Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215749-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211215687
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-05 11:07:00 đến ngày 2021-12-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,245,074,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.867611E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.735222E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 871.551.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.743.103.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao đông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8 - 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Xây dựng khối nhà làm việc tạm thời cho công xã Trung Hòa
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO , địa chỉ: Thôn Tuấn Dị, Xã Trưng Trắc, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND Xã Trung Hòa, Địa chỉ: Xã Trung Hòa, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng CADICO. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH phát triển xây dựng NTD. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng CADICO. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc DC Việt Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO , địa chỉ: Thôn Tuấn Dị, Xã Trưng Trắc, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND Xã Trung Hòa, Địa chỉ: Xã Trung Hòa, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các giấy tờ khác theo quy định của pháp luật đã được chứng thực,. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) - Và các tài lieu khác theo yêu cầu hồ sơ mời thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Trung Hòa, Địa chỉ: Xã Trung Hòa, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Xã Trung Hòa, Địa chỉ: Xã Trung Hòa, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0221.3863.456 Fax: 0221.3550843
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Xã Trung Hòa, Địa chỉ: Xã Trung Hòa, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V1,068100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V11,8691m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V40,16100m
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,789100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V10,043m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,277tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,359tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V38,533m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,111100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,022tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,32tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,61m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V9,977m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,223100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,161tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,022tấn
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,216m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V2,235m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,701100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,654100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,486100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,486100m3/1km
B Bể Phốt:
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,024100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,398m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,642m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,111tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,058tấn
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V2,088m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật chương V0,023100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,516m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,03tấn
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V23,183m2
11Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V23,183m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V2,477m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
C Phần thân :
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,634100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,141tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,617tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V3,659m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,727100m2
6Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật chương V1,673100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,136tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V1,111tấn
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V2,243tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V5,489m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V17,97m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V0,131100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,064tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,842m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V28,567m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V11,051m3
D Phần mái :
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V5,236m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V6,655m3
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,03100m2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,097tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,155m3
6Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V0,573tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V62,5041m2
8Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V0,573tấn
9Lợp mái tôn múi LD màu đỏ dày 0,42mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,669100m2
10Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mmYêu cầu kỹ thuật chương V35,744md
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V21,872m2
12Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớpYêu cầu kỹ thuật chương V49,212m2
E Phần nền, bậc tam cấp:
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V14,772m3
3Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mmYêu cầu kỹ thuật chương V132,141m2
4Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 300x300mmYêu cầu kỹ thuật chương V5,715m2
5Ốp tường trụ, cột - Ceramic KT: 300x450mmYêu cầu kỹ thuật chương V21,768m2
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V4,919m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V31m2
8Láng granitô tam cấpYêu cầu kỹ thuật chương V31m2
9Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V72,88m
F Phần hoàn thiện :
1Trát trần, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V167,3m2
2Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V17,199m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V397,894m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V240,1m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V2,04m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V22,176m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V565,194m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V312,515m2
G Phần cửa :
1SXLD cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (tương đương thương hiệu EUROHA)Yêu cầu kỹ thuật chương V15,18m2
2SXLD cửa sổ khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (tương đương thương hiệu EUROHA)Yêu cầu kỹ thuật chương V8,16m2
3Khóa cửa điYêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
4Khóa cửa sổYêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
5Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật chương V0,145tấn
6Sơn tĩnh điện thép hìnhYêu cầu kỹ thuật chương V145kg
7Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật chương V7,8m2
H PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mmYêu cầu kỹ thuật chương V6hộp
3Lắp đặt cầu dao 1 pha 63AYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
4Lắp đặt automat 1 pha 63AYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha 32AYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20AYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
9Lắp đặt đế âm tườngYêu cầu kỹ thuật chương V25hộp
10Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x40WYêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
11Lắp đặt đèn led gắn trần D22-18WYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
12Lắp đặt đèn lốp gắn trần 300x300- 24WYêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
13Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
14Móc treo quạt trầnYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
15Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấuYêu cầu kỹ thuật chương V17cái
16Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V118,5m
17Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V12,5m
18Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V147m
19Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V140,8m
20Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25mmYêu cầu kỹ thuật chương V19m
21Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mmYêu cầu kỹ thuật chương V240m
22Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x10mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V3m
23Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mYêu cầu kỹ thuật chương V1cọc
I CẤP THOÁT NƯỚC+THIẾT BỊ
1Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,133100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,157100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,134100m
4Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
5Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mmYêu cầu kỹ thuật chương V29cái
6Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mmYêu cầu kỹ thuật chương V13cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
10Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
11Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
12Lắp đặt cút vuông PPR d=32-20mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
13Lắp đặt tê PPR d=32-20mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
15Rắc co nhựa PPR d=32mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
16Rắc co nhựa PPR d=25mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Lắp đặt van vặn d=32mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
18Lắp đặt van vặn d=25mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
19Lắp đặt van vặn d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
20Băng tanYêu cầu kỹ thuật chương V10cuộn
21Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
23Lắp đặt LavaboYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
24Lắp đặt vòi rửa lavaboYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
25Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
26Lắp đặt kệ kínhYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
27Lắp đặt hộp đựng xà phòngYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
28Lắp đặt vòi tắm hương senYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
29Lắp đặt Bình nước nóng lạnh 30LYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
30Vòi nước đồng D21Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
31Lắp đặt thoát sàn D60Yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
32Van phao điệnYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
33Van phao cơYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
34Lắp đặt bể nước Inox 1m3Yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
35Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,095100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,064100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,054100m
38Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
39Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
40Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
41Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
42Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
43Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
44Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
45Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
46Keo dánYêu cầu kỹ thuật chương V10tuýp
J THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V4,5991m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,015100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,016100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,416m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,634m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V4,62m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,44m2
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,384100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V4,2691m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,142100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,16100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V6,568m3
13Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V7,93m3
14Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V72,09m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V32,04m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật chương V0,284100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,551tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật chương V5,235m3
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật chương V93cái
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,285100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,285100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.867611E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.735222E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 871.551.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.743.103.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên21
3 Cán bộ an toàn lao đông 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8 - 1,6m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn vữa Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->