Gói thầu: Tu bổ, sửa chữa nhà Trạm bảo vệ khu vực lòng hồ thủy điện Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211212005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an huyện Na Hang |
| Tên gói thầu | Tu bổ, sửa chữa nhà Trạm bảo vệ khu vực lòng hồ thủy điện Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20211211550 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí trích xử phạt an toàn giao thông năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-05 12:02:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là750.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng đáp ứng được tính chất tương tự: Là hợp đồng xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp IV, có các đầu mục công việc tương tự với gói thầu này.Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có chứng thực văn bản hợp đồng, bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư dự án để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng;- Giấy tờ chứng thực cá nhân: chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là Quyết định phân công nhiệm vụ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Trung cấp trở lên.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Giấy tờ chứng thực cá nhân: chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là Quyết định phân công nhiệm vụ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công an huyện Na Hang |
| E-CDNT 1.2 |
Tu bổ, sửa chữa nhà Trạm bảo vệ khu vực lòng hồ thủy điện Tuyên Quang Tu bổ, sửa chữa nhà Trạm bảo vệ khu vực lòng hồ thủy điện Tuyên Quang 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí trích xử phạt an toàn giao thông năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; biểu tiến độ thi công, biểu đồ nhân lực, biểu đồ cung ứng vật tư....); và các tài liệu liên quan (nếu có) |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Tu bổ, sửa chữa nhà Trạm bảo vệ khu vực lòng hồ thủy điện Tuyên Quang
Tên công trình: Nhà Trạm bảo vệ khu vực lòng hồ thủy điện Tuyên Quang
Địa điểm xây dựng: Tổ 6, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 20 ngày.
Số điện thoại: 02073.864.116 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Phùng Sơn Dương + Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang + Điện thoại: 02073.864.116 - Fax : -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an huyện Na Hang + Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang + Điện thoại: 02073.864.116 - Fax : |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Việt Hưng + Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang + Điện thoại: 0985670108 - Fax : |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ, dọn dẹp, di chuyển nhà phao lên bờ để sửa chữa | Tháo dỡ, di chuyển | khoán | 1 | |
| 2 | Gia công dầm phao mới | sữa chữa, gia công lại dầm phao | tấn | 2,5284 | |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép của 1 phao to và 4 phao nhỏ | Lắp dựng mới | tấn | 2,5284 | |
| 4 | 01 phao to | Chỉnh sửa, hàn lại các mối nối | khoán | 1 | |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Cạo rỉ | m2 | 56,388 | |
| 6 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép dầm phao, sơn kết cấu thép khác | Sơn mới dầm phao to, phao nhỏ, các kết cấu thép | m2 | 163,752 | |
| 7 | Vận chuyển phao nổi ra vị trí nước lắp dựng các kết cáu thép | vận chuyển, lắp dựng | khoán | 1 | |
| 8 | Bulong cột D25 | Kết cấu các mối nối bằng bu long | bộ | 20 | |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Gia công lại dầm xà | tấn | 0,842 | |
| 10 | Lan can tận dụng và bổ sung các thanh đứng | tận dụng lan can cũ, làm mới và bổ sung các thanh đứng cho lan can | m | 20 | |
| 11 | Thép giàn chống va đập thuyền | Thi công giàn thép 2 bên chống va đập | m | 40 | |
| 12 | Lắp cột thép, khung thép các loại | Lắp đặt cột thép, khung thép thay thế những chỗ đã hỏng | tấn | 0,842 | |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Lắp đặt cột thép, khung thép thay thế những chỗ đã hỏng | tấn | 0,203 | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn mới lại các vị trí hàn | 1m2 | 7,12 | |
| 15 | Nối cột thép | Nối cột thép | 1 mối nối | 10 | |
| 16 | Lắp dựng vì kèo, xà gồ cũ tháo dỡ lắp dụng lại | Lắp đặt vì kèo | khoán | 1 | |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Lắp vì kèo mới | tấn | 0,203 | |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Gia công xà gồ | tấn | 0,266 | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ | tấn | 0,266 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn mới các vị trí hàn | m2 | 100 | |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mái tôn trước, sau, hai bên | 100m2 | 1,0916 | |
| 22 | Úp nóc tôn | Thi công phần nóc nhà phao | m | 30 | |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mái che nhà để catlot, ngăn phòng, trần tôn | 100m2 | 2,0962 | |
| 24 | Cửa khung sắt bị tôn | Thi công lắp đặt cửa khung bằng sắt bịt tôn | m2 | 2,94 | |
| 25 | Lắp đặt xí bệt | Thi công hạng mục nhà vệ sinh | bộ | 1 | |
| 26 | Gia cố chân bệ xí bệt: | Thi công hạng mục nhà vệ sinh | khoán | 1 | |
| 27 | Chỉnh sửa, thay lại sàn gỗ hành lang khu đầu nhà, khu bếp | Sữa chữa, thay mới những phần đã hư hỏng | khoán | 1 | |
| 28 | Bàn thái khu bếp | Tận dụng thép cũ để làm bàn thái khu nhà bếp | khoán | 1 | |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt gỗ | Cạo bỏ sơn cũ trên toàn bộ bề mặt sàn, cửa gỗ | m2 | 77,67 | |
| 30 | Sơn lại sàn gỗ, cửa gỗ | Sơn mới sàn gỗ, cửa gỗ | m2 | 77,67 | |
| 31 | Khóa cửa | Thay khóa cửa mới | bộ | 3 | |
| 32 | Lắp dựng cửa | Lắp dựng cửa vào khuôn | 1m2 | 11,16 | |
| 33 | Hệ thống năng lượng mặt trời | Vệ sinh, lắp đặt lại hệ thông năng lượng mặt trời | khoán | 1 | |
| 34 | Hệ thông dây điện, đèn chiếu sáng | Lắp đặt hệ thống dây điện, ổ cắm mới và tận dụng lại đèn chiếu sáng lắp đặt lại | khoán | 1 | |
| 35 | Đèn năng lượng chiếu sáng ngoài | Thay mới cụm đèn năng lượng chiếu sáng ngoài, gia công lại cần đèn | bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là750.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng đáp ứng được tính chất tương tự: Là hợp đồng xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp IV, có các đầu mục công việc tương tự với gói thầu này.Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có chứng thực văn bản hợp đồng, bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư dự án để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng;- Giấy tờ chứng thực cá nhân: chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là Quyết định phân công nhiệm vụ) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Trung cấp trở lên.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Giấy tờ chứng thực cá nhân: chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là Quyết định phân công nhiệm vụ) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công | 2 |
| 3 | Máy hàn hơi | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công | 2 |
| 4 | Máy khoan đứng | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công | 2 |
| 5 | Máy mài | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi