Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng (hạng mục: Nhà điều trị học viên nhiễm HIV, Nhà điều trị y tế phục hồi sức khỏe, Nhà điều hành vòng ngoài, Nhà điều hành vòng trong, Nhà căng tin tạp hóa, Nhà thăm nuôi, Phòng cháy chữa cháy, Hạng mục phụ trợ, Cấp điện ngoài nhà) + Cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211215444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng (hạng mục: Nhà điều trị học viên nhiễm HIV, Nhà điều trị y tế phục hồi sức khỏe, Nhà điều hành vòng ngoài, Nhà điều hành vòng trong, Nhà căng tin tạp hóa, Nhà thăm nuôi, Phòng cháy chữa cháy, Hạng mục phụ trợ, Cấp điện ngoài nhà) + Cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211212568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu giai đoạn 2021-2024 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 19:42:00 đến ngày 2021-12-24 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,962,776,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.993796E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III bao gồm cả hạng mục PCCC(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; (4) Tài liệu bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 4 người tốt nghiệp Đại học trở lên bao gồm:- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- 01 cán bộ chuyên ngành điện- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước- 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng; có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy đối với nhân sự yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: tốt nghiệp ĐH trở lên.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, còn hiệu lực(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: tốt nghiệp ĐH trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia 01 công trình tương tự; (3) Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy trộn vữa - dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc trước - lực ép - 150 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy đầm đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng (hạng mục: Nhà điều trị học viên nhiễm HIV, Nhà điều trị y tế phục hồi sức khỏe, Nhà điều hành vòng ngoài, Nhà điều hành vòng trong, Nhà căng tin tạp hóa, Nhà thăm nuôi, Phòng cháy chữa cháy, Hạng mục phụ trợ, Cấp điện ngoài nhà) + Cung cấp, lắp đặt thiết bị Nâng cấp, mở rộng Cơ sở cai nghiện ma túy số 1 tỉnh Lào Cai 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu giai đoạn 2021-2024 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III, đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực: Thi công lắp đặt hệ thống PCCC |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 7, trụ sở làm việc khối 6, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 8, trụ sở làm việc khối 6, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐIỀU TRỊ HỌC VIÊN NHIỄM HIV | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41,968 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,296 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,851 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,681 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,19 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản bịt đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,953 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép bản bịt đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,953 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,653 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,735 | 100m |
| 10 | SX đầu cọc dẫn để ép âm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 98 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,372 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,372 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,718 | 1m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,566 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,258 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,153 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,062 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,879 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,482 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,403 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,359 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,123 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,333 | tấn |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,82 | 1m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,794 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,243 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,359 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,066 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,534 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,686 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,372 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,293 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,332 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,394 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,334 | tấn |
| 37 | Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,798 | m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,342 | 100m3 |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 76,125 | m3 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,057 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,994 | 100m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 291,149 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (cốt +3.9m) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 291,149 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 384,849 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (cốt +7.5m) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 384,849 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,032 | tấn |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,758 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,403 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,682 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,14 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,794 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,541 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (cốt +7.5&+11.1m) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,91 | 100m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (cốt +3.9m) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 133,842 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (cốt +3.9m) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 133,842 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (cốt +7.5m) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 172,362 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (cốt +7.5&+11.1m) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 172,362 | m2 |
| 58 | SXLD cốt thép dầm D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,329 | tấn |
| 59 | SXLD cốt thép dầm D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,844 | tấn |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,118 | m3 |
| 61 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,29 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,312 | 100m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,256 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,256 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,314 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,193 | tấn |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,396 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,637 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,341 | tấn |
| 70 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 105,213 | m3 |
| 71 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42,373 | m3 |
| 72 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,793 | m3 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 202,568 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tầng 1+2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 202,568 | m2 |
| 75 | Râu thép D6 a500 liên kết xây táp trụ trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,099 | tấn |
| 76 | Trát trụ trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần ốp trụ trong nhà k nằm trong tường) - Tầng 1+2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 135,053 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 135,053 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (trát tường gạch rỗng VL*1.1) - Tầng 1+2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 230,972 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 230,972 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 - Tầng 1+2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.309,73 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.309,73 | m2 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,131 | m3 |
| 83 | Xây cuốn vòm gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22,VXM 75# | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,116 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,718 | m3 |
| 85 | Trát tường trang trí, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 82,024 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45,293 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 106,44 | m |
| 88 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36,731 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,302 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,302 | m2 |
| 91 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,852 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,098 | tấn |
| 94 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,899 | 100m2 |
| 95 | Sản xuất xà gồ thép [100x52x20x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,252 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,252 | tấn |
| 97 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 151,334 | m2 |
| 98 | Sản xuất thanh kèo thép [100x46x4,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,501 | tấn |
| 99 | Lắp dựng kèo thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,501 | tấn |
| 100 | Sơn thanh kèo thép 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,385 | m2 |
| 101 | Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 105,622 | m2 |
| 102 | Quét si ka chống thấm mái, sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 105,622 | m2 |
| 103 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,192 | m2 |
| 104 | Gia công cửa sổ trời | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 105 | Sơn nắp tôn 2 mặt; sơn 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,345 | m2 |
| 106 | Bật sắt tròn D18 làm thang lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,026 | tấn |
| 107 | Quả cầu lọc rác trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 108 | Xây bậc thang gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,859 | m3 |
| 109 | Lát đá bậc cầu thang, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,245 | m2 |
| 110 | Sản xuất lan can ống thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,043 | tấn |
| 111 | Sản xuất lan can thép hộp rỗng 16x16x1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,064 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,138 | m2 |
| 113 | Râu thép D8 ngàm chờ sẵn mặt bậc a440; L200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 114 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,247 | m2 |
| 115 | Quả cầu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | quả |
| 116 | Rải bạt kẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,043 | 100m2 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,428 | m3 |
| 118 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,053 | 100m3 |
| 119 | Lát nền, sàn KT 500x500, vữa XM M75, PCB30 (Tầng 1+2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 549,44 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,537 | m2 |
| 121 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 117,9 | m2 |
| 122 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,522 | m2 |
| 123 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,673 | 1m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,104 | m3 |
| 125 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,322 | m3 |
| 126 | Xây gạch đặc k nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,557 | m3 |
| 127 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,033 | m2 |
| 128 | Xây lan can hành lan can gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22,vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,091 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 130,736 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 130,736 | m2 |
| 131 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,07 | tấn |
| 132 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,343 | m2 |
| 133 | Lắp dựng hoa sắt lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,04 | m2 |
| 134 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,913 | m3 |
| 135 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,142 | 100m2 |
| 136 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,102 | tấn |
| 137 | Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,25 | m2 |
| 138 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,493 | m3 |
| 139 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54,463 | 1m3 |
| 140 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,806 | m3 |
| 141 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,262 | 100m3 |
| 142 | Xây Gạch đặc BT k nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,258 | m3 |
| 143 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,15 | m2 |
| 144 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 78,67 | m2 |
| 145 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 105,82 | m2 |
| 146 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,25 | m3 |
| 147 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 148 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,16 | tấn |
| 149 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 103 | 1cấu kiện |
| 150 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,866 | 1m3 |
| 151 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,26 | m3 |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,323 | m3 |
| 153 | Xây Gạch đặc BT k nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,656 | m3 |
| 154 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,374 | m2 |
| 155 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,374 | m2 |
| 156 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,44 | m2 |
| 157 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,179 | m3 |
| 158 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 159 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 160 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 161 | SXLD thép làm lưới chắn rác D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 162 | SXLD thép làm lưới chắn rác D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 163 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,974 | m3 |
| 164 | Đóng trần thạch cao chống ẩm khu WC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,637 | m2 |
| 165 | SXLD vách kính cố định nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,565 | m2 |
| 166 | SX,LD cửa đi 1 cánh nhôm hệ 4400 mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 63,47 | m2 |
| 167 | SX,LD cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 4400 mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,02 | m2 |
| 168 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp rỗng 13x26x1.4 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,422 | tấn |
| 169 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 422 | kg |
| 170 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45,36 | m2 |
| 171 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,44 | 100m2 |
| 172 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,071 | 1m3 |
| 173 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 174 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 175 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,539 | m3 |
| 176 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,971 | m3 |
| 177 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 178 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,336 | m3 |
| 179 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 180 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 181 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,068 | tấn |
| 182 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 183 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,044 | tấn |
| 184 | Sản xuất thang sắt bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,891 | tấn |
| 185 | Sản xuất thang sắt bằng thép [200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,308 | tấn |
| 186 | Sản xuất thang sắt bằng thép hình L50 + thép vuông D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,424 | tấn |
| 187 | Sản xuất thang sắt bằng thép ống D50x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,094 | tấn |
| 188 | Lắp đặt thép thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,717 | tấn |
| 189 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 82,436 | m2 |
| 190 | Bu lông M18x80 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 191 | Bu lông M22x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 192 | Đèn tuýp LED đôi L=1.2m - 2x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 193 | Đèn tuýp LED đơn L=1.2m - 1x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22 | bộ |
| 194 | Đèn compac CP 11W + đui gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | bộ |
| 195 | Lắp đặt đèn ốp trần DLN 03L 270/9W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | bộ |
| 196 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 197 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 198 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 199 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=25A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 200 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 201 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31 | cái |
| 203 | Công tắc cầu thang 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 204 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 90 | m |
| 205 | Dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35 | m |
| 206 | Dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 380 | m |
| 207 | Dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 750 | m |
| 208 | Ống ruột gà tự chống cháy D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 90 | m |
| 209 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 770 | m |
| 210 | Lắp đặt hộp các loại, KT | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | hộp |
| 211 | Tủ điện TĐ1 KT 600x400x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | tủ |
| 212 | LĐ Aptomat loại 2 pha, MCB 2P-100A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 213 | LĐ Aptomat loại 2 pha, MCB 2P-50A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 214 | LĐ Aptomat loại 2 pha, MCB 2P-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 215 | Tủ điện TĐ2 KT 400x400x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | tủ |
| 216 | LĐ Aptomat loại 2 pha, MCB 2P-50A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 217 | LĐ Aptomat loại 2 pha, MCB 2P-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 218 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42 | m |
| 219 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42 | m |
| 220 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,7 | 1m3 |
| 221 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,88 | m3 |
| 222 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,82 | m3 |
| 223 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42 | m |
| 224 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,21 | 100m2 |
| 225 | Gạch không nung báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 756 | viên |
| 226 | Rải gạch báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,756 | 1000 viên |
| 227 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 228 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 229 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38 | m |
| 230 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65 | m |
| 231 | Gia công và đóng cọc chống sét L60x60x6x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cọc |
| 232 | Bật đỡ dây D8 (mạ kẽm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35 | cái |
| 233 | Sản xuất thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 234 | Lắp dựng thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 235 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,219 | m2 |
| 236 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,32 | 1m3 |
| 237 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,32 | m3 |
| 238 | Ống nhựa PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 239 | Ống nhựa PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,7 | 100m |
| 240 | Ống nhựa PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 241 | Măng sông PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 242 | Măng sông PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17 | cái |
| 243 | Van PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 244 | Van PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 245 | Van 1 chiều PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 246 | Zắc co PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 247 | Zắc co PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22 | cái |
| 248 | Van gạt đồng PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 249 | Van phao D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 250 | Cút 90 PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 251 | Cút 45 PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 252 | Cút 90 PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49 | cái |
| 253 | Cút ren trong PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | cái |
| 254 | Tê đều PP- R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 255 | Tê thu PP-R D50x25x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 256 | Tê thu PP-R D25x20x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25 | cái |
| 257 | Tê ren ngoài PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 258 | Đầu thu PP-R D50x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 259 | Đầu thu PP-R D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 260 | Đầu nối ren trong PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 261 | Đầu nối ren ngoài PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 262 | Kép nối D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | cái |
| 263 | Nút bịt nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | cái |
| 264 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | bộ |
| 265 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | bộ |
| 266 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 267 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 268 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 269 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | bộ |
| 270 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 271 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 272 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, 1 vòi, 1hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | bộ |
| 273 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bể |
| 274 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 275 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,05 | 100m |
| 276 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 277 | Ống nhựa U.PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,58 | 100m |
| 278 | Măng sông D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28 | cái |
| 279 | Măng sông D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13 | cái |
| 280 | Măng sông D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 281 | Côn thu D110x48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 282 | Côn thu D90x48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | cái |
| 283 | Tê chéo 1 nhánh D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 284 | Tê chéo 1 nhánh D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25 | cái |
| 285 | Cút 90 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13 | cái |
| 286 | Cút 90 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 287 | Cút 90 D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 288 | Cút 45 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25 | cái |
| 289 | Cút 45 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 290 | Cút 45 D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28 | cái |
| 291 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,1 | 100m |
| 292 | Tê chéo 1 nhánh D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 293 | Cút 45 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | cái |
| 294 | Cút 90 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 295 | Măng sông D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | cái |
| 296 | Rọ chắn rác D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 297 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,834 | 1m3 |
| 298 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,525 | 100m3 |
| 299 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,077 | m3 |
| 300 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,227 | 100m3 |
| 301 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,919 | m3 |
| 302 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 303 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,125 | tấn |
| 304 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,472 | m3 |
| 305 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 306 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,138 | tấn |
| 307 | Lắp dựng tấm đan nắp cửa bể TL | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 308 | Lắp dựng tấm đan nắp bể TL>250kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | cái |
| 309 | Xây gạch đặc k nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,03 | m3 |
| 310 | Trát tường bể tự hoại, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 56,44 | m2 |
| 311 | Trát tường bể tự hoại, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 56,44 | m2 |
| 312 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 56,44 | m2 |
| 313 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,429 | m2 |
| 314 | Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 315 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,383 | 100m3 |
| 316 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,142 | m3 |
| 317 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,248 | m3 |
| 318 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,233 | tấn |
| 319 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,607 | m3 |
| 320 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,83 | m3 |
| 321 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,78 | m3 |
| 322 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,086 | tấn |
| 323 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 324 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,138 | tấn |
| 325 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 326 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,085 | tấn |
| 327 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,638 | tấn |
| B | NHÀ ĐIỀU TRỊ Y TẾ PHỤC HỒI SỨC KHỎE | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41,968 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,264 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,036 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,776 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,237 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,508 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,508 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,551 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,27 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,854 | 100m |
| 11 | SX đầu cọc dẫn để ép âm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 122 | 1 mối nối |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,464 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 55,733 | 1m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,836 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,331 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật - VK lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,225 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,953 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,299 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,244 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,593 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,542 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,183 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | tấn |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,855 | 1m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,247 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,804 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lót giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,564 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,299 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,28 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,069 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,196 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,939 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,46 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,607 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,475 | tấn |
| 38 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42,407 | m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,07 | 100m3 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120,335 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,802 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,09 | 100m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 458,054 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 458,054 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 577,363 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (cốt +7.5m) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 577,363 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,161 | tấn |
| 48 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,401 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,524 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,02 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,723 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40,334 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,67 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,846 | 100m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 227,418 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 227,418 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 247,323 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 247,323 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,181 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,8 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,15 | tấn |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,132 | m3 |
| 63 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,199 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,299 | 100m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,956 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,956 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,302 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,142 | tấn |
| 69 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,339 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,891 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,523 | tấn |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41,168 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41,168 | m2 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 136,136 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 76,82 | m3 |
| 76 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,652 | m3 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 273,109 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 273,109 | m2 |
| 79 | Râu thép D6 a500 liên kết xây táp trụ trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,144 | tấn |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 210,763 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 210,763 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 265,856 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 265,856 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2.213,488 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2.213,488 | m2 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,08 | m3 |
| 87 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,189 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,556 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 87,892 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60,269 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 263,2 | m |
| 92 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48,743 | m2 |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,389 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,197 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,165 | tấn |
| 96 | Gia công cửa sắt, hoa sắt []50x50x1.4 - cửa mái trnag trí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,44 | m2 |
| 98 | Sơn chống gỉ hoa sắt cửa mái trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,2 | 1m2 |
| 99 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,705 | 100m2 |
| 100 | Sản xuất xà gồ thép [100x50x20x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,99 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,99 | tấn |
| 102 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 244,742 | m2 |
| 103 | Sản xuất thanh kèo thép U đúc 100x46x4,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,629 | tấn |
| 104 | Lắp dựng kèo thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,629 | tấn |
| 105 | Sơn thanh kèo thép 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,2 | m2 |
| 106 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 283,033 | m2 |
| 107 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 283,033 | m2 |
| 108 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 51,992 | m2 |
| 109 | Sản xuất cửa thép thăm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 110 | Sơn nắp tôn 2 mặt; sơn 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,345 | m2 |
| 111 | Bật sắt tròn D18 làm thang lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 112 | Quả cầu lọc rác trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 113 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,918 | m3 |
| 114 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,113 | m2 |
| 115 | Sản xuất lan can ống thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,043 | tấn |
| 116 | Sản xuất lan can thép hộp rỗng 16x16x1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,064 | tấn |
| 117 | Gia công lan can thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,001 | tấn |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,168 | 1m2 |
| 119 | Râu thép D8 ngàm chờ sẵn mặt bậc a440; L200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 120 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,247 | m2 |
| 121 | Quả cầu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | quả |
| 122 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48,771 | m3 |
| 123 | Lát nền, sàn gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 901,354 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 55,132 | m2 |
| 125 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 200,034 | m2 |
| 126 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,447 | m2 |
| 127 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,332 | 1m3 |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,777 | m3 |
| 129 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,449 | m3 |
| 130 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,575 | m3 |
| 131 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,52 | m2 |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,129 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 198,587 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 198,587 | m2 |
| 135 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,148 | tấn |
| 136 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,397 | m2 |
| 137 | Lắp dựng hoa sắt lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,76 | m2 |
| 138 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,294 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,142 | tấn |
| 141 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,988 | m2 |
| 142 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,71 | 1m3 |
| 143 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,604 | 100m3 |
| 144 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,457 | m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,334 | m3 |
| 146 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,548 | m3 |
| 147 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,45 | m2 |
| 148 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 95,36 | m2 |
| 149 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 95,36 | m2 |
| 150 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,468 | m3 |
| 151 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,177 | 100m2 |
| 152 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,14 | tấn |
| 153 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 113 | 1 cấu kiện |
| 154 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,866 | 1m3 |
| 155 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,26 | m3 |
| 156 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,323 | m3 |
| 157 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,656 | m3 |
| 158 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,312 | m2 |
| 159 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,312 | m2 |
| 160 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,44 | m2 |
| 161 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,179 | m3 |
| 162 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 163 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 164 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 165 | SXLD thép làm lưới chắn rác D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 166 | SXLD thép làm lưới chắn rác D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 167 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,4 | m3 |
| 168 | Lót bạt rứa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,74 | 100m2 |
| 169 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 53,783 | m2 |
| 170 | SXLD vách kính cố định nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,7 | m2 |
| 171 | SX,LD cửa đi 1 cánh nhôm hệ 4400 mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 126,215 | m2 |
| 172 | SX,LD cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 4400 mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 71,64 | m2 |
| 173 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,833 | tấn |
| 174 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65,52 | m2 |
| 175 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 81,651 | 1m2 |
| 176 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,968 | 100m2 |
| 177 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,995 | 1m3 |
| 178 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 179 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,163 | m3 |
| 180 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,539 | m3 |
| 181 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,971 | m3 |
| 182 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 183 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,336 | m3 |
| 184 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 185 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 186 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,068 | tấn |
| 187 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 188 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,044 | tấn |
| 189 | Sản xuất thang sắt bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,891 | tấn |
| 190 | Sản xuất thang sắt bằng thép [200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,308 | tấn |
| 191 | Sản xuất thang sắt bằng thép hình L50 + thép vuông D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,424 | tấn |
| 192 | Sản xuất thang sắt bằng thép ống D50x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,094 | tấn |
| 193 | Lắp đặt thép thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,717 | tấn |
| 194 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 82,436 | m2 |
| 195 | Bu lông M18x80 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 196 | Bu lông M22x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 197 | Đèn tuýp LED đôi L=1.2m - 2x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 198 | Đèn tuýp LED đơn L=1.2m - 1x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | bộ |
| 199 | Đèn compac CP 11W + đui gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33 | bộ |
| 200 | Lắp đặt đèn ốp trần DLN 03L 270/9W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | bộ |
| 201 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36 | cái |
| 202 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36 | cái |
| 203 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi - 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22 | cái |
| 204 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=25A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 205 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19 | cái |
| 206 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | cái |
| 207 | Công tắc cầu thang - 1 hạt 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 208 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 135 | m |
| 209 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65 | m |
| 210 | Dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 640 | m |
| 211 | Dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.050 | m |
| 212 | Ống ruột gà tự chống cháy D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 135 | m |
| 213 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.170 | m |
| 214 | Lắp đặt hộp các loại, KT | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | hộp |
| 215 | Tủ điện TĐ1 KT 600x400x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | tủ |
| 216 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=100A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 217 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=63A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 218 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=20A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 219 | Tủ điện TĐ2 KT 400x400x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | tủ |
| 220 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=63A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 221 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=20A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 222 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48 | m |
| 223 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48 | m |
| 224 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,75 | 1m3 |
| 225 | Đắp cát rãnh cáp ngầm bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,3 | m3 |
| 226 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,45 | m3 |
| 227 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45 | m |
| 228 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,225 | 100m2 |
| 229 | Gạch không nung báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 720 | viên |
| 230 | Rải gạch báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,72 | 1000 viên |
| 231 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 232 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 233 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 55 | m |
| 234 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 82 | m |
| 235 | Gia công và đóng cọc chống sét L60x60x6x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cọc |
| 236 | Bật đỡ dây D8 (mạ kẽm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35 | cái |
| 237 | Sản xuất thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 238 | Lắp dựng thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 239 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,26 | m2 |
| 240 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,76 | 1m3 |
| 241 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,76 | m3 |
| 242 | Ống nhựa PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,35 | 100m |
| 243 | Ống nhựa PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,25 | 100m |
| 244 | Ống nhựa PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 245 | Măng sông PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33 | cái |
| 246 | Măng sông PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | cái |
| 247 | Van PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | cái |
| 248 | Van PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 249 | Van 1 chiều PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 250 | Zắc co PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28 | cái |
| 251 | Zắc co PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38 | cái |
| 252 | Van gạt đồng PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17 | cái |
| 253 | Van phao D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 254 | Cút 90 PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 255 | Cút 45 PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 256 | Cút 90 PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 72 | cái |
| 257 | Cút ren trong PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 68 | cái |
| 258 | Tê đều PP- R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 259 | Tê thu PP-R D50x25x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 260 | Tê thu PP-R D25x20x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43 | cái |
| 261 | Tê ren ngoài PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17 | cái |
| 262 | Đầu thu PP-R D50x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 263 | Đầu thu PP-R D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35 | cái |
| 264 | Đầu nối ren trong PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 265 | Đầu nối ren ngoài PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 266 | Kép nối D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 68 | cái |
| 267 | Đầu bịt D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 68 | cái |
| 268 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17 | bộ |
| 269 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17 | bộ |
| 270 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17 | cái |
| 271 | Lắp đặt giá để xà bông rửa tay Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17 | cái |
| 272 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17 | cái |
| 273 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17 | bộ |
| 274 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17 | cái |
| 275 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17 | cái |
| 276 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, 1 vòi, 1hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17 | bộ |
| 277 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bể |
| 278 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17 | cái |
| 279 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,8 | 100m |
| 280 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,12 | 100m |
| 281 | Ống nhựa U.PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,47 | 100m |
| 282 | Măng sông D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | cái |
| 283 | Măng sông D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28 | cái |
| 284 | Măng sông D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37 | cái |
| 285 | Côn thu D110x48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 286 | Côn thu D90x48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27 | cái |
| 287 | Tê chéo 1 nhánh D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17 | cái |
| 288 | Tê chéo 1 nhánh D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34 | cái |
| 289 | Cút 90 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22 | cái |
| 290 | Cút 90 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 291 | Cút 90 D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26 | cái |
| 292 | Cút 45 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43 | cái |
| 293 | Cút 45 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 294 | Cút 45 D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37 | cái |
| 295 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,2 | 100m |
| 296 | Tê chéo 1 nhánh D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13 | cái |
| 297 | Cút 45 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26 | cái |
| 298 | Cút 90 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13 | cái |
| 299 | Măng sông D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | cái |
| 300 | Rọ chắn rác D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13 | cái |
| 301 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,446 | 1m3 |
| 302 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,845 | 100m3 |
| 303 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,598 | m3 |
| 304 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,355 | 100m3 |
| 305 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,378 | m3 |
| 306 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 307 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,188 | tấn |
| 308 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,209 | m3 |
| 309 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 310 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,206 | tấn |
| 311 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 312 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21 | 1cấu kiện |
| 313 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,016 | m3 |
| 314 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - trát thành bể lớp thứ nhất | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 85,036 | m2 |
| 315 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - trát thành bể lớp thứ 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 85,036 | m2 |
| 316 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 85,036 | m2 |
| 317 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,644 | m2 |
| 318 | Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 319 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,449 | 100m3 |
| 320 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,08 | m3 |
| 321 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,382 | m3 |
| 322 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,626 | tấn |
| 323 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,189 | m3 |
| 324 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,037 | m3 |
| 325 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,156 | m3 |
| 326 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,128 | tấn |
| 327 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 328 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,204 | tấn |
| 329 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 330 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,114 | tấn |
| 331 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,823 | tấn |
| C | Nhà điều hành vòng ngoài | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,473 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,911 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,145 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,404 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,271 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65,724 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,629 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,151 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,954 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,718 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,977 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,189 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,754 | tấn |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,661 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,039 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,231 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,812 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,345 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,758 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,353 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,456 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,375 | m3 |
| 23 | VK giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,414 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,348 | tấn |
| 25 | Xây gạch đặc k nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54,622 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,494 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,473 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 29 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,561 | 100m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 85,472 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,447 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,379 | 100m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +3.9m) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 328,968 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 328,968 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +7.5m) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 437,9 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 437,9 | m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,93 | tấn |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,111 | m3 |
| 39 | SXLD ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,481 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,722 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,489 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,131 | m3 |
| 43 | SXLD ván khuôn dầm (cốt +3.9m) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,921 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (cốt +7.5&+11.1m) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,136 | 100m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (cốt +3.9m) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 166,859 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 166,859 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (cốt +7.5m) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 189,728 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 189,728 | m2 |
| 49 | SXLD cốt thép dầm D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,552 | tấn |
| 50 | SXLD cốt thép dầm D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,691 | tấn |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,118 | m3 |
| 52 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,252 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,31 | 100m2 |
| 54 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,792 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,792 | m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,324 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,193 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,177 | m3 |
| 59 | SXLD ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,761 | 100m2 |
| 60 | SXLD cốt thép lanh tô D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,427 | tấn |
| 61 | SXLD cốt thép lanh tô D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,079 | tấn |
| 62 | Trát trần ô văng vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,76 | m2 |
| 63 | Láng trên ô văng dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,08 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,08 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,8 | m |
| 66 | Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,928 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50,688 | m2 |
| 68 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 118,783 | m3 |
| 69 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,182 | m3 |
| 70 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,369 | m3 |
| 71 | Trát trụ ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 209,805 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 209,805 | m2 |
| 73 | Râu thép D6 a500 liên kết ốp trụ gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,038 | tấn |
| 74 | Trát trụ trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần ốp trụ trong nhà k nằm trong tường) - Tầng 1+2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 112,128 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 112,128 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 - Tầng 1+2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 261,368 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 261,368 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 - Tầng 1+2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.155,401 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.155,401 | m2 |
| 80 | Xây tường thu hồi gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22,VXM 50# | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,322 | m3 |
| 81 | Xây cuốn vòm gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22,VXM 75# | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,145 | m3 |
| 82 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,237 | m3 |
| 83 | Trát vẩy tường trang trí vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,9 | m2 |
| 84 | Trát tường trang trí, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 107,868 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 75,656 | m2 |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 118,967 | m |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 109,96 | m |
| 88 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45,311 | m2 |
| 89 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,278 | m3 |
| 90 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,177 | 100m2 |
| 91 | SXLD cốt thép giằng thu hồi D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,148 | tấn |
| 92 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,271 | 100m2 |
| 93 | Sản xuất xà gồ thép [100x52x20x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,777 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,777 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 214,906 | 1m2 |
| 96 | Sản xuất thanh kèo thép [100x46x4,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,632 | tấn |
| 97 | Lắp dựng kèo thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,632 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,338 | 1m2 |
| 99 | Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 134,334 | m2 |
| 100 | Quét si ka chống thấm mái, sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 134,334 | m2 |
| 101 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,54 | m2 |
| 102 | Sản xuất cửa thép thăm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,345 | 1m2 |
| 104 | Bật sắt tròn D18 làm thang lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,026 | tấn |
| 105 | Quả cầu lọc rác trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 106 | Xây bậc thang gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,918 | m3 |
| 107 | Lát đá bậc cầu thang, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,113 | m2 |
| 108 | Sản xuất lan can ống thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,047 | tấn |
| 109 | Sản xuất lan can thép hộp rỗng 16x16x1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,064 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,765 | 1m2 |
| 111 | Râu thép D8 a440 L200 ngàm chờ sẵn mặt bậc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 112 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,247 | m2 |
| 113 | Rải bạt kẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,417 | 100m2 |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,168 | m3 |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,206 | 100m3 |
| 116 | Lát nền, sàn KT 500x500, vữa XM M75, PCB30 (Tầng 1+2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 631,317 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,677 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 116,676 | m2 |
| 119 | Quét dung dịch chống thấm sàn khu WC tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,838 | m2 |
| 120 | Sản xuất khung Inox đỡ bàn chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,044 | tấn |
| 121 | Lắp đặt khung đỡ bàn chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,044 | tấn |
| 122 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn chậu rửa sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,876 | m2 |
| 123 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,127 | m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,042 | m3 |
| 125 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,178 | m3 |
| 126 | Xây gạch đặc k nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,751 | m3 |
| 127 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42,097 | m2 |
| 128 | Trát thành chắn bậc tam cấp 2 bên dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 57,063 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 57,063 | m2 |
| 130 | Xây lan can hành lan can gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22,vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,429 | m3 |
| 131 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 122,277 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 122,277 | m2 |
| 133 | Sản xuất thép lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,116 | tấn |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,562 | 1m2 |
| 135 | Lắp dựng hoa sắt lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,4 | m2 |
| 136 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,584 | m3 |
| 137 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,223 | 100m2 |
| 138 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,158 | tấn |
| 139 | Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,396 | m2 |
| 140 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,623 | 100m3 |
| 141 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,207 | m3 |
| 142 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 143 | Xây Gạch đặc BT k nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,496 | m3 |
| 144 | Láng rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,038 | m2 |
| 145 | Trát thành rãnh TN dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50,256 | m2 |
| 146 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 81,294 | m2 |
| 147 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,315 | m3 |
| 148 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,166 | 100m2 |
| 149 | SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,165 | tấn |
| 150 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 106 | 1 cấu kiện |
| 151 | Ống nhựa thoát nước ra rãnh chung U.PVC D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,62 | 100m |
| 152 | Chếch nhựa PVC D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 153 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 154 | Lót cát đáy móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,26 | m3 |
| 155 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 156 | Xây Gạch đặc BT k nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,656 | m3 |
| 157 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,403 | m2 |
| 158 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,403 | m2 |
| 159 | Láng hố ga có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,44 | m2 |
| 160 | Đổ BT tấm đan ĐS hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,179 | m3 |
| 161 | Ghép ván khuôn tấm đan ĐS hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 162 | SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 163 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 164 | SXLD thép làm lưới chắn rác D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 165 | SXLD thép làm lưới chắn rác D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 166 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,901 | m3 |
| 167 | Rải bạt rứa lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,99 | 100m2 |
| 168 | Đóng trần thạch cao chịu nước khung xương chìm hệ EKO tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,732 | m2 |
| 169 | SXLD vách kính cố định nhôm hệ kính trắng dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,5 | m2 |
| 170 | SX,LD cửa đi 1 cánh nhôm hệ 4400 mở quay, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64,68 | m2 |
| 171 | SX,LD cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 4400 mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40,32 | m2 |
| 172 | SX,LD cửa sổ 1 cánh nhôm hệ 4400 mở lật, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,44 | |
| 173 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗng 12x26x1.5 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,355 | tấn |
| 174 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 355 | kg |
| 175 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40,32 | m2 |
| 176 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,92 | 100m2 |
| 177 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 178 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 179 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,539 | m3 |
| 180 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,971 | m3 |
| 181 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 182 | Bê tông cổ móng cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,336 | m3 |
| 183 | Ghép ván khuôn cổ móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 184 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 185 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,068 | tấn |
| 186 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 187 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,044 | tấn |
| 188 | Sản xuất thang sắt bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,891 | tấn |
| 189 | Sản xuất thang sắt bằng thép [200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,308 | tấn |
| 190 | Sản xuất thang sắt bằng thép hình L50 + thép vuông D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,424 | tấn |
| 191 | Sản xuất thang sắt bằng thép ống D50x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,094 | tấn |
| 192 | Lắp đặt thép thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,717 | tấn |
| 193 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 82,436 | 1m2 |
| 194 | Bu lông M18x80 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 195 | Bu lông M22x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 196 | Đèn tuýp LED đôi L=1.2m - 2x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | bộ |
| 197 | Lắp đặt đèn ốp trần DLN 03L 270/9W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27 | bộ |
| 198 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 199 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 200 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29 | cái |
| 201 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=32A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 202 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cái |
| 203 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 204 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22 | cái |
| 205 | Công tắc cầu thang 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 206 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 105 | m |
| 207 | Dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45 | m |
| 208 | Dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 690 | m |
| 209 | Dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 630 | m |
| 210 | Ống ruột gà tự chống cháy D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 105 | m |
| 211 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 910 | m |
| 212 | Lắp đặt hộp các loại, KT | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | hộp |
| 213 | Tủ điện TĐ1 KT 600x400x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | tủ |
| 214 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=125A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 215 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=80A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 216 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=20A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 217 | Tủ điện TĐ2 KT 400x400x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | tủ |
| 218 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=80A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 219 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=20A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 220 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65 | m |
| 221 | Con sơn đón điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 223 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | m |
| 224 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 70 | m |
| 225 | Gia công và đóng cọc chống sét L60x60x6x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cọc |
| 226 | Bật đỡ dây D8 (mạ kẽm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45 | cái |
| 227 | Sản xuất thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 228 | Lắp dựng thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 229 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,219 | 1m2 |
| 230 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | 1m3 |
| 231 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | m3 |
| 232 | Ống nhựa PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 233 | Ống nhựa PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 234 | Ống nhựa PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 235 | Măng sông PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 236 | Măng sông PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 237 | Van PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 238 | Van PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 239 | Van 1 chiều PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 240 | Zắc co PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 241 | Zắc co PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 242 | Van gạt đồng PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 243 | Van phao D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 244 | Cút 90 PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 245 | Cút 45 PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 246 | Cút 90 PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22 | cái |
| 247 | Cút ren trong PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 248 | Tê đều PP- R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 249 | Tê thu PP-R D50x25x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 250 | Tê thu PP-R D25x20x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 251 | Tê ren ngoài PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 252 | Đầu thu PP-R D50x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 253 | Đầu thu PP-R D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 254 | Đầu nối ren trong PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 255 | Đầu nối ren ngoài PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 256 | Kép nối D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 257 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 258 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 259 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 260 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 261 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 262 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 263 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 264 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 265 | Lắp đặt chậu tiểu Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 266 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bể |
| 267 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 268 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,95 | 100m |
| 269 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 270 | Ống nhựa U.PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,21 | 100m |
| 271 | Măng sông D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | cái |
| 272 | Măng sông D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 273 | Măng sông D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 274 | Côn thu D110x48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 275 | Côn thu D90x48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 276 | Tê chéo 1 nhánh D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 277 | Tê chéo 1 nhánh D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 278 | Cút 90 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 279 | Cút 90 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 280 | Cút 90 D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 281 | Cút 45 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cái |
| 282 | Cút 45 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 283 | Cút 45 D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | cái |
| 284 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,1 | 100m |
| 285 | Ống nhựa U.PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 286 | Tê chéo 1 nhánh D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | cái |
| 287 | Cút 90 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 288 | Cút 45 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | cái |
| 289 | Rọ chắn rác D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 290 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,8 | 1m3 |
| 291 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,8 | m3 |
| 292 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,292 | 100m3 |
| 293 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,533 | m3 |
| 294 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,114 | 100m3 |
| 295 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,459 | m3 |
| 296 | Ghép ván khuôn bê tông đáy móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 297 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,063 | tấn |
| 298 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,736 | m3 |
| 299 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 300 | SXLD cốt thép tấm đan bể tự hoại D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,069 | tấn |
| 301 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 302 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 303 | Xây gạch đặc k nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,015 | m3 |
| 304 | Trát tường bể tự hoại, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,22 | m2 |
| 305 | Trát tường bể tự hoại, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,22 | m2 |
| 306 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,22 | m2 |
| 307 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,215 | m2 |
| 308 | Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 309 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,546 | m3 |
| 310 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,402 | m3 |
| 311 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,297 | tấn |
| 312 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,139 | m3 |
| 313 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,928 | m3 |
| 314 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,313 | m3 |
| 315 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,097 | tấn |
| 316 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,011 | tấn |
| 317 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,155 | tấn |
| 318 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 319 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,105 | tấn |
| 320 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,106 | tấn |
| D | NHÀ ĐIỀU HÀNH VÒNG TRONG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,978 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,326 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,664 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,148 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,753 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,395 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,882 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,218 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,632 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,09 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,592 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,09 | tấn |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,992 | 1m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,568 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,971 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,173 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,953 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,565 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,436 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,774 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,872 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,61 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,242 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,196 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,314 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,433 | 100m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,113 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,503 | 100m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +3.9m) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 227,558 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (cốt +3.9m) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 227,558 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,212 | tấn |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,315 | m3 |
| 33 | SXLD ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,71 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,225 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,654 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,981 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,34 | 100m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (cốt +3.9m) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 118,325 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (cốt +3.9m) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 118,325 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,457 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,289 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,243 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,244 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,257 | tấn |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,266 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,266 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,192 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,519 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,304 | m3 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64,097 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64,097 | m2 |
| 52 | Râu thép D6 a500 liên kết xây táp trụ trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,045 | tấn |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,96 | m |
| 54 | Trát trụ trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần ốp trụ trong nhà k nằm trong tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,3 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,3 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 102,1 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 102,1 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 284,591 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 284,591 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,732 | m3 |
| 61 | Xây cuốn vòm gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22,VXM 75# | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,058 | m3 |
| 62 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,652 | m3 |
| 63 | Trát tường trang trí, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 63,958 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,358 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 72,16 | m |
| 66 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,6 | m2 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,731 | m3 |
| 68 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,068 | tấn |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,392 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất xà gồ thép [100x52x20x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,859 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,859 | tấn |
| 73 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 113,487 | m2 |
| 74 | Sản xuất thanh kèo thép [100x46x4,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,496 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,496 | tấn |
| 76 | Sơn thanh kèo thép 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,164 | m2 |
| 77 | Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48,108 | m2 |
| 78 | Quét si ka chống thấm mái, sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48,108 | m2 |
| 79 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,4 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa thép thăm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 81 | Sơn nắp tôn 2 mặt; sơn 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,345 | m2 |
| 82 | Bật sắt tròn D18 làm thang lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,026 | tấn |
| 83 | Quả cầu lọc rác trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,093 | m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,65 | 100m3 |
| 86 | Lát nền, sàn KT 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 178,005 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,632 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64,449 | m2 |
| 89 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,64 | m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,88 | m3 |
| 91 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,695 | m3 |
| 92 | Xây gạch đặc k nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,923 | m3 |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,817 | m2 |
| 94 | Trát thành chắn bậc tam cấp 2 bên dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,119 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,119 | m2 |
| 96 | Xây lan can hành lan can gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22,vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,349 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,584 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,584 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,92 | m |
| 100 | Sản xuất thép lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,019 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,787 | m2 |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,48 | m2 |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,324 | m3 |
| 104 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,032 | tấn |
| 106 | Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,947 | m2 |
| 107 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,864 | m3 |
| 108 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,22 | m3 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,007 | m3 |
| 110 | Xây Gạch đặc BT k nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,017 | m3 |
| 111 | Láng rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,48 | m2 |
| 112 | Trát thành rãnh TN dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45,442 | m2 |
| 113 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 66,922 | m2 |
| 114 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,747 | m3 |
| 115 | Ghép ván khuôn tấm đan rãnh nước ĐS | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 116 | SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,124 | tấn |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80 | 1cấu kiện |
| 118 | Ống nhựa thoát nước ra rãnh chung U.PVC D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,136 | 100m |
| 119 | Chếch nhựa PVC D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,866 | m3 |
| 121 | Lót cát đáy móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,26 | m3 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,323 | m3 |
| 123 | Xây Gạch đặc BT k nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,656 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,403 | m2 |
| 125 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,403 | m2 |
| 126 | Láng hố ga có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,44 | m2 |
| 127 | Đổ BT tấm đan ĐS hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,179 | m3 |
| 128 | Ghép ván khuôn tấm đan ĐS hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 129 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 130 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 131 | SXLD thép làm lưới chắn rác D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 132 | SXLD thép làm lưới chắn rác D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 133 | Ống nhựa thoát nước ra rãnh chung U.PVC D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,136 | 100m |
| 134 | Chếch nhựa PVC D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 135 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,836 | m2 |
| 136 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,484 | m3 |
| 137 | Đóng trần thạch cao hệ trần nổi Vĩnh Tường chống ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,742 | m2 |
| 138 | Nhân công lắp đặt trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,742 | công |
| 139 | Vách ngăn Compac HPL tiêu chuẩn không ngấm, không thấm nước, dày 12mm, bề mặt bằng laminate, chân đế bằng inox 201 (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,16 | m2 |
| 140 | SXLD vách kính cố định nhôm hệ kính trắng dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,1 | m2 |
| 141 | SX,LD cửa đi 2 cánh nhôm hệ 4400 mở quay, kính dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,4 | m2 |
| 142 | SX,LD cửa đi 1 cánh nhôm hệ 4400 mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,6 | m2 |
| 143 | SX,LD cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 4400 mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,8 | m2 |
| 144 | SX,LD cửa sổ 1 cánh nhôm hệ 4400 mở lật, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,72 | m2 |
| 145 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗng 12x26x1.5 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,111 | tấn |
| 146 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 111 | kg |
| 147 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,4 | m2 |
| 148 | Đèn tuýp LED đôi L=1.2m - 2x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn ốp trần DLN 03L 270/9W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | bộ |
| 150 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 151 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 153 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=32A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 154 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 157 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27 | m |
| 158 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | m |
| 159 | Dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 160 | m |
| 160 | Dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 250 | m |
| 161 | Ống ruột gà tự chống cháy D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27 | m |
| 162 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 280 | m |
| 163 | Lắp đặt hộp các loại, KT | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | hộp |
| 164 | Tủ điện KT 400x400x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | tủ |
| 165 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=75A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 166 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=63A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 167 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=10A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 169 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | m |
| 170 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | m |
| 171 | Gia công và đóng cọc chống sét L60x60x6x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cọc |
| 172 | Bật đỡ dây D8 (mạ kẽm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 173 | Thép ốp bảo vệ dây L63x63x6x2500 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 174 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,76 | 1m3 |
| 175 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,76 | m3 |
| 176 | Ống nhựa PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,13 | 100m |
| 177 | Ống nhựa PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,19 | 100m |
| 178 | Ống nhựa PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 179 | Măng sông PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 180 | Măng sông PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 181 | Van PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 182 | Van PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 183 | Van gạt đồng PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 184 | Van phao D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 185 | Cút 90 PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 186 | Cút 90 PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 187 | Cút ren trong PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 188 | Tê đều PP- R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 189 | Tê thu PP-R D50x25x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 190 | Tê thu PP-R D25x20x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 191 | Tê ren ngoài PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 192 | Đầu thu PP-R D50x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 193 | Đầu thu PP-R D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 194 | Đầu nối ren trong PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 195 | Đầu nối ren ngoài PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 196 | Kép nối D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 197 | Nút bịt nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 198 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 199 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 200 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | bộ |
| 204 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 205 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 206 | Lắp đặt chậu tiểu Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 207 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 2,0m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bể |
| 208 | Lắp đặt phễu thu inox D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 209 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 210 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 211 | Ống nhựa U.PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 212 | Măng sông D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 213 | Côn thu D110x48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 214 | Côn thu D90x48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 215 | Tê chéo 1 nhánh D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 216 | Tê chéo 1 nhánh D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 217 | Cút 90 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 218 | Cút 90 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 219 | Cút 90 D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 220 | Cút 45 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 221 | Cút 45 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 222 | Cút 45 D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 223 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,57 | 100m |
| 224 | Ống nhựa U.PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 225 | Tê chéo 1 nhánh D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 226 | Cút 90 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 227 | Cút 45 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 228 | Cầu chắn rác inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 229 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,388 | m3 |
| 230 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,264 | 100m3 |
| 231 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,538 | m3 |
| 232 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 233 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,459 | m3 |
| 234 | Ghép ván khuôn bê tông đáy móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 235 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,063 | tấn |
| 236 | Sản xuất bê tông tấm đan bể tự hoại ĐS 200# đá 1x2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,736 | m3 |
| 237 | SXLD ván khuôn tấm đan ĐS bể tự hoại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 238 | SXLD cốt thép tấm đan bể tự hoại D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,22 | tấn |
| 239 | Lắp dựng tấm đan nắp cửa bể TL | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 241 | Xây gạch đặc k nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,015 | m3 |
| 242 | Trát tường bể tự hoại, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,22 | m2 |
| 243 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,22 | m2 |
| 244 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,22 | m2 |
| 245 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,215 | m2 |
| 246 | Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 247 | Lắp đặt tê sành nối bằng phương pháp xảm - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| E | Nhà căng tin tạp hóa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,966 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,38 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,983 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,344 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,43 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,064 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,417 | tấn |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,444 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,114 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,69 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,618 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,305 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,491 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,638 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,669 | m3 |
| 20 | Ván khuôn dầm chống ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,116 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,735 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,952 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,792 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,746 | 100m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 174,6 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 174,6 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,508 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,834 | m3 |
| 30 | SXLD ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,629 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,172 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,467 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,733 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,914 | 100m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80,668 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80,668 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,32 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,913 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,823 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,153 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,083 | tấn |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,992 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,992 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,884 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,76 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,192 | m3 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43,119 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43,119 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,453 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,453 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 98,893 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 98,893 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 199,485 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 199,485 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,807 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch rỗng đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,044 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,505 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,198 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,182 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 55,96 | m |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,016 | m2 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,639 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,052 | tấn |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,695 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất xà gồ thép [100x52x20x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,731 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,731 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 88,435 | 1m2 |
| 70 | Sản xuất thanh kèo thép [100x46x4,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,437 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,437 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,385 | 1m2 |
| 73 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,904 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,904 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,12 | m2 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,896 | m3 |
| 77 | Rải nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,29 | 100m2 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,463 | 100m3 |
| 79 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 127,912 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,913 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,704 | m2 |
| 82 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,623 | 1m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,874 | m3 |
| 84 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,504 | m3 |
| 85 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,906 | m3 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,835 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,557 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,532 | m2 |
| 89 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,247 | 100m3 |
| 90 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,668 | m3 |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 92 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,977 | m3 |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,14 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,438 | m2 |
| 95 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43,578 | m2 |
| 96 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,987 | m3 |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,143 | 100m2 |
| 98 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,144 | tấn |
| 99 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 91 | 1 cấu kiện |
| 100 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 101 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,26 | m3 |
| 102 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 103 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,656 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,442 | m2 |
| 105 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,442 | m2 |
| 106 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,44 | m2 |
| 107 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,124 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,179 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 111 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 112 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 113 | Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 115 | Rải nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,274 | 100m2 |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,737 | m3 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,226 | m3 |
| 118 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,279 | m2 |
| 119 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,381 | m3 |
| 120 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 121 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,024 | tấn |
| 122 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 123 | SXLD vách kính cố định nhôm hệ kính trắng dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,305 | m2 |
| 124 | SX,LD cửa đi 2 cánh nhôm hệ 4400 mở quay, kính trắng 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,24 | m2 |
| 125 | SX,LD cửa đi 1 cánh nhôm hệ 4400 mở quay, kính mờ dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,92 | m2 |
| 126 | SX,LD cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 4400 mở trượt, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,34 | m2 |
| 127 | SX,LD cửa sổ 1 cánh nhôm hệ 4400 mở lật, kính mờ dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,36 | m2 |
| 128 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗng 12x26x1.5 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,121 | tấn |
| 129 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 121 | kg |
| 130 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,12 | m2 |
| 131 | Đèn tuýp LED đôi L=1.2m - 2x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 132 | Đèn tuýp LED đơn L=1.2m - 1x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn ốp trần DLN 03L 270/9W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 134 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 136 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=25A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 139 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25 | m |
| 140 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | m |
| 141 | Dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 90 | m |
| 142 | Dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 110 | m |
| 143 | Ống ruột gà tự chống cháy D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25 | m |
| 144 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 140 | m |
| 145 | Lắp đặt hộp các loại, KT | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | hộp |
| 146 | Tủ điện KT 400x400x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | tủ |
| 147 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=75A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 148 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=63A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 149 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=10A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47 | cái |
| 150 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45 | m |
| 151 | Con sơn đón điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 153 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25 | m |
| 154 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45 | m |
| 155 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cọc |
| 156 | Bật đỡ dây D8 (mạ kẽm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 157 | Sản xuất thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 158 | Lắp dựng thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 159 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,64 | 1m3 |
| 160 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,64 | m3 |
| 161 | Ống nhựa PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 162 | Ống nhựa PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 163 | Ống nhựa PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 164 | Măng sông PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 165 | Măng sông PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 166 | Van PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 167 | Van PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 168 | Van 1 chiều PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 169 | Zắc co PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 170 | Zắc co PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 171 | Van gạt đồng PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 172 | Van phao D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 173 | Cút 90 PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 174 | Cút 45 PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 175 | Cút 90 PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 176 | Cút ren trong PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 177 | Tê đều PP- R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 178 | Tê thu PP-R D50x25x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 179 | Tê thu PP-R D25x20x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 180 | Tê ren ngoài PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 181 | Đầu thu PP-R D50x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 182 | Đầu thu PP-R D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 183 | Đầu nối ren trong PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 184 | Đầu nối ren ngoài PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 185 | Kép nối D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 189 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bể |
| 196 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 197 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 198 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 199 | Ống nhựa U.PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 200 | Măng sông D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 201 | Côn thu D110x48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 202 | Côn thu D90x48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 203 | Tê chéo 1 nhánh PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 204 | Tê chéo 1 nhánh PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 205 | Cút 90 PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 206 | Cút 90 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 207 | Cút 90 PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 208 | Cút 45 PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 209 | Cút 45 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 210 | Cút 45 PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 211 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,22 | 100m |
| 212 | Ống nhựa U.PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 213 | Tê chéo 1 nhánh D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 214 | Cút 90 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 215 | Cút 45 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 216 | Rọ chắn rác D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 217 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,292 | 100m3 |
| 218 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,533 | m3 |
| 219 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,114 | 100m3 |
| 220 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,459 | m3 |
| 221 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 222 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,063 | tấn |
| 223 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,736 | m3 |
| 224 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 225 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,069 | tấn |
| 226 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 227 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 228 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,015 | m3 |
| 229 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,22 | m2 |
| 230 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,22 | m2 |
| 231 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,22 | m2 |
| 232 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,215 | m2 |
| 233 | Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 234 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,174 | 100m3 |
| F | Nhà thăm nuôi | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,969 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,735 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,446 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,438 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,111 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,12 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,265 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,068 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,358 | tấn |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,349 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,703 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,417 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,512 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,016 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,184 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,166 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,376 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,342 | 100m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,356 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,101 | 100m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 210,1 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 210,1 | m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,793 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,311 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,602 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,176 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,42 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,437 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,012 | 100m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 88,696 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 88,696 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,339 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,866 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,664 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,07 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36,831 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,294 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,923 | m3 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 53,419 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 53,419 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,034 | tấn |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,165 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,165 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 126,423 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 126,423 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 278,032 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 278,032 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,88 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch rỗng đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,087 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,264 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50,33 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,802 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 119,12 | m |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,719 | m2 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,602 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,064 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,841 | 100m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,838 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,838 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 101,338 | 1m2 |
| 66 | Sản xuất thanh kèo thép [100x46x4,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,409 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,409 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,936 | 1m2 |
| 69 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,352 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,352 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,56 | m2 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,606 | m3 |
| 73 | Rải nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,361 | 100m2 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,476 | 100m3 |
| 75 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 140,159 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,984 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 69,192 | m2 |
| 78 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,412 | 1m3 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,471 | m3 |
| 80 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,272 | m3 |
| 81 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,299 | m3 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,389 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,276 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,276 | m2 |
| 85 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,258 | 100m3 |
| 86 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,765 | m3 |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,123 | 100m3 |
| 88 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,265 | m3 |
| 89 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,076 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45,536 | m2 |
| 91 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 62,612 | m2 |
| 92 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,097 | m3 |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,151 | 100m2 |
| 94 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,152 | tấn |
| 95 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 96 | 1 cấu kiện |
| 96 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 97 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,26 | m3 |
| 98 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 99 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,656 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,442 | m2 |
| 101 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,442 | m2 |
| 102 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,44 | m2 |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,124 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,179 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 107 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 108 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 111 | Rải nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,292 | 100m2 |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,92 | m3 |
| 113 | Vách ngăn Compac HPL tiêu chuẩn không ngấm, không thấm nước, dày 12mm, bề mặt bằng laminate, chân đế bằng inox 201 (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,784 | m2 |
| 114 | SXLD vách nhôm hệ 4400, kính trắng 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,835 | m2 |
| 115 | SX,LD cửa đi 1 cánh nhôm hệ 4400 mở quay, kính trắng 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,27 | m2 |
| 116 | SX,LD cửa đi 1 cánh nhôm hệ 4400 mở quay, kính mờ dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,438 | m2 |
| 117 | SX,LD cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 4400 mở quay, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,23 | m2 |
| 118 | SX,LD cửa sổ 1 cánh nhôm hệ 4400 mở lật, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,08 | m2 |
| 119 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗng 12x26x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,159 | tấn |
| 120 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,588 | tấn |
| 121 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 747 | kg |
| 122 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36,906 | m2 |
| 123 | Đèn tuýp LED đôi L=1.2m - 2x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn ốp trần DLN 03L 270/9W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 127 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=25A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 132 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | m |
| 133 | Dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | m |
| 134 | Dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 75 | m |
| 135 | Dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 210 | m |
| 136 | Ống ruột gà tự chống cháy D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | m |
| 137 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 205 | m |
| 138 | Lắp đặt hộp các loại, KT | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | hộp |
| 139 | Tủ điện KT 400x400x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | tủ |
| 140 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=75A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 141 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=63A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 142 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=10A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47 | cái |
| 143 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45 | m |
| 144 | Con sơn đón điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 146 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27 | m |
| 147 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41 | m |
| 148 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cọc |
| 149 | Bật đỡ dây D8 (mạ kẽm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 150 | Sản xuất thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 151 | Lắp dựng thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 152 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,6 | 1m3 |
| 153 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,6 | m3 |
| 154 | Ống nhựa PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 155 | Ống nhựa PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 156 | Ống nhựa PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 157 | Măng sông PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 158 | Măng sông PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 159 | Van PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 160 | Van PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 161 | Van 1 chiều PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 162 | Zắc co PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 163 | Zắc co PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 164 | Van gạt đồng PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 165 | Van phao D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 166 | Cút 90 PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 167 | Cút 90 PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 168 | Cút ren trong PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 169 | Tê đều PP- R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 170 | Tê thu PP-R D50x25x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 171 | Tê thu PP-R D25x20x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13 | cái |
| 172 | Tê ren ngoài PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 173 | Đầu thu PP-R D50x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 174 | Đầu thu PP-R D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 175 | Đầu nối ren trong PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 176 | Đầu nối ren ngoài PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 177 | Kép nối D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 178 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 179 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 181 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt chậu tiểu Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 188 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bể |
| 189 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 190 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,52 | 100m |
| 191 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,09 | 100m |
| 192 | Ống nhựa U.PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 193 | Măng sông D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13 | cái |
| 194 | Côn thu D110x48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 195 | Côn thu D90x48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 196 | Tê chéo 1 nhánh D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 197 | Tê chéo 1 nhánh D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 198 | Cút 90 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 199 | Cút 90 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 200 | Cút 90 D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 201 | Cút 45 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 202 | Cút 45 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 203 | Cút 45 D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 204 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,33 | 100m |
| 205 | Tê chéo 1 nhánh D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 206 | Cút 90 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 207 | Cút 45 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 208 | Rọ chắn rác D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 209 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,292 | 100m3 |
| 210 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,533 | m3 |
| 211 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,114 | 100m3 |
| 212 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,459 | m3 |
| 213 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 214 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,063 | tấn |
| 215 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,736 | m3 |
| 216 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 217 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,069 | tấn |
| 218 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 219 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 220 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,015 | m3 |
| 221 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,22 | m2 |
| 222 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,22 | m2 |
| 223 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,22 | m2 |
| 224 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,215 | m2 |
| 225 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 226 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,297 | 100m3 |
| G | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ VÀ HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỔNG | |||
| 1 | Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy nhiên liệu Diesel | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 5 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt Bình nước mồi 300l | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 8 | Bulong M14X400 ( Giữ máy bơm PCCC) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | Bộ |
| 9 | Đầu cốt đồng M185 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 10 | Rọ hút đồng D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 11 | Y lọc D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 12 | Khớp nối mềm D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt Bộ chống rung D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 14 | LĐ van chặn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 15 | LĐ van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Van an toàn D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt bích D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cặp bích |
| 22 | Lắp đặt mặt bích D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cặp bích |
| 23 | Lắp đặt mặt bích D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 32 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 25 | Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | hộp |
| 29 | Kéo rải dây chống sét CV1x16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt Dây cáp tín hiệu báo cháy 10X2X0.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 962 | m |
| 31 | Lắp đặt ống gen xoắn D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,33 | 100 m |
| H | HỆ THỐNG PCCC NHÀ ĐIỀU TRỊ HỌC VIỆN NHIỄM HIV | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nhúng nóng , bằng PP hàn D65 ,dày 2,5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nhúng nóng , bằng PP hàn D50 ,dày 2.6ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | 100m |
| 3 | LĐ Cút hàn thép D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 4 | LĐ Cút hàn thép D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 5 | LĐ Cút thu thép D65x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | LĐ Tê thu thép D65x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Kép thép D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo ống V4 ( Trọn bộ ) ( Khoảng cách lắp đặt giá đỡ 2m/cái ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,763 | m2 |
| 10 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,075 | 100m |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 500x600x180 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt bình cứu hoả MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt bình cứu hoả MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | 1 bộ |
| 14 | Bảng nội quy + tiêu lênh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 15 | Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Ngàm nối nhanh D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lăng phun D50/13 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,4 | 10 đầu |
| 20 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt chuông báo cháy Hochiki FBB-150I hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 23 | Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 24 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Hochiki hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 25 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh Hochiki | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 26 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 8 sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35 | m |
| 27 | Lắp đặt Dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 205 | m |
| 28 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 240 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | hộp |
| 30 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48 | cái |
| 31 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80 | cái |
| 32 | Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | hộp |
| 34 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng LED co lưu điện 1-3h | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 35 | Đèn thoát hiểm Exit bóng LED co lưu điện 1-3h | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột , loại 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 90 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | hộp |
| 38 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 90 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | hộp |
| 40 | Lắp đặt Cút nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt Măng sông nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | cái |
| 42 | Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 90 | cái |
| I | HỆ THỐNG PCCC NHÀ ĐIỀU TRỊ Y TẾ, PHỤC HỒI SỨC KHỎE | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nhúng nóng , bằng PP hàn D65 ,dày 2,5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,29 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nhúng nóng , bằng PP hàn D50 ,dày 2.6ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 3 | LĐ Cút hàn thép D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 4 | LĐ Cút hàn thép D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 5 | LĐ Tê hàn thép D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Côn thu thép D65X50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | LĐ Tê thu thép D65x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | LĐ Kép thép D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo ống V4 ( Trọn bộ ) ( Khoảng cách lắp đặt giá đỡ 2m/cái ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29 | cái |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,106 | m2 |
| 11 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt Bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | 1 bộ |
| 14 | Bảng nội quy + tiêu lênh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 500x600x180 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 16 | Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Ngàm nối nhanh D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 18 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lăng phun D50/13 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,2 | 10 đầu |
| 21 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,8 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | hộp |
| 23 | Lắp đặt chuông báo cháy Hochiki FBB-150I hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 24 | Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Hochiki | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 26 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh Hochiki | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | 1 thiết bị |
| 27 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 8 sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 130 | m |
| 28 | Lắp đặt Dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 270 | m |
| 29 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 400 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22 | hộp |
| 31 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80 | cái |
| 32 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 133 | cái |
| 33 | Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 200 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | hộp |
| 35 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng LED co lưu điện 1-3h | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 5 đèn |
| 36 | Đèn thoát hiểm Exit bóng LED co lưu điện 1-3h | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột , loại 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 160 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | hộp |
| 39 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 160 | m |
| 40 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | hộp |
| 41 | Lắp đặt Cút nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | cái |
| 42 | Lắp đặt Măng sông nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 53 | cái |
| 43 | Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 180 | cái |
| J | HỆ THỐNG PCCC NHÀ ĐIỀU HÀNH VÒNG NGOÀI | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nhúng nóng , bằng PP hàn D65 ,dày 2,5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nhúng nóng , bằng PP hàn D50 ,dày 2.6ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | 100m |
| 3 | LĐ Cút hàn thép D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 4 | LĐ Cút hàn thép D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 5 | LĐ Tê thu thép D65x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | LĐ Cút thu thép D65x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | LĐ Kép thép D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo ống V4 ( Trọn bộ ) ( Khoảng cách lắp đặt giá đỡ 2m/cái ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,988 | m2 |
| 10 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,085 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt Bình chữa cháy khí MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | 1 bộ |
| 13 | Bảng nội quy + tiêu lênh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 500x600x180 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Ngàm nối nhanh D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lăng phun D50/13 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 20 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt chuông báo cháy Hochiki FBB-150I hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 23 | Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 24 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Hochiki hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 25 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh Hochiki hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 26 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 8 sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt Dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 215 | m |
| 28 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 250 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | hộp |
| 30 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | cái |
| 31 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 83 | cái |
| 32 | Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 250 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | hộp |
| 34 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng LED co lưu điện 1-3h | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 35 | Đèn thoát hiểm Exit bóng LED co lưu điện 1-3h | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột , loại 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | hộp |
| 38 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | hộp |
| 40 | Lắp đặt Cút nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt Măng sông nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36 | cái |
| 42 | Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 100 | cái |
| K | HỆ THỐNG PCCC NHÀ ĐIỀU HÀNH VÒNG TRONG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nhúng nóng , bằng PP hàn D50 ,dày 2.6ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,025 | 100m |
| 2 | LĐ Cút hàn thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 3 | LĐ Kép thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,393 | m2 |
| 5 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,025 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt Bình chữa cháy khí MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Bảng nội quy + tiêu lênh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Ngàm nối nhanh D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lăng phun D50/13 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 14 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt chuông báo cháy Hochiki FBB-150I hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 17 | Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Hochiki hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | 5 nút |
| 19 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh Hochiki | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 20 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 8 sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt Dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 70 | m |
| 22 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | hộp |
| 24 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 25 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25 | cái |
| 26 | Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 28 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng LED co lưu điện 1-3h | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột , loại 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 31 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt Cút nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Măng sông nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| L | HỆ THỐNG PCCC NHÀ THĂM NUÔI | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nhúng nóng , bằng PP hàn D50 ,dày 2.6ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | LĐ Cút hàn thép D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 3 | LĐ Kép thép D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,314 | m2 |
| 5 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt Bình chữa cháy khí MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Bảng nội quy + tiêu lênh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Ngàm nối nhanh D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lăng phun D50/13 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 14 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt DSC-EA hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | 10 đầu |
| 15 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt chuông báo cháy Hochiki FBB-150I hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 18 | Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Hochiki hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | 5 nút |
| 20 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh Hochiki hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 21 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 8 sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt Dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65 | m |
| 23 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 75 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | hộp |
| 25 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 26 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25 | cái |
| 27 | Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 75 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 29 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng LED co lưu điện 1-3h | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột , loại 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 32 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt Cút nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Măng sông nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| M | HỆ THỐNG PCCC NHÀ CĂNG TIN + TẠP HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nhúng nóng , bằng PP hàn D50 ,dày 2.6ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,025 | 100m |
| 2 | LĐ Cút hàn thép D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 3 | LĐ Kép thép D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,393 | m2 |
| 5 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,025 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt Bình chữa cháy khí MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Bảng nội quy + tiêu lênh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | 1 bộ |
| 9 | Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Ngàm nối nhanh D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lăng phun D50/13 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 14 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt DSC-EA hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 15 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt chuông báo cháy Hochiki FBB-150I hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 18 | Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Hochiki hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | 5 nút |
| 20 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh Hochiki hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 21 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 8 sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt Dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65 | m |
| 23 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 75 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | hộp |
| 25 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 26 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25 | cái |
| 27 | Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 75 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 29 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng LED co lưu điện 1-3h | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột , loại 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 32 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt Cút nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Măng sông nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| N | PCCC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp đặt Bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt Bình chữa cháy khí MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 3 | Bảng nội quy + tiêu lênh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 4 | Búa phá dỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Cưa tay | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Kìm cộng lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Xà beng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Cái |
| O | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,623 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,118 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,413 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,724 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,835 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,192 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,66 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,079 | tấn |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,992 | m3 |
| 12 | Láng chống ẩm, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,797 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,438 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,173 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,312 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,886 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,86 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,4 | m |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,216 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,208 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,3 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 74,724 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,421 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,027 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,28 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,28 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,052 | tấn |
| 30 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,024 | tấn |
| 31 | Sản xuất sắt vuông đặc 10x10 nẹp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,412 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,4 | m2 |
| 34 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 35 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Khóa cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 37 | Tủ điện KT 400x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 38 | Aptomat MCCB 3P-75A-22KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | Aptomat MCB 3P-50A-22KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 40 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn Huỳnh Quang 40W, L=1.2m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn sợi đốt 100W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bảng điện Foocmika 220x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc đôi (mặt che + đế âm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 46 | Vít các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 100 | |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16 CU/DSTA/PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10 CU/DSTA/PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | m |
| P | HÀNG RÀO THÉP GAI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,851 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,399 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,733 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,328 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,436 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,515 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,157 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,529 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,589 | 100m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,593 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,582 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,35 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,1 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,398 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,844 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,756 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,704 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 130,366 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.352,692 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 197,766 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.550,458 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 419 | m |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,296 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 113,52 | 1m2 |
| 25 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,296 | tấn |
| 26 | SX hàng rào dây thép gai D=2.5ly (0.125kg/m) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2.557,584 | m2 |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 296 | m2 |
| Q | CỔNG | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,006 | m2 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,641 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,631 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,033 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,504 | 100m2 |
| 6 | Thép vuông 14x14 L=200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,462 | kg |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,121 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,507 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,051 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,715 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,031 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,206 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,371 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,816 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,728 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54,99 | m2 |
| 20 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,081 | tấn |
| 21 | Gia công cổng sắt bằng thép đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,104 | tấn |
| 22 | Gia công cổng sắt bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,033 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,2 | m2 |
| 25 | Khoá cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Bản lề goong | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 27 | Chốt cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Bánh xe D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| R | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,784 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,479 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt dứa chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,916 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,149 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,164 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,815 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,145 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,193 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,162 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,638 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,128 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,412 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,467 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,963 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,127 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,508 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,193 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,128 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,415 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,311 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,632 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,134 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 66,729 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp thứ 1 ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 110,704 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp thứ 2 ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 110,704 | m2 |
| 29 | Quét sika chống thấm bể | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 177,433 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,712 | m2 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,331 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,044 | 100m3 |
| S | SAN GẠT MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào- Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 161,387 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 51,859 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120,481 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 146,983 | 100m3 |
| T | ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,277 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,831 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,484 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,042 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,635 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,502 | 100m3 |
| U | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,205 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,342 | 1m3 |
| 3 | Đệm vữa dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65,52 | m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,156 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,78 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,256 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,175 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép rãnh nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,52 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,596 | 100m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,896 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,633 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,887 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 84 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,787 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,141 | 1m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 121,68 | m3 |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,59 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,45 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,905 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,439 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 169 | 1cấu kiện |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 169 | m2 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,287 | 100m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,605 | 100m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,186 | 1m3 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 114,696 | m3 |
| 27 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,523 | m3 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 159,3 | m2 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,207 | 100m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,114 | m3 |
| 32 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,878 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,486 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,089 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,58 | m2 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN-D400 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN-D630 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,913 | 100m3 |
| V | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,743 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,49 | 1m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,44 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 277,23 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 613,85 | m3 |
| 6 | Ống thoát nước PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,041 | 100m |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,563 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,989 | 100m3 |
| W | GIẾNG KHOAN + CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,5 | 1m khoan |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, khoan đập cáp 40kW | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 3 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 110mm dày 6.6ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,5 | m ống |
| 4 | Gia công đục lỗ quấn dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | m |
| 5 | Chèn sỏi- máy khoan đập cáp 40kW | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,795 | m3 |
| 6 | Chèn sét | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,703 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,183 | m3 |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 10 | Cút thép tráng kẽm D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 11 | Măng sông thép tráng kẽm D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 12 | Kép thép tráng kẽm D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Zắc co thép tráng kẽm D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Phin lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,626 | 1m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,495 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,959 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,176 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,084 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,72 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,664 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,401 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,017 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | 100m |
| 28 | Bơm tăng 250W/1P/230V-50HZ; H=24m, Q=2.100 L/H | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 150 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 150 | m |
| 31 | Lắp đặt các aptomat 1P-25A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt zắc co PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút 90 PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút 45 PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 126 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt đầu thu PPR D32-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cái |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,688 | 1m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,321 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,169 | 100m3 |
| X | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 91,104 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 264,96 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,458 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,17 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,251 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,695 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43,561 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43,561 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54,988 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54,988 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,603 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 337,991 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lan can thép cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,5 | tấn |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46,756 | m3 |
| 15 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,629 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 282,077 | m3 |
| Y | PHÁ DỠ NHÀ THỂ DỤC THỂ THAO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 332,904 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,139 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 165,278 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,419 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 217,898 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,79 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,146 | m3 |
| 8 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,744 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 78,713 | m3 |
| Z | PHÁ DỠ NHÀ THĂM NUÔI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,296 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,744 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 52,24 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,546 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,47 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,866 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 59,192 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,316 | m3 |
| 9 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,522 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 53,382 | m3 |
| AA | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 84,32 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột nép, trọng lượng xà 100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thép các loại chế tạo, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 205,34 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 112,66 | kg |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | kg |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Dây dẫn AC-70/11: | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | kg |
| 10 | Kéo rải dây dẫn As70/11 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,109 | km/dây |
| 11 | Chuỗi cách điện trung thế 35 kV (Polymer): 120kN: | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | chuỗi |
| 12 | Cách điện đứng PI 35kV cả ty | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | quả |
| 13 | Lắp cách điện đứng 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Kẹp dây song song 3 bulong AM70: | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | Bộ |
| 15 | Khóa néo + phụ kiện chuỗi néo đơn dây trần: | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 17 | Biển an toàn cầu dao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Biển tên cầu dao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| AB | XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,733 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,56 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,18 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,618 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,034 | tấn |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36 | m3 |
| 10 | Cột bê tông li tâm TC.PCI-12-7.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cột |
| 11 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cột |
| 12 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 159,7 | kg |
| 13 | Lắp xà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,16 | tấn |
| 14 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60,8 | kg |
| 15 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,061 | tấn |
| 16 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,41 | kg |
| 17 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,027 | tấn |
| 18 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 202,06 | kg |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,202 | tấn |
| 20 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,24 | kg |
| 21 | Lắp đặt giá đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 22 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 297,9 | kg |
| 23 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,298 | tấn |
| 24 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42,17 | kg |
| 25 | Lắp đặt giá đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,042 | tấn |
| 26 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | kg |
| 27 | Lắp đặt giá đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,007 | tấn |
| 28 | Thép chi tiết giá đỡ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,31 | kg |
| 29 | Lắp đặt giá đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 30 | Thép chi tiết giá đỡ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,17 | kg |
| 31 | Lắp đặt giá đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 32 | Sứ hạ thế A30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | quả |
| 33 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 394,22 | kg |
| 34 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,1 | 10 m |
| 35 | Đóng cọc tiếp địa cột, thép L=1,5m đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | 10cọc |
| 36 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 1x50-35KV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | m |
| 37 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 38 | Cáp nhôm bọc 35kV AsX70/11-4,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m |
| 39 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 40 | Cách điện đứng trung thế PI-35 kV cả ty | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | quả |
| 41 | Lắp cách điện đứng 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | bộ |
| 42 | Cáp tổng đổng Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 - 0.6/1kV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | m |
| 43 | Cáp tổng đổng Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 - 0.6/1kV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | m |
| 44 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 45 | Đầu cốt đồng M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13 | đầu |
| 46 | Ép đầu cốt loại 70 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,3 | 10 đầu cốt |
| 47 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | đầu |
| 48 | Ép đầu cốt M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 49 | Đầu cốt đồng M120 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | đầu |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 51 | Đầu cốt đồng M185 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | đầu |
| 52 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 53 | Kẹp đấu nối Hotline | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 54 | Kẹp quai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 55 | Ghíp kép trung thế vỏ cáp dày 7.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 56 | Dây đồng bọc PVC M70 (19 sợi) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đồng M1x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | 1 m |
| 58 | Chụp máy biến thế 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | Bộ |
| 59 | Chụp máy biến thế hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | Bộ |
| 60 | Chụp cầu chì tự rơi 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | Bộ |
| 61 | Chụp chống sét van 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | Bộ |
| 62 | Biển báo an toàn TBA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 64 | Biển báo tên trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| AC | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 3 pha |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | 1 bộ |
| 6 | Lắp công tơ 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| AD | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | máy |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat 400A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 10 | Thí nghiệm cáp 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | sợi |
| 11 | Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp ( | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | 1 máy |
| 12 | Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 cái |
| AE | THIÊT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy nhiên liệu Diesel | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | Trung tâm |
| 5 | Thiết bị kiêm soát cuối kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17 | Thiết bị |
| 6 | Cầu dao cách ly 1 pha 35kV căng trên dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | Pha |
| 7 | Máy biến áp 250kVA - 35/0.4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Máy |
| 8 | Chống sét van ZnO 45kV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Cầu chì tự rơi SI 35kV 100A polymer | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Dây chì 5A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | sợi |
| 11 | Công tơ điện tử 3 pha 57,5/100V-240/415-5(6)A tích hợp GPRS | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Chống sét đa tia ĐT-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tủ hạ thế trọn bộ 400A ( 3 lộ ra) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.993796E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III bao gồm cả hạng mục PCCC(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; (4) Tài liệu bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Tối thiểu 4 người tốt nghiệp Đại học trở lên bao gồm:- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- 01 cán bộ chuyên ngành điện- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước- 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng; có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy đối với nhân sự yêu cầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ: tốt nghiệp ĐH trở lên.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, còn hiệu lực(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: tốt nghiệp ĐH trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia 01 công trình tương tự; (3) Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích | ≥ 0,80 m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥7,0 T | 3 |
| 3 | Máy vận thăng | ≥0,8 T | 5 |
| 4 | Máy trộn vữa - dung tích | ≥ 150,0 lít | 6 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250,0 lít | 6 |
| 6 | Máy khoan đứng | ≥ 4,5 kW | 6 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,62 kW | 6 |
| 8 | Máy khoan đứng | ≥ 4,5 kW | 5 |
| 9 | Máy mài | ≥ 1,0 kW | 6 |
| 10 | Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt | Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt | 3 |
| 11 | Máy ép cọc trước | Máy ép cọc trước - lực ép - 150 T | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5,0 kW | 5 |
| 13 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | ≥ 1,7 kW | 5 |
| 14 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | ≥ 1,5 kW | 5 |
| 15 | Máy đầm đầm bàn | ≥1,0 kW | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi