Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211215575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211215213 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Phước Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1060 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-05 01:06:00 đến ngày 2021-12-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 136,175,878,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó: - Tương tự về quy mô công việc:(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100 tỷ đồng, hoặc(ii) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 200 tỷ đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Hợp đồng thi công xây dựng cầu và đường bộ, trong đó:+ Phần cầu: Dầm cầu BTCT DƯL có chiều dài nhịp Ln ≥ 24m; mố, trụ cầu BTCT trên hệ móng cọc khoan nhồi D ≥100cm. + Phần đường: Nền đường có hạng mục đào đất, đào đá; kết cấu mặt đường Bê tông xi măng trên móng CPĐD.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong hợp đồng.- Nhà thầu phải đính kèm bản sao công chứng, hoặc bản chính các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Tài liệu chứng minh loại công trình, cấp công trình.4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.5/ Hóa đơn GTGT và bảng giá trị khối lượng hoàn thành các đợt nghiệm thu. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Tài liệu chứng minh cấp công trình.4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.5/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm trước ngày mở thầu.6/ Hóa đơn GTGT và bảng giá trị khối lượng hoàn thành các đợt nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥200.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình có tính chất tương tự theo bản chất và độ phức tạp công trình đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công xây dựng hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình có tính chất tương tự theo bản chất và độ phức tạp công trình đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ. Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cầu có tính chất tương tự theo bản chất và độ phức tạp công trình đang xét đối với phần cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã làm phụ trách khối lượng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành trắc đạc hoặc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình. Đã đảm nhận vị trí cán bộ trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành cầu, đường bộ. Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 60 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân xây dựng ≥ 40 người, có chứng nhận tập huấn nghề còn hiệu lực và đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động; Công nhân nổ mìn ≥ 05 người, có chứng nhận bồi dưỡng về công tác nổ mìn còn hiệu lực, trong đó có ít nhất 01 người có chứng chỉ chỉ huy nổ mìn còn hiệu lực; Lái máy ≥ 15 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp: máy đào, xe lu, máy san, máy ủi,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | có sức nâng ≥ 70T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | có sức nâng ≥ 50T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phù hợp với tính chất công việc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 125KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Trạm trộn Bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 06m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phù hợp với tính chất công việc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 13-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Phòng thí nghiệm phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phù hợp với tính chất công việc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Khôi phục, tái thiết tuyến ĐH1.PS (đoạn Phước Kim - Phước Thành), huyện Phước Sơn 1060 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Phước Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan giấy cam kết hoặc chấp thuận tài trợ vốn để thi công gói thầu đạt tiến độ do ngân hàng hoặc tổ chức tài chính cấp trong trường hợp nhà thầu không tự bảo đảm đủ vốn lưu động để phục vụ thi công gói thầu; - Hợp đồng lao động có hiệu lực ít nhất đến thời điểm hết hiệu lực của E-HSDT đối với toàn bộ nhân sự chủ chốt được huy động để thực hiện gói thầu, nhà thầu không phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh trong E-HSDT nhưng nếu được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải nộp đầy đủ bản sao công chứng các hợp đồng này. - Bản Scan Chứng chỉ năng lực thi công XD công trình đường bộ từ hạng III trở lên của nhà thầu còn hiệu lực. - Bản Scan Giấy cam kết của Nhà thầu về thực hiện kiểm soát kích thước thùng hàng và tải trọng đối với xe chở vật tư, thiết bị phục vụ thi công gói thầu theo mẫu qui định trong E-HSMT. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến ngày 31/12/2020. - Các tài liệu quy định theo nội dung trong các file đính kèm Chương III (tiêu chuẩn đánh giá), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật), Chương VIII (Biểu mẫu hợp đồng) và file đính kèm khác trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Phước Sơn; Địa chỉ: Số 48 đường Hồ Chí Minh, Thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.881208; Số Fax: 02353.881255. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Hồng Quân – Phó Giám đốc Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Phước Sơn; Số điện thoại: 02353. 881573 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thông báo sau |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam. - Đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 02353.881282. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cầu Km33+257 - Kết cấu thượng bộ | |||
| 1 | Đúc dầm BTCT DƯL I24m | Chương V E-HSMT | 4 | dầm |
| 2 | Lao lắp dầm BTCT DƯL I24m | nt | 4 | dầm |
| 3 | Bê tông dầm ngang 30MPa đá 1x2 | nt | 6,048 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm ngang d | nt | 0,4 | Tấn |
| 5 | Cốt thép dầm ngang d>18mm (CB400-V) | nt | 1,053 | Tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan bản mặt cầu | nt | 51 | Tấm |
| 7 | Bê tông 30MPa đá 1x2 bản mặt cầu Km33+257 | nt | 38,827 | m3 |
| 8 | Cốt thép bản mặt cầu d | nt | 0,031 | Tấn |
| 9 | Cốt thép bản mặt cầu d | nt | 6,955 | Tấn |
| 10 | Bê tông 30MPa đá 0.5x1 phủ mặt cầu | nt | 11,642 | m3 |
| 11 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu d | nt | 0,74 | Tấn |
| 12 | Phun lớp phòng nước mặt cầu | nt | 166,32 | m2 |
| 13 | Ống thoát nước mặt cầu | nt | 6 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt khe co giãn BEJ5 | nt | 14,8 | m |
| 15 | Lắp đặt khối bê tông đúc sẵn | nt | 26 | Khối |
| 16 | Bê tông 25MPa đá 1x2 khối đúc sẵn | nt | 7,762 | m3 |
| 17 | Cốt thép gờ lan can đúc sẵn d | nt | 2,185 | Tấn |
| 18 | Bê tông 25MPa đá 1x2 đổ tại chỗ | nt | 12,77 | m3 |
| 19 | Cốt thép gờ lan can đổ tại chỗ d | nt | 0,707 | Tấn |
| 20 | Gia công & lắp đặt lan can cầu mạ kẽm | nt | 2,241 | Tấn |
| 21 | Sơn bê tông bệ lan can | nt | 142,72 | m2 |
| B | Cầu Km33+257- Kết cấu hạ bộ | |||
| 1 | Bê tông bệ, thân, tường đầu, tường tai, tường cánh mố 30MPa đá 1x2 cầu Km33+257 | nt | 570,12 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mố 10MPa | nt | 13,448 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố cầu d | nt | 0,09 | Tấn |
| 4 | Cốt thép mố cầu d | nt | 17,221 | Tấn |
| 5 | Cốt thép mố cầu d>18mm (CB400-V) | nt | 14,335 | Tấn |
| 6 | Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 3 | nt | 64 | m |
| 7 | Vữa không co ngót | nt | 0,049 | m3 |
| 8 | Quét nhựa đường 2 lớp chống tấm | nt | 164,448 | m2 |
| 9 | Vữa không co ngót gối cầu | nt | 0,38 | m3 |
| 10 | Cốt thép gối cầu d=10mm, (CB400-V) | nt | 0,093 | Tấn |
| 11 | Gối cầu KT(300x400x52)mm | nt | 8 | Cái |
| 12 | Quét keo Epoxy dưới gối | nt | 0,96 | m2 |
| 13 | Bê tông ụ neo dầm 30MPa đá 1x2 | nt | 0,86 | m3 |
| 14 | Cốt thép ụ neo dầm d | nt | 0,008 | Tấn |
| 15 | Cốt thép ụ neo dầm d | nt | 0,149 | Tấn |
| 16 | Chốt neo d=32mm mạ kẽm, (CB400-T) | nt | 0,035 | Tấn |
| 17 | Ống thép D124/130 | nt | 3,04 | m |
| 18 | Ống thép D36/42 | nt | 2,4 | m |
| C | Cầu Km33+257-Bản BTCT đầu cầu, gia cố tứ nón & công trình phụ trợ | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn BTCT 30MPa đá 1x2 | nt | 26,74 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản dẫn đầu cầu d | nt | 0,018 | Tấn |
| 3 | Cốt thép bản bản dẫn đầu cầu d | nt | 2,649 | Tấn |
| 4 | Cốt thép bản bản dẫn đầu cầu d>18mm (CB400-V) | nt | 2,435 | Tấn |
| 5 | Bê tông lót bản dẫn 10MPa đá 2x4 | nt | 8,12 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm bản dẫn Dmax25 dày 50cm | nt | 42,7 | m3 |
| 7 | Đắp đất K98 | nt | 42,7 | m3 |
| 8 | Bê tông 16MPa đá 2x4 tứ nón Cầu Km33+257 | nt | 30,5 | m3 |
| 9 | Cốt thép tứ nón d=8mm (CB240-T) | nt | 0,825 | Tấn |
| 10 | Đắp đất tứ nón K95 | nt | 290,93 | m3 |
| 11 | Bê tông 16MPa đá 1x2 | nt | 8,764 | m3 |
| 12 | Thép D28 | nt | 0,068 | tấn |
| 13 | Khoan lỗ f42 vào đá cấp 4 bằng máy khoan | nt | 7 | m |
| 14 | Vữa không co ngót | nt | 0,005 | m3 |
| 15 | Bê tông 16Mpa đá 2x4 thân tường chắn | nt | 1,25 | m3 |
| 16 | Cốt thép thân tường chắn d16mm | nt | 0,055 | tấn |
| 17 | Bê tông 12Mpa đá 2x4 mũ tường chắn | nt | 3,17 | m3 |
| 18 | Bê tông 12Mpa đá 2x4 thân tường chắn | nt | 171,32 | m3 |
| 19 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 móng tường chắn cầu Km33+257 | nt | 100,59 | m3 |
| 20 | Đá dăm đệm dày 10cm | nt | 41,59 | m3 |
| 21 | Thép D28 | nt | 0,131 | tấn |
| 22 | Khoan lỗ f42 vào đá cấp 4 bằng máy khoan | nt | 13,5 | m |
| 23 | Vữa không co ngót | nt | 10,39 | m3 |
| 24 | Bê tông bù hố móng 12Mpa đá 4x6 | nt | 3,19 | m3 |
| 25 | Bãi đúc dầm và công trường cầu Km33+257 | nt | 1 | Toàn bộ |
| 26 | Bệ đúc dầm cầu Km33+257 | nt | 1 | Toàn bộ |
| 27 | Đường công vụ phục vụ thi công cầu Km33+257 | nt | 1 | Toàn bộ |
| 28 | Phá dỡ cầu cũ cầu Km33+257 | nt | 1 | Toàn bộ |
| D | Cầu Km39+435.79 - Kết cấu thượng bộ | |||
| 1 | Đúc dầm BTCT DƯL I18m | nt | 4 | dầm |
| 2 | Lao lắp dầm BTCT DƯL I18m | nt | 4 | dầm |
| 3 | Bê tông dầm ngang 30MPa đá 1x2 | nt | 2,923 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm ngang d | nt | 0,32 | Tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan loại 1 | nt | 36 | Tấm |
| 6 | Bê tông 30MPa đá 1x2 bản mặt cầu Km39+435.79 | nt | 29,12 | m3 |
| 7 | Cốt thép bản mặt cầu d | nt | 0,023 | Tấn |
| 8 | Cốt thép bản mặt cầu d | nt | 5,281 | Tấn |
| 9 | Bê tông 30MPa đá 0.5x1 phủ mặt cầu | nt | 8,702 | m3 |
| 10 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu d | nt | 0,553 | Tấn |
| 11 | Phun lớp phòng nước mặt cầu | nt | 124,32 | m2 |
| 12 | Ống thoát nước mặt cầu dầm I18m | nt | 4 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt khe co giãn BEJ5 | nt | 14,8 | m |
| 14 | Lắp đặt khối bê tông đúc sẵn bệ lan can | nt | 20 | Khối |
| 15 | Bê tông 25MPa đá 1x2 khối đúc sẵn | nt | 5,821 | m3 |
| 16 | Cốt thép gờ lan can đúc sẵn d | nt | 1,638 | Tấn |
| 17 | Bê tông 25MPa đá 1x2 đổ tại chỗ | nt | 10,41 | m3 |
| 18 | Sơn bê tông bệ lan can | nt | 113,36 | m2 |
| 19 | Cốt thép gờ lan can đổ tại chỗ d | nt | 0,638 | Tấn |
| 20 | Sản xuất và lắp đặt lan can cầu mạ kẽm | nt | 2,075 | Tấn |
| E | Cầu Km39+435.79 - Kết cấu hạ bộ | |||
| 1 | Bê tông bệ, thân, tường đầu, tường tai, tường cánh mố 30MPa đá 1x2 cầu Km39+435.79 | nt | 356,346 | m3 |
| 2 | Bê tông lót 10MPa | nt | 8,528 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố cầu d | nt | 0,054 | Tấn |
| 4 | Cốt thép mố cầu d | nt | 8,033 | Tấn |
| 5 | Cốt thép mố cầu d>18mm (CB400-V) | nt | 6,299 | Tấn |
| 6 | Quét nhựa đường 2 lớp chống tấm | nt | 100,4 | m2 |
| 7 | Cọc khoan nhồi đường kính D1000mm | nt | 80 | m |
| 8 | Vữa không co ngót gối cầu | nt | 0,38 | m3 |
| 9 | Cốt thép đá kê gối cầu d≤18mm, (CB400-V) | nt | 0,093 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt gối cầu KT(300x400x52)mm | nt | 8 | Cái |
| 11 | Quét keo Epoxy dưới gối | nt | 0,96 | m2 |
| 12 | Bê tông ụ neo dầm 30MPa đá 1x2 | nt | 0,86 | m3 |
| 13 | Cốt thép ụ neo dầm d | nt | 0,008 | Tấn |
| 14 | Cốt thép ụ neo dầm d | nt | 0,184 | Tấn |
| 15 | Chốt neo d=32mm mạ kẽm, (CB400-T) | nt | 0,035 | Tấn |
| 16 | Ống thép D124/130 | nt | 3,04 | m |
| 17 | Ống thép D36/42 | nt | 2,4 | m |
| F | Cầu Km39+435.79 - Bản BTCT đầu cầu, gia cố tứ nón & công trình phụ trợ | |||
| 1 | Bê tông BTCT đầu cầu 30MPa đá 1x2 | nt | 23,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản dẫn đầu cầu d | nt | 0,016 | Tấn |
| 3 | Cốt thép bản bản dẫn đầu cầu d | nt | 2,404 | Tấn |
| 4 | Cốt thép bản bản dẫn đầu cầu d>18mm (CB400-V) | nt | 2,151 | Tấn |
| 5 | Bê tông lót 10MPa đá 2x4 | nt | 7,14 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 50cm | nt | 37,8 | m3 |
| 7 | Đắp đất K98 dày 50cm | nt | 37,8 | m3 |
| 8 | Bê tông 16MPa đá 2x4 tứ nón | nt | 26,33 | m3 |
| 9 | Cốt thép tứ nón d=8mm (CB240-T) | nt | 0,693 | Tấn |
| 10 | Bê tông 16MPa đá 2x4 chân khay | nt | 11,25 | m3 |
| 11 | Bê tông bậc thang 16MPa đá 1x2 | nt | 9,498 | m3 |
| 12 | Bê tông 16Mpa đá 2x4 thân tường chắn | nt | 0,45 | m3 |
| 13 | Cốt thép thân tường chắn d16mm | nt | 0,016 | tấn |
| 14 | Bê tông 12Mpa đá 2x4 mũ tường chắn | nt | 2,2 | m3 |
| 15 | Bê tông 12Mpa đá 2x4 thân tường chắn | nt | 183,58 | m3 |
| 16 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 móng tường chắn cầu Km39+435.79 | nt | 97,94 | m3 |
| 17 | Đá dăm đệm dày 10cm | nt | 76,19 | m3 |
| 18 | Bê tông bù hố móng 12Mpa đá 4x6 | nt | 216,16 | m3 |
| 19 | Bãi đúc dầm & công trường cầu Km39+435.79 | nt | 1 | Toàn bộ |
| 20 | Bệ đúc dầm cầu Km39+435.79 | nt | 1 | Toàn bộ |
| 21 | Đường công vụ thi công cầu Km39+435.79 | nt | 1 | Toàn bộ |
| 22 | Phá dỡ cầu cũ tại vị trí cầu Km39+435.79 | nt | 1 | Toàn bộ |
| G | Sửa chữa cầu Km27+024.09 | |||
| 1 | Bê tông 16MPa đá 2x4 tứ nón cầu Km27+024.09 | nt | 24,38 | m3 |
| 2 | Cốt thép tứ nón cầu Km27+024.09 | nt | 0,642 | Tấn |
| 3 | Bê tông 16MPa đá 2x4 chân khay tứ nón cầu Km27+024.09 | nt | 21,75 | m3 |
| 4 | Bê tông bậc thang lên xuống 16MPa đá 1x2 | nt | 6,781 | m3 |
| 5 | Thép D28 bậc thang | nt | 0,145 | tấn |
| 6 | Khoan lỗ f42 | nt | 15 | m |
| 7 | Vữa không co ngót | nt | 0,012 | m3 |
| 8 | Bê tông 16Mpa đá 2x4 mái taluy đầu cầu Km27+024.09 | nt | 27,036 | m3 |
| 9 | Lưới thép D8 gia cố mái taluy đầu cầu Km27+024.09 | nt | 0,712 | tấn |
| 10 | Bê tông 16MPa đá 2x4 chân khay đầu cầu Km27+024.09 | nt | 11,9 | m3 |
| 11 | Đá đăm đệm | nt | 1,2 | m3 |
| 12 | Gia công & lắp đặt lan can cầu mạ kẽm cầu Km27+024.09 | nt | 1,395 | Tấn |
| 13 | Đục bê tông cầu Km27+024.09 | nt | 0,9 | m3 |
| 14 | Bê tông 25MPa đá 1x2 gờ lan can cầu Km27+024.09 | nt | 0,9 | m3 |
| H | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất, đào khuôn đường đất, đánh cấp | nt | 45.093,55 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đá, đào khuôn đường đá | nt | 3.340,668 | m3 |
| 3 | Đào rãnh dọc đất | nt | 2.262,517 | m3 |
| 4 | Đào rãnh dọc đá | nt | 99,888 | m3 |
| 5 | Đào đường cũ | nt | 3.509,988 | m3 |
| 6 | Đào chân khay đất | nt | 343,322 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 chân khay | nt | 307,361 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K95 | nt | 21.368,519 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K98 | nt | 6.759,352 | m3 |
| 10 | Lu lèn nền đường K95 | nt | 15.786,723 | m3 |
| 11 | Lu lèn nền đường K98 | nt | 32.013,291 | m3 |
| I | Móng, mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | nt | 16.683,631 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | nt | 14.296,262 | m3 |
| 3 | Thép mặt đường d=30mm | nt | 56,953 | Tấn |
| 4 | Thép mặt đường d | nt | 49,951 | Tấn |
| J | Gia cố nền đường | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnh dọc dày 15cm | nt | 3.849,49 | m3 |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 gia cố lề | nt | 1.121,408 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 2x4 gia cố mái taluy | nt | 414,327 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 2x4 chân khay | nt | 124,152 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | nt | 12,415 | m3 |
| K | Tường chắn taluy âm | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 mũ tường chắn | nt | 28,525 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường chắn | nt | 672,316 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường chắn | nt | 580,611 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | nt | 38,458 | m3 |
| 5 | Thép D32 | nt | 1,363 | tấn |
| 6 | Bê tông M200 đá 2x4 gia cố mái taluy | nt | 145,583 | m3 |
| 7 | Xếp rọ đá KT(2x1x0.5)m | nt | 296 | Rọ |
| L | Tường chắn taluy dương | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường chắn | nt | 258,364 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường chắn | nt | 226,536 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 2x4 gia cố mái taluy | nt | 78,632 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | nt | 24,339 | m3 |
| 5 | Xếp rọ đá KT(2x1x0.5)m | nt | 3.499 | rọ |
| M | Cống hộp đúc sẵn (150x150)cm | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống (150x150)cm; L=1m | nt | 338 | Đốt |
| 2 | Bê tông ống cống đúc sẵn 25MPa đá 1x2 | nt | 387,348 | m3 |
| 3 | Cốt thép ống cống đúc sẵn d | nt | 28,767 | Tấn |
| 4 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 móng | nt | 155,046 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | nt | 59,957 | m3 |
| N | Cống tròn đúc sẵn D100cm | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT D100cm; L=1m (H30) | nt | 21 | Đốt |
| 2 | Bê tông ống cống đúc sẵn 25MPa đá 1x2 | nt | 7,35 | m3 |
| 3 | Cốt thép ống cống đúc sẵn d | nt | 0,783 | Tấn |
| 4 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 móng | nt | 5,202 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | nt | 4,576 | m3 |
| 6 | Bê tông 12MPa đá 2x4 thân hố thu thượng lưu | nt | 128,274 | m3 |
| 7 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng hố thu thượng lưu | nt | 68,376 | m3 |
| 8 | Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường đầu, tường cánh thượng lưu | nt | 44,644 | m3 |
| 9 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường đầu thượng lưu | nt | 31,199 | m3 |
| 10 | Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cống, tường cánh, chân khay thượng lưu | nt | 53,108 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm | nt | 31,881 | m3 |
| 12 | Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường đầu, tường cánh hạ lưu | nt | 702,534 | m3 |
| 13 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường đầu hạ lưu | nt | 345,012 | m3 |
| 14 | Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cống, tường cánh, chân khay hạ lưu | nt | 328,309 | m3 |
| 15 | Đá dăm đệm | nt | 76,473 | m3 |
| 16 | Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cống gia cố, chân khay | nt | 298,249 | m3 |
| 17 | Đá dăm đệm | nt | 65,594 | m3 |
| 18 | Bê tông 12MPa đá 2x4 hố tụ | nt | 46,175 | m3 |
| 19 | Đá dăm đệm | nt | 12,291 | m3 |
| 20 | Xếp rọ đá KT(2x1x0.5)m | nt | 324,329 | rọ |
| 21 | Đào hố móng cống đất | nt | 9.406,058 | m3 |
| 22 | Đào hố móng cống đá | nt | 363,573 | m3 |
| 23 | Đắp đất K95 | nt | 4.599,552 | m3 |
| 24 | Bê tông 12MPa đá 2x4 mái taluy | nt | 74,806 | m3 |
| 25 | Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khay | nt | 11,16 | m3 |
| 26 | Đá dăm đệm | nt | 2,79 | m3 |
| 27 | Phá dỡ bê tông cống cũ | nt | 797,802 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ ống cống D100cm | nt | 322 | Ống |
| 29 | Tháo dỡ ống cống D150cm | nt | 13 | Ống |
| 30 | Đào đất thông cống | nt | 32,108 | m3 |
| 31 | Bê tông 12MPa đá 2x4 gờ tiêu năng | nt | 2,013 | m3 |
| 32 | Bê tông hoàn trả mặt đường M300 đá 1x2 | nt | 6,977 | m3 |
| 33 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | nt | 5,233 | m3 |
| 34 | Cốt thép d=8mm | nt | 0,065 | Tấn |
| 35 | Cốt thép mặt đường d | nt | 42,25 | Tấn |
| 36 | Bê tông 16MPa đá 2x4 thân hố ga | nt | 15,042 | m3 |
| 37 | Cốt thép hố ga đổ tại chỗ d10mm | nt | 0,405 | m3 |
| 38 | Bê tông 16MPa đá 2x4 móng hố ga | nt | 4,368 | m3 |
| 39 | Đá dăm đệm | nt | 1,092 | m3 |
| 40 | Bê tông 16MPa đá 2x4 thân tường chắn | nt | 13,338 | m3 |
| 41 | Thép D25 | nt | 0,037 | tấn |
| O | Cống hộp đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 thân cống hộp | nt | 1.421,891 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân cống hộp d | nt | 4,196 | Tấn |
| 3 | Cốt thép thân cống hộp d | nt | 63,138 | Tấn |
| 4 | Cốt thép thân cống hộp d>18mm | nt | 163,154 | Tấn |
| 5 | Bê tông 25MPa đá 1x2 chân khay | nt | 94,64 | m3 |
| 6 | Cốt thép chân khay d>10mm | nt | 11,144 | Tấn |
| 7 | Đắp cát K95 thân cống | nt | 2.245,203 | m3 |
| 8 | Bê tông gờ chắn bánh 25MPa đá 1x2 | nt | 26,945 | m3 |
| 9 | Cốt thép gờ chắn bánh d>10mm | nt | 3,776 | Tấn |
| 10 | Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường đầu, tường cánh thượng lưu | nt | 752,279 | m3 |
| 11 | Cốt thép tường d | nt | 0,181 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường d | nt | 4,98 | tấn |
| 13 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường đầu, sân cống, tường cánh, chân khay thượng lưu | nt | 624,315 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm | nt | 142,442 | m3 |
| 15 | Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường đầu, tường cánh hạ lưu | nt | 555,019 | m3 |
| 16 | Cốt thép tường d | nt | 0,166 | tấn |
| 17 | Cốt thép tường d | nt | 4,874 | tấn |
| 18 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường đầu,sân cống, tường cánh, chân khay hạ lưu | nt | 624,866 | m3 |
| 19 | Đá dăm đệm | nt | 150,326 | m3 |
| 20 | Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cống gia cố, chân khay | nt | 644,981 | m3 |
| 21 | Đá dăm đệm | nt | 164,463 | m3 |
| 22 | Bê tông 12MPa đá 2x4 hố tụ | nt | 41,384 | m3 |
| 23 | Xếp rọ đá KT(2x1x0.5)m | nt | 179 | rọ |
| 24 | Đào hố móng đất | nt | 21.074,206 | m3 |
| 25 | Đào hố móng đá | nt | 3.148,745 | m3 |
| 26 | Đắp đất K95 cống | nt | 3.893,97 | m3 |
| 27 | Bê tông 12MPa đá 2x4 mái taluy đầu cống | nt | 260,258 | m3 |
| 28 | Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khay đầu cống | nt | 47,652 | m3 |
| 29 | Bê tông M200 đá 1x2 gia cố lề đầu cống | nt | 11,625 | m3 |
| 30 | Đá dăm đệm | nt | 11,913 | m3 |
| 31 | Phá dỡ bê tông cống cũ | nt | 562,01 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ ống cống D100cm | nt | 66 | Ống |
| 33 | Tháo dỡ ống cống D150cm | nt | 161 | Ống |
| 34 | Cốt thép d=28mm, (CB400-V) | nt | 0,551 | Tấn |
| 35 | Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 3 | nt | 57 | m |
| 36 | Đắp đất nền đường K95 đường công vụ | nt | 1.861,46 | m3 |
| 37 | Đào nền đường công vụ | nt | 74,38 | m3 |
| 38 | Đắp cát sỏi đường công vụ | nt | 597,077 | m3 |
| 39 | Cốt thép mặt đường d=10mm gia cường trên cống | nt | 0,413 | Tấn |
| 40 | Cốt thép mặt đường d=12mm gia cường trên cống | nt | 9,172 | Tấn |
| 41 | Cốt thép mặt đường d=14mm gia cường trên cống | nt | 4,546 | Tấn |
| 42 | Cốt thép mặt đường d=16mm gia cường trên cống | nt | 5,938 | Tấn |
| 43 | Cốt thép mặt đường d=20mm gia cường trên cống | nt | 0,599 | Tấn |
| 44 | Bê tông 25Mpa đá 1x2 bản dẫn gia cường trên cống | nt | 196,031 | m3 |
| 45 | Cấp phối đá dăm Dmax25 gia cường trên cống | nt | 29,28 | m3 |
| 46 | Đào hố móng đất đào khơi dòng | nt | 20.722,4 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ rọ đá hiện trạng đào khơi dòng | nt | 200 | rọ |
| P | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Bê tông đan mương M250 đá 1x2 | nt | 52,541 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d | nt | 1,507 | Tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan d | nt | 4,986 | Tấn |
| 4 | Bê tông móng, thân mương M200 đá 2x4 | nt | 157,251 | m3 |
| 5 | Cốt thép mương dọc đổ tại chỗ d | nt | 3,696 | tấn |
| 6 | Cốt thép mương dọc đổ tại chỗ d>10mm | nt | 6,293 | tấn |
| 7 | Đào đất hố móng | nt | 460,99 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 | nt | 137,92 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm dày 50cm | nt | 35,63 | m3 |
| Q | Bậc nước & rãnh thấm | |||
| 1 | Bê tông bậc nước M150 đá 2x4 | nt | 46,123 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ tiêu năng | nt | 0,871 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 móng, thân hố thu | nt | 8,259 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 móng mương dẫn | nt | 62,382 | m3 |
| 5 | Bê tông thân mương M150 đá 2x4 mương dẫn | nt | 134,343 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | nt | 27,394 | m3 |
| 7 | Đá hộc xếp khan rãnh thấm | nt | 35,064 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | nt | 141,23 | m2 |
| 9 | Ống nhựa HDPE D200mm | nt | 50,7 | m |
| R | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất cọc H | nt | 167 | Cọc |
| 2 | Sản xuất cọc tiêu | nt | 2.120 | Cọc |
| 3 | Sản xuất cột Km | nt | 19 | Cột |
| 4 | Lắp dựng cọc H | nt | 167 | Cọc |
| 5 | Lắp dựng cọc tiêu | nt | 2.120 | Cọc |
| 6 | Lắp đặt cột Km | nt | 19 | Cột |
| 7 | Lắp đặt biển báo tam giác A90cm | nt | 94 | Biển |
| 8 | Lắp đặt biển báo chữ nhật (160x100)cm | nt | 1 | Biển |
| 9 | Lắp đặt biển báo chữ nhật (135x68)cm | nt | 4 | Biển |
| 10 | Lắp đặt biển báo chữ nhật (88x38)cm | nt | 35 | Biển |
| 11 | Lắp đặt gương cầu lồi D800mm | nt | 4 | Bộ |
| 12 | Tường hộ lan tôn sóng trên đất | nt | 512 | m |
| 13 | Tường hộ lan tôn sóng trên gia cố lề | nt | 488 | m |
| 14 | Tường hộ lan tôn sóng trên nền đá | nt | 332 | m |
| 15 | Thảm lớp Carboncor Asphalt dày TB 3cm gồ giảm tốc | nt | 91 | m2 |
| 16 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng gồ giảm tốc | nt | 45,5 | m2 |
| 17 | Bê tông M250 đá 1x2 thân hộ lan cứng | nt | 307,04 | m3 |
| 18 | Thép hộ lan cứng d=16mm | nt | 4,145 | tấn |
| S | Đảm bảo an toàn giao thông trong thi công | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong thi công | nt | 1 | Toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,66% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,61% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó: - Tương tự về quy mô công việc:(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100 tỷ đồng, hoặc(ii) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 200 tỷ đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Hợp đồng thi công xây dựng cầu và đường bộ, trong đó:+ Phần cầu: Dầm cầu BTCT DƯL có chiều dài nhịp Ln ≥ 24m; mố, trụ cầu BTCT trên hệ móng cọc khoan nhồi D ≥100cm. + Phần đường: Nền đường có hạng mục đào đất, đào đá; kết cấu mặt đường Bê tông xi măng trên móng CPĐD.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong hợp đồng.- Nhà thầu phải đính kèm bản sao công chứng, hoặc bản chính các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Tài liệu chứng minh loại công trình, cấp công trình.4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.5/ Hóa đơn GTGT và bảng giá trị khối lượng hoàn thành các đợt nghiệm thu. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Tài liệu chứng minh cấp công trình.4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.5/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm trước ngày mở thầu.6/ Hóa đơn GTGT và bảng giá trị khối lượng hoàn thành các đợt nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥200.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình có tính chất tương tự theo bản chất và độ phức tạp công trình đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh). | 10 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công xây dựng hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình có tính chất tương tự theo bản chất và độ phức tạp công trình đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh). | 8 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu. | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ. Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cầu có tính chất tương tự theo bản chất và độ phức tạp công trình đang xét đối với phần cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh). | 7 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường. | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh). | 7 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng. | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã làm phụ trách khối lượng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc. | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành trắc đạc hoặc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình. Đã đảm nhận vị trí cán bộ trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh). | 7 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành cầu, đường bộ. Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh). | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 60 | Công nhân xây dựng ≥ 40 người, có chứng nhận tập huấn nghề còn hiệu lực và đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động; Công nhân nổ mìn ≥ 05 người, có chứng nhận bồi dưỡng về công tác nổ mìn còn hiệu lực, trong đó có ít nhất 01 người có chứng chỉ chỉ huy nổ mìn còn hiệu lực; Lái máy ≥ 15 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp: máy đào, xe lu, máy san, máy ủi,… | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | có sức nâng ≥ 70T | 2 |
| 2 | Cần cẩu | có sức nâng ≥ 50T | 2 |
| 3 | Máy khoan cọc nhồi | (Phù hợp với tính chất công việc) | 1 |
| 4 | Máy phát điện | ≥ 125KVA | 3 |
| 5 | Trạm trộn Bê tông xi măng | ≥ 50m3/h | 1 |
| 6 | Ô tô vận chuyển bê tông | ≥ 06m3 | 6 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm | (Phù hợp với tính chất công việc) | 1 |
| 8 | Máy san | ≥108CV | 2 |
| 9 | Máy ủi | ≥ 110 CV | 6 |
| 10 | Máy đào bánh xích | ≥ 0.8m3 | 6 |
| 11 | Máy đào bánh lốp | ≥ 0.7m3 | 2 |
| 12 | Ô tô vận chuyển | ≥ 7T | 8 |
| 13 | Máy lu bánh thép | ≥ 8T | 2 |
| 14 | Máy lu bánh lốp | ≥ 16T | 2 |
| 15 | Lu rung | ≥ 25 T | 4 |
| 16 | Xe tưới nước | 5m3 | 2 |
| 17 | Phòng thí nghiệm phục vụ thi công công trình | (Phù hợp với tính chất công việc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi