Gói thầu: Gói thầu 05: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211215865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế và thương mại Linh An |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211215830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-05 16:17:00 đến ngày 2021-12-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,315,461,223 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình, có hạng mục thi công và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Đã giữ chức vụ Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có hạng mục phòng cháy chữa cháy (kèm theo tài liệu chứng minh)- Đã được huấn luyện đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường theo quy định.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phòng cháy chữa cháy và chứng chỉ đào tạo huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT nhóm II còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điều hành thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành ngành phòng cháy chữa cháy.- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục phòng cháy chữa cháy (kèm theo tài liệu chứng minh)- Đã được huấn luyện đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường theo quy định.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT nhóm II còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn thiết kế và thương mại Linh An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 05: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Nâng cấp, trang bị hệ thống PCCC tại Trụ sở chính Công ty 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Scan đăng ký kinh doanh của nhà thầu + Scan giấy phép kinh doanh hoạt động phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. + Bản scan các bằng cấp, chứng chỉ, và tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm cán bộ chủ chốt. + Scan báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020. + Scan các tài liệu chứng minh về máy móc thiết bị thi công theo yêu cầu của E-HSMT. + Scan tài liệu của cơ quan quản lý thuế, cơ quản quản lý bảo hiểm xã hội chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế, nghĩa vụ bảo hiểm xã hội đết hết thời điểm quý III năm 2021. Ghi chú: Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc của các tài liệu đã scan đính kèm E-HSDT và các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ của bên mời thầu để xuất trình đối chiếu xác minh nếu có yêu cầu, trường hợp từ chối xuất trình, hoặc không xuất trình được thì sẽ thương thảo không thành công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Dịch vụ ngân hàng Nông nghiệp Việt Nam
Địa chỉ: Số 10, phố Chùa Bộc, Phường Quang Trung, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Dịch vụ Ngân hàng Nông nghiệp Việt Nam; địa chỉ: Số 10 Chùa Bộc, Quang Trung, Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và thương mại Linh An. Địa chỉ: Số 68 xóm Giếng, thôn Cổ Điển A, X.Tứ Hiệp, H. Thanh Trì, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Dịch vụ Ngân hàng Nông nghiệp Việt Nam; địa chỉ: Số 10 Chùa Bộc, Quang Trung, Đống Đa, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 Loop | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | bộ |
| 2 | Đầu báo khói quang địa chỉ kèm đế | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 124 | đầu |
| 3 | Đầu báo cháy nhiệt thường kèm đế | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 16 | đầu |
| 4 | Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 10 | đầu |
| 5 | Module ngắn mạch thông minh địa chỉ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 6 | Module giám sát đầu báo thường | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 7 | Module điều khiển chuông báo cháy | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 8 | cái |
| 8 | Máy bơm chữa cháy đông cơ điện (FP1), Q= 67,6 L/s , H = 80M | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | máy |
| 9 | Máy bơm chữa cháy đông cơ Diezen (FP1), Q= 67,6 L/s , H = 80M | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | máy |
| 10 | Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện (IP), Q = 3 m3/h, H =90m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | máy |
| 11 | Tủ điện điều khiển máy bơm điện chữa cháy chính, máy bơm điện chữa cháy dự phòng, máy bơm bù áp. | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | tủ |
| B | PHẦN XÂY LẮP HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 Loop | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo khói quang địa chỉ kèm đế | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 12,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt thường kèm đế | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt Module ngắn mạch thông minh địa chỉ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Module giám sát đầu báo thường | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Module điều khiển chuông báo cháy | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy đông cơ điện (FP1), Q= 67,6 L/s , H = 80M | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | 1 máy |
| 9 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy đông cơ Diezen (FP1), Q= 67,6 L/s , H = 80M | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | 1 máy |
| 10 | Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy động cơ điện (IP), Q = 3 m3/h, H =90m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | 1 máy |
| 11 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển máy bơm điện chữa cháy chính, máy bơm điện chữa cháy dự phòng, máy bơm bù áp. | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt bộ nguồn phụ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Ắc quy dự phòng 12V | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3,6 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3,6 | 5 chuông |
| 16 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy địa chỉ khẩn cấp | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3,6 | 5 nút |
| 17 | Lắp đặt hộp đấu dây báo cháy | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 13 | hộp |
| 18 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 19 | Kéo rải dây tín hiệu xoắn 10x2x0.5mm2 chôn ngầm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 320 | m |
| 20 | Kéo rải dây tín hiệu chống nhiễu đầu báo 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1.650 | m |
| 21 | Kéo rải dây nguồn chuông đèn 2x1,5mm2, chống cháy | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 130 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đường kính 40/30mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống gen cứng bảo vệ dây D20 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1.500 | m |
| 24 | Lắp đặt ống gen mềm bảo vệ dây D20 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 250 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp chia ngả 3, D20 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 180 | hộp |
| 26 | Kẹp ống | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1.250 | cái |
| 27 | Đào hố chôn ống xoắn đường kính 40/30 bằng thủ công có Độ sâu hố = | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,63 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4,8 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 6,8 | 5 đèn |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 485 | m |
| 31 | Lắp đặt ống gen cứng bảo vệ dây D20 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 400 | m |
| 32 | Lắp đặt ống gen mềm bảo vệ dây D20 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp chia ngả 3, D20 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 41 | hộp |
| 34 | Kẹp ống | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 350 | cái |
| 35 | Lắp đặt Aptomat bảo vệ tầng 32A | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 5,768 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,24 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,35 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,64 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2,32 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3,84 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 54 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=80mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 60 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 86 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 461 | cái |
| 47 | Lắp đặt T thép hàn D100 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt T thép hàn D100/50 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt T tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính D65/50 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 23 | cái |
| 50 | Lắp đặt T tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D40/25 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt T tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D32/25 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 40 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm D65/50 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 17 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm D40/32 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm D32/25 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 45 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm D25/15 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 184 | cái |
| 56 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 10 | cặp bích |
| 57 | Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2 | cặp bích |
| 58 | Lắp đặt giá treo ống D100 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 50 | cái |
| 59 | Lắp đặt giá treo ống D65 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt giá treo ống D40 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 27 | cái |
| 61 | Lắp đặt giá treo ống D32 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 83 | cái |
| 62 | Lắp đặt giá treo ống D25 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 363 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường,vật liệu tôn dày ≥ 1mm (bao gồm 02 cuộn vòi chữa cháy D50 + 2 lăng phun + rìu + búa tạ + 02 bình chữa cháy ABC 8 kg + 1 bình co2 3kg ) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 21 | cái |
| 64 | Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy (bao gồm 02 bình chữa cháy ABC 8kg + 01 bình chữa cháy CO2 3kg) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt Van góc chữa cháy D50 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 42 | cái |
| 66 | Lắp đặt trụ nước cứu hoả đường kính 100mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả đường kính 100mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Đầu phun sprinkler 68 độ quay xuống | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 121 | cái |
| 69 | Lắp đặt Đầu phun sprinkler 68 độ hướng lên | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 63 | cái |
| 70 | Lắp đặt nắp che đầu phun | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 121 | cái |
| 71 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt cụm van ren D15 + đồng hồ đo áp | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 74 | Đào đất đường ống, đất cấp III | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 198,5 | m3 |
| 75 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,8 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,8 | 100m3 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 152 | m2 |
| 78 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 5,768 | 100m |
| 79 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 8,39 | 100m |
| 80 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 21 | bảng |
| 81 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,18 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,06 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,12 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,06 | 100m |
| 85 | Lắp đặt van một chiều D100 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt van một chiều D50 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van chặn D150 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van chặn D100 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt van chặn D80 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van chặn D50 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc áp lực điều khiển máy bơm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt van báo động (Alarm valve) mặt bích, đường kính van d=100mm. | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính van d=80mm. | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt khớp nối mềm mặt bích, đường kính d = 150mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt khớp nối mềm mặt bích, đường kính d = 100mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt khớp nối mềm mặt bích, đường kính d = 50mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt y lọc D150 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt y lọc D50 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt rọ hút D150 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt rọ hút D50 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt cụm van ren D15 + đồng hồ đo áp | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt bình tích áp 100L | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | bể |
| 103 | Kéo rải cáp điện (3x50+1x35) mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 20 | m |
| 104 | Kéo rải cáp điện (3x6+1x4) mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 5 | m |
| 105 | Kéo rải dây tiếp địa 1x70mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 5 | m |
| 106 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 15 | cặp bích |
| 107 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 13 | cặp bích |
| 108 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 13 | cặp bích |
| 109 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=150mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=80mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương măng sông, đường kính cút d=25mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D150/100mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=150/80mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 117 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,18 | 100m |
| 118 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d>=100mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,24 | 100m |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 10 | m2 |
| 120 | Cắt đường bê tông, chiều dày sàn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 480 | 1m |
| 121 | Đục phá bê tông thủ công (rông 30cm sâu 20cm) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 28,8 | m3 |
| 122 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 7 | m3 |
| 123 | Vận chuyển đất thải đổ đi | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 35,8 | m3 |
| 124 | Lấp cát đường ống | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 5 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông mác 250 tại chỗ hoàn trả mặt bằng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 30,8 | m3 |
| 126 | Sửa chữa cửa thép cánh đẩy thành cửa cánh mở | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 7 | cửa |
| 127 | Lắp đặt cửa nhôm kính lớp 2 tại những vị trí có cửa lùa, cửa cuốn không đảm bảo tiêu chuẩn pccc | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 38,26 | m2 |
| 128 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,372 | 100m3 |
| 129 | Lu gia cố nền đất | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 97,02 | m2 |
| 130 | Khoan cấy thép Ramset biện pháp ván khuôn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 150 | lỗ |
| 131 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,038 | 100m2 |
| 132 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 9,702 | m3 |
| 133 | Xoa mặt bê tông mặt bể | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 93 | m2 |
| 134 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 95,26 | m3 |
| 135 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nắp bể | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,972 | 100m2 |
| 136 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2,724 | 100m2 |
| 137 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,315 | tấn |
| 138 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 12,1 | tấn |
| 139 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,235 | tấn |
| 140 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 103,2 | m2 |
| 141 | Băng cản nước W200 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 117,6 | md |
| 142 | Quét lớp chống thấm gốc bitum 3 lớp thành trong bể | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 103,2 | m2 |
| 143 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 154,4 | m2 |
| 144 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 119,4 | m2 |
| 145 | Nắp bể bằng Inox KT 1x1 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | Cái |
| 146 | Thang lên xuống mặt bể bằng thang thép | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | Cái |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,501 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình, có hạng mục thi công và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Đã giữ chức vụ Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có hạng mục phòng cháy chữa cháy (kèm theo tài liệu chứng minh)- Đã được huấn luyện đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường theo quy định.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phòng cháy chữa cháy và chứng chỉ đào tạo huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT nhóm II còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) | 8 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật điều hành thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy. | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành ngành phòng cháy chữa cháy.- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục phòng cháy chữa cháy (kèm theo tài liệu chứng minh)- Đã được huấn luyện đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường theo quy định.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT nhóm II còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Thiết bị trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Thiết bị trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy mài cầm tay | Thiết bị trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi