Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215752-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐỒNG SƠN, THÀNH PHỐ BẮC GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211215741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-05 11:22:00 đến ngày 2021-12-15 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,610,817,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV bao gồm các hạng mục: Sân lát gạch, tường rào, rãnh thoát nước, trồng cây, cung cấp, lắt đặt thiết bị phòng họp ... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng + thiết bị có giá trị ≥ 1.830.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật Thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thi công trồng cây
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khoa học cây trồng; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành tin học; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐỒNG SƠN, THÀNH PHỐ BẮC GIANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị
Xây dựng hạng mục phụ trợ UBND xã Đồng Sơn
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐỒNG SƠN, THÀNH PHỐ BẮC GIANG , địa chỉ: Xã Đồng Sơn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Sơn, thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: Xã Đồng Sơn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Trung Dũng Bắc Giang; Địa chỉ: Xã Việt Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: Số 01 đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai; Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐỒNG SƠN, THÀNH PHỐ BẮC GIANG , địa chỉ: Xã Đồng Sơn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Sơn, thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: Xã Đồng Sơn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính, - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Sơn, thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: Xã Đồng Sơn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đồng Sơn, thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn Chùa, xã Đồng Sơn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0978.085.366.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bắc Giang, địa chỉ: Số 01 đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lát nền
1Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V2,2691100m3
2Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo mô tả kỹ thuật chương V22,69110m³/1km
3Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo mô tả kỹ thuật chương V22,69110m³/1km
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo mô tả kỹ thuật chương V18cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo mô tả kỹ thuật chương V18gốc
6Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,4715100m3
7Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V180,172m3
8Lát gạch Terrazo KT 40x40, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1.801,72m2
9Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo mô tả kỹ thuật chương V5,119510m³/1km
10Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo mô tả kỹ thuật chương V5,119510m³/1km
B Bồn cây
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,2419100m3
2Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4032100m2
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V6,048m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V22,464m3
5Cây vú sữa, DK 16-18cm, cao >5mTheo mô tả kỹ thuật chương V10cây
6Cây tùng la hán cao Theo mô tả kỹ thuật chương V2Cây
7Cây vạn tuế, DK >20cm, cao > 1mTheo mô tả kỹ thuật chương V9Cây
8Cỏ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V1.295,75m2
9Chuỗi ngọc, rộng > 0.2m, cao> 0.3mTheo mô tả kỹ thuật chương V48m
10Cây sao đen, Dk >16-18, cao > 4mTheo mô tả kỹ thuật chương V36Cây
11Đât hữu cơ trông câyTheo mô tả kỹ thuật chương V129,575m3
12Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo mô tả kỹ thuật chương V2,419210m³/1km
13Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo mô tả kỹ thuật chương V2,419210m³/1km
C Tường rào - Cổng
1Phá dỡ hoa sắt tường ràoTheo mô tả kỹ thuật chương V90,552m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo mô tả kỹ thuật chương V42,5102m3
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V452,0456m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépTheo mô tả kỹ thuật chương V27,2886m2
5Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V2,5674100m3
6Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,422100m2
7Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V16,458m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V59,3754m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V44,5632m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,8335100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V8,3556m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,8345tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V7,8272m3
14Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,9352m3
15Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V18,8542m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V187,6739m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V290,6596m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V88,62m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V566,9535m2
20Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V3,4598tấn
21Sơn tĩnh điện hàng ràoTheo mô tả kỹ thuật chương V3.459,7668kg
22Lắp dựng hàng ràoTheo mô tả kỹ thuật chương V251,86m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V452,0456m2
24Sơn tĩnh điện cổng sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V376,9495kg
25Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo mô tả kỹ thuật chương V20,404610m³/1km
26Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo mô tả kỹ thuật chương V20,404710m³/1km
D Rãnh thoát nước
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,971100m3
2Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0404100m3
3Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,172100m2
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V8,084m3
5Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V29,65m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V198,32m2
7Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2202100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,406tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V4,128m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V861cấu kiện
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,255100m3
12Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo mô tả kỹ thuật chương V7,1610m³/1km
13Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo mô tả kỹ thuật chương V7,1610m³/1km
E Thiết bị
1Loa FULL KING PW925F hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V4Chiếc
2Bàn mixer Dynacord CMS60 hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V1Chiếc
3Cục đẩy 2 kênh KING M2120PTheo mô tả kỹ thuật chương V1Chiếc
4Tủ đựng thiết bị 12U.Theo mô tả kỹ thuật chương V1Chiếc
5Quản lý nguồn KING ATMS9 hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V1Chiếc
6Dây loa 2 lõiTheo mô tả kỹ thuật chương V120Mét
7Rack loa Neutrik hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V10Chiếc
8Dây canon đực cái Neutrik hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V10Chiếc
9Micro không dây king EW100 hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
10Điều hòa cây LG 30000BTU APNQ30GR5A4 hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V5Bộ
11Thiết bị Hội nghị truyền Poly EE MSR 12x kèm Poly Trio C60 và Targus hub hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
12Máy tính mini cài phần mềm và quản lý cuộc họpTheo mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
13Tivi samsung 65inchTheo mô tả kỹ thuật chương V1Cái
14Kệ xe đẩy chuyên dụng cho màn hìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V1Cái
15Máy photocopy Canon IR2625i hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V1Cái
16PC Dell Vostro 3888 hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V7Cái
17Màn hình LG 22MK430H-B 21.5 Inch 75Hz IPS hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V7Cái
18Bàn phím có dây Genius KB128 USB hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V7Cái
19Chuột quang có dây Genius DX-110 hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V7Cái
20Máy tính xách tay Asus VivoBook X413JA-211.VBWB hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V4Cái
21Máy in laser đen trắng Canon LBP2900 hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V3Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV bao gồm các hạng mục: Sân lát gạch, tường rào, rãnh thoát nước, trồng cây, cung cấp, lắt đặt thiết bị phòng họp ... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng + thiết bị có giá trị ≥ 1.830.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật Thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
5 Cán bộ thi công trồng cây 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khoa học cây trồng; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
6 Cán bộ phụ trách thiết bị 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành tin học; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy khoan Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy hàn điện Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy nén khí Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->