Gói thầu: Mua sắm vật tư, nguyên, nhiên liệu năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215950-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đại học Đà Nẵng
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, nguyên, nhiên liệu năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211201258
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-05 15:55:00 đến ngày 2021-12-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 194,307,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Đại học Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, nguyên, nhiên liệu năm 2021
Đề tài thuộc Chương trình KHCN cấp Bộ “Mô đun điện - rác thông qua RDF sản xuất từ chất thải rắn ở nông thôn”, Mã số B2021-DNA-03
20 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Đại học Đà Nẵng , địa chỉ: 41 Lê Duẩn, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nguyên vật liệu1BỘTrọn bộ gồm các Mục 2-10)
2Inox tấm 1,2 x 2,4m3TấmInox 304- Xuất xứ: Châu âu- Kích thước: 1,2m x 2,4m x 1 mm
3Thép tấm 1mm60m2Thép tấm- Xuất xứ: Việt Nam- Kích thước: dày 1 mm
4Thép hộp (30mm x 30mm)20m2Thép hộp- Xuất xứ: Việt Nam-Kích thước: 30 mm x 30 mmx 1mm
5Nhôm hợp kim dạng khối đặc40kgNhôm tròn đặc-Xuất xứ: Trung quốc- Kích thước: đường kính tròn 300 mm; dài 1 m
6Thép góc20câyThép góc V- Xuất xứ: Việt Nam- Kích thước: 60 mm x 60 mm x 4 mm; dài 6m
7Van cấp liệu1BỘVan điện từ 2 cửa Model: UW-50 Số cửa: 2 (vào - ra) Điện áp: 220V -110V-24V-12V Hãng sản xuất: UNID
8- Arduino Mega2560 R3- Atmega16U2Kit1BỘThông số kỹ thuậtVi điều khiển: ATmega2560Điện áp hoạt động: 5VĐiện áp đầu vào (đề nghị): 7-12VĐiện áp đầu vào (giới hạn): 6-20V
9- Wio Terminal1BỘXuất xứ: ChinaThương hiệu: Seeed StudioModel: HS001364Thông số kỹ thuật:owerful MCU: Microchip ATSAMD51P19 with ARM Cortex-M4F core running at 120MHzReliable Wireless Connectivity: Equipped with Realtek RTL8720DN, dual-band 2.4Ghz / 5Ghz Wi-FiHighly Integrated Design: 2.4” LCD Screen, IMU and more practical add-ons housed in a compact enclosure with built-in magnets & mounting holesRaspberry Pi 40-pin Compatible GPIOCompatible with over 300 plug&play Grove modules to explore with IoTUSB OTGSupport Support Arduino, CircuitPython, Micropython, ArduPy(What is ArduPy?), AT Firmware, Visual Studio CodeTELEC certificated
10- Bộ Grove Inventor Kit1BỘXuất xứ: ChinaThông số kỹ thuật:Grove Shield for micro:bit v2 x 1Grove - Rotary Angle Sensor(P) x 1Grove - Speaker x 1Grove - Ultrasonic Ranger x 1Grove - Light Sensor v1.2 x 1Grove - WS2812 Waterproof LED Strip - 30 LEDs 1 meter x 1Grove - Gesture x 1Grove - 4-Digit Display x 1Grove - Red LED x 1Micro USB Cable - 48cm x 112 Projects Manual x 1Alligator Cable x 10Grove Cable x 7
11Bộ ghi thông số hoạt động của lò khí hóa1BỘTrọn bộ gồm các Mục 12-35)
12- Arduino Mega2560 R3- Atmega16U2Kit1BỘThông số kỹ thuậtVi điều khiển: ATmega2560Điện áp hoạt động: 5VĐiện áp đầu vào (đề nghị): 7-12VĐiện áp đầu vào (giới hạn): 6-20V
13ĐỒNG HỒ ĐO ĐIỆN ÁP, DÒNG ĐIỆN, CÔNG SUẤT1BỘ Phạm vi đo hiện tại: 0 ~ 100A, sai số 0.01– Điện áp đo và hoạt động: 6.5 ~ 100VDC, sai số 0.01– Công suất đo: 0 ~ 10,000W, sai số 0.1– Năng lượng đo: 0 ~ 9,999kWh– Màn hình hiển thị: LCD, đèn nền xanh dương, có thể bật tắt đèn nền– Kích thước màn hình: 30 x 51mm– Kích thước sản phẩm: 84.6 x 49.6 x 24.4mm
14Cảm biến dòng điện2BỘIC chính: LM393, WCS1800– Điện áp làm việc: 5VDC– Độ tuyến tính: K = 60mV / A– Phạm vi phát hiện dòng điện DC: +-35A và AC: 25A
15Dây Cảm Biến Nhiệt Độ Loại K7cái– Trọng lượng: 45g– Phạm vi nhiệt độ: -60 ℃ đến 500 ℃– Sai số: ± 1 ℃– Kích thước ren: 6mm
16Mạch Điều Khiển Động Cơ DC Servo PID MSD_AH Shield1BỘXuất xứ: Việt NamThông số kỹ thuật:10-30VDC, 0-20A, 0-400WĐiều khiển vị trí, vận tốc, gia tốcEncoder x4, tích hợp bộ lọc nhiễu encoderHỗ trợ chuẩn giao tiếp USB.Phương thức giao tiếp: Rs232(network), USB
17Solenoid Valves4cáiXuất xứ : Đài Loan- Chất liệu: đồng- Kiểu tác động: Trực tiếp ( Thường đóng)- Sử dụng : Nước , Khí , Gas , Dầu- Nhiệt độ : -5 ->800C - Điện : 24V, 220V- Áp lực: 0-7kgf/cm2 (Tối đa: 10kgf/cm2Điện áp điều khiển 220VAC 50HzĐường kính ống 34mm
18Cảm biến áp suất4cái- Xuất xứ: Đài Loan• Nguồn cấp : 12-24VDC ±10%(sóng P-P: max. 10%)•Dòng tiêu thụ : Loại ngõ ra điện áp: Max. 50mALoại ngõ ra dòng: Max. 75mA• Dải áp suất định mức: 0 đến 1,000kPa
19Cảm biến lưu lượng3cáiXuất xứ: Trung quốcModel: PF3W720S-04-B-MR Thương hiệu: SMc
20Cảm biến nhiệt độ6cáiXuất xứ: Nhật- Đường kính 3,2- Kiểu sensor K-- Vỏ Inox 316
21Quạt ly tâm cao áp2cáiXuất xứ: Việt Nam• Model: QLTSC-2P01• Chủng loại: Hút / Thổi•Điện áp: 380V/50Hz•Công suất: 1HP ~ 0.75Kw•Vòng tua: 2800v/phút•Lưu lượng: 500m³/h•Cột áp: 2500Pa
22Xi lanh thủy lực 2 chiều, L=0,8m1cáiThông số kỹ thuật xilanh thủy lực 40 tấn- Xuất xứ: Việt Nam- Đường kính ty: Ø100- Đường dầu: ren 3/4"- Áp suất tối đa: 250 bar- Áp suất làm việc: 200 bar- Lực ép: 50 tấn- Hành trình: 800mm
23Xi lanh thủy lực 2 chiều, L=1m1cáiThông số kỹ thuật xilanh thủy lực 60 tấn- Xuất xứ: Việt Nam- Đường kính ty: Ø100- Đường dầu: ren 3/4"- Áp suất tối đa: 250 bar- Áp suất làm việc: 200 bar- Lực ép: 50 tấn- Hành trình: 1000mm
24Bơm thủy lực1cáiXuất xứ: Nhật Bản- Model: FD25/30-11, động cơ 4D95
25Động cơ điện 3 HP1chiếcXuất xứ: Việt Nam; Động cơ điện 1 pha, 490 vòng/phút, 220V/50Hz
26Van gạt thủy lực1chiếcVan Thủy Lực Parker Model: D1VW004CNTW 91, 220VAC, máy tay.
27Xi măng chịu nhiệt100kgXuất xứ: Trung quốcNhiệt độ làm việc: 150 độ C
28Bông ceramic cách nhiệt8tấmXuất xứ: Đài loanKích thước: 600x900mmĐộ dày: 50mm.Cân nặng 1 tấm: 10-12kg
29Đồng hồ áp suất4chiếcXuất xứ: Hàn QuốcModel: P254-Đường kính mặt: 100mm-Vật liệu: Vỏ inox 304SS-Loại đồng hồ: Chân sau giữa tâm, không vành, có dầu Glycerin-Dãy đo áp suất: 0-6 bar-Độ chính xác: ±1.5%
30Thiết bị đo lưu lượng (Flow Meter)2cáiXuất xứ: hàn quốc- Model: Cảm Biến Lưu Lượng Gió Kia Carens/Rondo 2816425000
31Quạt đẩy hút ly tâm1chiếcXuất xứ: Đài loanQuạt hút đẩy ly tâm - Công suất 500 watts- Điện áp 220 volts, 1 pha- Lưu lượng khí 150 m3/h
32Quạt hút đẩy ly tâm1chiếcXuất xứ: Đài loanQuạt hút đẩy ly tâm - Công suất 500 watts- Điện áp 220 volts, 1 pha- Lưu lượng khí 150 m3/h
33Cối nghiền rác1chiếcCối nghiền rác - Năng suất 50kg/h- 16 dao nghiền- Nguyên liệu nghiền: rác thải hữu cơ đã phân loại, nhựa, gỗ vụn, rơm rạ…- Công suất động cơ 5HP (tách riêng)Nguồn điện 220V, tốc độ mô tơ 1500v/ph.Hàng đặt lắp ráp theo yêu cầu
34Động cơ điện 5HP1chiếc- Xuất xứ: Đài laonĐộng cơ điện 5HP - Tốc độ 1440 vòng/phút- 1 pha, 50 Hz- 220 volts
35Lọc khí ly tâm1BỘXuất xứ: Việt namThông số kỹ thuật:Kích thước lồng ngoài : 55 cmKích thước lồng trong: 45 cm
36Dụng cụ, phụ tùng, vật rẻ tiền mau hỏng1HTTrọn bộ gồm các Mục 37-38)
37NaOH100kgNaOH natri hydroxit Xilong xút (bột) CAS 1310-73-2
38Dây điện125m2Xuất xứ: Việt namThương hiệu: CadiviDây CV 2.5
39Năng lượng, nhiên liệu1HTTrọn bộ gồm các Mục 40-41)
40Dầu200LÍTDầu diesel
41Xăng200LÍTXăng Ron 95
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->