Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211209661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Thường trực ban chỉ huy phòng chống thiên tai huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211134864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp Kinh tế (NSNNgiao thực hiện nhiệm vụ PCTT năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-05 12:58:00 đến ngày 2021-12-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,255,886,828 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.384E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.76E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc Thủy Lợi.- Tài liệu chứng minh hợp đồng: Hợp đồng+ phụ lục biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (Đại diện chủ đầu tư) (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành và đưa vào khai thác sử dụng; xác nhận của các chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành; hồ sơ thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần ơn (hoàn thành 80% khối lượng công việc). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.579.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.158.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành: Công trình Thủy Lợi- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Thủy Lợi/Nông nghiệp phát triển nông thôn - Hạng III trở lên) còn hiệu lực hoặc Tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Chỉ huy trưởng công trình không được đồng thời đảm nhận quá một công việc theo chức danh trong cùng một thời gian.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS Thủy Lợi/Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh đáp ưng các yêu cầu trên).- Số năm kinh nghiệm được tính theo năm tốt nghiệp ghi trong bằng Đại Học.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên nghành thủy lợi: 02 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Có bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định; Có bản sao Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu (tối thiểu 10 người) bao gồm: Thợ nề: 05 người, thợ cơ giới: 03 người, thợ cốt thép: 02 người. Có kèm theo bản sao công chứng bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc bồi dưỡng nghề.Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu ≥ 9 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Thường trực ban chỉ huy phòng chống thiên tai huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng Xử lý sạt lở đê Thanh Xuân tại thôn Trung, xã Thanh Xuân và đê Linh Cầm tại thôn Điền Quy xã Tân Dân 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp Kinh tế (NSNNgiao thực hiện nhiệm vụ PCTT năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/Thủy Lợi hạng III trở lên (áp dụng cho tất cả các thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp nhỏ, siêu nhỏ được quy định tại Điều 6, Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ. + Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính chứng chỉ năng lực trong E-HSDT. Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng, nếu nhà thầu không cung cấp đầy đủ sẽ không trao hợp đồng. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II năm 2021 (từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định của E-HSMT. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng thường trực Ban Chỉ huy phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn huyện Sóc Sơn, địa chỉ: UBND huyện Sóc Sơn, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, Hà Nội; Điện thoại: 0243.5955694. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sóc Sơn (địa chỉ: thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội số điện thoại 024.38843530). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng thường trực BCH PCTT&TKCN huyện Sóc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng thường trực BCH PCTT&TKCN huyện Sóc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XỬ LÝ SẠT LỞ ĐÊ THANH XUÂN THÔN TRUNG XÃ THANH XUÂN | |||
| 1 | Đưa đất cấp III lên phương tiện và vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3.423,85 | m3 |
| 2 | Đưa đá hộc phương tiện và vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.590,95 | m3 |
| 3 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.246,96 | m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 43 | rọ |
| 5 | Bóc hữu cơ tại vị trí xử lý sạt lở | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,6894 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20,4417 | 10m3/1km |
| 7 | Đào xử lý sạt lở, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 312,77 | m3 |
| 8 | Mua đất đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3.453,465 | m3 |
| 9 | Đắp đất mái đê, độ chặt k=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3.423,85 | m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,3728 | 100m2 |
| 11 | Trồng cỏ mái đê | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18,1453 | 100m2 |
| 12 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| B | XỬ LÝ SỰ CỐ SẠT LỞ ĐÊ LINH CẦM THÔN ĐIỀN QUY XÃ TÂN DÂN | |||
| 1 | Đưa đất lên phương tiện và vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.262,91 | m3 |
| 2 | Bóc hữu cơ tại vị trí xử lý sạt lở | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,3221 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13,221 | 10m3/1km |
| 4 | Đào xử lý sạt lở, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 262,525 | m3 |
| 5 | Bốc xếp đá hộc nền rọ đã cũ phá dỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 57,74 | m3 |
| 6 | Mua đất đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.196,1796 | m3 |
| 7 | Đắp đất K90 tôn cao mặt đê, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.267,0746 | m3 |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 154 | rọ |
| 9 | Đào đường thấm đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 10 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 11 | Lắp ống nhựa PVC D90 thu nước dòng thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 12 | Trồng cỏ mái đê | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,3564 | 100m2 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,569 | 100m2 |
| 14 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 236,4484 | m3 |
| 15 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.384E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.76E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc Thủy Lợi.- Tài liệu chứng minh hợp đồng: Hợp đồng+ phụ lục biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (Đại diện chủ đầu tư) (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành và đưa vào khai thác sử dụng; xác nhận của các chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành; hồ sơ thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần ơn (hoàn thành 80% khối lượng công việc). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.579.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.158.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chuyên ngành: Công trình Thủy Lợi- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Thủy Lợi/Nông nghiệp phát triển nông thôn - Hạng III trở lên) còn hiệu lực hoặc Tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Chỉ huy trưởng công trình không được đồng thời đảm nhận quá một công việc theo chức danh trong cùng một thời gian.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS Thủy Lợi/Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh đáp ưng các yêu cầu trên).- Số năm kinh nghiệm được tính theo năm tốt nghiệp ghi trong bằng Đại Học.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 4 | + Kỹ sư chuyên nghành thủy lợi: 02 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Có bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định; Có bản sao Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu (tối thiểu 10 người) bao gồm: Thợ nề: 05 người, thợ cơ giới: 03 người, thợ cốt thép: 02 người. Có kèm theo bản sao công chứng bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc bồi dưỡng nghề.Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy lu ≥ 9 Tấn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi