Gói thầu: Xây dựng 4 phòng học tầng 1 điểm 2 trường Tiểu học Nam Thanh, huyện Nam Trực

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211211757-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nam Thanh, huyện Nam Trực
Tên gói thầu Xây dựng 4 phòng học tầng 1 điểm 2 trường Tiểu học Nam Thanh, huyện Nam Trực
Số hiệu KHLCNT 20211210733
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn huy động xã hội hóa, ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã, nguồn đấu giá khu dân cư tập trung, đấu xen kẹp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 15:29:00 đến ngày 2021-12-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,636,172,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 4 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Công trình tương tự: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 1,85 tỷ VND (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,85 tỷ đồng (2x 1,85 = 3,7 tỷ đồng), hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,85 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3,7 tỷ đồng- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 08b của Nghị định số 11/2020/NĐ-CP ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hoàn thiện hạng III trở lên hoặc có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Công Suất 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Công Suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Công Suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Công Suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Công Suất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công Suất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Công Suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công Suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công Suất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công Suất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công Suất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ >=2,5 T
- Đặc điểm thiết bị Công Suất >=2,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công Suất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Nam Thanh, huyện Nam Trực
E-CDNT 1.2 Xây dựng 4 phòng học tầng 1 điểm 2 trường Tiểu học Nam Thanh, huyện Nam Trực
Xây dựng 4 phòng học tầng 1 điểm 2 trường Tiểu học nam Thanh, huyện Nam Trực
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn huy động xã hội hóa, ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã, nguồn đấu giá khu dân cư tập trung, đấu xen kẹp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Nam Thanh, huyện Nam Trực , địa chỉ: UBND xã Nam Thanh huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Xây dựng 4 phòng học tầng 1 điểm 2 trường Tiểu học Nam Thanh, huyện Nam Trực. Tên BCKTKT là: Xây dựng 4 phòng học tầng 1 điểm 2 trường Tiểu học Nam Thanh, huyện Nam Trực. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 120 ngày
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: UBND xã Nam Thanh huyện Nam Trực; + Chủ đầu tư: UBND xã Nam Thanh huyện Nam Trực. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phân tư vấn xây dựng Hoàng Thịnh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Nam Trực. +Đơn vị lập E-HSMT: UBND xã Nam Thanh huyện Nam Trực + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Trực + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia xét thầu do chủ đầu tư thành lập. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: UBND xã Nam Thanh huyện Nam Trực. + Chủ đầu tư: UBND xã Nam Thanh huyện Nam Trực.


- Bên mời thầu: UBND xã Nam Thanh, huyện Nam Trực , địa chỉ: UBND xã Nam Thanh huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Xây dựng 4 phòng học tầng 1 điểm 2 trường Tiểu học Nam Thanh, huyện Nam Trực. Tên BCKTKT là: Xây dựng 4 phòng học tầng 1 điểm 2 trường Tiểu học Nam Thanh, huyện Nam Trực. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 120 ngày


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV (nếu có); b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng III trở lên; d) Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm 2018, 2019, 2020; e) Đơn vị dự thầu cung cấp tài liệu chứng minh không nợ đọng thuế do cơ quan quản lý thuế khu vực xác nhận tính đến hết ngày 30/09/2021. f) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; g) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; h) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; i) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; k) Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; m) Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu (nếu có) n) Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Xây dựng 4 phòng học tầng 1 điểm 2 trường Tiểu học Nam Thanh, huyện Nam Trực. Tên BCKTKT là: Xây dựng 4 phòng học tầng 1 điểm 2 trường Tiểu học Nam Thanh, huyện Nam Trực. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 120 ngày
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nam Thanh, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Nam Thanh. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: VP UBND xã Nam Thanh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: VP UBND xã Nam Thanh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nam Trực
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG 4 PHÒNG TẦNG 1
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V59,77171m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,3795100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V136,563100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7959m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5951100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6117tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5318tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4166tấn
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2572100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V151,7462m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7273100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0995tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3546tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1258tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0004m3
16Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,2791m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7962100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,681m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1352tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3788tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0716m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4209100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5563100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6453100m3
25Linon lót nền trước khi đổ bê tông :Mô tả kỹ thuật theo chương V326,0493m2
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,605m3
27Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V5,31m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2866tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,493tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5981tấn
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3121100m2
32Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0803100m2
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9696m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4101100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2247tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5602m3
37Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,4125m3
38Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1893m3
39Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1413m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7102m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7395m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2725100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,391tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5343tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1912tấn
46Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9597m3
47Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,0839100m2
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,9632tấn
49Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,4787m3
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V354,7869m2
51Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4858m3
52Linon lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V14,8576m2
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4858m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V363,76m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V557,259m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,186m2
57Trát cạnh cửa vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,9872m2
58Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V287,2179m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,9152m2
60Trát granitô tam cấp, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,9467m2
61Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V136,3m
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V215,17m
63Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,478m
64Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6587m2
65Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V331,0121m2
66Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6609m2
67Ốp tường trụ, cột gạch 600x300Mô tả kỹ thuật theo chương V83,304m2
68Tấm ngăn Compac khung L30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,26m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V961,3793m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V469,6047m2
71Lan can Inox 304 thành phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V476,9942kg
72Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V7,1525m2
73Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V51,645m2
74Cửa đi nhựa lõi thép mở quay 2 cánh, phụ kiện G-Q, 6 bản lề 3D+ 2 chốt âm + 1 khóa đa điểm có lẫy gà 2100 mm, kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V26,112m2
75Cửa đi nhựa lõi thép mở quay 1 cánh, phụ kiện G-Q, 6 bản lề 3D + 1 khóa đa điểm có lẫy gà 2100 mm, kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,836m2
76Cửa sổ lõi thép mở quay 2 cánh phụ kiện G-Q, 2 bản lề 9 lỗ +2 tay cài + 2 chống gió, kính trắng dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V48,48m2
77Vách kính lõi thép, kính trắng dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,725m2
78Cửa sổ lõi thép mở hất 1 cánh phụ kiện G-Q, 2 bản lề chữ A +1 tay chốt + 2 chống gió, kính trắng dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V85,593m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,9304100m2
81Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5367100m2
82Mái tôn, xà gồ che ô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V27,216m2
83Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
84Móc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
85Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
86Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
87Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
90Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
92Lắp đặt dây dẫn CXV 2*10Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
93Lắp đặt dây dẫn CXV 2*6Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
94Lắp đặt dây dẫn CVV 2*4Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
95Lắp đặt dây dẫn CVV 2*1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V547m
96Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V712m
97Tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Tủ PCCC KT 600*500Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
100Bình bọt khí C02 và bình bộtMô tả kỹ thuật theo chương V6bính
101Bảng tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
103Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
104Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
106Lắp đặt cút, côn nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
107Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
108Cút PPR ren D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
109Lắp đặt cút, côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt van khóa tổng D48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
114Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
117Lắp đặt côn,cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
118Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
119Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
121Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
122Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
123Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
124Bịt đầu các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
125Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Lắp đặt vòi lạnh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
127Lắp đặt vòi tiểu nam + nữMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
128Dây cấp nước thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
129Thu sàn inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
130Vòi sàn bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
131Bộ phụ kiện (giá giấy vệ sinh, giá xà phòng, giá đựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
132Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,5861m3
133Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,532m3
134Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0191tấn
135Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,532m3
136Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188100m2
137Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6049m3
138Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,532m3
139Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0258tấn
140Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0247100m2
141Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
142Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3925m2
143Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M125Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2361m2
144Ngâm nước XM bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V3,2361m3
B XỬ LÝ NỀN SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V75,5464m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7555100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 4 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Công trình tương tự: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 1,85 tỷ VND (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,85 tỷ đồng (2x 1,85 = 3,7 tỷ đồng), hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,85 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3,7 tỷ đồng- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 08b của Nghị định số 11/2020/NĐ-CP ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hoàn thiện hạng III trở lên hoặc có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.32
4 Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Công Suất 1,7 kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Công Suất 5kW1
3 Máy đầm bàn 1kW Công Suất 1kW2
4 Máy đầm dùi 1,5 kW Công Suất 1,5 kW2
5 Máy đầm đất Công Suất1
6 Máy đào Công Suất1
7 Máy hàn điện 23kW Công Suất 23kW2
8 Máy khoan bê tông 1,5kW Công Suất 1,5kW2
9 Máy nén khí Công Suất1
10 Máy trộn bê tông Công Suất1
11 Máy trộn vữa Công Suất1
12 Ô tô tự đổ >=2,5 T Công Suất >=2,5 T1
13 Búa căn khí nén Công Suất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->