái
186Trọn gói phụ kiện thi công bếp ăn (điện, nước, đục, xây, trát, vận chuyển thiết bị bếp đến thi công)Mô tả theo yêu cầu chương V1gói
187Tủ để đồ khôMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
188Tủ để thực phẩm, gia vịMô tả theo yêu cầu chương V2chiếc
189Bộ bàn ghế học sinh (02 chỗ )Mô tả theo yêu cầu chương V100chiếc
190Hộp chủ tịch kỹ thuật số (Video Tracking, Loa tích hợp, phím chủ tọa dạng cảm ứng, cần micro dài 485mm)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
191Hộp đại biểu kỹ thuật số (Video Tracking, Loa tích hợp, phím đại biểu dạng cảm ứng, cần micro dài 485mm)Mô tả theo yêu cầu chương V10bộ
192Bộ trung tâm kỹ thuật số (Audio-link, Hand in Hand-Loop Network, Video Tracking, ghi âm vào USB)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
193Bộ trộn âm thanhMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
194Bộ micro cầm tay không dâyMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
195Amly mixerMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
196Loa hộp 40WMô tả theo yêu cầu chương V4chiếc
197Dây loa chuyên dụngMô tả theo yêu cầu chương V100m
198Camera hội nghịMô tả theo yêu cầu chương V2chiếc
199Màn hình LCD phòng họpMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
200Dây USB 20m có kích nguồn (loại chuyên dụng)Mô tả theo yêu cầu chương V1cuộn
201Giá treo camera (loại treo tường)Mô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
202Giá để camera hội nghị loại 3 chânMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
203Phụ kiện, vật tư lắp đặt hệ thống (băng dính, keo, ốc vít, jack,..)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
204Bản quyền phần mềm họp trực tuyến ZoomMô tả theo yêu cầu chương V1bản quyền
205Cổng xoay inoxMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
206Cổng barieMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
207Thiết bị xử lý trung tâmMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
208Thiết bị giám sát thân nhiệtMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
209Phần mềm nhận dạng khuôn mặt và xử lý trung tâmMô tả theo yêu cầu chương V1bản quyền
210Camera AI nhận diện khuôn mặtMô tả theo yêu cầu chương V6chiếc
211Ổ cứng lưu trữMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
212Switch mạng 8 portMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
213Đầu ghi hình 16 kênhMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
214Máy chủ hệ thống an ninhMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
215Thiết bị điều khiển mở cổngMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
216Nút nhấn đóng mởMô tả theo yêu cầu chương V2cái
217Dây nguồn 2x1.5mmMô tả theo yêu cầu chương V50m
218Dây tín hiệu Cat5eMô tả theo yêu cầu chương V50m
219Ống ghenMô tả theo yêu cầu chương V50m
220Ghen mềmMô tả theo yêu cầu chương V25m
221Phụ kiện lắp đặt hệ thốngMô tả theo yêu cầu chương V1gói
AJ THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm báo cháy tự động 32 kênhMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
2Máy bơm cấp nước chữa cháy động cơ điệnMô tả theo yêu cầu chương V1cái
3Máy bơm cấp nước chữa cháy động cơ dieselMô tả theo yêu cầu chương V1cái
4Máy bơm bù động cơ điệnMô tả theo yêu cầu chương V1cái
5Tủ điều khiển tự động 03 máy bơm chữa cháyMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
6Bình áp lực 100l 10barMô tả theo yêu cầu chương V1cái
AK THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
AL Chi phí mua sắm thiết bị
1Máy biến áp 22/0,4kV- 320kVA (sứ Tplug)Mô tả theo yêu cầu chương V1máy
2Tủ RMU 24kV-630A-20kA (2CD+MC)Mô tả theo yêu cầu chương V1tủ
3Tủ hạ thế tổng 600V-500A-50kA/sMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
4Hệ thống tụ bù 415V-2x40kVArMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
AM Chi phí lắp đặt, thí nghiệm thiết bị TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35; (22) /0,4 kV, Mô tả theo yêu cầu chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả theo yêu cầu chương V11 tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả theo yêu cầu chương V11 tủ
4Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0,4kVMô tả theo yêu cầu chương V0,08hệ thống 1MVAr
5Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả theo yêu cầu chương V1máy
6Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả theo yêu cầu chương V2bộ
7Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
8Thí nghiệm Rơle dòng điện- điện từ, điện tửMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
9Thí nghiệm điện áp xuyên thủng tủ RMUMô tả theo yêu cầu chương V1mẫu
10Thí nghiệm Aptomat 500AMô tả theo yêu cầu chương V11 cái
11Thí nghiệm Aptomat Mô tả theo yêu cầu chương V41 cái
12Thí nghiệm aptomat dòng điện Mô tả theo yêu cầu chương V41 cái
13Thí nghiệm biến dòng điện, U Mô tả theo yêu cầu chương V61 cái
14Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả theo yêu cầu chương V3cái
15Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả theo yêu cầu chương V1cái
16Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả theo yêu cầu chương V3bộ
17Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả theo yêu cầu chương V2tụ
18Cần cẩu 5T chở MBAMô tả theo yêu cầu chương V1ca
19Cần cẩu 5T chở tủ điệnMô tả theo yêu cầu chương V1ca
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
2Chi phí dự phòng trượt giá2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.26E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu: Thi công xây lắp công trình dân dụng cấp II (bao gồm thi công xây lắp + chống mối + hệ thống PCCC + trạm biến áp + cung cấp lắp đặt màn hình tương tác + cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất trường học) cụ thể: - Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 105,6 tỷ đồng (2 x 52,8 = 105,6 tỷ đồng).1. Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên tương tự gói thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 83,6 tỷ đồng (2 x 41,8 = 83,6 tỷ đồng).2. Số lượng các hợp đồng về cung cấp, lắp đặt thiết bị cho trường học trong đó có đầy đủ các hạng mục (thiết bị) sau: thiết bị trường học (bàn ghế, giá, tủ, bảng), thiết bị âm thanh – điện tử, màn hình tương tác, thiết bị nhà bếp: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13,0 tỷ đồng (2 x 6,5 = 13,0 tỷ đồng) 3. Số lượng các hợp đồng thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,6 tỷ đồng (2 x 1,8 = 3,6 tỷ đồng) 4. Số lượng các hợp đồng thi công đường dây và trạm biến áp hoặc công trình có hạng mục thi công đường dây và trạm biến áp:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,2 tỷ đồng (2 x 2,1 = 4,2 tỷ đồng) 5. Số lượng các hợp đồng về thi công chống mối hoặc công trình có hạng mục thi công chống mối:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng (2 x 0,6 = 1,2 tỷ đồng) Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, Quyết định trúng thầu, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn: Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh, hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥105.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình dân dụng – Công trình giáo dục, cấp II theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng – Công trình giáo dục cấp III tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.75
2 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng cấp II tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
3 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng cấp II tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
4 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
5 Cán bộ quản lý cung cấp lắp đặt thiết bị kèm CMND 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư điện tử viễn thông/kỹ thuật điện tử truyền thông/kỹ sư cơ khí.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng cấp II tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
6 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng cấp II tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng/Kế toán.- Tài liệu làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình dân dụng cấp II tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
8 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình dân dụng cấp II tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
9 Cán bộ phụ trách thi công chống mối kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư công nghệ sinh học có chứng nhận thi công chống mối hoặc kỹ sư lâm nghiệp.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thi công chống mối ít nhất một công trình dân dụng cấp II tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc hoặc máy đào kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
2 Ô tô tự đổ ≥5T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực3
3 Máy trộn bê tông ≥250l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
4 Máy trộn vữa ≥ 150l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
5 Đầm bàn kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
6 Đầm dùi kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
7 Đầm cóc kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
8 Máy toàn đạc điện tử kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy phát điện kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
10 Máy bơm nước kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
11 Máy cắt, uốn thép kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
12 Máy hàn kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
13 Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3 kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
14 Xe bơm bê tông tự hà̀nh kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
15 Máy cắt bê tông kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
16 Máy khoan cầm tay kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
17 Máy tiện ren ống thép kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
18 Vận thăng kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
19 Máy mài kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê5
20 Cây thử phim kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
21 Máy hàn nhiệt kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê4
22 Cần trục ≥ 6T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
23 Thiết bị ép cọc kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
24 Bình bơm đeo vai kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
25 Phòng thí nghiệm kiểm định xây dựng công trình giao thông, kèm theo tài liệu chứng minh tính sở hữu các thiết bị, giấy tờ kiểm định đi cùng tùy theo tính chất của thiết bị; QĐ của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng LAS-XD… Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(có Hợp đồng nguyên tắc thuê đơn vị thí nghiệm)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->