Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211215452-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 19:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211022660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Phan Thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 19:25:00 đến ngày 2021-12-14 19:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,058,952,673 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 121,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8088429E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.617685E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 8.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T (hoặc 01 máy tời nâng công suất 2,5HP) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T (hoặc 01 máy tời nâng công suất 2,5HP) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 9 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình Nâng cấp, cải tạo Trụ sở làm việc UBND xã Thiện Nghiệp 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Phan Thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 121.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết, Địa chỉ: Số 158 - Đặng Văn Lãnh, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 02 Bà Triệu, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 354-356 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG KHỐI NHÀ LÀM VIỆC + HỘI TRƯỜNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 3,6587 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 11,77 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,8734 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 21,8443 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 27,134 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 50,7997 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,7765 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,478 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 25,99 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,221 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 4,041 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5735 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 4,993 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn móng cột | 0,8103 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,3032 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,539 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | 20,6559 | m3 | |
| 18 | Rải Ni lông lót | 4,1112 | 100m2 | |
| 19 | Kẻ ron chống trượt | 9,982 | m2 | |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 141,98 | m3 | |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,096 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0096 | 100m2 | |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,9709 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,79 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,6642 | m3 | |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,8 | m3 | |
| 27 | Lát gạch granite nhám 300x600mm bậc cầu thang, XM PCB40 | 48,25 | m2 | |
| 28 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 | 22,605 | m2 | |
| 29 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 | 440,53 | m2 | |
| 30 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, XM PCB40 | 306,04 | m2 | |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | 42,64 | m2 | |
| 32 | Lát đá granite ngạch cửa, PCB40 | 5,02 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 62,565 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | 62,565 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 54,245 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá | 8,32 | m2 | |
| 37 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 13,7377 | m3 | |
| 38 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 16,1232 | m3 | |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 26,4854 | m3 | |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 35,3595 | m3 | |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 42,944 | m3 | |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 35,2865 | m3 | |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 8,5526 | m3 | |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 6,2381 | m3 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5065 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,4735 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,411 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,8002 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5116 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 4,32 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,5302 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7472 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 4,6332 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 10,0032 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0473 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1398 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,3977 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1398 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,3977 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,369 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,6827 | tấn | |
| 62 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | 0,2468 | 100m2 | |
| 63 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 4,5384 | 100m2 | |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 6,6798 | 100m2 | |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 8,4746 | 100m2 | |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,3319 | 100m2 | |
| 67 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,5815 | 100m2 | |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 343,0164 | m2 | |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 403,019 | m2 | |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 668,8345 | m2 | |
| 71 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 168,77 | m2 | |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 333,8 | m2 | |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước | 333,8 | m2 | |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 358,6 | m2 | |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.583,6399 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 428,0945 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.155,5454 | m2 | |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,7545 | m3 | |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 10,0152 | m3 | |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,16 | m3 | |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 2,4 | m3 | |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,21 | m3 | |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,55 | m3 | |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 93,9075 | m3 | |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 84,318 | m3 | |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,5334 | m3 | |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 10,7503 | m3 | |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 2,115 | m3 | |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 11,195 | m3 | |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 4 | m2 | |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,499 | m3 | |
| 92 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 120x600mm | 25,596 | m2 | |
| 93 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite nhám 120x600mm | 17,316 | m2 | |
| 94 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | 158,8 | m2 | |
| 95 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 120x600mm | 4,692 | m2 | |
| 96 | Ốp tường trụ, cột gạch granite 300x600mm, XM PCB40 | 7,44 | m2 | |
| 97 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 276,925 | m2 | |
| 98 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường thu hồi) | 100,95 | m2 | |
| 99 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường thu hồi) | 25,1 | m2 | |
| 100 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.014,94 | m2 | |
| 101 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.116,7343 | m2 | |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.487,2063 | m2 | |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.392,815 | m2 | |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.094,3913 | m2 | |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá | 83,4745 | m2 | |
| 106 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | 4,56 | m2 | |
| 107 | Vách ngăn tấm HPL dày 16mm hệ khung hợp kim | 38,18 | m2 | |
| 108 | Gia công khung sắt đỡ Lavabo | 0,0479 | tấn | |
| 109 | Lắp dựng khung sắt đỡ lavabo | 3,24 | m2 | |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,224 | 1m2 | |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 69,12 | m2 | |
| 112 | Hoa sắt cửa [] 20x20x1,4mm + sơn hoàn thiện | 69,12 | m2 | |
| 113 | Lắp dựng khung sắt treo bảng | 8,6768 | m2 | |
| 114 | Khung sắt treo bảng + sơn hoàn thiện | 8,6768 | m2 | |
| 115 | Cửa lên mái khung sắt + tôn | 1 | m2 | |
| 116 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 144,835 | m2 | |
| 117 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 34,55 | m2 | |
| 118 | Vách khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8ly, không chia ô | 34,55 | m2 | |
| 119 | Cửa đi khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8ly, có chia ô | 67,705 | m2 | |
| 120 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8ly, có chia ô | 69,12 | m2 | |
| 121 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8ly, không chia ô | 8,01 | m2 | |
| 122 | Tay vịn inox D60x2mm | 22 | m | |
| 123 | Thanh đứng tay vịn inox D34x1,5mm | 2,5 | m | |
| 124 | Lắp dựng thang sắt lên mái | 3 | m2 | |
| 125 | Thang sắt lên mái + sơn hoàn thiện | 3 | m2 | |
| 126 | Cung cấp lục bình KT: 150x150x700 | 167 | cái | |
| 127 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 318,17 | m | |
| 128 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 56,21 | m2 | |
| 129 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 241,73 | m2 | |
| 130 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4788 | 100m2 | |
| 131 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem | 2,3862 | 100m2 | |
| 132 | Gia công xà gồ thép | 1,1572 | tấn | |
| 133 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,1572 | tấn | |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 81,9 | 1m2 | |
| 135 | Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi (VL+NC) | 319,61 | m2 | |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 9,3714 | 100m2 | |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 8,5 | 100m2 | |
| 138 | Đầu báo cháy khói 24V | 1,7 | 10 đầu | |
| 139 | Loa báo cháy | 0,4 | 5 chuông | |
| 140 | Nút nhấn khẩn cấp | 0,8 | 5 nút | |
| 141 | Đèn báo phòng | 1,8 | 5 đèn | |
| 142 | Dây tín hiệu báo cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | 239 | m | |
| 143 | Ống bảo hộ PVC D20 luồn dây báo cháy | 235 | m | |
| 144 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | 12 | bình | |
| 145 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZL4 | 12 | bình | |
| 146 | Bảng tiêu lệnh PCCC + nội quy | 4 | cái | |
| 147 | Hộp đựng bình chữa cháy | 12 | hộp | |
| 148 | Măng xông D20 nối ống | 80 | cái | |
| 149 | Cầu thu sét R=58m + khớp nối kim cách điện | 1 | cái | |
| 150 | Dây dẫn sét ruột đồng bọc nhựa 70mm2 | 23 | m | |
| 151 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 L=2400 | 10 | cọc | |
| 152 | Dây tiếp đất (dây đồng trần) 70mm2 | 31 | m | |
| 153 | Ốc xiếc cáp | 12 | cái | |
| 154 | Các chất phụ gia dẫn điện | 6 | kg | |
| 155 | Ống sợi thủy tinh cách điện cao 2m + khớp nối | 1 | bộ | |
| 156 | Trụ đỡ kim chống sét ống STK D60 + sơn 2 lớp chống rỉ + lớp hoàn thiện | 1 | trụ | |
| 157 | Hộp đo điện trở nối đất | 1 | cái | |
| 158 | Ống nhựa uPVC luồn cáp thoát sét D32 | 22 | m | |
| 159 | Dây chằng cáp thép D8 | 47 | m | |
| 160 | Sứ cách ly | 3 | bộ | |
| 161 | Tăng đơ căng cáp | 3 | bộ | |
| 162 | Kẹp nối cáp | 26 | bộ | |
| 163 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1488 | 100m3 | |
| 164 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1488 | 100m3 | |
| 165 | ROUTER WIFI 450Mbps, IEEE 802.11n,g,b,3*9dBi | 2 | bộ | |
| 166 | SWITCH 48 PORT, tốc độ 10/100/1000 Mbps | 1 | bộ | |
| 167 | Hộp đấu dây điện thoại MDF 10 đôi + phiến đấu dây | 1 | hộp | |
| 168 | Ổ cắm mạng lan chuẩn RJ45 | 25 | cái | |
| 169 | Ổ cắm điện thoại chuẩn RJ11 | 7 | cái | |
| 170 | Ống nhựa luồn dây D20 | 328 | m | |
| 171 | Măng xông D20 nối ống | 113 | cái | |
| 172 | Tủ crack 4u chứa thiết bị mạng, điện thoại + phụ kiện (quạt tản nhiệt, ổ cắm…) | 1 | cái | |
| 173 | Hộp + mặt 1,2,3,4 lỗ cắm điện thoại, mạng lắp âm tường | 25 | hộp | |
| 174 | Dây cáp mạng FPT CAT 6 | 621 | m | |
| 175 | Cáp cấp tín hiệu điện thoại 2P (2x2x0,5mm2) | 200 | m | |
| 176 | Đầu bấm cáp mạng RJ45 | 50 | cái | |
| 177 | Đầu bấm cáp mạng RJ11 | 10 | cái | |
| 178 | Bộ đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V KT:1200 x75x25 | 25 | bộ | |
| 179 | Bộ đèn led ốp trần đế nhôm 22W 220V D220x36mm | 1 | bộ | |
| 180 | Bộ đèn led ốp trần đế nhôm 12W 220V D160x36mm | 30 | bộ | |
| 181 | Bộ đèn led ốp trần đế nhôm 9W 220V D160x48mm | 14 | bộ | |
| 182 | Bộ đèn led âm trần 600x600x65 36W 220V | 28 | bộ | |
| 183 | Quạt trần 80W/220V | 20 | cái | |
| 184 | Quạt treo tường 45W 220V | 1 | cái | |
| 185 | Ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A/250V | 40 | cái | |
| 186 | Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V | 5 | cái | |
| 187 | Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V | 12 | cái | |
| 188 | Công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V | 4 | cái | |
| 189 | Công tắc đèn đơn âm 2 chiều 16A 250V | 6 | cái | |
| 190 | Dimmer đơn điều khiển quạt 400W | 8 | cái | |
| 191 | Dimmer ba điều khiển quạt 400W | 4 | cái | |
| 192 | MCB 1P-6A-6kA | 2 | cái | |
| 193 | MCB 2P-10A-10kA | 20 | cái | |
| 194 | MCB 2P-16A-10kA | 1 | cái | |
| 195 | MCB 2P-20A-10kA | 2 | cái | |
| 196 | MCB 2P-25A-10kA | 2 | cái | |
| 197 | MCB 3P-40A-10kA | 1 | cái | |
| 198 | MCB 3P-32A-10kA | 3 | cái | |
| 199 | Hộp + mặt công tắc ổ cắm 1,2,3,4 lỗ | 74 | hộp | |
| 200 | Hộp + mặt CB 1 lỗ | 20 | hộp | |
| 201 | Hộp nối dây 150x150mm | 23 | hộp | |
| 202 | Hộp nối dây tròn | 119 | hộp | |
| 203 | Dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | 1.777 | m | |
| 204 | Dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | 688 | m | |
| 205 | Dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | 557 | m | |
| 206 | Dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | 22 | m | |
| 207 | Ống nhựa luồn dây điện D20 | 279 | m | |
| 208 | Ống nhựa luồn dây điện D16 | 1.143 | m | |
| 209 | Măng xông D20 nối ống | 89 | cái | |
| 210 | Măng xông D16 nối ống | 394 | cái | |
| 211 | Băng keo cách điện | 14 | cuộn | |
| 212 | Tủ điện âm tường loại 8 module + phụ kiện | 1 | hộp | |
| 213 | Tủ điện âm tường loại 12 module + phụ kiện | 1 | hộp | |
| 214 | Tủ điện âm tường loại 28 module + phụ kiện | 1 | hộp | |
| 215 | Ống nhựa uPVC D90x3mm | 1,95 | 100m | |
| 216 | Co uPVC D90 | 22 | cái | |
| 217 | Y uPVC D90 | 2 | cái | |
| 218 | Bầu thoát nước inox D90 có lọc rác | 24 | cái | |
| 219 | Kẹp giữ ống inox D90 | 99 | cái | |
| 220 | Ống nhựa uPVC D140x4,1mm | 0,03 | 100m | |
| 221 | Ống nhựa uPVC D114x3,8mm | 0,508 | 100m | |
| 222 | Ống nhựa uPVC D90x3mm | 0,344 | 100m | |
| 223 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm | 0,427 | 100m | |
| 224 | Ống nhựa uPVC D42x2,1mm | 0,117 | 100m | |
| 225 | Ống nhựa uPVC D34x2mm | 0,115 | 100m | |
| 226 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,621 | 100m | |
| 227 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,32 | 100m | |
| 228 | Co uPVC D140 | 1 | cái | |
| 229 | Co uPVC D114 | 10 | cái | |
| 230 | Co uPVC D90 | 16 | cái | |
| 231 | Co uPVC D60 | 10 | cái | |
| 232 | Co uPVC D42 | 36 | cái | |
| 233 | Co uPVC D27 | 64 | cái | |
| 234 | Co uPVC D34 | 9 | cái | |
| 235 | Van nhựa D42 | 1 | cái | |
| 236 | Van đồng D34 | 4 | cái | |
| 237 | Van đồng D27 | 1 | cái | |
| 238 | Phễu thu D200 | 4 | cái | |
| 239 | Lavabo âm bàn + bộ xả | 6 | bộ | |
| 240 | Chậu xí bệt 1 khối + bộ xả | 10 | bộ | |
| 241 | Chậu tiểu nam + bộ xả | 4 | bộ | |
| 242 | Bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 243 | Tê nhựa D114 | 6 | cái | |
| 244 | Tê nhựa D90 | 16 | cái | |
| 245 | Tê nhựa D60 | 12 | cái | |
| 246 | Tê nhựa D34 | 8 | cái | |
| 247 | Tê nhựa D27 | 32 | cái | |
| 248 | Rút nhựa 60/42 | 10 | cái | |
| 249 | Rút nhựa 42/34 | 1 | cái | |
| 250 | Rút nhựa 90/60 | 2 | cái | |
| 251 | Rút nhựa 90/42 | 18 | cái | |
| 252 | Rút nhựa 114/60 | 2 | cái | |
| 253 | Rút nhựa 34/27 | 4 | cái | |
| 254 | Rút nhựa 27/21 | 22 | cái | |
| 255 | Lơi nhựa D114 | 14 | cái | |
| 256 | Lơi nhựa D90 | 8 | cái | |
| 257 | Lơi nhựa D60 | 8 | cái | |
| 258 | Lơi nhựa D42 | 12 | cái | |
| 259 | Lơi nhựa D34 | 6 | cái | |
| 260 | Lơi nhựa D27 | 26 | cái | |
| 261 | Y nhựa D114 | 4 | cái | |
| 262 | Y nhựa D90 | 6 | cái | |
| 263 | Van phao cơ | 1 | cái | |
| 264 | Vòi rửa 2 vòi | 4 | bộ | |
| 265 | Gương soi 1,5x0,9m | 6 | cái | |
| 266 | Vòi rửa lavabo | 6 | bộ | |
| 267 | Vòi xịt sàn | 10 | cái | |
| 268 | Vật tư phụ | 5 | lô | |
| 269 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1979 | 100m3 | |
| 270 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0688 | 100m3 | |
| 271 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 1,1905 | m3 | |
| 272 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,0605 | m3 | |
| 273 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,2016 | m3 | |
| 274 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,4172 | m3 | |
| 275 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,06 | tấn | |
| 276 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0176 | 100m2 | |
| 277 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 21,96 | m2 | |
| 278 | Quét nước xi măng 2 nước | 21,96 | m2 | |
| 279 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19, vữa lót M75, XM PCB40 | 4,08 | m2 | |
| 280 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,08 | m2 | |
| 281 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 3 | 1 cấu kiện | |
| 282 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | 5 | 1cấu kiện | |
| B | XÂY DỰNG KHỐI NHÀ LÀM VIỆC + BỘ PHẬN 01 CỬA: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,8603 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 6,68 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,4337 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 11,523 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,46 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 27,5258 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,197 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,935 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 11,523 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0649 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,9107 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,367 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2206 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,986 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn móng cột | 0,3818 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,569 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,2085 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,527 | m3 | |
| 19 | Lớp nilon chống mất nước | 1,8939 | 100m2 | |
| 20 | Lăn nhám kẻ ron chống trượt | 5,75 | m2 | |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 64,274 | m3 | |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9672 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,48 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,5346 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1728 | m3 | |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,7798 | m3 | |
| 27 | Lát bậc cầu thang gạch granite nhám 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 23,1656 | m2 | |
| 28 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 8,37 | m2 | |
| 29 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm XM PCB40 | 204,19 | m2 | |
| 30 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, XM PCB40 | 120,61 | m2 | |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | 35,25 | m2 | |
| 32 | Lát đá granite ngạch cửa XM PCB40 | 3,48 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 36,3775 | m2 | |
| 34 | Ốp đá granite tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 12,178 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | 36,3775 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 36,3775 | m2 | |
| 37 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,864 | m3 | |
| 38 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,864 | m3 | |
| 39 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,5022 | m3 | |
| 40 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,732 | m3 | |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 11,043 | m3 | |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 15,842 | m3 | |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 17,8395 | m3 | |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 30,162 | m3 | |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,549 | m3 | |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,1344 | m3 | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,161 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,0717 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1647 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,0463 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2736 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,1994 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,0984 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,362 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,137 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,098 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 6,6441 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0931 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0928 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,2302 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0928 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2302 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1639 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,3578 | tấn | |
| 65 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | 0,0631 | 100m2 | |
| 66 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,705 | 100m2 | |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,6987 | 100m2 | |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 5,3001 | 100m2 | |
| 69 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,899 | 100m2 | |
| 70 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3098 | 100m2 | |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 127,9714 | m2 | |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 269,87 | m2 | |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 441,452 | m2 | |
| 74 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 93,19 | m2 | |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 202,688 | m2 | |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 220,313 | m2 | |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 932,4834 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 93,19 | m2 | |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 839,2934 | m2 | |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,6146 | m3 | |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 2,0493 | m3 | |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 13,79 | m3 | |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 11,616 | m3 | |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,248 | m3 | |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 5,196 | m3 | |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 27,354 | m3 | |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 29,256 | m3 | |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,8435 | m3 | |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 6,7149 | m3 | |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 13,05 | m3 | |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 4,8005 | m3 | |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,135 | m3 | |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,4 | m2 | |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,09 | m3 | |
| 95 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 120x600mm | 16,272 | m2 | |
| 96 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite nhám 120x600mm | 5,412 | m2 | |
| 97 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | 133,2 | m2 | |
| 98 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 120x600mm | 2,1469 | m2 | |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 178,69 | m2 | |
| 100 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường thu hồi) | 40,9525 | m2 | |
| 101 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 267,81 | m2 | |
| 102 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường thu hồi) | 94,0525 | m2 | |
| 103 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 597,87 | m2 | |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.097,8825 | m2 | |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 487,4525 | m2 | |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 610,43 | m2 | |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 43,6642 | m2 | |
| 108 | Lát đá mặt bệ các loại, XM PCB40 | 8,63 | m2 | |
| 109 | Vách ngăn tấm HPL dày 16mm hệ khung hợp kim | 31,07 | m2 | |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 23,76 | m2 | |
| 111 | Hoa sắt cửa [] 20x20x1,4mm + sơn hoàn thiện | 23,76 | m2 | |
| 112 | Gia công khung sắt đỡ lavabo | 0,0544 | tấn | |
| 113 | Lắp dựng khung sắt đỡ lavabo | 3,84 | m2 | |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,8 | 1m2 | |
| 115 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 80,83 | m2 | |
| 116 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 36,71 | m2 | |
| 117 | Vách khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8ly, không chia ô | 36,71 | m2 | |
| 118 | Cửa đi khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8ly, có chia ô | 49,06 | m2 | |
| 119 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8ly, có chia ô | 23,76 | m2 | |
| 120 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8ly, không chia ô | 8,01 | m2 | |
| 121 | Tay vịn inox D60x2mm | 9,5 | m | |
| 122 | Thanh đứng tay vịn inox D34x1,5mm | 1 | m | |
| 123 | Thang thoát hiểm sắt leo mái D14 6 thanh uốn cong hình chữ U | 1,35 | m2 | |
| 124 | Lục bình KT: 150x150x700 | 94 | cái | |
| 125 | Lắp dựng thang thoát hiểm sắt | 1,35 | m2 | |
| 126 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 125,6 | m | |
| 127 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 7,84 | m2 | |
| 128 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 159,04 | m2 | |
| 129 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4712 | 100m2 | |
| 130 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem | 0,8883 | 100m2 | |
| 131 | Cửa thông mái khung sắt + tôn | 1 | m2 | |
| 132 | Gia công xà gồ thép | 0,4673 | tấn | |
| 133 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4673 | tấn | |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 33,075 | 1m2 | |
| 135 | Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi (VL+NC) | 101,05 | m2 | |
| 136 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 7,4617 | 100m2 | |
| 137 | Trung tâm báo cháy 1x8zone + acquy dự phòng | 1 | 1 trung tâm | |
| 138 | Đầu báo cháy khói 24V | 1 | 10 đầu | |
| 139 | Loa báo cháy | 0,4 | 5 chuông | |
| 140 | Nút nhấn khẩn cấp | 0,4 | 5 nút | |
| 141 | Đèn báo phòng | 1,2 | 5 đèn | |
| 142 | Dây tín hiệu báo cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | 150 | m | |
| 143 | Ống nhựa PVC D20 luồn dây báo cháy | 149 | m | |
| 144 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | 6 | bình | |
| 145 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZL4 | 6 | bình | |
| 146 | Bảng tiêu lệnh PCCC + nội quy | 2 | cái | |
| 147 | Hộp đựng bình chữa cháy | 6 | hộp | |
| 148 | Măng xông D20 nối ống | 45 | cái | |
| 149 | Ống đồng D6,4/12,7mm + ống gen cách nhiệt dày 19mm | 0,39 | 100m | |
| 150 | Phụ kiện lắp đặt ống ga | 1 | lô | |
| 151 | Ống nhựa D21x1,6mm + cách nhiệt thoát nước ngang | 0,28 | 100m | |
| 152 | Phụ kiện lắp đặt ống nước (co, cút,T…) | 1 | lô | |
| 153 | Dây ruột đồng đơn bọc nhựa PVC CV(1x2,5mm2) cấp nguồn máy lạnh | 90 | m | |
| 154 | Dây ruột đồng đơn bọc nhựa PVC CV(1x2,5mm2) nối từ dàn nóng đến dàn lạnh | 118 | m | |
| 155 | Ống nhựa cứng PVC D20 luồn dây điện âm | 45 | m | |
| 156 | Măng xông D20 nối ống | 14 | cái | |
| 157 | Máy điều hoà không khí 2Hp 17700BTu | 3 | máy | |
| 158 | ROUTER WIFI 450Mbps, IEEE 802.11n,g,b,3*9dBi | 2 | bộ | |
| 159 | SWITCH 48 PORT, tốc độ 10/100/1000 Mbps | 1 | bộ | |
| 160 | Tổng đài điện thoại 4 trung kế/24 máy nhánh | 1 | bộ | |
| 161 | Hộp đấu dây điện thoại MDF 30 đôi + phiến đấu dây | 1 | hộp | |
| 162 | Ổ cắm mạng lan chuẩn RJ45 | 21 | cái | |
| 163 | Ổ cắm điện thoại chuẩn RJ11 | 5 | cái | |
| 164 | Ống nhựa luồn dây D20 | 197 | m | |
| 165 | Măng xông D20 nối ống | 68 | cái | |
| 166 | Tủ crack 12u, 2 cánh cửa chứa thiết bị mạng... | 1 | cái | |
| 167 | Chống sét lan truyền đường điện thoại 10line | 1 | cái | |
| 168 | Hộp + mặt 1,2,3,4 lỗ cắm điện thoại, mạng lắp âm tường | 21 | hộp | |
| 169 | Dây cáp mạng FPT CAT 6 | 397 | m | |
| 170 | Cáp cấp tín hiệu điện thoại 2P (2x2x0,5mm2) | 95 | m | |
| 171 | Đầu bấm cáp mạng RJ45 | 50 | cái | |
| 172 | Đầu bấm cáp mạng RJ11 | 10 | cái | |
| 173 | Bộ đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V KT:1200 x75x25 | 24 | bộ | |
| 174 | Bộ đèn led ốp trần đế nhôm 22W 220V D220x36mm | 1 | bộ | |
| 175 | Bộ đèn led ốp trần đế nhôm 12W 220V D160x36mm | 11 | bộ | |
| 176 | Bộ đèn led ốp trần đế nhôm 9W 220V D160x48mm | 9 | bộ | |
| 177 | Quạt trần 80W/220V | 9 | cái | |
| 178 | Quạt treo tường 45W 220V | 3 | cái | |
| 179 | Ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A/250V | 25 | cái | |
| 180 | Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V | 10 | cái | |
| 181 | Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V | 7 | cái | |
| 182 | Công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V | 2 | cái | |
| 183 | Công tắc đèn đơn âm 2 chiều 16A 250V | 2 | cái | |
| 184 | Dimmer đơn điều khiển quạt 400W | 4 | cái | |
| 185 | Dimmer ba điều khiển quạt 400W | 2 | cái | |
| 186 | MCB 1P-6A-6kA | 3 | cái | |
| 187 | MCB 1P-16A-6kA | 4 | cái | |
| 188 | MCB 2P-10A-10kA | 10 | cái | |
| 189 | MCB 2P-16A-10kA | 2 | cái | |
| 190 | MCB 3P-25A-10kA | 4 | cái | |
| 191 | MCB 3P-32A-10kA | 1 | cái | |
| 192 | Hộp + mặt công tắc ổ cắm 1,2,3,4 lỗ | 50 | hộp | |
| 193 | Hộp + mặt CB 1 lỗ | 10 | hộp | |
| 194 | Hộp nối dây 150x150mm | 12 | hộp | |
| 195 | Hộp nối dây tròn | 57 | hộp | |
| 196 | Dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | 730 | m | |
| 197 | Dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | 535 | m | |
| 198 | Dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | 246 | m | |
| 199 | Ống nhựa luồn dây điện D20 | 123 | m | |
| 200 | Ống nhựa luồn dây điện D16 | 587 | m | |
| 201 | Măng xông D20 nối ống | 39 | cái | |
| 202 | Măng xông D16 nối ống | 202 | cái | |
| 203 | Băng keo cách điện | 6 | cuộn | |
| 204 | Tủ điện âm tường loại 6 module + phụ kiện | 1 | hộp | |
| 205 | Tủ điện âm tường loại 12 module + phụ kiện | 1 | hộp | |
| 206 | Tủ điện âm tường loại 24 module + phụ kiện | 1 | hộp | |
| 207 | Ống nhựa uPVC D90x3mm | 0,842 | 100m | |
| 208 | Co PVC D90 | 12 | cái | |
| 209 | Bầu thoát nước inox D90 có lọc rác | 12 | cái | |
| 210 | Kẹp giữ ống inox D90 | 42 | cái | |
| 211 | Ống nhựa uPVC D140x4,1mm | 0,03 | 100m | |
| 212 | Ống nhựa uPVC D114x3,8mm | 0,264 | 100m | |
| 213 | Ống nhựa uPVC D90x3mm | 0,455 | 100m | |
| 214 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm | 0,35 | 100m | |
| 215 | Ống nhựa uPVC D42x2,1mm | 0,197 | 100m | |
| 216 | Ống nhựa uPVC D34x2mm | 0,095 | 100m | |
| 217 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,551 | 100m | |
| 218 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,3 | 100m | |
| 219 | Co PVC D140 | 1 | cái | |
| 220 | Co PVC D114 | 8 | cái | |
| 221 | Co PVC D90 | 14 | cái | |
| 222 | Co PVC D60 | 8 | cái | |
| 223 | Co PVC D42 | 42 | cái | |
| 224 | Co PVC D27 | 56 | cái | |
| 225 | Co PVC D34 | 6 | cái | |
| 226 | Van nhựa D42 | 1 | cái | |
| 227 | Van đồng D34 | 4 | cái | |
| 228 | Van đồng D27 | 1 | cái | |
| 229 | Phễu thu D200 | 8 | cái | |
| 230 | Lavabo âm bàn + bộ xả | 8 | bộ | |
| 231 | Chậu xí bệt 1 khối + bộ xả | 8 | bộ | |
| 232 | Chậu tiểu nam + bộ xả | 8 | bộ | |
| 233 | Bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 234 | Tê nhựa D114 | 6 | cái | |
| 235 | Tê nhựa D90 | 14 | cái | |
| 236 | Tê nhựa D60 | 9 | cái | |
| 237 | Tê nhựa D34 | 4 | cái | |
| 238 | Tê nhựa D27 | 24 | cái | |
| 239 | Rút nhựa 60/42 | 8 | cái | |
| 240 | Rút nhựa 42/34 | 1 | cái | |
| 241 | Rút nhựa 90/60 | 4 | cái | |
| 242 | Rút nhựa 90/42 | 16 | cái | |
| 243 | Rút nhựa 114/60 | 1 | cái | |
| 244 | Rút nhựa 34/27 | 4 | cái | |
| 245 | Rút nhựa 27/21 | 28 | cái | |
| 246 | Lơi nhựa D114 | 12 | cái | |
| 247 | Lơi nhựa D90 | 6 | cái | |
| 248 | Lơi nhựa D60 | 4 | cái | |
| 249 | Lơi nhựa D42 | 12 | cái | |
| 250 | Lơi nhựa D34 | 4 | cái | |
| 251 | Lơi nhựa D27 | 20 | cái | |
| 252 | Y nhựa D114 | 2 | cái | |
| 253 | Y nhựa D90 | 4 | cái | |
| 254 | Van phao cơ | 1 | cái | |
| 255 | Vòi rửa 2 vòi | 4 | bộ | |
| 256 | Gương soi 1,5x0,9m | 8 | cái | |
| 257 | Vòi xịt sàn | 8 | cái | |
| 258 | Vật tư phụ | 4 | lô | |
| 259 | Vòi cấp nước lavabo âm bàn | 8 | bộ | |
| 260 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1979 | 100m3 | |
| 261 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0688 | 100m3 | |
| 262 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 1,1905 | m3 | |
| 263 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,0605 | m3 | |
| 264 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,2016 | m3 | |
| 265 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,4172 | m3 | |
| 266 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,06 | tấn | |
| 267 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0176 | 100m2 | |
| 268 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 21,96 | m2 | |
| 269 | Quét nước xi măng 2 nước | 21,96 | m2 | |
| 270 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, vữa lót M75, XM PCB40 | 4,08 | m2 | |
| 271 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,08 | m2 | |
| 272 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 3 | 1 cấu kiện | |
| 273 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg đến bằng cần cẩu | 5 | 1cấu kiện | |
| C | CẢI TẠO SỬA CHỮA KHỐI NHÀ LÀM VIỆC HIỆN TRẠNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 217,37 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 105,72 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ lan can kính | 24,84 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 139,96 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ lan can sắt + tay vịn gỗ cầu thang | 12,64 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 1,0304 | tấn | |
| 7 | Tháo dỡ vách kính | 20,64 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | 304,75 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (tường 100) | 18,312 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (tường 200) | 22,848 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (bậc cấp) | 1,674 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (bậc thang) | 0,7088 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 28,1059 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 9,986 | m3 | |
| 15 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | 29,3613 | 1m3 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 851,16 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 179,32 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 61,72 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện | 10 | công | |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 98,4704 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 98,4704 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 492,352 | m3 | |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,4673 | 100m3 | |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,56 | 1m3 | |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3193 | 100m3 | |
| 26 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | 5,761 | m3 | |
| 27 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,995 | m3 | |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 10,234 | m3 | |
| 29 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,984 | m3 | |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,057 | m3 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0746 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,937 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1115 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,8809 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn thép móng cột | 0,18 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,1148 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,6003 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,0969 | m3 | |
| 39 | Lớp nilon chống mất nước | 0,971 | 100m2 | |
| 40 | Lăn nhám kẻ ron chống trượt | 20,16 | m2 | |
| 41 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 48,939 | m3 | |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,196 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0196 | 100m2 | |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,1821 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,546 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,6642 | m3 | |
| 47 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 | 207,484 | m2 | |
| 48 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, XM PCB40 | 105,12 | m2 | |
| 49 | Lát bậc tam cấp gạch granite nhám 600x600mm, XM PCB40 | 7,1826 | m2 | |
| 50 | Lát đá granite ngạch cửa, PCB40 | 1,2 | m2 | |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 8,32 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | 8,32 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 47,01 | m2 | |
| 54 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,4836 | m3 | |
| 55 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,8331 | m3 | |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,4271 | m3 | |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,206 | m3 | |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,051 | m3 | |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,2935 | m3 | |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,7743 | m3 | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0961 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5807 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1015 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,6498 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,126 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,8804 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1927 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,4741 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,1697 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0467 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1769 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0467 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1769 | tấn | |
| 74 | Ván khuôn thép cột tròn, chiều cao ≤28m | 0,2412 | 100m2 | |
| 75 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,0098 | 100m2 | |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,642 | 100m2 | |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,4076 | 100m2 | |
| 78 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,8517 | 100m2 | |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 57,6652 | m2 | |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 164,1985 | m2 | |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 143,0754 | m2 | |
| 82 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 85,1736 | m2 | |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 57,4318 | m2 | |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước | 57,4318 | m2 | |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 57,4318 | m2 | |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 450,1127 | m2 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 85,1736 | m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 364,9391 | m2 | |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,315 | m3 | |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 5,418 | m3 | |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,864 | m3 | |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,864 | m3 | |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3 | m3 | |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,8432 | m3 | |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 16,6296 | m3 | |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,2229 | m3 | |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,481 | m3 | |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường thu hồi 300) | 2,412 | m3 | |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường thu hồi 200) | 9,6544 | m3 | |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường thu hồi 100) | 0,162 | m3 | |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 45,12 | m2 | |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8053 | m3 | |
| 103 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 120x600mm | 21,768 | m2 | |
| 104 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 120x600mm | 6,312 | m2 | |
| 105 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 161,08 | m2 | |
| 106 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường thu hồi) | 48,212 | m2 | |
| 107 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường thu hồi) | 68,012 | m2 | |
| 108 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 206,878 | m2 | |
| 109 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 202,918 | m2 | |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường | 619,088 | m2 | |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 416,17 | m2 | |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 202,918 | m2 | |
| 113 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 61,72 | m2 | |
| 114 | Quét nước xi măng 2 nước | 61,72 | m2 | |
| 115 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 61,72 | m2 | |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 20,6298 | m2 | |
| 117 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 53,39 | m2 | |
| 118 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 39,088 | m2 | |
| 119 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 63,84 | m2 | |
| 120 | Hoa sắt cửa [] 20x20x1,4mm + sơn hoàn thiện | 63,84 | m2 | |
| 121 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 89,6 | m2 | |
| 122 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 6,27 | m2 | |
| 123 | Cửa đi khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8ly, có chia ô | 25,76 | m2 | |
| 124 | Vách khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8ly, không chia ô | 6,27 | m2 | |
| 125 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8ly, có chia ô | 63,84 | m2 | |
| 126 | Lục bình KT: 150x150x700 | 39 | cái | |
| 127 | Kẹp inox chữ T rộng 50 + đệm roon cao su che khe biến dạng | 4 | cái | |
| 128 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 0,7128 | 100m2 | |
| 129 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem | 1,3946 | 100m2 | |
| 130 | Gia công xà gồ thép | 0,6185 | tấn | |
| 131 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6185 | tấn | |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 43,77 | 1m2 | |
| 133 | Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi (VL+NC) | 149,06 | m2 | |
| 134 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 7,8916 | 100m2 | |
| 135 | Đầu báo cháy khói 24V | 1,1 | 10 đầu | |
| 136 | Loa báo cháy | 0,4 | 5 chuông | |
| 137 | Nút nhấn khẩn cấp | 0,4 | 5 nút | |
| 138 | Đèn báo phòng | 2,2 | 5 đèn | |
| 139 | Dây tín hiệu báo cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | 154 | m | |
| 140 | Ống nhựa PVC D20 luồn dây báo cháy | 153 | m | |
| 141 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | 4 | bình | |
| 142 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZL4 | 4 | bình | |
| 143 | Bảng tiêu lệnh PCCC + nội quy | 2 | cái | |
| 144 | Hộp đựng bình chữa cháy | 4 | hộp | |
| 145 | Măng xông D20 nối ống | 50 | cái | |
| 146 | ROUTER WIFI 450Mbps, IEEE 802.11n,g,b,3*9dBi | 2 | bộ | |
| 147 | SWITCH 48 PORT, tốc độ 10/100/1000 Mbps | 1 | bộ | |
| 148 | Hộp đấu dây điện thoại MDF 10 đôi + phiến đấu dây | 1 | hộp | |
| 149 | Ổ cắm mạng lan chuẩn RJ45 | 37 | cái | |
| 150 | Ổ cắm điện thoại chuẩn RJ11 | 11 | cái | |
| 151 | Ống nhựa luồn dây D20 | 328 | m | |
| 152 | Măng xông D20 nối ống | 113 | cái | |
| 153 | Tủ crack 4u chứa thiết bị mạng, điện thoại + phụ kiện (quạt tản nhiệt, ổ cắm…) | 1 | cái | |
| 154 | Hộp + mặt 1,2,3,4 lỗ cắm điện thoại, mạng lắp âm tường | 37 | hộp | |
| 155 | Dây cáp mạng FPT CAT 6 | 621 | m | |
| 156 | Cáp cấp tín hiệu điện thoại 2P (2x2x0,5mm2) | 200 | m | |
| 157 | Đầu bấm cáp mạng RJ45 | 50 | cái | |
| 158 | Đầu bấm cáp mạng RJ11 | 15 | cái | |
| 159 | Bộ đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V KT:1200 x75x25 | 28 | bộ | |
| 160 | Bộ đèn led ốp trần đế nhôm 22W 220V D220x36mm | 1 | bộ | |
| 161 | Bộ đèn led ốp trần đế nhôm 12W 220V D160x36mm | 16 | bộ | |
| 162 | Quạt trần 80W/220V | 12 | cái | |
| 163 | Ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A/250V | 37 | cái | |
| 164 | Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V | 1 | cái | |
| 165 | Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V | 12 | cái | |
| 166 | Dimmer đơn điều khiển quạt 400W | 10 | cái | |
| 167 | Dimmer đôi điều khiển quạt 400W | 1 | cái | |
| 168 | MCB 1P-6A-6kA | 2 | cái | |
| 169 | MCB 2P-10A-10kA | 23 | cái | |
| 170 | MCB 3P-25A-10kA | 3 | cái | |
| 171 | MCB 3P-32A-10kA | 1 | cái | |
| 172 | Hộp + mặt công tắc ổ cắm 1,2,3,4 lỗ | 61 | hộp | |
| 173 | Hộp + mặt CB 1 lỗ | 23 | hộp | |
| 174 | Hộp nối dây 150x150mm | 23 | hộp | |
| 175 | Hộp nối dây tròn | 57 | hộp | |
| 176 | Dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | 590 | m | |
| 177 | Dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | 420 | m | |
| 178 | Dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | 346 | m | |
| 179 | Nẹp nhựa 25x14mm | 431 | m | |
| 180 | Tủ điện âm tường loại 20 module + phụ kiện | 1 | hộp | |
| 181 | Tủ điện âm tường loại 28 module + phụ kiện | 1 | hộp | |
| 182 | Ống nhựa uPVC D90x3mm | 1,29 | 100m | |
| 183 | Co PVC D90 | 24 | cái | |
| 184 | Nối PVC D90 | 14 | cái | |
| 185 | Cầu chắn rác | 14 | cái | |
| D | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ: | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao | 50 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 12,514 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | 99 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 8,976 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 16,901 | m3 | |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 40,371 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 40,371 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | 201,855 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ trần la phông nhựa | 36 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,336 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | 41,46 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,146 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 17,713 | m3 | |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 26,0242 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 26,0242 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | 130,121 | m3 | |
| 17 | Tháo dỡ trần la phông nhựa | 40 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,66 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | 51,55 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,155 | m3 | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 13,0115 | m3 | |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 21,8575 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 21,8575 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | 109,2875 | m3 | |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 12,546 | m3 | |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | 128,7 | m2 | |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 12,87 | m3 | |
| 28 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | 25,375 | m2 | |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 30,321 | m3 | |
| 30 | Tháo dỡ bệ xí | 3 | bộ | |
| 31 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 32 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 58,311 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 58,311 | m3 | |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | 291,555 | m3 | |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,612 | m3 | |
| 36 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | 13,03 | m2 | |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,303 | m3 | |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,944 | m3 | |
| 39 | Tháo dỡ bệ xí | 1 | bộ | |
| 40 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 6,1196 | m3 | |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 6,1196 | m3 | |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | 30,598 | m3 | |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,576 | m3 | |
| 44 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 5,576 | m3 | |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 5,576 | m3 | |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | 27,88 | m3 | |
| 47 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | 9 | công | |
| E | SAN NỀN: | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 28,0301 | 100m2 | |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,2475 | 100m3 | |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | 6,8977 | 100m3 | |
| 4 | Cung cấp cát đắp nền | 677,1994 | m3 | |
| F | CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ XE, CỘT CỜ: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 13 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,014 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,236 | m3 | |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,72 | m3 | |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 0,72 | m | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,248 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,044 | 100m2 | |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,52 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,52 | m2 | |
| 10 | Cổng đẩy sắt + sơn hoàn thiện | 10 | m2 | |
| 11 | Bánh xe sắt D90 | 6 | cái | |
| 12 | Lắp dựng cổng sắt | 10 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13 | 1m2 | |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2028 | 100m3 | |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 6,096 | 1m3 | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,227 | 100m3 | |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 31,32 | m3 | |
| 18 | Trải tấm nilon lót chống thấm | 1,264 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | 2,946 | m3 | |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,2 | m3 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,224 | m3 | |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,863 | m3 | |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,594 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,556 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0432 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1224 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0792 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0817 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0739 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,023 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1537 | tấn | |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 7,62 | m2 | |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | 0,7244 | tấn | |
| 34 | Gia công xà gồ thép | 0,7611 | tấn | |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1188 | tấn | |
| 36 | Lắp cột thép các loại | 0,7244 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7611 | tấn | |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1188 | tấn | |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem | 1,224 | 100m2 | |
| 40 | Bu long D18 | 4 | cái | |
| 41 | Bu long D10 | 4 | cái | |
| 42 | Bu long D8 | 10 | cái | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 92,8396 | 1m2 | |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,067 | 1m3 | |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,5526 | 1m3 | |
| 46 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | 0,4434 | m3 | |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,3641 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0251 | 100m2 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,5083 | m3 | |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,0134 | m3 | |
| 51 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,3392 | m3 | |
| 52 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 16,8983 | m2 | |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,8983 | m2 | |
| 54 | Đất màu bồn hoa | 1,344 | m3 | |
| 55 | Ống STK D90 | 2,5 | m | |
| 56 | Ống STK D60 | 2,5 | m | |
| 57 | Ống STK D60 | 2 | m | |
| 58 | Bản thép chữ C50*120*2,5 | 13,188 | kg | |
| 59 | Bu lông fi18 L=300 | 2 | bộ | |
| 60 | Ròng rọc | 1 | bộ | |
| G | SÂN ĐƯỜNG - HỆ THỐNG PCCC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2779 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0926 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá lót 4x6 mác 75 | 10,81 | m3 | |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 13,44 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 1,344 | 100m2 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 14,6311 | m3 | |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,252 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 175,9465 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 175,9465 | m2 | |
| 10 | Phủ lớp nilon chống mất nước | 5,868 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | 46,944 | m3 | |
| 12 | Kẻ ron nền theo hình chữ công | 586,8 | m2 | |
| 13 | Đất màu trồng cây | 8,64 | m3 | |
| 14 | Trồng cây phượng | 3 | cây | |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,456 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,4499 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông lót đá 4x6, mác 75 | 2,8 | m3 | |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,8418 | m3 | |
| 19 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | 18,675 | m3 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,934 | m3 | |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,1 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0444 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0522 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,7594 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,042 | 100m2 | |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,004 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK ≤10mm | 0,0113 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK ≤18mm | 0,4952 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0667 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,828 | tấn | |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,006 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,3944 | tấn | |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 91 | m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 25,74 | m2 | |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 111,88 | m2 | |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | 202,88 | m2 | |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 202,88 | m2 | |
| 38 | Phụ gia sika R4 | 122,5838 | kg | |
| 39 | Máy bơm điện 15HP (11KW), Q=24-72m3/h, H=51-32m | 1 | 1 máy | |
| 40 | Máy bơm diesel 15HP (11KW), Q=24-72m3/h, H=51-32m | 1 | 1 máy | |
| 41 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy và thiết bị | 1 | cái | |
| 42 | Ống chống rung mặt bích DN65 | 2 | cái | |
| 43 | Ống chống rung mặt bích DN100 | 2 | cái | |
| 44 | Van 1 chiều DN100 | 2 | cái | |
| 45 | Rúp bê mặt bích DN65 | 2 | cái | |
| 46 | Lọc cặn y mặt bích DN65 | 2 | cái | |
| 47 | Van mặt bích DN65 | 3 | cái | |
| 48 | Van mặt bích DN100 | 3 | cái | |
| 49 | Van an toàn (van áp suất) DN65 mặt bích | 1 | cái | |
| 50 | Côn giảm STK DN100/65 | 4 | cái | |
| 51 | Đồng hồ đo áp suất + phụ kiện (xi phông, van khóa…) | 1 | cái | |
| 52 | Relay áp suất + phụ kiện (xi phông, van khóa..) | 2 | bộ | |
| 53 | Ống STK D65x4mm | 0,12 | 100m | |
| 54 | Ống STK D100x4,5mm | 1,13 | 100m | |
| 55 | Tê STK D100 | 7 | cái | |
| 56 | Co STK D100 | 7 | cái | |
| 57 | Co STK D65 | 6 | cái | |
| 58 | Trụ chữa cháy DN100-2xDN65 | 3 | cái | |
| 59 | Cuộn vòi DN65 L=20m | 6 | cái | |
| 60 | Lăng phun DN65 | 3 | cái | |
| 61 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65 | 1 | cái | |
| 62 | Tủ chữa cháy bên ngoài 700x500x200 | 3 | cái | |
| 63 | Sơn chống sét & sơn đỏ | 10 | kg | |
| 64 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,176 | 100m3 | |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,176 | 100m3 | |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,081 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn thép móng cột | 0,0084 | 100m2 | |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,78 | m2 | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,458 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,16 | m2 | |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 21 | m | |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 16,2 | m2 | |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 17,84 | m2 | |
| 74 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,272 | m3 | |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,876 | m3 | |
| 76 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8352 | m3 | |
| 77 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0544 | 100m2 | |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1051 | 100m2 | |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,1044 | 100m2 | |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0123 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0656 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,032 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1695 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1443 | tấn | |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,08 | m2 | |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 9,052 | m2 | |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 10,44 | m2 | |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 10,44 | m2 | |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,2 | m2 | |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | 36,14 | m2 | |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 23,572 | m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,846 | m2 | |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 22,766 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 4,32 | m2 | |
| 95 | Cửa sắt kéo | 4,32 | m2 | |
| 96 | Bộ đèn led đôi 2x18W + bóng đèn led tuýp T8 | 1 | bộ | |
| 97 | Ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A/250V | 1 | cái | |
| 98 | Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V | 1 | cái | |
| 99 | MCB 2P-6A-10KA | 1 | cái | |
| 100 | Hộp + mặt 1,3,4 lỗ | 2 | hộp | |
| 101 | Hộp + mặt CB 1 lỗ | 1 | hộp | |
| 102 | Hộp nối dây | 1 | hộp | |
| 103 | Dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | 20 | m | |
| 104 | Dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | 2 | m | |
| 105 | Ống nhựa luồn dây điện D16 | 10 | m | |
| 106 | Măng xông nối ống D16 | 2 | cái | |
| 107 | Băng keo cách điện | 1 | cuộn | |
| 108 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,5011 | 100m3 | |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2156 | 100m3 | |
| 110 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 2,774 | m3 | |
| 111 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,549 | m3 | |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,84 | m3 | |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,0318 | m3 | |
| 114 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 36,736 | m2 | |
| 115 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,0272 | m3 | |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,065 | 100m2 | |
| 117 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1727 | tấn | |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 18 | 1cấu kiện | |
| 119 | Sản xuất thép viền đan | 0,1579 | tấn | |
| 120 | Lắp dựng thép viền đan | 0,1579 | tấn | |
| 121 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,54 | 100m3 | |
| 122 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,4519 | 100m3 | |
| 123 | MCCB 3P-75A-25KA | 1 | cái | |
| 124 | MCCB 3P-32A-10KA | 2 | cái | |
| 125 | MCCB 3P-40A-10KA | 1 | cái | |
| 126 | MCCB 3P-50A-10KA | 1 | cái | |
| 127 | Cáp điện ruột đồng vặn xoắn, QU-CV 4x25mm2 | 29 | m | |
| 128 | Dây cáp điện ruột đồng, cách điện XLPE vỏ bọc PVC, có giáp thép bảo vệ CXV/DSTA (4Cx25mm2) | 31 | m | |
| 129 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | 0,3 | 100 m | |
| 130 | Dây cáp điện ruột đồng, cách điện XLPE vỏ bọc PVC, có giáp thép bảo vệ CXV/DSTA (4Cx10mm2) | 125 | m | |
| 131 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | 1,24 | 100 m | |
| 132 | Bulong móc D16x200/300mm + long đền vuông | 2 | bộ | |
| 133 | Kẹp ngừng cáp đỡ thích hợp | 2 | cái | |
| 134 | Kẹp nối xuyên cách điện | 4 | cái | |
| 135 | Tủ điện tổng TD-C 300x500x200x1,2 + phụ kiện | 1 | bộ | |
| 136 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,2408 | 100m3 | |
| 137 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2408 | 100m3 | |
| 138 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 | 16,34 | m2 | |
| 139 | Dây cáp mạng FPT CAT 6 | 71 | m | |
| 140 | Dây cáp cấp tín hiệu điện thoại 10P (10x2x0,5mm2) | 104 | m | |
| 141 | Nẹp nhựa 30x16mm | 66 | m | |
| 142 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | 0,68 | 100 m | |
| 143 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,112 | 100m3 | |
| 144 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,112 | 100m3 | |
| 145 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 | 7,6 | m2 | |
| 146 | Ống nhựa uPVC D220x6,6mm | 2,32 | 100m | |
| 147 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,84 | 100m | |
| 148 | Co PVC D220 | 3 | cái | |
| 149 | Co PVC D27 | 5 | cái | |
| 150 | Tê nhựa D220 | 1 | cái | |
| 151 | Tê nhựa D27 | 2 | cái | |
| 152 | Nối PVC D220 | 30 | cái | |
| 153 | Nối PVC D27 | 14 | cái | |
| 154 | Keo dán ống | 10 | kg | |
| 155 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,063 | 100m3 | |
| 156 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,063 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8088429E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.617685E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 8.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | 23 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 1,7 kW | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | 5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | 1,0 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 2 |
| 7 | Máy đào một gầu | Gầu ≥ 0,7 m3 | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 2 |
| 10 | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T (hoặc 01 máy tời nâng công suất 2,5HP) | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T (hoặc 01 máy tời nâng công suất 2,5HP) | 3 |
| 11 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7 T | 2 |
| 12 | Khoan cầm tay | . | 3 |
| 13 | Lu bánh thép | trọng tải ≥ 9 T | 1 |
| 14 | Máy ủi | ≥ 108 cv | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi