Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm: Đảm bảo an toàn trong quá trình thi công xây dựng): Chỉnh trang đô thị thị trấn Sơn Dương đoạn từ Bưu điện huyện Sơn Dương đến ngã ba Tân Phúc, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211215502-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (bao gồm: Đảm bảo an toàn trong quá trình thi công xây dựng): Chỉnh trang đô thị thị trấn Sơn Dương đoạn từ Bưu điện huyện Sơn Dương đến ngã ba Tân Phúc, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20211179731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-05 09:53:00 đến ngày 2021-12-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,494,788,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hoàn thành phần lớn là hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng (Có biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn kèm theo)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô công việc: Công trình giao thông đường bộ có giá trị công việc xây lắp thực hiện ≥ 22.000.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, cấp IV trở lên (trong đó có các hạng mục thi công nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên với tư cách chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ còn hạn.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng.+ Có tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Lâm sinh hoặc Lâm học hoặc Lâm nghiệp đô thị.+ Đã từng tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng dịch vụ trồng, chăm sóc, duy trì/duy tu cây xanh(Kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ thí nghiệm có chuyên ngành về thí nghiệm có đầy đủ chứng chỉ đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu >=3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cần cẩu sức nâng >=3 tấn; Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >=0,8m3; Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=10 tấn; Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung, lực rung >= 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Lực rung >=25 tấn; Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, cấp phối đá răm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ (7 tấn - 12 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa từ 7 tấn - 12 tấn; Phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Ô tô thùng (5 tấn - 12 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa từ 5 tấn - 12 tấn; Phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tưới nước >= 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >=5m3; máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy phải hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250l; Máy phải hóa đơn được chứng thực, Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm cóc (trọng lượng 70-72 kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng 70-72kg; Máy phải hóa đơn được chứng thực, Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy nén khí >= 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy phải hóa đơn được chứng thực, Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy phải hóa đơn được chứng thực, Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy phải hóa đơn được chứng thực, Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn bê tông nhựa >=120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=120T/h; Có hóa đơn kiểm định chất lượng, Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (bao gồm: Đảm bảo an toàn trong quá trình thi công xây dựng): Chỉnh trang đô thị thị trấn Sơn Dương đoạn từ Bưu điện huyện Sơn Dương đến ngã ba Tân Phúc, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang Dự án đầu tư xây dựng công trình: Chỉnh trang đô thị thị trấn Sơn Dương đoạn từ Bưu điện huyện Sơn Dương đến ngã ba Tân Phúc, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | (1) Bản Scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản chính hoặc bản sao được chứng thực); (2). Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu được cấp có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực, bản chính hoặc bản sao được chứng thực); (3). Các tài liệu có liên quan phục vụ cho quá trình đánh giá E-HSDT quy định trong E-HSDT. (4). Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Biên bản quyết toán thuế của nhà thầu hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có). (5). Nhà thầu phải nộp kèm theo bảng kê chi tiết doanh thu từ hoạt động xây dựng, các hoá đơn, chứng từ, hợp đồng trong lĩnh vực xây dưng các năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng. Doanh thu từ hoạt động xây dựng được tính bằng tổng các hoá đơn xây dựng mà nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT (Bảng kê doanh thu trong báo cáo tài chính không được coi là doanh thu của nhà thầu trong hoạt động xây dựng). (6). Đối với cán bộ chủ chốt phải đính kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu, các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm khác; toàn bộ tài liệu kèm theo là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực. (7). Các hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu chứng minh hợp đồng đáp ứng yêu cầu trong E-HMST |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sơn Dương. Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục I: NỀN MẶT ĐƯỜNG- VỈA HÈ - ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Đào vỉa hè và rãnh cũ bằng gạch xây | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6.368,8009 | m3 |
| 2 | Đào vỉa hè và rãnh cũ bằng gạch xây | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 707,6445 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,2526 | 100m³ |
| 4 | Đào nền đường đất cấp IV (đào khuôn kết cấu đường cũ 90%) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,8685 | 100m³ |
| 5 | Đào nền đường đất cấp IV (đào khuôn kết cấu nền cũ 10%) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 109,6496 | m³ |
| 6 | Đào nền đường đất cấp III (đào khuôn kết cấu đường cũ 90%) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 19,9879 | 100m³ |
| 7 | Đào nền đường đất cấp III (đào khuôn kết cấu nền cũ 10%) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 222,0879 | m³ |
| 8 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 21,9086 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 39,9762 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 81,7294 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III (Tính Luân chuyển doc) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 32,4793 | 100m³ |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 229,7527 | 100m² |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 229,7527 | 100m² |
| 14 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 84,9384 | 100m² |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 84,9384 | 100m² |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), Bù vênh C12,5 dầy 1cm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 144,8142 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm L1 dầy 15cm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,0285 | 100m³ |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm L2 dày 35cm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 32,1601 | 100m³ |
| 19 | Diện tích vỉa hè lát gạch block dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 11.532,0533 | m² |
| 20 | Vữa XMM M100# dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 11.532,0533 | m² |
| 21 | Móng BTXM M150# dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.153,2053 | m³ |
| 22 | Ván khuôn móng Vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,5259 | 100m2 |
| 23 | Móng BTXM M150# đá 2x4 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 362,3507 | m³ |
| 24 | Ván khuôn lót mòng Bó vỉa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,5259 | 100m2 |
| 25 | Vữa XMM M100# dày 2cm gắn gạch | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3.623,5075 | m² |
| 26 | Chèn Matits nhưa | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 25,5777 | m3 |
| 27 | Lắp đặt bó vỉa 180x300 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4.262,95 | ck |
| 28 | Bê tông bó vỉa mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 179,0439 | m³ |
| 29 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 25,5777 | 100m² |
| 30 | Lắp dựng tấm đan tam giác | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4.262,95 | Ck |
| 31 | Vữa XMM M100# dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 72,4701 | m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 170,518 | m³ |
| 33 | Thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,8598 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,2311 | 100m² |
| 35 | Gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, đặt nghiêng, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 15 | m³ |
| 36 | Bê tông đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 14,8 | m³ |
| 37 | Đào hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 36 | m³ |
| 38 | Đắp đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 36 | m³ |
| 39 | Cây Lim xẹt đường kính từ gốc lên 1m từ (8-10)cm, tính công trồng và chăm sóc | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 100 | cây |
| 40 | Thảm cỏ lá tre (VD ĐM) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 144 | m2 |
| 41 | Gỗ D10 trống cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.020 | m |
| 42 | Diện tích Bê tông nhựa C12.5 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,6646 | 100m² |
| 43 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,6646 | 100m² |
| B | Hạng mục II: CÔNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Lăp đặt ông cống D600 dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3.655 | cấu kiện |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 621,35 | m³ |
| 3 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn ông cống | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 156,0831 | 100m² |
| 4 | Cốt thép ống cống théo D | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 49,379 | tấn |
| 5 | Thi công mối nối | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3.655 | Mối nối |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3.655 | 1 mối nối |
| 7 | Vữa xi măng M100# | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,772 | m3 |
| 8 | Matit bitum chèn mối nối | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,8217 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng ông cống | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8.735,45 | m² |
| 10 | Đế cống D1000 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3.655 | cấu kiện |
| 11 | Bê tông đế cống mác 150 đá2x4 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 548,25 | m³ |
| 12 | Ván khuôn đế công | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 17,9826 | 100m² |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 288,745 | m³ |
| 14 | Đào rãnh thoát nước đất cấp III (10%) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 502,4676 | m³ |
| 15 | Đào rãnh đất cấp III (90%) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 45,2221 | 100m³ |
| 16 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 31,5835 | 100m³ |
| 17 | Ga thu D600 L1 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 110 | cái |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 24,64 | m³ |
| 19 | Bê tông lót móng M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 36,96 | m³ |
| 20 | Bê tông hố ga mác 250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 129,69 | m³ |
| 21 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,99 | 100m² |
| 22 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,9621 | 100m² |
| 23 | Cốt thép hô gas | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 18,8917 | tấn |
| 24 | Cốt thép hô gas >10 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,9781 | tấn |
| 25 | Tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 110 | Cái |
| 26 | Bê tông tấm đan,đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 32,78 | m³ |
| 27 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1646 | tấn |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 42,229 | 100m² |
| 29 | Nắp gang ga | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 110 | cái |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 110 | cấu kiện |
| 31 | Vữa XMM M100# dày 2cm gắn gạch | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 165 | m² |
| 32 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,56 | m³ |
| 33 | Bê tông thân cấu kiện mác 250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 30,36 | m³ |
| 34 | Ván khuôn thép cấu kiên | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,0802 | 100m² |
| 35 | Cốt thép D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,295 | tấn |
| 36 | Nắp gang thu nước kích thước 530x960cm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 110 | cái |
| 37 | Lăp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 110 | cấu kiện |
| C | Hạng mục III: THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Móng thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 82 | m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,2 | m³ |
| 3 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,6654 | 100m² |
| 4 | Bê tông rãnh mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 20,828 | m³ |
| 5 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,6162 | tấn |
| 6 | Lăp dựng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 82 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 43,46 | m³ |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0623 | 100m² |
| 9 | cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5125 | tấn |
| 10 | lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 82 | cấu kiện |
| 11 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 5,5cm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 164 | m² |
| 12 | Đào rãnh | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 62,361 | m³ |
| 13 | Đào rãnh | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,4551 | 100m³ |
| 14 | Đắp cát | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6929 | 100m³ |
| 15 | Vữa mối nối | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,15 | m² |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4 | m³ |
| 17 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1724 | 100m² |
| 18 | Bê tông rãnh mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,976 | m³ |
| 19 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0757 | tấn |
| 20 | Lắp dựng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cấu kiện |
| 21 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,12 | m³ |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,003 | 100m² |
| 23 | cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,025 | tấn |
| 24 | lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cấu kiện |
| 25 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 5,5cm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | m² |
| 26 | Đào rãnh | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,14 | m³ |
| 27 | đắp cát | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0338 | 100m³ |
| 28 | Vữa mối nối | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,009 | m² |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,86 | m³ |
| 30 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,1882 | 100m² |
| 31 | Bê tông rãnh mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,698 | m³ |
| 32 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,1991 | tấn |
| 33 | Lăp dựng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 26 | cấu kiện |
| 34 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,976 | m³ |
| 35 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2288 | 100m² |
| 36 | cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2733 | tấn |
| 37 | cốt thép tấm đan D>10 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1391 | tấn |
| 38 | lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 26 | cấu kiện |
| 39 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 52 | 100m |
| 40 | Đào rãnh | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,591 | m³ |
| 41 | Đào rãnh | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5932 | 100m³ |
| 42 | Đắp cát | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2197 | 100m³ |
| 43 | Vữa mối nối | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,25 | m² |
| 44 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,52 | 100m² |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,52 | 100m² |
| 46 | Bê tông ông cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 35,82 | m³ |
| 47 | Ván khuôn cống | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,3445 | 100m² |
| 48 | Cốt thép ống đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1751 | tấn |
| 49 | Cốt thép ống đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,1948 | tấn |
| 50 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,7 | m³ |
| 51 | Ván khuôn chân khay | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,278 | 100m² |
| 52 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3246 | tấn |
| 53 | Lót móng BT đá 4x6 mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,32 | m³ |
| 54 | Lót móng BT đá 4x6 mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,32 | m³ |
| 55 | Đào rãnh | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 208,21 | m³ |
| 56 | Đắp đất | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,3608 | 100m³ |
| 57 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,4 | m³ |
| 58 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1958 | 100m² |
| 59 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,25 | m³ |
| 60 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0728 | 100m² |
| 61 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2254 | tấn |
| 62 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,235 | tấn |
| 63 | Bê tông sân nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,05 | m³ |
| 64 | Ván khuôn sân khay hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1104 | 100m² |
| 65 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1925 | tấn |
| 66 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 thứ nhất | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,45 | m³ |
| 67 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 thứ hai | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,47 | m³ |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,45 | m³ |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,47 | m³ |
| 70 | Đào rãnh | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 36,51 | m³ |
| 71 | Đắp đất | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1289 | 100m³ |
| 72 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, quy cách 1000x1000mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 56 | 1 đoạn cống |
| 73 | Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 28,896 | m³ |
| 74 | Ván khuôn cống | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,9336 | 100m² |
| 75 | Cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,3018 | tấn |
| 76 | Quét nhựa bitum nóng ông cống | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 206,08 | m² |
| 77 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 34 | m |
| 78 | Vữa mối nối thân cống | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,17 | m3 |
| 79 | Vận dụng tính bao tải tẩm nhựa mối nối thân cống | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8772 | 100m² |
| 80 | Bê tông mối nối thân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,34 | m³ |
| 81 | Thép mối nối | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,034 | tấn |
| 82 | Bê tông móng thân cống đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 19,14 | m³ |
| 83 | Ván khuôn móng thân cống | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2735 | 100m² |
| 84 | Bê tông móng thân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,65 | m³ |
| 85 | Đệm móng cống | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 393,11 | m³ |
| 86 | Đào móng cống | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 108,636 | m³ |
| 87 | Đào móng cống | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,5348 | 100m³ |
| 88 | Đắp đất | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,7731 | 100m³ |
| 89 | Số lượng bản giảm tải | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 87,72 | tấm |
| 90 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,34 | m³ |
| 91 | Cốt thép bản giảm tải | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,019 | tấn |
| 92 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,34 | 100m² |
| 93 | Thân tường đầu hạ lưu bê tông M150# đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,14 | m3 |
| 94 | Ván khuôn thân tường đầu hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0621 | 100m2 |
| 95 | Móng tường đầu hạ lưu bê tông M150# đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,82 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0455 | 100m² |
| 97 | Lót móng tường đầu hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3 | m3 |
| 98 | Đào đất tường đầu hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,79 | m3 |
| 99 | Đắp đất tường đầu hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,74 | 100m3 |
| 100 | Thân tường cánh hạ lưu bê tông M150# đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,05 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thân tường cánh hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0503 | 100m2 |
| 102 | Móng tường cánh hạ lưu bê tông M150# đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,82 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng tường cánh hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0298 | 100m² |
| 104 | Sân cống chân khay tường cánh hạ lưu bê tông M150# đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,73 | m3 |
| 105 | Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0928 | 100m² |
| 106 | Lót móng tường cánh hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,46 | m3 |
| 107 | Đào đất tường cánh hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,83 | m3 |
| 108 | Đắp đất tường cánh hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,01 | 100m3 |
| 109 | Sân gia cố hạ lưu Đá hộc xây vữa M100# | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | m3 |
| 110 | Chân khay sân gia cố hạ lưu Đá hộc xây vữa M100# | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,4 | m3 |
| 111 | Láng đáy vữa dày 2cm sân gia cố hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | m2 |
| 112 | Lót móng sân gia cố hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | m3 |
| 113 | Đào đất sân gia cố hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,94 | m3 |
| 114 | Đắp đất sân gia cố hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,94 | m3 |
| 115 | Tường trước sau hố ga đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,73 | m³ |
| 116 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2658 | 100m² |
| 117 | Tường trái phải hố ga đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,04 | m³ |
| 118 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2926 | 100m² |
| 119 | Bê tông đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,08 | m³ |
| 120 | ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1167 | 100m² |
| 121 | Bê tông đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,77 | m³ |
| 122 | Đào móng cống | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 31,266 | m³ |
| 123 | Đào móng cống | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,7295 | 100m³ |
| 124 | Đắp đất | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,0239 | 100m³ |
| 125 | Số tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | tấm |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,69 | m³ |
| 127 | ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0105 | 100m² |
| 128 | Sản xuất thép D | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0245 | tấn |
| 129 | Sản xuất,sẵn, đường kính >10mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0523 | tấn |
| 130 | Lắp dựnd tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cấu kiện |
| 131 | Thép góc bọc bao quanh tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3624 | tấn |
| 132 | Mối hàn thép góc hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,6 | mối |
| D | Hạng mục IV: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.131,209 | m² |
| E | Hạng mục V: HẠNH MỤC KHÁC | |||
| 1 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3.179,9667 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3.179,9667 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3.823 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3.823 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 410,0309 | 10 tấn/km |
| F | Hạng mục VI: ĐẢM BẢO AN TOÀN TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 326,6667 | công |
| 2 | Biển báo tam giác A90 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 3 | Biển báo tròn D90 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật 120*25cm, (KH 20%) biển 507 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 5 | Biển báo hình chữ nhật 140x80cm, (KH 20%) biển 414a,b,c | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 6 | Cột đỡ biển báo D90mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cột |
| 7 | Đèn chớp xoay | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 8 | Barie chắn 2 đầu | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 9 | Cung cấp dây phản quang đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4.714,5472 | m |
| 10 | Cung cấp ống nhựa PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 600 | m |
| 11 | bê tông đúc sẵn cột và lòng ống nhựa đá 1x2 M.200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,96 | m3 |
| 12 | Ván khuôn chân cột ( vận dụng đơn giá ) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,432 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hoàn thành phần lớn là hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng (Có biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn kèm theo)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô công việc: Công trình giao thông đường bộ có giá trị công việc xây lắp thực hiện ≥ 22.000.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, cấp IV trở lên (trong đó có các hạng mục thi công nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên với tư cách chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). | 7 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng công trình | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ còn hạn.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ | 1 | + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng.+ Có tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách về cây xanh | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Lâm sinh hoặc Lâm học hoặc Lâm nghiệp đô thị.+ Đã từng tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng dịch vụ trồng, chăm sóc, duy trì/duy tu cây xanh(Kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Cán bộ thí nghiệm có chuyên ngành về thí nghiệm có đầy đủ chứng chỉ đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu >=3 tấn | Đặc điểm thiết bị: Cần cẩu sức nâng >=3 tấn; Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy đào >= 0,8m3 | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >=0,8m3; Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép >= 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=10 tấn; Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy lu rung, lực rung >= 25 tấn | Đặc điểm thiết bị: Lực rung >=25 tấn; Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy tưới nhựa đường | Đặc điểm thiết bị: Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, cấp phối đá răm | Đặc điểm thiết bị: Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 7 | Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ (7 tấn - 12 tấn) | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa từ 7 tấn - 12 tấn; Phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 6 |
| 9 | Ô tô thùng (5 tấn - 12 tấn) | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa từ 5 tấn - 12 tấn; Phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 10 | Ô tô tưới nước >= 5m3 | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >=5m3; máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 11 | Thiết bị nấu nhựa | Đặc điểm thiết bị: Máy phải hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông >=250L | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250l; Máy phải hóa đơn được chứng thực, Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 13 | Máy đầm cóc (trọng lượng 70-72 kg) | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng 70-72kg; Máy phải hóa đơn được chứng thực, Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 14 | Máy nén khí >= 600m3/h | Đặc điểm thiết bị: Máy phải hóa đơn được chứng thực, Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: Máy phải hóa đơn được chứng thực, Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc | Đặc điểm thiết bị: Máy phải hóa đơn được chứng thực, Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 17 | Trạm trộn bê tông nhựa >=120T/h | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=120T/h; Có hóa đơn kiểm định chất lượng, Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi