Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215575-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211215213
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Phước Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1060 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-05 01:06:00 đến ngày 2021-12-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 136,175,878,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó: - Tương tự về quy mô công việc:(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100 tỷ đồng, hoặc(ii) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 200 tỷ đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Hợp đồng thi công xây dựng cầu và đường bộ, trong đó:+ Phần cầu: Dầm cầu BTCT DƯL có chiều dài nhịp Ln ≥ 24m; mố, trụ cầu BTCT trên hệ móng cọc khoan nhồi D ≥100cm. + Phần đường: Nền đường có hạng mục đào đất, đào đá; kết cấu mặt đường Bê tông xi măng trên móng CPĐD.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong hợp đồng.- Nhà thầu phải đính kèm bản sao công chứng, hoặc bản chính các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Tài liệu chứng minh loại công trình, cấp công trình.4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.5/ Hóa đơn GTGT và bảng giá trị khối lượng hoàn thành các đợt nghiệm thu. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Tài liệu chứng minh cấp công trình.4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.5/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm trước ngày mở thầu.6/ Hóa đơn GTGT và bảng giá trị khối lượng hoàn thành các đợt nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥200.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình có tính chất tương tự theo bản chất và độ phức tạp công trình đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công xây dựng hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình có tính chất tương tự theo bản chất và độ phức tạp công trình đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ. Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cầu có tính chất tương tự theo bản chất và độ phức tạp công trình đang xét đối với phần cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã làm phụ trách khối lượng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành trắc đạc hoặc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình. Đã đảm nhận vị trí cán bộ trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành cầu, đường bộ. Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 60
- Trình độ chuyên môn Công nhân xây dựng ≥ 40 người, có chứng nhận tập huấn nghề còn hiệu lực và đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động; Công nhân nổ mìn ≥ 05 người, có chứng nhận bồi dưỡng về công tác nổ mìn còn hiệu lực, trong đó có ít nhất 01 người có chứng chỉ chỉ huy nổ mìn còn hiệu lực; Lái máy ≥ 15 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp: máy đào, xe lu, máy san, máy ủi,…
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị có sức nâng ≥ 70T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị có sức nâng ≥ 50T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị (Phù hợp với tính chất công việc)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 125KVA
- Số lượng tối thiểu 3
5-Trạm trộn Bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 06m3
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị (Phù hợp với tính chất công việc)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥108CV
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 6
10-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 6
11-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.7m3
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 8
13-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
15-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 T
- Số lượng tối thiểu 4
16-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 2
17-Phòng thí nghiệm phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị (Phù hợp với tính chất công việc)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Khôi phục, tái thiết tuyến ĐH1.PS (đoạn Phước Kim - Phước Thành), huyện Phước Sơn
1060 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Phước Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 , địa chỉ: 59B Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Phước Sơn; Địa chỉ: Số 48 đường Hồ Chí Minh, Thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.881208; Số Fax: 02353.881255.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh công ty CP Đường Việt Quảng Nam và công ty CP Tư vấn xây dựng 138; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Quảng Nam;; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phước Sơn;


- Bên mời thầu: Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 , địa chỉ: 59B Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Phước Sơn; Địa chỉ: Số 48 đường Hồ Chí Minh, Thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.881208; Số Fax: 02353.881255.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan giấy cam kết hoặc chấp thuận tài trợ vốn để thi công gói thầu đạt tiến độ do ngân hàng hoặc tổ chức tài chính cấp trong trường hợp nhà thầu không tự bảo đảm đủ vốn lưu động để phục vụ thi công gói thầu; - Hợp đồng lao động có hiệu lực ít nhất đến thời điểm hết hiệu lực của E-HSDT đối với toàn bộ nhân sự chủ chốt được huy động để thực hiện gói thầu, nhà thầu không phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh trong E-HSDT nhưng nếu được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải nộp đầy đủ bản sao công chứng các hợp đồng này. - Bản Scan Chứng chỉ năng lực thi công XD công trình đường bộ từ hạng III trở lên của nhà thầu còn hiệu lực. - Bản Scan Giấy cam kết của Nhà thầu về thực hiện kiểm soát kích thước thùng hàng và tải trọng đối với xe chở vật tư, thiết bị phục vụ thi công gói thầu theo mẫu qui định trong E-HSMT. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến ngày 31/12/2020. - Các tài liệu quy định theo nội dung trong các file đính kèm Chương III (tiêu chuẩn đánh giá), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật), Chương VIII (Biểu mẫu hợp đồng) và file đính kèm khác trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Phước Sơn; Địa chỉ: Số 48 đường Hồ Chí Minh, Thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.881208; Số Fax: 02353.881255.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Hồng Quân – Phó Giám đốc Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Phước Sơn; Số điện thoại: 02353. 881573
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thông báo sau
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam. - Đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 02353.881282.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cầu Km33+257 - Kết cấu thượng bộ
1Đúc dầm BTCT DƯL I24mChương V E-HSMT4dầm
2Lao lắp dầm BTCT DƯL I24mnt4dầm
3Bê tông dầm ngang 30MPa đá 1x2nt6,048m3
4Cốt thép dầm ngang dnt0,4Tấn
5Cốt thép dầm ngang d>18mm (CB400-V)nt1,053Tấn
6Sản xuất và lắp đặt tấm đan bản mặt cầunt51Tấm
7Bê tông 30MPa đá 1x2 bản mặt cầu Km33+257nt38,827m3
8Cốt thép bản mặt cầu dnt0,031Tấn
9Cốt thép bản mặt cầu dnt6,955Tấn
10Bê tông 30MPa đá 0.5x1 phủ mặt cầunt11,642m3
11Cốt thép lớp phủ mặt cầu dnt0,74Tấn
12Phun lớp phòng nước mặt cầunt166,32m2
13Ống thoát nước mặt cầunt6Cái
14Cung cấp và lắp đặt khe co giãn BEJ5nt14,8m
15Lắp đặt khối bê tông đúc sẵnnt26Khối
16Bê tông 25MPa đá 1x2 khối đúc sẵnnt7,762m3
17Cốt thép gờ lan can đúc sẵn dnt2,185Tấn
18Bê tông 25MPa đá 1x2 đổ tại chỗnt12,77m3
19Cốt thép gờ lan can đổ tại chỗ dnt0,707Tấn
20Gia công & lắp đặt lan can cầu mạ kẽmnt2,241Tấn
21Sơn bê tông bệ lan cannt142,72m2
B Cầu Km33+257- Kết cấu hạ bộ
1Bê tông bệ, thân, tường đầu, tường tai, tường cánh mố 30MPa đá 1x2 cầu Km33+257nt570,12m3
2Bê tông lót móng mố 10MPant13,448m3
3Cốt thép mố cầu dnt0,09Tấn
4Cốt thép mố cầu dnt17,221Tấn
5Cốt thép mố cầu d>18mm (CB400-V)nt14,335Tấn
6Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 3nt64m
7Vữa không co ngótnt0,049m3
8Quét nhựa đường 2 lớp chống tấmnt164,448m2
9Vữa không co ngót gối cầunt0,38m3
10Cốt thép gối cầu d=10mm, (CB400-V)nt0,093Tấn
11Gối cầu KT(300x400x52)mmnt8Cái
12Quét keo Epoxy dưới gốint0,96m2
13Bê tông ụ neo dầm 30MPa đá 1x2nt0,86m3
14Cốt thép ụ neo dầm dnt0,008Tấn
15Cốt thép ụ neo dầm dnt0,149Tấn
16Chốt neo d=32mm mạ kẽm, (CB400-T)nt0,035Tấn
17Ống thép D124/130nt3,04m
18Ống thép D36/42nt2,4m
C Cầu Km33+257-Bản BTCT đầu cầu, gia cố tứ nón & công trình phụ trợ
1Bê tông bản dẫn BTCT 30MPa đá 1x2nt26,74m3
2Cốt thép bản dẫn đầu cầu dnt0,018Tấn
3Cốt thép bản bản dẫn đầu cầu dnt2,649Tấn
4Cốt thép bản bản dẫn đầu cầu d>18mm (CB400-V)nt2,435Tấn
5Bê tông lót bản dẫn 10MPa đá 2x4nt8,12m3
6Cấp phối đá dăm bản dẫn Dmax25 dày 50cmnt42,7m3
7Đắp đất K98nt42,7m3
8Bê tông 16MPa đá 2x4 tứ nón Cầu Km33+257nt30,5m3
9Cốt thép tứ nón d=8mm (CB240-T)nt0,825Tấn
10Đắp đất tứ nón K95nt290,93m3
11Bê tông 16MPa đá 1x2nt8,764m3
12Thép D28nt0,068tấn
13Khoan lỗ f42 vào đá cấp 4 bằng máy khoannt7m
14Vữa không co ngótnt0,005m3
15Bê tông 16Mpa đá 2x4 thân tường chắnnt1,25m3
16Cốt thép thân tường chắn d16mmnt0,055tấn
17Bê tông 12Mpa đá 2x4 mũ tường chắnnt3,17m3
18Bê tông 12Mpa đá 2x4 thân tường chắnnt171,32m3
19Bê tông 12Mpa đá 4x6 móng tường chắn cầu Km33+257nt100,59m3
20Đá dăm đệm dày 10cmnt41,59m3
21Thép D28nt0,131tấn
22Khoan lỗ f42 vào đá cấp 4 bằng máy khoannt13,5m
23Vữa không co ngótnt10,39m3
24Bê tông bù hố móng 12Mpa đá 4x6nt3,19m3
25Bãi đúc dầm và công trường cầu Km33+257nt1Toàn bộ
26Bệ đúc dầm cầu Km33+257nt1Toàn bộ
27Đường công vụ phục vụ thi công cầu Km33+257nt1Toàn bộ
28Phá dỡ cầu cũ cầu Km33+257nt1Toàn bộ
D Cầu Km39+435.79 - Kết cấu thượng bộ
1Đúc dầm BTCT DƯL I18mnt4dầm
2Lao lắp dầm BTCT DƯL I18mnt4dầm
3Bê tông dầm ngang 30MPa đá 1x2nt2,923m3
4Cốt thép dầm ngang dnt0,32Tấn
5Sản xuất và lắp đặt tấm đan loại 1nt36Tấm
6Bê tông 30MPa đá 1x2 bản mặt cầu Km39+435.79nt29,12m3
7Cốt thép bản mặt cầu dnt0,023Tấn
8Cốt thép bản mặt cầu dnt5,281Tấn
9Bê tông 30MPa đá 0.5x1 phủ mặt cầunt8,702m3
10Cốt thép lớp phủ mặt cầu dnt0,553Tấn
11Phun lớp phòng nước mặt cầunt124,32m2
12Ống thoát nước mặt cầu dầm I18mnt4Cái
13Cung cấp và lắp đặt khe co giãn BEJ5nt14,8m
14Lắp đặt khối bê tông đúc sẵn bệ lan cannt20Khối
15Bê tông 25MPa đá 1x2 khối đúc sẵnnt5,821m3
16Cốt thép gờ lan can đúc sẵn dnt1,638Tấn
17Bê tông 25MPa đá 1x2 đổ tại chỗnt10,41m3
18Sơn bê tông bệ lan cannt113,36m2
19Cốt thép gờ lan can đổ tại chỗ dnt0,638Tấn
20Sản xuất và lắp đặt lan can cầu mạ kẽmnt2,075Tấn
E Cầu Km39+435.79 - Kết cấu hạ bộ
1Bê tông bệ, thân, tường đầu, tường tai, tường cánh mố 30MPa đá 1x2 cầu Km39+435.79nt356,346m3
2Bê tông lót 10MPant8,528m3
3Cốt thép mố cầu dnt0,054Tấn
4Cốt thép mố cầu dnt8,033Tấn
5Cốt thép mố cầu d>18mm (CB400-V)nt6,299Tấn
6Quét nhựa đường 2 lớp chống tấmnt100,4m2
7Cọc khoan nhồi đường kính D1000mmnt80m
8Vữa không co ngót gối cầunt0,38m3
9Cốt thép đá kê gối cầu d≤18mm, (CB400-V)nt0,093Tấn
10Lắp đặt gối cầu KT(300x400x52)mmnt8Cái
11Quét keo Epoxy dưới gốint0,96m2
12Bê tông ụ neo dầm 30MPa đá 1x2nt0,86m3
13Cốt thép ụ neo dầm dnt0,008Tấn
14Cốt thép ụ neo dầm dnt0,184Tấn
15Chốt neo d=32mm mạ kẽm, (CB400-T)nt0,035Tấn
16Ống thép D124/130nt3,04m
17Ống thép D36/42nt2,4m
F Cầu Km39+435.79 - Bản BTCT đầu cầu, gia cố tứ nón & công trình phụ trợ
1Bê tông BTCT đầu cầu 30MPa đá 1x2nt23,8m3
2Cốt thép bản dẫn đầu cầu dnt0,016Tấn
3Cốt thép bản bản dẫn đầu cầu dnt2,404Tấn
4Cốt thép bản bản dẫn đầu cầu d>18mm (CB400-V)nt2,151Tấn
5Bê tông lót 10MPa đá 2x4nt7,14m3
6Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 50cmnt37,8m3
7Đắp đất K98 dày 50cmnt37,8m3
8Bê tông 16MPa đá 2x4 tứ nónnt26,33m3
9Cốt thép tứ nón d=8mm (CB240-T)nt0,693Tấn
10Bê tông 16MPa đá 2x4 chân khaynt11,25m3
11Bê tông bậc thang 16MPa đá 1x2nt9,498m3
12Bê tông 16Mpa đá 2x4 thân tường chắnnt0,45m3
13Cốt thép thân tường chắn d16mmnt0,016tấn
14Bê tông 12Mpa đá 2x4 mũ tường chắnnt2,2m3
15Bê tông 12Mpa đá 2x4 thân tường chắnnt183,58m3
16Bê tông 12Mpa đá 4x6 móng tường chắn cầu Km39+435.79nt97,94m3
17Đá dăm đệm dày 10cmnt76,19m3
18Bê tông bù hố móng 12Mpa đá 4x6nt216,16m3
19Bãi đúc dầm & công trường cầu Km39+435.79nt1Toàn bộ
20Bệ đúc dầm cầu Km39+435.79nt1Toàn bộ
21Đường công vụ thi công cầu Km39+435.79nt1Toàn bộ
22Phá dỡ cầu cũ tại vị trí cầu Km39+435.79nt1Toàn bộ
G Sửa chữa cầu Km27+024.09
1Bê tông 16MPa đá 2x4 tứ nón cầu Km27+024.09nt24,38m3
2Cốt thép tứ nón cầu Km27+024.09nt0,642Tấn
3Bê tông 16MPa đá 2x4 chân khay tứ nón cầu Km27+024.09nt21,75m3
4Bê tông bậc thang lên xuống 16MPa đá 1x2nt6,781m3
5Thép D28 bậc thangnt0,145tấn
6Khoan lỗ f42nt15m
7Vữa không co ngótnt0,012m3
8Bê tông 16Mpa đá 2x4 mái taluy đầu cầu Km27+024.09nt27,036m3
9Lưới thép D8 gia cố mái taluy đầu cầu Km27+024.09nt0,712tấn
10Bê tông 16MPa đá 2x4 chân khay đầu cầu Km27+024.09nt11,9m3
11Đá đăm đệmnt1,2m3
12Gia công & lắp đặt lan can cầu mạ kẽm cầu Km27+024.09nt1,395Tấn
13Đục bê tông cầu Km27+024.09nt0,9m3
14Bê tông 25MPa đá 1x2 gờ lan can cầu Km27+024.09nt0,9m3
H Nền đường
1Đào nền đường đất, đào khuôn đường đất, đánh cấpnt45.093,55m3
2Đào nền đường đá, đào khuôn đường đánt3.340,668m3
3Đào rãnh dọc đấtnt2.262,517m3
4Đào rãnh dọc đánt99,888m3
5Đào đường cũnt3.509,988m3
6Đào chân khay đấtnt343,322m3
7Đắp đất K95 chân khaynt307,361m3
8Đắp đất nền đường K95nt21.368,519m3
9Đắp đất nền đường K98nt6.759,352m3
10Lu lèn nền đường K95nt15.786,723m3
11Lu lèn nền đường K98nt32.013,291m3
I Móng, mặt đường
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2nt16.683,631m3
2Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25nt14.296,262m3
3Thép mặt đường d=30mmnt56,953Tấn
4Thép mặt đường dnt49,951Tấn
J Gia cố nền đường
1Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnh dọc dày 15cmnt3.849,49m3
2Bê tông M250 đá 1x2 gia cố lềnt1.121,408m3
3Bê tông M200 đá 2x4 gia cố mái taluynt414,327m3
4Bê tông M200 đá 2x4 chân khaynt124,152m3
5Đá dăm đệmnt12,415m3
K Tường chắn taluy âm
1Bê tông M150 đá 2x4 mũ tường chắnnt28,525m3
2Bê tông M150 đá 2x4 thân tường chắnnt672,316m3
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường chắnnt580,611m3
4Đá dăm đệmnt38,458m3
5Thép D32nt1,363tấn
6Bê tông M200 đá 2x4 gia cố mái taluynt145,583m3
7Xếp rọ đá KT(2x1x0.5)mnt296Rọ
L Tường chắn taluy dương
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường chắnnt258,364m3
2Bê tông M150 đá 4x6 móng tường chắnnt226,536m3
3Bê tông M200 đá 2x4 gia cố mái taluynt78,632m3
4Đá dăm đệmnt24,339m3
5Xếp rọ đá KT(2x1x0.5)mnt3.499rọ
M Cống hộp đúc sẵn (150x150)cm
1Lắp đặt ống cống (150x150)cm; L=1mnt338Đốt
2Bê tông ống cống đúc sẵn 25MPa đá 1x2nt387,348m3
3Cốt thép ống cống đúc sẵn dnt28,767Tấn
4Bê tông 12Mpa đá 4x6 móngnt155,046m3
5Đá dăm đệmnt59,957m3
N Cống tròn đúc sẵn D100cm
1Lắp đặt ống BTLT D100cm; L=1m (H30)nt21Đốt
2Bê tông ống cống đúc sẵn 25MPa đá 1x2nt7,35m3
3Cốt thép ống cống đúc sẵn dnt0,783Tấn
4Bê tông 12Mpa đá 4x6 móngnt5,202m3
5Đá dăm đệmnt4,576m3
6Bê tông 12MPa đá 2x4 thân hố thu thượng lưunt128,274m3
7Bê tông 12MPa đá 4x6 móng hố thu thượng lưunt68,376m3
8Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường đầu, tường cánh thượng lưunt44,644m3
9Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường đầu thượng lưunt31,199m3
10Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cống, tường cánh, chân khay thượng lưunt53,108m3
11Đá dăm đệmnt31,881m3
12Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường đầu, tường cánh hạ lưunt702,534m3
13Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường đầu hạ lưunt345,012m3
14Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cống, tường cánh, chân khay hạ lưunt328,309m3
15Đá dăm đệmnt76,473m3
16Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cống gia cố, chân khaynt298,249m3
17Đá dăm đệmnt65,594m3
18Bê tông 12MPa đá 2x4 hố tụnt46,175m3
19Đá dăm đệmnt12,291m3
20Xếp rọ đá KT(2x1x0.5)mnt324,329rọ
21Đào hố móng cống đấtnt9.406,058m3
22Đào hố móng cống đánt363,573m3
23Đắp đất K95nt4.599,552m3
24Bê tông 12MPa đá 2x4 mái taluynt74,806m3
25Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khaynt11,16m3
26Đá dăm đệmnt2,79m3
27Phá dỡ bê tông cống cũnt797,802m3
28Tháo dỡ ống cống D100cmnt322Ống
29Tháo dỡ ống cống D150cmnt13Ống
30Đào đất thông cốngnt32,108m3
31Bê tông 12MPa đá 2x4 gờ tiêu năngnt2,013m3
32Bê tông hoàn trả mặt đường M300 đá 1x2nt6,977m3
33Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25nt5,233m3
34Cốt thép d=8mmnt0,065Tấn
35Cốt thép mặt đường dnt42,25Tấn
36Bê tông 16MPa đá 2x4 thân hố gant15,042m3
37Cốt thép hố ga đổ tại chỗ d10mmnt0,405m3
38Bê tông 16MPa đá 2x4 móng hố gant4,368m3
39Đá dăm đệmnt1,092m3
40Bê tông 16MPa đá 2x4 thân tường chắnnt13,338m3
41Thép D25nt0,037tấn
O Cống hộp đổ tại chỗ
1Bê tông 25MPa đá 1x2 thân cống hộpnt1.421,891m3
2Cốt thép thân cống hộp dnt4,196Tấn
3Cốt thép thân cống hộp dnt63,138Tấn
4Cốt thép thân cống hộp d>18mmnt163,154Tấn
5Bê tông 25MPa đá 1x2 chân khaynt94,64m3
6Cốt thép chân khay d>10mmnt11,144Tấn
7Đắp cát K95 thân cốngnt2.245,203m3
8Bê tông gờ chắn bánh 25MPa đá 1x2nt26,945m3
9Cốt thép gờ chắn bánh d>10mmnt3,776Tấn
10Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường đầu, tường cánh thượng lưunt752,279m3
11Cốt thép tường dnt0,181tấn
12Cốt thép tường dnt4,98tấn
13Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường đầu, sân cống, tường cánh, chân khay thượng lưunt624,315m3
14Đá dăm đệmnt142,442m3
15Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường đầu, tường cánh hạ lưunt555,019m3
16Cốt thép tường dnt0,166tấn
17Cốt thép tường dnt4,874tấn
18Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường đầu,sân cống, tường cánh, chân khay hạ lưunt624,866m3
19Đá dăm đệmnt150,326m3
20Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cống gia cố, chân khaynt644,981m3
21Đá dăm đệmnt164,463m3
22Bê tông 12MPa đá 2x4 hố tụnt41,384m3
23Xếp rọ đá KT(2x1x0.5)mnt179rọ
24Đào hố móng đấtnt21.074,206m3
25Đào hố móng đánt3.148,745m3
26Đắp đất K95 cốngnt3.893,97m3
27Bê tông 12MPa đá 2x4 mái taluy đầu cốngnt260,258m3
28Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khay đầu cốngnt47,652m3
29Bê tông M200 đá 1x2 gia cố lề đầu cốngnt11,625m3
30Đá dăm đệmnt11,913m3
31Phá dỡ bê tông cống cũnt562,01m3
32Tháo dỡ ống cống D100cmnt66Ống
33Tháo dỡ ống cống D150cmnt161Ống
34Cốt thép d=28mm, (CB400-V)nt0,551Tấn
35Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 3nt57m
36Đắp đất nền đường K95 đường công vụnt1.861,46m3
37Đào nền đường công vụnt74,38m3
38Đắp cát sỏi đường công vụnt597,077m3
39Cốt thép mặt đường d=10mm gia cường trên cốngnt0,413Tấn
40Cốt thép mặt đường d=12mm gia cường trên cốngnt9,172Tấn
41Cốt thép mặt đường d=14mm gia cường trên cốngnt4,546Tấn
42Cốt thép mặt đường d=16mm gia cường trên cốngnt5,938Tấn
43Cốt thép mặt đường d=20mm gia cường trên cốngnt0,599Tấn
44Bê tông 25Mpa đá 1x2 bản dẫn gia cường trên cốngnt196,031m3
45Cấp phối đá dăm Dmax25 gia cường trên cốngnt29,28m3
46Đào hố móng đất đào khơi dòngnt20.722,4m3
47Tháo dỡ rọ đá hiện trạng đào khơi dòngnt200rọ
P Thoát nước dọc
1Bê tông đan mương M250 đá 1x2nt52,541m3
2Cốt thép tấm đan dnt1,507Tấn
3Cốt thép tấm đan dnt4,986Tấn
4Bê tông móng, thân mương M200 đá 2x4nt157,251m3
5Cốt thép mương dọc đổ tại chỗ dnt3,696tấn
6Cốt thép mương dọc đổ tại chỗ d>10mmnt6,293tấn
7Đào đất hố móngnt460,99m3
8Đắp đất K95nt137,92m3
9Đá dăm đệm dày 50cmnt35,63m3
Q Bậc nước & rãnh thấm
1Bê tông bậc nước M150 đá 2x4nt46,123m3
2Bê tông gờ tiêu năngnt0,871m3
3Bê tông M150 đá 2x4 móng, thân hố thunt8,259m3
4Bê tông M150 đá 2x4 móng mương dẫnnt62,382m3
5Bê tông thân mương M150 đá 2x4 mương dẫnnt134,343m3
6Đá dăm đệmnt27,394m3
7Đá hộc xếp khan rãnh thấmnt35,064m3
8Vải địa kỹ thuậtnt141,23m2
9Ống nhựa HDPE D200mmnt50,7m
R Hệ thống an toàn giao thông
1Sản xuất cọc Hnt167Cọc
2Sản xuất cọc tiêunt2.120Cọc
3Sản xuất cột Kmnt19Cột
4Lắp dựng cọc Hnt167Cọc
5Lắp dựng cọc tiêunt2.120Cọc
6Lắp đặt cột Kmnt19Cột
7Lắp đặt biển báo tam giác A90cmnt94Biển
8Lắp đặt biển báo chữ nhật (160x100)cmnt1Biển
9Lắp đặt biển báo chữ nhật (135x68)cmnt4Biển
10Lắp đặt biển báo chữ nhật (88x38)cmnt35Biển
11Lắp đặt gương cầu lồi D800mmnt4Bộ
12Tường hộ lan tôn sóng trên đấtnt512m
13Tường hộ lan tôn sóng trên gia cố lềnt488m
14Tường hộ lan tôn sóng trên nền đánt332m
15Thảm lớp Carboncor Asphalt dày TB 3cm gồ giảm tốcnt91m2
16Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng gồ giảm tốcnt45,5m2
17Bê tông M250 đá 1x2 thân hộ lan cứngnt307,04m3
18Thép hộ lan cứng d=16mmnt4,145tấn
S Đảm bảo an toàn giao thông trong thi công
1Đảm bảo an toàn giao thông trong thi côngnt1Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,66%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,61%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó: - Tương tự về quy mô công việc:(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100 tỷ đồng, hoặc(ii) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 200 tỷ đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Hợp đồng thi công xây dựng cầu và đường bộ, trong đó:+ Phần cầu: Dầm cầu BTCT DƯL có chiều dài nhịp Ln ≥ 24m; mố, trụ cầu BTCT trên hệ móng cọc khoan nhồi D ≥100cm. + Phần đường: Nền đường có hạng mục đào đất, đào đá; kết cấu mặt đường Bê tông xi măng trên móng CPĐD.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong hợp đồng.- Nhà thầu phải đính kèm bản sao công chứng, hoặc bản chính các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Tài liệu chứng minh loại công trình, cấp công trình.4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.5/ Hóa đơn GTGT và bảng giá trị khối lượng hoàn thành các đợt nghiệm thu. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Tài liệu chứng minh cấp công trình.4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.5/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm trước ngày mở thầu.6/ Hóa đơn GTGT và bảng giá trị khối lượng hoàn thành các đợt nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥200.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình có tính chất tương tự theo bản chất và độ phức tạp công trình đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh).103
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công xây dựng hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình có tính chất tương tự theo bản chất và độ phức tạp công trình đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh).83
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu. 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ. Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cầu có tính chất tương tự theo bản chất và độ phức tạp công trình đang xét đối với phần cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh).73
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường. 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh).73
5 Cán bộ phụ trách khối lượng. 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã làm phụ trách khối lượng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh).53
6 Cán bộ phụ trách trắc đạc. 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành trắc đạc hoặc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình. Đã đảm nhận vị trí cán bộ trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh).73
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành cầu, đường bộ. Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh).53
8 Công nhân kỹ thuật 60 Công nhân xây dựng ≥ 40 người, có chứng nhận tập huấn nghề còn hiệu lực và đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động; Công nhân nổ mìn ≥ 05 người, có chứng nhận bồi dưỡng về công tác nổ mìn còn hiệu lực, trong đó có ít nhất 01 người có chứng chỉ chỉ huy nổ mìn còn hiệu lực; Lái máy ≥ 15 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp: máy đào, xe lu, máy san, máy ủi,…11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu có sức nâng ≥ 70T2
2 Cần cẩu có sức nâng ≥ 50T2
3 Máy khoan cọc nhồi (Phù hợp với tính chất công việc)1
4 Máy phát điện ≥ 125KVA3
5 Trạm trộn Bê tông xi măng ≥ 50m3/h1
6 Ô tô vận chuyển bê tông ≥ 06m36
7 Máy rải cấp phối đá dăm (Phù hợp với tính chất công việc)1
8 Máy san ≥108CV2
9 Máy ủi ≥ 110 CV6
10 Máy đào bánh xích ≥ 0.8m36
11 Máy đào bánh lốp ≥ 0.7m32
12 Ô tô vận chuyển ≥ 7T8
13 Máy lu bánh thép ≥ 8T2
14 Máy lu bánh lốp ≥ 16T2
15 Lu rung ≥ 25 T4
16 Xe tưới nước 5m32
17 Phòng thí nghiệm phục vụ thi công công trình (Phù hợp với tính chất công việc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->