Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp phần lưới điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211210757-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp phần lưới điện
Số hiệu KHLCNT 20211210727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Trung (theo Quyết định 416/QĐ-HĐTV ngày 04/6/2021 của Hội đồng thành viên Tổng công ty Ðiện lực miền Trung)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-05 14:33:00 đến ngày 2021-12-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,689,279,571 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.033919357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.406783871E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.282.495.700 đồng (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 6.564.991.399 đồng. Trong đó X = N x VNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.(7) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp >0,4kV. Tổng chiều dài tuyến đường dây >9,3246km; trong đó, có >1,3098 km đường dây trung thế và >8,0148 km đường dây hạ thế. - Tương tự về quy mô: > V=3.282.495.700 VNĐ. Các nội dung khác như trong E-HSMT kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.282.495.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.564.991.400 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 05 công nhân kỹ thuật , không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cần cẩu 5 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị cẩu 5 - 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe xúc đào mini.
- Đặc điểm thiết bị xúc, đào đất.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị rải dây
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Đo tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động
- Số lượng tối thiểu 5
10-Dây đai an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây đai an toàn
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp phần lưới điện
Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực Điện lực Điện Bàn năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Trung (theo Quyết định 416/QĐ-HĐTV ngày 04/6/2021 của Hội đồng thành viên Tổng công ty Ðiện lực miền Trung)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam , địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo phường Tân Thạnh thành phố Tam Kỳ tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Quảng Nam; + Tư vấn thẩm tra: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam , địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo phường Tân Thạnh thành phố Tam Kỳ tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu); - File scan chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hữu Khánh. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6255310; Fax: 0235.3852956.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6252010; Fax: 0235.3852956.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường dây trung thế
B Phần móng và tiếp địa
1Móng trụ bê tông ly tâm; MT-3-14Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế27Móng
2Móng trụ bê tông ly tâm; MT-4-14Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Móng
3Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-3-14-CGCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế17Móng
4Tiếp địa cọc tia hôn hợp Rg-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4ht
5Tiếp địa cọc tia hôn hợp LR-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế13ht
6Tiếp địa cọc tia hôn hợp LR-6Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3ht
C Phần cột và tiếp địa
1Cột BTLT PC.I-14-190-9.2-CG.TCVN 5847:2016 (bao gồm đánh số thứ tự cột+biển cấm)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế40Cột
2Cột BTLT PC.I-14-190-6.5-CG.TCVN 5847:2016 (bao gồm đánh số thứ tự cột+biển cấm)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế27Cột
D Phần xà cơ khí
1Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT đơn: XĐTN-LT-650Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Bộ
2Xà cầu chì cột BTLT đôi dọc tuyến: XFCO-2LTD-650Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
3Xà cầu chì cột BTLT đơn: XFCO-LT-650Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
4Xà đỡ thẳng lệch cột LT đơn: XĐTL-LT-650Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế20Bộ
5Xà néo góc cột BTLT đơn: XNG-LT-1000Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Bộ
6Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyếnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế17Bộ
7Ghế thao tác trụ BTLT đơnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
8Ghế thao tác trụ BTLT đôi dọcCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
9Chi tiết tiếp địa chân cột: CT-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Bộ
10Chi tiết tiếp địa ngọn trung thế: CTtđnttCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế26Bộ
E Phần dây dẫn
1Dây nhôm bọc lõi thép trung thế AC-XLPE-70/11Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)6.853,725Mét
F Phần sứ và phụ kiện
1Cầu chì tự rơi 22kV loại polymerThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)15Bộ
2Cách điện néo 22kV loại polymer: CN-22Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)120Bộ
3Cách điện đứng Pin Post 22kV + ty phần đường dây: SĐ-22DThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)92Bộ
4Dây chảy 12KCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15Bộ
5Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu cho dây AC-XLPE-70/11: D-GN-70Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)162Sợi
6Kẹp đầu sứ cho dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE-70/11Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Kẹp
7Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 120 (5 bulon)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
8Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)48Cái
9Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-70/11 + yếm giáp níu: GN-70/11Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)72Cái
10Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE-240/32: CĐR-240/32Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)6Cái
11Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16: CĐR-A95Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3Cái
12Kẹp đấu lèo cho dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE-240/32: KĐR-M35Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)27Cái
13Kẹp đấu lèo cho dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE-70/11: KĐR-A70/11Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)39Cái
14Kẹp quai nhôm - đồng cho dây nhôm 120Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Cái
15Kẹp đấu chim cho dây nhôm 70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Cái
G Phần đường dây hạ thế
H Phần móng và tiếp địa
1Móng trụ bê tông ly tâm; MT-1-8.5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế205Móng
2Móng trụ bê tông ly tâm; MT-2-10Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Móng
3Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-1-8.5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế57Móng
4Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-2-10Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Móng
5Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-3-14Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Móng
6Tiếp địa cọc tia hôn hợp LR-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế42ht
7Tiếp địa cọc tia hôn hợp Rg-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế45ht
I Phần cột
1Cột BTLT PC.I-8.5-160-3.0 TCVN 5847:2016Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế145Cột
2Cột BTLT PC.I-8.5-160-4.3 TCVN 5847:2016Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế174Cột
3Cột BTLT PC.I-10-190-5.0 TCVN 5847:2016Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10Cột
4Cột BTLT PC.I-14-190-9.2 TCVN 5847:2016Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Cột
J Phần dây dẫn
1Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)8.659,2Mét
2Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)5.463,25Mét
K Phần sứ và phụ kiện
1Bulong móc 16x250 mạ kẽm nhúng nóngCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế206Cái
2Giá móc đơn treo cápCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế326Cái
3Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế131Cái
4Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế70Cái
5Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x(50-95)mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế116Cái
6Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x(50-95)mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế222Cái
7Tiếp địa chờ hạ thế: TĐ-DĐThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)592Cái
8Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-120)/(6-120) - 2 bulongThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)632Cái
9Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế152Cái
10Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-95 loại 2 lỗCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế92Cái
11Đai thép không gỉ 20x0,7 cho cột BTLT đơn dài 1,2 mét kèm 2 khóa đaiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế654Cái
12Ống nhựa xoắn: HDPE Ø105/80Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế184Mét
13Bịt đầu cáp: BĐC-70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế392Cái
14Bịt đầu cáp: BĐC-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế168Cái
15Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-CTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế68Bộ
L Phần xà cơ khí
1Tháo dỡ thu hồi xà hạ thế 4 sứ trên cột BTLT (xà đỡ)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế31Bộ
2Tháo dỡ thu hồi xà hạ thế 8 sứ trên cột BTLT (xà néo)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế17Bộ
3Tháo dỡ thu hồi xà hạ thế 8 sứ trên cột BTLT (xà néo)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế17Bộ
M Phần dây dẫn
1Tháo dỡ thu hồi dây dẫn: 3AV70+1AV50Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế583Mét
2Tháo dỡ thu hồi dây dẫn: 4AV-35(th)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế320Mét
3Tháo dỡ thu hồi dây dẫn: 2AV-35(th)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế120Mét
4Tháo dỡ thu hồi dây dẫn: 4AV-50(th)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế689Mét
5Tháo dỡ thu hồi dây dẫn: ABC(4x70)(th)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế732Mét
N Phần sứ và phụ kiện
1Tháo dỡ thu hồi sứ buly hạ thế: SĐ-0,4(th)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế236Cái
O Phần trạm biến áp
P Phần thiết bị
1Máy biến áp 250kVA-22/0,4kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)9Máy
2Chống sét van đường dây 22kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)54Bộ
Q Phần móng và tiếp địa
1Tiếp địa trạm biến áp: Rg-16Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4ht
2Tiếp địa cọc tia hỗn hợp; LR-24Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5ht
R Phần dây dẫn
1Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)243Mét
2Dây đồng bọc 1 ruột (1x240)MV-0.6/1kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)189Mét
3Dây đồng bọc 1 ruột (1x120)MV-0.6/1kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)63Mét
4Dây đồng bọc 2 ruột (2x2.5)-0.6/1kV180Mét
5Dây đồng mềm bọc 1 ruột (1x35)PVC-0.6/1kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)468Mét
S Phần sứ và phụ kiện
1Cầu chì tự rơi 22kV loại polymerThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)27Bộ
2Dây chảy 10KCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế27Sợ
3Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế (bộ 3 pha)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Cái
4Nắp chụp silicon đầu cực chống sét van (bộ 3 pha)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Cái
5Nắp chụp silicon đầu cực FCO cho 3 pha (trên + dưới)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Cái
6Cách điện đứng Pin Post 22kV + ty phần TBAThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)27Bộ
7Kẹp cổ sứ cho dây đồng bọc KCS-35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế27Cái
8Kẹp răng trung thế KRTT-35 (Đấu nối thu lôi van)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)27Cái
9Sứ hạ thế: SPL-0.4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế72Bộ
10Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-250kVA (400A+2x250A)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)5Tủ
11Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-250kVA (400A+3x250A)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)4Tủ
12Đầu cốt đồng M240 (loại 1 lỗ)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế54Cái
13Đầu cốt đồng M35 (loại 1 lỗ)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế216Cái
14Siết cáp đồng dây M35: SC-M35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế72Cái
15Ống thép luồn tiếp địa F21/27Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế27Ống
16Đai thép không gỉ 20x0,7 cho cột BTLT đơn dài 1,2 mét kèm 2 khóa đaiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế54Cái
17Bảng tên trạm biến ápCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Cái
18Keo bọt nở Foam (750ml)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Bình
19Bảng cấm trèoCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Cái
20Biển cấm sờCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Cái
T Phần xà cơ khí
1Hệ xà TBA trên trụ LT đôi dọc: XTBA-2LT-DCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Bộ
2Tiếp địa chân cột CT-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế27Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.033919357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.406783871E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.282.495.700 đồng (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 6.564.991.399 đồng. Trong đó X = N x VNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.(7) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp >0,4kV. Tổng chiều dài tuyến đường dây >9,3246km; trong đó, có >1,3098 km đường dây trung thế và >8,0148 km đường dây hạ thế. - Tương tự về quy mô: > V=3.282.495.700 VNĐ. Các nội dung khác như trong E-HSMT kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.282.495.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.564.991.400 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm) 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
5 Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) 5 05 công nhân kỹ thuật , không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cần cẩu 5 - 10 tấn cẩu 5 - 10 tấn1
2 Xe tải ≥ 5 tấn tải ≥ 5 tấn1
3 Xe xúc đào mini. xúc, đào đất.2
4 Máy rải dây rải dây1
5 Máy tời 5 tấn Tời 5 tấn1
6 Máy ép thủy lực Thủy lực1
7 Máy hàn Máy hàn1
8 Máy đo tiếp địa Đo tiếp địa1
9 Tiếp địa di động Tiếp địa di động5
10 Dây đai an toàn Dây đai an toàn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->