Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215452-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 19:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211022660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Phan Thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 19:25:00 đến ngày 2021-12-14 19:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,058,952,673 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 121,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8088429E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.617685E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 8.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T (hoặc 01 máy tời nâng công suất 2,5HP)
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T (hoặc 01 máy tời nâng công suất 2,5HP)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
13-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 9 T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 cv
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình
Nâng cấp, cải tạo Trụ sở làm việc UBND xã Thiện Nghiệp
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Phan Thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết, Địa chỉ: Số 158 - Đặng Văn Lãnh, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế - xây dựng Mô Hình Việt, địa chỉ: Số M40 Khu Dân cư Đông Xuân An, Phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết, địa chỉ: Số 158 - Đặng Văn Lãnh, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Đơn vị thẩm thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận. Địa chỉ: 347 Võ Văn Kiệt, P. Phú Thuỷ, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết, Địa chỉ: Số 158 - Đặng Văn Lãnh, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 121.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết, Địa chỉ: Số 158 - Đặng Văn Lãnh, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 02 Bà Triệu, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 354-356 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG KHỐI NHÀ LÀM VIỆC + HỘI TRƯỜNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I3,6587100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I11,771m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,852,8734100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4021,8443m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4027,134m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4050,7997m3
7Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB402,7765m3
8Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB408,478m3
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4025,99m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,221tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm4,041tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5735tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m4,993tấn
14Ván khuôn móng cột0,8103100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,3032100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,539100m2
17Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB4020,6559m3
18Rải Ni lông lót4,1112100m2
19Kẻ ron chống trượt9,982m2
20Đắp nền móng công trình bằng thủ công141,98m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,096m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0096100m2
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,9709m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,79m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,6642m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,8m3
27Lát gạch granite nhám 300x600mm bậc cầu thang, XM PCB4048,25m2
28Lát đá granite bậc tam cấp, PCB4022,605m2
29Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40440,53m2
30Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, XM PCB40306,04m2
31Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB4042,64m2
32Lát đá granite ngạch cửa, PCB405,02m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4062,565m2
34Bả bằng bột bả vào tường62,565m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ54,245m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá8,32m2
37Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4013,7377m3
38Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4016,1232m3
39Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4026,4854m3
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4035,3595m3
41Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4042,944m3
42Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4035,2865m3
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB408,5526m3
44Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB406,2381m3
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5065tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,4735tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,411tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,8002tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5116tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m4,32tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,5302tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,7472tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m4,6332tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m10,0032tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0473tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1398tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,3977tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1398tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,3977tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,369tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,6827tấn
62Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m0,2468100m2
63Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m4,5384100m2
64Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m6,6798100m2
65Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m8,4746100m2
66Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,3319100m2
67Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,5815100m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40343,0164m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40403,019m2
70Trát trần, vữa XM M75, PCB40668,8345m2
71Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40168,77m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40333,8m2
73Quét nước xi măng 2 nước333,8m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng358,6m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.583,6399m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ428,0945m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.155,5454m2
78Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4011,7545m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4010,0152m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,16m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB402,4m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,21m3
83Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,55m3
84Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4093,9075m3
85Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4084,318m3
86Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,5334m3
87Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4010,7503m3
88Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB402,115m3
89Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4011,195m3
90Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB404m2
91Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,499m3
92Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 120x600mm25,596m2
93Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite nhám 120x600mm17,316m2
94Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40158,8m2
95Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 120x600mm4,692m2
96Ốp tường trụ, cột gạch granite 300x600mm, XM PCB407,44m2
97Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40276,925m2
98Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường thu hồi)100,95m2
99Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường thu hồi)25,1m2
100Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.014,94m2
101Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.116,7343m2
102Bả bằng bột bả vào tường2.487,2063m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.392,815m2
104Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.094,3913m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá83,4745m2
106Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB404,56m2
107Vách ngăn tấm HPL dày 16mm hệ khung hợp kim38,18m2
108Gia công khung sắt đỡ Lavabo0,0479tấn
109Lắp dựng khung sắt đỡ lavabo3,24m2
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,2241m2
111Lắp dựng hoa sắt cửa69,12m2
112Hoa sắt cửa [] 20x20x1,4mm + sơn hoàn thiện69,12m2
113Lắp dựng khung sắt treo bảng8,6768m2
114Khung sắt treo bảng + sơn hoàn thiện8,6768m2
115Cửa lên mái khung sắt + tôn1m2
116Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm144,835m2
117Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền34,55m2
118Vách khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8ly, không chia ô34,55m2
119Cửa đi khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8ly, có chia ô67,705m2
120Cửa sổ khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8ly, có chia ô69,12m2
121Cửa sổ khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8ly, không chia ô8,01m2
122Tay vịn inox D60x2mm22m
123Thanh đứng tay vịn inox D34x1,5mm2,5m
124Lắp dựng thang sắt lên mái3m2
125Thang sắt lên mái + sơn hoàn thiện3m2
126Cung cấp lục bình KT: 150x150x700167cái
127Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40318,17m
128Miết mạch tường gạch loại lõm56,21m2
129Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung241,73m2
130Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB400,4788100m2
131Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem2,3862100m2
132Gia công xà gồ thép1,1572tấn
133Lắp dựng xà gồ thép1,1572tấn
134Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ81,91m2
135Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi (VL+NC)319,61m2
136Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m9,3714100m2
137Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m8,5100m2
138Đầu báo cháy khói 24V1,710 đầu
139Loa báo cháy0,45 chuông
140Nút nhấn khẩn cấp0,85 nút
141Đèn báo phòng1,85 đèn
142Dây tín hiệu báo cháy CXV/FR 2x1,5mm2239m
143Ống bảo hộ PVC D20 luồn dây báo cháy235m
144Bình chữa cháy CO2 3kg MT312bình
145Bình chữa cháy bột 4kg MFZL412bình
146Bảng tiêu lệnh PCCC + nội quy4cái
147Hộp đựng bình chữa cháy12hộp
148Măng xông D20 nối ống80cái
149Cầu thu sét R=58m + khớp nối kim cách điện1cái
150Dây dẫn sét ruột đồng bọc nhựa 70mm223m
151Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 L=240010cọc
152Dây tiếp đất (dây đồng trần) 70mm231m
153Ốc xiếc cáp12cái
154Các chất phụ gia dẫn điện6kg
155Ống sợi thủy tinh cách điện cao 2m + khớp nối1bộ
156Trụ đỡ kim chống sét ống STK D60 + sơn 2 lớp chống rỉ + lớp hoàn thiện1trụ
157Hộp đo điện trở nối đất1cái
158Ống nhựa uPVC luồn cáp thoát sét D3222m
159Dây chằng cáp thép D847m
160Sứ cách ly3bộ
161Tăng đơ căng cáp3bộ
162Kẹp nối cáp26bộ
163Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1488100m3
164Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1488100m3
165ROUTER WIFI 450Mbps, IEEE 802.11n,g,b,3*9dBi2bộ
166SWITCH 48 PORT, tốc độ 10/100/1000 Mbps1bộ
167Hộp đấu dây điện thoại MDF 10 đôi + phiến đấu dây1hộp
168Ổ cắm mạng lan chuẩn RJ4525cái
169Ổ cắm điện thoại chuẩn RJ117cái
170Ống nhựa luồn dây D20328m
171Măng xông D20 nối ống113cái
172Tủ crack 4u chứa thiết bị mạng, điện thoại + phụ kiện (quạt tản nhiệt, ổ cắm…)1cái
173Hộp + mặt 1,2,3,4 lỗ cắm điện thoại, mạng lắp âm tường25hộp
174Dây cáp mạng FPT CAT 6621m
175Cáp cấp tín hiệu điện thoại 2P (2x2x0,5mm2)200m
176Đầu bấm cáp mạng RJ4550cái
177Đầu bấm cáp mạng RJ1110cái
178Bộ đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V KT:1200 x75x2525bộ
179Bộ đèn led ốp trần đế nhôm 22W 220V D220x36mm1bộ
180Bộ đèn led ốp trần đế nhôm 12W 220V D160x36mm30bộ
181Bộ đèn led ốp trần đế nhôm 9W 220V D160x48mm14bộ
182Bộ đèn led âm trần 600x600x65 36W 220V28bộ
183Quạt trần 80W/220V20cái
184Quạt treo tường 45W 220V1cái
185Ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A/250V40cái
186Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V5cái
187Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V12cái
188Công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V4cái
189Công tắc đèn đơn âm 2 chiều 16A 250V6cái
190Dimmer đơn điều khiển quạt 400W8cái
191Dimmer ba điều khiển quạt 400W4cái
192MCB 1P-6A-6kA2cái
193MCB 2P-10A-10kA20cái
194MCB 2P-16A-10kA1cái
195MCB 2P-20A-10kA2cái
196MCB 2P-25A-10kA2cái
197MCB 3P-40A-10kA1cái
198MCB 3P-32A-10kA3cái
199Hộp + mặt công tắc ổ cắm 1,2,3,4 lỗ74hộp
200Hộp + mặt CB 1 lỗ20hộp
201Hộp nối dây 150x150mm23hộp
202Hộp nối dây tròn119hộp
203Dây đơn, tiết diện 1x1,5mm21.777m
204Dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2688m
205Dây đơn, tiết diện 1x4mm2557m
206Dây đơn, tiết diện 1x6mm222m
207Ống nhựa luồn dây điện D20279m
208Ống nhựa luồn dây điện D161.143m
209Măng xông D20 nối ống89cái
210Măng xông D16 nối ống394cái
211Băng keo cách điện14cuộn
212Tủ điện âm tường loại 8 module + phụ kiện1hộp
213Tủ điện âm tường loại 12 module + phụ kiện1hộp
214Tủ điện âm tường loại 28 module + phụ kiện1hộp
215Ống nhựa uPVC D90x3mm1,95100m
216Co uPVC D9022cái
217Y uPVC D902cái
218Bầu thoát nước inox D90 có lọc rác24cái
219Kẹp giữ ống inox D9099cái
220Ống nhựa uPVC D140x4,1mm0,03100m
221Ống nhựa uPVC D114x3,8mm0,508100m
222Ống nhựa uPVC D90x3mm0,344100m
223Ống nhựa uPVC D60x2,8mm0,427100m
224Ống nhựa uPVC D42x2,1mm0,117100m
225Ống nhựa uPVC D34x2mm0,115100m
226Ống nhựa uPVC D27x1,8mm0,621100m
227Ống nhựa uPVC D21x1,6mm0,32100m
228Co uPVC D1401cái
229Co uPVC D11410cái
230Co uPVC D9016cái
231Co uPVC D6010cái
232Co uPVC D4236cái
233Co uPVC D2764cái
234Co uPVC D349cái
235Van nhựa D421cái
236Van đồng D344cái
237Van đồng D271cái
238Phễu thu D2004cái
239Lavabo âm bàn + bộ xả6bộ
240Chậu xí bệt 1 khối + bộ xả10bộ
241Chậu tiểu nam + bộ xả4bộ
242Bể nước Inox 2m31bể
243Tê nhựa D1146cái
244Tê nhựa D9016cái
245Tê nhựa D6012cái
246Tê nhựa D348cái
247Tê nhựa D2732cái
248Rút nhựa 60/4210cái
249Rút nhựa 42/341cái
250Rút nhựa 90/602cái
251Rút nhựa 90/4218cái
252Rút nhựa 114/602cái
253Rút nhựa 34/274cái
254Rút nhựa 27/2122cái
255Lơi nhựa D11414cái
256Lơi nhựa D908cái
257Lơi nhựa D608cái
258Lơi nhựa D4212cái
259Lơi nhựa D346cái
260Lơi nhựa D2726cái
261Y nhựa D1144cái
262Y nhựa D906cái
263Van phao cơ1cái
264Vòi rửa 2 vòi4bộ
265Gương soi 1,5x0,9m6cái
266Vòi rửa lavabo6bộ
267Vòi xịt sàn10cái
268Vật tư phụ5
269Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1979100m3
270Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0688100m3
271Bê tông đá 4x6 mác 751,1905m3
272Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,0605m3
273Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,2016m3
274Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,4172m3
275Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,06tấn
276Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0176100m2
277Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4021,96m2
278Quét nước xi măng 2 nước21,96m2
279Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19, vữa lót M75, XM PCB404,08m2
280Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,08m2
281Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg31 cấu kiện
282Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu51cấu kiện
B XÂY DỰNG KHỐI NHÀ LÀM VIỆC + BỘ PHẬN 01 CỬA:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,8603100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I6,681m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,4337100m3
4Bê tông đá 4x6 mác 7511,523m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4015,46m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4027,5258m3
7Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB401,197m3
8Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB403,935m3
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4011,523m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0649tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,9107tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,367tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2206tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,986tấn
15Ván khuôn móng cột0,3818100m2
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,569100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,2085100m2
18Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB409,527m3
19Lớp nilon chống mất nước1,8939100m2
20Lăn nhám kẻ ron chống trượt5,75m2
21Đắp nền móng công trình bằng thủ công64,274m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,9672m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,48m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,5346m3
25Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,1728m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,7798m3
27Lát bậc cầu thang gạch granite nhám 300x600mm, vữa XM M75, PCB4023,1656m2
28Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB408,37m2
29Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm XM PCB40204,19m2
30Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, XM PCB40120,61m2
31Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB4035,25m2
32Lát đá granite ngạch cửa XM PCB403,48m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4036,3775m2
34Ốp đá granite tự nhiên vào tường sử dụng keo dán12,178m2
35Bả bằng bột bả vào tường36,3775m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ36,3775m2
37Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB400,864m3
38Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB400,864m3
39Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB404,5022m3
40Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB404,732m3
41Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4011,043m3
42Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4015,842m3
43Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4017,8395m3
44Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4030,162m3
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB405,549m3
46Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,1344m3
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,161tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,0717tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1647tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,0463tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2736tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,1994tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,0984tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,362tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,137tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,098tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m6,6441tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0931tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0928tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,2302tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0928tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,2302tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1639tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,3578tấn
65Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m0,0631100m2
66Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,705100m2
67Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,6987100m2
68Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m5,3001100m2
69Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,899100m2
70Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,3098100m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40127,9714m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40269,87m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB40441,452m2
74Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4093,19m2
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40202,688m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng220,313m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần932,4834m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ93,19m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ839,2934m2
80Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,6146m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB402,0493m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4013,79m3
83Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4011,616m3
84Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,248m3
85Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB405,196m3
86Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4027,354m3
87Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4029,256m3
88Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,8435m3
89Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB406,7149m3
90Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4013,05m3
91Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB404,8005m3
92Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,135m3
93Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB402,4m2
94Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,09m3
95Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 120x600mm16,272m2
96Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite nhám 120x600mm5,412m2
97Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40133,2m2
98Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 120x600mm2,1469m2
99Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40178,69m2
100Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường thu hồi)40,9525m2
101Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40267,81m2
102Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường thu hồi)94,0525m2
103Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40597,87m2
104Bả bằng bột bả vào tường1.097,8825m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ487,4525m2
106Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ610,43m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ43,6642m2
108Lát đá mặt bệ các loại, XM PCB408,63m2
109Vách ngăn tấm HPL dày 16mm hệ khung hợp kim31,07m2
110Lắp dựng hoa sắt cửa23,76m2
111Hoa sắt cửa [] 20x20x1,4mm + sơn hoàn thiện23,76m2
112Gia công khung sắt đỡ lavabo0,0544tấn
113Lắp dựng khung sắt đỡ lavabo3,84m2
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,81m2
115Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm80,83m2
116Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền36,71m2
117Vách khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8ly, không chia ô36,71m2
118Cửa đi khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8ly, có chia ô49,06m2
119Cửa sổ khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8ly, có chia ô23,76m2
120Cửa sổ khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8ly, không chia ô8,01m2
121Tay vịn inox D60x2mm9,5m
122Thanh đứng tay vịn inox D34x1,5mm1m
123Thang thoát hiểm sắt leo mái D14 6 thanh uốn cong hình chữ U1,35m2
124Lục bình KT: 150x150x70094cái
125Lắp dựng thang thoát hiểm sắt1,35m2
126Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40125,6m
127Miết mạch tường gạch loại lõm7,84m2
128Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung159,04m2
129Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB400,4712100m2
130Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem0,8883100m2
131Cửa thông mái khung sắt + tôn1m2
132Gia công xà gồ thép0,4673tấn
133Lắp dựng xà gồ thép0,4673tấn
134Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ33,0751m2
135Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi (VL+NC)101,05m2
136Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m7,4617100m2
137Trung tâm báo cháy 1x8zone + acquy dự phòng11 trung tâm
138Đầu báo cháy khói 24V110 đầu
139Loa báo cháy0,45 chuông
140Nút nhấn khẩn cấp0,45 nút
141Đèn báo phòng1,25 đèn
142Dây tín hiệu báo cháy CXV/FR 2x1,5mm2150m
143Ống nhựa PVC D20 luồn dây báo cháy149m
144Bình chữa cháy CO2 3kg MT36bình
145Bình chữa cháy bột 4kg MFZL46bình
146Bảng tiêu lệnh PCCC + nội quy2cái
147Hộp đựng bình chữa cháy6hộp
148Măng xông D20 nối ống45cái
149Ống đồng D6,4/12,7mm + ống gen cách nhiệt dày 19mm0,39100m
150Phụ kiện lắp đặt ống ga1
151Ống nhựa D21x1,6mm + cách nhiệt thoát nước ngang0,28100m
152Phụ kiện lắp đặt ống nước (co, cút,T…)1
153Dây ruột đồng đơn bọc nhựa PVC CV(1x2,5mm2) cấp nguồn máy lạnh90m
154Dây ruột đồng đơn bọc nhựa PVC CV(1x2,5mm2) nối từ dàn nóng đến dàn lạnh118m
155Ống nhựa cứng PVC D20 luồn dây điện âm45m
156Măng xông D20 nối ống14cái
157Máy điều hoà không khí 2Hp 17700BTu3máy
158ROUTER WIFI 450Mbps, IEEE 802.11n,g,b,3*9dBi2bộ
159SWITCH 48 PORT, tốc độ 10/100/1000 Mbps1bộ
160Tổng đài điện thoại 4 trung kế/24 máy nhánh1bộ
161Hộp đấu dây điện thoại MDF 30 đôi + phiến đấu dây1hộp
162Ổ cắm mạng lan chuẩn RJ4521cái
163Ổ cắm điện thoại chuẩn RJ115cái
164Ống nhựa luồn dây D20197m
165Măng xông D20 nối ống68cái
166Tủ crack 12u, 2 cánh cửa chứa thiết bị mạng...1cái
167Chống sét lan truyền đường điện thoại 10line1cái
168Hộp + mặt 1,2,3,4 lỗ cắm điện thoại, mạng lắp âm tường21hộp
169Dây cáp mạng FPT CAT 6397m
170Cáp cấp tín hiệu điện thoại 2P (2x2x0,5mm2)95m
171Đầu bấm cáp mạng RJ4550cái
172Đầu bấm cáp mạng RJ1110cái
173Bộ đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V KT:1200 x75x2524bộ
174Bộ đèn led ốp trần đế nhôm 22W 220V D220x36mm1bộ
175Bộ đèn led ốp trần đế nhôm 12W 220V D160x36mm11bộ
176Bộ đèn led ốp trần đế nhôm 9W 220V D160x48mm9bộ
177Quạt trần 80W/220V9cái
178Quạt treo tường 45W 220V3cái
179Ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A/250V25cái
180Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V10cái
181Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V7cái
182Công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V2cái
183Công tắc đèn đơn âm 2 chiều 16A 250V2cái
184Dimmer đơn điều khiển quạt 400W4cái
185Dimmer ba điều khiển quạt 400W2cái
186MCB 1P-6A-6kA3cái
187MCB 1P-16A-6kA4cái
188MCB 2P-10A-10kA10cái
189MCB 2P-16A-10kA2cái
190MCB 3P-25A-10kA4cái
191MCB 3P-32A-10kA1cái
192Hộp + mặt công tắc ổ cắm 1,2,3,4 lỗ50hộp
193Hộp + mặt CB 1 lỗ10hộp
194Hộp nối dây 150x150mm12hộp
195Hộp nối dây tròn57hộp
196Dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2730m
197Dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2535m
198Dây đơn, tiết diện 1x4mm2246m
199Ống nhựa luồn dây điện D20123m
200Ống nhựa luồn dây điện D16587m
201Măng xông D20 nối ống39cái
202Măng xông D16 nối ống202cái
203Băng keo cách điện6cuộn
204Tủ điện âm tường loại 6 module + phụ kiện1hộp
205Tủ điện âm tường loại 12 module + phụ kiện1hộp
206Tủ điện âm tường loại 24 module + phụ kiện1hộp
207Ống nhựa uPVC D90x3mm0,842100m
208Co PVC D9012cái
209Bầu thoát nước inox D90 có lọc rác12cái
210Kẹp giữ ống inox D9042cái
211Ống nhựa uPVC D140x4,1mm0,03100m
212Ống nhựa uPVC D114x3,8mm0,264100m
213Ống nhựa uPVC D90x3mm0,455100m
214Ống nhựa uPVC D60x2,8mm0,35100m
215Ống nhựa uPVC D42x2,1mm0,197100m
216Ống nhựa uPVC D34x2mm0,095100m
217Ống nhựa uPVC D27x1,8mm0,551100m
218Ống nhựa uPVC D21x1,6mm0,3100m
219Co PVC D1401cái
220Co PVC D1148cái
221Co PVC D9014cái
222Co PVC D608cái
223Co PVC D4242cái
224Co PVC D2756cái
225Co PVC D346cái
226Van nhựa D421cái
227Van đồng D344cái
228Van đồng D271cái
229Phễu thu D2008cái
230Lavabo âm bàn + bộ xả8bộ
231Chậu xí bệt 1 khối + bộ xả8bộ
232Chậu tiểu nam + bộ xả8bộ
233Bể nước Inox 2m31bể
234Tê nhựa D1146cái
235Tê nhựa D9014cái
236Tê nhựa D609cái
237Tê nhựa D344cái
238Tê nhựa D2724cái
239Rút nhựa 60/428cái
240Rút nhựa 42/341cái
241Rút nhựa 90/604cái
242Rút nhựa 90/4216cái
243Rút nhựa 114/601cái
244Rút nhựa 34/274cái
245Rút nhựa 27/2128cái
246Lơi nhựa D11412cái
247Lơi nhựa D906cái
248Lơi nhựa D604cái
249Lơi nhựa D4212cái
250Lơi nhựa D344cái
251Lơi nhựa D2720cái
252Y nhựa D1142cái
253Y nhựa D904cái
254Van phao cơ1cái
255Vòi rửa 2 vòi4bộ
256Gương soi 1,5x0,9m8cái
257Vòi xịt sàn8cái
258Vật tư phụ4
259Vòi cấp nước lavabo âm bàn8bộ
260Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1979100m3
261Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0688100m3
262Bê tông đá 4x6 mác 751,1905m3
263Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,0605m3
264Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,2016m3
265Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,4172m3
266Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,06tấn
267Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0176100m2
268Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4021,96m2
269Quét nước xi măng 2 nước21,96m2
270Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, vữa lót M75, XM PCB404,08m2
271Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,08m2
272Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg31 cấu kiện
273Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg đến bằng cần cẩu51cấu kiện
C CẢI TẠO SỬA CHỮA KHỐI NHÀ LÀM VIỆC HIỆN TRẠNG:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m217,37m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công105,72m2
3Tháo dỡ lan can kính24,84m2
4Tháo dỡ trần139,96m2
5Tháo dỡ lan can sắt + tay vịn gỗ cầu thang12,64m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m1,0304tấn
7Tháo dỡ vách kính20,64m2
8Phá dỡ nền gạch lát cũ304,75m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (tường 100)18,312m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (tường 200)22,848m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (bậc cấp)1,674m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (bậc thang)0,7088m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph28,1059m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph9,986m3
15Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I29,36131m3
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột851,16m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần179,32m2
18Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái61,72m2
19Tháo dỡ hệ thống điện10công
20Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại98,4704m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T98,4704m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T492,352m3
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,4673100m3
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,561m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,3193100m3
26Bê tông lót đá 4x6 mác 755,761m3
27Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB401,995m3
28Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4010,234m3
29Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB400,984m3
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB407,057m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0746tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,937tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1115tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,8809tấn
35Ván khuôn thép móng cột0,18100m2
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,1148100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,6003100m2
38Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB405,0969m3
39Lớp nilon chống mất nước0,971100m2
40Lăn nhám kẻ ron chống trượt20,16m2
41Đắp nền móng công trình bằng thủ công48,939m3
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,196m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0196100m2
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,1821m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,546m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,6642m3
47Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40207,484m2
48Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, XM PCB40105,12m2
49Lát bậc tam cấp gạch granite nhám 600x600mm, XM PCB407,1826m2
50Lát đá granite ngạch cửa, PCB401,2m2
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB408,32m2
52Bả bằng bột bả vào tường8,32m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ47,01m2
54Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB403,4836m3
55Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB403,8331m3
56Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB405,4271m3
57Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB407,206m3
58Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB405,051m3
59Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB408,2935m3
60Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,7743m3
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0961tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5807tấn
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1015tấn
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,6498tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,126tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,8804tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1927tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,4741tấn
69Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,1697tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0467tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1769tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0467tấn
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1769tấn
74Ván khuôn thép cột tròn, chiều cao ≤28m0,2412100m2
75Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,0098100m2
76Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,642100m2
77Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m1,4076100m2
78Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,8517100m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4057,6652m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40164,1985m2
81Trát trần, vữa XM M75, PCB40143,0754m2
82Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4085,1736m2
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4057,4318m2
84Quét nước xi măng 2 nước57,4318m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng57,4318m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần450,1127m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ85,1736m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ364,9391m2
89Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,315m3
90Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB405,418m3
91Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,864m3
92Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,864m3
93Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403m3
94Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4011,8432m3
95Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4016,6296m3
96Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,2229m3
97Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,481m3
98Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường thu hồi 300)2,412m3
99Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường thu hồi 200)9,6544m3
100Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường thu hồi 100)0,162m3
101Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB4045,12m2
102Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,8053m3
103Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 120x600mm21,768m2
104Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 120x600mm6,312m2
105Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40161,08m2
106Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường thu hồi)48,212m2
107Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường thu hồi)68,012m2
108Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40206,878m2
109Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40202,918m2
110Bả bằng bột bả vào tường619,088m2
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ416,17m2
112Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ202,918m2
113Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4061,72m2
114Quét nước xi măng 2 nước61,72m2
115Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng61,72m2
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ20,6298m2
117Miết mạch tường gạch loại lõm53,39m2
118Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung39,088m2
119Lắp dựng hoa sắt cửa63,84m2
120Hoa sắt cửa [] 20x20x1,4mm + sơn hoàn thiện63,84m2
121Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm89,6m2
122Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền6,27m2
123Cửa đi khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8ly, có chia ô25,76m2
124Vách khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8ly, không chia ô6,27m2
125Cửa sổ khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8ly, có chia ô63,84m2
126Lục bình KT: 150x150x70039cái
127Kẹp inox chữ T rộng 50 + đệm roon cao su che khe biến dạng4cái
128Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB400,7128100m2
129Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem1,3946100m2
130Gia công xà gồ thép0,6185tấn
131Lắp dựng xà gồ thép0,6185tấn
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ43,771m2
133Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi (VL+NC)149,06m2
134Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m7,8916100m2
135Đầu báo cháy khói 24V1,110 đầu
136Loa báo cháy0,45 chuông
137Nút nhấn khẩn cấp0,45 nút
138Đèn báo phòng2,25 đèn
139Dây tín hiệu báo cháy CXV/FR 2x1,5mm2154m
140Ống nhựa PVC D20 luồn dây báo cháy153m
141Bình chữa cháy CO2 3kg MT34bình
142Bình chữa cháy bột 4kg MFZL44bình
143Bảng tiêu lệnh PCCC + nội quy2cái
144Hộp đựng bình chữa cháy4hộp
145Măng xông D20 nối ống50cái
146ROUTER WIFI 450Mbps, IEEE 802.11n,g,b,3*9dBi2bộ
147SWITCH 48 PORT, tốc độ 10/100/1000 Mbps1bộ
148Hộp đấu dây điện thoại MDF 10 đôi + phiến đấu dây1hộp
149Ổ cắm mạng lan chuẩn RJ4537cái
150Ổ cắm điện thoại chuẩn RJ1111cái
151Ống nhựa luồn dây D20328m
152Măng xông D20 nối ống113cái
153Tủ crack 4u chứa thiết bị mạng, điện thoại + phụ kiện (quạt tản nhiệt, ổ cắm…)1cái
154Hộp + mặt 1,2,3,4 lỗ cắm điện thoại, mạng lắp âm tường37hộp
155Dây cáp mạng FPT CAT 6621m
156Cáp cấp tín hiệu điện thoại 2P (2x2x0,5mm2)200m
157Đầu bấm cáp mạng RJ4550cái
158Đầu bấm cáp mạng RJ1115cái
159Bộ đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V KT:1200 x75x2528bộ
160Bộ đèn led ốp trần đế nhôm 22W 220V D220x36mm1bộ
161Bộ đèn led ốp trần đế nhôm 12W 220V D160x36mm16bộ
162Quạt trần 80W/220V12cái
163Ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A/250V37cái
164Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V1cái
165Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V12cái
166Dimmer đơn điều khiển quạt 400W10cái
167Dimmer đôi điều khiển quạt 400W1cái
168MCB 1P-6A-6kA2cái
169MCB 2P-10A-10kA23cái
170MCB 3P-25A-10kA3cái
171MCB 3P-32A-10kA1cái
172Hộp + mặt công tắc ổ cắm 1,2,3,4 lỗ61hộp
173Hộp + mặt CB 1 lỗ23hộp
174Hộp nối dây 150x150mm23hộp
175Hộp nối dây tròn57hộp
176Dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2590m
177Dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2420m
178Dây đơn, tiết diện 1x4mm2346m
179Nẹp nhựa 25x14mm431m
180Tủ điện âm tường loại 20 module + phụ kiện1hộp
181Tủ điện âm tường loại 28 module + phụ kiện1hộp
182Ống nhựa uPVC D90x3mm1,29100m
183Co PVC D9024cái
184Nối PVC D9014cái
185Cầu chắn rác14cái
D PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ:
1Tháo dỡ trần thạch cao50m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph12,514m3
3Phá dỡ nền gạch lát cũ99m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph8,976m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph16,901m3
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại40,371m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T40,371m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T201,855m3
9Tháo dỡ trần la phông nhựa36m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,336m3
11Phá dỡ nền gạch lát cũ41,46m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,146m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph17,713m3
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại26,0242m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T26,0242m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T130,121m3
17Tháo dỡ trần la phông nhựa40m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,66m3
19Phá dỡ nền gạch lát cũ51,55m2
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,155m3
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph13,0115m3
22Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại21,8575m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T21,8575m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T109,2875m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph12,546m3
26Phá dỡ nền gạch lát cũ128,7m2
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph12,87m3
28Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván25,375m2
29Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph30,321m3
30Tháo dỡ bệ xí3bộ
31Tháo dỡ chậu rửa2bộ
32Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại58,311m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T58,311m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T291,555m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,612m3
36Phá dỡ nền gạch lát cũ13,03m2
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,303m3
38Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,944m3
39Tháo dỡ bệ xí1bộ
40Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại6,1196m3
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T6,1196m3
42Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T30,598m3
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,576m3
44Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại5,576m3
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T5,576m3
46Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T27,88m3
47Tháo dỡ hệ thống điện, nước9công
E SAN NỀN:
1Dọn dẹp mặt bằng28,0301100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,2475100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,856,8977100m3
4Cung cấp cát đắp nền677,1994m3
F CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ XE, CỘT CỜ:
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại13m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,014m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,236m3
4Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,72m3
5Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB400,72m
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,248m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,044100m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB409,52m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9,52m2
10Cổng đẩy sắt + sơn hoàn thiện10m2
11Bánh xe sắt D906cái
12Lắp dựng cổng sắt10m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ131m2
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2028100m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I6,0961m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,227100m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ công31,32m3
18Trải tấm nilon lót chống thấm1,264100m2
19Bê tông lót đá 4x6 mác 752,946m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB409,2m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,224m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,863m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,594m3
24Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,556m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0432100m2
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1224100m2
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0792100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0817tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0739tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,023tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1537tấn
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB407,62m2
33Gia công cột bằng thép hình0,7244tấn
34Gia công xà gồ thép0,7611tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,1188tấn
36Lắp cột thép các loại0,7244tấn
37Lắp dựng xà gồ thép0,7611tấn
38Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,1188tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem1,224100m2
40Bu long D184cái
41Bu long D104cái
42Bu long D810cái
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ92,83961m2
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,0671m3
45Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,55261m3
46Bê tông lót đá 4x6 mác 750,4434m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,3641m3
48Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0251100m2
49Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,5083m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,0134m3
51Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,3392m3
52Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4016,8983m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4016,8983m2
54Đất màu bồn hoa1,344m3
55Ống STK D902,5m
56Ống STK D602,5m
57Ống STK D602m
58Bản thép chữ C50*120*2,513,188kg
59Bu lông fi18 L=3002bộ
60Ròng rọc1bộ
G SÂN ĐƯỜNG - HỆ THỐNG PCCC:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2779100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0926100m3
3Bê tông đá lót 4x6 mác 7510,81m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4013,44m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm1,344100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4014,6311m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,252m3
8Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40175,9465m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ175,9465m2
10Phủ lớp nilon chống mất nước5,868100m2
11Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB4046,944m3
12Kẻ ron nền theo hình chữ công586,8m2
13Đất màu trồng cây8,64m3
14Trồng cây phượng3cây
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,456100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,4499100m3
17Bê tông lót đá 4x6, mác 752,8m3
18Bê tông móng, chiều rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB405,8418m3
19Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB4018,675m3
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB402,934m3
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,1m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0444100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0522100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,7594100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,042100m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,004100m2
27Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK ≤10mm0,0113tấn
28Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK ≤18mm0,4952tấn
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0667tấn
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,828tấn
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,006tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,3944tấn
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4091m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB4025,74m2
35Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40111,88m2
36Quét nước xi măng 2 nước202,88m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng202,88m2
38Phụ gia sika R4122,5838kg
39Máy bơm điện 15HP (11KW), Q=24-72m3/h, H=51-32m11 máy
40Máy bơm diesel 15HP (11KW), Q=24-72m3/h, H=51-32m11 máy
41Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy và thiết bị1cái
42Ống chống rung mặt bích DN652cái
43Ống chống rung mặt bích DN1002cái
44Van 1 chiều DN1002cái
45Rúp bê mặt bích DN652cái
46Lọc cặn y mặt bích DN652cái
47Van mặt bích DN653cái
48Van mặt bích DN1003cái
49Van an toàn (van áp suất) DN65 mặt bích1cái
50Côn giảm STK DN100/654cái
51Đồng hồ đo áp suất + phụ kiện (xi phông, van khóa…)1cái
52Relay áp suất + phụ kiện (xi phông, van khóa..)2bộ
53Ống STK D65x4mm0,12100m
54Ống STK D100x4,5mm1,13100m
55Tê STK D1007cái
56Co STK D1007cái
57Co STK D656cái
58Trụ chữa cháy DN100-2xDN653cái
59Cuộn vòi DN65 L=20m6cái
60Lăng phun DN653cái
61Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN651cái
62Tủ chữa cháy bên ngoài 700x500x2003cái
63Sơn chống sét & sơn đỏ10kg
64Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,176100m3
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,176100m3
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,081m3
67Ván khuôn thép móng cột0,0084100m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4011,78m2
69Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,458m3
70Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB402,16m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4021m
72Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4016,2m2
73Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4017,84m2
74Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,272m3
75Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,876m3
76Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,8352m3
77Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0544100m2
78Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1051100m2
79Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,1044100m2
80Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0123tấn
81Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0656tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,032tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1695tấn
84Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1443tấn
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB404,08m2
86Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB409,052m2
87Trát trần, vữa XM M75, PCB4010,44m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng10,44m2
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4013,2m2
90Bả bằng bột bả vào tường36,14m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần23,572m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ34,846m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ22,766m2
94Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn4,32m2
95Cửa sắt kéo4,32m2
96Bộ đèn led đôi 2x18W + bóng đèn led tuýp T81bộ
97Ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A/250V1cái
98Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V1cái
99MCB 2P-6A-10KA1cái
100Hộp + mặt 1,3,4 lỗ2hộp
101Hộp + mặt CB 1 lỗ1hộp
102Hộp nối dây1hộp
103Dây đơn, tiết diện 1x1,5mm220m
104Dây đơn, tiết diện 1x2,5mm22m
105Ống nhựa luồn dây điện D1610m
106Măng xông nối ống D162cái
107Băng keo cách điện1cuộn
108Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,5011100m3
109Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2156100m3
110Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB402,774m3
111Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,549m3
112Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,84m3
113Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,0318m3
114Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4036,736m2
115Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,0272m3
116Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,065100m2
117Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1727tấn
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu181cấu kiện
119Sản xuất thép viền đan0,1579tấn
120Lắp dựng thép viền đan0,1579tấn
121Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,54100m3
122Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,4519100m3
123MCCB 3P-75A-25KA1cái
124MCCB 3P-32A-10KA2cái
125MCCB 3P-40A-10KA1cái
126MCCB 3P-50A-10KA1cái
127Cáp điện ruột đồng vặn xoắn, QU-CV 4x25mm229m
128Dây cáp điện ruột đồng, cách điện XLPE vỏ bọc PVC, có giáp thép bảo vệ CXV/DSTA (4Cx25mm2)31m
129Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/500,3100 m
130Dây cáp điện ruột đồng, cách điện XLPE vỏ bọc PVC, có giáp thép bảo vệ CXV/DSTA (4Cx10mm2)125m
131Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/401,24100 m
132Bulong móc D16x200/300mm + long đền vuông2bộ
133Kẹp ngừng cáp đỡ thích hợp2cái
134Kẹp nối xuyên cách điện4cái
135Tủ điện tổng TD-C 300x500x200x1,2 + phụ kiện1bộ
136Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,2408100m3
137Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2408100m3
138Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x1916,34m2
139Dây cáp mạng FPT CAT 671m
140Dây cáp cấp tín hiệu điện thoại 10P (10x2x0,5mm2)104m
141Nẹp nhựa 30x16mm66m
142Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/400,68100 m
143Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,112100m3
144Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,112100m3
145Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x197,6m2
146Ống nhựa uPVC D220x6,6mm2,32100m
147Ống nhựa uPVC D27x1,8mm0,84100m
148Co PVC D2203cái
149Co PVC D275cái
150Tê nhựa D2201cái
151Tê nhựa D272cái
152Nối PVC D22030cái
153Nối PVC D2714cái
154Keo dán ống10kg
155Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,063100m3
156Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,063100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8088429E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.617685E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 8.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công: 1 - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công: 1 - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
4 Phụ trách kỹ thuật thi công: 1 - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 - Có trình độ trung cấp trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều 23 kW2
2 Máy cắt gạch đá 1,7 kW3
3 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW2
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi 1,5 kW2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW1
6 Máy đầm đất cầm tay 70 kg2
7 Máy đào một gầu Gầu ≥ 0,7 m31
8 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
9 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít2
10 Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T (hoặc 01 máy tời nâng công suất 2,5HP) Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T (hoặc 01 máy tời nâng công suất 2,5HP)3
11 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7 T2
12 Khoan cầm tay .3
13 Lu bánh thép trọng tải ≥ 9 T1
14 Máy ủi ≥ 108 cv1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->