Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211215446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211177157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 22:10:00 đến ngày 2021-12-14 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,760,588,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 176,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.764E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.528E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.232.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình XD dân dụng tương tự của công ty có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên là Chỉ huy trưởng công trình trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng≥ 03 năm đối với trịnh độ đại học≥ 05 năm đối với trình độ trung cấp, cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD Dân dụng tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác điện nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Đã phụ trách công tác điện nước ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD dân dụng tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng >= 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng >= 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Tiểu học Song Vân, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Nhà lớp học 18 phòng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Chứng chỉ năng lực hoạt đông xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng (Xây dựng công trình dân dụng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 176.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Song Vân
+ Địa chỉ: Xã Song Vân, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang;
+ Điện thoại: 0862851969 (Chủ tịch) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Yên + Địa chỉ: Phố Mới - Thị trấn Cao Thượng - Huyện Tân Yên - Tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204.3878.267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: +Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; +Điện thoại: 02043854317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Yên; + Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204.3878.225 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG - PHẦN KT + KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II-Chương V | 13,9119 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như Trên | 5,4272 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như Trên | 56,0949 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Như Trên | 1,2175 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như Trên | 2,984 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như Trên | 12,4568 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như Trên | 7,4929 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Như Trên | 242,1426 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40: | Như Trên | 11,971 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40: | Như Trên | 95,5022 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Như Trên | 74,8563 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như Trên | 12,7232 | 100m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Như Trên | 326,8938 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40: | Như Trên | 47,788 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40: | Như Trên | 27,0901 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Như Trên | 3,7624 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như Trên | 5,7225 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như Trên | 12,3726 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Như Trên | 19,1507 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như Trên | 2,0154 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như Trên | 1,6468 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như Trên | 2,5682 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như Trên | 3,2685 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như Trên | 4,7775 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như Trên | 5,5937 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như Trên | 8,0621 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như Trên | 11,802 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như Trên | 0,596 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như Trên | 1,9067 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như Trên | 1,8689 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như Trên | 0,7545 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như Trên | 32,144 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như Trên | 0,1763 | tấn |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như Trên | 45,726 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Như Trên | 99,3188 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Như Trên | 5,8938 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Như Trên | 252,3985 | m3 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như Trên | 14,4331 | m3 |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như Trên | 17,176 | m3 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Như Trên | 3,3837 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Như Trên | 3,3837 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như Trên | 7,4912 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Như Trên | 84,85 | m |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như Trên | 287,36 | 1m2 |
| 45 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 ( gạch gốm 50x50cm) | Như Trên | 11,0644 | m2 |
| 46 | Láng granitô cầu thang | Như Trên | 175,7217 | m2 |
| 47 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Như Trên | 22,7133 | m2 |
| 48 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Như Trên | 254,86 | m |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 186,6042 | m2 |
| 50 | Màng chống thấm dày 4,0mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình) | Như Trên | 20,368 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Như Trên | 1.102,8909 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Như Trên | 2.854,7912 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Như Trên | 164,6768 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Như Trên | 691,185 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 | Như Trên | 563,846 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 1.884,3676 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 1.877,657 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Như Trên | 74,2896 | m2 |
| 59 | Chữ biển hiệu | Như Trên | 1 | biển |
| 60 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 21,248 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 265,242 | m |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như Trên | 1.794,0759 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như Trên | 5.467,6816 | m2 |
| 64 | Cửa đi kính khung nhôm hệ Xingfa khung cánh nhôm dày 2,0mm | Như Trên | 101,088 | m2 |
| 65 | Cửa sổ mở, chớp kính Xingfa | Như Trên | 176,904 | m2 |
| 66 | Vách Kính phần hãm | Như Trên | 101,088 | m2 |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Như Trên | 1,4936 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như Trên | 319,6627 | m2 |
| 69 | Vách kính khung nhôm mặt đứng | Như Trên | 104,04 | m2 |
| 70 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở | Như Trên | 39 | bộ |
| 71 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở 2 cánh | Như Trên | 117 | bộ |
| 72 | Gia công cửa sổ trời | Như Trên | 0,0351 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như Trên | 1,8225 | m2 |
| 74 | Gia công cột bằng thép hình | Như Trên | 0,9543 | tấn |
| 75 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Như Trên | 0,3235 | tấn |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Như Trên | 0,3085 | tấn |
| 77 | Gia công giằng mái thép | Như Trên | 0,09 | tấn |
| 78 | Lắp cột thép các loại | Như Trên | 0,9543 | tấn |
| 79 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như Trên | 0,3235 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Như Trên | 0,3085 | tấn |
| 81 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Như Trên | 0,09 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như Trên | 55,2007 | 1m2 |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Như Trên | 1,2128 | 100m2 |
| 84 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Như Trên | 0,1674 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Như Trên | 23,4 | m2 |
| 86 | Gia công lan can | Như Trên | 0,4235 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Như Trên | 38,5344 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như Trên | 21,792 | 1m2 |
| 89 | Gia công lan can Inox 304: | Như Trên | 0,6572 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Như Trên | 110,7703 | m2 |
| 91 | Tay vịn gỗ lim Nam Phi cầu thang | Như Trên | 40,33 | m |
| 92 | Trụ gỗ lim Nam Phi cầu thang | Như Trên | 2 | c |
| 93 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như Trên | 16,6544 | 100m2 |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Như Trên | 2,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Như Trên | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Như Trên | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Như Trên | 72 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Như Trên | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x90mm | Như Trên | 18 | cái |
| D | PCCC - NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG | |||
| 1 | Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Như Trên | 15 | bộ |
| 2 | Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x500x180mm | Như Trên | 15 | tủ |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4-BC (TQ) | Như Trên | 15 | chiếc |
| 4 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ) | Như Trên | 15 | chiếc |
| 5 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ) | Như Trên | 15 | chiếc |
| E | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN - NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG | |||
| F | THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT-TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 175Ampe | Như Trên | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Như Trên | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Như Trên | 45 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Như Trên | 60 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Như Trên | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện tổng khối nhà | Như Trên | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ điện tầng 2, 3 | Như Trên | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ Aptomat 9P | Như Trên | 18 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ Aptomat 6P | Như Trên | 3 | hộp |
| G | CÔNG TẮC - Ổ CẮM | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Như Trên | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Như Trên | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Như Trên | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Như Trên | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như Trên | 69 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Như Trên | 112 | hộp |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Như Trên | 75 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Như Trên | 18 | cái |
| H | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Như Trên | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Như Trên | 162 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Như Trên | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m | Như Trên | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Như Trên | 6 | bộ |
| I | CÁP DÂY DẪN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Như Trên | 2.536 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2 | Như Trên | 1.001 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 4mm2 | Như Trên | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Như Trên | 425 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4 x16mm2 | Như Trên | 13 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4 x 35mm2 | Như Trên | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Như Trên | 1.001 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Như Trên | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Như Trên | 425 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Như Trên | 13 | m |
| 11 | Mua cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 | Như Trên | 130 | m |
| 12 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới cáp nhôm vặn xoắn 4x50mm2 | Như Trên | 0,13 | 1 km dây |
| J | ỐNG LUỒN-HỘP NỐI- PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như Trên | 0,208 | 100m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Như Trên | 7,2154 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Như Trên | 0,156 | 100m2 |
| 4 | Mua cát bảo vệ cáp ngầm | Như Trên | 7,2154 | m3 |
| 5 | Mua băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cm | Như Trên | 52 | m |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như Trên | 0,0021 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65/50mm | Như Trên | 0,58 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Như Trên | 12 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Như Trên | 385 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Như Trên | 2.654 | m |
| 11 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x50 | Như Trên | 4 | bộ |
| 12 | Móc treo | Như Trên | 4 | bộ |
| 13 | Đai thép | Như Trên | 1 | kg |
| 14 | Khóa đai | Như Trên | 4 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Như Trên | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 16 | Mua đầu cos nhôm đồng M50 | Như Trên | 8 | cái |
| 17 | Mua đầu cos đồng M35 | Như Trên | 8 | cái |
| K | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA-NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG | |||
| L | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như Trên | 0,168 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như Trên | 0,1344 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Như Trên | 14 | cái |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Như Trên | 12 | cọc |
| 5 | Mua thép fi 8(sắt đỡ chân bật) | Như Trên | 10 | kg |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Như Trên | 133 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm | Như Trên | 58 | m |
| 8 | Sứ chống rột | Như Trên | 14 | cái |
| 9 | Mũ tôn chống giột | Như Trên | 14 | cái |
| 10 | Đệm lá chì | Như Trên | 3 | m |
| 11 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Như Trên | 1 | 1 chỉ tiêu |
| M | TIẾP ĐỊA AN TOÀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như Trên | 0,076 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như Trên | 0,0608 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa ống đồng D15mm có sẵn | Như Trên | 5 | cọc |
| 4 | Mua cáp đồng trần M50 | Như Trên | 20,774 | kg |
| 5 | Thuốc hàn hóa nhiệt Cadweld lọ 90 gram(Công văn số 64 LS:XD-TC) | Như Trên | 5 | lọ |
| 6 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Như Trên | 1 | 1 chỉ tiêu |
| N | HẠNG MỤC: BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG-NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Như Trên | 550 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Như Trên | 530 | m |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Như Trên | 2,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Như Trên | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Như Trên | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Như Trên | 1,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây | Như Trên | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp chuông, đèn, nút ấn | Như Trên | 6 | hộp |
| 9 | Hộp đặt chuông, đèn, nút ấn(410x210x95mm) | Như Trên | 6 | hộp |
| 10 | Mua tủ trung tâm báo cháy loại 15 kênh (15 zone) | Như Trên | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Như Trên | 1 | 1 trung tâm |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Như Trên | 0,62 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 40/30mm | Như Trên | 0,24 | 100m |
| 14 | Cáp tín hiệu báo cháy Cu/PVC/SB/PVC 12x0,75mm2 | Như Trên | 87 | m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Như Trên | 0,24 | 100m |
| O | HẠNG MỤC: ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, THOÁT HIỂM-NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 1 mặt | Như Trên | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt | Như Trên | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Như Trên | 42 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Như Trên | 360 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Như Trên | 380 | m |
| 6 | Lắp đặt 3 chạc ống luồn dây điện | Như Trên | 55 | hộp |
| P | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ-NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Như Trên | 3 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ | Như Trên | 12 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Như Trên | 97,1 | 10m |
| 4 | Cáp CAT 6 UTP 4 đôi | Như Trên | 971 | m |
| 5 | Lắp đặt tủ chứa switch, modem nhà mạng | Như Trên | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt tủ chứa switch | Như Trên | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet 8 sợi | Như Trên | 39 | cái |
| 8 | Bấm đầu RJ 45 | Như Trên | 100 | 1 đầu |
| 9 | Hạt mạng xuyên thấu RJ45 : | Như Trên | 100 | đầu |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như Trên | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Như Trên | 72 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Như Trên | 397 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Như Trên | 1.284 | m |
| 14 | Phụ kiện 15% ống | Như Trên | 192,6 | m |
| 15 | Lắp đặt bộ phát sóng wifi | Như Trên | 3 | thiết bị |
| Q | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Như Trên | 0,15 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để san nền | Như Trên | 768,489 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như Trên | 8,2033 | 100m3 |
| R | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như Trên | 84,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như Trên | 5,4528 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như Trên | 441,504 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Như Trên | 137,2529 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Như Trên | 1,2726 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như Trên | 26,4509 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Như Trên | 26,4509 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.764E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.528E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.232.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình XD dân dụng tương tự của công ty có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên là Chỉ huy trưởng công trình trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng≥ 03 năm đối với trịnh độ đại học≥ 05 năm đối với trình độ trung cấp, cao đẳng | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD Dân dụng tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác điện nước công trình | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Đã phụ trách công tác điện nước ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD dân dụng tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Máy cắt gạch đá 1,7KW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép 5KW | Máy cắt uốn thép 5KW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1KW | Máy đầm bàn 1KW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5KW | Máy đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 6 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 7 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 80 lít | Máy trộn vữa 80 lít | 1 |
| 10 | Máy vận thăng >= 0,8 tấn | Máy vận thăng >= 0,8 tấn | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 12 | Ô tô >= 5 tấn | Ô tô >= 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi