Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215798-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211215228
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-05 13:06:00 đến ngày 2021-12-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,965,900,247 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9488E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.789E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự có thể xét ở các hợp đồng có loại công trình khác nhưng đảm bảo có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét như: Thi công xây, trát hệ thống rãnh thoát nước, điện chiếu sáng, thi công cấp phối đá dăm, thảm bê tông nhựa asphalt.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,4-0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 15T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần cẩu bánh hơi hoặc cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp mở rộng đường bê tông khu vực ngõ 236, đường Bắc Kạn kéo dài đến ngõ 105 đường Lương Ngọc Quyến, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và Thiết kế Việt; Địa chỉ: Số 432/1, đường Bắc Kạn, tổ 8, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng và đầu tư TKT; Địa chỉ: Số 20 ngõ 218 Phạm Văn Đồng, Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, Phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; địa chỉ: Tổ 23, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị. Và các tài liều khác theo yêu cầu của E-HSMT. (Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Thái Nguyên, địa chỉ: Số 10 - Đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP. Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép439,19m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III1,0673100m3
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III3,6669100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III40,7431m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m4,3919100m3
6Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km4,3919100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III5,1416100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III5,1416100m3/1km
B KẾT CẤU ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới2,6027100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên2,166100m3
3Đục nhám mặt bê tông2.738,2m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,5kg/m236,5857100m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn6,2069100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ6,2532100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô tự đổ6,2532100tấn
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm36,5857100m2
9Mua biển tròn (P.115)2cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm2cái
C RÃNH DỌC
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III13,3364100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III148,1821m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,953,0582100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III11,3624100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III11,3624100m3/1km
6Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4099,49m3
7Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm3,9642tấn
8Ván khuôn gỗ mũ mố11,7648100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)132,99m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm2,353tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm38,5169tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen8,6446100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg2.5581cấu kiện
14Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30264,45m3
15Láng nền đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40767,268m2
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB401.457,81m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30207,16m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4138,11m3
19Ván khuôn bê tông móng3,8363100m2
20Đắp nền móng công trình bằng thủ công32,39m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4051,07m3
D CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,261m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB300,45m3
3Thanh đà ngang4,44kg
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6920m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5120m
6Lắp cần đèn F 6026cần đèn
7Lắp bóng cao áp26choá
8Lắp đặt ghíp đấu24Cái
9Lắp đặt tăng đơ42cái
10SX cần đèn đôi3Cái
11SX cần đèn đơn23cái
12Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao 3cột
13Lắp bảng điện cửa cột3bảng
14Lắp đèn cao áp3choá
15Thép mạ kẽm1,938kg
16Thép đen28,41kg
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III0,310 cọc
18Rải dây thép địa0,4510 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9488E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.789E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự có thể xét ở các hợp đồng có loại công trình khác nhưng đảm bảo có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét như: Thi công xây, trát hệ thống rãnh thoát nước, điện chiếu sáng, thi công cấp phối đá dăm, thảm bê tông nhựa asphalt.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (KCS): 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L2
2 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,1kW1
4 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70kg2
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW1
6 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 1,5kW3
7 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW2
8 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150L2
9 Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ Còn hoạt động tốt1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T3
11 Máy đào Dung tích gầu từ 0,4-0,8m31
12 Máy tưới nhựa đường Còn hoạt động tốt1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Còn hoạt động tốt1
14 Máy nén khí Còn hoạt động tốt1
15 Máy lu rung Trọng lượng ≥ 8T1
16 Máy lu bánh lốp Trọng lượng ≥ 15T1
17 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 8T1
18 Cần cẩu bánh hơi hoặc cần trục ô tô Sức nâng ≥ 6T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->