Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình (Không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211214851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 19:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình (Không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211016260 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 19:15:00 đến ngày 2021-12-24 19:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 75,465,689,527 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.26E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu: Thi công xây lắp công trình dân dụng cấp II (bao gồm thi công xây lắp + chống mối + hệ thống PCCC + trạm biến áp + cung cấp lắp đặt màn hình tương tác + cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất trường học) cụ thể: - Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 105,6 tỷ đồng (2 x 52,8 = 105,6 tỷ đồng).1. Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên tương tự gói thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 83,6 tỷ đồng (2 x 41,8 = 83,6 tỷ đồng).2. Số lượng các hợp đồng về cung cấp, lắp đặt thiết bị cho trường học trong đó có đầy đủ các hạng mục (thiết bị) sau: thiết bị trường học (bàn ghế, giá, tủ, bảng), thiết bị âm thanh – điện tử, màn hình tương tác, thiết bị nhà bếp: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13,0 tỷ đồng (2 x 6,5 = 13,0 tỷ đồng) 3. Số lượng các hợp đồng thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,6 tỷ đồng (2 x 1,8 = 3,6 tỷ đồng) 4. Số lượng các hợp đồng thi công đường dây và trạm biến áp hoặc công trình có hạng mục thi công đường dây và trạm biến áp:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,2 tỷ đồng (2 x 2,1 = 4,2 tỷ đồng) 5. Số lượng các hợp đồng về thi công chống mối hoặc công trình có hạng mục thi công chống mối:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng (2 x 0,6 = 1,2 tỷ đồng) Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, Quyết định trúng thầu, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn: Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh, hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥105.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình dân dụng – Công trình giáo dục, cấp II theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng – Công trình giáo dục cấp III tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng cấp II tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng cấp II tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý cung cấp lắp đặt thiết bị kèm CMND |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư điện tử viễn thông/kỹ thuật điện tử truyền thông/kỹ sư cơ khí.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng cấp II tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng cấp II tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng/Kế toán.- Tài liệu làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình dân dụng cấp II tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình dân dụng cấp II tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công chống mối kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư công nghệ sinh học có chứng nhận thi công chống mối hoặc kỹ sư lâm nghiệp.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thi công chống mối ít nhất một công trình dân dụng cấp II tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc hoặc máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Xe bơm bê tông tự hà̀nh | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy tiện ren ống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Cây thử phim | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Cần trục ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Thiết bị ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Bình bơm đeo vai | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 25-Phòng thí nghiệm kiểm định xây dựng công trình giao thông, kèm theo tài liệu chứng minh tính sở hữu các thiết bị, giấy tờ kiểm định đi cùng tùy theo tính chất của thiết bị; QĐ của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng LAS-XD… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(có Hợp đồng nguyên tắc thuê đơn vị thí nghiệm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình (Không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung) Mở rộng trường THCS Minh Khai 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lĩnh vực cung cấp lắp đặt thiết bị phù hợp với gói thầu. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do Cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp, lĩnh vực thi công lắp đặt hệ thống PCCC. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có lĩnh vực hoạt động thi công chống mối, thi công đường dây và trạm biến áp. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; - Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; + Bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Đại diện phải có bản bản sao chứng thực giấy chứng nhận của Nhà sản xuất còn hiệu lực kèm theo), kèm theo Catalogue cùng thông số kỹ thuật có hình ảnh thực rõ nét; Bản gốc thư hỗ trợ và cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối về các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này (Nếu là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được công chứng). Đối với các thiết bị: - Màn hình tương tác thông minh 75 inch; - Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Máy bơm chữa cháy động cơ điêzel, Máy bơm bù áp lực. Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm
Địa chỉ: Lô C, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Điện thoại: 0243 2242 125 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Bắc Từ Liêm Địa chỉ: Lô C, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 02432 242 100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG HIỆN TRẠNG (NHÀ A) | |||
| 1 | Vệ sinh sêno | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72,152 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72,152 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72,152 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 384,315 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 967,36 | m |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,8162 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 197,362 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 197,362 | m2 |
| 9 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly bao gồm công lắp dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 126,36 | m2 |
| 10 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly bao gồm công lắp dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44,85 | m2 |
| 11 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly bao gồm công lắp dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 129,6 | m2 |
| 12 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly bao gồm công lắp dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 98,28 | m2 |
| 13 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly bao gồm công lắp dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,36 | m2 |
| 14 | Vách kính nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly bao gồm công lắp dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36,816 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,294 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 245,64 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 139,8739 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần trong nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.061,2392 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.554,144 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.558,304 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, ceramic 120x500 cắt từ gạch 500x500 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60,8592 | m2 |
| 22 | Phá dỡ lan can thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 66,9 | m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,736 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,736 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1338 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1025 | tấn |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,119 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,119 | m2 |
| 29 | Gia công lan can inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8724 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54,448 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 34 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, ceramic 200x200 vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | m2 |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 41 | Van + xi phông tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 44 | Van + xi phông chậu rửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6577 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T tính 19km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6577 | m3 |
| C | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG HIỆN TRẠNG (NHÀ B) | |||
| 1 | Vệ sinh sêno | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72,152 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72,152 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72,152 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 372,706 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.043,53 | m |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,234 | tấn |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,77 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0308 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0059 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0006 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0024 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 212,894 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 212,894 | m2 |
| 15 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly bao gồm công lắp dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 129,6 | m2 |
| 16 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly bao gồm công lắp dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,31 | m2 |
| 17 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly bao gồm công lắp dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 90 | m2 |
| 18 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly bao gồm công lắp dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 105,84 | m2 |
| 19 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly bao gồm công lắp dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,36 | m2 |
| 20 | Vách kính nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly bao gồm công lắp dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42,9 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,2491 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 190,2 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 137,9625 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần trong nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.055,0968 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.712,98 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.701,352 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, ceramic 120x500 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 66,7248 | m2 |
| 28 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả theo yêu cầu chương V | 66,9 | m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,4154 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,736 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1338 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1025 | tấn |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 101,019 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 101,019 | m2 |
| 35 | Gia công lan can inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8649 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 53,52 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28 | bộ |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38,2649 | m3 |
| 41 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ trần tầng 1,2,3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80,6011 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42,692 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 88,1925 | m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 74,0108 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 136,4685 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,45 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55,5608 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 210,4793 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | m2 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,7216 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80,448 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,8434 | m2 |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 55 | Van + xi phông tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 58 | Van + xi phông chậu rửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,5919 | m3 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,485 | m2 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 43,2514 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T - 19km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 43,2514 | m3 |
| D | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Vệ sinh sêno | Mô tả theo yêu cầu chương V | 65,0348 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 65,0348 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 65,0348 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 130,455 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 404,82 | m |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3883 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22), chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0098 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 73,15 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 73,15 | m2 |
| 10 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly bao gồm công lắp dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48,6 | m2 |
| 11 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly bao gồm công lắp dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,82 | m2 |
| 12 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly bao gồm công lắp dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 61,92 | m2 |
| 13 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly bao gồm công lắp dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,16 | m2 |
| 14 | Vách kính nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly bao gồm công lắp dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,912 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7189 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 64,08 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,2468 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần trong nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 459,0048 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.020,116 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.446,008 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, ceramic 120x500 cắt từ gạch 500x500 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,1128 | m2 |
| 22 | Phá dỡ lan can thang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,05 | m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4553 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2426 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0441 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0338 | tấn |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,2955 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,2955 | m2 |
| 29 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2851 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,64 | m2 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7396 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T -19km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7396 | m3 |
| E | CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Vệ sinh sêno | Mô tả theo yêu cầu chương V | 166,2406 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 166,2406 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 166,2406 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 114,985 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 384,79 | m |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,9188 | tấn |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,04 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0132 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0037 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0012 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0082 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 79,7004 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 79,7004 | m2 |
| 15 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly bao gồm công lắp dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,75 | m2 |
| 16 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly bao gồm công lắp dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,84 | m2 |
| 17 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly bao gồm công lắp dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51,75 | m2 |
| 18 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly bao gồm công lắp dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,44 | m2 |
| 19 | Vách kính nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly bao gồm công lắp dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 47,345 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6625 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 53,19 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,129 | m2 |
| 23 | Dỡ bỏ hệ thống điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | công |
| 24 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 280,1284 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,9155 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 202,383 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 236,2985 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 472,597 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm đục lỗ 600x600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 280,1284 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,4795 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,9592 | 100m2 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,8404 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T tính 19km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,8404 | m3 |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 35 | MCCB-3P-40A-15kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 36 | MCB-2P-20A-10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 37 | MCB-2P-16A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 38 | MCB-2P-10A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 39 | Đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 40 | Cầu chì 2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 41 | Thanh cái 3P + 50%N-160A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn Highbay bóng LED 100w | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 43 | Đèn LED máng 1.2m-2*18W lắp sát trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 44 | Đèn ốp trần bóng LED - 11W chịu ẩm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A (bao gồm mặt hạt + đế âm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 10A (bao gồm mặt hạt + đế âm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (bao gồm hạt + đế âm + nắp mặt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 49 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 50 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 270 | m |
| 51 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 150 | m |
| 52 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 - sọc xanh vàng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 53 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 - sọc xanh vàng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 135 | m |
| 54 | Ống luồn dây PVC D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 55 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 135 | m |
| 56 | Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 75 | m |
| F | PHÁ DỠ NHÀ BẾP CŨ, SÂN BÓNG ĐÁ, TƯỜNG RÀO, WC KHỐI NHÀ HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,18 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48,248 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0913 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,9311 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39,9112 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,9028 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,476 | m3 |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8622 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8622 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8622 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp, vận chuyển tiếp 15km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8622 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70,4152 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 154,7638 | m3 |
| 14 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,2518 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,2518 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,2518 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp, vận chuyển tiếp 15km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,2518 | 100m3/1km |
| 18 | Tháo dỡ lưới CPE d2,5 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.092,8 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7905 | tấn |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,772 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ cỏ nhân tạo sân bóng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | công |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 127,161 | m3 |
| 23 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3493 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3493 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3493 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp, vận chuyển tiếp 15km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3493 | 100m3/1km |
| G | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (NHÀ C) | |||
| H | PHẦN XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (NHÀ C) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng BTTP - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 290,923 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,981 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,205 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,817 | tấn |
| 5 | Thép mối nối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,384 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép bản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,384 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46,825 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 555 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,675 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,047 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,047 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, vận chuyển tiếp 15 km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,047 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,234 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,911 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,162 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,029 | m3 |
| 17 | BTTP, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 105,898 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,948 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,339 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,239 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,483 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36,369 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,616 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,753 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,403 | tấn |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,845 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,293 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,907 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,052 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,164 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,811 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,644 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,644 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,336 | m2 |
| 35 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,336 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,62 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41,956 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,856 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,377 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,588 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,771 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,934 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,098 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,532 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,055 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,704 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,181 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,121 | tấn |
| 51 | BTTP, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 102,898 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,812 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,94 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,472 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,177 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,82 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,529 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,785 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,106 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,471 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,233 | tấn |
| 62 | BTTP, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 258,962 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,308 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,058 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,967 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,706 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,998 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,523 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - BTTP. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,265 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,526 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,564 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,29 | tấn |
| 73 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 108 | 1 cấu kiện |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,029 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 57,956 | m3 |
| 76 | Lát nền, sàn, granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.361,371 | m2 |
| 77 | Quét 2 lớp chống thấm vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 131,994 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 170,716 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường, granite 120x600 cắt từ gạch 600x600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 82,92 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 402,6 | m2 |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,13 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,376 | m3 |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 205,108 | m3 |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 110,999 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,701 | m3 |
| 86 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.176,594 | m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.007,479 | m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 633,34 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,173 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.948,706 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 237,894 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 543,306 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 558,397 | m2 |
| 94 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 364,575 | m2 |
| 95 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 65,118 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.494,749 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4.795,941 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38,372 | m2 |
| 99 | Khe lún (gồm Vật liệu + nhân công) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,2 | md |
| 100 | Cửa đi 2 cánh mở ra ngoài cửa nhôm hệ kính trắng 6.38 ly, PKKK kèm theo, bao gồm công lắp dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 81,9 | m2 |
| 101 | Cửa đi 1 cánh mở ra ngoài cửa nhôm hệ kính trắng 6.38 ly, PKKK kèm theo, bao gồm công lắp dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,16 | m2 |
| 102 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính trắng 6.38 ly, PKKK kèm theo, bao gồm công lắp dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 68,04 | m2 |
| 103 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính trắng 6.38 ly, PKKK kèm theo, bao gồm công lắp dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42,12 | m2 |
| 104 | Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38 ly, PKKK kèm theo, bao gồm công lắp dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,32 | m2 |
| 105 | Vách kính nhôm hệ kính 6.38 ly, PKKK kèm theo bao gồm công lắp dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 74,46 | m2 |
| 106 | Bộ chữ inox cao 380 :' THẦY CÔ MẪU MỰC - HỌC SINH TÍCH CỰC " | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,648 | m2 |
| 107 | Lam nhôm chắn nắng dày 0.6mm khu thang trục A-B | Mô tả theo yêu cầu chương V | 75,459 | m |
| 108 | Thanh nhôm 200x100x1.4mm mặt tiền | Mô tả theo yêu cầu chương V | 452,28 | m |
| 109 | Nắp bịt đầu bằng thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 152 | cái |
| 110 | Làm trần phẳng bằng tấm kim loại có khung xương nổi tấm 600x600 đục lỗ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 170,066 | m2 |
| 111 | Gia công hoa sắt sắt vuông đặc 12x12 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,122 | tấn |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 147,6 | m2 |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 90,165 | m2 |
| 114 | Gia công cửa đi bằng Inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,049 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,76 | m2 |
| 116 | Vách ngăn vệ sinh Compac dày 18mm phụ kiện inox 304 kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 160,4 | m2 |
| 117 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,509 | m2 |
| 118 | Giá đỡ chậu rửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27 | cái |
| 119 | Khoét lỗ bàn đá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27 | lỗ |
| 120 | Gia công tay vịn khu WC P. học sinh khuyết tật bằng inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,082 | tấn |
| 121 | Lắp dựng tay vịn inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,66 | m2 |
| 122 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,794 | tấn |
| 123 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,794 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 92,719 | m2 |
| 125 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,832 | m3 |
| 126 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,215 | m3 |
| 127 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,568 | m3 |
| 128 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40,902 | m3 |
| 129 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 595,825 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 595,825 | m2 |
| 131 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,213 | tấn |
| 132 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 92,98 | m2 |
| 133 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,725 | m3 |
| 134 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 135,426 | m2 |
| 135 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,734 | m3 |
| 136 | Gia công lan can inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,732 | tấn |
| 137 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 53,424 | m2 |
| 138 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 170,6 | m2 |
| 139 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,058 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 204,658 | m2 |
| 141 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 937,537 | m2 |
| 142 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75. Láng chống thấm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 906,729 | m2 |
| 143 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60,208 | m2 |
| 144 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54,046 | m3 |
| 145 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 540,455 | m2 |
| 146 | Gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 690,98 | m |
| 147 | Gia công thép mái sảnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,684 | tấn |
| 148 | Lắp dựng thép mái sảnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,684 | tấn |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,078 | m2 |
| 150 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | 1 lỗ khoan |
| 151 | Bu lông fi12 L150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | cái |
| 152 | Tấm nhựa thông minh ruột đặc dày 4.8ly | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,374 | 100m2 |
| 153 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,926 | m3 |
| 154 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37,49 | m2 |
| 155 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 114,8 | m |
| 156 | Chống thấm cổ ống xuyên sàn, cổ ống thoát nước mưa, cổ ống thoát nước nhà WC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46 | cái |
| 157 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,685 | m3 |
| 158 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,11 | m3 |
| 159 | Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 85,68 | m2 |
| 160 | Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,04 | m2 |
| 161 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,537 | m3 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,011 | m3 |
| 163 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,831 | m3 |
| 164 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ đỏ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40,858 | m2 |
| 165 | Đất màu trồng cây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,488 | m3 |
| 166 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,725 | 100m2 |
| 167 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,322 | 100m2 |
| 168 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56,7 | m3 |
| 169 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,858 | tấn |
| 170 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48,04 | 10m2 |
| 171 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,72 | 10m2 |
| 172 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,476 | 100m2 |
| 173 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,782 | 10m2 |
| I | PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG ( NHÀ C ) | |||
| 1 | Vỏ tủ kích thước 400x600x200mm tôn dày 1.7mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB-3P-150A-25kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB-3P-60A-15kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 4 | MCB-2P-40A-10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 5 | MCB-2P-25A-10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 6 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Chuyển mạch volt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 160/5A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 10 | Đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 11 | Cầu chì 2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 12 | Thanh cái 3P + 50%N-160A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 350x450x150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 14 | MCCB-3P-60A-15kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 15 | MCB-2P-50A-10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 16 | MCB-2P-40A-10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 17 | MCB-2P-25A-10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 18 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 19 | Thanh cái 3P + 50%N-160A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 20 | Đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 21 | Cầu chì 2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 22 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 350x450x150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 23 | MCCB-3P-60A-15kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 24 | MCB-2P-40A-10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 25 | MCB-2P-25A-10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 26 | MCB-2P-10A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 27 | Thanh cái 3P + 50%N-160A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 28 | Đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 29 | Cầu chì 2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 30 | Tủ điện âm tường 6-12 modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | hộp |
| 31 | MCB-2P-40A-10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 32 | MCB-1P-20A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 33 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 34 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 35 | Tủ điện âm tường 4-8 modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 36 | MCB-2P-25A-10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 37 | MCB-1P-20A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 38 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 39 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 40 | Tủ điện âm tường 6-12 modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 41 | MCB-2P-50A-10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 42 | MCB-1P-20A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 43 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 44 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 45 | Đèn LED máng 1.2m-2*18W lắp cách trằn 0.6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 114 | bộ |
| 46 | Đèn LED máng 1.2m-2*18W lắp sát trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 47 | Đèn LED 1.2m- 1x18W chiếu sáng bảng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | bộ |
| 48 | Đèn ốp trần bóng LED - 11W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46 | bộ |
| 49 | Đèn ốp trần bóng LED - 11W chịu ẩm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (bao gồm phụ kiện và ti treo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường + Ổ cắm đơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A (bao gồm mặt hạt + đế âm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 10A (bao gồm mặt hạt + đế âm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 10A (bao gồm mặt hạt + đế âm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều (bao gồm mặt hạt + đế âm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( bao gồm hạt + đế âm + nắp mặt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 47 | cái |
| 58 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | m |
| 59 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x4 mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | m |
| 60 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 507 | m |
| 61 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4 mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 62 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.018 | m |
| 63 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4.654 | m |
| 64 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 - sọc xanh vàng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | m |
| 65 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 - sọc xanh vàng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 511 | m |
| 66 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 - sọc xanh vàng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 67 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 - sọc xanh vàng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 509 | m |
| 68 | Ống luồn dây PVC D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | m |
| 69 | Ống luồn dây PVC D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 511 | m |
| 70 | Ống luồn dây PVC D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 71 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 509 | m |
| 72 | Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.327 | m |
| 73 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 824 | m |
| 74 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 - sọc xanh vàng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 412 | m |
| 75 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 403 | m |
| 76 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 78 | Cọc thép L63x63x6 L2.5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cọc |
| 79 | Dây dẫn thoát sét D10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 210 | m |
| 80 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | m |
| 81 | Chân bật thép D10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44 | cái |
| 82 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 83 | Ống PVC D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 84 | Hóa chất gem | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | kg |
| 85 | Tủ Rack 4U-D400 1 ổ cắm 3 port, 1 quạt tản nhiệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 86 | SWITCH 24 Port RJ45 + 4 port GSP | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 87 | ODF 4 Port | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 88 | Partpanel 16 Port | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm RJ 45 âm tường (bao gồm mặt +hạt + đế) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 90 | Dây UTP Cat5e loại chống nhiễu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 560 | m |
| 91 | Ống nhựa luồn dây PVC D20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 560 | m |
| 92 | Máy bơm nước Q=6m3/h, h=30m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bể |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | bộ |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tẻ em | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 102 | Van + xi phông tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | bộ |
| 105 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp xà phòng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 107 | Van + xiphong chậu rửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp xà phòng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 112 | Van + xiphong chậu rửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 114 | Lắp đặt van điện D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 115 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | 100m |
| 116 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,92 | 100m |
| 117 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,28 | 100m |
| 118 | Ống nhựa PPR PN10 D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,56 | 100m |
| 119 | Măng sông PPR PN10 D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 120 | Măng sông PPR PN10 D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 121 | Măng sông PPR PN10 D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23 | cái |
| 122 | Măng sông PPR PN10 D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 123 | Cút ren D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 57 | cái |
| 124 | Tê ren PPR PN10 D25x20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 125 | Cút PPR PN10 D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 126 | Cút PPR PN10 D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 127 | Cút PPR PN10 D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 128 | Tê nhựa PPR PN10 D40x40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 129 | Tê nhựa PPR PN10 D32x32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 130 | Tê nhựa PPR PN10 D25x25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 131 | Tê nhựa PPR PN10 D25x20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 43 | cái |
| 132 | Côn nhựa PPR PN10 D40x32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 133 | Côn nhựa PPR PN10 D32x25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 134 | Côn nhựa PPR PN10 D25x20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 135 | Van khóa nhựa PPR PN10 D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 136 | Van khóa nhựa PPR PN10 D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 137 | Van khóa nhựa PPR PN10 D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 138 | Van khóa nhựa PPR PN10 D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 139 | Ống nhựa PVC D140mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,32 | 100m |
| 140 | Ống nhựa PVC D125mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 141 | Ống nhựa PVC D110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 142 | Ống nhựa PVC D90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,68 | 100m |
| 143 | Ống nhựa PVC D60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,68 | 100m |
| 144 | Ống nhựa PVC D48mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,36 | 100m |
| 145 | Ống nhựa PVC D42mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,24 | 100m |
| 146 | Chếch 135 PVC D140 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 147 | Chếch 135 PVC D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 148 | Chếch 135 PVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 98 | cái |
| 149 | Chếch 135 PVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 150 | Chếch 135 PVC D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 222 | cái |
| 151 | Cút PVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 152 | Cút PVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 153 | Cút PVC D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 154 | Cút PVC D48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 155 | Cút PVC D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 114 | cái |
| 156 | Y 135 PVC 140x140 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 157 | Y 135 PVC 125x125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 158 | Y 135 PVC 110x110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 159 | Y 135 PVC 90x90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 160 | Y 135 PVC 60x60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 161 | Y 135 PVC 140x110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 162 | Y 135 PVC 125x110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 163 | Y 135 PVC 125x90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 164 | Y 135 PVC 90x60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 71 | cái |
| 165 | Tê 90 PVC D140x140 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 166 | Tê 90 PVC D125x90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 167 | Tê 90 PVC D110x110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 168 | Tê 90 PVC D90x90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 169 | Tê 90 PVC D90x48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 170 | Tê 90 PVC D60x60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 171 | Tê 90 PVC D48x48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 172 | Côn PVC D140x125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 173 | Côn PVC D140x110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 174 | Côn PVC D110x90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 175 | Côn PVC D90x60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 176 | Côn PVC D90x48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 177 | Côn PVC D60x48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 178 | Côn PVC D60x42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | cái |
| 179 | Ống kiểm tra D140 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 180 | Ống kiểm tra D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 181 | Nút bịt thông tắc D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 182 | Nút bịt thông tắc D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 183 | Lắp đặt phễu thu sàn inox + xiphong D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46 | cái |
| 184 | Cầu thu mưa + xiphong D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 185 | Ống thoát nước mái PVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6 | 100m |
| 186 | Chếch 135 PVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | cái |
| 187 | Y 135 PVC 90x90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| J | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG ( NHÀ D) | |||
| K | PHẦN XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG ( NHÀ D) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng BTTP - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 290,923 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,981 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,205 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,817 | tấn |
| 5 | Thép mối nối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,384 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép bản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,384 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46,825 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 555 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,675 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,047 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,047 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III vận chuyển tiếp 15km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,047 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,267 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,288 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,162 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,734 | m3 |
| 17 | BTTP, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 105,898 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,329 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,291 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,168 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,483 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,405 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,616 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,762 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,327 | tấn |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,854 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,293 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,907 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,052 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,164 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,811 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,644 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,644 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,336 | m2 |
| 35 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,336 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,62 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41,956 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,856 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,377 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,588 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,771 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,934 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,098 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,681 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,055 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,704 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,181 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,121 | tấn |
| 51 | BTTP, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 102,898 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,812 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,94 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,472 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,177 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,82 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,529 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,785 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,106 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,471 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,233 | tấn |
| 62 | BTTP, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 258,962 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,435 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,058 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,967 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,706 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,998 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,523 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,239 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,605 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,564 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,264 | tấn |
| 73 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 105 | 1 cấu kiện |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,029 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 58,214 | m3 |
| 76 | Lát nền, sàn, granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.359,902 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống nhà vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 191,984 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 170,716 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường, granite 120x600 cắt từ gạch 600x600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 84,375 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 381,6 | m2 |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,13 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,376 | m3 |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 209,537 | m3 |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 111,524 | m3 |
| 85 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.181,934 | m2 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.039,461 | m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 633,34 | m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40,972 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.859,434 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 237,894 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 543,306 | m2 |
| 92 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 558,397 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 364,575 | m2 |
| 94 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 65,648 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.495,279 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4.722,401 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,489 | m2 |
| 98 | Khe lún (gồm Vật liệu + nhân công) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,7 | md |
| 99 | Cửa đi 2 mở ra ngoài cửa nhôm hệ kính trắng 6.38 ly, PKKK kèm theo, bao gồm công lắp dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 85,05 | m2 |
| 100 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính trắng 6.38 ly, PKKK kèm theo, bao gồm công lắp dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 65,61 | m2 |
| 101 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính trắng 6.38 ly, PKKK kèm theo, bao gồm công lắp dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 43,74 | m2 |
| 102 | Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38 ly, PKKK kèm theo, bao gồm công lắp dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,32 | m2 |
| 103 | Vách kính nhôm hệ kính 6.38 ly, PKKK kèm theo, bao gồm công lắp dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 74,46 | m2 |
| 104 | Bộ chữ inox cao 380 :' THẦY CÔ MẪU MỰC - HỌC SINH TÍCH CỰC " | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,648 | m2 |
| 105 | Lam nhôm chắn nắng dày 0.6 mm khu thang trục A-B | Mô tả theo yêu cầu chương V | 75,459 | m |
| 106 | Thanh nhôm 200x100x1.4mm mặt tiền | Mô tả theo yêu cầu chương V | 452,28 | m |
| 107 | Nắp bịt đầu bằng thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 152 | cái |
| 108 | Làm trần phẳng bằng tấm kim loại có khung xương nổi tấm 600x600 đục lỗ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 170,516 | m2 |
| 109 | Gia công hoa sắt sắt vuông đặc 12x12 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,114 | tấn |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 146,52 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 89,761 | m2 |
| 112 | Gia công cửa đi bằng Inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,049 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,76 | m2 |
| 114 | Vách ngăn vệ sinh Compac dày 18mm phụ kiện inox 304 kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 168,18 | m2 |
| 115 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,509 | m2 |
| 116 | Giá đỡ chậu rửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39 | cái |
| 117 | Khoét lỗ bàn đá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27 | lỗ |
| 118 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,794 | tấn |
| 119 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,794 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 92,719 | m2 |
| 121 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,523 | m3 |
| 122 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,215 | m3 |
| 123 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,568 | m3 |
| 124 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,56 | m3 |
| 125 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 598,211 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 598,211 | m2 |
| 127 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,213 | tấn |
| 128 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 92,98 | m2 |
| 129 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,725 | m3 |
| 130 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 135,426 | m2 |
| 131 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,734 | m3 |
| 132 | Gia công lan can inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,732 | tấn |
| 133 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 53,424 | m2 |
| 134 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 170,6 | m2 |
| 135 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,058 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 204,658 | m2 |
| 137 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo yêu cầu chương V | 940,437 | m2 |
| 138 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75. Láng chống thấm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 906,729 | m2 |
| 139 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Tạo dốc TB dày 3cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60,208 | m2 |
| 140 | Bê tông bọt siêu nhẹ chống nóng mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54,046 | m3 |
| 141 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 540,455 | m2 |
| 142 | Gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 691,77 | m |
| 143 | Gia công thép mái sảnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,684 | tấn |
| 144 | Lắp dựng thép mái sảnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,684 | tấn |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,078 | m2 |
| 146 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | 1 lỗ khoan |
| 147 | Bu lông fi12 L150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | cái |
| 148 | Tấm nhựa thông minh ruột đặc dày 4.8ly | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,374 | 100m2 |
| 149 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,926 | m3 |
| 150 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37,49 | m2 |
| 151 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 114,8 | m |
| 152 | Chống thấm cổ ống xuyên sàn, cổ ống thoát nước mưa, cổ ống thoát nước nhà WC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46 | cái |
| 153 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,685 | m3 |
| 154 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,11 | m3 |
| 155 | Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 85,68 | m2 |
| 156 | Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,04 | m2 |
| 157 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,778 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,079 | m3 |
| 159 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,166 | m3 |
| 160 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ đỏ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,649 | m2 |
| 161 | Đất màu trồng cây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,907 | m3 |
| 162 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,725 | 100m2 |
| 163 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,322 | 100m2 |
| 164 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56,7 | m3 |
| 165 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,858 | tấn |
| 166 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48,04 | 10m2 |
| 167 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,72 | 10m2 |
| 168 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,476 | 100m2 |
| 169 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,782 | 10m2 |
| L | PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG ( NHÀ D ) | |||
| 1 | Vỏ tủ kích thước 400x600x200mm tôn dày 1.7mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB-3P-150A-25kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB-3P-60A-15kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 4 | MCB-2P-40A-10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 5 | MCB-2P-25A-10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 6 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Chuyển mạch volt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 160/5A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 10 | Đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 11 | Cầu chì 2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 12 | Thanh cái 3P + 50%N-160A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 350x450x150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 14 | MCCB-3P-60A-15kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 15 | MCB-2P-40A-10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 16 | MCB-2P-25A-10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 17 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 18 | Thanh cái 3P + 50%N-160A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 19 | Đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 20 | Cầu chì 2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 21 | Tủ điện âm tường 6-12 modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | hộp |
| 22 | MCB-2P-40A-10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 23 | MCB-1P-20A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 24 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 25 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 26 | Tủ điện âm tường 4-8 modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | hộp |
| 27 | MCB-2P-25A-10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 28 | MCB-1P-20A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 29 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 30 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 31 | Đèn LED máng 1.2m-2*18W lắp cách trằn 0.6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 108 | bộ |
| 32 | Đèn LED máng 1.2m-2*18W lắp sát trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | bộ |
| 33 | Đèn LED 1.2m- 1x18W chiếu sáng bảng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | bộ |
| 34 | Đèn ốp trần bóng LED - 11W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | bộ |
| 35 | Đèn ốp trần bóng LED - 11W chịu ẩm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (bao gồm phụ kiện và ti treo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường + Ổ cắm đơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A (bao gồm mặt hạt + đế âm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 10A (bao gồm mặt hạt + đế âm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều (bao gồm mặt hạt + đế âm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (bao gồm hạt + đế âm + nắp mặt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49 | cái |
| 43 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | m |
| 44 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x4 mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | m |
| 45 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 507 | m |
| 46 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4 mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 65 | m |
| 47 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.026 | m |
| 48 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.988 | m |
| 49 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 - sọc xanh vàng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | m |
| 50 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 - sọc xanh vàng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 507 | m |
| 51 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 - sọc xanh vàng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70 | m |
| 52 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 - sọc xanh vàng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 513 | m |
| 53 | Ống luồn dây PVC D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | m |
| 54 | Ống luồn dây PVC D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 511 | m |
| 55 | Ống luồn dây PVC D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 65 | m |
| 56 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 513 | m |
| 57 | Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.994 | m |
| 58 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 990 | m |
| 59 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 - sọc xanh vàng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 445 | m |
| 60 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 435 | m |
| 61 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 63 | Cọc thép L63x63x6 L2.5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cọc |
| 64 | Dây dẫn thoát sét D10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 210 | m |
| 65 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44 | m |
| 66 | Chân bật thép D10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 210 | cái |
| 67 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 68 | Ống PVC D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 69 | Hóa chất gem | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | kg |
| 70 | Tủ Rack 4U-D400 1 ổ cắm 3 port, 1 quạt tản nhiệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 71 | SWITCH 16 Port | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 72 | ODF 4 Port | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 73 | Partpanel 16 Port | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm RJ 45 âm tường (bao gồm mặt +hạt + đế) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 75 | Dây UTP Cat5e loại chống nhiễu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 560 | m |
| 76 | Ống nhựa luồn dây PVC D20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 560 | m |
| 77 | Máy bơm nước Q=6m3/h, h=30m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bể |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | bộ |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | bộ |
| 83 | Van + xi phông tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp xà phòng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 88 | Van + xiphong chậu rửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt van điện D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 91 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,36 | 100m |
| 92 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,88 | 100m |
| 93 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,28 | 100m |
| 94 | Ống nhựa PPR PN10 D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,56 | 100m |
| 95 | Măng sông PPR PN10 D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 96 | Măng sông PPR PN10 D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 97 | Măng sông PPR PN10 D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 98 | Măng sông PPR PN10 D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 99 | Cút ren D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54 | cái |
| 100 | Tê ren PPR PN10 D25x20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 101 | Cút PPR PN10 D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 102 | Cút PPR PN10 D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 103 | Cút PPR PN10 D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 104 | Tê nhựa PPR PN10 D40x40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 105 | Tê nhựa PPR PN10 D32x32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 106 | Tê nhựa PPR PN10 D25x20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | cái |
| 107 | Côn nhựa PPR PN10 D40x32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 108 | Côn nhựa PPR PN10 D32x25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 109 | Côn nhựa PPR PN10 D25x20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 110 | Van khóa nhựa PPR PN10 D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 111 | Van khóa nhựa PPR PN10 D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 112 | Van khóa nhựa PPR PN10 D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 113 | Ống nhựa PVC D140mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,32 | 100m |
| 114 | Ống nhựa PVC D125mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 115 | Ống nhựa PVC D110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,56 | 100m |
| 116 | Ống nhựa PVC D90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,68 | 100m |
| 117 | Ống nhựa PVC D60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,64 | 100m |
| 118 | Ống nhựa PVC D48mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,48 | 100m |
| 119 | Ống nhựa PVC D42mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,24 | 100m |
| 120 | Chếch 135 PVC D140 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 121 | Chếch 135 PVC D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 122 | Chếch 135 PVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 93 | cái |
| 123 | Chếch 135 PVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 124 | Chếch 135 PVC D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 217 | cái |
| 125 | Cút PVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 126 | Cút PVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 127 | Cút PVC D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 128 | Cút PVC D48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 129 | Cút PVC D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 108 | cái |
| 130 | Y 135 PVC 140x140 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 131 | Y 135 PVC 125x125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 132 | Y 135 PVC 110x110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 133 | Y 135 PVC 90x90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 134 | Y 135 PVC 60x60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 135 | Y 135 PVC 140x110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 136 | Y 135 PVC 125x110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 137 | Y 135 PVC 125x90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 138 | Y 135 PVC 90x60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 71 | cái |
| 139 | Tê 90 PVC D140x140 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 140 | Tê 90 PVC D125x90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 141 | Tê 90 PVC D90x90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 142 | Tê 90 PVC D90x48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 143 | Tê 90 PVC D60x60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 144 | Tê 90 PVC D48x48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 145 | Côn PVC D140x125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 146 | Côn PVC D140x110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 147 | Côn PVC D110x90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 148 | Côn PVC D90x60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 149 | Côn PVC D90x48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 150 | Côn PVC D60x48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 151 | Côn PVC D60x42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | cái |
| 152 | Ống kiểm tra D140 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 153 | Ống kiểm tra D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 154 | Nút bịt thông tắc D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 155 | Nút bịt thông tắc D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 156 | Lắp đặt phễu thu sàn inox + xiphong D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | cái |
| 157 | Cầu thu mưa + xiphong D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 158 | Ống thoát nước mái PVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6 | 100m |
| 159 | Chếch 135 PVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | cái |
| 160 | Y 135 PVC 90x90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| M | NHÀ LỚP HỌC + BỘ MÔN + BẾP 3 TẦNG | |||
| N | PHẦN XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN + BẾP 3 TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng BTTP - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 410,448 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49,353 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,809 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42,583 | tấn |
| 5 | Thép mối nối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,776 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép bản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,776 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 66,063 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 783 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,525 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,065 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,065 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III vận chuyển tiếp 15km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,065 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,933 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,185 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,133 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,106 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,54 | m3 |
| 18 | BTTP, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 146,233 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,451 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,1 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40,871 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,896 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,71 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,127 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,811 | tấn |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,432 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,144 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,939 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,548 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,232 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,246 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,295 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45,966 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45,966 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 53,004 | m2 |
| 36 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 53,004 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,93 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 62,934 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,284 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,045 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,189 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,472 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,54 | m3 |
| 45 | BTTP, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,677 | m3 |
| 46 | BTTP, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37,792 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,57 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,457 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,973 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,499 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,333 | tấn |
| 52 | BTTP, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 137,451 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,993 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,501 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,229 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,175 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,218 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,975 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,598 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,056 | tấn |
| 61 | BTTP, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 303,204 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,13 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,253 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,747 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,127 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,343 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,943 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,523 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,95 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,712 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,975 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,248 | tấn |
| 73 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 173 | 1 cấu kiện |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,212 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 69,189 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,638 | m3 |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,383 | m2 |
| 78 | Xẻ rãnh đường dốc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49,088 | md |
| 79 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.698,157 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 163,354 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 189,498 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào chân tường, Granite120x600 cắt từ gạch 600x600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 75,071 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 212,967 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 300x600, vữa XM mác 75, tường vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 553,176 | m2 |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,701 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,028 | m3 |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 76,484 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 193,047 | m3 |
| 89 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,356 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,718 | m3 |
| 91 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42,369 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 109,122 | m3 |
| 93 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,511 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,186 | m3 |
| 95 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.160,931 | m2 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.878,089 | m2 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.369,609 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.605,568 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.318,908 | m2 |
| 100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.268,16 | m2 |
| 101 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 92,049 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.461,658 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6.064,745 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54,463 | m2 |
| 105 | Khe lún (Bao gồm Vật liệu + nhân công) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 64,32 | md |
| 106 | Cửa đi 1 cánh cửa mở quay nhôm hệ kính mờ 6.38ly, PKKK kèm theo bao gồm công lắp dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,85 | m2 |
| 107 | Cửa đi 2 mở ra ngoài cửa nhôm hệ kính trắng 6.38 ly, PKKK kèm theo, bao gồm công lắp dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 83,299 | m2 |
| 108 | Cửa đi 2 cánh cửa mở trượt nhôm hệ kính mờ 6.38ly PKKK kèm theo bao gồm công lắp dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,232 | m2 |
| 109 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính trắng 6.38 ly, PKKK kèm theo, bao gồm công lắp dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 133,65 | m2 |
| 110 | Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ kính mờ 6.38 ly, PKKK kèm theo, bao gồm công lắp dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,999 | m2 |
| 111 | Vách kính nhôm hệ kính 6.38 ly PKKK kèm theo bao gồm công lắp dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 102,344 | m2 |
| 112 | Vách chớp nhôm PKKK kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,24 | m2 |
| 113 | Cửa chống cháy 2 cánh 60 phút tấm chắn (bao gồm cả lắp đặt). Trục B đoạn 2-3 và trục 20 đoạn A-B | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,37 | m2 |
| 114 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,66 | tấn |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 190,243 | m2 |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 110,765 | m2 |
| 117 | Làm trần phẳng bằng tấm kim loại có khung xương nổi tấm 600x600 đục lỗ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 405,932 | m2 |
| 118 | Vách ngăn vệ sinh Compac dày 18mm phụ kiện inox 304 kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 187,47 | m2 |
| 119 | Lát đá mặt bệ các loại đá kim sa hạt thô , vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,546 | m2 |
| 120 | Giá đỡ chậu rửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | cái |
| 121 | Khoét lỗ bàn đá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33 | cái |
| 122 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,033 | tấn |
| 123 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,033 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 92,719 | m2 |
| 125 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,71 | m3 |
| 126 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,481 | m3 |
| 127 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,001 | tấn |
| 128 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 89,144 | m2 |
| 129 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,548 | m3 |
| 130 | Lát đá bậc cầu thang đá granite màu vàng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 171,829 | m2 |
| 131 | Gia công lan can inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,647 | tấn |
| 132 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60,172 | m2 |
| 133 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 134,3 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 134,3 | m2 |
| 135 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.092,492 | m2 |
| 136 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 963,926 | m2 |
| 137 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 90,161 | m2 |
| 138 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60,309 | m3 |
| 139 | Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 603,086 | m2 |
| 140 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 614,48 | m |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,777 | m3 |
| 142 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,396 | m3 |
| 143 | Lát đá bậc tam cấp đá granite màu vàng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45,486 | m2 |
| 144 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,27 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, , tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,27 | m2 |
| 146 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 61,4 | m |
| 147 | Chống thấm cổ ống xuyên sàn, cổ ống thoát nước mưa, cổ ống thoát nước nhà WC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 75 | cái |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,574 | m3 |
| 149 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,531 | m3 |
| 150 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40,227 | m2 |
| 151 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ đỏ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41,001 | m2 |
| 152 | Đất màu trồng cây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42,703 | m3 |
| 153 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37,232 | 100m2 |
| 154 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,064 | 100m2 |
| 155 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70,465 | m3 |
| 156 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,592 | tấn |
| 157 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,255 | tấn |
| 158 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 134,421 | 10m2 |
| 159 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,189 | 10m2 |
| O | PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN + BẾP 3 TẦNG | |||
| 1 | Vỏ tủ kích thước 400x600x200mm ôn dầy 1,7mm, 01 lớp cánh, | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB -3P-320A-36kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB-3P- 75A-15kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 4 | MCCB -3P-125A-18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB-2P-40A-10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB-2P-25A-10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | MCB-2P-25A-10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Biến dòng 200/5A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 10 | Đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 11 | Cầu chì 2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 12 | Thanh cái 3P+50%N - 200A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 13 | MCCB -3P-125A-18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 14 | MCB-2P-40A-10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 15 | Vỏ tủ kích thước 350x450x150mm ôn dầy 1,7mm, 01 lớp cánh, | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 16 | MCCB-3P-75A-15kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 17 | MCB-2P-63A-10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 18 | MCB-2P-50A-10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 19 | MCB-2P-25A-10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 20 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 21 | Thanh cái 3P+50%N-200A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 22 | Cầu chì 2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 23 | Đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 24 | Tủ điện âm tường 6-12 Modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 25 | MCB-2P-50A-10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 26 | MCB-1P-20A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 27 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 28 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 29 | Tủ điện âm tường 6-12 Modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 30 | MCB-2P-40A-10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 31 | MCB-1P-20A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 32 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 33 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 34 | Tủ điện âm tường 6-12 Modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 35 | MCB-2P-63A-10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 36 | MCB-1P-20A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 37 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 38 | Tủ điện âm tường 4-8 Modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 39 | MCB-2P-25A-10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 40 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 41 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 42 | Đèn LED máng 1.2m - 2*20W lắp cách trần 0.6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 102 | bộ |
| 43 | Đèn LED máng 1.2m - 2*20W lắp sát trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 44 | Đèn LED máng 1.2m - 1*20W kho thực phẩm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 45 | Đèn led 600x600-36W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | bộ |
| 46 | Đen ốp trần bóng LED - 11 W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54 | bộ |
| 47 | Đen ốp trần bóng LED - 11 W chịu ẩm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | bộ |
| 48 | Quạt trần + chiết áp, ti treo = | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72 | cái |
| 49 | Quạt thông gió gắn tường 300x300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 50 | Công tắc 1 chiều loại đơn 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 51 | Công tắc 1 chiều loại hai chấu 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 52 | Công tắc 1 chiều loại ba chấu 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 53 | Công tắc 1 chiều loại bốn chấu 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 54 | Công tắc 2 chiều loại đơn 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 55 | Ổ cắm đôi 3 chấu (hạt + đế âm + nắp mặt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | cái |
| 56 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x16mm2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | m |
| 57 | CU/XPLE/PVC (4x50MM2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 58 | Dây Cu/XLPE/PVC (2x16mm2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 59 | Dây Cu/XLPE/PVC (2x10mm2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 507 | m |
| 60 | Dây Cu/XLPE/PVC (2x6mm2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 61 | Dây Cu/XLPE/PVC (2x4mm2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 62 | Dây Cu/PVC (1x2.5 mm2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.148 | m |
| 63 | Dây Cu/PVC (1x1.5 mm2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5.700 | m |
| 64 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x25mm2)- sọc vàng xanh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 65 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x16mm2)- sọc vàng xanh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 74 | m |
| 66 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10mm2)- sọc vàng xanh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 310 | m |
| 67 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6mm2)- sọc vàng xanh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 68 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4mm2)- sọc vàng xanh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 69 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5mm2)- sọc vàng xanh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 574 | m |
| 70 | Ống luồn dây PVC D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 71 | Ống luồn dây PVC D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | m |
| 72 | Ống luồn dây PVC D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 365 | m |
| 73 | Ống luồn dây PVC D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 74 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 574 | m |
| 75 | Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.850 | m |
| 76 | Dây Cu/PVC (1x2.5 mm2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.040 | m |
| 77 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5mm2)- sọc vàng xanh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 520 | m |
| 78 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 520 | m |
| 79 | Kim thu sét thép D16, h=1m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 80 | Cọc tiếp địa L63*63*6, h=2.5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cọc |
| 81 | Dây dẫn sét thép D10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 200 | m |
| 82 | Thép dẹt 40*4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | m |
| 83 | Chân bật thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 180 | cái |
| 84 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 85 | Ống PVC D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | m |
| 86 | Hóa chất GEM | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | kg |
| 87 | Tủ Rack 4U-D400 1 ổ cắm 3 port, 1 quạt tản nhiệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 88 | SWITCH 16 Port | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 89 | ODF 4 Port | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 90 | Partpanel 16 Port | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 91 | Ổ cắm RJ 45 âm tường (hạt+đế+mặt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 92 | Dây UTP Cat5e loại chống nhiễu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 320 | m |
| 93 | Ống nhựa luồn dây PVC D20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 320 | m |
| 94 | Máy bơm li tâm Q=8m3/h,H=35m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bể |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39 | bộ |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39 | cái |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | bộ |
| 100 | Van + xi phông tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33 | bộ |
| 103 | Van + xi phông chậu rửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33 | cái |
| 104 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 105 | Chậu bếp đôi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 107 | Van điện D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 108 | Ống PPR PN10 D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,88 | 100m |
| 109 | Ống PPR PN10 D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,28 | 100m |
| 110 | Ống PPR PN10 D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,32 | 100m |
| 111 | Ống PPR PN10 D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,56 | 100m |
| 112 | Măng sông PPR PN10 D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 47 | cái |
| 113 | Măng sông PPR PN10 D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 114 | Măng sông PPR PN10 D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33 | cái |
| 115 | Măng sông PPR PN10 D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 116 | Cút ren D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 84 | cái |
| 117 | Tê ren D25x20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 118 | Cút nhựa PPR PN10 D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 119 | Cút nhựa PPR PN10 D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37 | cái |
| 120 | Cút nhựa PPR PN10 D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 121 | Tê nhựa PPR PN10 D40x40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 122 | Tê nhựa PPR PN10 D32x32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 123 | Tê nhựa PPR PN10 D25x25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 124 | Tê nhựa PPR PN10 D25x20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 68 | cái |
| 125 | Côn nhựa PPR PN10 D40x32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 126 | Côn nhựa PPR PN10 D40x25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 127 | Côn nhựa PPR PN10 D32x25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 128 | Côn nhựa PPR PN10 D25x20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | cái |
| 129 | Van khóa PPR PN10 D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 130 | Van khóa PPR PN10 D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 131 | Van khóa PPR PN10 D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 132 | Van khóa PPR PN10 D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 133 | Ống PVC Class 2 D140 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,32 | 100m |
| 134 | Ống PVC Class 2 D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 135 | Ống PVC Class 2 D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,56 | 100m |
| 136 | Ống PVC Class 2 D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,64 | 100m |
| 137 | Ống PVC Class 2 D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9 | 100m |
| 138 | Ống PVC Class 2 D48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,32 | 100m |
| 139 | Ống PVC Class 2 D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,24 | 100m |
| 140 | Chếch 135 độ PVC D140 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 141 | Chếch 135 độ PVC D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 142 | Chếch 135 độ PVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 110 | cái |
| 143 | Chếch 135 độ PVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26 | cái |
| 144 | Chếch 135 độ PVC D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 270 | cái |
| 145 | Cút 90 độ PVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 146 | Cút 90 độ PVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 147 | Cút 90 độ PVC D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 148 | Cút 90 độ PVC D48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 149 | Cút 90 độ PVC D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 180 | cái |
| 150 | Y 135 độ PVC 140x140 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 151 | Y 135 độ PVC 125x125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 152 | Y 135 độ PVC 110x110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 153 | Y 135 độ PVC 90x90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 154 | Y 135 độ PVC 60x60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 155 | Y 135 độ PVC 140x110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 156 | Y 135 độ PVC 125x110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 157 | Y 135 độ PVC 125x90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 158 | Y 135 độ PVC 110x60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 159 | Y 135 độ PVC 90x60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 87 | cái |
| 160 | Tê 90 độ PVC D140x140 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 161 | Tê 90 độ PVC D125x90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 162 | Tê 90 độ PVC D90x90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 163 | Tê 90 độ PVC D90x48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 164 | Tê 90 độ PVC D60x60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 165 | Tê 90 độ PVC D60x48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 166 | Tê 90 độ PVC D48x48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 167 | Côn PVC D140x125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 168 | Côn PVC D140x110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 169 | Côn PVC D110x90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 170 | Côn PVC D110x48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 171 | Côn PVC D90x60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 172 | Côn PVC D90x48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 173 | Côn PVC D60x48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 174 | Côn PVC D60x42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72 | cái |
| 175 | Ống kiểm tra D140 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 176 | Ống kiểm tra D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 177 | Ống kiểm tra D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 178 | Nút bịt thông tắc D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 179 | Nút bịt thông tắc D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 180 | Nút bịt thông tắc D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 181 | Phễu thu D90+xi phong D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56 | cái |
| 182 | Cầu thu mưa D90 +xi phong D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 183 | Ống PVC Class 2 D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,16 | 100m |
| 184 | Chếch 135 độ PVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | cái |
| P | HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ + PHỤ TRỢ | |||
| Q | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,507 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,507 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,507 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I, vận chuyển tiếp 15km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,507 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,192 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Khối lượng đất tận dụng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,084 | m3 |
| R | SÂN + BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,513 | 100m3 |
| 2 | Rải nilong chống thấm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,26 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 302,6 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazo, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.026 | m2 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,026 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,56 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,264 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51,2 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào bồn hoa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72 | m2 |
| S | SÂN BÓNG MINI | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 15cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,104 | 100m3 |
| 2 | Cát chuyên dùng 20kg/m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,514 | m3 |
| 3 | Hạt cao su | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7.360 | kg |
| 4 | Cỏ kim loại 2 màu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 736 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,434 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,051 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,184 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,588 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,507 | 100m2 |
| 10 | Gia công thép sân bóng thép mạ kẽm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,962 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,962 | tấn |
| 12 | Lưới CPE D3.0 ô 145 (bao gồm lắp đặt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 742,4 | m2 |
| 13 | Lưới CPE D2.5 ô 145 (bao gồm lắp đặt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 281,6 | m2 |
| 14 | Cáp bọc nhựa D6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 384 | md |
| 15 | Tăng đơ Inox M12 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 84 | cái |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,517 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,172 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,8 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46,656 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 96,48 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 96,48 | m2 |
| 22 | Lưới goal khung thành | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 23 | Khung thành | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| T | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ biển hiệu để đảm bảo PCCC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 209,525 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 209,525 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 209,525 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 159,036 | m |
| 6 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 104,586 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 698,415 | 1m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,846 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,615 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,231 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,231 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, vận chuyển tiếp 15km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,231 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,854 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,121 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,528 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,574 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,956 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 53,611 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 75,357 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,521 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,755 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,357 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,25 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 126,241 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 224,664 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.227,183 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 242,795 | m2 |
| 28 | Ốp gạch thẻ gốm màu đỏ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 173,283 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.694,642 | m2 |
| 30 | Thép vuông đặc 14x14 đầu mũi rèn nhọn + thép dẹt 30x5 bắt bu lông vào giằng BTCT | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.678 | bộ |
| U | NHÀ XE | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,1 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 312,7 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,1 | m3 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,127 | 100m2 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,291 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,291 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,291 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp, vận chuyển tiếp 15km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,291 | 100m3 |
| V | BỂ PCCC (250m3) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,392 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,037 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,355 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,355 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, vận chuyển tiếp 15km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,355 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,06 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37,848 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,274 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 2x4, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,587 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,096 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,691 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,166 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,896 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,353 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,031 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,21 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,173 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,847 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,666 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,09 | 100m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 143,31 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 146,642 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 84,7 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 85,082 | m2 |
| 26 | Băng cản nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40,2 | md |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 231,724 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,058 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,003 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,01 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 32 | Gia công thang sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,044 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,044 | tấn |
| 34 | Lát gạch Hạ Long hoặc tương đương 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100,5 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,444 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,743 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,04 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,191 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,018 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,094 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,306 | tấn |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,358 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,359 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,038 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,946 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,038 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,433 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,038 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45,417 | m2 |
| 50 | Cửa thép khung thép hộp 50x40x5, song sắt thép vuông 16x16 (bao gồm cả lắp đặt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,075 | m2 |
| W | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*120 mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 150 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*50 mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 550 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*35 mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*6 mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 5 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x70mm2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 150 | m |
| 6 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x25mm2)- sọc vàng xanh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 550 | m |
| 7 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x16mm2)- sọc vàng xanh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 8 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6mm2)- sọc vàng xanh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 9 | Ống HDPE 65/50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,9 | 100m |
| 10 | Ống HDPE 40/30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,26 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,805 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,455 | 100m3 |
| 14 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 350 | m |
| 15 | Mốc báo cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | mốc |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,243 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,014 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,192 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,028 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,028 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II vận chuyển tiếp 15km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,028 | 100m3 |
| 22 | Bê tông sỏi M100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,294 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,05 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,084 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,053 | tấn |
| 26 | Cột đèn 8m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cột |
| 27 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 28 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cọc |
| 29 | Bu lông + E cu M16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | bộ |
| 30 | Cầu đấu dây 65A-500V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt atomat MCB 1P-6A-6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 32 | Bóng Led 400W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 33 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2*4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 180 | m |
| 34 | Dây lên đèn Cu/PVC 1*2.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 150 | m |
| 35 | Ống HDPE 30/25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8 | 100m |
| X | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,098 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,43 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,668 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,43 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,43 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II vận chuyển tiếp 15km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,43 | 100m3 |
| 7 | Ống PPR D50 PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Ống PPR D40 PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,47 | 100m |
| 9 | Ống HDPE PN10 D63 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,5 | 100m |
| 10 | Tê PPR D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Tê PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 12 | Cút PPR D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 13 | Cút PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | cái |
| 14 | Cút HDPE D63 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 15 | Măng sông PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 58 | cái |
| 16 | Van 1 chiều D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 17 | Van khóa D63 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 18 | Van khóa D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 19 | Van khóa D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 20 | Khớp mềm D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 21 | Khớp mềm D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 22 | Đồng hồ đo áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 23 | Zắc co D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 24 | Zắc co D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 25 | Rọ bơm đồng ren trong D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 26 | Van phao cơ D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 27 | Măng sống ren ngoài D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 28 | Măng sống ren ngoài D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,104 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,368 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,736 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,736 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II vận chuyển tiếp 15km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,736 | 100m3 |
| 34 | BTTP, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45,107 | m3 |
| 35 | BTTP, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,166 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,843 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 88,528 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,116 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,427 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,751 | tấn |
| 41 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 491 | 1 cấu kiện |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 510,12 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 186,2 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,5 | đoạn ống |
| 45 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | mối nối |
| 46 | Đế cống D600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,152 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,051 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,101 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,101 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 9km, vận chuyển tiếp 15km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,101 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,976 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,742 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,071 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,505 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,022 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,05 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,661 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,557 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,09 | m2 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,744 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,969 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,775 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,969 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,969 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 9km, vận chuyển tiếp 15km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,969 | 100m3 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 14,7mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,1 | 100m |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,204 | 100m3 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,264 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,076 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,151 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,151 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính vận chuyển tiếp 15km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,151 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,171 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,419 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,092 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,181 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,64 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,038 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,367 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,14 | m3 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,545 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,12 | m2 |
| Y | XÂY DỰNG HỆ THỐNG PCCC | |||
| Z | Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây tín hiệu báo cháy, dây nguồn cho hệ thống đèn chiếu sáng sự cố, đèn chỉ hướng thoát nạn D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.338 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây tín hiệu báo cháy, dây nguồn cho hệ thống đèn chiếu sáng sự cố, đèn chỉ hướng thoát nạn D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.338 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 285 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,0mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.675 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho đèn exit sự cố 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.520 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20 đôi 20x2x0.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,5 | 10m |
| 8 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,2 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đế đầu báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 106 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | bộ |
| 13 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,2 | 5 nút |
| 14 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,2 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,2 | 5 chuông |
| 16 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,2 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt đèn exit | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,8 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,4 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt aptomat 10A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đấu dây 200x200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp chia 3 D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 425 | hộp |
| 22 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.342 | cái |
| 23 | Lắp đặt đai kẹp D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.898 | cái |
| 24 | Lắp đặt đường ống thép đen D125 bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt đường ống thép đen D100 bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,84 | 100m |
| 26 | Lắp đặt đường ống thép đen D65 bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm D50 bằng phương pháp măng sông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,27 | 100m |
| 28 | Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm D40 bằng phương pháp măng sông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm D25 bằng phương pháp măng sông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút thép đen D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép đen D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép đen D65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt mặt bích thép D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt mặt bích thép D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | cái |
| 38 | Lắp đặt mặt bích bịt thép D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép đen D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thu thép đen D100x65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thu thép đen D65x50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thu thép mạ kẽm D40x25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thu thép đen D125x80 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu thép đen D100x50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu thép đen D65x25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm D50x32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm D40x32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm D25x15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | hộp |
| 54 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy, kích thước 600x600x180, tôn dầy 1mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | hộp |
| 55 | Cuộn vòi chữa cháy D50 16bar dài 20m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | cuộn |
| 56 | Lăng chữa cháy D50/13 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 57 | Khớp nối chữa cháy D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | bộ |
| 58 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 59 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC loại 8kg MFZL8 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 117 | 1 bộ |
| 60 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy kích thước 700x350x180 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 61 | Kệ đựng bình chữa cháy kích thước 700x350x180 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x600x200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 63 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x600x200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 64 | Cuộn vòi chữa cháy D65 16bar dài 20m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cuộn |
| 65 | Lăng chữa cháy D65/13 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 66 | Khớp nối chữa cháy D65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt tủ dụng cụ phá dỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 68 | Hộp đựng dụng cụ phá dỡ, kích thước 1200x1200x400 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 69 | Kìm cộng lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 70 | Búa tạ cầm tay | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 71 | Cưa sắt cầm tay | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 72 | Xà beng dài 1m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 73 | Chăn dập lửa 1800x1800 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 74 | Mặt nạ chống khói | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 75 | Quần áo chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 76 | Ủng chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | đôi |
| 77 | Mũ chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 78 | Đèn pin | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van chặn mặt bích D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt van chặn ren D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van chặn ren D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van chặn ren D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt van chặn ren D15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt van 1 chiều ren D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van 1 chiều ren D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt van xả khí D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 89 | Đổ bê tông bệ đặt bơm chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8 | m3 |
| 90 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 0-25Kg/cm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt rọ lọc (Crephin ) D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt rọ lọc (Crephin ) D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt đọan ống mềm chống rung D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt đọan ống mềm chống rung D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt đọan ống mềm chống rung D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt đọan ống mềm chống rung D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt đọan ống mềm chống rung D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y lọc D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y lọc D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt Alarm van D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắt đặt công tắc áp lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,0mm2 cho hệ thống chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 103 | Lắp đăt cáp máy bơm 4x25mm2 (không bao gồm cáp từ tủ điện tổng đến tủ điều khiển bơm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 104 | Lắp đăt cáp máy bơm 4x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo vệ dây D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,18 | 100m |
| 107 | Thử áp lực đường ống thép D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 108 | Thử áp lực đường ống thép D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,84 | 100m |
| 109 | Thử áp lực đường ống thép D65-25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,91 | 100m |
| 110 | Sơn đỏ ống thép D125-D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 183,4383 | m2 |
| 111 | Ép đầu cốt cáp nguồn cho cáp 4x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4 | 10 cái |
| 112 | Ép đầu cốt cáp nguồn cho cáp 4x25mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6 | 10 cái |
| 113 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 115 | Gia công, lăp đặt bộ đai treo, định vị đường ống D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 116 | Gia công, lăp đặt bộ đai treo, định vị đường ống D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 128 | bộ |
| 117 | Gia công, lăp đặt bộ đai treo, định vị đường ống D65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 47 | bộ |
| 118 | Gia công, lăp đặt bộ đai treo, định vị đường ống D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | bộ |
| 119 | Gia công, lăp đặt bộ đai treo, định vị đường ống từ D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 120 | Gia công, lăp đặt bộ đai treo, định vị đường ống từ D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 121 | Khoan rút lõi bê tông cho ống D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | 1lỗ khoan |
| 122 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | 1 bộ |
| AA | Hệ thống PCCC khối nhà cải tạo | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây tín hiệu báo cháy, dây nguồn cho hệ thống đèn chiếu sáng sự cố, đèn chỉ hướng thoát nạn D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.044 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 128 | m |
| 3 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,0mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 512 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho đèn exit sự cố 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.532 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20 đôi 20x2x0.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,8 | 10m |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | bộ |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,2 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,2 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,2 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt đèn exit | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,4 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,2 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt hộp đấu dây 200x200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp chia 3 D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 89 | hộp |
| 14 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 700 | cái |
| 15 | Lắp đặt đai kẹp D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.360 | cái |
| 16 | Lắp đặt đường ống thép đen D100 bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,73 | 100m |
| 17 | Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm D50 bằng phương pháp măng sông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,18 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút thép đen D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép đen D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thu thép đen D100x50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu thép đen D100x50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | hộp |
| 24 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy, kích thước 600x600x180, tôn dầy 1mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | hộp |
| 25 | Cuộn vòi chữa cháy D50 16bar dài 20m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | cuộn |
| 26 | Lăng chữa cháy D50/13 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 27 | Khớp nối chữa cháy D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | bộ |
| 28 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC loại 8kg MFZL8 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | 1 bộ |
| 30 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy kích thước 700x350x180 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 31 | Kệ đựng bình chữa cháy kích thước 700x350x180 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 32 | Thử áp lực đường ống thép D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,73 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống thép D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,18 | 100m |
| 34 | Sơn đỏ ống thép D100 - D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 84,4435 | m2 |
| 35 | Khoan rút lõi bê tông cho ống D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | 1lỗ khoan |
| 36 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | 1 bộ |
| AB | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40,905 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4091 | 100m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39,612 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3961 | 100m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 451,824 | 1m2 |
| 6 | Xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 401,38 | m2 |
| 7 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39,366 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3937 | 100m3 |
| 9 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40,6368 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4064 | 100m3 |
| 11 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 449,262 | 1m2 |
| 12 | Xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 408,54 | m2 |
| 13 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37,944 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3794 | 100m3 |
| 15 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37,9704 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3797 | 100m3 |
| 17 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 517,443 | 1m2 |
| 18 | Xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 427,36 | m2 |
| AC | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AD | TUYẾN CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Đào rãnh cáp, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,62 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 61,65 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42,1 | m3 |
| 6 | Cát đen | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42,1 | m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,49 | 1000v |
| 8 | Gạch chỉ đặc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.492 | Viên |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,78 | 100m2 |
| 10 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 388 | m |
| 11 | Mốc báo cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | Viên |
| 12 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 bộ |
| 13 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,98 | 100m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 398 | m |
| 16 | Măng sông nối ống nhựa D195/150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,98 | 100m |
| 18 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 377 | m |
| 19 | Cáp ngầm 24kV-3*240mm2 tận dụng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,09 | 100m |
| 21 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | m |
| 22 | Đầu cáp khô điện áp 22kV, 3 pha, tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 đầu cáp |
| 23 | Đầu cáp Tplug 24kV 3x240 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 24 | Bọc cổ cáp trung thế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 25 | Dây M35 tiếp địa cổ cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp nối |
| 27 | Hộp nối cáp khô 24kV 3x240-CU | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,36 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất móng đường cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36,15 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông xi măng mác 300 dày 20 cm đường bê tông xi măng cũ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | m2 |
| 31 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm,đường bê tông xi măng cũ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | m2 |
| 32 | Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | m2 |
| 33 | Xe cẩu 5 tấn vận chuyển cáp điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | ca |
| AE | TRẠM BIẾN ÁP 320KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Đào móng trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,34 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,17 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,19 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,37 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,06 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bu lông đuôi heo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 9 | Bulong móng M27x800 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 10 | Ốp gạch thẻ vào móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,9 | m2 |
| 11 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tấn |
| 12 | Trụ đỡ MBA bao gồm Khung vỏ tủ C2400*R1400*S1200, sản xuất theo mẫu Tiêu chuẩn, chứa tủ RMU 22kV, tủ hạ thế và đỡ MBA, có ngăn chống tổn thất. | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây cáp đồng 50mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | 1 m |
| 14 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC (CEV) 24 kV - 1x50 mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | m |
| 15 | Đầu cáp khô điện áp 22kV, 3 pha, tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 đầu cáp |
| 16 | Đầu cáp Tplug 24kV 3x240mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 17 | Bọc cổ cáp trung thế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 18 | Dây M35 tiếp địa cổ cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | m |
| 19 | Giá đỡ máy biến áp (1 bộ/105,1kg) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 105,1 | kg |
| 20 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,11 | tấn |
| 21 | Chụp cực máy biến áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 22 | Máng đỡ cáp cao thế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 23 | Máng đỡ cáp hạ thế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 24 | Bộ đầu sứ Plug-in Bushing cho máy biến áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 26 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 27 | Đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 đầu cáp |
| 28 | Đầu cáp Elbow 24kV 3x50mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 30 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 31 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 32 | Bộ đo xa cho tủ hạ thế trạm biến áp (có SMS) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 33 | Bộ sấy đầu cáp tủ RMU | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 34 | Bộ báo và chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMU | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 35 | Dây CU/PVC 1x50 nối đất làm việc tủ RMU | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | m |
| 36 | Thanh lai đồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,56 | kg |
| 37 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 120mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | 1 m |
| 38 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | m |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 40 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 41 | Giá đỡ tụ bù | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | kg |
| 42 | Lắp biển tên trạm, biển an toàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | 1 bộ |
| 43 | Biển tên trạm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 44 | Biển báo cáp trung thế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 45 | Biển sơ đồ 1 sợi trung, hạ thế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 46 | Ủng cách điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | đôi |
| 47 | Găng tay cách điện 24kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | đôi |
| 48 | Thảm cách điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 49 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 50 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Tủ |
| 51 | Khóa cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 52 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,04 | 100m3 |
| 54 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 55 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cọc |
| 56 | Rải dây thép địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,25 | 10 m |
| 57 | Thép -40x4 mạ kẽm( 1,26kg/m)( 12,5m) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,75 | kg |
| 58 | Thép -25x4 mạ kẽm( 0,8kg/m)(10m) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | kg |
| 59 | Dây đồng mềm M35 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | m |
| 60 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 sang tụ bù | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | m |
| 61 | Lắp đặt dây cáp đồng 35mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | 1 m |
| 62 | Dây cáp tiếp địa Cu/PVC 1x120mm2 TT MBA, nối không | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 120mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | 1 m |
| 64 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 65 | Đầu cốt 120mm2-Cu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 66 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | 10 đầu cốt |
| 67 | Đầu cốt 35mm2-Cu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 68 | Cần cẩu 5 T lắp đặt trụ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | ca |
| 69 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5 tấn chở tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | ca |
| AF | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐIỆN ĐẤU NỐI TBA 320KVA | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| AG | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐIỆN ĐẤU NỐI TUYẾN CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm đồng vị pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | HT |
| AH | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AI | THIẾT BỊ KHÔNG THUỘC DANH MỤC MUA SẮM TẬP TRUNG | |||
| 1 | Bộ bàn ghế giáo viên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23 | Bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế học sinh (02 chỗ ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 460 | Bộ |
| 3 | Bảng trượt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23 | Chiếc |
| 4 | Màn hình tương tác thông minh 75 inch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | Chiếc |
| 5 | OPS PC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Tivi thông minh 75 inch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | Chiếc |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt tivi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | Bộ |
| 8 | Hệ thống âm thanh phòng học | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23 | Bộ |
| 9 | Tủ đựng thiết bị dùng chung | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23 | Chiếc |
| 10 | Tủ đựng thiết bị âm thanh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23 | Chiếc |
| 11 | Ảnh Bác + Bảng biểu + khẩu hiệu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23 | Bộ |
| 12 | Bộ bàn ghế của GV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Tủ đựng thiết bị âm thanh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 14 | Ghế gấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | Chiếc |
| 15 | Đàn Organ GV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 16 | Đàn Organ HS | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | Chiếc |
| 17 | Bộ thiết bị âm thanh (loa, amly, mic) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Màn hình tương tác thông minh 75 inch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 19 | OPS PC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Bảng trượt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 21 | Tủ sắt đựng đồ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 22 | Giá treo tranh, ảnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | Cái |
| 23 | Ghế gấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | Chiếc |
| 24 | Mẫu vật vẽ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Tủ kính bày mẫu vật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 26 | Giá vẽ học sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | Chiếc |
| 27 | Bộ thiết bị âm thanh (loa, amly, mic) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Bộ bàn, ghế làm việc của GV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 29 | Tủ điều khiển điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 30 | Bàn TN của HS (04 chỗ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | Chiếc |
| 31 | Ghế TN của HS | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | Chiếc |
| 32 | Bảng trượt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 33 | Màn hình tương tác thông minh 75 inch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 34 | OPS PC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 35 | Bộ bàn, ghế thí nghiệm của GV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Tủ TBDH | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Chậu rửa của HS | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | Chiếc |
| 38 | Quạt thông gió | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 39 | Tủ thuốc cá nhân | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Bảng biểu nội quy phòng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Bộ bàn, ghế chuẩn bị TN của GV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Bảng công tác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 43 | Tủ TBDH | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 44 | Giá TBDH, đồ dùng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Chiếc |
| 45 | Chậu rửa của GV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 46 | Xe đẩy phòng TN | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 47 | Quạt thông gió | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 48 | Phụ kiện lắp đặt điện, nước cho phòng thí nghiệm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Phòng |
| 49 | Cảm biến hiệu điện thế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 50 | Cảm biến dòng điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 51 | Cảm biến từ trường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 52 | Cảm biến quang C23C | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 53 | Cảm biến lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 54 | Bộ thiết bị âm thanh (loa, amly, mic) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 55 | Bộ bàn, ghế TN của GV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 56 | Bộ bàn ghế làm việc GV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 57 | Bàn TN của HS (04 chỗ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | Chiếc |
| 58 | Ghế TN của HS | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | Chiếc |
| 59 | Bảng trượt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 60 | Màn hình tương tác thông minh 75 inch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 61 | OPS PC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 62 | Tủ để hóa chất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 63 | Tủ điều khiển điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 64 | Quạt thông gió | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 65 | Chậu rửa xử lý hoá chất sau TN | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | Bộ |
| 66 | Tủ làm thí nghiệm có hệ thống hút mùi, khí độc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 67 | Tủ sấy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 68 | Tủ thuốc cá nhân | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 69 | Bảng biểu nội quy phòng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 70 | Bộ bàn, ghế chuẩn bị TN của GV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 71 | Bảng công tác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 72 | Giá TBDH | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 73 | Giá treo tranh, ảnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 74 | Tủ đựng hóa chất hút mùi, khử khí độc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 75 | Tủ sấy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 76 | Quạt thông gió | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 77 | Chậu rửa của GV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 78 | Xe đẩy phòng TN | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 79 | Phụ kiện lắp đặt điện, nước cho phòng thí nghiệm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Phòng |
| 80 | Bộ nhận dữ liệu từ các cảm biến | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 81 | Cảm biến dẫn điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 82 | Cảm biến PH | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 83 | Cảm biến nhiệt độ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 84 | Bộ thiết bị âm thanh (loa, amly, mic) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 85 | Bộ bàn, ghế TN của GV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 86 | Bàn ghế làm việc của GV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 87 | Bàn TN của HS (04 chỗ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | Bộ |
| 88 | Ghế TN của HS | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | Chiếc |
| 89 | Bảng trượt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 90 | Màn hình tương tác thông minh 75 inch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 91 | OPS PC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 92 | Tủ TBDH | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 93 | Tủ điều khiển điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 94 | Chậu rửa xử lý hoá chất sau TN | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | Chiếc |
| 95 | Quạt thông gió | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 96 | Tủ thuốc cá nhân | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 97 | Bảng biểu nội quy phòng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 98 | Bộ bàn ghế chuẩn bị TN của GV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 99 | Bảng công tác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 100 | Tủ TBDH | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 101 | Giá TBDH | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 102 | Quạt thông gió | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 103 | Chậu rửa của GV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 104 | Xe đẩy phòng TN | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 105 | Phụ kiện lắp đặt điện, nước cho phòng thí nghiệm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Phòng |
| 106 | Cảm biến đo Nồng độ khí Oxi trong không khí | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 107 | Cảm biến khí CO2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 108 | Cảm biến nhịp tim | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 109 | Cảm biến hô hấp (ống nghe) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 110 | Bộ thiết bị âm thanh (loa, amly, mic) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 111 | Bộ bàn ghế chuẩn bị TN của GV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 112 | Giá treo tranh, ảnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 113 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 114 | Giá TBDH | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 115 | Xe đẩy phòng TN | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 116 | Bộ bàn ghế chuẩn bị TN của GV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 117 | Bộ bàn ghế làm việc GV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 118 | Bàn TN của HS (04 chỗ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | Bộ |
| 119 | Ghế TN của HS | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | Chiếc |
| 120 | Bảng trượt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 121 | Màn hình tương tác thông minh 75 inch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 122 | OPS PC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 123 | Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 124 | Bảng biểu nội quy phòng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 125 | Bàn ghế học sinh (02 chỗ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | Bộ |
| 126 | Bảng trượt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 127 | Màn hình tương tác thông minh 75 inch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 128 | OPS PC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 129 | Tủ đựng thiết bị theo chuyên đề | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 130 | Điều hòa nhiệt độ 18.000 BTU | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | Chiếc |
| 131 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 132 | Camera IP thân dài cố định | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26 | Chiếc |
| 133 | Camera IP bán cầu (bếp ăm+ phòng ăn +phòng học chức năng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | Chiếc |
| 134 | Dây điện 2x1,5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 300 | m |
| 135 | Dây mạng Cate6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5.200 | m |
| 136 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A lắp nổi cấp nguồn thiết bị | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | Cái |
| 137 | Ống ghen ruột gà D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.500 | m |
| 138 | Bộ chia HDMI 1 ra 4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 139 | Switch POE 8 port | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 140 | Switch POE 28 - port | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | Chiếc |
| 141 | Đầu ghi hình 16 kênh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Chiếc |
| 142 | Đầu ghi hình 24 kênh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 143 | Màn hình quan sát 55 inch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | Chiếc |
| 144 | Phụ kiện lắp đặt tivi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | Bộ |
| 145 | Ổ cứng 8TB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | Chiếc |
| 146 | Hộp chống cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | Chiếc |
| 147 | Tủ rack 20U cho hệ thống camera | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 148 | Phụ kiện đi kèm vật tư phụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | Bộ |
| 149 | Bàn ăn Inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | Chiếc |
| 150 | Ghế ăn Inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 300 | Chiếc |
| 151 | Bếp xào đôi điện từ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Chiếc |
| 152 | Bếp hầm (nấu canh) điện từ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Chiếc |
| 153 | Tủ nấu cơm 100 KG dùng điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Tủ |
| 154 | Tủ sấy bát đĩa dùng điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Tủ |
| 155 | Tum hút khói 1 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 156 | Tum hút khói 2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 157 | Ống khói | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 158 | Cút góc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 159 | Côn thu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 160 | Quạt hút và giá kệ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 161 | Tủ chống mất pha cho quạt hút | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 162 | Bàn ra chế biến chín, chia soạn có giá nan dưới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 163 | Bàn để đồ có giá phẳng dưới dài 1500 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 164 | Bàn chậu đơn có lỗ xả rác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | chiếc |
| 165 | Bàn chậu đôi rửa bát | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | chiếc |
| 166 | Giá chạn để bát, đĩa, khay ăn 4 tầng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 167 | Giá để thực phẩm 4 tầng inox 304 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 168 | Giá phụ gia trên bàn 2 tầng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 169 | Giá cài dao, thớt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 170 | Xe đẩy nồi canh 1 tầng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 171 | Xe đẩy inox 2 tầng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | chiếc |
| 172 | Tủ bảo quản lạnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 173 | Máy xay thịt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 174 | Máy thái rau | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 175 | Thìa ăn inox 304 cán dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 360 | cái |
| 176 | Khay ăn 5 ngăn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 360 | cái |
| 177 | Bát canh inox 304 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 360 | cái |
| 178 | Bát inox 304 D120 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 360 | cái |
| 179 | Nồi inox 304 D360 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 180 | Nồi inox 304 D280 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 181 | Nồi inox 30L | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 182 | Nồi inox 70L | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 183 | Muôi nấu nhỏ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 184 | Muôi thủng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 185 | Muôi nấu to cán dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 186 | Trọn gói phụ kiện thi công bếp ăn (điện, nước, đục, xây, trát, vận chuyển thiết bị bếp đến thi công) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | gói |
| 187 | Tủ để đồ khô | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 188 | Tủ để thực phẩm, gia vị | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | chiếc |
| 189 | Bộ bàn ghế học sinh (02 chỗ ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | chiếc |
| 190 | Hộp chủ tịch kỹ thuật số (Video Tracking, Loa tích hợp, phím chủ tọa dạng cảm ứng, cần micro dài 485mm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 191 | Hộp đại biểu kỹ thuật số (Video Tracking, Loa tích hợp, phím đại biểu dạng cảm ứng, cần micro dài 485mm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 192 | Bộ trung tâm kỹ thuật số (Audio-link, Hand in Hand-Loop Network, Video Tracking, ghi âm vào USB) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 193 | Bộ trộn âm thanh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 194 | Bộ micro cầm tay không dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 195 | Amly mixer | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 196 | Loa hộp 40W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | chiếc |
| 197 | Dây loa chuyên dụng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 198 | Camera hội nghị | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | chiếc |
| 199 | Màn hình LCD phòng họp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 200 | Dây USB 20m có kích nguồn (loại chuyên dụng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cuộn |
| 201 | Giá treo camera (loại treo tường) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 202 | Giá để camera hội nghị loại 3 chân | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 203 | Phụ kiện, vật tư lắp đặt hệ thống (băng dính, keo, ốc vít, jack,..) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 204 | Bản quyền phần mềm họp trực tuyến Zoom | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bản quyền |
| 205 | Cổng xoay inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 206 | Cổng barie | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 207 | Thiết bị xử lý trung tâm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 208 | Thiết bị giám sát thân nhiệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 209 | Phần mềm nhận dạng khuôn mặt và xử lý trung tâm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bản quyền |
| 210 | Camera AI nhận diện khuôn mặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | chiếc |
| 211 | Ổ cứng lưu trữ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 212 | Switch mạng 8 port | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 213 | Đầu ghi hình 16 kênh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 214 | Máy chủ hệ thống an ninh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 215 | Thiết bị điều khiển mở cổng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 216 | Nút nhấn đóng mở | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 217 | Dây nguồn 2x1.5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 218 | Dây tín hiệu Cat5e | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 219 | Ống ghen | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 220 | Ghen mềm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | m |
| 221 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | gói |
| AJ | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 32 kênh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm cấp nước chữa cháy động cơ điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm cấp nước chữa cháy động cơ diesel | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù động cơ điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển tự động 03 máy bơm chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 6 | Bình áp lực 100l 10bar | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| AK | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AL | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4kV- 320kVA (sứ Tplug) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 24kV-630A-20kA (2CD+MC) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ hạ thế tổng 600V-500A-50kA/s | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 4 | Hệ thống tụ bù 415V-2x40kVAr | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| AM | Chi phí lắp đặt, thí nghiệm thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35; (22) /0,4 kV, | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0,4kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,08 | hệ thống 1MVAr |
| 5 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 6 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- điện từ, điện tử | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng tủ RMU | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | mẫu |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat 500A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 cái |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | 1 cái |
| 12 | Thí nghiệm aptomat dòng điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | 1 cái |
| 13 | Thí nghiệm biến dòng điện, U | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | 1 cái |
| 14 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 15 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 16 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | tụ |
| 18 | Cần cẩu 5T chở MBA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | ca |
| 19 | Cần cẩu 5T chở tủ điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | ca |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.26E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu: Thi công xây lắp công trình dân dụng cấp II (bao gồm thi công xây lắp + chống mối + hệ thống PCCC + trạm biến áp + cung cấp lắp đặt màn hình tương tác + cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất trường học) cụ thể: - Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 105,6 tỷ đồng (2 x 52,8 = 105,6 tỷ đồng).1. Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên tương tự gói thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 83,6 tỷ đồng (2 x 41,8 = 83,6 tỷ đồng).2. Số lượng các hợp đồng về cung cấp, lắp đặt thiết bị cho trường học trong đó có đầy đủ các hạng mục (thiết bị) sau: thiết bị trường học (bàn ghế, giá, tủ, bảng), thiết bị âm thanh – điện tử, màn hình tương tác, thiết bị nhà bếp: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13,0 tỷ đồng (2 x 6,5 = 13,0 tỷ đồng) 3. Số lượng các hợp đồng thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,6 tỷ đồng (2 x 1,8 = 3,6 tỷ đồng) 4. Số lượng các hợp đồng thi công đường dây và trạm biến áp hoặc công trình có hạng mục thi công đường dây và trạm biến áp:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,2 tỷ đồng (2 x 2,1 = 4,2 tỷ đồng) 5. Số lượng các hợp đồng về thi công chống mối hoặc công trình có hạng mục thi công chống mối:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng (2 x 0,6 = 1,2 tỷ đồng) Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, Quyết định trúng thầu, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn: Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh, hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥105.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình dân dụng – Công trình giáo dục, cấp II theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng – Công trình giáo dục cấp III tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng cấp II tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng cấp II tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý cung cấp lắp đặt thiết bị kèm CMND | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư điện tử viễn thông/kỹ thuật điện tử truyền thông/kỹ sư cơ khí.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng cấp II tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng cấp II tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng/Kế toán.- Tài liệu làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình dân dụng cấp II tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình dân dụng cấp II tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thi công chống mối kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư công nghệ sinh học có chứng nhận thi công chống mối hoặc kỹ sư lâm nghiệp.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thi công chống mối ít nhất một công trình dân dụng cấp II tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc hoặc máy đào | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥5T | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250l | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150l | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 5 | Đầm bàn | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 6 | Đầm dùi | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 7 | Đầm cóc | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy phát điện | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 12 | Máy hàn | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 13 | Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3 | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 14 | Xe bơm bê tông tự hà̀nh | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 15 | Máy cắt bê tông | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 16 | Máy khoan cầm tay | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 17 | Máy tiện ren ống thép | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 18 | Vận thăng | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 19 | Máy mài | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 5 |
| 20 | Cây thử phim | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 21 | Máy hàn nhiệt | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 4 |
| 22 | Cần trục ≥ 6T | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 23 | Thiết bị ép cọc | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 24 | Bình bơm đeo vai | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 25 | Phòng thí nghiệm kiểm định xây dựng công trình giao thông, kèm theo tài liệu chứng minh tính sở hữu các thiết bị, giấy tờ kiểm định đi cùng tùy theo tính chất của thiết bị; QĐ của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng LAS-XD… | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(có Hợp đồng nguyên tắc thuê đơn vị thí nghiệm) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi