Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng (hạng mục: Nhà điều trị học viên nhiễm HIV, Nhà điều trị y tế phục hồi sức khỏe, Nhà điều hành vòng ngoài, Nhà điều hành vòng trong, Nhà căng tin tạp hóa, Nhà thăm nuôi, Phòng cháy chữa cháy, Hạng mục phụ trợ, Cấp điện ngoài nhà) + Cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215444-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng (hạng mục: Nhà điều trị học viên nhiễm HIV, Nhà điều trị y tế phục hồi sức khỏe, Nhà điều hành vòng ngoài, Nhà điều hành vòng trong, Nhà căng tin tạp hóa, Nhà thăm nuôi, Phòng cháy chữa cháy, Hạng mục phụ trợ, Cấp điện ngoài nhà) + Cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211212568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu giai đoạn 2021-2024
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 19:42:00 đến ngày 2021-12-24 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,962,776,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.993796E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III bao gồm cả hạng mục PCCC(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; (4) Tài liệu bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 4 người tốt nghiệp Đại học trở lên bao gồm:- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- 01 cán bộ chuyên ngành điện- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước- 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng; có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy đối với nhân sự yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: tốt nghiệp ĐH trở lên.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, còn hiệu lực(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: tốt nghiệp ĐH trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia 01 công trình tương tự; (3) Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7,0 T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8 T
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy trộn vữa - dung tích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 6
10-Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc trước - lực ép - 150 T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy đầm đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng (hạng mục: Nhà điều trị học viên nhiễm HIV, Nhà điều trị y tế phục hồi sức khỏe, Nhà điều hành vòng ngoài, Nhà điều hành vòng trong, Nhà căng tin tạp hóa, Nhà thăm nuôi, Phòng cháy chữa cháy, Hạng mục phụ trợ, Cấp điện ngoài nhà) + Cung cấp, lắp đặt thiết bị
Nâng cấp, mở rộng Cơ sở cai nghiện ma túy số 1 tỉnh Lào Cai
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu giai đoạn 2021-2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 7, khối 6, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Laò Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 7, trụ sở làm việc khối 6, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai và Công ty TNHH TVKTXD Bảo Long + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Nam LC.


- Bên mời thầu: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 7, khối 6, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Laò Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 7, trụ sở làm việc khối 6, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III, đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực: Thi công lắp đặt hệ thống PCCC
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 7, trụ sở làm việc khối 6, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 8, trụ sở làm việc khối 6, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU TRỊ HỌC VIÊN NHIỄM HIV
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41,968m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,296100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,851tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,681tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,19tấn
6Sản xuất thép bản bịt đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,953tấn
7Lắp dựng thép bản bịt đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,953tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,653100m
9Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,735100m
10SX đầu cọc dẫn để ép âmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
11Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V981 mối nối
12Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng máy khoan, bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,372m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,372m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V37,7181m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,566100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,258m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,153100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,062m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,879100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,482m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,403100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,359tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,123tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,333tấn
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,821m3
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,794100m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,243m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,359100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,066m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,534100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,686tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,372tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,293tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,332m3
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,394100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,334tấn
37Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,798m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,342100m3
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V76,125m3
40Ván khuôn sàn mái tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,057100m2
41Ván khuôn gỗ sàn mái tầng 2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,994100m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V291,149m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (cốt +3.9m)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V291,149m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V384,849m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (cốt +7.5m)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V384,849m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,032tấn
47Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,758m3
48Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,403100m2
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,682tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,14tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,794m3
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,541100m2
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (cốt +7.5&+11.1m)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,91100m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (cốt +3.9m)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V133,842m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (cốt +3.9m)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V133,842m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (cốt +7.5m)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V172,362m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (cốt +7.5&+11.1m)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V172,362m2
58SXLD cốt thép dầm DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,329tấn
59SXLD cốt thép dầm DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,844tấn
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,118m3
61Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,29m3
62Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,312100m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,256m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,256m2
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,314tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,193tấn
67Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,396m3
68Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,637100m2
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,341tấn
70Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V105,213m3
71Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42,373m3
72Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,793m3
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V202,568m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tầng 1+2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V202,568m2
75Râu thép D6 a500 liên kết xây táp trụ trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,099tấn
76Trát trụ trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần ốp trụ trong nhà k nằm trong tường) - Tầng 1+2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V135,053m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V135,053m2
78Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (trát tường gạch rỗng VL*1.1) - Tầng 1+2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V230,972m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V230,972m2
80Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 - Tầng 1+2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.309,73m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.309,73m2
82Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,131m3
83Xây cuốn vòm gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22,VXM 75#Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,116m3
84Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,718m3
85Trát tường trang trí, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V82,024m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45,293m2
87Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V106,44m
88Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36,731m2
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,302m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,302m2
91Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,852m3
92Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,116100m2
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,098tấn
94Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,899100m2
95Sản xuất xà gồ thép [100x52x20x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,252tấn
96Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,252tấn
97Sơn xà gồ thép 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V151,334m2
98Sản xuất thanh kèo thép [100x46x4,5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,501tấn
99Lắp dựng kèo thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,501tấn
100Sơn thanh kèo thép 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,385m2
101Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V105,622m2
102Quét si ka chống thấm mái, sê nôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V105,622m2
103Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38,192m2
104Gia công cửa sổ trờiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,015tấn
105Sơn nắp tôn 2 mặt; sơn 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,345m2
106Bật sắt tròn D18 làm thang lên máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,026tấn
107Quả cầu lọc rác trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
108Xây bậc thang gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,859m3
109Lát đá bậc cầu thang, Vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,245m2
110Sản xuất lan can ống thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,043tấn
111Sản xuất lan can thép hộp rỗng 16x16x1.4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,064tấn
112Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,138m2
113Râu thép D8 ngàm chờ sẵn mặt bậc a440; L200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,002tấn
114Lắp dựng lan can cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,247m2
115Quả cầu thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1quả
116Rải bạt kẻTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,043100m2
117Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30,428m3
118Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,053100m3
119Lát nền, sàn KT 500x500, vữa XM M75, PCB30 (Tầng 1+2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V549,44m2
120Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32,537m2
121Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V117,9m2
122Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,522m2
123Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,6731m3
124Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,104m3
125Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,322m3
126Xây gạch đặc k nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,557m3
127Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,033m2
128Xây lan can hành lan can gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22,vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,091m3
129Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V130,736m2
130Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V130,736m2
131Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,07tấn
132Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,343m2
133Lắp dựng hoa sắt lan canTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,04m2
134Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,913m3
135Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,142100m2
136Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,102tấn
137Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,25m2
138Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,493m3
139Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V54,4631m3
140Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,806m3
141Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,262100m3
142Xây Gạch đặc BT k nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,258m3
143Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,15m2
144Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V78,67m2
145Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V105,82m2
146Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,25m3
147Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,162100m2
148Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,16tấn
149Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1031cấu kiện
150Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,8661m3
151Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,26m3
152Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,323m3
153Xây Gạch đặc BT k nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,656m3
154Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,374m2
155Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,374m2
156Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,44m2
157Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,179m3
158Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,009100m2
159Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,01tấn
160Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41cấu kiện
161SXLD thép làm lưới chắn rác DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,008tấn
162SXLD thép làm lưới chắn rác DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,018tấn
163Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,974m3
164Đóng trần thạch cao chống ẩm khu WCTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31,637m2
165SXLD vách kính cố định nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31,565m2
166SX,LD cửa đi 1 cánh nhôm hệ 4400 mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V63,47m2
167SX,LD cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 4400 mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V34,02m2
168Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp rỗng 13x26x1.4 mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,422tấn
169Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V422kg
170Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45,36m2
171Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,44100m2
172Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,0711m3
173Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,096100m3
174Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,132100m3
175Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,539m3
176Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,971m3
177Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,054100m2
178Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,336m3
179Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,034100m2
180Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,006tấn
181Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,068tấn
182Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,005tấn
183Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,044tấn
184Sản xuất thang sắt bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,891tấn
185Sản xuất thang sắt bằng thép [200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,308tấn
186Sản xuất thang sắt bằng thép hình L50 + thép vuông D12Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,424tấn
187Sản xuất thang sắt bằng thép ống D50x3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,094tấn
188Lắp đặt thép thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,717tấn
189Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V82,436m2
190Bu lông M18x80Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
191Bu lông M22x400Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
192Đèn tuýp LED đôi L=1.2m - 2x18WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
193Đèn tuýp LED đơn L=1.2m - 1x18WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22bộ
194Đèn compac CP 11W + đui gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20bộ
195Lắp đặt đèn ốp trần DLN 03L 270/9WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7bộ
196Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20cái
197Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20cái
198Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cái
199LĐ Aptomat loại 1 pha,A=25A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
200Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
201Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
202Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31cái
203Công tắc cầu thang 2 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
204Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V90m
205Dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35m
206Dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V380m
207Dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V750m
208Ống ruột gà tự chống cháy D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V90m
209Ống ruột gà tự chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V770m
210Lắp đặt hộp các loại, KTTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9hộp
211Tủ điện TĐ1 KT 600x400x200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1tủ
212LĐ Aptomat loại 2 pha, MCB 2P-100ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
213LĐ Aptomat loại 2 pha, MCB 2P-50ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
214LĐ Aptomat loại 2 pha, MCB 2P-20ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
215Tủ điện TĐ2 KT 400x400x150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1tủ
216LĐ Aptomat loại 2 pha, MCB 2P-50ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
217LĐ Aptomat loại 2 pha, MCB 2P-20ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
218Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42m
219Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42m
220Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,71m3
221Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,88m3
222Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,82m3
223Băng cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42m
224Rải băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,21100m2
225Gạch không nung báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V756viên
226Rải gạch báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,7561000 viên
227Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1.5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
228Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
229Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38m
230Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V65m
231Gia công và đóng cọc chống sét L60x60x6x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cọc
232Bật đỡ dây D8 (mạ kẽm)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35cái
233Sản xuất thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,029tấn
234Lắp dựng thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,029tấn
235Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,219m2
236Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,321m3
237Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,32m3
238Ống nhựa PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,6100m
239Ống nhựa PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,7100m
240Ống nhựa PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1100m
241Măng sông PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cái
242Măng sông PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17cái
243Van PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
244Van PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
245Van 1 chiều PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
246Zắc co PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
247Zắc co PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22cái
248Van gạt đồng PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
249Van phao D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
250Cút 90 PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
251Cút 45 PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
252Cút 90 PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V49cái
253Cút ren trong PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40cái
254Tê đều PP- R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
255Tê thu PP-R D50x25x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
256Tê thu PP-R D25x20x25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25cái
257Tê ren ngoài PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
258Đầu thu PP-R D50x25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
259Đầu thu PP-R D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20cái
260Đầu nối ren trong PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
261Đầu nối ren ngoài PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
262Kép nối D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40cái
263Nút bịt nhựa D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40cái
264Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10bộ
265Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10bộ
266Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
267Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
268Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
269Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10bộ
270Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
271Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
272Lắp đặt vòi tắm hương sen, 1 vòi, 1hương senTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10bộ
273Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bể
274Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
275Ống nhựa U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,05100m
276Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,5100m
277Ống nhựa U.PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,58100m
278Măng sông D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28cái
279Măng sông D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13cái
280Măng sông D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cái
281Côn thu D110x48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
282Côn thu D90x48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14cái
283Tê chéo 1 nhánh D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cái
284Tê chéo 1 nhánh D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25cái
285Cút 90 D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13cái
286Cút 90 D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
287Cút 90 D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cái
288Cút 45 D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25cái
289Cút 45 D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7cái
290Cút 45 D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28cái
291Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,1100m
292Tê chéo 1 nhánh D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
293Cút 45 D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24cái
294Cút 90 D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
295Măng sông D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24cái
296Rọ chắn rác D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
297Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,8341m3
298Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,525100m3
299Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,077m3
300Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,227100m3
301Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,919m3
302Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039100m2
303Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,125tấn
304Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,472m3
305Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,061100m2
306Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,138tấn
307Lắp dựng tấm đan nắp cửa bể TLTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
308Lắp dựng tấm đan nắp bể TL>250kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14cái
309Xây gạch đặc k nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,03m3
310Trát tường bể tự hoại, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V56,44m2
311Trát tường bể tự hoại, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V56,44m2
312Quét nước ximăng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V56,44m2
313Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,429m2
314Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
315Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,383100m3
316Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,142m3
317Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,248m3
318Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,233tấn
319Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,607m3
320Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,83m3
321Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,78m3
322Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,086tấn
323Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,008tấn
324Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,138tấn
325Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,013tấn
326Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,085tấn
327Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,638tấn
B NHÀ ĐIỀU TRỊ Y TẾ PHỤC HỒI SỨC KHỎE
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41,968m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,264100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,036tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,776tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,237tấn
6Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,508tấn
7Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,508tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,551100m
9Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,27100m
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,854100m
11SX đầu cọc dẫn để ép âmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1221 mối nối
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,464m3
14Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,015100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V55,7331m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,836100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,331m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật - VK lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,225100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29,953m3
20Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,299100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,244m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,593100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,542tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,183tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2tấn
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,8551m3
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,247100m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,804m3
29Ván khuôn lót giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,564100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,299m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,28100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,069tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,196tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,939tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,46m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,607100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,475tấn
38Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42,407m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,07100m3
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V120,335m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,802100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,09100m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V458,054m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V458,054m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V577,363m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (cốt +7.5m)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V577,363m2
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,161tấn
48Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,401m3
49Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,524100m2
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,02tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,723tấn
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40,334m3
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,67100m2
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,846100m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V227,418m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V227,418m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V247,323m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V247,323m2
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,181tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,8tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,15tấn
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,132m3
63Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,199m3
64Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,299100m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,956m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,956m2
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,302tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,142tấn
69Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,339m3
70Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,891100m2
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,523tấn
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41,168m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41,168m2
74Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V136,136m3
75Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V76,82m3
76Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,652m3
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V273,109m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V273,109m2
79Râu thép D6 a500 liên kết xây táp trụ trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,144tấn
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V210,763m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V210,763m2
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V265,856m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V265,856m2
84Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2.213,488m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2.213,488m2
86Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,08m3
87Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,189m3
88Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,556m3
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V87,892m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60,269m2
91Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V263,2m
92Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48,743m2
93Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,389m3
94Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,197100m2
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,165tấn
96Gia công cửa sắt, hoa sắt []50x50x1.4 - cửa mái trnag tríTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,013tấn
97Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,44m2
98Sơn chống gỉ hoa sắt cửa mái trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,21m2
99Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,705100m2
100Sản xuất xà gồ thép [100x50x20x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,99tấn
101Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,99tấn
102Sơn xà gồ thép 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V244,742m2
103Sản xuất thanh kèo thép U đúc 100x46x4,5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,629tấn
104Lắp dựng kèo thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,629tấn
105Sơn thanh kèo thép 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32,2m2
106Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V283,033m2
107Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V283,033m2
108Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V51,992m2
109Sản xuất cửa thép thăm máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,015tấn
110Sơn nắp tôn 2 mặt; sơn 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,345m2
111Bật sắt tròn D18 làm thang lên máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,018tấn
112Quả cầu lọc rác trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cái
113Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,918m3
114Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,113m2
115Sản xuất lan can ống thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,043tấn
116Sản xuất lan can thép hộp rỗng 16x16x1.4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,064tấn
117Gia công lan can thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,001tấn
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,1681m2
119Râu thép D8 ngàm chờ sẵn mặt bậc a440; L200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,002tấn
120Lắp dựng lan can cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,247m2
121Quả cầu thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1quả
122Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48,771m3
123Lát nền, sàn gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V901,354m2
124Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V55,132m2
125Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V200,034m2
126Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32,447m2
127Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,3321m3
128Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,777m3
129Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,449m3
130Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,575m3
131Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,52m2
132Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,129m3
133Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V198,587m2
134Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V198,587m2
135Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,148tấn
136Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,397m2
137Lắp dựng hoa sắt lan canTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,76m2
138Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,294m3
139Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,202100m2
140Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,142tấn
141Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30,988m2
142Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,711m3
143Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,604100m3
144Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,457m3
145Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32,334m3
146Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,548m3
147Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V33,45m2
148Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V95,36m2
149Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V95,36m2
150Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,468m3
151Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,177100m2
152Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,14tấn
153Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1131 cấu kiện
154Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,8661m3
155Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,26m3
156Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,323m3
157Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,656m3
158Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,312m2
159Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,312m2
160Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,44m2
161Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,179m3
162Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,009100m2
163Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,009tấn
164Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41cấu kiện
165SXLD thép làm lưới chắn rác DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,008tấn
166SXLD thép làm lưới chắn rác DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,018tấn
167Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,4m3
168Lót bạt rứaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,74100m2
169Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V53,783m2
170SXLD vách kính cố định nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,7m2
171SX,LD cửa đi 1 cánh nhôm hệ 4400 mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V126,215m2
172SX,LD cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 4400 mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V71,64m2
173Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,833tấn
174Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V65,52m2
175Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V81,6511m2
176Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,968100m2
177Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,9951m3
178Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,09100m3
179Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,163m3
180Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,539m3
181Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,971m3
182Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,044100m2
183Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,336m3
184Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,034100m2
185Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,006tấn
186Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,068tấn
187Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,005tấn
188Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,044tấn
189Sản xuất thang sắt bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,891tấn
190Sản xuất thang sắt bằng thép [200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,308tấn
191Sản xuất thang sắt bằng thép hình L50 + thép vuông D12Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,424tấn
192Sản xuất thang sắt bằng thép ống D50x3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,094tấn
193Lắp đặt thép thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,717tấn
194Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V82,436m2
195Bu lông M18x80Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
196Bu lông M22x400Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
197Đèn tuýp LED đôi L=1.2m - 2x18WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
198Đèn tuýp LED đơn L=1.2m - 1x18WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40bộ
199Đèn compac CP 11W + đui gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V33bộ
200Lắp đặt đèn ốp trần DLN 03L 270/9WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15bộ
201Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36cái
202Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36cái
203Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi - 3 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22cái
204LĐ Aptomat loại 1 pha,A=25A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
205Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19cái
206Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50cái
207Công tắc cầu thang - 1 hạt 2 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
208Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V135m
209Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V65m
210Dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V640m
211Dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.050m
212Ống ruột gà tự chống cháy D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V135m
213Ống ruột gà tự chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.170m
214Lắp đặt hộp các loại, KTTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18hộp
215Tủ điện TĐ1 KT 600x400x200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1tủ
216LĐ Aptomat loại 2 pha,A=100A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
217LĐ Aptomat loại 2 pha,A=63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
218LĐ Aptomat loại 2 pha,A=20A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
219Tủ điện TĐ2 KT 400x400x150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1tủ
220LĐ Aptomat loại 2 pha,A=63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
221LĐ Aptomat loại 2 pha,A=20A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
222Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48m
223Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48m
224Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,751m3
225Đắp cát rãnh cáp ngầm bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,3m3
226Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,45m3
227Băng cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45m
228Rải băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,225100m2
229Gạch không nung báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V720viên
230Rải gạch báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,721000 viên
231Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1.5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
232Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
233Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V55m
234Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V82m
235Gia công và đóng cọc chống sét L60x60x6x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cọc
236Bật đỡ dây D8 (mạ kẽm)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35cái
237Sản xuất thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,028tấn
238Lắp dựng thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,028tấn
239Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,26m2
240Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,761m3
241Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,76m3
242Ống nhựa PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,35100m
243Ống nhựa PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,25100m
244Ống nhựa PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,15100m
245Măng sông PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V33cái
246Măng sông PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32cái
247Van PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14cái
248Van PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
249Van 1 chiều PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
250Zắc co PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28cái
251Zắc co PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38cái
252Van gạt đồng PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17cái
253Van phao D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
254Cút 90 PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cái
255Cút 45 PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
256Cút 90 PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V72cái
257Cút ren trong PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V68cái
258Tê đều PP- R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
259Tê thu PP-R D50x25x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
260Tê thu PP-R D25x20x25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V43cái
261Tê ren ngoài PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17cái
262Đầu thu PP-R D50x25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
263Đầu thu PP-R D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35cái
264Đầu nối ren trong PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
265Đầu nối ren ngoài PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
266Kép nối D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V68cái
267Đầu bịt D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V68cái
268Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17bộ
269Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17bộ
270Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17cái
271Lắp đặt giá để xà bông rửa tay InoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17cái
272Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17cái
273Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17bộ
274Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17cái
275Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17cái
276Lắp đặt vòi tắm hương sen, 1 vòi, 1hương senTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17bộ
277Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bể
278Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17cái
279Ống nhựa U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,8100m
280Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,12100m
281Ống nhựa U.PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,47100m
282Măng sông D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50cái
283Măng sông D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28cái
284Măng sông D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V37cái
285Côn thu D110x48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
286Côn thu D90x48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27cái
287Tê chéo 1 nhánh D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17cái
288Tê chéo 1 nhánh D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V34cái
289Cút 90 D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22cái
290Cút 90 D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
291Cút 90 D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26cái
292Cút 45 D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V43cái
293Cút 45 D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cái
294Cút 45 D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V37cái
295Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,2100m
296Tê chéo 1 nhánh D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13cái
297Cút 45 D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26cái
298Cút 90 D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13cái
299Măng sông D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30cái
300Rọ chắn rác D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13cái
301Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,4461m3
302Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,845100m3
303Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,598m3
304Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,355100m3
305Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,378m3
306Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,058100m2
307Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,188tấn
308Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,209m3
309Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,092100m2
310Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,206tấn
311Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
312Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V211cấu kiện
313Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,016m3
314Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - trát thành bể lớp thứ nhấtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V85,036m2
315Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - trát thành bể lớp thứ 2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V85,036m2
316Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V85,036m2
317Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,644m2
318Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
319Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,449100m3
320Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,08m3
321Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,382m3
322Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,626tấn
323Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,189m3
324Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,037m3
325Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,156m3
326Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,128tấn
327Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,009tấn
328Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,204tấn
329Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,014tấn
330Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,114tấn
331Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,823tấn
C Nhà điều hành vòng ngoài
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,473100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,911100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,145100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,404m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ván khuôn lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,271100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V65,724m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,629100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,151m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,954m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,718100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,977tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,189tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,754tấn
14Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,661100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,039m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,231100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,812m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,345100m2
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,758tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,353tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,456tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,375m3
23VK giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,414100m2
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,348tấn
25Xây gạch đặc k nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V54,622m3
26Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,494100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,473100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,088100m3
29San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,561100m3
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V85,472m3
31Ván khuôn sàn mái tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,447100m2
32Ván khuôn gỗ sàn mái tầng 2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,379100m2
33Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +3.9m)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V328,968m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V328,968m2
35Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +7.5m)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V437,9m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V437,9m2
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,93tấn
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,111m3
39SXLD ván khuôn cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,481100m2
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,722tấn
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,489tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30,131m3
43SXLD ván khuôn dầm (cốt +3.9m)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,921100m2
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (cốt +7.5&+11.1m)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,136100m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (cốt +3.9m)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V166,859m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V166,859m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (cốt +7.5m)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V189,728m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V189,728m2
49SXLD cốt thép dầm DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,552tấn
50SXLD cốt thép dầm DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,691tấn
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,118m3
52Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,252m3
53Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,31100m2
54Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,792m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,792m2
56Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,324tấn
57Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,193tấn
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,177m3
59SXLD ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,761100m2
60SXLD cốt thép lanh tô DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,427tấn
61SXLD cốt thép lanh tô D>10Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,079tấn
62Trát trần ô văng vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,76m2
63Láng trên ô văng dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,08m2
64Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,08m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,8m
66Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38,928m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50,688m2
68Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V118,783m3
69Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,182m3
70Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,369m3
71Trát trụ ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V209,805m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V209,805m2
73Râu thép D6 a500 liên kết ốp trụ gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,038tấn
74Trát trụ trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần ốp trụ trong nhà k nằm trong tường) - Tầng 1+2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V112,128m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V112,128m2
76Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 - Tầng 1+2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V261,368m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V261,368m2
78Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 - Tầng 1+2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.155,401m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.155,401m2
80Xây tường thu hồi gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22,VXM 50#Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,322m3
81Xây cuốn vòm gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22,VXM 75#Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,145m3
82Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,237m3
83Trát vẩy tường trang trí vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,9m2
84Trát tường trang trí, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V107,868m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V75,656m2
86Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V118,967m
87Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V109,96m
88Quét nước ximăng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45,311m2
89Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,278m3
90Ván khuôn giằng thu hồiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,177100m2
91SXLD cốt thép giằng thu hồi DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,148tấn
92Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,271100m2
93Sản xuất xà gồ thép [100x52x20x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,777tấn
94Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,777tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V214,9061m2
96Sản xuất thanh kèo thép [100x46x4,5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,632tấn
97Lắp dựng kèo thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,632tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32,3381m2
99Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V134,334m2
100Quét si ka chống thấm mái, sê nôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V134,334m2
101Quét nước ximăng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V47,54m2
102Sản xuất cửa thép thăm máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,015tấn
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,3451m2
104Bật sắt tròn D18 làm thang lên máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,026tấn
105Quả cầu lọc rác trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cái
106Xây bậc thang gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,918m3
107Lát đá bậc cầu thang, Vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,113m2
108Sản xuất lan can ống thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,047tấn
109Sản xuất lan can thép hộp rỗng 16x16x1.4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,064tấn
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,7651m2
111Râu thép D8 a440 L200 ngàm chờ sẵn mặt bậcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,002tấn
112Lắp dựng lan can cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,247m2
113Rải bạt kẻTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,417100m2
114Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V34,168m3
115Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,206100m3
116Lát nền, sàn KT 500x500, vữa XM M75, PCB30 (Tầng 1+2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V631,317m2
117Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,677m2
118Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V116,676m2
119Quét dung dịch chống thấm sàn khu WC tầng 2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,838m2
120Sản xuất khung Inox đỡ bàn chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,044tấn
121Lắp đặt khung đỡ bàn chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,044tấn
122Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn chậu rửa sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,876m2
123Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,127m3
124Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,042m3
125Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,178m3
126Xây gạch đặc k nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,751m3
127Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42,097m2
128Trát thành chắn bậc tam cấp 2 bên dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V57,063m2
129Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V57,063m2
130Xây lan can hành lan can gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22,vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,429m3
131Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V122,277m2
132Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V122,277m2
133Sản xuất thép lan canTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,116tấn
134Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,5621m2
135Lắp dựng hoa sắt lan canTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,4m2
136Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,584m3
137Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,223100m2
138Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,158tấn
139Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,396m2
140Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,623100m3
141Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,207m3
142Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,3100m3
143Xây Gạch đặc BT k nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,496m3
144Láng rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31,038m2
145Trát thành rãnh TN dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50,256m2
146Quét nước ximăng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V81,294m2
147Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,315m3
148Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,166100m2
149SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,165tấn
150Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1061 cấu kiện
151Ống nhựa thoát nước ra rãnh chung U.PVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,62100m
152Chếch nhựa PVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
153Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,099100m3
154Lót cát đáy móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,26m3
155Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,054100m3
156Xây Gạch đặc BT k nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,656m3
157Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,403m2
158Quét nước ximăng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,403m2
159Láng hố ga có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,44m2
160Đổ BT tấm đan ĐS hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,179m3
161Ghép ván khuôn tấm đan ĐS hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,009100m2
162SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,01tấn
163Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41 cấu kiện
164SXLD thép làm lưới chắn rác DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,008tấn
165SXLD thép làm lưới chắn rác DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,018tấn
166Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,901m3
167Rải bạt rứa lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,99100m2
168Đóng trần thạch cao chịu nước khung xương chìm hệ EKO tấm thạch cao chống ẩm dày 9mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,732m2
169SXLD vách kính cố định nhôm hệ kính trắng dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,5m2
170SX,LD cửa đi 1 cánh nhôm hệ 4400 mở quay, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V64,68m2
171SX,LD cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 4400 mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40,32m2
172SX,LD cửa sổ 1 cánh nhôm hệ 4400 mở lật, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,44
173Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗng 12x26x1.5 mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,355tấn
174Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V355kg
175Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40,32m2
176Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,92100m2
177Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,099100m3
178Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,072100m3
179Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,539m3
180Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,971m3
181Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,044100m2
182Bê tông cổ móng cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,336m3
183Ghép ván khuôn cổ móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,034100m2
184Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,006tấn
185Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,068tấn
186Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,005tấn
187Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,044tấn
188Sản xuất thang sắt bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,891tấn
189Sản xuất thang sắt bằng thép [200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,308tấn
190Sản xuất thang sắt bằng thép hình L50 + thép vuông D12Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,424tấn
191Sản xuất thang sắt bằng thép ống D50x3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,094tấn
192Lắp đặt thép thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,717tấn
193Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V82,4361m2
194Bu lông M18x80Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
195Bu lông M22x400Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
196Đèn tuýp LED đôi L=1.2m - 2x18WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32bộ
197Lắp đặt đèn ốp trần DLN 03L 270/9WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27bộ
198Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cái
199Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cái
200Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29cái
201LĐ Aptomat loại 1 pha,A=32A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
202LĐ Aptomat loại 1 pha,A=20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11cái
203Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cái
204Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22cái
205Công tắc cầu thang 2 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
206Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V105m
207Dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45m
208Dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V690m
209Dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V630m
210Ống ruột gà tự chống cháy D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V105m
211Ống ruột gà tự chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V910m
212Lắp đặt hộp các loại, KTTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12hộp
213Tủ điện TĐ1 KT 600x400x200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1tủ
214LĐ Aptomat loại 2 pha,A=125A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
215LĐ Aptomat loại 2 pha,A=80A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
216LĐ Aptomat loại 2 pha,A=20A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
217Tủ điện TĐ2 KT 400x400x150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1tủ
218LĐ Aptomat loại 2 pha,A=80A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
219LĐ Aptomat loại 2 pha,A=20A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
220Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V65m
221Con sơn đón điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
222Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
223Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50m
224Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V70m
225Gia công và đóng cọc chống sét L60x60x6x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11cọc
226Bật đỡ dây D8 (mạ kẽm)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45cái
227Sản xuất thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,029tấn
228Lắp dựng thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,029tấn
229Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,2191m2
230Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V181m3
231Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18m3
232Ống nhựa PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,18100m
233Ống nhựa PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,35100m
234Ống nhựa PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,08100m
235Măng sông PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
236Măng sông PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
237Van PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
238Van PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
239Van 1 chiều PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
240Zắc co PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
241Zắc co PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
242Van gạt đồng PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
243Van phao D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
244Cút 90 PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
245Cút 45 PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
246Cút 90 PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22cái
247Cút ren trong PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20cái
248Tê đều PP- R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
249Tê thu PP-R D50x25x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
250Tê thu PP-R D25x20x25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
251Tê ren ngoài PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
252Đầu thu PP-R D50x25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
253Đầu thu PP-R D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
254Đầu nối ren trong PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
255Đầu nối ren ngoài PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
256Kép nối D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20cái
257Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
258Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
259Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
260Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
261Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
262Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
263Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
264Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
265Lắp đặt chậu tiểu NamTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
266Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bể
267Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
268Ống nhựa U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,95100m
269Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,3100m
270Ống nhựa U.PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,21100m
271Măng sông D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24cái
272Măng sông D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
273Măng sông D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
274Côn thu D110x48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
275Côn thu D90x48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7cái
276Tê chéo 1 nhánh D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cái
277Tê chéo 1 nhánh D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20cái
278Cút 90 D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
279Cút 90 D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7cái
280Cút 90 D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cái
281Cút 45 D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11cái
282Cút 45 D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
283Cút 45 D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24cái
284Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,1100m
285Ống nhựa U.PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,12100m
286Tê chéo 1 nhánh D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24cái
287Cút 90 D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
288Cút 45 D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24cái
289Rọ chắn rác D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
290Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,81m3
291Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,8m3
292Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,292100m3
293Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,533m3
294Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,114100m3
295Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,459m3
296Ghép ván khuôn bê tông đáy móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,019100m2
297Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,063tấn
298Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,736m3
299Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,031100m2
300SXLD cốt thép tấm đan bể tự hoại DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,069tấn
301Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 cấu kiện
302Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V71 cấu kiện
303Xây gạch đặc k nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,015m3
304Trát tường bể tự hoại, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,22m2
305Trát tường bể tự hoại, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,22m2
306Quét nước ximăng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,22m2
307Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,215m2
308Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
309Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,546m3
310Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,402m3
311Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,297tấn
312Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,139m3
313Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,928m3
314Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,313m3
315Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,097tấn
316Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,011tấn
317Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,155tấn
318Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,018tấn
319Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,105tấn
320Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,106tấn
D NHÀ ĐIỀU HÀNH VÒNG TRONG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,9781m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,326100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,664m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,148100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,753m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,395100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,882m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,218100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,632tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,09tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,592tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,09tấn
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,9921m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,568100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,971m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,173100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,953m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,565100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,436tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,774tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,872tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,61m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,242100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,196tấn
25Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,314m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,433100m3
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,113m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,503100m2
29Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +3.9m)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V227,558m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (cốt +3.9m)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V227,558m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,212tấn
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,315m3
33SXLD ván khuôn cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,71100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,225tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,654tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,981m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,34100m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (cốt +3.9m)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V118,325m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (cốt +3.9m)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V118,325m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,457tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,289tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,243m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,244100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,257tấn
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,266m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,266m2
47Xây tường thẳng bằng gạch tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V39,192m3
48Xây tường thẳng bằng gạch tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,519m3
49Xây cột, trụ bằng gạch tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,304m3
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V64,097m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V64,097m2
52Râu thép D6 a500 liên kết xây táp trụ trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,045tấn
53Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,96m
54Trát trụ trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần ốp trụ trong nhà k nằm trong tường)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32,3m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32,3m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V102,1m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V102,1m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V284,591m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V284,591m2
60Xây tường thẳng bằng gạch tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,732m3
61Xây cuốn vòm gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22,VXM 75#Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,058m3
62Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,652m3
63Trát tường trang trí, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V63,958m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35,358m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V72,16m
66Quét nước ximăng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,6m2
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,731m3
68Ván khuôn giằng thu hồiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,095100m2
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,068tấn
70Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,392100m2
71Sản xuất xà gồ thép [100x52x20x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,859tấn
72Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,859tấn
73Sơn xà gồ thép 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V113,487m2
74Sản xuất thanh kèo thép [100x46x4,5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,496tấn
75Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,496tấn
76Sơn thanh kèo thép 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,164m2
77Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48,108m2
78Quét si ka chống thấm mái, sê nôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48,108m2
79Quét nước ximăng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,4m2
80Sản xuất cửa thép thăm máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,015tấn
81Sơn nắp tôn 2 mặt; sơn 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,345m2
82Bật sắt tròn D18 làm thang lên máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,026tấn
83Quả cầu lọc rác trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cái
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,093m3
85Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,65100m3
86Lát nền, sàn KT 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V178,005m2
87Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,632m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V64,449m2
89Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,64m3
90Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,88m3
91Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,695m3
92Xây gạch đặc k nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,923m3
93Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,817m2
94Trát thành chắn bậc tam cấp 2 bên dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,119m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,119m2
96Xây lan can hành lan can gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22,vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,349m3
97Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,584m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,584m2
99Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V37,92m
100Sản xuất thép lan canTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,019tấn
101Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,787m2
102Lắp dựng hoa sắt lan canTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,48m2
103Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,324m3
104Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,046100m2
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,032tấn
106Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,947m2
107Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,864m3
108Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,22m3
109Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,007m3
110Xây Gạch đặc BT k nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,017m3
111Láng rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,48m2
112Trát thành rãnh TN dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45,442m2
113Quét nước ximăng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V66,922m2
114Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,747m3
115Ghép ván khuôn tấm đan rãnh nước ĐSTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,125100m2
116SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,124tấn
117Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V801cấu kiện
118Ống nhựa thoát nước ra rãnh chung U.PVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,136100m
119Chếch nhựa PVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
120Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,866m3
121Lót cát đáy móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,26m3
122Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,323m3
123Xây Gạch đặc BT k nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,656m3
124Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,403m2
125Quét nước ximăng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,403m2
126Láng hố ga có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,44m2
127Đổ BT tấm đan ĐS hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,179m3
128Ghép ván khuôn tấm đan ĐS hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,009100m2
129Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,01tấn
130Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41cấu kiện
131SXLD thép làm lưới chắn rác DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,008tấn
132SXLD thép làm lưới chắn rác DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,018tấn
133Ống nhựa thoát nước ra rãnh chung U.PVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,136100m
134Chếch nhựa PVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
135Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V34,836m2
136Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,484m3
137Đóng trần thạch cao hệ trần nổi Vĩnh Tường chống ẩmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,742m2
138Nhân công lắp đặt trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,742 công
139Vách ngăn Compac HPL tiêu chuẩn không ngấm, không thấm nước, dày 12mm, bề mặt bằng laminate, chân đế bằng inox 201 (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,16m2
140SXLD vách kính cố định nhôm hệ kính trắng dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,1m2
141SX,LD cửa đi 2 cánh nhôm hệ 4400 mở quay, kính dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,4m2
142SX,LD cửa đi 1 cánh nhôm hệ 4400 mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,6m2
143SX,LD cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 4400 mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,8m2
144SX,LD cửa sổ 1 cánh nhôm hệ 4400 mở lật, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,72m2 
145Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗng 12x26x1.5 mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,111tấn
146Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V111kg
147Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,4m2
148Đèn tuýp LED đôi L=1.2m - 2x18WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10bộ
149Lắp đặt đèn ốp trần DLN 03L 270/9WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9bộ
150Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
151Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
152Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
153LĐ Aptomat loại 1 pha,A=32A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
154LĐ Aptomat loại 1 pha,A=20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
155Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
156Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
157Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27m
158Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15m
159Dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V160m
160Dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V250m
161Ống ruột gà tự chống cháy D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27m
162Ống ruột gà tự chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V280m
163Lắp đặt hộp các loại, KTTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4hộp
164Tủ điện KT 400x400x150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1tủ
165LĐ Aptomat loại 2 pha,A=75A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
166LĐ Aptomat loại 2 pha,A=63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
167LĐ Aptomat loại 2 pha,A=10A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
168Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
169Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30m
170Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40m
171Gia công và đóng cọc chống sét L60x60x6x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7cọc
172Bật đỡ dây D8 (mạ kẽm)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cái
173Thép ốp bảo vệ dây L63x63x6x2500Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2 cái
174Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,761m3
175Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,76m3
176Ống nhựa PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,13100m
177Ống nhựa PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,19100m
178Ống nhựa PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,05100m
179Măng sông PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
180Măng sông PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
181Van PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
182Van PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
183Van gạt đồng PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
184Van phao D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
185Cút 90 PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
186Cút 90 PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
187Cút ren trong PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
188Tê đều PP- R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
189Tê thu PP-R D50x25x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
190Tê thu PP-R D25x20x25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
191Tê ren ngoài PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
192Đầu thu PP-R D50x25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
193Đầu thu PP-R D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
194Đầu nối ren trong PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
195Đầu nối ren ngoài PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
196Kép nối D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
197Nút bịt nhựa D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
198Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
199Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
200Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
201Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
202Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
203Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5bộ
204Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
205Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
206Lắp đặt chậu tiểu NamTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
207Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 2,0m3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bể
208Lắp đặt phễu thu inox D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
209Ống nhựa U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,25100m
210Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,07100m
211Ống nhựa U.PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,14100m
212Măng sông D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7cái
213Côn thu D110x48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
214Côn thu D90x48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
215Tê chéo 1 nhánh D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
216Tê chéo 1 nhánh D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
217Cút 90 D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
218Cút 90 D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
219Cút 90 D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
220Cút 45 D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
221Cút 45 D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
222Cút 45 D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
223Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,57100m
224Ống nhựa U.PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1100m
225Tê chéo 1 nhánh D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
226Cút 90 D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
227Cút 45 D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20cái
228Cầu chắn rác inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
229Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,388m3
230Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,264100m3
231Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,538m3
232Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,099100m3
233Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bể, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,459m3
234Ghép ván khuôn bê tông đáy móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,019100m2
235Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,063tấn
236Sản xuất bê tông tấm đan bể tự hoại ĐS 200# đá 1x2cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,736m3
237SXLD ván khuôn tấm đan ĐS bể tự hoạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,031100m2
238SXLD cốt thép tấm đan bể tự hoại DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,22tấn
239Lắp dựng tấm đan nắp cửa bể TLTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
240Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V61cấu kiện
241Xây gạch đặc k nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,015m3
242Trát tường bể tự hoại, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,22m2
243Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp 2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,22m2
244Quét nước ximăng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,22m2
245Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,215m2
246Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
247Lắp đặt tê sành nối bằng phương pháp xảm - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
E Nhà căng tin tạp hóa
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,966100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,38m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,102100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,983m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,27100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,344m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,156100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,43tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,064tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,417tấn
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,444100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,114m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,122100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,69m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,618100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,305tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,491tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,638tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,669m3
20Ván khuôn dầm chống ẩmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,155100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,116tấn
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,735m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,952100m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,792m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,746100m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V174,6m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V174,6m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,508tấn
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,834m3
30SXLD ván khuôn cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,629100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,172tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,467tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,733m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,914100m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V80,668m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V80,668m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,32tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,913tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,823m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,153100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,083tấn
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,992m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,992m2
44Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,884m3
45Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,76m3
46Xây cột, trụ bằng gạch rỗng đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,192m3
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V43,119m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V43,119m2
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,02tấn
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,453m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,453m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V98,893m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V98,893m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V199,485m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V199,485m2
56Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,807m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch rỗng đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,044m3
58Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,505m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V47,198m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,182m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V55,96m
62Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,016m2
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,639m3
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,058100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,052tấn
66Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,695100m2
67Sản xuất xà gồ thép [100x52x20x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,731tấn
68Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,731tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V88,4351m2
70Sản xuất thanh kèo thép [100x46x4,5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,437tấn
71Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,437tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,3851m2
73Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35,904m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35,904m2
75Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,12m2
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,896m3
77Rải nilonTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,29100m2
78Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,463100m3
79Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V127,912m2
80Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,913m2
81Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,704m2
82Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,6231m3
83Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,874m3
84Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,504m3
85Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,906m3
86Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,835m2
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,557m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,532m2
89Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,247100m3
90Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,668m3
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,12100m3
92Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,977m3
93Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,14m2
94Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,438m2
95Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V43,578m2
96Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,987m3
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,143100m2
98Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,144tấn
99Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V911 cấu kiện
100Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,099100m3
101Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,26m3
102Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,054100m3
103Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,656m3
104Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,442m2
105Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,442m2
106Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,44m2
107Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,124m3
108Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,021100m2
109Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,179m3
110Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,009100m2
111Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,01tấn
112Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41 cấu kiện
113Lắp dựng cốt thép lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,008tấn
114Lắp dựng cốt thép lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,018tấn
115Rải nilonTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,274100m2
116Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,737m3
117Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,226m3
118Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V34,279m2
119Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,381m3
120Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,014100m2
121Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,024tấn
122Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21 cấu kiện
123SXLD vách kính cố định nhôm hệ kính trắng dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,305m2
124SX,LD cửa đi 2 cánh nhôm hệ 4400 mở quay, kính trắng 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,24m2
125SX,LD cửa đi 1 cánh nhôm hệ 4400 mở quay, kính mờ dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,92m2
126SX,LD cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 4400 mở trượt, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,34m2
127SX,LD cửa sổ 1 cánh nhôm hệ 4400 mở lật, kính mờ dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,36m2
128Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗng 12x26x1.5 mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,121tấn
129Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V121kg
130Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,12m2
131Đèn tuýp LED đôi L=1.2m - 2x18WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
132Đèn tuýp LED đơn L=1.2m - 1x18WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
133Lắp đặt đèn ốp trần DLN 03L 270/9WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
134Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
135Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
136LĐ Aptomat loại 1 pha,A=25A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
137Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
138Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
139Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25m
140Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10m
141Dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V90m
142Dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V110m
143Ống ruột gà tự chống cháy D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25m
144Ống ruột gà tự chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V140m
145Lắp đặt hộp các loại, KTTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2hộp
146Tủ điện KT 400x400x150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1tủ
147LĐ Aptomat loại 2 pha,A=75A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
148LĐ Aptomat loại 2 pha,A=63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
149LĐ Aptomat loại 2 pha,A=10A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V47cái
150Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45m
151Con sơn đón điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
152Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
153Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25m
154Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45m
155Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cọc
156Bật đỡ dây D8 (mạ kẽm)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cái
157Sản xuất thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,029tấn
158Lắp dựng thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,029tấn
159Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,641m3
160Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,64m3
161Ống nhựa PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,14100m
162Ống nhựa PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2100m
163Ống nhựa PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,03100m
164Măng sông PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
165Măng sông PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
166Van PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
167Van PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
168Van 1 chiều PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
169Zắc co PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
170Zắc co PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
171Van gạt đồng PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
172Van phao D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
173Cút 90 PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
174Cút 45 PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
175Cút 90 PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
176Cút ren trong PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
177Tê đều PP- R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
178Tê thu PP-R D50x25x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
179Tê thu PP-R D25x20x25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
180Tê ren ngoài PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
181Đầu thu PP-R D50x25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
182Đầu thu PP-R D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
183Đầu nối ren trong PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
184Đầu nối ren ngoài PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
185Kép nối D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
186Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
187Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
188Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
189Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
190Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
191Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
192Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
193Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
194Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
195Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bể
196Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
197Ống nhựa U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,35100m
198Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,05100m
199Ống nhựa U.PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,07100m
200Măng sông D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
201Côn thu D110x48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
202Côn thu D90x48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
203Tê chéo 1 nhánh PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
204Tê chéo 1 nhánh PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
205Cút 90 PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
206Cút 90 PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
207Cút 90 PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
208Cút 45 PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
209Cút 45 PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
210Cút 45 PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
211Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,22100m
212Ống nhựa U.PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,04100m
213Tê chéo 1 nhánh D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
214Cút 90 D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
215Cút 45 D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
216Rọ chắn rác D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
217Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,292100m3
218Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,533m3
219Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,114100m3
220Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,459m3
221Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,019100m2
222Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,063tấn
223Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,736m3
224Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,031100m2
225Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,069tấn
226Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 cấu kiện
227Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V71 cấu kiện
228Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,015m3
229Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,22m2
230Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,22m2
231Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,22m2
232Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,215m2
233Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
234Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,174100m3
F Nhà thăm nuôi
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,969100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,735m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,17100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V47,446m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,438100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,111tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,12m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,265100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,068tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,358tấn
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,349m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,023100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,703m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,07100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,417tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,512tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,016m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,184100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,166tấn
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,376m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,342100m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,356m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,101100m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V210,1m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V210,1m2
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,793tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,311m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,602100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,176tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,42tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,437m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,012100m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V88,696m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V88,696m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,339tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,866tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,664m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,111100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,07tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36,831m3
41Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,294m3
42Xây cột, trụ bằng gạch rỗng đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,923m3
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V53,419m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V53,419m2
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,034tấn
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,165m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,165m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V126,423m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V126,423m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V278,032m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V278,032m2
52Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,88m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch rỗng đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,087m3
54Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,264m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50,33m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,802m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V119,12m
58Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,719m2
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,602m3
60Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,073100m2
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,064tấn
62Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,841100m2
63Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,838tấn
64Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,838tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V101,3381m2
66Sản xuất thanh kèo thép [100x46x4,5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,409tấn
67Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,409tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,9361m2
69Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38,352m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38,352m2
71Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,56m2
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,606m3
73Rải nilonTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,361100m2
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,476100m3
75Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V140,159m2
76Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,984m2
77Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V69,192m2
78Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,4121m3
79Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,471m3
80Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,272m3
81Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,299m3
82Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,389m2
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,276m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,276m2
85Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,258100m3
86Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,765m3
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,123100m3
88Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,265m3
89Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,076m2
90Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45,536m2
91Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V62,612m2
92Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,097m3
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,151100m2
94Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,152tấn
95Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V961 cấu kiện
96Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,099100m3
97Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,26m3
98Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,054100m3
99Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,656m3
100Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,442m2
101Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,442m2
102Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,44m2
103Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,124m3
104Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,021100m2
105Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,179m3
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,009100m2
107Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,01tấn
108Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41 cấu kiện
109Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,008tấn
110Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,018tấn
111Rải nilonTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,292100m2
112Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,92m3
113Vách ngăn Compac HPL tiêu chuẩn không ngấm, không thấm nước, dày 12mm, bề mặt bằng laminate, chân đế bằng inox 201 (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,784m2
114SXLD vách nhôm hệ 4400, kính trắng 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,835m2
115SX,LD cửa đi 1 cánh nhôm hệ 4400 mở quay, kính trắng 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,27m2
116SX,LD cửa đi 1 cánh nhôm hệ 4400 mở quay, kính mờ dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,438m2
117SX,LD cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 4400 mở quay, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,23m2
118SX,LD cửa sổ 1 cánh nhôm hệ 4400 mở lật, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,08m2
119Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗng 12x26x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,159tấn
120Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 20x20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,588tấn
121Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V747kg
122Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36,906m2
123Đèn tuýp LED đôi L=1.2m - 2x18WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11bộ
124Lắp đặt đèn ốp trần DLN 03L 270/9WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9bộ
125Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7cái
126Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7cái
127LĐ Aptomat loại 1 pha,A=25A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
128Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
129Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
130Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
131Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
132Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40m
133Dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15m
134Dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V75m
135Dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V210m
136Ống ruột gà tự chống cháy D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40m
137Ống ruột gà tự chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V205m
138Lắp đặt hộp các loại, KTTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3hộp
139Tủ điện KT 400x400x150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1tủ
140LĐ Aptomat loại 2 pha,A=75A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
141LĐ Aptomat loại 2 pha,A=63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
142LĐ Aptomat loại 2 pha,A=10A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V47cái
143Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45m
144Con sơn đón điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
145Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
146Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27m
147Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41m
148Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cọc
149Bật đỡ dây D8 (mạ kẽm)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cái
150Sản xuất thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,029tấn
151Lắp dựng thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,029tấn
152Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,61m3
153Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,6m3
154Ống nhựa PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,15100m
155Ống nhựa PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,25100m
156Ống nhựa PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,05100m
157Măng sông PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
158Măng sông PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
159Van PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
160Van PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
161Van 1 chiều PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
162Zắc co PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
163Zắc co PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
164Van gạt đồng PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
165Van phao D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
166Cút 90 PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
167Cút 90 PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
168Cút ren trong PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cái
169Tê đều PP- R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
170Tê thu PP-R D50x25x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
171Tê thu PP-R D25x20x25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13cái
172Tê ren ngoài PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
173Đầu thu PP-R D50x25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
174Đầu thu PP-R D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
175Đầu nối ren trong PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
176Đầu nối ren ngoài PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
177Kép nối D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cái
178Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cái
179Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
180Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
181Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
182Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
183Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
184Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
185Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
186Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
187Lắp đặt chậu tiểu NamTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
188Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bể
189Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
190Ống nhựa U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,52100m
191Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,09100m
192Ống nhựa U.PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,08100m
193Măng sông D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13cái
194Côn thu D110x48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
195Côn thu D90x48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
196Tê chéo 1 nhánh D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
197Tê chéo 1 nhánh D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
198Cút 90 D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7cái
199Cút 90 D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
200Cút 90 D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
201Cút 45 D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
202Cút 45 D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
203Cút 45 D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
204Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,33100m
205Tê chéo 1 nhánh D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
206Cút 90 D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
207Cút 45 D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
208Rọ chắn rác D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
209Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,292100m3
210Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,533m3
211Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,114100m3
212Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,459m3
213Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,019100m2
214Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,063tấn
215Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,736m3
216Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,031100m2
217Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,069tấn
218Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 cấu kiện
219Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V71 cấu kiện
220Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,015m3
221Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,22m2
222Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,22m2
223Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,22m2
224Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,215m2
225Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
226Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,297100m3
G HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ VÀ HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỔNG
1Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x25+1x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2100m
3Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 máy
4Lắp đặt máy bơm chữa cháy nhiên liệu DieselTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 máy
5Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1tủ
6Lắp đặt Bình nước mồi 300lTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bể
7Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
8Bulong M14X400 ( Giữ máy bơm PCCC)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12Bộ
9Đầu cốt đồng M185Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
10Rọ hút đồng D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
11Y lọc D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
12Khớp nối mềm D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
13Lắp đặt Bộ chống rung D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
14LĐ van chặn D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
15LĐ van 1 chiều D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
16Lắp đặt van chặn D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
17Lắp đặt van chặn D80Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
18Lắp đặt van chặn D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
19Lắp đặt van 1 chiều D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
20Lắp đặt Van an toàn D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
21Lắp đặt mặt bích D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7cặp bích
22Lắp đặt mặt bích D80Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cặp bích
23Lắp đặt mặt bích D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cặp bích
24Lắp đặt trung tâm báo cháy 32 kênhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 trung tâm
25Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15m
26Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDCTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
28Lắp đặt hộp đo điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3hộp
29Kéo rải dây chống sét CV1x16mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15m
30Lắp đặt Dây cáp tín hiệu báo cháy 10X2X0.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V962m
31Lắp đặt ống gen xoắn D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,33100 m
H HỆ THỐNG PCCC NHÀ ĐIỀU TRỊ HỌC VIỆN NHIỄM HIV
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm nhúng nóng , bằng PP hàn D65 ,dày 2,5lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,07100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm nhúng nóng , bằng PP hàn D50 ,dày 2.6lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,005100m
3LĐ Cút hàn thép D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
4LĐ Cút hàn thép D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
5LĐ Cút thu thép D65x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
6LĐ Tê thu thép D65x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
7Lắp đặt Kép thép D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
8Lắp đặt giá treo ống V4 ( Trọn bộ ) ( Khoảng cách lắp đặt giá đỡ 2m/cái )Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7cái
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,763m2
10Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,075100m
11Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 500x600x180Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
12Lắp đặt bình cứu hoả MFZ4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V81 bộ
13Lắp đặt bình cứu hoả MT3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41 bộ
14Bảng nội quy + tiêu lênhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21 bộ
15Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
16Ngàm nối nhanh D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
17Van khóa chuyên dụng PCCC D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
18Lăng phun D50/13Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
19Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,410 đầu
20Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,25 đèn
21Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2hộp
22Lắp đặt chuông báo cháy Hochiki FBB-150I hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,45 chuông
23Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,45 đèn
24Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Hochiki hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,45 nút
25Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh HochikiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21 thiết bị
26Lắp đặt dây cáp tín hiệu 8 sợiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35m
27Lắp đặt Dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V205m
28LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V240m
29Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngảTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14hộp
30Lắp đặt Cút nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48cái
31Măng sông nhựa nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V80cái
32Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V120cái
33Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4hộp
34Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng LED co lưu điện 1-3hTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,45 đèn
35Đèn thoát hiểm Exit bóng LED co lưu điện 1-3hTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,85 đèn
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột , loại 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V90m
37Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2hộp
38LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V90m
39Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6hộp
40Lắp đặt Cút nối ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
41Lắp đặt Măng sông nối ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30cái
42Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V90cái
I HỆ THỐNG PCCC NHÀ ĐIỀU TRỊ Y TẾ, PHỤC HỒI SỨC KHỎE
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm nhúng nóng , bằng PP hàn D65 ,dày 2,5lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,29100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm nhúng nóng , bằng PP hàn D50 ,dày 2.6lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,01100m
3LĐ Cút hàn thép D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
4LĐ Cút hàn thép D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
5LĐ Tê hàn thép D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
6Lắp đặt Côn thu thép D65X50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
7LĐ Tê thu thép D65x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
8LĐ Kép thép D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
9Lắp đặt giá treo ống V4 ( Trọn bộ ) ( Khoảng cách lắp đặt giá đỡ 2m/cái )Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29cái
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,106m2
11Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,3100m
12Lắp đặt Bình chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V121 bộ
13Lắp đặt Bình chữa cháy MT3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V61 bộ
14Bảng nội quy + tiêu lênhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41 bộ
15Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 500x600x180Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
16Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
17Ngàm nối nhanh D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
18Van khóa chuyên dụng PCCC D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
19Lăng phun D50/13Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
20Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,210 đầu
21Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,85 đèn
22Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6hộp
23Lắp đặt chuông báo cháy Hochiki FBB-150I hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,25 chuông
24Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,25 đèn
25Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp HochikiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,25 nút
26Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh HochikiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V61 thiết bị
27Lắp đặt dây cáp tín hiệu 8 sợiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V130m
28Lắp đặt Dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V270m
29LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V400m
30Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngảTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22hộp
31Lắp đặt Cút nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V80cái
32Măng sông nhựa nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V133cái
33Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V200cái
34Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2hộp
35Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng LED co lưu điện 1-3hTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15 đèn
36Đèn thoát hiểm Exit bóng LED co lưu điện 1-3hTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,45 đèn
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột , loại 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V160m
38Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2hộp
39LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V160m
40Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7hộp
41Lắp đặt Cút nối ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32cái
42Lắp đặt Măng sông nối ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V53cái
43Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V180cái
J HỆ THỐNG PCCC NHÀ ĐIỀU HÀNH VÒNG NGOÀI
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm nhúng nóng , bằng PP hàn D65 ,dày 2,5lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,08100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm nhúng nóng , bằng PP hàn D50 ,dày 2.6lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,005100m
3LĐ Cút hàn thép D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
4LĐ Cút hàn thép D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
5LĐ Tê thu thép D65x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
6LĐ Cút thu thép D65x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
7LĐ Kép thép D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
8Lắp đặt giá treo ống V4 ( Trọn bộ ) ( Khoảng cách lắp đặt giá đỡ 2m/cái )Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,988m2
10Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,085100m
11Lắp đặt Bình chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V81 bộ
12Lắp đặt Bình chữa cháy khí MT3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41 bộ
13Bảng nội quy + tiêu lênhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21 bộ
14Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 500x600x180Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
15Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
16Ngàm nối nhanh D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
17Van khóa chuyên dụng PCCC D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
18Lăng phun D50/13Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
19Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,610 đầu
20Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,45 đèn
21Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2hộp
22Lắp đặt chuông báo cháy Hochiki FBB-150I hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,45 chuông
23Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,45 đèn
24Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Hochiki hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,45 nút
25Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh Hochiki hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21 thiết bị
26Lắp đặt dây cáp tín hiệu 8 sợiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50m
27Lắp đặt Dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V215m
28LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V250m
29Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngảTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16hộp
30Lắp đặt Cút nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50cái
31Măng sông nhựa nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V83cái
32Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V250cái
33Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2hộp
34Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng LED co lưu điện 1-3hTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,85 đèn
35Đèn thoát hiểm Exit bóng LED co lưu điện 1-3hTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,45 đèn
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột , loại 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V100m
37Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2hộp
38LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V100m
39Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6hộp
40Lắp đặt Cút nối ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20cái
41Lắp đặt Măng sông nối ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36cái
42Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V100cái
K HỆ THỐNG PCCC NHÀ ĐIỀU HÀNH VÒNG TRONG
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm nhúng nóng , bằng PP hàn D50 ,dày 2.6lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,025100m
2LĐ Cút hàn thép tráng kẽm D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
3LĐ Kép thép tráng kẽm D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,393m2
5Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,025100m
6Lắp đặt Bình chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21 bộ
7Lắp đặt Bình chữa cháy khí MT3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 bộ
8Bảng nội quy + tiêu lênhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 bộ
9Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
10Ngàm nối nhanh D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
11Van khóa chuyên dụng PCCC D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
12Lăng phun D50/13Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
13Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,510 đầu
14Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,85 đèn
15Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp
16Lắp đặt chuông báo cháy Hochiki FBB-150I hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,25 chuông
17Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,25 đèn
18Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Hochiki hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,25 nút
19Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh HochikiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 thiết bị
20Lắp đặt dây cáp tín hiệu 8 sợiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10m
21Lắp đặt Dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V70m
22LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V80m
23Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngảTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5hộp
24Lắp đặt Cút nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cái
25Măng sông nhựa nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25cái
26Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V80cái
27Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp
28Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng LED co lưu điện 1-3hTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,25 đèn
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột , loại 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20m
30Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp
31LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20m
32Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp
33Lắp đặt Cút nối ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
34Lắp đặt Măng sông nối ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7cái
35Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20cái
L HỆ THỐNG PCCC NHÀ THĂM NUÔI
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm nhúng nóng , bằng PP hàn D50 ,dày 2.6lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,02100m
2LĐ Cút hàn thép D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
3LĐ Kép thép D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,314m2
5Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,02100m
6Lắp đặt Bình chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21 bộ
7Lắp đặt Bình chữa cháy khí MT3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 bộ
8Bảng nội quy + tiêu lênhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 bộ
9Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
10Ngàm nối nhanh D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
11Van khóa chuyên dụng PCCC D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
12Lăng phun D50/13Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
13Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,310 đầu
14Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt DSC-EA hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V210 đầu
15Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,65 đèn
16Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp
17Lắp đặt chuông báo cháy Hochiki FBB-150I hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,25 chuông
18Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,25 đèn
19Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Hochiki hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,25 nút
20Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh Hochiki hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 thiết bị
21Lắp đặt dây cáp tín hiệu 8 sợiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10m
22Lắp đặt Dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V65m
23LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V75m
24Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngảTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4hộp
25Lắp đặt Cút nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cái
26Măng sông nhựa nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25cái
27Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V75cái
28Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp
29Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng LED co lưu điện 1-3hTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,25 đèn
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột , loại 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20m
31Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp
32LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20m
33Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp
34Lắp đặt Cút nối ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
35Lắp đặt Măng sông nối ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7cái
36Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20cái
M HỆ THỐNG PCCC NHÀ CĂNG TIN + TẠP HÓA
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm nhúng nóng , bằng PP hàn D50 ,dày 2.6lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,025100m
2LĐ Cút hàn thép D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
3LĐ Kép thép D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,393m2
5Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,025100m
6Lắp đặt Bình chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21 bộ
7Lắp đặt Bình chữa cháy khí MT3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 bộ
8Bảng nội quy + tiêu lênhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41 bộ
9Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
10Ngàm nối nhanh D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
11Van khóa chuyên dụng PCCC D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
12Lăng phun D50/13Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
13Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,310 đầu
14Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt DSC-EA hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,210 đầu
15Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,65 đèn
16Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp
17Lắp đặt chuông báo cháy Hochiki FBB-150I hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,25 chuông
18Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,25 đèn
19Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Hochiki hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,25 nút
20Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh Hochiki hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 thiết bị
21Lắp đặt dây cáp tín hiệu 8 sợiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10m
22Lắp đặt Dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V65m
23LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V75m
24Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngảTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5hộp
25Lắp đặt Cút nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cái
26Măng sông nhựa nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25cái
27Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V75cái
28Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp
29Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng LED co lưu điện 1-3hTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,25 đèn
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột , loại 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20m
31Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp
32LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20m
33Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp
34Lắp đặt Cút nối ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
35Lắp đặt Măng sông nối ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7cái
36Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20cái
N PCCC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Lắp đặt Bình chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41 bộ
2Lắp đặt Bình chữa cháy khí MT3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21 bộ
3Bảng nội quy + tiêu lênhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21 bộ
4Búa phá dỡTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Cái
5Cưa tayTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Cái
6Kìm cộng lựcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Cái
7Xà bengTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Cái
O NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,623100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1181m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,413m3
4Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,724m3
5Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,835m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,192100m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,06100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,66m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,014tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,079tấn
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,992m3
12Láng chống ẩm, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,797m2
13Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,438m3
14Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,173100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,312tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,886m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,86m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,4m
19Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,216m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31,208m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,3m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V74,724m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,421m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,029100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,027tấn
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,28m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,28m2
29Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,052tấn
30Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,024tấn
31Sản xuất sắt vuông đặc 10x10 nẹp tônTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,015tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,4121m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,4m2
34Bản lề cửa đi, cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
35Chốt cửa đi, cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
36Khóa cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
37Tủ điện KT 400x300x150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp
38Aptomat MCCB 3P-75A-22KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
39Aptomat MCB 3P-50A-22KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
40Aptomat MCB 1P-20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
41Lắp đặt đèn Huỳnh Quang 40W, L=1.2mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
42Lắp đặt đèn sợi đốt 100WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
43Lắp đặt bảng điện Foocmika 220x300Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
44Lắp đặt công tắc đôi (mặt che + đế âm)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
45Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
46Vít các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V100
47Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10m
48Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V80m
50Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16 CU/DSTA/PVCTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60m
51Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10 CU/DSTA/PVCTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6m
P HÀNG RÀO THÉP GAI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,8511m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,3991m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,733100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,328m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,436tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,515100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,157m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,529100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,589100m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,593m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,582100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,35tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,1tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,398tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,844tấn
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,756100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,704m3
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V130,366m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.352,692m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V197,766m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.550,458m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V419m
23Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,296tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V113,521m2
25Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,296tấn
26SX hàng rào dây thép gai D=2.5ly (0.125kg/m)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2.557,584m2
27Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V296m2
Q CỔNG
1Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,006m2
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,641m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,6311m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,033m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,504100m2
6Thép vuông 14x14 L=200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,462kg
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,121m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,507m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,028100m3
10Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,051tấn
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,056100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,715m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,028100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,031tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,206m3
16Xây tường thẳng bằng gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,371m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,816m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,728m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V54,99m2
20Gia công cổng sắt bằng thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,081tấn
21Gia công cổng sắt bằng thép đặcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,104tấn
22Gia công cổng sắt bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,028tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,0331m2
24Lắp dựng cổng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,2m2
25Khoá cổngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
26Bản lề goongTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
27Chốt cổngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
28Bánh xe D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
R BỂ NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,7841m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,479100m3
3Rải bạt dứa chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,916100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,149100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,164m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,815m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,145tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,193100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,162tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,638tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,128m3
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,412tấn
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,467100m2
14Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,963m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,127tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,508tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,193100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,128m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,415100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,311tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,632m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,008tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,007100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,134m3
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V66,729m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp thứ 1 )Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V110,704m2
28Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp thứ 2 )Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V110,704m2
29Quét sika chống thấm bểTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V177,433m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35,712m2
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,331100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,044100m3
S SAN GẠT MẶT BẰNG
1Đào san đất bằng máy đào- Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V161,387100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V51,859100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V120,481100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V146,983100m3
T ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,277100m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,831100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,4841m3
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,042100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,112100m3
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,635100m2
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,502100m3
U HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,205100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,3421m3
3Đệm vữa dày 3cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V65,52m2
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,156m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,78m3
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,256m3
7Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,175tấn
8Ván khuôn thép rãnh nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,52100m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,596100m3
10Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,896m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,633tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,887100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V841cấu kiện
14Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,787100m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,1411m3
16Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V121,68m3
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,59m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,45m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,905tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,439100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1691cấu kiện
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V169m2
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,287100m3
24Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,605100m3
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,1861m3
26Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V114,696m3
27Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,523m3
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V159,3m2
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,207100m3
30Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,14100m3
31Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,114m3
32Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,878m3
33Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,486m3
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,089tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,024100m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,58m2
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,045100m3
38Lắp đặt ống nhựa HDPE PN-D400Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,12100m
39Lắp đặt ống nhựa HDPE PN-D630Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,24100m
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,913100m3
V KÈ ĐÁ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,743100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35,491m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,44m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V277,23m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V613,85m3
6Ống thoát nước PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,041100m
7Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,139100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,563100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,989100m3
W GIẾNG KHOAN + CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,51m khoan
2Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, khoan đập cáp 40kWTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
3Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 110mm dày 6.6lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,5m ống
4Gia công đục lỗ quấn dâyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10m
5Chèn sỏi- máy khoan đập cáp 40kWTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,795m3
6Chèn sétTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,703m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,183m3
8Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,15100m
10Cút thép tráng kẽm D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
11Măng sông thép tráng kẽm D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
12Kép thép tráng kẽm D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
13Zắc co thép tráng kẽm D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
14Phin lọcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,6261m3
16Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,495m3
17Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,959m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,176m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,084m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,009100m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,72m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,664m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,401m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,018100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,017tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V61cấu kiện
27Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5100m
28Bơm tăng 250W/1P/230V-50HZ; H=24m, Q=2.100 L/HTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
29Lắp đặt dây điện CU/XLPE 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V150m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V150m
31Lắp đặt các aptomat 1P-25ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
32Lắp đặt van khóa D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
33Lắp đặt van 1 chiều D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
34Lắp đặt zắc co PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30cái
35Lắp đặt tê PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11cái
36Lắp đặt cút 90 PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32cái
37Lắp đặt cút 45 PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
38Lắp đặt măng sông PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V126cái
39Lắp đặt măng sông ren trong PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
40Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
41Lắp đặt đầu thu PPR D32-25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11cái
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,6881m3
43Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,321100m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,169100m3
X PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V91,104m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V264,96m
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,458m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,17tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,251m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,695m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V43,561m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V43,561m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V54,988m3
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V54,988m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,603m3
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V337,991m2
13Tháo dỡ lan can thép cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,5tấn
14Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V46,756m3
15Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,629100m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V282,077m3
Y PHÁ DỠ NHÀ THỂ DỤC THỂ THAO
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V332,904m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,139tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V165,278m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29,419m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V217,898m2
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,79m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,146m3
8Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,744100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V78,713m3
Z PHÁ DỠ NHÀ THĂM NUÔI
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,296m2
2Phá dỡ hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,744m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V52,24m
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,546m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,47m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,866m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V59,192m2
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,316m3
9Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,522100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V53,382m3
AA LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V84,32kg
2Lắp đặt xà, loại cột nép, trọng lượng xà 100kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
3Thép các loại chế tạo, mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V205,34kg
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
5Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V112,66kg
6Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
7Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60kg
8Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
9Dây dẫn AC-70/11:Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30kg
10Kéo rải dây dẫn As70/11Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,109km/dây
11Chuỗi cách điện trung thế 35 kV (Polymer): 120kN:Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3chuỗi
12Cách điện đứng PI 35kV cả tyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6quả
13Lắp cách điện đứng 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
14Kẹp dây song song 3 bulong AM70:Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6Bộ
15Khóa néo + phụ kiện chuỗi néo đơn dây trần:Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
16Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31 chuỗi sứ
17Biển an toàn cầu daoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
18Biển tên cầu daoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
AB XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,733m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,56m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,18m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,16m3
5Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,144100m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,618m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,034tấn
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V361m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36m3
10Cột bê tông li tâm TC.PCI-12-7.2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cột
11Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cột
12Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V159,7kg
13Lắp xàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,16tấn
14Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60,8kg
15Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,061tấn
16Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,41kg
17Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,027tấn
18Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V202,06kg
19Lắp đặt giá đỡTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,202tấn
20Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,24kg
21Lắp đặt giá đỡTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,02tấn
22Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V297,9kg
23Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,298tấn
24Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42,17kg
25Lắp đặt giá đỡTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,042tấn
26Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7kg
27Lắp đặt giá đỡTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,007tấn
28Thép chi tiết giá đỡ cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,31kg
29Lắp đặt giá đỡTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,008tấn
30Thép chi tiết giá đỡ cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,17kg
31Lắp đặt giá đỡTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,005tấn
32Sứ hạ thế A30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8quả
33Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V394,22kg
34Rải dây thép địaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,110 m
35Đóng cọc tiếp địa cột, thép L=1,5m đất C3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V310cọc
36Cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 1x50-35KVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12m
37Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,12100m
38Cáp nhôm bọc 35kV AsX70/11-4,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20m
39Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2100m
40Cách điện đứng trung thế PI-35 kV cả tyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20quả
41Lắp cách điện đứng 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20bộ
42Cáp tổng đổng Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 - 0.6/1kVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18m
43Cáp tổng đổng Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 - 0.6/1kVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6m
44Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,24100m
45Đầu cốt đồng M70Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13đầu
46Ép đầu cốt loại 70Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,310 đầu cốt
47Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6đầu
48Ép đầu cốt M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,610 đầu cốt
49Đầu cốt đồng M120Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2đầu
50Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,210 đầu cốt
51Đầu cốt đồng M185Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6đầu
52Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,610 đầu cốt
53Kẹp đấu nối HotlineTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
54Kẹp quaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
55Ghíp kép trung thế vỏ cáp dày 7.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
56Dây đồng bọc PVC M70 (19 sợi)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10m
57Lắp đặt dây đồng M1x70Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V101 m
58Chụp máy biến thế 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3Bộ
59Chụp máy biến thế hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4Bộ
60Chụp cầu chì tự rơi 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3Bộ
61Chụp chống sét van 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3Bộ
62Biển báo an toàn TBATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
63Lắp biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 bộ
64Biển báo tên trạmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
65Lắp biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 bộ
AC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 máy
2Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 bộ
3Lắp đặt chống sét van Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13 pha
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 tủ
5Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31 bộ
6Lắp công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
AD THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26cái
2Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3chuỗi
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
4Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
5Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1máy
6Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
7Thí nghiệm tiếp địa TBATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
8Thí nghiệm Aptomat 400ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
10Thí nghiệm cáp 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2sợi
11Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp (Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31 máy
12Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 cái
AE THIÊT BỊ
1Máy bơm chữa cháy động cơ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Chiếc
2Máy bơm chữa cháy nhiên liệu DieselTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Chiếc
3Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Tủ
4Tủ trung tâm báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3Trung tâm
5Thiết bị kiêm soát cuối kênhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17Thiết bị
6Cầu dao cách ly 1 pha 35kV căng trên dâyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3Pha
7Máy biến áp 250kVA - 35/0.4kVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Máy
8Chống sét van ZnO 45kVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Bộ
9Cầu chì tự rơi SI 35kV 100A polymerTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
10Dây chì 5ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1sợi
11Công tơ điện tử 3 pha 57,5/100V-240/415-5(6)A tích hợp GPRSTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
12Chống sét đa tia ĐT-2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
13Tủ hạ thế trọn bộ 400A ( 3 lộ ra)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1tủ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.993796E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III bao gồm cả hạng mục PCCC(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; (4) Tài liệu bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự)75
2 Cán bộ kỹ thuật 4 Tối thiểu 4 người tốt nghiệp Đại học trở lên bao gồm:- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- 01 cán bộ chuyên ngành điện- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước- 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng; có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy đối với nhân sự yêu cầu)53
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ: tốt nghiệp ĐH trở lên.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, còn hiệu lực(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, còn hiệu lực)53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ: tốt nghiệp ĐH trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia 01 công trình tương tự; (3) Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,80 m32
2 Ô tô tự đổ ≥7,0 T3
3 Máy vận thăng ≥0,8 T5
4 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150,0 lít6
5 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít6
6 Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW6
7 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW6
8 Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW5
9 Máy mài ≥ 1,0 kW6
10 Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt3
11 Máy ép cọc trước Máy ép cọc trước - lực ép - 150 T2
12 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW5
13 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW ≥ 1,7 kW5
14 Máy đầm bê tông, dầm dùi ≥ 1,5 kW5
15 Máy đầm đầm bàn ≥1,0 kW5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->