Gói thầu: Mua trang thiết bị nghiệp vụ phục vụ công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211215982-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Mua trang thiết bị nghiệp vụ phục vụ công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211215957 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-05 16:34:00 đến ngày 2021-12-11 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,201,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,018,000 VNĐ ((Mười tám triệu mười tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Cung cấp bản chụp chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về tình trạng thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu khác, các yêu cầu khác để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.854.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.681.708.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Chương III đối với các thiết bị cung cấp;- Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận thông báo của Đơn vị sử dụng; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Mua trang thiết bị nghiệp vụ phục vụ công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông năm 2021 Mua trang thiết bị nghiệp vụ phục vụ công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông năm 2021 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu phải nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm, hãng sản xuất, thông số kỹ thuật và tài liệu (cataloge, tài liệu kỹ thuật) kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Cam kết các thiết bị hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2021, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Nhà thầu phải cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng như sau: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. Trong trường hợp nhà thầu nhập khẩu hàng hóa không trực tiếp từ nhà sản xuất hàng hóa thì nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất khi giao hàng. Riêng đối với vật tư, vật liệu, phụ kiện lắp đặt không yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm cung cấp theo yêu cầu của E-HSMT) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.018.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Lào Cai, Địa chỉ: Số 06, đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai, số điện thoại 0692449210, số fax 0692449321 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Lào Cai, Địa chỉ: Số 06, đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai, số điện thoại 0692449210, số fax 0692449321 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo nồng độ cồn trong hơi thở | 18 | Cái | - Loại cảm biến điện tử: Có độ hiệu quả cao với rượu, không bị ảnh hưởng bởi các chất gây ô nhiễm hơi thở khác.- Dải đo: 0.000 – 2.500 mg/l- Độ chính xác cao: ± 5% tại ≥ 0.4 mg/L; ±0.02 tại 0.4 mg/L- Thời gian căn chỉnh: 01 năm/lần- Nhiệt độ sử dụng: -10ºC ÷ 45ºC- Ngôn ngữ: Tiếng Việt- Màn hình: Màn hình màu cảm ứng 3,2 inch- Camera: 3.0 mega pixel, 120o- Dung lượng bộ nhớ 40,000 lần kiểm tra- Máy in nhiệt tích hợp- Kích thước: L: 198mm, W:80mm, H: 38mm- Nguồn cấp: Pin sạc 3000 mAh/ 7.4V Lithium-ion- Trọng lượng: 455gPhụ kiện tiêu chuẩn:- 01 máy đo nồng độ cồn tích hợp với máy in nhiệt, Phần mềm trên máy đo hiển thị bằng Tiếng Việt và in ra kết quả bằng Tiếng Việt- 200 ống thổi- 01 Pin cho máy đo- 01 Bộ sạc cho máy đo- 12 Cuộn giấy in nhiệt- 01 Bao da đựng thiết bị- 01 Giấy chứng nhận kiểm định | ||
| 2 | Gậy chỉ huy giao thông phản quang | 324 | Chiếc | Chất liệu: Nhựa tổng hợp.Tay cầm có các đường gân chống trơn trượtKích thước: Dài 440mm, đường kính thân gậy: 35mm.Trọng lượng: 100gThân gậy được dán phản quang 2 màu trắng và đen Tay cầm có gắn dây dù để đeo vào thắtlưng. | ||
| 3 | Còi đồng cảnh sát giao thông | 212 | Chiếc | - Thông số kỹ thuật: - Kích thước: 4*6*1,5 cm - Chất liệu: Hợp kim mạ vàng - Logo CA dập nổi hai bên - Dây đeo màu vàng - Phù hợp sử dụng cho lực lượng Công an | ||
| 4 | Cuộn dây phản quang cảnh báo dùng cho lực lượng Cảnh sát | 60 | Cuộn | - Quy cách: nền màu đỏ, 2 đầu dệt chỉ vàng; Nội dung được in mực phản quang vàng trên nền vải đỏ- Nội dung chữ in: có 3 dải màu vàng kích thước 5cm ở đầu dải băng, logo CSGT in màu và nội dung “Khu vực đảm bảo trật tự, an toàn giao thông”.* Sản phẩm được sản xuất đáp ứng quy chuẩn của thông tư 67/2019/TT-BCA.- Cuộn dây:+ Chất liệu: Vải dệt sợi Polyester.+ Khổ rộng 7cm, dài 50m, in dòng chữ có phản quang “Khu vực đảm bảo trật tự, an toàn giao thông”. Có kích cỡ chữ rộng 3.5 cm, dòng chữ dài 100 cm, khoảng cách giữa hai dòng là 150 cm. + Dây được in nhiệt logo CSGT, 3 vạch màu vàng tạo điểm nhấn cho dây. nền màu đỏ, 2 đầu dệt chỉ vàng; Nội dung được in mực phản quang vàng trên nền vải đỏ+ Hai bên dọc theo sợi dây được dệt chỉ màu vàng phản quang kích thước 1cm.- Hộp đựng dây: + Chất liệu: Inox+ Hộp thiết kế hình bát giác+ Tay quay dạng gập thuận lợi trong việc thu gọn dây sau khi sử dụng.+ Đường kính: 21 cm | ||
| 5 | Đèn pin đặc chủng đa năng | 63 | Chiếc | - Pin lưu trữ năng lượng: 18650 – 2000mAh.- Trọng lượng: 310g.- Kích thước: đầu 45mm, đuôi 33mm, dài 197mm.- Khoảng cách chiếu sáng: 200m.- Độ sáng: đầu đèn 200 lumens, thân đèn (đèn trắng: 150 lumens, đèn xanh- đỏ: 620-625 lumnes).- Thân đèn 3 kiểu nháy kép 2 màu xanh-đỏ (cảnh báo-cứu hộ).- Thời gian chiếu sáng: từ 3-7 tiếng.- Công cụ: Búa phá kính cứu nạn, dao cắt giấy, La bàn.- Pin: Kiểu sạc điện thoại kết hợp năng lượng mặt trời.- Chất liệu: hợp kim nhôm.- Chống thấm nước: IP66 . | ||
| 6 | Dây lưng đai chéo | 81 | Chiếc | - Chất liệu: da công nghiệp- Chất liệu đai: hợp kim mạ vàng - Chiều dài: 100 cm- Chiều rộng: 4,5 cm - Móc treo công cụ hỗ trợ: 5 móc.- Phù hợp quy định về dây đeo chéo cho lực lượng Công an. | ||
| 7 | Cọc tiêu giao thông | 80 | Chiếc | - Quy cách: + Chiều cao 700 mm + Kích thước chân đế: 380*380 mm- Chất liệu: HDPE (là một nhựa nhiệt dẻo, được sử dụng rất phổ biến trên thế giới, hàng năm tiêu thụ trên 60 triệu tấn) hoặc tương đương.- Hình dạng: Hình chóp nón- Màu sắc: Màu cam- Có thể lắp đặt Tiêu phản quang tròn- Có phản quang 2 hàng, dễ nhận biết ngay cả khi trời tối | ||
| 8 | Ô che nắng cảnh sát giao thông di động | 11 | Chiếc | - Ô có 8 cánh, có in chữ theo yêu cầu - Chất liệu: bạt Hiflex hoặc tương đương, chống thấm nước, chống nắng mưa, bền màu.- Kích thước tán ô: 2.2m - Chiều cao tối đa: 2.5m và có thể điều chỉnh thông qua chốt nối bằng khóa vặn.+ Ống dù trên Ø 27 dài 1m5 được làm bằng ống thép sơn tĩnh điện.+ Ống dù dưới Ø 32 dài 1m được làm bằng ống thép sơn tĩnh điện.- Nan ô được làm bằng thép dự ứng lực dài 1m2, chịu lực tốt, tính đàn hồi cao.- Phụ kiện: hợp kim nhôm hoặc nhựa PP chính phẩm.- Đế ô: Đế tròn đường kính ~38cm, đúc bê tông, vỏ bọc bằng thép sơn chống gỉ. Trọng lượng 13-14kg.- Đóng gói: Bọc nylon và bạt ô được phủ lớp bột đá chống lem màu. | ||
| 9 | Găng tay da | 43 | Đôi | - Chất liệu: Da lộn- Màu sắc: trắng (viền đỏ cổ tay)- Lớp lót: dệt bằng công nghệ sợi tổng hợp và phủ nhựa polyurethane- Kích cỡ: size 24 và 25 - Thông số: Găng tay có các lỗ thông hơi ở các mu ngón tay và kẽ tay giúp người đeo thoải mái khi lái xe.- Phù hợp dùng cho lực lượng làm công tác dẫn đoàn và TTKS của lực lượng CSGT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Cung cấp bản chụp chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về tình trạng thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu khác, các yêu cầu khác để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.854.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.681.708.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Chương III đối với các thiết bị cung cấp;- Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận thông báo của Đơn vị sử dụng; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi