Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp đoạn từ Km2+500 đến cuối tuyến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211213700-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 01:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp đoạn từ Km2+500 đến cuối tuyến
Số hiệu KHLCNT 20211196404
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-05 01:35:00 đến ngày 2021-12-25 01:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,545,418,564 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.958E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc giao thông: 2 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 2 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, CMTND hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, cơ giới- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, CMT hoặc CCCD, tài liệu chứng minh đã là tổ trưởng kỹ thuật ít nhất 1 công trình đường giao thông cấp III hoặc 2 công trình đường giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu- Tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước ≥ 5m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp đoạn từ Km2+500 đến cuối tuyến
Cải tạo, xây dựng đường nối Quốc lộ 3 - Hồng Kỳ - Đô Tân
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức lập BCNCKT đầu tư xây dựng, tổ chức khảo sát xây dựng: Công ty Cổ phần TVTK GTVT phía Nam. + Tư vấn thẩm định E-HSMT,kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần công nghệ số 1 Việt Nam + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại Ngọc Việt


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT511,3682100m2
2Đào đất hữu cơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,9598100m3
3Đào cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,4409100m3
4Đào nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,0744100m3
5Đào rãnh đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6962100m3
6Đào khuôn đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,7431100m3
7Đào đường cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1423100m3
8Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,9707100m3
9Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất muaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT498,0746100m3
10Đắp đất nền đường K98Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96,2473100m3
11Vận chuyển đất C1 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,9598100m3
12Vận chuyển đất C2 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,5833100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5) dày 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT192,4714100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT192,4714100m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,8707100m3
4Cấp phối đá dăm loại 2 dày 24cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,1931100m3
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5) dày 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,9668100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,9668100m2
7Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,095100m3
8Bù vênh CPĐD loại 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5788100m3
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5) dày 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,5633100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,5633100m2
11Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,8345100m3
12Cấp phối đá dăm loại 2 dày 24cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,9352100m3
13Bù vênh CPĐD loại 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,4059100m3
C NÚT GIAO
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3457100m2
2Trồng cỏ mái ta luyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6127100m2
3Đào đất hữu cơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3973100m3
4Đào cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0288100m3
5Đào nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1107100m3
6Đào khuôn đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1192100m3
7Đào đường cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1596100m3
8Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3937100m3
9Đắp đất nền đường K98Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2132100m3
10Vận chuyển đất C1 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3973100m3
11Vận chuyển đất C2 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1884100m3
12Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3937100m3
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3816100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3816100m2
15Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3572100m3
16Cấp phối đá dăm loại 2 dày 24cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1432100m3
D GIA CỐ MÁI TA LUY
1Trồng cỏ mái ta luyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT223,1199100m2
2Đá hộc vữa xi măng 8Mpa, xây chân khayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,375m3
3Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,225m3
4Đào đất hố móng công trình, đất C3 (BmóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6798100m3
5Đắp đất K90 bằng đầm đất cầm tay, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2922100m3
6Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2802100m3
7Đá hộc xây vữa xi măng M100, xây mái dốc thẳngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144,2874m3
8Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,715m3
9Ống nhựa PVC D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,03m
10Đá dăm 2x4 làm tầng lọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1m3
11Vải địa kỹ thuật làm nền đường, loại 12kN/mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1462100m2
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày 2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.262,15m2
2Sơn kẻ gồ giảm tốc dày 6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,4m2
3Bê tông đúc sẵn cọc, cột C20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,312m3
4Bê tông móng C10 đổ tại chỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,68m3
5Cốt thép cọc DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,466tấn
6Ván khuôn kim loại, VK cọc cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2165100m2
7Sơn cọc tiêuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,04m2
8Tiêu phản quangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT176cái
9Dán màng phản quangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8656m2
10Vít D6x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT704cái
11Đào móng chôn cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,504m3
12Vận chuyển đất C3 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,095100m3
13Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác A70cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
14Lắp đặt cột đỡ biển báo mạ kẽm D88,3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33m
15Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác A90cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
16Lắp đặt cột đỡ biển báo mạ kẽm D88,3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,32m
17Cột đôi liên kết biển chữ nhật 2400x1500(mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
18Lắp đặt cột đỡ biển báo mạ kẽm D88,3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,12m
19Cung cấp, lắp đặt biển báo cột đơn liên kết biển tam giác D900 và hình chữ nhật, KT 0,875x0,375mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
20Lắp đặt cột đỡ biển báo mạ kẽm D88,3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,57m
21Cột đơn liên kết biển tam giác D900 và chữ nhật 625x375(mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
22Lắp đặt cột đỡ biển báo mạ kẽm D88,3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,14m
23Cột đơn liên kết 2 biển tam giác D900(mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
24Lắp đặt cột đỡ biển báo mạ kẽm D88,3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,76m
25Cung cấp, lắp đặt biển báo hình vuông 90x90cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
26Lắp đặt cột đỡ biển báo mạ kẽm D88,3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,18m
27Bê tông móng 20Mpa (M250) đổ tại chỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,6m3
28Đào hố móng cột, trụ công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,375m3
29Đắp đất K95 (đắp trả hố móng, đất tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,48100m3
30Vận chuyển đất C3 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0537100m3
31Lắp đặt phân cách bằng tôn lượn sóng (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.248m
32Đóng cọc thép ống trên mặt đất, đường kính cọc D141,3mm - phần ngập đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,838100m
33Đóng cọc thép ống trên mặt đất, đường kính cọc D141,3mm - phần ngập đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,502100m
F VUỐT NỐI DÂN SINH
1Đào đất không thích hợpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9823100m3
2Đào khuôn đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3891100m3
3Đào đường cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5444100m3
4Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3444100m3
5Vận chuyển đất C1 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9823100m3
6Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5444100m3
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,6078100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,6078100m2
9Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9912100m3
10Bê tông mặt đường M250, dày 18cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT158,7186m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.763,54m2
12Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3227100m3
13Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất muaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,0134100m3
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Quét nhựa bitumTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,432m2
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1,0m, đường kính 1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12đốt
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
4Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2031m3
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11mốinối
6Vữa ximăng M100 dày 2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3109m2
7Bê tông M200 tường đầu, tường cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,1183m3
8Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5591100m2
9Bê tông sân cống M300, RTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4486m3
10Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1304100m2
11Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,5797m3
12Đá hộc xây vữa xi măng M100, gia cố mái ta luyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2226m3
13Đá hộc xây vữa xi măng M100, gia cố sân cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,05m3
14Đá hộc xếp khan, mặt bằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,009m3
15Đào đất hố móng công trình, đất C3 (BmóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,392100m3
16Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3987100m3
17Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8332100m3
18Đắp cát hạt thô thoát nước K95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3699100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.958E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 7 + Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc giao thông: 2 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 2 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, CMTND hoặc thẻ căn cước33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội: 4 - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, cơ giới- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, CMT hoặc CCCD, tài liệu chứng minh đã là tổ trưởng kỹ thuật ít nhất 1 công trình đường giao thông cấp III hoặc 2 công trình đường giao thông cấp IV trở lên.31
4 Lực lượng công nhân kỹ thuật 30 - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu- Tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
3 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Máy bơm nước ≥ 5m3/h Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Máy phát điện ≥ 5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
11 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực2
12 Máy lu Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
13 Máy rải Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
14 Máy nén khí Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
15 Ô tô tưới nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
16 Máy san hoặc máy ủi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
17 Máy phun nhựa đường Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
18 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
19 Lò nấu sơn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->