Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215582-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đa Tốn
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211191803
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-05 07:38:00 đến ngày 2021-12-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,884,915,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.483E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (bao gồm các hạng mục: đường giao thông; thoát nước).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.790.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật hạ tầng- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng 2 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên nhân sự cần chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước.-Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động VSLĐ; Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy Ban Nhân Dân xã Đa Tốn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Cải tạo, nâng cấp hệ thống đường giao thông, thoát nước ngõ xóm xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm (giai đoạn 2)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy Ban Nhân Dân xã Đa Tốn , địa chỉ: xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Đa Tốn; địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội; điện thoại: 0243.8746511
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu là doanh nghiệp thì phải không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND xã Đa Tốn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH khảo sát đo đạc Đại Dương; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn Đô thị Việt Nam - Vinacity; + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư và Phát triển cơ sở hạ tầng Việt Nam; + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Đa Tốn.


- Bên mời thầu: Ủy Ban Nhân Dân xã Đa Tốn , địa chỉ: xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Đa Tốn; địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội; điện thoại: 0243.8746511


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu nộp chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 118.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đa Tốn; địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội; điện thoại: 0243.8746511
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Văn Kiên, Chủ tịch UBND xã Đa Tốn; địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội; điện thoại: 0243.8746511
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG THÔN LÊ XÁ
1Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK6,916m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK0,622100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,692100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,692100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK0,692100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK0,415100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK199,78m3
8Bạt dứa chống thấmTheo HSTK1.375,08m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK1,527100m3
10Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK73,719tấn
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo HSTK103,41m3
12Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo HSTK69,16m3
13Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK430,6m3
14Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK73,719tấn
15Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK103,41m3
16Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK69,16m3
17Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK430,6m3
18Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK73,719tấn
19Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo HSTK73,719tấn
20Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK103,41m3
21Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK69,16m3
22Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK430,6m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG THÔN KHOAN TẾ
1Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK8,298m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK0,747100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,83100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,83100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK0,83100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK0,498100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK249,9m3
8Bạt dứa chống thấmTheo HSTK1.649,89m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK1,882100m3
10Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK92,213tấn
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo HSTK129,35m3
12Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo HSTK82,98m3
13Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK532,02m3
14Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK92,213tấn
15Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK129,35m3
16Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK82,98m3
17Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK532,02m3
18Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK92,213tấn
19Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo HSTK92,213tấn
20Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK129,35m3
21Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK82,98m3
22Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK532,02m3
C HẠNG MỤC: GIAO THÔNG THÔN ĐÀO XUYÊN
1Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK5,829m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK0,525100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,583100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,583100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK0,583100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK0,35100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK178,17m3
8Bạt dứa chống thấmTheo HSTK1.160,25m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK1,338100m3
10Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK65,745tấn
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo HSTK92,22m3
12Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo HSTK58,29m3
13Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK378m3
14Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK65,745tấn
15Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK92,22m3
16Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK58,29m3
17Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK378m3
18Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK65,745tấn
19Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo HSTK65,745tấn
20Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK92,22m3
21Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK58,29m3
22Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK378m3
D HẠNG MỤC: GIAO THÔNG THÔN THUẬN TỐN
1Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK7,699m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK0,693100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,77100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,77100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK0,77100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK0,462100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK227,68m3
8Bạt dứa chống thấmTheo HSTK1.530,13m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK1,723100m3
10Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK84,014tấn
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo HSTK117,85m3
12Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo HSTK76,99m3
13Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK487m3
14Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK84,014tấn
15Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK117,85m3
16Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK76,99m3
17Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK487m3
18Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK84,014tấn
19Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo HSTK84,014tấn
20Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK117,85m3
21Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK76,99m3
22Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK487m3
E HẠNG MỤC: GIAO THÔNG THÔN NGỌC ĐỘNG
1Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK14,27m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK1,284100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK1,427100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK1,427100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK1,427100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK0,856100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK442,4m3
8Bạt dứa chống thấmTheo HSTK2.845,81m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK3,328100m3
10Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK163,247tấn
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo HSTK229m3
12Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo HSTK142,7m3
13Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK938m3
14Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK163,247tấn
15Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK229m3
16Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK142,7m3
17Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK938m3
18Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK163,247tấn
19Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo HSTK163,247tấn
20Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK229m3
21Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK142,7m3
22Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK938m3
F HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THÔN LÊ XÁ
1Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt Theo HSTK12,026100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK69,89m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,699100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,699100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK0,699100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK6,709m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK34,787m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK3,735100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK4,15100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK4,15100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK4,15100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK1,99100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK78,792m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK1,608100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK117,92m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK718,24m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK26,8m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK1,608100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo HSTK1,886tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK15,008m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK2,144100m2
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK5361 cấu kiện
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,038100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK5,668m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,148100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK2,837m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,149100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo HSTK0,093tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mmTheo HSTK0,558tấn
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK161 cấu kiện
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK12,449m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK43,632m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK0,322m3
34Lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 250KNTheo HSTK16cái
35Lắp đặt Lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 250KNTheo HSTK161 cấu kiện
36Nâng hố ga điệnTheo HSTK15hố
37Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK71,7031000v
38Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK56,754tấn
39Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo HSTK2,979tấn
40Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo HSTK387,17m3
41Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo HSTK415m3
42Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK114,43m3
43Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK71,7031000v
44Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK56,754tấn
45Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK2,979tấn
46Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK387,17m3
47Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK415m3
48Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK114,43m3
49Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK71,7031000v
50Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK56,754tấn
51Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo HSTK56,754tấn
52Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK2,979tấn
53Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK387,17m3
54Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK415m3
55Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK114,43m3
G HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THÔN KHOAN TẾ
1Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt Theo HSTK14,23100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK82,7m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,827100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,827100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK0,827100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK7,967m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK41,147m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK4,42100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK4,908100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK4,908100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK4,908100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK2,361100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK93,198m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK1,902100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK139,48m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK849,56m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK31,7m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK1,902100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo HSTK2,231tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK17,752m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK2,536100m2
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK6341 cấu kiện
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,045100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK6,731m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,176100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK3,369m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,176100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo HSTK0,111tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mmTheo HSTK0,663tấn
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK191 cấu kiện
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK14,783m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK51,813m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK0,382m3
34Lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 250KNTheo HSTK19cái
35Lắp đặt Lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 250KNTheo HSTK191 cấu kiện
36Nâng hố ga điệnTheo HSTK15hố
37Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK84,8451000v
38Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK67,151tấn
39Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo HSTK3,529tấn
40Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo HSTK9.830m3
41Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo HSTK490,8m3
42Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK135m3
43Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK84,8451000v
44Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK67,151tấn
45Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK3,529tấn
46Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK9.830m3
47Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK490,8m3
48Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK135m3
49Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK84,8451000v
50Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK67,151tấn
51Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo HSTK67,151tấn
52Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK3,529tấn
53Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK9.830m3
54Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK490,8m3
55Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK135m3
H HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THÔN ĐÀO XUYÊN
1Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt Theo HSTK8,498100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK49,41m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,494100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,494100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK0,494100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK4,613m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK24,662m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK2,635100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK2,928100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK2,928100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK2,928100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK1,39100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK55,86m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK1,14100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK83,6m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK509,2m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK19m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK1,14100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo HSTK1,337tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK10,64m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK1,52100m2
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK3801 cấu kiện
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,026100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo HSTK3,897m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,102100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK1,951m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,102100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo HSTK0,064tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mmTheo HSTK0,384tấn
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK111 cấu kiện
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK8,559m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK29,997m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK0,221m3
34Lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 250KNTheo HSTK11cái
35Lắp đặt Lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 250KNTheo HSTK111 cấu kiện
36Nâng hố ga điệnTheo HSTK10hố
37Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK50,6871000v
38Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK40,143tấn
39Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo HSTK2,099tấn
40Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo HSTK272m3
41Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo HSTK292,8m3
42Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK80,96m3
43Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK50,6871000v
44Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK40,143tấn
45Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK2,099tấn
46Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK272m3
47Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK292,8m3
48Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK80,96m3
49Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK50,6871000v
50Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK40,143tấn
51Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo HSTK40,143tấn
52Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK2,099tấn
53Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK272m3
54Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK292,8m3
55Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK80,96m3
I HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THÔN THUẬN TỐN
1Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt Theo HSTK14,01100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK81,4m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,814100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,814100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK0,814100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK7,967m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK40,433m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK4,356100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK4,84100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK4,84100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK4,84100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK2,334100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK91,581m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK1,869100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK137,06m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK834,82m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTK31,15m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK1,869100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo HSTK2,192tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK17,444m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK2,492100m2
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK6231 cấu kiện
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,045100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK6,731m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,176100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK3,369m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,176100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo HSTK0,111tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mmTheo HSTK0,663tấn
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK191 cấu kiện
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK14,783m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK51,813m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK0,382m3
34Lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 250KNTheo HSTK19cái
35Lắp đặt Lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 250KNTheo HSTK191 cấu kiện
36Nâng hố ga điệnTheo HSTK19hố
37Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK83,1541000v
38Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK66,075tấn
39Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo HSTK3,481tấn
40Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo HSTK453m3
41Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo HSTK484m3
42Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK133m3
43Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK83,1541000v
44Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK66,075tấn
45Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK3,481tấn
46Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK453m3
47Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK484m3
48Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK133m3
49Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK83,1541000v
50Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK66,075tấn
51Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo HSTK66,075tấn
52Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK3,481tấn
53Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK453m3
54Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK484m3
55Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK133m3
J HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THÔN NGỌC ĐỘNG
1Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt Theo HSTK23,306100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK135,59m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK1,356100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK1,356100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK1,356100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK12,161m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK67,951m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK7,21100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK8,011100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK8,011100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK8,011100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK3,813100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK153,909m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK3,141100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK230,34m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK1.402,98m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK52,35m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK3,141100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo HSTK3,684tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK29,316m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK4,188100m2
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK1.0471 cấu kiện
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,068100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK10,273m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,268100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK5,143m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,269100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo HSTK0,169tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mmTheo HSTK1,011tấn
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK291 cấu kiện
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK22,564m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK79,083m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK0,583m3
34Lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 250KNTheo HSTK29cái
35Lắp đặt Lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 250KNTheo HSTK291 cấu kiện
36Nâng hố ga điệnTheo HSTK22hố
37Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK139,0971000v
38Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK110,25tấn
39Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo HSTK5,724tấn
40Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo HSTK745,39m3
41Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo HSTK801,1m3
42Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK222,54m3
43Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK139,0971000v
44Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK110,25tấn
45Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK5,724tấn
46Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK745,39m3
47Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK801,1m3
48Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK222,54m3
49Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK139,0971000v
50Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK110,25tấn
51Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo HSTK110,25tấn
52Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK5,724tấn
53Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK745,39m3
54Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK801,1m3
55Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK222,54m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.483E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (bao gồm các hạng mục: đường giao thông; thoát nước).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.790.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật hạ tầng- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng 2 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên nhân sự cần chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm53
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư cấp thoát nước.-Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ 1 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động VSLĐ; Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy dầm dùi 1,5 kW2
2 Máy đào 0,80 m31
3 Máy đầm bàn 1 kW2
4 Máy lu bánh thép 10T1
5 Máy lu rung 25T1
6 Máy trộn bê tông 250 lít1
7 Máy ủi 110 CV1
8 Ô tô tự đổ 5T2
9 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông1
10 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW2
11 Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
12 Máy hàn 23 kW1
13 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->