Gói thầu: Mua sắm túi nilon tự hủy sinh học để đựng rác thải y tế của bệnh viện Phụ sản Trung ương năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211204269-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phụ sản Trung ương |
| Tên gói thầu | Mua sắm túi nilon tự hủy sinh học để đựng rác thải y tế của bệnh viện Phụ sản Trung ương năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211077531 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 21:08:00 đến ngày 2021-12-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,908,060,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.865E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp công chứng/ chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng và thông số kỹ thuật.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Trường hợp công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Hồ sơ thanh toán khối lượng để chứng minh phần giá trị thực hiện ≥ 80% tổng giá trị hợp đồng được ký kết. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.335.642.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.006.926.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại TP. Hà Nội để thay thế các hàng hóa bị hư hỏng trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo bằng điện thoại, mail của Chủ đầu tư -Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tp.Hà Nội: nhà thầu chứng minh khả năng thay thế các hàng hóa hư hỏng theo yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng/ Cán bộ chủ chốt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên, tốt nghiệp 01trong các chuyên ngành sau: Quản trị kinh doanh, chuyên ngành kinh tế hoặc chuyên ngành tương đương kèm theo bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, HĐ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên, tốt nghiệp 01trong các chuyên ngành sau: Công nghệ môi trường; Công nghệ sinh học. kèm theo bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, HĐ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kế toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành kế toán kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, HĐ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | bộ phận giao hàng gồm:- 01 lái xe ;- 02 nhân viên giao nhận |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp 12/12 kèm theo bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Phụ sản Trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm túi nilon tự hủy sinh học để đựng rác thải y tế của bệnh viện Phụ sản Trung ương năm 2022 Mua sắm túi nilon tự hủy sinh học để đựng rác thải y tế của Bệnh viện Phụ sản Trung ương 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu viện phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh quy định tại Chương III: - Có bản sao được công chứng/sao y công ty hoặc giấy chứng thực đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quyđịnhcủa pháp luật hoặc Quyết định thành lập, đăng ký kinh doanh có ngành nghề được cấp phép kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét; - Bản sao có công chứng/sao y công ty hoặc chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa; - Bản sao có công chứng/sao y công ty hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành việc cung cấp hàng hóa để đưa vào sử dụng; hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; hoặc biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn; - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính theo Mẫu số 03 Chương IV. - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt đề xuất và các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng thực hiện dự án/công trình tương tự, bản sao có công chứng/sao y công ty hoặc chứng thực hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt; - Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo mẫu của EHSMT; - Đối với năng lực tài chính: + Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán. Nếu nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/03/2012 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập thì không bắt buộc nộp báo cáo đã kiểm toán trong E-HSDT. Tuy nhiên, trong E-HSDT vẫn phải nộp kèm Báo cáo tài chính theo quy định, kèm theo tài liệu chứng minh nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2020 (Tài liệu bắt buộc nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT). (Bản chụp phải có dấu “ sao y bản chính” của nhà thầu hoặc công chứng/sao y công ty hoặc chứng thực). Trường hợp nhà thầu tham dự với tư cách là cá nhân (hộ kinh doanh cá thể): Nộp tờ khai theo quý cho ba năm gần nhất ( 2018, 2019, 2020). Có dấu xác nhận của cơ quan thuế tại thời điểm nộp tờ khai bao gồm: Tờ khai:“Báo cáo sử dụng hóa đơn” có nội dung gồm: •Tình hình sử dụng hóa đơn bán hàng. •Chi tiết Doanh thu tính tiền |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất trong thời gian đảm bảo theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. Hàng hóa phải được đóng gói nguyên đai, nguyên kiện, theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất); - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật mô tả thông số kỹ thuật của hàng hoá chào thầu. - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu và bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. - Đối với mặt hàng túi nilon nhà thầu nộp kèm hồ sơ thầu xác nhận của nhà sản xuất, nhà phân phối hoặc nhà nhập khẩu có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật chào thầu (Nếu là bản tiếng nước ngoài thì phải kèm theo bản dịch tiếng việt). - Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn 01 bộ mẫu hàng hóa trong quá trình chuẩn bị HSDT. Trong trường hợp cần thiết để chứng minh khả năng cung cấp và triển khai, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo tới nhà thầu tối thiểu 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong quá trình kiểm tra nếu thiết bị mẫu không đạt tiêu chuẩn thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến Bệnh viện Phụ sản Trung ương) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Đối với hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E-HSMT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E- HSMT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có cam kết đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, cung cấp hàng hóa thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 4. Mẫu số 03 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và Phần 2- Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phụ sản Trung ương - Địa chỉ: 43 Tràng Thi, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội, Điện thoại: 043.8252161
- Bên mời thầu: Bệnh viện Phụ sản Trung ương, Địa chỉ: 43 Tràng Thi, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội, Điện thoại: 043.8252161 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Phụ sản Trung ương, Số 43 Tràng Thi, P. Hàng Bông, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. - Điện thoại: 043.8252161 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Phụ sản Trung ương, Số 43 Tràng Thi, P. Hàng Bông, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. - Điện thoại: 043.8252161 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Túi nilon tự hủy sinh học thân thiện môi trường, các màu sắc (xanh, trắng, vàng…) | 98.000 | Cái | - Túi nilon tự hủy sinh học thân thiện với môi trường, các màu sắc (xanh, trắng, vàng…) - Kích thước: 90cm x 110cm - Độ dày: ≥5zem - Loại túi có xâu dây, hàn chặt đáy - Chất liệu: Nhựa PE ≥ 95% + 1 % Tự hủy Reverte - Định lượng: 9÷10 cái/kg - Nội dung in trên sản phẩm phù hợp với màu sắc theo thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT/BYT-BTNMT quy định quản lý chất thải. -Túi phải là túi thân thiện môi trường, tự hủy sinh học. Cụ thể: có khả năng phân hủy trên 70% trong thời gian không quá 24 tháng khi thải bỏ ra môi trường. Đảm bảo các điều kiện và tiêu chuẩn đáp ứng các thông số quy định tạiThông tư 07/2012/TT-BTNMT. - Tải trọng 1 túi ≥ 30 kg -Túi ni lông phải đảm bảo có hàm lượng tối đa cho phép của các kim loại nặng như sau: + Asen (As): 12 mg/kg; + Cadimi (Cd): 2 mg/kg; + Chì (Pb): 70 mg/kg; + Đồng (Cu): 50 mg/kg; + Kẽm (Zn): 200 mg/kg; + Thủy ngân (Hg): 1 mg/kg; + Niken (Ni): 30 mg/kg. | - Phương pháp thử nghiệm xác định các thông số tự hủy, hàm lượng cho phép, tải trọng yêu cầu trên phải được thực hiện theo tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) hoặc tiêu chuẩn Hoa Kỳ ASTM 6954, ASTM 6400, tiêu chuẩn Châu Âu EN 13432, tiêu chuẩn Ô-xtrây-lia AS 4736-2006 hoặc tiêu chuẩn quốc tế tương đương. - Việc thử nghiệm phải được tiến hành bởi các phòng thử nghiệm được công nhận theo ISO/IEC 17025 đối với các chỉ tiêu tương ứng. - Các mẫu túi đáp ứng tiêu chuẩn đối với chất dẻo theo TCVN 5653:1992 - Cơ sở sản xuất túi phải đảm bảo tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường. Phải có giấy Chứng nhận chất lượng sản phẩm hàng hóa ISO 9001. - Cách thức in: Sắc nét, rõ ràng đảm bảo các nội dung sau đây: + Có in biểu tượng của loại chất thải tương ứng với màu túi theo Thông tư 58/2016/TT-BYT-BTNMT + Ở vị trí cách đáy túi 8-10cm có in logo Bệnh viên Phụ sản TƯ- số điện thoại: 0438252161 + Ở vị trí ¾ túi tính từ đáy lên in đường kẻ ngang và dòng chữ cảnh báo : Không đựng quá vạch này( Nhà thầu phải có bản maket thiết kế thể hiện đáp ứng các yêu cầu tại mục này) | |
| 2 | Túi nilon tự hủy sinh học thân thiện môi trường, các màu sắc( xanh, trắng, vàng…) | 224.000 | Cái | -Túi nilon tự hủy sinh học thân thiện với môi trường, các màu sắc (xanh, trắng, vàng…)- Kích thước: 40cm x 70cm- Độ dày: ≥5zem- Loại túi có xâu dây, hàn chặt đáy- Chất liệu: Nhựa PE ≥ 95% + 1 % Tự hủy Reverte - Định lượng: 25÷27 cái/kg- Nội dung in trên sản phẩm phù hợp với màu sắc theo thông tư liên tịch số58/2015/TTLT/BYT-BTNMT quy định quản lý chất thải.-Túi phải là túi thân thiện môi trường, tự hủy sinh học. Cụ thể: có khả năng phân hủy trên 70% trong thời gian không quá 24 tháng khi thải bỏ ra môi trường. Đảm bảo các điều kiện và tiêu chuẩn đáp ứng các thông số quy định tạiThông tư 07/2012/TT-BTNMT. - Tải trọng 1 túi ≥ 15 kg-Túi ni lông phải đảm bảo có hàm lượng tối đa cho phép của các kim loại nặng như sau: + Asen (As): 12 mg/kg; + Cadimi (Cd): 2 mg/kg; + Chì (Pb): 70 mg/kg; + Đồng (Cu): 50 mg/kg; + Kẽm (Zn): 200 mg/kg; + Thủy ngân (Hg): 1 mg/kg; + Niken (Ni): 30 mg/kg | - Phương pháp thử nghiệm xác định các thông số tự hủy, hàm lượng cho phép, tải trọng yêu cầu trên phải được thực hiện theo tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) hoặc tiêu chuẩn Hoa Kỳ ASTM 6954, ASTM 6400, tiêu chuẩn Châu Âu EN 13432, tiêu chuẩn Ô-xtrây-lia AS 4736-2006 hoặc tiêu chuẩn quốc tế tương đương. - Việc thử nghiệm phải được tiến hành bởi các phòng thử nghiệm được công nhận theo ISO/IEC 17025 đối với các chỉ tiêu tương ứng. - Các mẫu túi đáp ứng tiêu chuẩn đối với chất dẻo theo TCVN 5653:1992- Cơ sở sản xuất túi phải đảm bảo tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường. Phải có giấy Chứng nhận chất lượng sản phẩm hàng hóa ISO 9001. - Cách thức in: Sắc nét, rõ ràng đảm bảo các nội dung sau đây:+ Có in biểu tượng của loại chất thải tương ứng với màu túi theo Thông tư 58/2016/TT-BYT-BTNMT+ Ở vị trí cách đáy túi 8-10cm có in logo Bệnh viên Phụ sản TƯ- số điện thoại: 0438252161+ Ở vị trí ¾ túi tính từ đáy lên in đường kẻ ngang và dòng chữ cảnh báo : Không đựng quá vạch này( Nhà thầu phải có bản maket thiết kế thể hiện đáp ứng các yêu cầu tại mục này) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.865E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp công chứng/ chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng và thông số kỹ thuật.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Trường hợp công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Hồ sơ thanh toán khối lượng để chứng minh phần giá trị thực hiện ≥ 80% tổng giá trị hợp đồng được ký kết. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.335.642.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.006.926.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại TP. Hà Nội để thay thế các hàng hóa bị hư hỏng trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo bằng điện thoại, mail của Chủ đầu tư -Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tp.Hà Nội: nhà thầu chứng minh khả năng thay thế các hàng hóa hư hỏng theo yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng/ Cán bộ chủ chốt | 1 | Trình độ từ đại học trở lên, tốt nghiệp 01trong các chuyên ngành sau: Quản trị kinh doanh, chuyên ngành kinh tế hoặc chuyên ngành tương đương kèm theo bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, HĐ lao động | 7 | 5 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 2 | Trình độ từ đại học trở lên, tốt nghiệp 01trong các chuyên ngành sau: Công nghệ môi trường; Công nghệ sinh học. kèm theo bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, HĐ lao động. | 5 | 3 |
| 3 | Nhân viên kế toán | 2 | Trình độ từ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành kế toán kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, HĐ lao động. | 5 | 3 |
| 4 | bộ phận giao hàng gồm:- 01 lái xe ;- 02 nhân viên giao nhận | 3 | Trình độ tốt nghiệp 12/12 kèm theo bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi