Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211208517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 15:17:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211011838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-05 14:53:00 đến ngày 2021-12-15 15:17:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,749,469,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9835E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Gửi kèm các hồ sơ (tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao công chứng) + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc thông báo thẩm định của cơ quan chức năng+ Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc. + Nếu các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hoá đơn bán hàng và sao kê của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.920.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, (còn hiệu lực theo quy định);- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực theo quy định); Đã là cán bộ giám sát chất lượng thi công hoặc thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư-01 cán bộ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy(vẫn còn hiệu lực theo quy định); đã là cán bộ giám sát chất lượng thi công hoặc thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, thành phần đáp ứng như sau:- 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc, thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Trường THCS chất lượng cao huyện Vĩnh Tường; hạng mục: Nhà nội trú, nhà cầu, các hạng mục phụ trợ và trang thiết bị 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công cấp huyện quản lý giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức về thi công xây dựng công trình dân dựng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 290.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD công trình huyện Vĩnh Tường, Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc: ĐT: (0211)3.819.334; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Tường -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, thị trấn vĩnh tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà nội trú: Phần cọc | |||
| 1 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 139,05 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 4,5216 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 18,0864 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3456 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc | Theo yêu cầu của HSMT | 20,736 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 12,191 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT | Theo yêu cầu của HSMT | 34,992 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo yêu cầu của HSMT | 288 | 1 mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông, vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu của HSMT | 4,608 | m3 |
| B | Nhà nội trú: Phần móng, thân | |||
| 1 | Đào đất đài móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 1,55 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bậc tam cấp, bồn hoa, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 7,8851 | 1m3 |
| 3 | Đào đất giằng móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 3,0333 | 100m3 |
| 4 | Đắp trả đất đài móng, giằng móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,6295 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền nhà (đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,9431 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót đài móng, giằng móng, bậc tam cấp, bồn hoa, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSMT | 34,2158 | m3 |
| 7 | Bê tông nền nhà, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 79,5439 | m3 |
| 8 | Bê tông đài cọc, giằng móng, M250 | Theo yêu cầu của HSMT | 161,1574 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng tường nhà vệ sinh, M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu của HSMT | 2,835 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng tường chống thấm, M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu của HSMT | 9,1093 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSMT | 2,7994 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng, giằng tường | Theo yêu cầu của HSMT | 6,0805 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 5,3821 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 5,4869 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 14,3323 | tấn |
| 16 | Xây móng bậc tam cấp bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,0576 | m3 |
| 17 | Xây móng chân tường, bồn hoa bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 67,6193 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 49,9567 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của HSMT | 7,5062 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2,0055 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3,6149 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 10,2676 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 149,1744 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 13,6828 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 7,4777 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6,0091 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 21,9741 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 336,6258 | m3 |
| 29 | Ván khuôn, cột chống sàn mái | Theo yêu cầu của HSMT | 24,8671 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 37,9154 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,8454 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7556 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7069 | tấn |
| 34 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,6439 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cầu thang | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5738 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,1876 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1316 | tấn |
| 38 | Bê tông giằng tường thu hồi M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,9776 | m3 |
| 39 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3616 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường thu hồi, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2573 | tấn |
| 41 | Xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,7623 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 1,7623 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn, dày 0,4mm | Theo yêu cầu của HSMT | 7,6625 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo yêu cầu của HSMT | 33,49 | m |
| 45 | Xây bậc cầu thang gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,0088 | m3 |
| 46 | Xây tường nhà bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 647,7938 | m3 |
| 47 | Xây tường thu hồi bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 23,5305 | m3 |
| 48 | Xây tường vệ sinh, gờ lan can bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 118,3906 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 36,4379 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.412,2563 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 4.205,8103 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 524,4964 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 145,4556 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 2.486,71 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 130,88 | m |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 229,68 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo yêu cầu của HSMT | 233,1768 | m2 |
| 58 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSMT | 32,1552 | m3 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x600 vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.331,752 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn nhà - KT 600x600 , vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.847,5912 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn vệ sinh - KT 300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 565,9488 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường - KT 300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 216,045 | m2 |
| 63 | Ốp đá granite bồn hoa vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 16,182 | m2 |
| 64 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm | Theo yêu cầu của HSMT | 225,2568 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo yêu cầu của HSMT | 91,6748 | m2 |
| 66 | Lát gạch đất nung - KT 300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 91,6748 | m2 |
| 67 | Máng tôn thoát nước mái INOX, dày 2mm | Theo yêu cầu của HSMT | 75 | m |
| 68 | Gia công lan can inox304 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,209 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 141,5823 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 25,11 | m2 |
| 71 | Lát đá cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 60,864 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của HSMT | 4.205,8103 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSMT | 2.632,1656 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 6.837,9759 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 1.936,7527 | m2 |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 450 kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 171,36 | m2 |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ 450 kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 10,816 | m2 |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 450 kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 268,56 | m2 |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2600 mở trượt kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 150,48 | m2 |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2600 mở hất kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 19,6 | m2 |
| 81 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ kính dày 10.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 39,44 | m2 |
| 82 | Cửa sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 1,08 | m2 |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 304 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,43 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSMT | 170,08 | m2 |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 125 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo yêu cầu của HSMT | 142 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSMT | 83 | cái |
| 4 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của HSMT | 83 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 45 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 130 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSMT | 248 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu của HSMT | 84 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu của HSMT | 42 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu của HSMT | 45 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp chứa atomat | Theo yêu cầu của HSMT | 42 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 3.410 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2.550 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.250 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 450 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 85 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3.410 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2.550 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của HSMT | 450 | m |
| 24 | Tủ điện tổng KT 450x300x150 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Tủ điện tổng KT 400x250x150 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | hộp |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 18,488 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1849 | 100m3 |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 180 | m |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | cái |
| 6 | Bình sứ lồng chân kim thu sét | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | cái |
| 7 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| E | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSMT | 41 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSMT | 41 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSMT | 41 | cái |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của HSMT | 41 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSMT | 41 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa sàn 1 vòi | Theo yêu cầu của HSMT | 41 | bộ |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu của HSMT | 41 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của HSMT | 41 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 82 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bể |
| 11 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSMT | 41 | bộ |
| 12 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo yêu cầu của HSMT | 40 | bộ |
| 13 | Phao điện | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSMT | 5,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van chặn PPR D32 | Theo yêu cầu của HSMT | 41 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn PPR D20 | Theo yêu cầu của HSMT | 41 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thu PPR D32/20 | Theo yêu cầu của HSMT | 41 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê đều PPR D32 | Theo yêu cầu của HSMT | 41 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê đều PPR D20 | Theo yêu cầu của HSMT | 41 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSMT | 80 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSMT | 80 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSMT | 900 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu PPR D32/20 | Theo yêu cầu của HSMT | 80 | cái |
| 27 | Lắp đặt van chặn PPR D32 | Theo yêu cầu của HSMT | 41 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6 | 100m |
| 31 | Chếch D110 | Theo yêu cầu của HSMT | 41 | cái |
| 32 | Tê nhựa D110/60 | Theo yêu cầu của HSMT | 41 | cái |
| 33 | Tê nhựa D60/34 | Theo yêu cầu của HSMT | 41 | cái |
| 34 | Cút nhựa D60 | Theo yêu cầu của HSMT | 41 | cái |
| 35 | Cút nhựa D34 | Theo yêu cầu của HSMT | 41 | cái |
| 36 | Cút nhựa D110 | Theo yêu cầu của HSMT | 150 | cái |
| F | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3255 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,55 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1653 | tấn |
| 5 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,001 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 8,9312 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 47,396 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 55,4824 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0971 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1321 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,9924 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 15,125 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSMT | 15,125 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,505 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thép nối p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép nối p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép nối p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1100x650x220 - Việt Nam | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cuộn |
| 11 | Lắp đặt lăng phun D65 - Việt Nam | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cặp bích |
| 13 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5 | 100m |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 15,708 | 1m2 |
| H | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút thép nối p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút thép nối p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thép bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT 600x600x180 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt van ren - Đường kính 67mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt lăng phun D65-13, 2,5l/s | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-20m | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cuộn |
| 10 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4 | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | bình |
| 12 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bình |
| 13 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5 | 100m |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 10,205 | 1m2 |
| I | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Kéo dải dây cáp tín hiệu 10x2x0,5mm | Theo yêu cầu của HSMT | 321 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của HSMT | 321 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm | Theo yêu cầu của HSMT | 275,6358 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm | Theo yêu cầu của HSMT | 73,4481 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu của HSMT | 349,0839 | m |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo yêu cầu của HSMT | 5,4 | 10 đầu |
| 7 | Hộp kỹ thuật | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu của HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu của HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu của HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng chuông đèn nút ấn 200x350x180mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| J | PHẦN ĐÈN EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu của HSMT | 2,2 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát nạn | Theo yêu cầu của HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 155,1 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Theo yêu cầu của HSMT | 155,1 | m |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 6 | Hộp kỹ thuật | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | hộp |
| K | THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 1,5413 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1069 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0316 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3322 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,251 | m3 |
| 6 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 3,6919 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 88,75 | 1m2 |
| 8 | Gia ông lắp đặt Bulong móng M18x250 | Theo yêu cầu của HSMT | 32 | bộ |
| L | CỬA CHỐNG CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt cửa ngăn cháy loại 1 sơn tĩnh điện màu ghi | Theo yêu cầu của HSMT | 12,3 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSMT | 12,3 | m2 |
| 3 | Bản lề Inox 304 (6c/1 bộ) | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | bộ |
| 4 | Khóa cửa Việt Tiệp 4509 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Tay co thủy lực Ezet | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| M | NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1184 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,692 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4512 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,512 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng bulông M12 | Theo yêu cầu của HSMT | 376 | Cái |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,1457 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 1,736 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 7,38 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm mái nhà cầu | Theo yêu cầu của HSMT | 5,5269 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa polycarbonat dày 5mm | Theo yêu cầu của HSMT | 7,6417 | 100m2 |
| N | SÂN BÓNG CHUYỀN | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,504 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,072 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,192 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng bulông M12 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Cái |
| 6 | Gia công, lắp dựng cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0159 | tấn |
| 7 | Lắp đặt hệ thống lưới thi đấu | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 242 | 1m2 |
| 9 | Gia công ghế trọng tài bằng INOX304 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,04 | tấn |
| O | SÂN BÓNG RỔ | |||
| 1 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 210 | 1m2 |
| 2 | Lắp đặt hệ thống cột ném bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| P | SÂN LÁT GẠCH TERRAZO | |||
| 1 | Bạt lót nền | Theo yêu cầu của HSMT | 710 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 71 | m3 |
| 3 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 710 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9835E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Gửi kèm các hồ sơ (tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao công chứng) + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc thông báo thẩm định của cơ quan chức năng+ Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc. + Nếu các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hoá đơn bán hàng và sao kê của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.920.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, (còn hiệu lực theo quy định);- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát chất lượng thi công | 2 | - 01 cán bộ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực theo quy định); Đã là cán bộ giám sát chất lượng thi công hoặc thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư-01 cán bộ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy(vẫn còn hiệu lực theo quy định); đã là cán bộ giám sát chất lượng thi công hoặc thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, thành phần đáp ứng như sau:- 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 2 | Máy đào | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 8 | Máy khoan | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 11 | Ô tô | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 3 |
| 12 | Máy ép cọc | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc, thủy bình | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi