Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211187908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211185107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-05 10:07:00 đến ngày 2021-12-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,843,058,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.52E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.990.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có 01 Chỉ huy trưởng công trường được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. Còn hiệu lực đến ngày mở thầu. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu, tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có 01 cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cao đẳng kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ trung cấp trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. Đã từng tham gia hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trình ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l hoặc dây chuyền tương đương. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu rung bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san (hoặc máy ủi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Hệ thống cửa xả thoát nước đường Nguyễn An Ninh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật đạt hạng III trở lên. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên phải thỏa mãn yêu cầu này. - Giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và phải cung cấp Giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Số điện thoại: 02623951312 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Thanh Bách; 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Số điện thoại: 02623951312 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột; 01 Lý Nam Đế, phường Thắng Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Số điện thoại: 02623989293 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đá mặt đường nhựa củ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,9316 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đá mặt đường nhựa củ bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất IV đổ đi đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,9316 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đá mặt đường BTXM củ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,2718 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá mặt đường BTXM củ bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất IV đổ đi đúng nơi quy định. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,2718 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,2666 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất II đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,2666 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường tận dụng để đắp, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,0713 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,8215 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất II đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,8215 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường (tận dụng từ nền đào) bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,9481 | 100m3 |
| 11 | Lu nguyên thổ nền đường bằng máy lu bánh thép 16Tđộ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,4501 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| C | Cống dọc | |||
| 1 | Đào móng cống dọc (tận dụng để đắp) bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30,6004 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,5051 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,115 | 10 tấn/1km |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤800mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 123,25 | 1 đoạn ống |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3 (thừa đổ đi) - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,6122 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất III đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,6122 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,0843 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,9958 | 100m3 |
| D | Hố thu cống dọc | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng cống, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,764 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thi công hố thăm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,4229 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng hố thăm, M250, đá 1x2. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,528 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,896 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,4918 | tấn |
| 6 | Bê tông hố thăm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23,2741 | m3 |
| E | Lưới chắn rác | |||
| 1 | Gia công thép tấm, thép góc các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,714 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0038 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0273 | tấn |
| 4 | Lắp lưới chắn rácbằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| F | Tấm đan nắp đậy hố thăm | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0011 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5018 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thi công tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1685 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,95 | m3 |
| 5 | Tấm gang đậy hố thămđường kính 90cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | tấn |
| G | Cống ngang | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, thi công cống, hố thu, hố thăm, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8714 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm đệm móng cống loại 2 Dmax37,5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0063 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thi công móng cống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0522 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,74 | m3 |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2928 | 10 tấn/1km |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5955 | 100m3 |
| H | Hố Thu | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8232 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng hố thu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2654 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8231 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thi cống hố thu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,37 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,6464 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, hố thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,6836 | m3 |
| I | Lưới chắn rác | |||
| 1 | Gia công thép tấm, thép góc các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,0711 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0056 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0409 | tấn |
| 4 | Lắp lưới chắn rácbằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | 1 cấu kiện |
| J | Cống bản dọc tuyến (cửa xã) | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5898 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng cống, ĐK đá Dmax ≤6 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,5627 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,409 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống + tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,864 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân cống, tường d8a62u, tường chắn đất SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,94 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0429 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản cống, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1907 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản cống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0758 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,704 | m3 |
| 10 | Lắp tấm bản cống đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bê tông mối nối + phủ bản sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,9135 | m3 |
| 12 | Bê tông gia cố thượng, hạ lưu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,075 | m3 |
| 13 | Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2646 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống củ có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,25 | m3 |
| K | Rãnh dọc | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh dọc, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 33,5625 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh dọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 67,125 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thi công rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,0228 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 91,71 | m3 |
| L | Tấm đan đậy rãnh | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đây rãnh, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,2877 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đây rãnh, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,1206 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đây rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,1025 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30,0052 | m3 |
| 5 | Lắp tấm đan đây rãnh đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 269 | 1 cấu kiện |
| M | Thanh chống rãnh | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0384 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3232 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2446 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thanh chống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,3104 | m3 |
| 5 | Lắp thanh chống đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 91 | 1 cấu kiện |
| N | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| O | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25mm, dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,7857 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông xi măng + ván khuôn vỉa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,5894 | 100m2 |
| 3 | Bê tông vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28,3625 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,9634 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường 18cm, bê tông M250, đá 1x2. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 305,3412 | m3 |
| P | Hoàn trả mặt đường BTN phãm vi nút giao đầu tuyến (đường Nguyễn An Ninh) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1226 | 100m |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5mm dày 17cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,019 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25mm dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0168 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1118 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0159 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0159 | 100tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1118 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1118 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0136 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0136 | 100tấn |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1118 | 100m2 |
| Q | Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt cột biển báo: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.52E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.990.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có 01 Chỉ huy trưởng công trường được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. Còn hiệu lực đến ngày mở thầu. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu, tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | Có 01 cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cao đẳng kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ trung cấp trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. Đã từng tham gia hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trình ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | >=10T | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 250l hoặc dây chuyền tương đương. | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0.8m3 | 1 |
| 4 | Xe cẩu tự hành | ≥ 12T | 1 |
| 5 | Lu tĩnh bánh thép | ≥ 8,5T | 1 |
| 6 | Lu rung bánh thép | ≥ 25T | 1 |
| 7 | Máy san (hoặc máy ủi) | 110cv | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi