Gói thầu: Sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211112143-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211111558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bảo trì đường bộ tỉnh từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 10:55:00 đến ngày 2021-12-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,100,483,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 196,500,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9651E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9301E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ, ...; Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.510.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng chuyên ngành kinh tế trở lên.- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 01 công trình vừa thi công vừa khai thác.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề kỹ thuật xây dựng, (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu 0,8m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 1,25m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: 110CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Trọng tải 10T đến 25T* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Trọng tải 10T.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Trọng tải từ 6T – 8T.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Trọng tải 5T - 6T.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Dung tích thùng chứa ≥ 5m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị nấu + phun nhựa đường chuyên dụng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Nấu và phun nhựa đường.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Trọng tải hàng hóa ≥ 7 Tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm cňn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy ðịnh hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Mức cẩu ≥ 6T.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Dung tích thùng trộn 250 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Dung tích thùng trộn 150 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường đoạn từ Km24+750-:-Km29+00; Km30+00-:-Km31+500 và Km32+00-:-Km35+700; sửa chữa cống thoát nước Km28+760; Km31+190; Km31+650; Km33+560; Km34+040; Km36+570; Km39+450 trên ĐT.433 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí bảo trì đường bộ tỉnh từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Xây lắp công trình đạt hạng III trở lên theo khoản 2, Điều 83, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. - Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp có công chứng) để đối chiếu thông tin nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT và theo yêu cầu của E-HSMT để bên mời thầu lưu trữ. Trong thời gian tối đa 03 ngày làm việc kể từ thời điểm thương thảo hợp đồng, nhà thầu được chấp nhận nộp bổ sung các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ năng lực và kinh nghiệm còn thiếu. Sau thời gian trên, nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chưng minh thì E-HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không đáp ứng yêu cầu. Khi đó việc thương thảo hợp đồng sẽ được thực hiện với nhà thầu có thứ hạng tiếp theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 196.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hòa Bình
Đ/c: Tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình. ĐT: 0218.3897728; Fax: 0218.3897728. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hòa Bình Đ/c: Tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình. ĐT: 0218.3897728; Fax: 0218.3897728. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Hòa Bình. Đ/c: Số 672 Trần Hưng Đạo, Thành phố Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình. SĐT: 0218. 3852 111; FAX: 0218. 3853 152. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Hòa Bình. Đ/c: Số 672 Trần Hưng Đạo, Thành phố Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình. SĐT: 0218. 3852 111; FAX: 0218. 3853 152. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐÀO, ĐẮP | |||
| 1 | Đắp bù phụ lề bằng đá thải (đá hỗn hợp) | Theo HSTK được duyệt | 1.714,42 | m3 |
| 2 | Đắp bù phụ lề bằng đất | Theo HSTK được duyệt | 457,21 | m3 |
| 3 | Đào đất C3 | Theo HSTK được duyệt | 516,64 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ lớp trên dày 12cm | Theo HSTK được duyệt | 1.361,42 | m3 |
| 2 | Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ lớp dưới dày 21cm | Theo HSTK được duyệt | 2.377,33 | m3 |
| 3 | Đào bỏ lớp đất nền bị cao su sâu 50cm | Theo HSTK được duyệt | 65,09 | m3 |
| 4 | Đắp hoàn trảt nền bằng đá hỗn hợp, sâu 50cm, đầm K95 | Theo HSTK được duyệt | 65,09 | m3 |
| 5 | Hoàn trả mặt đường đá dăm nước loại 2 dày 21cm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt | 11.320,64 | m2 |
| 6 | Hoàn trả mặt đường đá dăm nước loại 2 dày 12cm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt | 11.345,14 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: RẢI TĂNG CƯỜNG, LÁNG NHỰA 3 LỚP | |||
| 1 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm loại 2 dày trung bình 4,4cm | Theo HSTK được duyệt | 20.077,92 | m2 |
| 2 | Lớp đá dăm nước loại 3 tăng cường dày 12cm | Theo HSTK được duyệt | 23.077,11 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 3 lớp, T/C 4.5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 23.135,7 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NÂNG HỘ LAN, CỌC TIÊU, CỘT H, CỘT KM, TAI CỐNG, BỔ SUNG BIỂN BÁO | |||
| 1 | Nâng cột Km cũ (đào móng, đắp móng, lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt | 7 | cột |
| 2 | Nâng cọc H cũ (đào móng, đắp móng, lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt | 50 | cọc |
| 3 | Nâng cọc tiêu cũ (đào móng, đắp móng, lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt | 110 | cọc |
| 4 | Lắp dựng, bổ sung cọc tiêu (gia công sản xuất, lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt | 578 | cọc |
| 5 | Nâng hộ lan tôn lượn sóng cũ (tháo dỡ, hàn, khoan lỗ, nối cao cột, thay tiêu phản quang mới, tận dụng và thay mới bu lông lắp...: 117m/60 cột) | Theo HSTK được duyệt | 117 | m |
| 6 | Bổ sung tôn lượn sóng mới (đóng cột, lắp đặt: 916m/466 cột) | Theo HSTK được duyệt | 916 | m |
| 7 | Nâng tai cống (khoan tạo lỗ, cắm thép liên kết, đổ bê tông) | Theo HSTK được duyệt | 28 | vị trí cống |
| 8 | Bổ sung biển báo tam giác (cạnh tam giác L=0.875m) | Theo HSTK được duyệt | 4 | biển |
| 9 | Bổ sung biển báo hình chữ nhật (KT: 1,35m x 0,675m) | Theo HSTK được duyệt | 2 | biển |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG BẢN LOẠI KT: 2X2X2,5M | |||
| 1 | Phá dỡ cấu kiện cống cũ | Theo HSTK được duyệt | 82,7 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C3 | Theo HSTK được duyệt | 371,49 | m3 |
| 3 | Đào móng đá C4 | Theo HSTK được duyệt | 97,28 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 sau mố | Theo HSTK được duyệt | 56,95 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống M200 | Theo HSTK được duyệt | 57,7 | m3 |
| 6 | Bê tông lòng cống mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 6,53 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt | 2,72 | m3 |
| 8 | Bê tông bản cống, mối nối M300 | Theo HSTK được duyệt | 10,9 | m3 |
| 9 | Cốt thép bản cống D | Theo HSTK được duyệt | 530,32 | kg |
| 10 | Cốt thép bản cống D>10 | Theo HSTK được duyệt | 642,56 | kg |
| 11 | Bê tông mũ mố M250 | Theo HSTK được duyệt | 4,23 | m3 |
| 12 | Cốt thép mũ mố D | Theo HSTK được duyệt | 218,22 | kg |
| 13 | Cốt thép mũ mố D>10 | Theo HSTK được duyệt | 25,38 | kg |
| 14 | Bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 7,4 | m3 |
| 15 | Cốt thép d ≤ Ø10 | Theo HSTK được duyệt | 165,9 | kg |
| 16 | Cốt thép d > Ø10 | Theo HSTK được duyệt | 818,4 | kg |
| 17 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt | 14,8 | m3 |
| 18 | Lắp đặt bản quá độ | Theo HSTK được duyệt | 16 | ck |
| 19 | Bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 4,03 | m3 |
| 20 | Cốt thép d > Ø10 | Theo HSTK được duyệt | 359,88 | kg |
| 21 | Thép ống (mạ kẽm) | Theo HSTK được duyệt | 180,26 | kg |
| 22 | Sơn trắng phản quang | Theo HSTK được duyệt | 6,11 | m2 |
| 23 | Sơn đỏ phản quang | Theo HSTK được duyệt | 6,11 | m2 |
| 24 | Tường cánh mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 28,42 | m3 |
| 25 | Sân cống mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 10,86 | m3 |
| 26 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt | 7,17 | m3 |
| 27 | Đá hộc xây vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt | 31,6 | m3 |
| 28 | Đá hộc xếp khan | Theo HSTK được duyệt | 4,27 | m3 |
| 29 | Bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 4,14 | m3 |
| 30 | Cốt thép d ≤ Ø10 | Theo HSTK được duyệt | 55,28 | kg |
| 31 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt | 0,92 | m3 |
| 32 | BTXM mác 300 phủ bản cống | Theo HSTK được duyệt | 3,74 | m3 |
| 33 | Láng nhựa 3 lớp, T/C 4.5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 200,8 | m2 |
| 34 | Lớp ĐDN loại 3 dày 12cm | Theo HSTK được duyệt | 200,8 | m2 |
| 35 | Lớp ĐDN loại 2 dày 33cm | Theo HSTK được duyệt | 200,8 | m2 |
| 36 | Gia cố lề bằng đá thải (tận dụng kết cấu mặt đường cũ phá dỡ) | Theo HSTK được duyệt | 40 | m3 |
| 37 | Đào đất không thích hợp | Theo HSTK được duyệt | 82,68 | m3 |
| 38 | Đào nền | Theo HSTK được duyệt | 6,69 | m3 |
| 39 | Đào rãnh | Theo HSTK được duyệt | 3,61 | m3 |
| 40 | Đắp nền | Theo HSTK được duyệt | 342,23 | m3 |
| 41 | Rải mặt CP bằng đá thải (HH) dày 16cm | Theo HSTK được duyệt | 124,76 | m2 |
| 42 | Đào đất C3 | Theo HSTK được duyệt | 386,72 | m3 |
| 43 | Bê tông M200 | Theo HSTK được duyệt | 3,72 | m3 |
| 44 | Cốt thép d ≤ Ø10 | Theo HSTK được duyệt | 400,8 | kg |
| 45 | Lắp đặt Ống cống D100 | Theo HSTK được duyệt | 12 | ck |
| 46 | Thanh thải đường tạm | Theo HSTK được duyệt | 342,23 | m3 |
| 47 | Đào đất C3 | Theo HSTK được duyệt | 51,73 | m3 |
| 48 | Đắp hoàn trả | Theo HSTK được duyệt | 45,22 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: CỐNG BẢN KT NHỎ | |||
| 1 | Phá dỡ cấu kiện cống cũ | Theo HSTK được duyệt | 49,33 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C3 | Theo HSTK được duyệt | 144,21 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt | 4,38 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 19,58 | m3 |
| 5 | Đá hộc xếp khan | Theo HSTK được duyệt | 2,81 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt | 15,71 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 54,49 | m3 |
| 8 | Trát tường vữa xi măng dày 2cm | Theo HSTK được duyệt | 49,79 | m2 |
| 9 | Xây đá hộc M100 | Theo HSTK được duyệt | 33,37 | m3 |
| 10 | Trát tường vữa xi măng dày 2cm | Theo HSTK được duyệt | 66,74 | m2 |
| 11 | Bê tông bản, mối nối mác M300 | Theo HSTK được duyệt | 12,78 | m3 |
| 12 | Bê tông phủ bản cống mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 4,36 | m3 |
| 13 | Cốt thép bản cống D | Theo HSTK được duyệt | 257,08 | kg |
| 14 | Cốt thép bản cống D>10 | Theo HSTK được duyệt | 461,32 | kg |
| 15 | Bê tông mũ mố M250 | Theo HSTK được duyệt | 13,03 | m3 |
| 16 | Cốt thép mũ mố D | Theo HSTK được duyệt | 175 | kg |
| 17 | Xây đá hộc M100 | Theo HSTK được duyệt | 4,65 | m3 |
| 18 | Trát tường vữa xi măng dày 2cm | Theo HSTK được duyệt | 15,43 | m2 |
| 19 | Xây đá hộc M75 | Theo HSTK được duyệt | 21,06 | m3 |
| 20 | Trát tường vữa xi măng dày 2cm | Theo HSTK được duyệt | 38,89 | m2 |
| 21 | Láng đáy bằng BTXM dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 1,69 | m3 |
| 22 | Tạo nhám | Theo HSTK được duyệt | 6,03 | m2 |
| 23 | Chốt neo thép D16 | Theo HSTK được duyệt | 8,53 | kg |
| 24 | Bê tông M250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,83 | m3 |
| 25 | Láng nhựa 3 lớp, T/C 4.5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 33 | m2 |
| 26 | Lớp ĐDN loại 3 dày 12cm | Theo HSTK được duyệt | 33 | m2 |
| 27 | Lớp ĐDN loại 2 dày 33cm | Theo HSTK được duyệt | 114,82 | m2 |
| 28 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo HSTK được duyệt | 113,98 | m3 |
| 29 | Bê tông M200 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 6,25 | m3 |
| 30 | Đắp đường tạm để đảm bảo ATGT | Theo HSTK được duyệt | 168,31 | m3 |
| 31 | Thanh thải đường tạm | Theo HSTK được duyệt | 168,31 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | Lập dự toán chi tiết | 1 | toàn bộ |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng giá gói thầu là: 439.338.000 đồng, chỉ được sử dụng khi có khối lượng phát sinh hợp lý những công việc phạm vi ngoài hợp đồng. | Lập dự toán chi tiết | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9651E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9301E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ, ...; Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.510.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách vật liệu | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Có bằng cao đẳng chuyên ngành kinh tế trở lên.- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 01 công trình vừa thi công vừa khai thác.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. | 2 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề kỹ thuật xây dựng, (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc, đào | - Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu 0,8m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 2 | Máy xúc, đào | - Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 1,25m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 3 | Máy ủi | - Đặc điểm thiết bị: 110CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 4 | Máy lu rung | - Đặc điểm thiết bị: Trọng tải 10T đến 25T* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | - Đặc điểm thiết bị: Trọng tải 10T.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | - Đặc điểm thiết bị: Trọng tải từ 6T – 8T.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | - Đặc điểm thiết bị: Trọng tải 5T - 6T.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước | - Đặc điểm thiết bị: Dung tích thùng chứa ≥ 5m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 9 | Thiết bị nấu + phun nhựa đường chuyên dụng. | - Đặc điểm thiết bị: Nấu và phun nhựa đường.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | - Đặc điểm thiết bị: Trọng tải hàng hóa ≥ 7 Tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm cňn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy ðịnh hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 2 |
| 11 | Cần trục ô tô | - Đặc điểm thiết bị: Mức cẩu ≥ 6T.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 12 | Máy trộn | - Đặc điểm thiết bị: Dung tích thùng trộn 250 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. | 2 |
| 13 | Máy trộn | - Đặc điểm thiết bị: Dung tích thùng trộn 150 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi