Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp, thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211213334-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp, thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211213156
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-05 11:02:00 đến ngày 2021-12-15 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,052,343,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4078E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hạng I;- Hoặc đã làm Chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự từ cấp II trở lên.Mẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(4) Chứng chỉ hành nghề giám sát tương ứng.(5) Chứng minh nhân dân hoặc CCCD (chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc 01 kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư điện, có kinh nghiệm thi công 03 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tựMẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực).(4) Chứng minh nhân dân hoặc CCCD (chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ xây dựng, có kinh nghiệm thi công 03 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tựMẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực).(4) Chứng minh nhân dân hoặc CCCD (chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 kỹ thuật phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên, có kinh nghiệm ít nhất 02 năm, đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tựMẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu còn hiệu lực (chứng thực).(2) Chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.(3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực)(4) Chứng minh nhân dân hoặc CCCD (chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tối thiểu 25 công nhân kỹ thuật điện(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(2) Bằng cấp hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề (chứng thực)(3) Chứng minh nhân dân hoặc CCCD (chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy tời ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy tời ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy thắng (hãm) thủy lực 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy thắng (hãm) thủy lực 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
12-Pa lăng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đớp cáp 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đớp cáp 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây lắp, thiết bị công trình
hạng mục: Di chuyển, nâng cao tĩnh không các đường điện cao thế Đường dây 220kV T500 Quảng Ninh - TBA 220kV Hoành Bồ đoạn từ cột 24 - 32, đường dây 110kV T500 Quảng Ninh - TBA 220kV Hoành Bồ đoạn từ cột 43 - 57 phục vụ GPMB dự án: Đường đấu nối Quốc lộ 279 đến Tỉnh lộ 342, Thành phố Hạ Long
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách TP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ Số 369, Đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần Điện. Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Tràng An. Công ty cổ phần đầu tư thiết kế xây dựng Điện và Công nghiệp. Công ty TNHHMTV Tư vấn, Xây dựng và Đầu tư Phạm Gia.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ Số 369, Đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1.Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng I còn hiệu lực. + Giấy phép hoạt động điện lực do cục điều tiết điện lực Bộ công thương cấp. Lĩnh vực hoạt động: Tư vấn giám sát thi công công trình đường dây và TBA có quy mô cấp điện áp đến 220kV còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ Số 369, Đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ Số 369, Đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ Số 369, Đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV
B Mua sắm vật tư
1Dây dẫn điện 110kV ACSR 240/32Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,33km
2Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR240/32, NK12Chương V Yêu cầu kỹ thuật6chuỗi
3Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR240/32, ND12Chương V Yêu cầu kỹ thuật6chuỗi
4Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR240/32, DD7Chương V Yêu cầu kỹ thuật12chuỗi
5Chống rung cho dây dẫn 110kV ACSR240/32Chương V Yêu cầu kỹ thuật24quả
6Ống nối dây dẫn ACSR240/32Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Ống vá dây dẫnChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Biển báo an toànChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Biển báo thứ tự cộtChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Biển báo vượt đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
11Cáp quang OPGW57/24Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4km
12Chuỗi néo cáp quang OPGW57/24Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
13Khóa lèo cáp quangChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
14Kẹp cáp quang trên cột SAY-1330GChương V Yêu cầu kỹ thuật48cái
15Chống rung cáp quang OPGW: 4D-20Chương V Yêu cầu kỹ thuật4quả
16Hộp nối cáp quang kèm giá đỡ 2 đầuChương V Yêu cầu kỹ thuật2hộp
17Giá đỡ hộp cáp quangChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Cột néo 2 mạch 110kVChương V Yêu cầu kỹ thuật32,14tấn
19Tiếp địa RC-4Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,59Tấn
20Chống sét van 96kVChương V Yêu cầu kỹ thuật12Quả
C Lắp đặt vật tư, vật liệu
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,33km
2Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR240/32, NK12Chương V Yêu cầu kỹ thuật6chuỗi
3Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR240/32, ND12Chương V Yêu cầu kỹ thuật6chuỗi
4Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR240/32, DD7Chương V Yêu cầu kỹ thuật12chuỗi
5Lắp chống rung, chiều cao lắp Chương V Yêu cầu kỹ thuật24Quả
6Biển báo các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
7Làm giàn giáo rải dây vượt ô tô rộng 5-10m, nhà dân cao >7m, tiết diện dây 240Chương V Yêu cầu kỹ thuật2vị trí
D Phần cáp quang
1Rải căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, tiết diện dây Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,368Km
2Lắp đặt hộp nối cáp quang ở độ cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật2hộp
3Lắp đặt giá đỡ cáp quangChương V Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
E Phần tháo hạ căng lại
1Tháo hạ căng lại dây ACSR240/32Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,832km
2Tháo hạ căng lại dây quang OPGW57Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,472km
3Thu hồi cột đỡ 2 mạch 1 dây chống sétChương V Yêu cầu kỹ thuật16tấn
4Thu hồi chuỗi đỡChương V Yêu cầu kỹ thuật12chuỗi
F Phần lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt chống sét van Chương V Yêu cầu kỹ thuật12quả
2Cột néo N121-45BChương V Yêu cầu kỹ thuật2Cột
3Vừa lắp vừa dựng cột thép bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V Yêu cầu kỹ thuật32,14Tấn
4Tiếp địa RC-4Chương V Yêu cầu kỹ thuật2Vị trí
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính F 12-14mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,3100kg
6Đóng cọc tiếp địa 2.5m, đất cấp 3Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,210cọc
G Phần xây dựng
H Móng trụ 4T34-30 (02 móng)
1Đào móng trụ, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3Chương V Yêu cầu kỹ thuật677,62m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6 M100Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,19m3
3Bê tông móng trụ chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, M250Chương V Yêu cầu kỹ thuật39,79m3
4Cốt thép móng cột đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,27tấn
5Cốt thép móng cột đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,49tấn
6Cốt thép móng cột đường kính cốt thép >18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,37tấn
7Ván khuôn gỗChương V Yêu cầu kỹ thuật0,77100m2
8Đắp đất hố móngChương V Yêu cầu kỹ thuật6,3100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,48100m³
I Móng cột biển báo vượt đường MVĐ
(08 móng)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật15,36m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V Yêu cầu kỹ thuật76,8m3
3Ván khuôn gỗChương V Yêu cầu kỹ thuật0,32100m2
4Đắp đất hố móngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,15100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,15100m³
6Bulong neo BL48-250Chương V Yêu cầu kỹ thuật16Cặp
7Vật liệuChương V Yêu cầu kỹ thuật752,96Kg
8Lắp đặt bu lông neoChương V Yêu cầu kỹ thuật0,75Tấn
9Đào rãnh tiếp địa, đất cấp 3Chương V Yêu cầu kỹ thuật176m3
10Lấp rãnh tiếp địaChương V Yêu cầu kỹ thuật1,76m3
11Đô thông số đường dây 110kVChương V Yêu cầu kỹ thuật1Ngăn
J PHẦN ĐƯỜNG DÂY 220KV
K Mua sắm vật tư
1Dây dẫn điện 110kV ACSR 330/43Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,1Km
2Dây chống sét PHLOX 116Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,338Km
3Chuỗi néo kép dây dẫn phân pha đôi ACSR330/43, NK16-2Chương V Yêu cầu kỹ thuật24chuỗi
4Chuỗi đỡ đơn dây dẫn phân pha đôi ACSR330/43, DD7-2Chương V Yêu cầu kỹ thuật12chuỗi
5Chuỗi néo đây chống sét Phlox116, NSChương V Yêu cầu kỹ thuật4chuỗi
6Chống rung cho dây dẫn 220kV 2x ACSR330/43Chương V Yêu cầu kỹ thuật48quả
7Chống rung cho dây chống sét Phlox116Chương V Yêu cầu kỹ thuật4quả
8Khung định vị dây dẫn 2xACSR330/43Chương V Yêu cầu kỹ thuật273bộ
9Khung định vị dây lèo 2xACSR330/43Chương V Yêu cầu kỹ thuật18bộ
10Ống nối dây dẫn ACSR330/43Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Ống vá dây dẫnChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
12Biển báo tên cộtChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Biển báo thứ tự cộtChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Biển báo vượt đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
15Cáp quang OPGW91/38Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5km
16Chuỗi néo cáp quangChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
17Khóa lèo cáp quangChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
18Kẹp cáp quang trên cộtChương V Yêu cầu kỹ thuật48cái
19Chống rung cáp quangChương V Yêu cầu kỹ thuật4quả
20Hộp nối cáp quang kèm giá đỡ 2 đầuChương V Yêu cầu kỹ thuật2hộp
21Cột néo 2 mạch 110kVChương V Yêu cầu kỹ thuật67,9tấn
22Tiếp địa RC-4Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,89tấn
L Lắp đặt vật tư, vật liệu
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,05km
2Rải căng lấy độ võng bằng thủ công, dây chống sétChương V Yêu cầu kỹ thuật0,34km
3Chuỗi néo kép dây dẫn phân pha đôi ACSR330/43, NK16-2 ,chiều cao lắp đặt Chương V Yêu cầu kỹ thuật24chuỗi
4Chuỗi đỡ đơn dây dẫn phân pha đôi ACSR330/43, DD7-2 ,chiều cao lắp đặt Chương V Yêu cầu kỹ thuật12chuỗi
5Lắp chuỗi néo dây chống sét, chiều cao lắp Chương V Yêu cầu kỹ thuật4chuỗi
6Lắp chống rung, chiều cao lắp Chương V Yêu cầu kỹ thuật48Quả
7Lắp chống rung, chiều cao lắp Chương V Yêu cầu kỹ thuật4Quả
8Biển báo các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
M Phần cáp quang
1Rải căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, tiết diện dây >70mm2.Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,481Km
2Lắp đặt hộp nối cáp quang ở độ cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật2hộp
N Phần tháo hạ căng lại
1Tháo hạ căng lại dây ACSR330/43Chương V Yêu cầu kỹ thuật40,284km
2Tháo hạ căng lại dây Phlox116 (dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Tiết diện Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,357km
3Tháo hạ căng lại dây quang OPGW91/38Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,357km
O Phần thu hồi
1Thu hồi cột đỡ 2 mạch 2 dây chống sétChương V Yêu cầu kỹ thuật8,325tấn
2Thu hồi chuỗi đỡ cho dây phân pha đôiChương V Yêu cầu kỹ thuật6chuỗi
3Cột néo N222-54BChương V Yêu cầu kỹ thuật2Cột
4Vừa lắp vừa dựng cột thép bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V Yêu cầu kỹ thuật67,9Tấn
5Tiếp địa RC-4Chương V Yêu cầu kỹ thuật2Vị trí
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính F 12-14mmChương V Yêu cầu kỹ thuật4,37100kg
7Đóng cọc tiếp địa 2.5m, đất cấp 3Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,210cọc
P Phần xây dựng
Q Móng trụ 4T38-36 (02 móng)
1Đào móng trụ, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.019,85m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6 M100Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,56m3
3Bê tông móng trụ chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, M250Chương V Yêu cầu kỹ thuật61,56m3
4Cốt thép móng cột đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4tấn
5Cốt thép móng cột đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật3tấn
6Cốt thép móng cột đường kính cốt thép >18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,94tấn
7Ván khuôn gỗChương V Yêu cầu kỹ thuật1100m2
8Đắp đất hố móngChương V Yêu cầu kỹ thuật9,47100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,73100m³
R Móng cột biển báo vượt đường MVĐ
(08 móng)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật15,36m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V Yêu cầu kỹ thuật76,8m3
3Ván khuôn gỗChương V Yêu cầu kỹ thuật0,32100m2
4Đắp đất hố móngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,15100m3
5Bulong neo BL56-250Chương V Yêu cầu kỹ thuật32Cặp
6Lắp đặt bu lông neoChương V Yêu cầu kỹ thuật1,057Tấn
7Tiếp địa RC-4Chương V Yêu cầu kỹ thuật2vị trí
8Đào rãnh tiếp địa, đất cấp 3Chương V Yêu cầu kỹ thuật176m3
9Lấp rãnh tiếp địaChương V Yêu cầu kỹ thuật176m3
10Đô thông số đường dây 220kVChương V Yêu cầu kỹ thuật1Ngăn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4078E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hạng I;- Hoặc đã làm Chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự từ cấp II trở lên.Mẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(4) Chứng chỉ hành nghề giám sát tương ứng.(5) Chứng minh nhân dân hoặc CCCD (chứng thực)55
2 01 kỹ thuật thi công phần điện 1 01 kỹ sư điện, có kinh nghiệm thi công 03 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tựMẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực).(4) Chứng minh nhân dân hoặc CCCD (chứng thực)33
3 01 kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 01 kỹ xây dựng, có kinh nghiệm thi công 03 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tựMẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực).(4) Chứng minh nhân dân hoặc CCCD (chứng thực)33
4 01 kỹ thuật phụ trách an toàn lao động. 1 01 cán bộ có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên, có kinh nghiệm ít nhất 02 năm, đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tựMẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu còn hiệu lực (chứng thực).(2) Chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.(3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực)(4) Chứng minh nhân dân hoặc CCCD (chứng thực)22
5 Công nhân kỹ thuật: 1 tối thiểu 25 công nhân kỹ thuật điện(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(2) Bằng cấp hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề (chứng thực)(3) Chứng minh nhân dân hoặc CCCD (chứng thực)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥ 2,5 tấn Ô tô tải ≥ 2,5 tấn1
2 Xe cẩu tự hành ≥10 tấn Xe cẩu tự hành ≥10 tấn1
3 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
4 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt2
5 Máy hàn Máy hàn2
6 Đầm cóc Đầm cóc2
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
8 Máy tời ≥ 5 tấn Máy tời ≥ 5 tấn5
9 Máy thắng (hãm) thủy lực 5 tấn Máy thắng (hãm) thủy lực 5 tấn2
10 Máy cắt sắt Máy cắt sắt2
11 Máy phát điện Máy phát điện1
12 Pa lăng 5 tấn Pa lăng 5 tấn2
13 Đớp cáp 3 tấn Đớp cáp 3 tấn6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->