Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo đoạn đường ĐH.96 từ thôn Bắc Lệ xã Tân Thành đi xã Hòa Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215353-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo đoạn đường ĐH.96 từ thôn Bắc Lệ xã Tân Thành đi xã Hòa Sơn
Số hiệu KHLCNT 20211205821
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-05 11:24:00 đến ngày 2021-12-15 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,125,707,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trường công trường (bản sao có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ bồi dưỡng và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại với vai trò là cán bộ kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo đoạn đường ĐH.96 từ thôn Bắc Lệ xã Tân Thành đi xã Hòa Sơn
Nâng cấp, cải tạo đoạn đường ĐH.96 từ thôn Bắc Lệ xã Tân Thành đi xã Hòa Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng , địa chỉ: Tầng 2 trụ sở UBND huyện Hữu Lũng số 03 đường 19/8 khu An Ninh thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng- Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn; điện thoại 0205.3.829.688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông- Địa chỉ : Thôn Rọ Phải Xã Mai Pha, TP Lạng Sơn + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Hữu Lũng,tỉnh Lạng Sơn Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn + Tư vấn lập E- HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hùng Vương - Số 62, đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định E- HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng- Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn ; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hùng Vương - Số 62, đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng- Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng , địa chỉ: Tầng 2 trụ sở UBND huyện Hữu Lũng số 03 đường 19/8 khu An Ninh thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng- Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn; điện thoại 0205.3.829.688


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng- Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn; điện thoại 0205.3.829.688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Hữu Lũng. Địa chỉ: Số 03, Đường 19/8, Khu An Ninh, Thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc:Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hữu Lũng. Địa chỉ số 19 đường Chi Lăng, thị trấn Hữu Lũng, Huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ:Số 2 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng – T.P Lạng Sơn + Điện thoại : 0205.3812122 Fax: 0205.3811132 + Email:[email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đào nền
1Đào rãnh đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chương V0,6761100m3
2Đào rãnh đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chương V4,0747100m3
3Đào rãnh đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo chương V0,4875100m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo chương V0,1337100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chương V5,0295100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chương V6,7648100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chương V16,4828100m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo chương V4,6879100m3
9Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo chương V0,4813100m3
B Đắp nền
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V31,5457100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo chương V0,8874100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất ITheo chương V0,0941100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V3,9978100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (0.5km cuối)Theo chương V0,678100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (1km cuối)Theo chương V0,6915100m3/1km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (1.5km cuối)Theo chương V0,9475100m3/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (2km cuối)Theo chương V0,1915100m3/1km
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (2.5km cuối)Theo chương V1,2464100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo chương V0,688100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo chương V0,2354100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IITheo chương V0,484100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V5,9592100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (0.5km cuối)Theo chương V0,9981100m3/1km
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (1Km cuối)Theo chương V1,1837100m3/1km
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (1.5km cuối)Theo chương V1,0249100m3/1km
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (2km cuối)Theo chương V0,9664100m3/1km
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (2.5Km cuối)Theo chương V0,9867100m3/1km
19Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo chương V0,6089100m3
20Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T (2km cuối)Theo chương V0,6089100m3/1km
21Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Phế thảiTheo chương V0,0721100m3
22Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Phế thảiTheo chương V0,2816100m3
23Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Phế thảiTheo chương V0,0816100m3
24Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Phế thảiTheo chương V2,6825100m3
25Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Phế thảiTheo chương V0,0675100m3/1km
26Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Phế thảiTheo chương V0,6922100m3/1km
27Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Phế thảiTheo chương V0,5795100m3/1km
28Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Phế thải (2,5km cuối)Theo chương V1,0656100m3/1km
C Vận chuyển đất đắp
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo chương V2,9596100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo chương V1,4596100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIITheo chương V1,4209100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V12,1767100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (0,5km cuối)Theo chương V2,1959100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (1,5km cuối)Theo chương V0,1269100m3/1km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (2km cuối)Theo chương V2,0082100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVTheo chương V2,2964100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVTheo chương V0,1836100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo chương V4,6814100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (1,5km cuối)Theo chương V0,0656100m3/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (2km cuối)Theo chương V4,6158100m3/1km
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chương V1,9045100m3
D - Mặt đường
1Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chương V8,2289100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo chương V1,7617100m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - mặt đường cũTheo chương V3,1593100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo chương V2.449,126m3
5Rải lớp ni lông chống thấmTheo chương V122,4563100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dướiTheo chương V14,4086100m3
7Gỗ làm khe co giãnTheo chương V0,54m3
8Ma tít nhựa chèn khe co giãnTheo chương V608,05kg
9Cắt kheTheo chương V12,6553100m
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chương V13,2758100m2
E - Công trình thoát nước
1Bê tông nâng đầu cống M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V4,99m3
2Ván khuôn thép đầu cốngTheo chương V0,2884100m2
3Xây tường đầu cống bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40Theo chương V65,31m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmTheo chương V131 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mmTheo chương V31 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmTheo chương V11 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmTheo chương V31 đoạn ống
8Đệm đá dăm 2x4cm bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo chương V0,1063100m3
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo chương V11mối nối
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo chương V2mối nối
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo chương V7mối nối
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chương V231 cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chương V31 cấu kiện
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,16m3
15Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V0,1638100m3
16Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,8745100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,2987100m3
18Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo chương V231 đoạn ống
F Cống đặt tạm thoát nước dọc
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo chương V551 đoạn ống
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chương V551 cấu kiện
G Mương thuỷ lợi
1Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,99m3
2Ván khuôn móng dàiTheo chương V0,144100m2
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo chương V0,06100m
H - Biển báo
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Theo chương V1cái
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,06m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trường công trường (bản sao có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ bồi dưỡng và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại với vai trò là cán bộ kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành.33
3 Công nhân 10 - Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25m31
2 Máy đầm bàn 1kW2
3 Máy đầm dùi 1,5 kW2
4 Máy trộn bê tông 250 lít2
5 Máy trộn vữa 150 lít1
6 Máy hàn điện 23kW1
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
8 Máy lu rung tự hành 25T1
9 Ô tô tự đổ 7T2
10 Máy lu bánh thép 10T1
11 Máy ủi 110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->