Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211189223-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Mỹ Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211181264 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-28 14:33:00 đến ngày 2021-12-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,251,983,062 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.276.389.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình (bản chính hoặc bản sao có công chứng).Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.276.389.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.552.778.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên hoặc có chứng nhận bồi dưỡng thanh quyết toán công trình.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích gầu: 0,40 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức nâng: 250kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Mỹ Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Xây dựng Nâng cấp, sửa chữa Trung tâm giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục Thường xuyên ( cơ sở chính ) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Bản sao được công chứng/chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết năm 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban Quản lý Dự án thành phố Long Khánh _ Địa chỉ: Số 59, đường CMT8, phường Xuân An, Tp.Long Khánh, tỉnh Đồng Nai _ Điện thoại: 0251.3785344 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh. - Địa chỉ: Đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai. - Địa chỉ: 02 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Điện thoại: 0251.3822505 Fax: 0251.3941718 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: UBND thành phố Long Khánh, số 53 đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA KHỐI NHÀ XƯỞNG THỰC TẬP + CẦU NỐI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 342,994 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 266,405 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 78 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 55,74 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 296,546 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp bồn hoa | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,799 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 148,069 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Trong nhà) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 111,231 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Ngoài nhà) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 255,506 | m2 |
| 10 | Vệ sinh chà nhám tường, cột | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 369,042 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Ngoài nhà) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 156,877 | m2 |
| 12 | Vệ sinh chà nhám dầm trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 67,233 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái khối nhà xưởng thực tập | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | T. bộ |
| 14 | Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏng khối nhà xưởng thực tập | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | T. bộ |
| 15 | Lợp mái che bằng tôn mạ màu dày 4,5dem | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,43 | 100m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 148,069 | 1m2 |
| 17 | Gia công dầm trần thép hộp 30x60x1,2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,826 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,826 | tấn |
| 19 | Đóng trần tôn lạnh dày 2,5dem | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,665 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt chỉ trần nhựa dày 5cm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 162,6 | m |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 55,74 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 55,74 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 24 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác Inox D100 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt bát sắt neo giữ ống thoát nước mái | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | T. bộ |
| 27 | Lát nền bằng gạch Cerranic 600x600 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 279,052 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 17,494 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 366,737 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 156,877 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 589,119 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 370,77 | m2 |
| 33 | Cung cấp cửa sổ cánh sắt hộp 30x60x 1.4mm, hoa sắt hộp 16x16x1.2mm, khung bao sắt L40x40x3mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m2 |
| 34 | Cung cấp cửa đi khung cánh sắt hộp 30x60x 1.4mm, hoa sắt hộp 16x16x1.2mm, khung bao sắt L40x40x3mm, pano chân tôn dày 1.2mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 78 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 78 | 1m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa tay gạt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 38 | CCLĐ ổ khóa bằng đồng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 39 | Công tác ốp gạch 50x200 bồn hoa | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,799 | m2 |
| 40 | Vệ sinh gạch ốp bồn hoa | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,189 | m2 |
| 41 | CCLĐ lam nhôm T che khe lún, trét silicon hoàn thiện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9,4 | m |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (tận dụng 50%) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,447 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,935 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Hộp box âm tường 150x150x50mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | hộp |
| 48 | Hộp box âm tường 110x110x50mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 49 | CCLĐ Tủ điện âm 10 module | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 50 | CCLĐ Tủ điện 500x400x210 sơn tĩnh điện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 98 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 58 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 25x14mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 230 | m |
| 59 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 40x18mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 60 | Vật tư phụ điện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| B | SỬA CHỮA KHỐI NHÀ XƯỞNG THỰC TẬP MAY | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 225,517 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 166,41 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 129,22 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 41,365 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 376,409 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10,275 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 171,488 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Trong nhà) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 98,485 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Ngoài nhà) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 334,483 | m2 |
| 10 | Vệ sinh chà nhám tường, cột | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 373,15 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Ngoài nhà) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 172,186 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Trong nhà) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 148,952 | m2 |
| 13 | Vệ sinh chà nhám dầm trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 264,472 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái khối thực tập may | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | T. bộ |
| 15 | Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏng khối thực tập may | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | T. bộ |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,801 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,456 | m3 |
| 18 | Cung cấp đất đất nền | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,285 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 13,2 | m2 |
| 20 | Lợp mái che bằng tôn mạ màu dày 4,5dem | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,255 | 100m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 171,488 | 1m2 |
| 22 | Gia công dầm trần thép hộp 30x60x1,2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,557 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,557 | tấn |
| 24 | Đóng trần tôn lạnh dày 2,5dem | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,673 | 100m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt chỉ trần nhựa dày 5cm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 146,6 | m |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 41,365 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 41,365 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 29 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác Inox D100 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt bát sắt neo giữ ống thoát nước mái | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | T. bộ |
| 32 | Lát nền bằng gạch Cerranic 600x600 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 364,835 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11,574 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 432,969 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 253,905 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 723,813 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 600,682 | m2 |
| 38 | Cung cấp cửa sổ cánh sắt hộp 30x60x1.4mm, hoa sắt hộp 16x16x1.2mm, khung bao sắt L40x40x3mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m2 |
| 39 | Cung cấp cửa đi khung cánh sắt hộp 30x60x1.4mm, hoa sắt hộp 16x16x1.2mm, khung bao sắt L40x40x3mm, pano chân tôn dày 1.2mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 28,8 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 73,8 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 137,76 | 1m2 |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa tay gạt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 43 | CCLĐ ổ khóa bằng đồng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 44 | Vệ sinh đánh bóng bậc cấp | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 22,425 | m2 |
| 45 | CCLĐ tay vịn lan can inox 304 và phụ kiện lắp đặt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9,45 | m2 |
| 46 | SX lan can inox 304 tay vịn D60 lan can hành lang | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 13,75 | m |
| 47 | CCLĐ lam nhôm T che khe lún, trét silicon hoàn thiện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 32,6 | m |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (tận dụng 50%) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,946 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,75 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Hộp box âm tường 150x150x50mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | hộp |
| 54 | Hộp box âm tường 110x110x50mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 55 | CCLĐ Tủ điện âm 10 module | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 56 | CCLĐ Tủ điện 500x400x210 sơn tĩnh điện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 174 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 64 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 25x14mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 270 | m |
| 65 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 40x18mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 66 | Vật tư phụ điện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| C | SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC VÀ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 380,693 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 281,273 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 208,51 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khung kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 49,14 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 106,145 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 853,004 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp bồn hoa | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,635 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 22,95 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,322 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 22,575 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 114,848 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Trong nhà) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 373,159 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Ngoài nhà) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 812,826 | m2 |
| 14 | Vệ sinh chà nhám tường, cột | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.219,06 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Ngoài nhà) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 526,446 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Trong nhà) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 127,598 | m2 |
| 17 | Vệ sinh chà nhám dầm trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 523,348 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái khối học tập | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | T. bộ |
| 19 | Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏng khối học tập | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | T. bộ |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,322 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,388 | m2 |
| 22 | Đóng lưới mắt cáo toàn bộ vị trí tiếp giáp tường mới và cũ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,388 | m2 |
| 23 | Lợp mái che bằng tôn mạ màu dày 4,5dem | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,807 | 100m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 114,848 | 1m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,88 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,88 | tấn |
| 27 | Đóng trần tôn lạnh dày 2,5dem | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,753 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt chỉ trần nhựa dày 5cm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 283,1 | m |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 112,085 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 112,085 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác Inox D100 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt bát sắt neo giữ ống thoát nước mái | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | T. bộ |
| 35 | Lát nền bằng gạch Cerranic 600x600 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 820,9 | m2 |
| 36 | Công tác ốp tường bằng gạch Cerramic 300x450 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 22,95 | m2 |
| 37 | Lát nền bằng gạch Granite nhám 300x300 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,94 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 26,164 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch 50x200 bồn hoa | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,635 | m2 |
| 40 | Vệ sinh gạch ốp bồn hoa | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,709 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.185,986 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 658,432 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.917,634 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.669,191 | m2 |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,94 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa sổ cánh sắt hộp 30x60x1.4mm, hoa sắt hộp 16x16x1.2mm, khung bao sắt L40x40x3mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 127,6 | m2 |
| 47 | Cung cấp cửa đi khung cánh sắt hộp 30x60x1.4mm, hoa sắt hộp 16x16x1.2mm, khung bao sắt L40x40x3mm, pano chân tôn dày 1.2mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 68,24 | m2 |
| 48 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, pano chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm tròn, nhôm dày 1.0mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,99 | m2 |
| 49 | SXLD khung kính cường lực trắng dày 8mm khung nhôm hệ 1000 dày 1.2ly sơn tĩnh điện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 16,74 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 199,83 | m2 |
| 51 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 16,74 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 195,84 | 1m2 |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa tay gạt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | Cái |
| 54 | CCLĐ ổ khóa bằng đồng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | Cái |
| 55 | Vệ sinh đánh bóng bậc cấp | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 44,85 | m2 |
| 56 | CCLĐ tay vịn lan can inox 304 và phụ kiện lắp đặt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 18,81 | m2 |
| 57 | SX Lan can inox 304 tay vịn D60 lan can hành lang | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 62,75 | m |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (tận dụng 50%) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,164 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,142 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt giá treo | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt kệ kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 73 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 77 | Vật tư phụ nước | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 78 | Hút hầm tự hoại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | T.bộ |
| 79 | CCLĐ van phao cơ cho bồn nước | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 104 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn lon nổi KFC D140 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 87 | Hộp box âm tường 150x150x50mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | hộp |
| 88 | Hộp box âm tường 110x110x50mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | hộp |
| 89 | CCLĐ Tủ điện âm 6 module | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 90 | CCLĐ Tủ điện âm 10 module | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 91 | CCLĐ Tủ điện 500x400x210 sơn tĩnh điện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 740 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 420 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4,0mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6,0mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10,0mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 99 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 25x14mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 270 | m |
| 100 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 40x18mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 101 | Vật tư phụ điện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| D | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 25,713 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 21,15 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 13,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,05 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 20,865 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 16,326 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 26,4 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Ngoài nhà) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 60,336 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Trong nhà) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9,882 | m2 |
| 13 | Vệ sinh chà nhám tường, cột | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 48,917 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Ngoài nhà) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8,099 | m2 |
| 15 | Vệ sinh chà nhám dầm trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,471 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước nhà vệ sinh | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | T. bộ |
| 17 | Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏng nhà vệ sinh | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | T. bộ |
| 18 | Lợp mái che bằng tôn mạ màu dày 4,5dem | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,257 | 100m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 26,4 | 1m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 21,15 | m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt chỉ trần nhựa dày 5cm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,05 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,05 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 16,326 | m2 |
| 25 | Lát nền bằng gạch Granite nhám 300x300 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 20,865 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 70,219 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8,099 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 97,765 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 32,94 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 26,4 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,196 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,926 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | CCLĐ Tủ điện âm 2 module | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Hộp box âm tường 150x150x50mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 37 | Hộp box âm tường 110x110x50mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 41 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 25x14mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 42 | Vật tư phụ điện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt giá treo | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt kệ kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 57 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 58 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Vật tư phụ nước | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 63 | Hút hầm tự hoại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | T.bộ |
| E | SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 21,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8,26 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8,52 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,952 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 22,862 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,602 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 14,371 | m2 |
| 10 | Vệ sinh chà nhám tường, cột | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 27,536 | m2 |
| 11 | Vệ sinh chà nhám dầm trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6,159 | m2 |
| 12 | Lợp mái che bằng tôn mạ màu dày 4,5dem | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,211 | 100m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,952 | 1m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 16 | Đóng trần tôn lạnh dày 2,5dem | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt chỉ trần nhựa dày 5cm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8,52 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8,52 | m2 |
| 20 | Lát nền bằng gạch Cerranic 600x600 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa sổ cánh sắt hộp 30x60x1.4mm, hoa sắt hộp 16x16x1.2mm, khung bao sắt L40x40x3mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6,5 | m2 |
| 22 | Cung cấp cửa đi khung cánh sắt hộp 30x60x1.4mm, hoa sắt hộp 16x16x1.2mm, khung bao sắt L40x40x3mm, pano chân tôn dày 1.2mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 23 | CCLĐ ổ khóa bằng đồng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8,26 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 30,464 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 14,371 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 25,34 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 53,19 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,397 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Hộp box âm tường 110x110x50mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 35 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 25x14mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | CCLĐ cầu chì ngầm 10A | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cần đèn |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đèn led 50W | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | CCLĐ mối nối đô mi nô đấu dây chân trụ đèn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | CCLĐ cầu chì 5A | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 13 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 40x18mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt kẹp cọc nối đất | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 60x40mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 23 | CCLĐ Vol kế +Ampe kế +cầu chì bảo vệ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | CCLĐ Đèn báo pha+ cầu chì bảo vệ+ MCT 250A/5A | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 27 | Cung cấp tủ điện 600x400x250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 28 | Cung cấp tủ điện bơm PCCC | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ điện kế 3 pha | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Vật tư phụ hệ thống điện tổng thể | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m3 |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| G | SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 538,217 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 26,64 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 189,75 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6,175 | m3 |
| 5 | CCLD khung rào sắt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 62,7 | m2 |
| 6 | CCLD cổng khung sắt, chốt gài, ổ khóa | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8,8 | m2 |
| 7 | CCLD bánh xe D100, ray sắt V | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 169,64 | 1m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 714,258 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 142,48 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 856,738 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 299,221 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 19,3 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 28,426 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,93 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,193 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,103 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.276.389.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình (bản chính hoặc bản sao có công chứng).Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.276.389.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.552.778.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng dân dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên hoặc có chứng nhận bồi dưỡng thanh quyết toán công trình.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều (máy) | - công suất: 23 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá (máy) | - công suất: 1,7 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép (máy) | - công suất: 5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi (máy) | - công suất: 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay (máy) | - trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích (máy) | - dung tích gầu: 0,40 m3 | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay (máy) | - công suất: 0,62 kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông (máy) | - dung tích: 250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa (máy) | - dung tích: 150 lít | 1 |
| 10 | Máy tời (máy) | - sức nâng: 250kg | 1 |
| 11 | Giàn giáo (bộ) | - | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi