Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211213644-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Y học cổ truyền Quân đội |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211213631 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 10:25:00 đến ngày 2021-12-14 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 546,935,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.205E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.640805E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có các công việc như chống thấm, xây, trát, bả, sơn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 394.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.182.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình; có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực thi công dân dụng.- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực dân dụng ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hiện trường (Phụ trách xây dựng và hoàn thiện). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công, Kiến trúc;- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thanh - Quyết toán). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động;+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng ≥ hạng 3+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát chất lượng vật liệu xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học; + + Hợp đồng lao động;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Đã qua đàotạo bậc thợ ≥3/7. Trong đó (Thợ nề≥3 người; Hoàn thiện≥2 người)- Tài liệu chứng minh gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ nghề công nhân;+ Chứng minh thư nhân dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu số 03: Sửa chữa nhà công vụ/Viện Y học cổ truyền Quân đội |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Y học cổ truyền Quân đội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 Phê duyệt Báo cáo KInh tế kỹ thuật và kế hoạch Lựa chọn nhà thầu 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây dưới dạng Scan màu khi gửi lên hệ thống mạng đấu thầu trong mục file đính kèm: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh ( Bản công chứng ) -Scan báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020; - Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam (Bản gốc ) - Tất cả các tài liệu chứng minh các nội dung năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật nhà thầu đã kê khai trong Hồ sơ dụ thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Y học cổ truyền Quân đội; 442 đường Kim Giang - phường Đại Kim - quận Hoàng Mai - thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Y học cổ truyền Quân đội, 442 đường Kim Giang - phường Đại Kim - quận Hoàng Mai - thành phố Hà Nội; Ông Phạm Xuân Phong; Chức vụ: Giám đốc. Báo Đấu thầu/Bộ kế hoạch và đầu tư: Điện thoại: 0243.768.6611 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Kỹ thuật/Viện Y học cổ truyền Quân đội, 442 đường Kim Giang - phường Đại Kim - quận Hoàng Mai - thành phố Hà Nội. Đồng chí: Bùi Trung Hiếu, Chức vụ: Phó phòng hậu cần - kỹ thuật; Điện thoại: 0989051359 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tầng 12 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 71,02 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 71,02 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK | 89,56 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK | 367,03 | 1m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK | 26,868 | 1m2 |
| 6 | Nhân công bào chỉnh sửa lại cửa đi gỗ tự nhiên bị sệ cánh | Theo HSTK | 6 | bộ |
| B | Tầng 11 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 22,577 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 22,577 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK | 26,26 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK | 115,896 | 1m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK | 26,26 | 1m2 |
| 6 | Nhân công bào chỉnh sửa lại cửa đi gỗ tự nhiên bị sệ cánh | Theo HSTK | 5 | bộ |
| C | Tầng 10 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 30,272 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 30,272 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK | 60,36 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK | 60,36 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK | 90,632 | 1m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK | 12,072 | 1m2 |
| 7 | Nhân công bào chỉnh sửa lại cửa đi gỗ tự nhiên bị sệ cánh | Theo HSTK | 4 | bộ |
| D | Tầng 9 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 32,729 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 32,729 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK | 79,82 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK | 23,946 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK | 112,549 | 1m2 |
| 6 | Nhân công bào chỉnh sửa lại cửa đi gỗ tự nhiên bị sệ cánh | Theo HSTK | 7 | bộ |
| E | Tầng 8 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 38,48 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 38,48 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK | 101,84 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK | 30,552 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK | 140,32 | 1m2 |
| 6 | Nhân công bào chỉnh sửa lại cửa đi gỗ tự nhiên bị sệ cánh | Theo HSTK | 5 | bộ |
| F | Tầng 7 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 28,4 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 28,4 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK | 164,6 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK | 49,38 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK | 193 | 1m2 |
| 6 | Nhân công bào chỉnh sửa lại cửa đi gỗ tự nhiên bị sệ cánh | Theo HSTK | 6 | bộ |
| G | Tầng 6 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 22,4 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 22,4 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK | 730,09 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK | 109,514 | 1m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 22,4 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK | 752,49 | 1m2 |
| 7 | Nhân công bào chỉnh sửa lại cửa đi gỗ tự nhiên bị sệ cánh | Theo HSTK | 3 | bộ |
| H | Tầng 5 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 22,4 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK | 742,41 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK | 111,362 | 1m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 22,4 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 764,81 | 1m2 |
| 6 | Nhân công bào chỉnh sửa lại cửa đi gỗ tự nhiên bị sệ cánh | Theo HSTK | 2 | bộ |
| I | Tầng 4 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 59,596 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK | 1.086,388 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK | 218,776 | 1m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 59,59 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK | 1.145,979 | 1m2 |
| J | Tầng 3 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 61,819 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK | 504,118 | m2 |
| 3 | Nhân công bào chỉnh sửa lại cửa đi gỗ tự nhiên bị sệ cánh | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 4 | Gia công cửa đi bằng gỗ nhóm II | Theo HSTK | 2,35 | m2 |
| 5 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo HSTK | 1 | 1bộ |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK | 75,618 | 1m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 61,819 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK | 565,937 | 1m2 |
| K | Tầng 2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 61,819 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK | 504,118 | m2 |
| 3 | Nhân công bào chỉnh sửa lại cửa đi gỗ tự nhiên bị sệ cánh | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK | 75,618 | 1m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 61,819 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 565,937 | 1m2 |
| L | Sơn lại trần tầng 1 | |||
| 1 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu dầm, trần | Theo HSTK | 116,036 | 1m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 290,09 | 1m2 |
| M | Chống thấm trên mái | |||
| N | Xử lý cổ ống thoát nước bị thấm: | |||
| 1 | Đục lỗ cổ ống | Theo HSTK | 8 | 1lỗ |
| 2 | Chống thấm cổ ống bằng băng trương nở + hỗn hợp sika chống co ngót bê tông | Theo HSTK | 8 | lỗ |
| O | Xử lý chân hộp kỹ thuật bị thấm nước | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bê tông cốt thép | Theo HSTK | 26 | cái |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo HSTK | 1,131 | m3 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Theo HSTK | 5,9 | 1m2 |
| 4 | Vận chuyển trạc từ trên cao xuống | Theo HSTK | 10 | công |
| 5 | Gắn keo trương nở vào chân hộp kỹ thuật | Theo HSTK | 22,7 | md |
| 6 | Trát vữa xi măng cát vàng tường vữa XM M100 | Theo HSTK | 5,9 | m2 |
| 7 | Găn lưới thép chống nứt | Theo HSTK | 17,7 | m2 |
| 8 | Đổ hỗn hợp vữa Sika chống co ngót vào chân hộp kỹ thuật | Theo HSTK | 5,9 | m2 |
| 9 | Xây trụ đỡ tấm đan, bằng gạch (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,131 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vật tư lên mái bằng thủ công | Theo HSTK | 10 | công |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo HSTK | 26 | cái |
| P | Tháo dỡ điều hòa | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo HSTK | 59 | cái |
| 2 | Tháo dỡ đường ống bảo ôn điều hòa | Theo HSTK | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.205E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.640805E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có các công việc như chống thấm, xây, trát, bả, sơn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 394.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.182.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình; có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực thi công dân dụng.- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực dân dụng ; | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hiện trường (Phụ trách xây dựng và hoàn thiện). | 2 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công, Kiến trúc;- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; | 1 | 1 |
| 3 | - Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thanh - Quyết toán). | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động;+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng ≥ hạng 3+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ kiểm soát chất lượng vật liệu xây dựng. | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học; + + Hợp đồng lao động;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Yêu cầu: Đã qua đàotạo bậc thợ ≥3/7. Trong đó (Thợ nề≥3 người; Hoàn thiện≥2 người)- Tài liệu chứng minh gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ nghề công nhân;+ Chứng minh thư nhân dân | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | ≥ 23KW(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu số 03: Sửa chữa nhà công vụ/Viện Y học cổ truyền Quân đội | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi