Gói thầu: Gói thầu mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ xã Tân Thanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211215442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ 838 |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ xã Tân Thanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211215437 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-05 10:04:00 đến ngày 2021-12-18 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 597,888,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các hợp đồng đảm bảo tương tự về cung cấp, lắp đặt hàng hóa (tương tự về quy mô, danh mục hàng hóa đạt > 70% các hàng hóa; tương tự về nguồn vốn sử dụng NSNN cấp tối thiểu 70%).Có kèm theo bản sao được chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý, hóa đơn GTGT nếu đã hoàn thành, xác nhận khối lượng đạt 80% của Chủ đầu tư nếu Hợp đồng chưa hoàn thành. Khi cần Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành: ≥ 01 năm; + Bảo trì: ≥ 03 năm (miễn phí tiền công); + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót chậm nhất 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý Phân xưởng SX |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng : 01Trình độ Thạc sĩ Kỹ thuật chuyên ngành chế biến Lâm sản(Toàn bộ tài liệu bản gốc hoặc sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng : 01Trình độ đại học thiết kế nội thất.(Toàn bộ tài liệu bản gốc hoặc sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số Lượng: 02 ngườiTrình độ: Có giấy chứng nhận tham gia lớp huấn luyện XDHT quản ký an toàn, vệ sinh lao động trong doanh nghiệp do sở lao động tỉnh cấp .(Toàn bộ tài liệu bản gốc hoặc sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số Lượng: 02 người: Giấy chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật mộc |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng : 08- Có trình độ sơ cấp trở lên.. (Toàn bộ tài liệu bản gốc hoặc sao còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật sơn |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng : 08- Có trình độ sơ cấp trở lên.. (Toàn bộ tài liệu bản gốc hoặc sao còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thực hiện lắp đặt |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 4- Có trình độ sơ cấp trở lên.(Toàn bộ tài liệu bản gốc hoặc sao còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ 838 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ xã Tân Thanh Mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ xã Tân Thanh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy chứng nhận xuất xưởng của sản phẩm, giấy chứng nhận xuất xứ (CO) với các hàng hóa nhập khẩu (liên quan) và các giấy tờ khác nêu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. (Các tài liệu trên là bản sao có chứng thực, còn hiệu lực khi tiến hành thương thảo hợp đồng) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá chào bán thiết bị hàng hóa đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ; Lưu ý: Giá trên đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥ 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy chứng nhận sản xuất sản phẩm; - Cam kết sản phẩm không phải là hàng giả, hàng nhái; Các tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực, còn hiệu lực khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Bên mời thầu có thể yêu cầu xuất trình tài liệu gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 45 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ủy ban nhân dân xã Tân Thanh
- địa chỉ: xã Tân Thanh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;
- Đại diện : Ngô Đức Khanh - chức vụ : Chủ tịch UBND xã
- Tài khoản :
- Mã số thuế: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ngô Đức Khánh - Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tân Thanh - địa chỉ: xã Tân Thanh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: ………………….; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3584 317. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:_Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang - địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3881 828 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế hội trường | 203 | cái | Kích thước: (90x50x50)cm; Vật lieu làm bằng gỗ xoan đào, tựa ghế bọc nỉ màu đỏ, toàn bộ gỗ đã được tẩm sấy, phủ sơn PU 4 lớp , chất lượng tốt thẩm mỹ đẹp | ||
| 2 | Bàn đại biểu hàng trên | 4,7 | md | Kích thước (235x50x75) cm; Vật liệu làm bang gỗ xoan đào, toàn bộ gỗ đã được tẩm sấy, phủ sơn PU 4 lớp, chất lượng tốt thẩm mỹ đẹp | ||
| 3 | Bàn đại biểu hang trên | 2,9 | md | Kích thước: (290x50x75) cm; Vật liệu làm bang gỗ xoan đào, toàn bộ gỗ đã được tẩm xấy, phủ sơn PU 4 lớp, chất lượng tốt thẩm mỹ đẹp | ||
| 4 | Bàn đại biểu hàng dưới | 9,4 | md | Kích thước: (235x45x75) cm; Vật liệu làm bằng gỗ xoan đào, toàn bộ gỗ đã được tẩm xấy, phủ sơn PU 4 lớp, chất lượng tốt thẩm mỹ đẹp | ||
| 5 | bàn đại biểu hang dưới | 5,8 | md | Kích thước: 290x45x75) cm; Vật liệu làm bằng gỗ xoan đào, toàn bộ gỗ đã được tẩm xấy, phủ sơn PU 4 lớp, chất lượng tốt thẩm mỹ đẹp | ||
| 6 | Bàn đầu | 3,2 | md | Kích thước:( 320x55x75) cm; Vật liệu làm bằng gỗ xoan đào, toàn bộ gỗ đã được tẩm xấy, phủ sơn PU 4 lớp, chất lượng tốt thẩm mỹ đẹp | ||
| 7 | Bàn đầu | 1,5 | md | Kích thước:( 150x55x75) cm; Vật liệu làm bằng gỗ xoan đào, toàn bộ gỗ đã được tẩm xấy, phủ sơn PU 4 lớp, chất lượng tốt thẩm mỹ đẹp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các hợp đồng đảm bảo tương tự về cung cấp, lắp đặt hàng hóa (tương tự về quy mô, danh mục hàng hóa đạt > 70% các hàng hóa; tương tự về nguồn vốn sử dụng NSNN cấp tối thiểu 70%).Có kèm theo bản sao được chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý, hóa đơn GTGT nếu đã hoàn thành, xác nhận khối lượng đạt 80% của Chủ đầu tư nếu Hợp đồng chưa hoàn thành. Khi cần Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành: ≥ 01 năm; + Bảo trì: ≥ 03 năm (miễn phí tiền công); + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót chậm nhất 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý Phân xưởng SX | 1 | Số lượng : 01Trình độ Thạc sĩ Kỹ thuật chuyên ngành chế biến Lâm sản(Toàn bộ tài liệu bản gốc hoặc sao công chứng) | 10 | 8 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách sản xuất | 1 | Số lượng : 01Trình độ đại học thiết kế nội thất.(Toàn bộ tài liệu bản gốc hoặc sao công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách An toàn lao động | 2 | Số Lượng: 02 ngườiTrình độ: Có giấy chứng nhận tham gia lớp huấn luyện XDHT quản ký an toàn, vệ sinh lao động trong doanh nghiệp do sở lao động tỉnh cấp .(Toàn bộ tài liệu bản gốc hoặc sao công chứng) | 2 | 2 |
| 4 | Phụ trách PCCC | 2 | Số Lượng: 02 người: Giấy chứng nhận PCCC | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật mộc | 8 | - Số lượng : 08- Có trình độ sơ cấp trở lên.. (Toàn bộ tài liệu bản gốc hoặc sao còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật sơn | 8 | - Số lượng : 08- Có trình độ sơ cấp trở lên.. (Toàn bộ tài liệu bản gốc hoặc sao còn hiệu lực) | 2 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật thực hiện lắp đặt | 4 | - Số lượng: 4- Có trình độ sơ cấp trở lên.(Toàn bộ tài liệu bản gốc hoặc sao còn hiệu lực) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi