Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp, thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211213334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp, thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211213156 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-05 11:02:00 đến ngày 2021-12-15 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,052,343,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4078E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hạng I;- Hoặc đã làm Chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự từ cấp II trở lên.Mẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(4) Chứng chỉ hành nghề giám sát tương ứng.(5) Chứng minh nhân dân hoặc CCCD (chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 01 kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư điện, có kinh nghiệm thi công 03 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tựMẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực).(4) Chứng minh nhân dân hoặc CCCD (chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ xây dựng, có kinh nghiệm thi công 03 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tựMẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực).(4) Chứng minh nhân dân hoặc CCCD (chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 kỹ thuật phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên, có kinh nghiệm ít nhất 02 năm, đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tựMẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu còn hiệu lực (chứng thực).(2) Chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.(3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực)(4) Chứng minh nhân dân hoặc CCCD (chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tối thiểu 25 công nhân kỹ thuật điện(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(2) Bằng cấp hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề (chứng thực)(3) Chứng minh nhân dân hoặc CCCD (chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy tời ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy thắng (hãm) thủy lực 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thắng (hãm) thủy lực 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Pa lăng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đớp cáp 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đớp cáp 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây lắp, thiết bị công trình hạng mục: Di chuyển, nâng cao tĩnh không các đường điện cao thế Đường dây 220kV T500 Quảng Ninh - TBA 220kV Hoành Bồ đoạn từ cột 24 - 32, đường dây 110kV T500 Quảng Ninh - TBA 220kV Hoành Bồ đoạn từ cột 43 - 57 phục vụ GPMB dự án: Đường đấu nối Quốc lộ 279 đến Tỉnh lộ 342, Thành phố Hạ Long 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng I còn hiệu lực. + Giấy phép hoạt động điện lực do cục điều tiết điện lực Bộ công thương cấp. Lĩnh vực hoạt động: Tư vấn giám sát thi công công trình đường dây và TBA có quy mô cấp điện áp đến 220kV còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ Số 369, Đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ Số 369, Đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ Số 369, Đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV | |||
| B | Mua sắm vật tư | |||
| 1 | Dây dẫn điện 110kV ACSR 240/32 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,33 | km |
| 2 | Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR240/32, NK12 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR240/32, ND12 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR240/32, DD7 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | chuỗi |
| 5 | Chống rung cho dây dẫn 110kV ACSR240/32 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | quả |
| 6 | Ống nối dây dẫn ACSR240/32 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Ống vá dây dẫn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Biển báo an toàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Biển báo thứ tự cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Biển báo vượt đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Cáp quang OPGW57/24 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | km |
| 12 | Chuỗi néo cáp quang OPGW57/24 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Khóa lèo cáp quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Kẹp cáp quang trên cột SAY-1330G | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 15 | Chống rung cáp quang OPGW: 4D-20 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 16 | Hộp nối cáp quang kèm giá đỡ 2 đầu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 17 | Giá đỡ hộp cáp quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Cột néo 2 mạch 110kV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,14 | tấn |
| 19 | Tiếp địa RC-4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | Tấn |
| 20 | Chống sét van 96kV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Quả |
| C | Lắp đặt vật tư, vật liệu | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,33 | km |
| 2 | Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR240/32, NK12 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR240/32, ND12 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR240/32, DD7 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | chuỗi |
| 5 | Lắp chống rung, chiều cao lắp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Quả |
| 6 | Biển báo các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Làm giàn giáo rải dây vượt ô tô rộng 5-10m, nhà dân cao >7m, tiết diện dây 240 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | vị trí |
| D | Phần cáp quang | |||
| 1 | Rải căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, tiết diện dây | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,368 | Km |
| 2 | Lắp đặt hộp nối cáp quang ở độ cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ cáp quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| E | Phần tháo hạ căng lại | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây ACSR240/32 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,832 | km |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây quang OPGW57 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,472 | km |
| 3 | Thu hồi cột đỡ 2 mạch 1 dây chống sét | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | tấn |
| 4 | Thu hồi chuỗi đỡ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | chuỗi |
| F | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | quả |
| 2 | Cột néo N121-45B | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cột |
| 3 | Vừa lắp vừa dựng cột thép bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,14 | Tấn |
| 4 | Tiếp địa RC-4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Vị trí |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính F 12-14mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100kg |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa 2.5m, đất cấp 3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | 10cọc |
| G | Phần xây dựng | |||
| H | Móng trụ 4T34-30 (02 móng) | |||
| 1 | Đào móng trụ, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 677,62 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,19 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, M250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,79 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng cột đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cột đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,49 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng cột đường kính cốt thép >18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,37 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất hố móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m³ |
| I | Móng cột biển báo vượt đường MVĐ (08 móng) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,36 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 76,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất hố móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m³ |
| 6 | Bulong neo BL48-250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cặp |
| 7 | Vật liệu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 752,96 | Kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | Tấn |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp 3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 176 | m3 |
| 10 | Lấp rãnh tiếp địa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 11 | Đô thông số đường dây 110kV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Ngăn |
| J | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 220KV | |||
| K | Mua sắm vật tư | |||
| 1 | Dây dẫn điện 110kV ACSR 330/43 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,1 | Km |
| 2 | Dây chống sét PHLOX 116 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,338 | Km |
| 3 | Chuỗi néo kép dây dẫn phân pha đôi ACSR330/43, NK16-2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn phân pha đôi ACSR330/43, DD7-2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo đây chống sét Phlox116, NS | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | chuỗi |
| 6 | Chống rung cho dây dẫn 220kV 2x ACSR330/43 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48 | quả |
| 7 | Chống rung cho dây chống sét Phlox116 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 8 | Khung định vị dây dẫn 2xACSR330/43 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 273 | bộ |
| 9 | Khung định vị dây lèo 2xACSR330/43 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 10 | Ống nối dây dẫn ACSR330/43 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Ống vá dây dẫn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Biển báo tên cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Biển báo thứ tự cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Biển báo vượt đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Cáp quang OPGW91/38 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | km |
| 16 | Chuỗi néo cáp quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Khóa lèo cáp quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Kẹp cáp quang trên cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 19 | Chống rung cáp quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 20 | Hộp nối cáp quang kèm giá đỡ 2 đầu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 21 | Cột néo 2 mạch 110kV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67,9 | tấn |
| 22 | Tiếp địa RC-4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,89 | tấn |
| L | Lắp đặt vật tư, vật liệu | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,05 | km |
| 2 | Rải căng lấy độ võng bằng thủ công, dây chống sét | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | km |
| 3 | Chuỗi néo kép dây dẫn phân pha đôi ACSR330/43, NK16-2 ,chiều cao lắp đặt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn phân pha đôi ACSR330/43, DD7-2 ,chiều cao lắp đặt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | chuỗi |
| 5 | Lắp chuỗi néo dây chống sét, chiều cao lắp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | chuỗi |
| 6 | Lắp chống rung, chiều cao lắp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48 | Quả |
| 7 | Lắp chống rung, chiều cao lắp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Quả |
| 8 | Biển báo các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| M | Phần cáp quang | |||
| 1 | Rải căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, tiết diện dây >70mm2. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,481 | Km |
| 2 | Lắp đặt hộp nối cáp quang ở độ cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| N | Phần tháo hạ căng lại | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây ACSR330/43 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40,284 | km |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây Phlox116 (dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Tiết diện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,357 | km |
| 3 | Tháo hạ căng lại dây quang OPGW91/38 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,357 | km |
| O | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột đỡ 2 mạch 2 dây chống sét | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,325 | tấn |
| 2 | Thu hồi chuỗi đỡ cho dây phân pha đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 3 | Cột néo N222-54B | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cột |
| 4 | Vừa lắp vừa dựng cột thép bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67,9 | Tấn |
| 5 | Tiếp địa RC-4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Vị trí |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính F 12-14mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,37 | 100kg |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa 2.5m, đất cấp 3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | 10cọc |
| P | Phần xây dựng | |||
| Q | Móng trụ 4T38-36 (02 móng) | |||
| 1 | Đào móng trụ, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.019,85 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,56 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, M250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 61,56 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng cột đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cột đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng cột đường kính cốt thép >18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,94 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất hố móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,47 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,73 | 100m³ |
| R | Móng cột biển báo vượt đường MVĐ (08 móng) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,36 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 76,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất hố móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m3 |
| 5 | Bulong neo BL56-250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32 | Cặp |
| 6 | Lắp đặt bu lông neo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,057 | Tấn |
| 7 | Tiếp địa RC-4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | vị trí |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp 3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 176 | m3 |
| 9 | Lấp rãnh tiếp địa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 176 | m3 |
| 10 | Đô thông số đường dây 220kV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Ngăn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4078E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hạng I;- Hoặc đã làm Chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự từ cấp II trở lên.Mẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(4) Chứng chỉ hành nghề giám sát tương ứng.(5) Chứng minh nhân dân hoặc CCCD (chứng thực) | 5 | 5 |
| 2 | 01 kỹ thuật thi công phần điện | 1 | 01 kỹ sư điện, có kinh nghiệm thi công 03 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tựMẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực).(4) Chứng minh nhân dân hoặc CCCD (chứng thực) | 3 | 3 |
| 3 | 01 kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | 01 kỹ xây dựng, có kinh nghiệm thi công 03 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tựMẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực).(4) Chứng minh nhân dân hoặc CCCD (chứng thực) | 3 | 3 |
| 4 | 01 kỹ thuật phụ trách an toàn lao động. | 1 | 01 cán bộ có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên, có kinh nghiệm ít nhất 02 năm, đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tựMẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu còn hiệu lực (chứng thực).(2) Chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.(3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực)(4) Chứng minh nhân dân hoặc CCCD (chứng thực) | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: | 1 | tối thiểu 25 công nhân kỹ thuật điện(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(2) Bằng cấp hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề (chứng thực)(3) Chứng minh nhân dân hoặc CCCD (chứng thực) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải ≥ 2,5 tấn | Ô tô tải ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥10 tấn | Xe cẩu tự hành ≥10 tấn | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 8 | Máy tời ≥ 5 tấn | Máy tời ≥ 5 tấn | 5 |
| 9 | Máy thắng (hãm) thủy lực 5 tấn | Máy thắng (hãm) thủy lực 5 tấn | 2 |
| 10 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 12 | Pa lăng 5 tấn | Pa lăng 5 tấn | 2 |
| 13 | Đớp cáp 3 tấn | Đớp cáp 3 tấn | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi