Gói thầu: Thi công xây dựng (HM: Nền, mặt đường, bó vỉa, vỉa hè, cây xanh, thoát nước, cấp nước và san nền)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211213845-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ
Tên gói thầu Thi công xây dựng (HM: Nền, mặt đường, bó vỉa, vỉa hè, cây xanh, thoát nước, cấp nước và san nền)
Số hiệu KHLCNT 20200331366
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (nguồn thu cấp quyền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 20:26:00 đến ngày 2021-12-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,058,805,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3088E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.617E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải được ký kết kể từ ngày 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu.- Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận (có bảng xác định giá trị thanh toán hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư) + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo; + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công- dự toán hoặc các tài liệu khác chứng minh; Quy mô như sau: là Công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, giá trị tối thiểu là 15.441.000.000 VND. Đồng thời, mỗi hợp đồng phải có một số hạng mục công việc: mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm, cấp nước, thoát nước, san nền.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.441.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.882.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.441.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.882.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Tính theo thời gian trên bằng đại học)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 15.441.000.000 VND, trong đó phải có các hạng mục công việc: mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm, cấp thoát nước, san nềnNhà thầu cung cấp: bằng Tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS (Tính theo thời gian trên bằng đại học)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu, đường bộCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã phụ trách KCS công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu 15.441.000.000 VND, trong đó phải có các hạng mục công việc: mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm, cấp thoát nước, san nềnNhà thầu cung cấp: bằng Tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công(Hạ tầng kỹ thuật) (Tính theo thời gian trên bằng đại học)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã phụ trách kỹ thuật thi công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Nhà thầu cung cấp: bằng Tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công(Cấp thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuậtCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã phụ trách kỹ thuật thi công trình xây dựng ở vị trí cấp, thoát nước ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lênNhà thầu cung cấp: bằng Tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Tính theo thời gian trên bằng đại học)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động.Đã phụ làm phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.Nhà thầu cung cấp: bằng Tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải bê tông nhựa (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,2 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bánh lốp (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải tự đổ (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 6
10-Máy ủi (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nhựa (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (HM: Nền, mặt đường, bó vỉa, vỉa hè, cây xanh, thoát nước, cấp nước và san nền)
Khu dân cư - tái định cư thôn Phú Đông
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (nguồn thu cấp quyền sử dụng đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ , địa chỉ: Số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.838027
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Mê Kông (địa chỉ: 78 Nguyễn Thái Bình, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam) + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Bạch Đằng; Địa chỉ: 88 Trương Định - Phường An Mỹ - Thành phố Tam Kỳ - Quảng Nam; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Hoàng Nghĩa, Số 29, đường Nguyên Hồng, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ , địa chỉ: Số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.838027


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.838027
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Kỳ; số 70 đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.838027
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Tam Kỳ; số 70 đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN
1Đào nền, đào khuôn đường, đào vét hữu cơTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 279,1266100m3
2Vận chuyển đất đào nền, khuôn đường qua san nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 259,7301100m3
3Vận chuyển đất hữu cơ đổ điTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 217,5845100m3
4Đắp nền đường K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2135,0706100m3
5Đắp nền đường K98Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 219,7359100m3
6Đắp đất hữu cơ dải phân cách Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2181,21m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 213,5584100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24,2918100m3
9Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 265,7862100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 237,1744100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 228,6117100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 228,6117100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 228,6117100m2
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 216cái
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2338,8m2
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 261,15m2
B NÚT GIAO THÔNG
1Đào nền, đào khuôn đường, đào vét hữu cơ
Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2
32,686100m3
2Vận chuyển đất đào nền, khuôn đường qua san nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 228,0738100m3
3Vận chuyển đất hữu cơ đổ điTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24,6122100m3
4Đắp nền đường K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 234,826100m3
5Đắp nền đường K98Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 210,4439100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23,3981100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26,4379100m3
8Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 234,813100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 212,159100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 222,654100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 222,654100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 222,654100m2
C BÓ VỈA, VỈA HÈ PHẦN TUYẾN
1Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 142,1066m3
2Lắp gép bó vỉa phần trên dạng thẳng KT(30x13)*100cm, TL>50Kg, bê tông đá 1x2, M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21.281Cái
3Dăm sạn đệm móng vỉa dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2153,6744m3
4Bê tông khóa vỉa hè M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 238,4072m3
5Dăm sạn đệm dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 219,2036m3
6Vữa dày 5cm M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24.885,952m2
7Lát gạch Terrazzo KT(400x400x30) vỉa hèTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24.885,952m2
D BÓ VỈA, VỈA HÈ NÚT GIAO THÔNG
1Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa
Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2
39,7491m3
2Lắp gép bó vỉa phần trên dạng thẳng KT(30x13)*100cm, TL>50Kg bê tông đá 1x2, M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2359Cái
3Dăm sạn đệm móng vỉa dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 221,486m3
4Bê tông khóa vỉa hè M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27,503m3
5Dăm sạn đệm móng khóa vỉa hè dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23,7515m3
6Vữa dày 5cm M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21.107,7m2
7Lát gạch Terrazzo KT(400x400x30) vỉa hè,Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21.107,7m2
E DẢI PHÂN CÁCH
1Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẳn đá 1x2, M250 dải phân cách (100x55x20)cm
Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2
629ck
2Lắp đặt bó vỉa dải phân cách bê tông đúc sẳn đá 1x2, M250 đoạn cong (50x55x20)cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 236ck
3Bê tông lót bó vỉa dải phân cách M100 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 216,175m3
4Ống nhựa PVC d=60mm, L=20cm/ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 263,85m
F CÂY XANH
1Trồng cây muồng tím ĐK(100-150)mm, cao 3-5m; bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày và duy trì bóng mát mới trồng 1 năm
Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2
162cây
2Lắp thành hố trồng cây bằng bê tông lắp ghép Granite nhân tạo đá 1x2, M200 có KT(120x20x10)cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2648ck
3Vữa lót, XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2142,56m2
G SAN NỀN
1Phát dọn mặt bằng
Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2
273,1705100m2
2Phá dỡ nền nhà cũ, bê tông và vận chuyển đổ điTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24,19100m3
3Đào đất san nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 260,8166100m3
4San đầm đất K85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2329,434100m3
H THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1Thép niềng hố ga L100x100x8 và sơn chống gỉ
Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2
6,9926tấn
2Thép niềng đan hố ga L90x90x8 và sơn chống gỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 25,1533tấn
3Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27,6719m3
4Cốt thép tấm đan D<=10Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,881tấn
5Bê tông M200 đá 1x2 mũ hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 224,168m3
6Cốt thép mũ hố ga D<=10Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22,1195tấn
7Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2154,521m3
8Bê tông M150 đá 2x4 móng hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 246,08m3
9Dăm sạn đệm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 223,04m3
10Lắp đặt tấm chắn rác có bề mặt Granit nhân tạo, bê tông cốt sợi cường độ caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 284ck
11Bê tông cửa thu nước M.200 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28,82m3
12Dăm sạn đệm cửa thu nước dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24,032m3
13Lắp ghép bó vỉa tại cửa thu nước KT(30x13)*100cm, TL>50Kg bê tông đá 1x2, M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 284ck
14Bê tông M150 đá 2x4 thân mương qua đường congTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2149,3896m3
15Bê tông M150 đá 2x4 móng mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 255,376m3
16Dăm sạn đệm móng mương dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 227,688m3
17Bê tông M200 đá 1x2 đan mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 218,2756m3
18Cốt thép đan mương D<=10Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,7999tấn
19Lắp đặt đốt cống tròn BTLT fi 600 (dài 3m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 271ống
20Lắp đặt đốt cống tròn BTLT fi 600 (dài 4m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2179ống
21Lắp đặt đốt cống tròn BTLT fi 800 (dài 3m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 214ống
22Lắp đặt đốt cống tròn BTLT fi 800 (dài 4m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 215ống
23Lắp đặt đốt cống tròn BTLT fi 1000 (đoạn 3m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 213ống
24Lắp đặt đốt cống tròn BTLT fi 1000 (đoạn 4m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 228ống
25Lắp đặt đốt cống tròn BTLT fi 1500 (đoạn 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 282ống
26Dăm sạn đệm móng mương BTLTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2492,125m3
27Đào móng mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 218,3141100m3
28Đắp hố móng độ chặt K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 211,3908100m3
I THOÁT NƯỚC THẢI
1Bê tông M150 đá 2x4 thân mương + tường đầu
Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2
147,7804m3
2Bê tông M150 đá 2x4 móng mương + tường đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2105,6m3
3Dăm sạn đệm móng mương dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 252,8m3
4Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 231,7376m3
5Cốt thép tấm đan D<=10Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24,0926tấn
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng pp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23,993100m
7Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm bằng pp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23cái
8Lắp đặt lơi 135 độ HDPE đường kính 315mm bằng pp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28cái
9Thép niềng L100x100x8 và sơn chống gỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,2426tấn
10Thép Niềng hố ga L90x90x8 và sơn chống gỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,9457tấn
11Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 211,4m3
12Cốt thép tấm đan D<=10Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,1398tấn
13Cốt thép mũ hố ga D<=10Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,0805tấn
14Bê tông thân hố ga mương nước thải M200 đá 1x2+ xà mũTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 219,8967m3
15Bê tông móng hố ga M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26,5065m3
16Dăm sạn đệm móng hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23,562m3
17Trát trong lòng hố ga 2 lớp dày 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 253,504m2
18Quét chống thấm hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 265,664m2
19Láng vữa XM M75 tạo dốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,4592m3
20BT ụ neo ống M200 đá 1x2 và lắp đặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 229,48m3
21Lắp đặt Đai neo ống bằng inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2150bộ
22BT đan bảo vệ ống M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,288m3
23Cốt thép tấm đan d<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,0371tấn
24Đào móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27,7486100m3
25Đắp cát móng đường ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2227,601m3
26Đắp đất hố móng, độ chặt K85Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24,4416100m3
J CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Thép niềng hố ga L100x100x8 và sơn chống gỉ
Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2
0,9223tấn
2Thép niềng đan hố ga L90x90x8 và sơn chống gỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,5229tấn
3Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,6105m3
4Cốt thép tấm đan D<=10Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,2308tấn
5Bê tông M200 đá 1x2 mũ hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24,5092m3
6Cốt thép mũ hố ga D<=10Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,3939tấn
7Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 228,0337m3
8Bê tông M150 đá 2x4 móng hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 29,136m3
9Dăm sạn đệm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24,568m3
10Lắp đặt tấm chắn rác có bề mặt Granit nhân tạo, bê tông cốt sợi cường độ caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 214ck
11Lắp ghép bó vỉa tại cửa thu nước KT(30x13)*100cm, TL>50Kg, bê tông đá 1x2, M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 214ck
12Bê tông M250 đá 1x2 đan cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 222,9488m3
13Cốt thép đan cống D<=10Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,9515tấn
14Cốt thép đan cống 10<D<=18Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23,0369tấn
15Bê tông M150 đá 2x4 móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 265,72m3
16Dăm sạn đệm dày 10cm cửa thu nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 216,43m3
17Bê tông M200 đá 1x2 mũ cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 218,05m3
18Bê tông M150 đá 2x4 thân cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 281,643m3
19Cốt thép mũ cống D<=10Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,9873tấn
20Cốt thép mũ cống 10<D<=18 Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 0,2851tấn
21Bê tông M200 đá 1x2 bản dẫnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 251,04m3
22Cốt thép bản dẫn D<=10Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23,3039tấn
23Cốt thép bản dẫn 10<D<=18Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22,5268tấn
24Cấp phối đá dăm đệm Dmax37,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,9002100m3
25Đào móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 25,9349100m3
26Đắp hố móng độ chặt K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22,9552100m3
K CẤP NƯỚC
1Cắt mặt đường bê tông
Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2
1,97100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 222,3m3
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 222,3m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27,6897100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 221,196m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 25,835100m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2388,984m3
8Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26,367m3
9Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,948m3
10Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,44m3
11Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26,731m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,53m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,073tấn
14Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 234,5cặp
15Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 234,5bộ
16Lắp đặt cút 1/8 nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 250cái
17Lắp đặt cút 1/4 nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23cái
18Lắp đặt cút Inox D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 212cái
19Lắp đặt cút HDPE D63Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 29cái
20Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110/32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26cái
21Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110/63mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 29cái
22Líp Inox D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 212cái
23Hộp bảo vệ van xả khí gia côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 25Bộ
24Miệng khóa nước bằng gang d150Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 227Cái
25Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm, mối nối BE-có ngàm chống trượtTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 213cái
26Nối ren ngoài HDPE D63 Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 9cái
27Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, tê 100mm-BBBTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 212cái
28Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26cái
29Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 212cái
30Lắp đặt van gang ti chìm loại nối EE D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 218cái
31Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 216cái
32Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm-loại HDPETheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26cái
33Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,1100m
34Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, dày 4,7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 212,25100m
35Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 216,27100m
36Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm (ống vách)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,135100m
37Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 14,6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,13100m
38Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 20,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,18100m
39Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 212,25100m
40Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 216,27100m
41Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 228,52100m
42Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,5bộ
43Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,5cặp
44Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn 100/80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22cái
45Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21cái
46Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm-BE có ngàm chống trượtTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22cái
47Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22cái
48Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21cái
49Lắp đặt van y lọc mặt bích, đường kính van 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3088E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.617E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải được ký kết kể từ ngày 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu.- Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận (có bảng xác định giá trị thanh toán hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư) + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo; + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công- dự toán hoặc các tài liệu khác chứng minh; Quy mô như sau: là Công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, giá trị tối thiểu là 15.441.000.000 VND. Đồng thời, mỗi hợp đồng phải có một số hạng mục công việc: mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm, cấp nước, thoát nước, san nền.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.441.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.882.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.441.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.882.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Tính theo thời gian trên bằng đại học) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 15.441.000.000 VND, trong đó phải có các hạng mục công việc: mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm, cấp thoát nước, san nềnNhà thầu cung cấp: bằng Tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được85
2 Cán bộ phụ trách KCS (Tính theo thời gian trên bằng đại học) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu, đường bộCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã phụ trách KCS công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu 15.441.000.000 VND, trong đó phải có các hạng mục công việc: mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm, cấp thoát nước, san nềnNhà thầu cung cấp: bằng Tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công(Hạ tầng kỹ thuật) (Tính theo thời gian trên bằng đại học) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã phụ trách kỹ thuật thi công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Nhà thầu cung cấp: bằng Tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công(Cấp thoát nước) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuậtCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã phụ trách kỹ thuật thi công trình xây dựng ở vị trí cấp, thoát nước ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lênNhà thầu cung cấp: bằng Tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Tính theo thời gian trên bằng đại học) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động.Đã phụ làm phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.Nhà thầu cung cấp: bằng Tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải bê tông nhựa (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Công suất 130-140CV1
2 Máy đào (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
3 Máy đào (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Dung tích gầu ≥ 1,2 m31
4 Máy san (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Công suất ≥ 110 CV1
5 Máy lu bánh thép (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Trọng lượng ≥ 10T1
6 Máy đầm bánh lốp (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Trọng lượng ≥ 16T1
7 Máy lu rung (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Trọng lượng ≥ 25T1
8 Cần cẩu (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 6T1
9 Ô tô tải tự đổ (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tải trọng ≥ 7T6
10 Máy ủi (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Công suất ≥ 110CV1
11 Ô tô tưới nước (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Hoạt động tốt1
12 Ô tô tưới nhựa (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->