Gói thầu: Gói thầu số 6: Nâng cấp, xây dựng Phòng Khánh tiết - Đối ngoại, Trường Đại học Kỹ thuật - Hậu cần Công an nhân dân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211215899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Kỹ thuật - Hậu cần CAND |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Nâng cấp, xây dựng Phòng Khánh tiết - Đối ngoại, Trường Đại học Kỹ thuật - Hậu cần Công an nhân dân |
| Số hiệu KHLCNT | 20211215853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-05 16:33:00 đến ngày 2021-12-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,506,647,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.259E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51994E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.054.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.108.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trìnhdân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóngkèm.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình:Yêu cầu đối với cán bộ kỹ thuật:+ Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay 0.62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 2.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Kỹ thuật - Hậu cần CAND |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Nâng cấp, xây dựng Phòng Khánh tiết - Đối ngoại, Trường Đại học Kỹ thuật - Hậu cần Công an nhân dân Công trình: Nâng cấp, xây dựng phòng Khánh tiết - Đối ngoại Trường Đại học Kỹ thuật - Hậu cần Công an nhân dân 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Nếu chào hàng hóa được hưởng ưu đãi phải đình kèm tài liệu chứng minh. 2. Văn bản cam kết cung cấp đầy đủ số lượng nhân công, thiết bị thi công phục vụ cho gói thầu 3. Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động của cán bộ kỹ thuật, hợp đồng, báo cáo tài chính, giấy tờ máy móc và các tài liệu khác) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 50 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Kỹ thuật – Hậu cần Công an nhân dân. Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, Điện thoại: 069.3234297, Fax: 069.24285 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Kỹ thuật – Hậu cần Công an nhân dân, Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, Điện thoại: 069.3234297, Fax: 069.24285 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và công nghệ PEGAS; Địa chỉ: Số 216, đường Nguyễn Trãi, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam; Số điện thoại: 0869.719.469 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Kỹ thuật – Hậu cần Công an nhân dân, Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, Điện thoại: 069.3234297, Fax: 069.24285 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham chiếu tại chương V | 46,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Tham chiếu tại chương V | 25,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện tận dụng lại bàn giao chủ đầu tư cự li 200m (đèn, quạt trần, tivi….) | Tham chiếu tại chương V | 10 | Công |
| 4 | Tháo dỡ vận chuyển đồ nội thất tận dụng lại bàn giao chủ đầu tư cự li 200m (Bàn, ghế...) | Tham chiếu tại chương V | 5 | Công |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 33cm | Tham chiếu tại chương V | 5,1975 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 33cm | Tham chiếu tại chương V | 8,69 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham chiếu tại chương V | 15 | m2 |
| 8 | Đục tường, bơm bê tông trương nở, trát hoàn thiện bề tường trục A bị lún nứt | Tham chiếu tại chương V | 1 | HT |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Tham chiếu tại chương V | 0,4616 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - cửa gỗ ( Vận chuyển xuống kho của Chủ đầu tư) | Tham chiếu tại chương V | 0,4616 | 100m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Tham chiếu tại chương V | 8,12 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Tham chiếu tại chương V | 8,12 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Tham chiếu tại chương V | 8,12 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường bịt cửa sổ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75 | Tham chiếu tại chương V | 7,0862 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm, làm lanh tô cửa đi+ cửa sổ | Tham chiếu tại chương V | 0,0808 | Tấn |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 68,77 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Tham chiếu tại chương V | 68,77 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V | 133,57 | m2 |
| 6 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Tham chiếu tại chương V | 101,7481 | 1m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Tham chiếu tại chương V | 101,7481 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V | 101,7481 | 1m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Phào cổ trần Kích thước 10x1.5cm bằng gỗ Sồi, sơn PU hoàn thiện. | Tham chiếu tại chương V | 41,67 | m |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu tại chương V | 15 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt sàn nhựa khóa hèm giả gỗ chịu nước kích thước tấm 1.224x153x4mm (Đơn giá bao gồm cả lớp xốp cách âm và hao hụt 3%) | Tham chiếu tại chương V | 79,5449 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt nẹp khóa hèm 3cm | Tham chiếu tại chương V | 41,27 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt nẹp gỗ chân tường Kích thước 10x1.5cm bằng gỗ Sồi, sơn PU hoàn thiện | Tham chiếu tại chương V | 38,07 | m |
| 14 | Thi công vách nan gỗ , khung xương, tấm bằng gỗ bằng gỗ công nghiệp chống ẩm Thái Lan dày 18mm, 2 mặt phủ veneer vân gỗ sồi, kích thước nan gỗ 50x18mm khoảng cách nan 3cm, Sơn PU M75 hoàn thiện. | Tham chiếu tại chương V | 29,536 | m2 |
| 15 | Thi công vách gỗ công nghiệp chống ẩm Thái Lan dày 18mm,bề mặt phủ veneer vân gỗ, dưới bằng gỗ soi chỉ lõm, trên bằng ván gỗ bọc mút, nỉ tiêu âm. | Tham chiếu tại chương V | 80,428 | m2 |
| 16 | Thi công vách gỗ công nghiệp chống ẩm Thái Lan dày 18mm,bề mặt phủ veneer vân gỗ sồi, sơn PU hoàn thiện | Tham chiếu tại chương V | 8,9732 | m2 |
| 17 | Cung cấp lắp đặt chi tiết hoa văn 1 Bằng gỗ sồi sơn PU hoàn thiện | Tham chiếu tại chương V | 16 | Bộ |
| 18 | Thi công phào bằng gỗ sồi kích thước 8x1.5cm trang trí vách gỗ | Tham chiếu tại chương V | 98,3 | md |
| 19 | Cung cấp khuôn cửa kép kích thước 280x50mm bằng gỗ tự nhiên nhóm I ( Tương đương gỗ Gõ đỏ) | Tham chiếu tại chương V | 25 | m |
| 20 | Cung cấp khuôn cửa kép kích thước 280x50mm bằng gỗ tự nhiên nhóm I ( Tương đương gỗ Gõ đỏ) | Tham chiếu tại chương V | 5,8 | m |
| 21 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Tham chiếu tại chương V | 30,8 | m cấu kiện |
| 22 | Cung cấp cửa đi bằng gỗ tự nhiên nhóm I (Tương đương gỗ gõ đỏ)cửa Pano đặc có họa tiết hoa hướng dương khắc chìm | Tham chiếu tại chương V | 11,88 | m2 |
| 23 | Cung cấp cửa gỗ - kính, gỗ tự nhiên nhóm I (Tương đương gỗ Gõ đỏ) kính dán an toàn 6.38mm | Tham chiếu tại chương V | 2,1 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Tham chiếu tại chương V | 13,98 | m2 cấu kiện |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Nẹp cửa đi bằng gỗ tự nhiên nhóm I (Tương đương gỗ gõ đỏ), sơn PU hoàn thiện kích thước 100x15mm | Tham chiếu tại chương V | 20,6 | md |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Nẹp cửa đi bằng gỗ tự nhiên nhóm I (Tương đương gỗ gõ đỏ), sơn PU hoàn thiện kích thước 200x20mm | Tham chiếu tại chương V | 26,4 | md |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt chi tiết trang chí phào cửa mặt ngoài bằng bằng gỗ tự nhiên nhóm I (Tương đương gỗ gõ đỏ), | Tham chiếu tại chương V | 6 | Chi tiết |
| 28 | Khóa đại sảnh cửa đi bằng đồng thau (tương đương khóa Huy Hoàng) | Tham chiếu tại chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Khóa cỡ trung cửa đi bằng đồng thau (tương đương khóa Huy Hoàng) | Tham chiếu tại chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Tham chiếu tại chương V | 4 | 1 bộ |
| 31 | Clemon cửa đi bằng đồng - Huy Hoàng | Tham chiếu tại chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Clemon cửa sổ bằng đồng - Huy Hoàng | Tham chiếu tại chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi | Tham chiếu tại chương V | 3 | Bộ |
| 34 | Cung cấp bản lề cửa gỗ bằng Inox 304 (Tương đương bản lề Huy Hoàng) | Tham chiếu tại chương V | 12 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ mở ra bằng hệ khung nhôm Xingfa kính an toàn 6.38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Tham chiếu tại chương V | 6,3 | m2 |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt khuôn cửa sổ bằng gỗ công nghiệp chống ẩm Thái Lan bề mặt phủ veneer vân gỗ dày 18mm Kích thước 280x40mm | Tham chiếu tại chương V | 17,4 | m |
| 37 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Tham chiếu tại chương V | 17,4 | m cấu kiện |
| 38 | Nẹp cửa sổ bằng gỗ Sồi sơn PU hoàn thiện kích thước 80x1.5cm | Tham chiếu tại chương V | 23,2 | m |
| 39 | Lắp đặt rèm cửa sổ bằng gỗ kích thước nan 50x2mm công nghệ sơn nano tráng bóng | Tham chiếu tại chương V | 8,4 | m2 |
| C | PHẦN ĐiỆN | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt trần xuyên sáng: tấm xuyên sáng nhựa PVC trọng lượng tấm 240-320g/m2 độ dày 0.18mm-0.22mm; đèn led modul 3 bóng xuất xứ trung quốc ánh sáng trắng Công suất 1,2W /con, điện áp 12V. nguồn điện 12V-33A xuất xứ Trung Quốc, công suất 350-400W; Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện | Tham chiếu tại chương V | 8,04 | m2 |
| 2 | Đèn trang trí ốp trần kích thước 80x120cm pha lê | Tham chiếu tại chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện phòng 8-12 module (Tương đương Sino Vanlock) | Tham chiếu tại chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt các aptomat CB 2P50A (Tương đương Sino Vanlock) | Tham chiếu tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat CB 1P25A (Tương đương Sino Vanlock) | Tham chiếu tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat CB 1P20A (Tương đương Sino Vanlock) | Tham chiếu tại chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 (Tương đương Cadisun) | Tham chiếu tại chương V | 70 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 (Tương đương Cadisun) | Tham chiếu tại chương V | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 (Tương đương Cadisun) | Tham chiếu tại chương V | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 (Tương đương Cadisun) | Tham chiếu tại chương V | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2 (Tương đương Cadisun) | Tham chiếu tại chương V | 100 | m |
| 12 | Đèn led dây 1 hàng 3 mắt ánh sáng vàng hắt vách (Tương đương Rạng Đông) | Tham chiếu tại chương V | 15,595 | m |
| 13 | Lắp đặt đèn tuýt led 1.0m bao gồm cả bóng và hộp đèn (Tương đương Rạng Đông) | Tham chiếu tại chương V | 32 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led âm trần D125mm, công suất 12W (Tương đương Rạng Đông) | Tham chiếu tại chương V | 28 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (Tương đương Sino) | Tham chiếu tại chương V | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Tương đương Sino Vanlock) | Tham chiếu tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Ống ruột gà chống cháy D20mm đi âm tường (Tương đương Sino vanlock) | Tham chiếu tại chương V | 450 | m |
| D | PHẦN ĐIỀU HÒA ÂM TRẦN | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Tham chiếu tại chương V | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Tham chiếu tại chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Tham chiếu tại chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Tham chiếu tại chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Tham chiếu tại chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 (Tương đương Cadisun) | Tham chiếu tại chương V | 60 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước điều hòa D21mm bọc bảo ôn | Tham chiếu tại chương V | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21mm | Tham chiếu tại chương V | 6 | cái |
| E | PHẦN NỘI THẤT | |||
| 1 | Ghế chủ tọa Kích thước(DxRxC): 1055x900x1205mm Chất liệu: Gỗ Sồi nhập khẩu, tựa, đệm mút bọc nỉ màu đỏ | Tham chiếu tại chương V | 2 | cái |
| 2 | Ghế đại biểuKích thước(DxRxC): 1055x900x1205mm Chất liệu: Gỗ Sồi nhập khẩu, tựa, đệm mút bọc nỉ màu vàng | Tham chiếu tại chương V | 12 | cái |
| 3 | Ghế ngồi của phiên dịch Kích thước(DxRxC): 750x550x450mm. Chất liệu: Gỗ Sồi nhập khẩu. Sơn PU hoàn thiện | Tham chiếu tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Bàn trà nhỏ tiếp khách Kích thước(DxRxC): 755x555x625mm. Chất liệu: Gỗ Sồi nhập khẩu. Sơn PU hoàn thiện | Tham chiếu tại chương V | 7 | cái |
| 5 | Bàn to giữa phòng Kích thước(DxRxC): 1690x800x450mm. Chất liệu: Gỗ Sồi nhập khẩu. Sơn PU hoàn thiện | Tham chiếu tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Tủ bằng gỗ công nghiệp Kích thước tủ (DxRxC): 5675x450x900mm Chất liệu: Ván gỗ công nghiệp chống ẩm Thái Lan dày 18mm bề mặt phủ veneer vân gỗ sồi sơn PU hoàn thiện, cánh tủ soi chỉ lõm. | Tham chiếu tại chương V | 5,11 | m2 |
| 7 | Thảm trải sàn Quy cách: Họa tiết hoa văn tân cổ điển Kích thước(DxRxC): 3000x4000x10mm (2 lớp)Công nghệ: Sản xuất bằng máy theo modun.Chất liệu: Bằng sơi len tổng hợp | Tham chiếu tại chương V | 2 | Tấm |
| 8 | Chân cột cắm cờ Đảng kỳ, Quốc kỳ Chất liệu: Ván gỗ công nghiệp chống ẩm Thái Lan dày 18mm bề mặt phủ veneer vân gỗ sồi, sơn PU hoàn thiện | Tham chiếu tại chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Mặt trống đồng Kích thước D1500x1,5mm Công nghệ đúc: Đục tay, đánh bóng | Tham chiếu tại chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ ấm trà Xuất xứ: Minh Long/ Việt Nam Quy cách: 01 âm trà+ 06 chén | Tham chiếu tại chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Bộ ly rượu vang Chất liệu: Pha lê tiệp | Tham chiếu tại chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Ly sâm panh kết hợp whisky Chất liệu: Pha lê tiệp | Tham chiếu tại chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Bình thủy giữ nhiệtDung tích thực: 03L | Tham chiếu tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Điều hòa âm trần 1 chiều 21.000 BTU | Tham chiếu tại chương V | 2 | Máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.259E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51994E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.054.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.108.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trìnhdân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóngkèm.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình:Yêu cầu đối với cán bộ kỹ thuật:+ Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | Máy hàn 23Kw | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay 0.62Kw | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa 150L | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 2.5T | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi