Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211214220-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Hoàng Khai
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211111822
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-05 11:15:00 đến ngày 2021-12-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,972,502,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,587,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu năm trăm tám mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.958753E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1917506E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.780.751.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng . Đã phụ trách làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 80 L
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Hoàng Khai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng khối phòng học tập, phòng hỗ trợ học tập, khối phục vụ sinh hoạt và các công trình phụ trợ Trường tiểu học xã Hoàng Khai, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Hoàng Khai , địa chỉ: xã Hoàng Khai, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Khai, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: xã Hoàng Khai, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang). + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Khai, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấnkhảo sát, lập báo cáo Kinh tế kỹ thuật Công ty TNHH một thành viên tư vấn thiết kế Đức Lộc, địa chỉ: Số nhà 342, đường Quang Trung, tổ 7, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. - Thẩm định hồ sơ Báo cáo KT-KT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Sơn, địa chỉ: tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công Ty TNHH một thành viên tư vấn thiết kế Đức Lộc; Địa chỉ: Số nhà 342, đường Quang Trung, tổ 7, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Hoàng Khai , địa chỉ: xã Hoàng Khai, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Khai, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: xã Hoàng Khai, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang). + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Khai, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu; bảo đảm cung cấp vốn tín dụng; giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; 01 hợp đồng xây lắp tương tự; bản kê báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020, kèm theo bản chụp tài liệu chứng thực theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 và Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.587.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Khai, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: xã Hoàng Khai, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang). + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Khai, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 872 318
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH một thành viên tư vấn thiết kế Đức Lộc, địa chỉ: Số nhà 342, đường Quang Trung, tổ 7, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Nông Nghiêp huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,1102100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,3779100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3235100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V36,92781m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,406m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2698100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5809tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6591tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8315tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V128,9932m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1149100m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,32211m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9428m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6759m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7385100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3547tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3632tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5121tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1231m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1874100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6526m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9709m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,461m3
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V61,7961m3
25Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8414m3
26Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7376m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4749100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6118tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2576m3
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,55m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V152,16m2
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V317cái
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,784m2
34Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V70,784m2
35Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6932m3
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9772m3
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,3606100m2
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2625100m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4197tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,9589tấn
41Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7668m3
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6333tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3116tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2544tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9608m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2935100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3641tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0588tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6153tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6378m3
51Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V7,5423100m2
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,6654tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4919tấn
54Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,3712m3
55Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,321100m2
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2764tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1735tấn
58Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3796m3
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7m2
60Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V20,7m2
61Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,4418100m2
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5289tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0972tấn
64Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4458m3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,5788m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V103,9585m3
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7588m3
68Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9257m3
69Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1154m3
70Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V627,4452m2
71Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,382m2
72Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,005m2
73Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,0864m2
74Tay vịn lan can Inox đk 60*1Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9375kg
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V476,3132m2
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.397,5718m2
77Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V703,3591m2
78Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,2072m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V228,1038m2
80Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,64m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V179,82m
82Cửa sắt hôp 60*30*1.4+30*30*1.4 kính dày 6.38mm) sơn tĩnh điện đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V91,5722m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V91,5722m2
84Cửa nhôm hệ kính 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,76m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V22,76m2
86Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14*14 sơn 1 lớp lót 2 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,4252m2
87Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V53,42m2
88Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,3174tấn
89Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,317tấn
90Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,1215100m2
91Tôn úp nóc khổ 200Mô tả kỹ thuật theo chương V52,2m
92Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m
93Quả cầu chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
94Phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
95Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,36100m
96Chếch PVC 110Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
97Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
98Đai + vítMô tả kỹ thuật theo chương V128cái
99Đắp chi tiết cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
100Đắp chi tiết mặt trước lan canMô tả kỹ thuật theo chương V87cái
101Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,45m2
102Con tiện bằng gỗ KT 600*700 sơn hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
103Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V829,197m2
104Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.672,983m2
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V128m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V456m
111Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
114Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
115Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
116Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
117Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
118Ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
119Mặt aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
120Đế âm tường đơnMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
121Đế âm tường aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
122Tủ kim loại âm tường KT:600*400*150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V38hộp
124Xà đón điện, bướm sứMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Ghíp đồng AM25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
127Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
128Hộp để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
129Bình cứu hỏa MZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V24bình
130Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
132Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
133Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
134Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
135Ống sứ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
136Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
137Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V48m
138Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
139Thép dẹt 40*4Mô tả kỹ thuật theo chương V62,7kg
140Thép L63x63x6 , L=2500:Mô tả kỹ thuật theo chương V120,25kg
141Bật sắt D8:Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
142Ống nhựa PVC D21:Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
143Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,11m3
144Roăng cao su đệm kim:Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
145Bộ đầu nối tiếp địa:Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
146Sơn chống rỉ:Mô tả kỹ thuật theo chương V5kg
147Que hàn E42:Mô tả kỹ thuật theo chương V5kg
148Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,825m3
149Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,0217100m2
150Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,748m3
B NHÀ BẾP ĂN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0229100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,309m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3604m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,56m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4744m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3761tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2527100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,22m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,775m2
16Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,775m2
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,617m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5614m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1066100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0811tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8088m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1458100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3596m3
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3801tấn
28Bu lông D16: L=400Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
29Bu lông D16: L=80Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
30Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,38tấn
31Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4864tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,48tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,4531m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,285100m2
35Tôn úp nóc + máng che nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,72m
36Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V78,6984m2
37Dầm trần thép hộp 50*25*1.4 (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V192,4384kg
38Phào nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V84,268m
39Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,5348m2
40Hoa sắt cửa vuông 12*12 cả sơnMô tả kỹ thuật theo chương V7,53m2
41Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V18,92521m2
42Cửa thép hộp 60*30*1.1 bên dưới bịt tôn 02 mặt, bên trên kính dày 6.38 ly, sơn tĩnh điện (theo bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9252m2
43Khóa Minh khai + chốt quả đấmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
44Chốt đuôi chuột cửa đi + cửa sổ + ô thoángMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
45Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,7832m2
46Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9776m2
47Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,82m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V124,456m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V219,364m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5456m2
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,705m2
52Đắp tai voiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
54Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V366,89m2
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
60Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
62Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
64Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
65Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
66Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V7hạt
67Đế âm tường công tắc + ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
68Mặt công cắc ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
69Tủ điện âm tường sino kim loại mã: CKR2, KT 350*250*150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
71Xà đón điện L50x50x5 + sứ bướm A25Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
72Móc treo quạt trần phi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
81Kép thépMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Cút ren trong ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
83Cút ren ngoài ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V60.0
84Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
85Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
86Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
C MÁI VÒM
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1361100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1436tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1308tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,128m3
9Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2544tấn
10Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2544tấn
11Thép ĐK 168 dày 4.78 mm (nhúng kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.254,37kg
12Bu lông chân cột M18 L=600 (nhúng kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,76241m2
14Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9647tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,96tấn
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,94tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,94tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V6,3936100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.958753E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1917506E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.780.751.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có tài liệu chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng . Đã phụ trách làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự.31
4 Cán bộ thí nghiệm 1 Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy trộn vữa ≥ 80 L Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy đào ≤ 1,25 m3 Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy cắt gạch đá Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy cắt uốn thép Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm bàn Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy đầm dùi Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy đầm cóc Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy hàn điện 23 kw Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->