Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215446-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 22:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211177157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 22:10:00 đến ngày 2021-12-14 22:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,760,588,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 176,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.764E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.528E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.232.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình XD dân dụng tương tự của công ty có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên là Chỉ huy trưởng công trình trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng≥ 03 năm đối với trịnh độ đại học≥ 05 năm đối với trình độ trung cấp, cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD Dân dụng tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác điện nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Đã phụ trách công tác điện nước ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD dân dụng tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng >= 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng >= 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Tiểu học Song Vân, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Nhà lớp học 18 phòng
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh , địa chỉ: Thôn Tân Lập, xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Song Vân + Địa chỉ: Xã Song Vân, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0862851969 (Chủ tịch)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc sáng tạo T&D - Địa chỉ: Số 111, làn 2, đường Cao Kỳ Vân, phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Yên - Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và Xây dựng Đức Thanh - Địa chỉ: Xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 568; địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh , địa chỉ: Thôn Tân Lập, xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Song Vân + Địa chỉ: Xã Song Vân, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0862851969 (Chủ tịch)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Chứng chỉ năng lực hoạt đông xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng (Xây dựng công trình dân dụng)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 176.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Song Vân + Địa chỉ: Xã Song Vân, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0862851969 (Chủ tịch)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Yên + Địa chỉ: Phố Mới - Thị trấn Cao Thượng - Huyện Tân Yên - Tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204.3878.267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: +Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; +Điện thoại: 02043854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Yên; + Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204.3878.225
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG - PHẦN KT + KẾT CẤU
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II-Chương V13,9119100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư Trên5,4272100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như Trên56,0949m3
4Ván khuôn móng cộtNhư Trên1,2175100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư Trên2,984tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư Trên12,4568tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmNhư Trên7,4929tấn
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như Trên242,1426m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40:Như Trên11,971m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40:Như Trên95,5022m3
11Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Như Trên74,8563m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như Trên12,7232100m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Như Trên326,8938m3
14Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40:Như Trên47,788m3
15Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40:Như Trên27,0901m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Như Trên3,7624m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư Trên5,7225100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư Trên12,3726100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhư Trên19,1507100m2
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư Trên2,0154100m2
21Ván khuôn gỗ cầu thang thườngNhư Trên1,6468100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư Trên2,5682tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư Trên3,2685tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư Trên4,7775tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư Trên5,5937tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư Trên8,0621tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư Trên11,802tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư Trên0,596tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư Trên1,9067tấn
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư Trên1,8689tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư Trên0,7545tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư Trên32,144tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư Trên0,1763tấn
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Như Trên45,726m3
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như Trên99,3188m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Như Trên5,8938m3
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như Trên252,3985m3
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như Trên14,4331m3
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như Trên17,176m3
40Gia công xà gồ thépNhư Trên3,3837tấn
41Lắp dựng xà gồ thépNhư Trên3,3837tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư Trên7,4912100m2
43Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmNhư Trên84,85m
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư Trên287,361m2
45Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 ( gạch gốm 50x50cm)Như Trên11,0644m2
46Láng granitô cầu thangNhư Trên175,7217m2
47Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Như Trên22,7133m2
48Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Như Trên254,86m
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như Trên186,6042m2
50Màng chống thấm dày 4,0mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình)Như Trên20,368m2
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Như Trên1.102,8909m2
52Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Như Trên2.854,7912m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Như Trên164,6768m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Như Trên691,185m2
55Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40Như Trên563,846m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40Như Trên1.884,3676m2
57Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Như Trên1.877,657m2
58Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Như Trên74,2896m2
59Chữ biển hiệuNhư Trên1biển
60Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Như Trên21,248m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Như Trên265,242m
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư Trên1.794,0759m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư Trên5.467,6816m2
64Cửa đi kính khung nhôm hệ Xingfa khung cánh nhôm dày 2,0mmNhư Trên101,088m2
65Cửa sổ mở, chớp kính XingfaNhư Trên176,904m2
66Vách Kính phần hãmNhư Trên101,088m2
67Gia công cửa sắt, hoa sắtNhư Trên1,4936tấn
68Lắp dựng hoa sắt cửaNhư Trên319,6627m2
69Vách kính khung nhôm mặt đứngNhư Trên104,04m2
70Phụ kiện cửa đi 2 cánh mởNhư Trên39bộ
71Bộ phụ kiện cửa sổ mở 2 cánhNhư Trên117bộ
72Gia công cửa sổ trờiNhư Trên0,0351tấn
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhư Trên1,8225m2
74Gia công cột bằng thép hìnhNhư Trên0,9543tấn
75Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mNhư Trên0,3235tấn
76Gia công xà gồ thépNhư Trên0,3085tấn
77Gia công giằng mái thépNhư Trên0,09tấn
78Lắp cột thép các loạiNhư Trên0,9543tấn
79Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư Trên0,3235tấn
80Lắp dựng xà gồ thépNhư Trên0,3085tấn
81Lắp dựng giằng thép bu lôngNhư Trên0,09tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư Trên55,20071m2
83Lợp mái che tường bằng tấm nhựaNhư Trên1,2128100m2
84Gia công cửa sắt, hoa sắtNhư Trên0,1674tấn
85Lắp dựng lan can sắtNhư Trên23,4m2
86Gia công lan canNhư Trên0,4235tấn
87Lắp dựng lan can sắtNhư Trên38,5344m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư Trên21,7921m2
89Gia công lan can Inox 304:Như Trên0,6572tấn
90Lắp dựng lan can sắtNhư Trên110,7703m2
91Tay vịn gỗ lim Nam Phi cầu thangNhư Trên40,33m
92Trụ gỗ lim Nam Phi cầu thangNhư Trên2c
93Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư Trên16,6544100m2
C CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmNhư Trên2,16100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmNhư Trên0,04100m
3Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmNhư Trên36cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmNhư Trên72cái
5Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmNhư Trên18cái
6Lắp đặt côn nhựa PVC d110x90mmNhư Trên18cái
D PCCC - NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG
1Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Như Trên15bộ
2Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x500x180mmNhư Trên15tủ
3Bình chữa cháy MFZ4-BC (TQ)Như Trên15chiếc
4Bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ)Như Trên15chiếc
5Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ)Như Trên15chiếc
E HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN - NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG
F THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT-TỦ ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 175AmpeNhư Trên2cái
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeNhư Trên5cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Như Trên45cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Như Trên60cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Như Trên48cái
6Lắp đặt tủ điện tổng khối nhàNhư Trên1hộp
7Lắp đặt tủ điện tầng 2, 3Như Trên2hộp
8Lắp đặt tủ Aptomat 9PNhư Trên18hộp
9Lắp đặt tủ Aptomat 6PNhư Trên3hộp
G CÔNG TẮC - Ổ CẮM
1Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcNhư Trên4cái
2Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcNhư Trên18cái
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcNhư Trên16cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcNhư Trên5cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiNhư Trên69cái
6Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmNhư Trên112hộp
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnNhư Trên75cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngNhư Trên18cái
H ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnNhư Trên28bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngNhư Trên162bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngNhư Trên36bộ
4Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3mNhư Trên4bộ
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngNhư Trên6bộ
I CÁP DÂY DẪN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Như Trên2.536m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2Như Trên1.001m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 4mm2Như Trên35m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Như Trên425m
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4 x16mm2Như Trên13m
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4 x 35mm2Như Trên60m
7Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Như Trên1.001m
8Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Như Trên35m
9Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Như Trên425m
10Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Như Trên13m
11Mua cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2Như Trên130m
12Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới cáp nhôm vặn xoắn 4x50mm2Như Trên0,131 km dây
J ỐNG LUỒN-HỘP NỐI- PHỤ KIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như Trên0,208100m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệmNhư Trên7,2154m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongNhư Trên0,156100m2
4Mua cát bảo vệ cáp ngầmNhư Trên7,2154m3
5Mua băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cmNhư Trên52m
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Như Trên0,0021100m3
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65/50mmNhư Trên0,58100m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Như Trên12m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmNhư Trên385m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmNhư Trên2.654m
11Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x50Như Trên4bộ
12Móc treoNhư Trên4bộ
13Đai thépNhư Trên1kg
14Khóa đaiNhư Trên4cái
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Như Trên1,610 đầu cốt
16Mua đầu cos nhôm đồng M50Như Trên8cái
17Mua đầu cos đồng M35Như Trên8cái
K HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA-NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG
L CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như Trên0,168100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Như Trên0,1344100m3
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mNhư Trên14cái
4Đóng cọc chống sét đã có sẵnNhư Trên12cọc
5Mua thép fi 8(sắt đỡ chân bật)Như Trên10kg
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmNhư Trên133m
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mmNhư Trên58m
8Sứ chống rộtNhư Trên14cái
9Mũ tôn chống giộtNhư Trên14cái
10Đệm lá chìNhư Trên3m
11Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngNhư Trên11 chỉ tiêu
M TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như Trên0,076100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Như Trên0,0608100m3
3Đóng cọc tiếp địa ống đồng D15mm có sẵnNhư Trên5cọc
4Mua cáp đồng trần M50Như Trên20,774kg
5Thuốc hàn hóa nhiệt Cadweld lọ 90 gram(Công văn số 64 LS:XD-TC)Như Trên5lọ
6Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngNhư Trên11 chỉ tiêu
N HẠNG MỤC: BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG-NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Như Trên550m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmNhư Trên530m
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyNhư Trên2,110 đầu
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpNhư Trên1,25 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyNhư Trên1,25 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyNhư Trên1,25 đèn
7Lắp đặt hộp nối dâyNhư Trên3hộp
8Lắp đặt hộp chuông, đèn, nút ấnNhư Trên6hộp
9Hộp đặt chuông, đèn, nút ấn(410x210x95mm)Như Trên6hộp
10Mua tủ trung tâm báo cháy loại 15 kênh (15 zone)Như Trên1tủ
11Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyNhư Trên11 trung tâm
12Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Như Trên0,62100m
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 40/30mmNhư Trên0,24100m
14Cáp tín hiệu báo cháy Cu/PVC/SB/PVC 12x0,75mm2Như Trên87m
15Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Như Trên0,24100m
O HẠNG MỤC: ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, THOÁT HIỂM-NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG
1Lắp đặt đèn thoát hiểm 1 mặtNhư Trên36bộ
2Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặtNhư Trên13bộ
3Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpNhư Trên42bộ
4Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20Như Trên360m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Như Trên380m
6Lắp đặt 3 chạc ống luồn dây điệnNhư Trên55hộp
P HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ-NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG
1Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng InternetNhư Trên3thiết bị
2Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệNhư Trên12thiết bị
3Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Như Trên97,110m
4Cáp CAT 6 UTP 4 đôiNhư Trên971m
5Lắp đặt tủ chứa switch, modem nhà mạngNhư Trên1hộp
6Lắp đặt tủ chứa switchNhư Trên2hộp
7Lắp đặt ổ cắm mạng internet 8 sợiNhư Trên39cái
8Bấm đầu RJ 45Như Trên1001 đầu
9Hạt mạng xuyên thấu RJ45 :Như Trên100đầu
10Lắp đặt ổ cắm đôiNhư Trên3cái
11Lắp đặt ổ cắm đơnNhư Trên72cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Như Trên397m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmNhư Trên1.284m
14Phụ kiện 15% ốngNhư Trên192,6m
15Lắp đặt bộ phát sóng wifiNhư Trên3thiết bị
Q HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIINhư Trên0,15100m3
2Mua đất để san nềnNhư Trên768,489m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Như Trên8,2033100m3
R HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư Trên84,24m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhư Trên5,4528m3
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhư Trên441,504m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchNhư Trên137,2529m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIINhư Trên1,2726100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư Trên26,450910m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmNhư Trên26,450910m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.764E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.528E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.232.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình XD dân dụng tương tự của công ty có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên là Chỉ huy trưởng công trình trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng≥ 03 năm đối với trịnh độ đại học≥ 05 năm đối với trình độ trung cấp, cao đẳng31
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư31
3 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD Dân dụng tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư31
4 Cán bộ phụ trách công tác điện nước công trình 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Đã phụ trách công tác điện nước ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD dân dụng tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Máy thủy bình1
2 Máy cắt gạch đá 1,7KW Máy cắt gạch đá 1,7KW1
3 Máy cắt uốn thép 5KW Máy cắt uốn thép 5KW1
4 Máy đầm bàn 1KW Máy đầm bàn 1KW2
5 Máy đầm dùi 1,5KW Máy đầm dùi 1,5KW2
6 Máy đào Máy đào 1
7 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
9 Máy trộn vữa 80 lít Máy trộn vữa 80 lít1
10 Máy vận thăng >= 0,8 tấn Máy vận thăng >= 0,8 tấn1
11 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
12 Ô tô >= 5 tấn Ô tô >= 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->