Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211215752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐỒNG SƠN, THÀNH PHỐ BẮC GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211215741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-05 11:22:00 đến ngày 2021-12-15 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,610,817,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV bao gồm các hạng mục: Sân lát gạch, tường rào, rãnh thoát nước, trồng cây, cung cấp, lắt đặt thiết bị phòng họp ... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng + thiết bị có giá trị ≥ 1.830.000.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật Thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trồng cây |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khoa học cây trồng; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành tin học; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐỒNG SƠN, THÀNH PHỐ BẮC GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị Xây dựng hạng mục phụ trợ UBND xã Đồng Sơn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính, - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đồng Sơn, thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: Xã Đồng Sơn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đồng Sơn, thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn Chùa, xã Đồng Sơn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0978.085.366. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bắc Giang, địa chỉ: Số 01 đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lát nền | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,2691 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,691 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,691 | 10m³/1km |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | gốc |
| 6 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4715 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 180,172 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terrazo KT 40x40, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.801,72 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,1195 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,1195 | 10m³/1km |
| B | Bồn cây | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2419 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4032 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,048 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,464 | m3 |
| 5 | Cây vú sữa, DK 16-18cm, cao >5m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cây |
| 6 | Cây tùng la hán cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cây |
| 7 | Cây vạn tuế, DK >20cm, cao > 1m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Cây |
| 8 | Cỏ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.295,75 | m2 |
| 9 | Chuỗi ngọc, rộng > 0.2m, cao> 0.3m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 10 | Cây sao đen, Dk >16-18, cao > 4m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 36 | Cây |
| 11 | Đât hữu cơ trông cây | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 129,575 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,4192 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,4192 | 10m³/1km |
| C | Tường rào - Cổng | |||
| 1 | Phá dỡ hoa sắt tường rào | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 90,552 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 42,5102 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 452,0456 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27,2886 | m2 |
| 5 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,5674 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,422 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16,458 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 59,3754 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 44,5632 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8335 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,3556 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8345 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,8272 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,9352 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18,8542 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 187,6739 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 290,6596 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 88,62 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 566,9535 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,4598 | tấn |
| 21 | Sơn tĩnh điện hàng rào | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3.459,7668 | kg |
| 22 | Lắp dựng hàng rào | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 251,86 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 452,0456 | m2 |
| 24 | Sơn tĩnh điện cổng sắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 376,9495 | kg |
| 25 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20,4046 | 10m³/1km |
| 26 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20,4047 | 10m³/1km |
| D | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,971 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0404 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,172 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,084 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 29,65 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 198,32 | m2 |
| 7 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2202 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,406 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,128 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 86 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,255 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,16 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,16 | 10m³/1km |
| E | Thiết bị | |||
| 1 | Loa FULL KING PW925F hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Chiếc |
| 2 | Bàn mixer Dynacord CMS60 hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Cục đẩy 2 kênh KING M2120P | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ đựng thiết bị 12U. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Quản lý nguồn KING ATMS9 hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Dây loa 2 lõi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 120 | Mét |
| 7 | Rack loa Neutrik hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Chiếc |
| 8 | Dây canon đực cái Neutrik hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Chiếc |
| 9 | Micro không dây king EW100 hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Điều hòa cây LG 30000BTU APNQ30GR5A4 hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 11 | Thiết bị Hội nghị truyền Poly EE MSR 12x kèm Poly Trio C60 và Targus hub hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Máy tính mini cài phần mềm và quản lý cuộc họp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Tivi samsung 65inch | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 14 | Kệ xe đẩy chuyên dụng cho màn hình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 15 | Máy photocopy Canon IR2625i hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 16 | PC Dell Vostro 3888 hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| 17 | Màn hình LG 22MK430H-B 21.5 Inch 75Hz IPS hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| 18 | Bàn phím có dây Genius KB128 USB hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| 19 | Chuột quang có dây Genius DX-110 hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| 20 | Máy tính xách tay Asus VivoBook X413JA-211.VBWB hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 21 | Máy in laser đen trắng Canon LBP2900 hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV bao gồm các hạng mục: Sân lát gạch, tường rào, rãnh thoát nước, trồng cây, cung cấp, lắt đặt thiết bị phòng họp ... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng + thiết bị có giá trị ≥ 1.830.000.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật Thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ thi công trồng cây | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khoa học cây trồng; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành tin học; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy khoan | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy nén khí | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi