Gói thầu: Thi công xây dựng (HM: Nền, mặt đường, bó vỉa, vỉa hè, cây xanh, thoát nước, cấp nước và san nền)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211213845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (HM: Nền, mặt đường, bó vỉa, vỉa hè, cây xanh, thoát nước, cấp nước và san nền) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200331366 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (nguồn thu cấp quyền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 20:26:00 đến ngày 2021-12-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,058,805,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3088E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.617E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải được ký kết kể từ ngày 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu.- Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận (có bảng xác định giá trị thanh toán hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư) + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo; + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công- dự toán hoặc các tài liệu khác chứng minh; Quy mô như sau: là Công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, giá trị tối thiểu là 15.441.000.000 VND. Đồng thời, mỗi hợp đồng phải có một số hạng mục công việc: mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm, cấp nước, thoát nước, san nền.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.441.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.882.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.441.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.882.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Tính theo thời gian trên bằng đại học) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 15.441.000.000 VND, trong đó phải có các hạng mục công việc: mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm, cấp thoát nước, san nềnNhà thầu cung cấp: bằng Tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS (Tính theo thời gian trên bằng đại học) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu, đường bộCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã phụ trách KCS công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu 15.441.000.000 VND, trong đó phải có các hạng mục công việc: mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm, cấp thoát nước, san nềnNhà thầu cung cấp: bằng Tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công(Hạ tầng kỹ thuật) (Tính theo thời gian trên bằng đại học) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã phụ trách kỹ thuật thi công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Nhà thầu cung cấp: bằng Tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công(Cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuậtCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã phụ trách kỹ thuật thi công trình xây dựng ở vị trí cấp, thoát nước ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lênNhà thầu cung cấp: bằng Tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Tính theo thời gian trên bằng đại học) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động.Đã phụ làm phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.Nhà thầu cung cấp: bằng Tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải bê tông nhựa (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,2 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bánh lốp (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải tự đổ (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Máy ủi (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nhựa (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng (HM: Nền, mặt đường, bó vỉa, vỉa hè, cây xanh, thoát nước, cấp nước và san nền) Khu dân cư - tái định cư thôn Phú Đông 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (nguồn thu cấp quyền sử dụng đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.838027 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Kỳ; số 70 đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.838027 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Tam Kỳ; số 70 đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn đường, đào vét hữu cơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 79,1266 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào nền, khuôn đường qua san nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 59,7301 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 17,5845 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 135,0706 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường K98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 19,7359 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hữu cơ dải phân cách | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 181,2 | 1m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 13,5584 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 4,2918 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 65,7862 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 37,1744 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 28,6117 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 28,6117 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 28,6117 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 16 | cái |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 338,8 | m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 61,15 | m2 |
| B | NÚT GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn đường, đào vét hữu cơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 32,686 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào nền, khuôn đường qua san nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 28,0738 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 4,6122 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 34,826 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường K98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 10,4439 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3,3981 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 6,4379 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 34,813 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 12,159 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 22,654 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 22,654 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 22,654 | 100m2 |
| C | BÓ VỈA, VỈA HÈ PHẦN TUYẾN | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 142,1066 | m3 |
| 2 | Lắp gép bó vỉa phần trên dạng thẳng KT(30x13)*100cm, TL>50Kg, bê tông đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1.281 | Cái |
| 3 | Dăm sạn đệm móng vỉa dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 153,6744 | m3 |
| 4 | Bê tông khóa vỉa hè M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 38,4072 | m3 |
| 5 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 19,2036 | m3 |
| 6 | Vữa dày 5cm M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 4.885,952 | m2 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo KT(400x400x30) vỉa hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 4.885,952 | m2 |
| D | BÓ VỈA, VỈA HÈ NÚT GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 39,7491 | m3 |
| 2 | Lắp gép bó vỉa phần trên dạng thẳng KT(30x13)*100cm, TL>50Kg bê tông đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 359 | Cái |
| 3 | Dăm sạn đệm móng vỉa dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 21,486 | m3 |
| 4 | Bê tông khóa vỉa hè M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 7,503 | m3 |
| 5 | Dăm sạn đệm móng khóa vỉa hè dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3,7515 | m3 |
| 6 | Vữa dày 5cm M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1.107,7 | m2 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo KT(400x400x30) vỉa hè, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1.107,7 | m2 |
| E | DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẳn đá 1x2, M250 dải phân cách (100x55x20)cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 629 | ck |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa dải phân cách bê tông đúc sẳn đá 1x2, M250 đoạn cong (50x55x20)cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 36 | ck |
| 3 | Bê tông lót bó vỉa dải phân cách M100 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 16,175 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC d=60mm, L=20cm/ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 63,85 | m |
| F | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây muồng tím ĐK(100-150)mm, cao 3-5m; bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày và duy trì bóng mát mới trồng 1 năm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 162 | cây |
| 2 | Lắp thành hố trồng cây bằng bê tông lắp ghép Granite nhân tạo đá 1x2, M200 có KT(120x20x10)cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 648 | ck |
| 3 | Vữa lót, XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 142,56 | m2 |
| G | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 273,1705 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền nhà cũ, bê tông và vận chuyển đổ đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 4,19 | 100m3 |
| 3 | Đào đất san nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 60,8166 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất K85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 329,434 | 100m3 |
| H | THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Thép niềng hố ga L100x100x8 và sơn chống gỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 6,9926 | tấn |
| 2 | Thép niềng đan hố ga L90x90x8 và sơn chống gỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 5,1533 | tấn |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 7,6719 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan D<=10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,881 | tấn |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 mũ hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 24,168 | m3 |
| 6 | Cốt thép mũ hố ga D<=10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2,1195 | tấn |
| 7 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 154,521 | m3 |
| 8 | Bê tông M150 đá 2x4 móng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 46,08 | m3 |
| 9 | Dăm sạn đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 23,04 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm chắn rác có bề mặt Granit nhân tạo, bê tông cốt sợi cường độ cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 84 | ck |
| 11 | Bê tông cửa thu nước M.200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 8,82 | m3 |
| 12 | Dăm sạn đệm cửa thu nước dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 4,032 | m3 |
| 13 | Lắp ghép bó vỉa tại cửa thu nước KT(30x13)*100cm, TL>50Kg bê tông đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 84 | ck |
| 14 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương qua đường cong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 149,3896 | m3 |
| 15 | Bê tông M150 đá 2x4 móng mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 55,376 | m3 |
| 16 | Dăm sạn đệm móng mương dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 27,688 | m3 |
| 17 | Bê tông M200 đá 1x2 đan mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 18,2756 | m3 |
| 18 | Cốt thép đan mương D<=10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,7999 | tấn |
| 19 | Lắp đặt đốt cống tròn BTLT fi 600 (dài 3m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 71 | ống |
| 20 | Lắp đặt đốt cống tròn BTLT fi 600 (dài 4m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 179 | ống |
| 21 | Lắp đặt đốt cống tròn BTLT fi 800 (dài 3m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 14 | ống |
| 22 | Lắp đặt đốt cống tròn BTLT fi 800 (dài 4m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 15 | ống |
| 23 | Lắp đặt đốt cống tròn BTLT fi 1000 (đoạn 3m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 13 | ống |
| 24 | Lắp đặt đốt cống tròn BTLT fi 1000 (đoạn 4m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 28 | ống |
| 25 | Lắp đặt đốt cống tròn BTLT fi 1500 (đoạn 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 82 | ống |
| 26 | Dăm sạn đệm móng mương BTLT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 492,125 | m3 |
| 27 | Đào móng mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 18,3141 | 100m3 |
| 28 | Đắp hố móng độ chặt K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 11,3908 | 100m3 |
| I | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương + tường đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 147,7804 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 móng mương + tường đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 105,6 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm móng mương dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 52,8 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 31,7376 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan D<=10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 4,0926 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng pp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3,993 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm bằng pp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt lơi 135 độ HDPE đường kính 315mm bằng pp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 8 | cái |
| 9 | Thép niềng L100x100x8 và sơn chống gỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,2426 | tấn |
| 10 | Thép Niềng hố ga L90x90x8 và sơn chống gỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,9457 | tấn |
| 11 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 11,4 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan D<=10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,1398 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ hố ga D<=10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,0805 | tấn |
| 14 | Bê tông thân hố ga mương nước thải M200 đá 1x2+ xà mũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 19,8967 | m3 |
| 15 | Bê tông móng hố ga M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 6,5065 | m3 |
| 16 | Dăm sạn đệm móng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3,562 | m3 |
| 17 | Trát trong lòng hố ga 2 lớp dày 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 53,504 | m2 |
| 18 | Quét chống thấm hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 65,664 | m2 |
| 19 | Láng vữa XM M75 tạo dốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,4592 | m3 |
| 20 | BT ụ neo ống M200 đá 1x2 và lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 29,48 | m3 |
| 21 | Lắp đặt Đai neo ống bằng inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 150 | bộ |
| 22 | BT đan bảo vệ ống M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,288 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan d<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,0371 | tấn |
| 24 | Đào móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 7,7486 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát móng đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 227,601 | m3 |
| 26 | Đắp đất hố móng, độ chặt K85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 4,4416 | 100m3 |
| J | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thép niềng hố ga L100x100x8 và sơn chống gỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,9223 | tấn |
| 2 | Thép niềng đan hố ga L90x90x8 và sơn chống gỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,5229 | tấn |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,6105 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan D<=10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,2308 | tấn |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 mũ hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 4,5092 | m3 |
| 6 | Cốt thép mũ hố ga D<=10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,3939 | tấn |
| 7 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 28,0337 | m3 |
| 8 | Bê tông M150 đá 2x4 móng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 9,136 | m3 |
| 9 | Dăm sạn đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 4,568 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm chắn rác có bề mặt Granit nhân tạo, bê tông cốt sợi cường độ cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 14 | ck |
| 11 | Lắp ghép bó vỉa tại cửa thu nước KT(30x13)*100cm, TL>50Kg, bê tông đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 14 | ck |
| 12 | Bê tông M250 đá 1x2 đan cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 22,9488 | m3 |
| 13 | Cốt thép đan cống D<=10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,9515 | tấn |
| 14 | Cốt thép đan cống 10<D<=18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3,0369 | tấn |
| 15 | Bê tông M150 đá 2x4 móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 65,72 | m3 |
| 16 | Dăm sạn đệm dày 10cm cửa thu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 16,43 | m3 |
| 17 | Bê tông M200 đá 1x2 mũ cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 18,05 | m3 |
| 18 | Bê tông M150 đá 2x4 thân cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 81,643 | m3 |
| 19 | Cốt thép mũ cống D<=10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,9873 | tấn |
| 20 | Cốt thép mũ cống 10<D<=18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,2851 | tấn |
| 21 | Bê tông M200 đá 1x2 bản dẫn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 51,04 | m3 |
| 22 | Cốt thép bản dẫn D<=10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3,3039 | tấn |
| 23 | Cốt thép bản dẫn 10<D<=18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2,5268 | tấn |
| 24 | Cấp phối đá dăm đệm Dmax37,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,9002 | 100m3 |
| 25 | Đào móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 5,9349 | 100m3 |
| 26 | Đắp hố móng độ chặt K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2,9552 | 100m3 |
| K | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,97 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 22,3 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 22,3 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 7,6897 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 21,196 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 5,835 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 388,984 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 6,367 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,948 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,44 | m3 |
| 11 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 6,731 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,53 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,073 | tấn |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 34,5 | cặp |
| 15 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 34,5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cút 1/8 nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 50 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 1/4 nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút Inox D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút HDPE D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 9 | cái |
| 20 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110/32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 6 | cái |
| 21 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110/63mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 9 | cái |
| 22 | Líp Inox D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 12 | cái |
| 23 | Hộp bảo vệ van xả khí gia công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 5 | Bộ |
| 24 | Miệng khóa nước bằng gang d150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 27 | Cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm, mối nối BE-có ngàm chống trượt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 13 | cái |
| 26 | Nối ren ngoài HDPE D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, tê 100mm-BBB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt van gang ti chìm loại nối EE D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm-loại HDPE | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, dày 4,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 12,25 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 16,27 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm (ống vách) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,135 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 14,6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,13 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 20,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,18 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 12,25 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 16,27 | 100m |
| 41 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 28,52 | 100m |
| 42 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,5 | bộ |
| 43 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,5 | cặp |
| 44 | Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn 100/80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm-BE có ngàm chống trượt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van y lọc mặt bích, đường kính van 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3088E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.617E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải được ký kết kể từ ngày 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu.- Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận (có bảng xác định giá trị thanh toán hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư) + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo; + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công- dự toán hoặc các tài liệu khác chứng minh; Quy mô như sau: là Công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, giá trị tối thiểu là 15.441.000.000 VND. Đồng thời, mỗi hợp đồng phải có một số hạng mục công việc: mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm, cấp nước, thoát nước, san nền.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.441.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.882.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.441.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.882.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Tính theo thời gian trên bằng đại học) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 15.441.000.000 VND, trong đó phải có các hạng mục công việc: mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm, cấp thoát nước, san nềnNhà thầu cung cấp: bằng Tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS (Tính theo thời gian trên bằng đại học) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu, đường bộCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã phụ trách KCS công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu 15.441.000.000 VND, trong đó phải có các hạng mục công việc: mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm, cấp thoát nước, san nềnNhà thầu cung cấp: bằng Tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công(Hạ tầng kỹ thuật) (Tính theo thời gian trên bằng đại học) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã phụ trách kỹ thuật thi công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Nhà thầu cung cấp: bằng Tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công(Cấp thoát nước) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuậtCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã phụ trách kỹ thuật thi công trình xây dựng ở vị trí cấp, thoát nước ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lênNhà thầu cung cấp: bằng Tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Tính theo thời gian trên bằng đại học) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động.Đã phụ làm phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.Nhà thầu cung cấp: bằng Tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải bê tông nhựa (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Công suất 130-140CV | 1 |
| 2 | Máy đào (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy đào (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Dung tích gầu ≥ 1,2 m3 | 1 |
| 4 | Máy san (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Trọng lượng ≥ 10T | 1 |
| 6 | Máy đầm bánh lốp (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Trọng lượng ≥ 16T | 1 |
| 7 | Máy lu rung (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Trọng lượng ≥ 25T | 1 |
| 8 | Cần cẩu (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥ 6T | 1 |
| 9 | Ô tô tải tự đổ (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tải trọng ≥ 7T | 6 |
| 10 | Máy ủi (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nhựa (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi